Skip to content
Trending Posts: 30+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1430+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 630+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 730+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 830+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 930+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1130+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1030+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1230+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1330+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 7Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 6Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 8Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 10Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 9Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 11Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 12Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 13Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 13
T6. Th3 13th, 2026
Võ Việt Hoàng SEO

Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật

  • HOME
  • SEO
  • MARKETING
  • TOOL
  • THỦ THUẬT
  • WEBSITE
  • TRẮC NGHIỆM
  • SEO GENZ
  • VỀ TÔI
  • SITEMAP
  • Or check our Popular Categories...
    10k traffic GSC10k traffic GSC với Google Trend11 công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa18 tiêu chí tối ưu SEO Onpage200 yếu tố xếp hạng website200 yếu tố xếp hạng website của Google3 Bước Từ Chối Các Liên Kết Xấu304 Not Modified304 Not Modified ảnh hưởng đến SEO
Trending Posts: 30+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1430+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 630+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 730+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 830+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 930+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1130+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1030+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1230+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1330+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 7Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 6Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 8Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 10Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 9Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 11Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 12Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 13Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 13
T6. Th3 13th, 2026
  • HOME
  • SEO
  • MARKETING
  • TOOL
  • THỦ THUẬT
  • WEBSITE
  • TRẮC NGHIỆM
  • SEO GENZ
  • VỀ TÔI
  • SITEMAP
Võ Việt Hoàng SEO

Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật

  • Or check our Popular Categories...
    10k traffic GSC10k traffic GSC với Google Trend11 công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa18 tiêu chí tối ưu SEO Onpage200 yếu tố xếp hạng website200 yếu tố xếp hạng website của Google3 Bước Từ Chối Các Liên Kết Xấu304 Not Modified304 Not Modified ảnh hưởng đến SEO
Home » 150+ câu trắc nghiệm Kiến thức máy tính có đáp án

Các bộ trắc nghiệm liên quan:
  • Kiến thức máy tính
  • Nhập môn Công nghệ thông tin
  • Nhập môn internet và e-learning
  • Chương 1
  • Chương 2
  • Chương 3
  • Chương 4
  • Chương 5

Trắc nghiệm Công nghệ thông tin & Dữ liệu

150+ câu trắc nghiệm Kiến thức máy tính có đáp án

Ngày cập nhật: 12/03/2026

Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm này được biên soạn nhằm phục vụ mục đích tham khảo và ôn luyện kiến thức. Chúng không đại diện cho bất kỳ tài liệu, đề thi chính thức hay đề thi chứng chỉ nào từ các tổ chức giáo dục hoặc cơ quan cấp chứng chỉ chuyên môn. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm.

Chào mừng bạn đã đến với bộ 150+ câu trắc nghiệm Kiến thức máy tính có đáp án. Bạn sẽ tìm thấy nhiều nội dung trắc nghiệm thú vị để thử sức. Hãy chọn một bộ câu hỏi bên dưới để bắt đầu ngay. Chúc bạn làm bài thật tốt và đạt điểm cao!

★★★★★
★★★★★
4.5/5 (160 đánh giá)

1. Trong mạng máy tính, thuật ngữ ‘bandwidth’ thường được dùng để chỉ:

A. Số lượng máy tính trong mạng
B. Tốc độ truyền dữ liệu tối đa
C. Phạm vi địa lý của mạng
D. Loại cáp mạng sử dụng

2. Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị nhập liệu?

A. Bàn phím
B. Chuột
C. Máy in
D. Máy quét

3. Công nghệ ‘ảo hóa’ (virtualization) cho phép người dùng làm gì?

A. Tăng tốc độ xử lý của CPU
B. Chạy nhiều hệ điều hành trên một máy tính vật lý
C. Kết nối nhiều máy tính thành một hệ thống
D. Tăng dung lượng RAM

4. Trong hệ điều hành Windows, tổ hợp phím nào dùng để mở Task Manager?

A. Ctrl + Alt + Delete
B. Alt + Tab
C. Ctrl + Shift + Esc
D. Windows + L

5. Khi bạn xóa một tập tin trên máy tính, nó thường được chuyển đến đâu?

A. Thùng rác (Recycle Bin)
B. Bộ nhớ cache
C. Ổ đĩa hệ thống
D. Bộ nhớ RAM

6. Trong lập trình, ‘biến’ (variable) được sử dụng để làm gì?

A. Thực hiện các phép tính toán
B. Lưu trữ dữ liệu
C. Điều khiển luồng chương trình
D. Hiển thị kết quả

7. Khi một máy tính bị ‘treo’ (freeze), thao tác nào sau đây thường được thực hiện đầu tiên?

A. Tắt nguồn điện trực tiếp
B. Khởi động lại máy tính
C. Cài đặt lại hệ điều hành
D. Tháo pin (nếu là laptop)

8. Loại kết nối nào thường được sử dụng để kết nối máy tính với màn hình?

A. USB
B. HDMI
C. Ethernet
D. PS/2

9. SSD (Solid State Drive) khác biệt gì so với HDD (Hard Disk Drive)?

A. SSD có dung lượng lưu trữ lớn hơn
B. SSD sử dụng đĩa từ để lưu trữ dữ liệu
C. SSD nhanh hơn và bền hơn
D. SSD rẻ hơn

10. Để bảo vệ máy tính khỏi virus, phần mềm nào sau đây nên được cài đặt?

A. Microsoft Office
B. Phần mềm diệt virus
C. Google Chrome
D. Adobe Reader

11. Đâu là một định dạng tập tin ảnh nén không làm giảm chất lượng ảnh?

A. JPEG
B. PNG
C. GIF
D. TIFF

12. Trong cơ sở dữ liệu, ‘khóa chính’ (primary key) dùng để làm gì?

A. Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự
B. Liên kết các bảng dữ liệu
C. Định danh duy nhất mỗi bản ghi
D. Mã hóa dữ liệu

13. Chức năng của card đồ họa (graphics card) là gì?

A. Xử lý âm thanh
B. Kết nối mạng
C. Xử lý và hiển thị hình ảnh
D. Lưu trữ dữ liệu

14. Trong lĩnh vực bảo mật thông tin, ‘phishing’ là hình thức tấn công như thế nào?

A. Gây sập hệ thống bằng cách gửi lượng lớn dữ liệu
B. Đánh cắp thông tin cá nhân bằng cách giả mạo
C. Truy cập trái phép vào hệ thống
D. Phát tán virus qua email

15. Để chụp ảnh màn hình trên Windows, bạn thường sử dụng phím nào?

A. Alt
B. Ctrl
C. Print Screen
D. Shift

16. Trong lĩnh vực an ninh mạng, tường lửa (firewall) có chức năng gì?

A. Tăng tốc độ kết nối Internet
B. Ngăn chặn truy cập trái phép vào hệ thống
C. Tự động cập nhật phần mềm
D. Quét và diệt virus

17. Thuật ngữ ‘malware’ dùng để chỉ điều gì?

A. Phần cứng máy tính bị lỗi
B. Phần mềm độc hại
C. Lỗi hệ điều hành
D. Kết nối mạng chậm

18. Đâu là một giao thức được sử dụng để truyền tải email?

A. HTTP
B. FTP
C. SMTP
D. TCP

19. Đâu là một dịch vụ lưu trữ đám mây phổ biến?

A. Microsoft Word
B. Google Drive
C. Adobe Photoshop
D. Mozilla Firefox

20. RAM (Random Access Memory) là bộ nhớ:

A. Chỉ đọc
B. Truy cập ngẫu nhiên và khả biến
C. Lưu trữ dữ liệu vĩnh viễn
D. Chỉ ghi

21. Trong lập trình, thuật ngữ ‘debug’ có nghĩa là gì?

A. Viết code
B. Tìm và sửa lỗi
C. Biên dịch code
D. Chạy chương trình

22. Trong Excel, hàm nào được sử dụng để tính tổng các giá trị trong một khoảng ô?

A. AVERAGE()
B. COUNT()
C. SUM()
D. PRODUCT()

23. Trong ngôn ngữ HTML, thẻ nào được sử dụng để tạo một liên kết?

A. thẻ p
B. thẻ img
C. thẻ a
D. thẻ h1

24. Phương pháp nào sau đây giúp bảo vệ dữ liệu khi bạn không sử dụng máy tính?

A. Tăng độ sáng màn hình
B. Đặt mật khẩu cho tài khoản người dùng
C. Tắt loa
D. Mở nhiều tab trình duyệt

25. Wi-Fi Protected Access (WPA) là gì?

A. Một loại card mạng
B. Một giao thức bảo mật cho mạng Wi-Fi
C. Một tiêu chuẩn tốc độ Wi-Fi
D. Một ứng dụng quản lý mạng Wi-Fi

26. URL (Uniform Resource Locator) là gì?

A. Một loại virus máy tính
B. Địa chỉ của một tài nguyên trên Internet
C. Một ngôn ngữ lập trình web
D. Một giao thức truyền tải dữ liệu

27. Trong mạng máy tính, thiết bị nào kết nối các mạng khác nhau?

A. Hub
B. Switch
C. Router
D. Card mạng

28. Địa chỉ IP có chức năng gì trong mạng Internet?

A. Xác định vị trí địa lý của người dùng
B. Định danh duy nhất một thiết bị trên mạng
C. Mã hóa dữ liệu truyền tải
D. Kiểm soát tốc độ truy cập Internet

29. Phần mềm nào sau đây là một trình duyệt web?

A. Microsoft Word
B. Adobe Photoshop
C. Google Chrome
D. Microsoft Excel

30. CPU (Central Processing Unit) có chức năng chính là gì?

A. Hiển thị hình ảnh
B. Xử lý dữ liệu và điều khiển hoạt động của máy tính
C. Lưu trữ dữ liệu
D. Kết nối mạng

31. Công nghệ ảo hóa (virtualization) cho phép bạn làm gì?

A. Tăng tốc độ internet.
B. Chạy nhiều hệ điều hành trên cùng một máy tính vật lý.
C. Bảo vệ máy tính khỏi virus.
D. Tự động cập nhật phần mềm.

32. Chức năng của card đồ họa (graphics card) là gì?

A. Xử lý các phép toán số học.
B. Kết nối máy tính với mạng.
C. Xử lý và hiển thị hình ảnh.
D. Lưu trữ dữ liệu.

33. Khi máy tính của bạn hoạt động chậm, một trong những việc bạn có thể làm để cải thiện hiệu suất là gì?

A. Tăng độ sáng màn hình.
B. Gỡ bỏ các chương trình không sử dụng.
C. Thay đổi hình nền.
D. Tắt âm thanh hệ thống.

34. Đâu là một loại tấn công mạng phổ biến, trong đó kẻ tấn công cố gắng làm cho một dịch vụ trực tuyến không khả dụng bằng cách làm ngập nó với lưu lượng truy cập?

A. Phishing.
B. Malware.
C. DDoS (Distributed Denial of Service).
D. SQL Injection.

35. Đâu là một trình duyệt web phổ biến?

A. Microsoft Word.
B. Microsoft Excel.
C. Google Chrome.
D. Microsoft PowerPoint.

36. Bộ nhớ cache (cache memory) có chức năng gì?

A. Lưu trữ dữ liệu vĩnh viễn.
B. Tăng tốc độ truy cập dữ liệu bằng cách lưu trữ bản sao của dữ liệu thường xuyên được sử dụng.
C. Điều khiển các thiết bị ngoại vi.
D. Quản lý mật khẩu.

37. Đâu là một loại bộ nhớ chỉ đọc (read-only memory)?

A. RAM.
B. ROM.
C. Cache.
D. Ổ cứng.

38. Khi bạn xóa một tập tin khỏi máy tính, nó thường được chuyển đến đâu?

A. Tập tin bị xóa vĩnh viễn.
B. Thùng rác (Recycle Bin).
C. Bộ nhớ cache.
D. Bộ nhớ RAM.

39. Đâu là tên của mạng máy tính lớn nhất trên thế giới?

A. LAN (Local Area Network).
B. WAN (Wide Area Network).
C. Internet.
D. Intranet.

40. RAM (Random Access Memory) có vai trò gì trong máy tính?

A. Lưu trữ dữ liệu vĩnh viễn.
B. Xử lý các phép toán số học.
C. Lưu trữ dữ liệu tạm thời để CPU truy cập nhanh chóng.
D. Điều khiển các thiết bị ngoại vi.

41. Chuẩn kết nối nào thường được sử dụng để kết nối máy tính với máy in?

A. HDMI.
B. USB.
C. VGA.
D. Ethernet.

42. Phần mềm nào sau đây được sử dụng để tạo và chỉnh sửa ảnh?

A. Microsoft Word.
B. Microsoft Excel.
C. Adobe Photoshop.
D. Microsoft PowerPoint.

43. Đâu là một định dạng tập tin ảnh phổ biến?

A. .docx.
B. .xlsx.
C. .pptx.
D. .jpg.

44. Trong mạng máy tính, thuật ngữ ‘bandwidth’ (băng thông) dùng để chỉ điều gì?

A. Kích thước vật lý của dây cáp mạng.
B. Số lượng máy tính trong mạng.
C. Tốc độ truyền dữ liệu tối đa có thể truyền qua một kết nối mạng.
D. Loại giao thức mạng đang được sử dụng.

45. Đâu là một dịch vụ lưu trữ đám mây phổ biến?

A. Microsoft Word.
B. Google Drive.
C. Adobe Photoshop.
D. Mozilla Firefox.

46. Đâu là một giao thức được sử dụng để gửi email?

A. HTTP.
B. FTP.
C. SMTP.
D. TCP.

47. Phần mềm bảng tính (spreadsheet) thường được sử dụng để làm gì?

A. Soạn thảo văn bản.
B. Chỉnh sửa ảnh.
C. Tạo bản trình chiếu.
D. Tính toán và phân tích dữ liệu.

48. Khi bạn muốn chia sẻ một tập tin lớn với người khác qua internet, phương pháp nào sau đây là hiệu quả nhất?

A. Gửi qua email (nếu dung lượng cho phép).
B. Sử dụng dịch vụ lưu trữ đám mây và chia sẻ liên kết.
C. Sao chép vào USB và gửi qua đường bưu điện.
D. In ra giấy và gửi fax.

49. Đâu là chức năng chính của hệ điều hành?

A. Chơi game và xem phim.
B. Quản lý tài nguyên phần cứng và cung cấp giao diện cho người dùng.
C. Soạn thảo văn bản và tính toán.
D. Kết nối internet và duyệt web.

50. Thiết bị nào sau đây là thiết bị nhập dữ liệu vào máy tính?

A. Màn hình.
B. Máy in.
C. Bàn phím.
D. Loa.

51. Chức năng của tường lửa (firewall) là gì?

A. Tăng tốc độ internet.
B. Ngăn chặn truy cập trái phép vào hoặc ra khỏi mạng.
C. Quản lý mật khẩu.
D. Tự động cập nhật phần mềm.

52. Địa chỉ IP (Internet Protocol) có chức năng gì?

A. Mã hóa dữ liệu truyền trên mạng.
B. Xác định duy nhất một thiết bị trên mạng.
C. Kiểm soát tốc độ truyền dữ liệu.
D. Bảo vệ máy tính khỏi các cuộc tấn công mạng.

53. Phần mềm nào sau đây thường được sử dụng để bảo vệ máy tính khỏi virus và phần mềm độc hại?

A. Microsoft Word.
B. Google Chrome.
C. Phần mềm diệt virus.
D. Adobe Photoshop.

54. Khi máy tính bị treo (đứng), thao tác nào sau đây thường được thực hiện đầu tiên?

A. Tháo pin (đối với laptop).
B. Tắt nguồn bằng nút cứng.
C. Khởi động lại máy tính (restart).
D. Cài lại hệ điều hành.

55. Khi một trang web yêu cầu bạn nhập thông tin cá nhân, bạn nên kiểm tra điều gì trước khi nhập?

A. Kiểm tra tốc độ tải trang.
B. Kiểm tra xem trang web có sử dụng giao thức HTTPS hay không.
C. Kiểm tra số lượng quảng cáo trên trang web.
D. Kiểm tra màu sắc của trang web.

56. Khi bạn muốn tạo một bản sao lưu (backup) dữ liệu quan trọng, bạn nên sử dụng phương pháp nào?

A. Xóa các tập tin không cần thiết.
B. Lưu trữ dữ liệu trên một thiết bị lưu trữ ngoài hoặc dịch vụ đám mây.
C. Giảm độ sáng màn hình.
D. Tắt máy tính.

57. Đâu là một loại kết nối không dây phổ biến được sử dụng để kết nối các thiết bị trong phạm vi gần?

A. Ethernet.
B. Bluetooth.
C. HDMI.
D. VGA.

58. Đâu là một giao thức truyền tải dữ liệu an toàn trên internet?

A. HTTP.
B. FTP.
C. SMTP.
D. HTTPS.

59. Đâu là đơn vị đo lường dung lượng lưu trữ dữ liệu lớn nhất thường được sử dụng hiện nay?

A. Gigabyte (GB).
B. Megabyte (MB).
C. Terabyte (TB).
D. Kilobyte (KB).

60. Công cụ nào sau đây thường được sử dụng để quản lý tập tin và thư mục trên máy tính?

A. Trình duyệt web.
B. Phần mềm diệt virus.
C. Trình quản lý tập tin (File Explorer/Finder).
D. Phần mềm bảng tính.

61. Trong mạng máy tính, Router có chức năng chính là gì?

A. Cung cấp nguồn điện cho các thiết bị mạng
B. Kết nối các thiết bị trong cùng một mạng
C. Định tuyến dữ liệu giữa các mạng khác nhau
D. Tăng tốc độ internet

62. Đâu là một giao thức bảo mật được sử dụng để mã hóa dữ liệu truyền qua web?

A. HTTP
B. FTP
C. HTTPS
D. SMTP

63. Trong lập trình, thuật ngữ ‘biến’ dùng để chỉ điều gì?

A. Một hàm số toán học
B. Một vị trí trong bộ nhớ để lưu trữ dữ liệu
C. Một loại vòng lặp
D. Một câu lệnh điều kiện

64. Trong thiết kế web, CSS được sử dụng để làm gì?

A. Tạo cấu trúc trang web
B. Xử lý tương tác người dùng
C. Định dạng và tạo kiểu cho trang web
D. Quản lý cơ sở dữ liệu

65. Đâu là một dịch vụ lưu trữ đám mây phổ biến?

A. Microsoft Paint
B. Google Drive
C. Microsoft Access
D. Internet Explorer

66. Loại bộ nhớ nào sau đây có tốc độ truy cập nhanh nhất?

A. Ổ cứng thể rắn (SSD)
B. Bộ nhớ RAM
C. Bộ nhớ cache
D. Ổ cứng HDD

67. Loại tấn công mạng nào cố gắng làm cho một hệ thống không khả dụng đối với người dùng bằng cách làm quá tải tài nguyên?

A. Phishing
B. Malware
C. Tấn công từ chối dịch vụ (DoS)
D. SQL Injection

68. Công nghệ nào cho phép bạn thực hiện cuộc gọi video qua Internet?

A. Bluetooth
B. VoIP
C. NFC
D. WiFi

69. Đâu là một biện pháp bảo mật để bảo vệ tài khoản trực tuyến?

A. Sử dụng mật khẩu dễ đoán
B. Chia sẻ mật khẩu với bạn bè
C. Bật xác thực hai yếu tố (2FA)
D. Tắt tường lửa

70. Giao thức nào sau đây được sử dụng để truyền tải email trên Internet?

A. HTTP
B. FTP
C. SMTP
D. TCP

71. Trong an ninh mạng, ‘phishing’ là gì?

A. Một loại virus máy tính
B. Một kỹ thuật tấn công lừa đảo để đánh cắp thông tin cá nhân
C. Một phương pháp mã hóa dữ liệu
D. Một loại tường lửa

72. Đâu là một ngôn ngữ lập trình bậc cao phổ biến?

A. Assembly
B. Machine code
C. C++
D. Binary

73. Đơn vị nào sau đây được sử dụng để đo tốc độ của bộ vi xử lý?

A. Byte
B. Hertz
C. DPI
D. Pixel

74. Đâu là một hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS) phổ biến?

A. Microsoft Word
B. Microsoft Excel
C. Microsoft Access
D. Microsoft PowerPoint

75. Trong lĩnh vực bảo mật, thuật ngữ ‘firewall’ dùng để chỉ điều gì?

A. Một loại virus máy tính
B. Một bức tường lửa vật lý để bảo vệ máy tính
C. Một hệ thống bảo mật mạng để kiểm soát lưu lượng truy cập
D. Một phần mềm để tăng tốc độ internet

76. Công nghệ nào cho phép kết nối các thiết bị không dây trong phạm vi ngắn?

A. Ethernet
B. Bluetooth
C. HDMI
D. USB

77. Trong kiến trúc máy tính, bộ phận nào thực hiện các phép toán số học và logic?

A. Bộ nhớ RAM
B. Đơn vị xử lý trung tâm (CPU)
C. Card đồ họa (GPU)
D. Ổ cứng

78. Phần mềm nào sau đây được sử dụng để quản lý tài nguyên phần cứng và phần mềm của máy tính?

A. Trình duyệt web
B. Hệ điều hành
C. Phần mềm diệt virus
D. Bộ ứng dụng văn phòng

79. Loại phần mềm nào được thiết kế để gây hại cho máy tính và dữ liệu?

A. Phần mềm diệt virus
B. Phần mềm nguồn mở
C. Phần mềm độc hại (malware)
D. Phần mềm tiện ích

80. Đâu là một định dạng tệp hình ảnh phổ biến hỗ trợ nén không mất dữ liệu?

A. JPEG
B. PNG
C. GIF
D. BMP

81. Đâu là ngôn ngữ đánh dấu được sử dụng phổ biến để tạo cấu trúc cho trang web?

A. JavaScript
B. Python
C. HTML
D. SQL

82. Phần mềm nào sau đây thường được sử dụng để tạo và chỉnh sửa video?

A. Microsoft Word
B. Adobe Photoshop
C. Adobe Premiere Pro
D. Microsoft Excel

83. Trong lập trình, ‘debug’ có nghĩa là gì?

A. Viết mã chương trình
B. Tìm và sửa lỗi trong chương trình
C. Chạy chương trình
D. Lưu trữ chương trình

84. Thiết bị nào sau đây là thiết bị nhập dữ liệu?

A. Màn hình
B. Máy in
C. Loa
D. Bàn phím

85. Trong mạng không dây, chuẩn WiFi nào mới nhất hiện nay (tính đến năm 2024)?

A. 802.11n
B. 802.11ac
C. 802.11ax (WiFi 6)
D. 802.11be (WiFi 7)

86. Trong mạng máy tính, địa chỉ IP có chức năng gì?

A. Xác định vị trí vật lý của máy tính
B. Định danh duy nhất cho một thiết bị trên mạng
C. Mã hóa dữ liệu truyền trên mạng
D. Kiểm soát tốc độ truyền dữ liệu

87. Ứng dụng nào sau đây thường được sử dụng để tạo bài thuyết trình?

A. Microsoft Word
B. Microsoft Excel
C. Microsoft PowerPoint
D. Microsoft Access

88. Trong cơ sở dữ liệu, khóa chính (primary key) có chức năng gì?

A. Liên kết các bảng với nhau
B. Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu
C. Xác định duy nhất mỗi bản ghi trong bảng
D. Sắp xếp dữ liệu trong bảng

89. Phương pháp nào sau đây giúp bảo vệ dữ liệu khỏi bị mất mát trong trường hợp ổ cứng bị hỏng?

A. Tăng tốc độ CPU
B. Sao lưu dữ liệu thường xuyên
C. Cài đặt nhiều phần mềm diệt virus
D. Giảm độ sáng màn hình

90. Đâu là một loại bộ nhớ chỉ đọc (read-only memory)?

A. RAM
B. ROM
C. SSD
D. HDD

91. Cookie trên trình duyệt web được dùng để làm gì?

A. Chặn quảng cáo.
B. Lưu trữ thông tin về hoạt động duyệt web của người dùng.
C. Tăng tốc độ tải trang.
D. Bảo vệ máy tính khỏi virus.

92. Trong lĩnh vực mạng máy tính, ‘bandwidth’ (băng thông) là gì?

A. Một loại cáp mạng.
B. Lượng dữ liệu tối đa có thể truyền qua một kết nối mạng trong một đơn vị thời gian.
C. Một thiết bị định tuyến mạng.
D. Một giao thức bảo mật mạng.

93. Trong ngôn ngữ lập trình, ‘compiler’ (trình biên dịch) có chức năng gì?

A. Chạy trực tiếp mã nguồn.
B. Chuyển đổi mã nguồn thành mã máy (machine code) để máy tính có thể hiểu và thực thi.
C. Gỡ lỗi chương trình.
D. Tạo giao diện người dùng.

94. Đâu là một lợi ích của việc sử dụng hệ điều hành mã nguồn mở (open source)?

A. Ít bị virus tấn công hơn.
B. Miễn phí và có thể tùy chỉnh.
C. Tự động cập nhật phần cứng.
D. Chỉ tương thích với phần cứng cụ thể.

95. VPN (Virtual Private Network) được sử dụng để làm gì?

A. Tăng tốc độ internet.
B. Tạo một kết nối mạng an toàn và riêng tư qua một mạng công cộng như internet.
C. Diệt virus.
D. Sao lưu dữ liệu.

96. Thuật ngữ ‘Big Data’ (dữ liệu lớn) đề cập đến điều gì?

A. Các tập tin có kích thước lớn hơn 1GB.
B. Một lượng lớn dữ liệu phức tạp, khó xử lý bằng các phương pháp truyền thống.
C. Dữ liệu được lưu trữ trên đám mây.
D. Dữ liệu được mã hóa.

97. Trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo (AI), ‘machine learning’ (học máy) là gì?

A. Một loại robot.
B. Một phương pháp cho phép máy tính học từ dữ liệu mà không cần được lập trình rõ ràng.
C. Một ngôn ngữ lập trình.
D. Một hệ điều hành.

98. Thuật ngữ ‘cloud computing’ (điện toán đám mây) đề cập đến điều gì?

A. Việc sử dụng máy tính cá nhân để xử lý dữ liệu.
B. Việc cung cấp các dịch vụ máy tính (như lưu trữ, xử lý) qua internet.
C. Một loại phần mềm diệt virus.
D. Một phương pháp tăng tốc độ kết nối mạng.

99. Đâu là một hệ quả của việc sử dụng phần mềm lậu?

A. Máy tính chạy nhanh hơn.
B. Tăng cường bảo mật cho hệ thống.
C. Nguy cơ nhiễm virus và phần mềm độc hại cao hơn.
D. Không có rủi ro gì.

100. Trong bảo mật máy tính, thuật ngữ ‘virus’ dùng để chỉ điều gì?

A. Một chương trình phần cứng.
B. Một loại phần mềm độc hại có khả năng tự sao chép và lây lan sang các tập tin hoặc hệ thống khác.
C. Một phương pháp tăng tốc độ internet.
D. Một công cụ để bảo vệ dữ liệu.

101. Loại bộ nhớ nào sau đây thường được sử dụng làm bộ nhớ cache trong CPU?

A. ROM (Read-Only Memory)
B. RAM (Random Access Memory)
C. SRAM (Static RAM)
D. DRAM (Dynamic RAM)

102. Đâu là ngôn ngữ đánh dấu (markup language) được sử dụng để tạo cấu trúc cho các trang web?

A. Java
B. Python
C. HTML
D. C++

103. Phương pháp mã hóa nào sau đây thường được sử dụng để bảo vệ dữ liệu khi truyền qua mạng không dây (Wi-Fi)?

A. WEP/WPA/WPA2/WPA3
B. TCP/IP
C. HTTP
D. FTP

104. SSD (Solid State Drive) khác biệt so với HDD (Hard Disk Drive) như thế nào?

A. SSD có giá thành rẻ hơn HDD.
B. SSD sử dụng bộ nhớ flash, nhanh hơn và bền hơn HDD.
C. HDD có dung lượng lớn hơn SSD.
D. HDD không cần nguồn điện để hoạt động.

105. Trong cơ sở dữ liệu quan hệ, khóa ngoại (foreign key) được sử dụng để làm gì?

A. Xác định duy nhất mỗi hàng trong một bảng.
B. Liên kết giữa hai bảng với nhau.
C. Mã hóa dữ liệu trong bảng.
D. Tăng tốc độ truy vấn dữ liệu.

106. Điều gì có thể xảy ra nếu bạn liên tục tắt máy tính không đúng cách (ví dụ: rút nguồn đột ngột)?

A. Máy tính sẽ chạy nhanh hơn.
B. Ổ cứng có thể bị hỏng và mất dữ liệu.
C. Màn hình sẽ sáng hơn.
D. Không có ảnh hưởng gì.

107. Công nghệ ảo hóa (virtualization) cho phép điều gì?

A. Chạy nhiều hệ điều hành trên cùng một phần cứng.
B. Tăng tốc độ xử lý của CPU.
C. Giảm kích thước của tập tin.
D. Cải thiện chất lượng hình ảnh.

108. Trong lập trình hướng đối tượng (OOP), ‘inheritance’ (kế thừa) có nghĩa là gì?

A. Một đối tượng có thể chứa nhiều đối tượng khác.
B. Một lớp (class) có thể kế thừa các thuộc tính và phương thức từ một lớp khác.
C. Các đối tượng có thể giao tiếp với nhau thông qua mạng.
D. Dữ liệu được bảo vệ khỏi truy cập trái phép.

109. Địa chỉ IP có chức năng gì?

A. Định danh duy nhất một thiết bị trên mạng.
B. Mã hóa dữ liệu truyền trên mạng.
C. Tăng tốc độ kết nối internet.
D. Bảo vệ máy tính khỏi virus.

110. Trong kiến trúc máy tính, thuật ngữ ‘bottleneck’ (nút thắt cổ chai) thường đề cập đến điều gì?

A. Một loại virus máy tính.
B. Một thành phần phần cứng bị lỗi.
C. Một điểm trong hệ thống mà tại đó hiệu suất bị giới hạn.
D. Một giao thức mạng không an toàn.

111. RAID (Redundant Array of Independent Disks) là gì và nó được sử dụng để làm gì?

A. Một loại bộ nhớ RAM.
B. Một công nghệ lưu trữ dữ liệu sử dụng nhiều ổ đĩa để tăng hiệu suất hoặc độ tin cậy.
C. Một giao thức mạng.
D. Một loại card đồ họa.

112. Trong bảo mật thông tin, ‘two-factor authentication’ (xác thực hai yếu tố) là gì?

A. Một phương pháp mã hóa dữ liệu.
B. Một phương pháp xác thực yêu cầu người dùng cung cấp hai loại thông tin khác nhau để chứng minh danh tính.
C. Một loại tường lửa.
D. Một phần mềm diệt virus.

113. Đâu là chức năng chính của tường lửa (firewall) trong hệ thống mạng?

A. Tăng tốc độ truyền tải dữ liệu mạng.
B. Ngăn chặn truy cập trái phép vào hoặc ra khỏi mạng.
C. Tự động cập nhật phần mềm hệ thống.
D. Sao lưu dữ liệu quan trọng.

114. Điều gì là quan trọng nhất khi lựa chọn một mật khẩu mạnh?

A. Sử dụng tên của bạn.
B. Sử dụng ngày sinh của bạn.
C. Sử dụng một chuỗi ký tự ngẫu nhiên, kết hợp chữ hoa, chữ thường, số và ký tự đặc biệt.
D. Sử dụng từ điển.

115. RAM (Random Access Memory) có đặc điểm gì?

A. Lưu trữ dữ liệu vĩnh viễn.
B. Là bộ nhớ chỉ đọc.
C. Là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên, dữ liệu bị mất khi tắt nguồn.
D. Chỉ được sử dụng để lưu trữ hệ điều hành.

116. Điểm khác biệt chính giữa mạng LAN (Local Area Network) và WAN (Wide Area Network) là gì?

A. LAN nhanh hơn WAN.
B. LAN có phạm vi địa lý nhỏ hơn WAN.
C. WAN an toàn hơn LAN.
D. Không có sự khác biệt.

117. Trong lập trình, thuật ngữ ‘debugging’ (gỡ lỗi) có nghĩa là gì?

A. Viết mã chương trình.
B. Tìm và sửa lỗi trong mã chương trình.
C. Chạy chương trình.
D. Thiết kế giao diện người dùng.

118. Đâu là giao thức được sử dụng để gửi email?

A. HTTP
B. FTP
C. SMTP
D. TCP

119. Điều gì xảy ra khi bạn ‘format’ một ổ đĩa cứng?

A. Cài đặt hệ điều hành mới.
B. Xóa tất cả dữ liệu trên ổ đĩa và thiết lập hệ thống tập tin mới.
C. Tăng tốc độ đọc/ghi của ổ đĩa.
D. Sao lưu dữ liệu từ ổ đĩa sang một thiết bị khác.

120. Trong lĩnh vực bảo mật, tấn công ‘phishing’ (tấn công giả mạo) là gì?

A. Một loại virus máy tính.
B. Một kỹ thuật đánh cắp thông tin cá nhân bằng cách giả mạo một tổ chức hoặc cá nhân đáng tin cậy.
C. Một phương pháp phá hoại phần cứng máy tính.
D. Một cách để tăng tốc độ internet.

121. Phần mềm nào sau đây được sử dụng để bảo vệ máy tính khỏi virus và phần mềm độc hại?

A. Trình duyệt web (Web browser)
B. Phần mềm diệt virus (Antivirus software)
C. Trình soạn thảo văn bản (Text editor)
D. Phần mềm kế toán (Accounting software)

122. Địa chỉ IP có chức năng gì?

A. Xác định vị trí địa lý của người dùng.
B. Định danh duy nhất một thiết bị trên mạng.
C. Mã hóa dữ liệu truyền trên mạng.
D. Kiểm soát tốc độ truyền dữ liệu.

123. Đâu là một lợi ích của việc sử dụng ổ cứng SSD (Solid State Drive) so với ổ cứng HDD (Hard Disk Drive)?

A. Giá thành rẻ hơn.
B. Dung lượng lưu trữ lớn hơn.
C. Tốc độ truy xuất dữ liệu nhanh hơn.
D. Ít bị phân mảnh dữ liệu hơn.

124. Công nghệ nào sau đây cho phép bạn thực hiện cuộc gọi video qua Internet?

A. Bluetooth
B. VoIP
C. NFC
D. GPS

125. Đâu là giao thức mạng được sử dụng để truyền tải email?

A. HTTP
B. FTP
C. SMTP
D. TCP

126. Chức năng chính của tường lửa (firewall) là gì?

A. Tăng tốc độ kết nối Internet.
B. Quản lý mật khẩu người dùng.
C. Ngăn chặn truy cập trái phép vào hệ thống.
D. Tự động cập nhật phần mềm.

127. Mục đích chính của việc sử dụng VPN (Virtual Private Network) là gì?

A. Tăng tốc độ tải xuống.
B. Mã hóa lưu lượng truy cập Internet và ẩn địa chỉ IP.
C. Cải thiện chất lượng cuộc gọi video.
D. Tự động sao lưu dữ liệu.

128. Trong lập trình, ‘debug’ có nghĩa là gì?

A. Viết tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm.
B. Tìm và sửa lỗi trong mã nguồn.
C. Tối ưu hóa hiệu suất của chương trình.
D. Biên dịch mã nguồn thành mã máy.

129. Đâu là đơn vị đo lường dung lượng lưu trữ dữ liệu lớn nhất?

A. Gigabyte (GB)
B. Megabyte (MB)
C. Terabyte (TB)
D. Kilobyte (KB)

130. Trong PowerPoint, chức năng ‘Slide Transition’ dùng để làm gì?

A. Tạo hiệu ứng động cho các đối tượng trên slide.
B. Thay đổi bố cục của slide.
C. Thêm hiệu ứng chuyển tiếp giữa các slide.
D. Chèn âm thanh vào slide.

131. Trong Excel, hàm nào được sử dụng để tìm giá trị lớn nhất trong một phạm vi ô?

A. AVERAGE
B. COUNT
C. MIN
D. MAX

132. Thuật ngữ ‘điện toán đám mây’ (cloud computing) đề cập đến điều gì?

A. Việc sử dụng máy tính lượng tử.
B. Việc lưu trữ và truy cập dữ liệu và chương trình qua Internet.
C. Việc phát triển các ứng dụng trên thiết bị di động.
D. Việc sử dụng năng lượng mặt trời để cung cấp điện cho máy tính.

133. Đâu là một ví dụ về phần mềm độc hại (malware)?

A. Microsoft Word
B. Google Chrome
C. Trojan horse
D. Adobe Photoshop

134. Khi máy tính hoạt động chậm, việc nào sau đây KHÔNG phải là một biện pháp khắc phục?

A. Gỡ bỏ các chương trình không cần thiết.
B. Chạy quét virus.
C. Tăng dung lượng RAM.
D. Cài đặt thêm nhiều phần mềm.

135. Trong lĩnh vực mạng máy tính, DNS (Domain Name System) có chức năng gì?

A. Cấp phát địa chỉ IP cho các thiết bị.
B. Chuyển đổi tên miền thành địa chỉ IP.
C. Kiểm soát tốc độ truyền dữ liệu.
D. Mã hóa dữ liệu truyền trên mạng.

136. Đâu là một loại bộ nhớ không thay đổi (non-volatile memory) được sử dụng để lưu trữ firmware và BIOS?

A. RAM (Random Access Memory)
B. ROM (Read-Only Memory)
C. Cache
D. Virtual Memory

137. Đâu là thành phần **KHÔNG** thuộc về phần cứng của máy tính?

A. CPU (Central Processing Unit)
B. RAM (Random Access Memory)
C. Hệ điều hành (Operating System)
D. Ổ cứng (Hard Disk Drive)

138. Đâu là một giao thức bảo mật được sử dụng để thiết lập kết nối an toàn giữa trình duyệt web và máy chủ web?

A. HTTP
B. FTP
C. SMTP
D. HTTPS

139. Đâu là một phương pháp bảo mật giúp bảo vệ tài khoản trực tuyến khỏi truy cập trái phép?

A. Sử dụng mật khẩu dễ đoán.
B. Sử dụng lại mật khẩu cho nhiều tài khoản.
C. Bật xác thực hai yếu tố (two-factor authentication).
D. Chia sẻ mật khẩu với bạn bè.

140. Đâu là ngôn ngữ đánh dấu được sử dụng để tạo cấu trúc cho các trang web?

A. Java
B. Python
C. HTML
D. C++

141. Thiết bị nào sau đây là thiết bị nhập liệu?

A. Máy in
B. Màn hình
C. Loa
D. Bàn phím

142. Loại kết nối mạng nào sử dụng sóng radio để truyền dữ liệu?

A. Ethernet
B. Bluetooth
C. Wi-Fi
D. Cáp quang

143. Trong hệ điều hành Windows, tổ hợp phím nào được sử dụng để mở Task Manager?

A. Ctrl + Alt + Delete
B. Ctrl + Shift + Esc
C. Alt + Tab
D. Windows + D

144. Công nghệ nào sau đây cho phép bạn kết nối các thiết bị không dây ở khoảng cách gần, chẳng hạn như tai nghe với điện thoại?

A. Wi-Fi
B. Bluetooth
C. NFC
D. GPS

145. Điều gì xảy ra khi bạn xóa một tập tin khỏi Recycle Bin (Thùng rác) trong Windows?

A. Tập tin được chuyển đến một thư mục ẩn.
B. Tập tin được nén lại để tiết kiệm dung lượng.
C. Tập tin bị xóa vĩnh viễn khỏi ổ cứng.
D. Tập tin được sao lưu lên đám mây.

146. Trong lĩnh vực bảo mật thông tin, tấn công ‘phishing’ là gì?

A. Một loại virus máy tính.
B. Một kỹ thuật lừa đảo để đánh cắp thông tin cá nhân.
C. Một phương pháp xâm nhập vào hệ thống mạng.
D. Một công cụ để kiểm tra bảo mật website.

147. Đâu là định nghĩa chính xác nhất về mã nguồn mở (open source)?

A. Phần mềm chỉ có thể sử dụng miễn phí.
B. Phần mềm có sẵn mã nguồn để người dùng có thể xem, sửa đổi và phân phối.
C. Phần mềm được phát triển bởi một công ty duy nhất.
D. Phần mềm chỉ chạy trên hệ điều hành Linux.

148. Trong Excel, hàm nào được sử dụng để tính tổng các giá trị trong một phạm vi ô?

A. AVERAGE
B. COUNT
C. SUM
D. MAX

149. Trong lĩnh vực cơ sở dữ liệu, SQL là viết tắt của cụm từ nào?

A. Structured Question Language
B. Standard Query Language
C. Structured Query Language
D. Simple Query Language

150. Loại bộ nhớ nào sau đây thường được sử dụng để lưu trữ dữ liệu tạm thời mà CPU có thể truy cập nhanh chóng?

A. Ổ cứng (HDD)
B. Bộ nhớ chỉ đọc (ROM)
C. Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)
D. Ổ đĩa quang (Optical Drive)

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Tác Giả

Xin chào! Tôi là Võ Việt Hoàng là một SEOer, Founder SEO Genz – Cộng Đồng Học Tập SEO, Tác giả của Voviethoang.top (Blog cá nhân của Võ Việt Hoàng – Trang chuyên chia sẻ các kiến thức về SEO, Marketing cùng với các mẹo, thủ thuật hay,…). Sinh năm 1998 tại Đông Hòa, Phú Yên. Hiện đang làm việc tại Hồ Chí Minh.

Vị trí: SEO Leader | Digital Marketer | Founder SEO GenZ | Tác giả các ấn phẩm Social Profile Entity SEO

Gmail: hoangvv.blogger@gmail.com

Miễn Trừ Trách Nhiệm

Voviethoang.top là blog cá nhân của Võ Việt Hoàng SEO, trang chuyên chia sẻ kiến thức và kinh nghiệm về SEO Marketing, với mục tiêu giúp người đọc tiếp cận thông tin trong lĩnh vực này. Nội dung trên website chỉ mang tính tham khảo, không đại diện cho quan điểm chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Trang web được tạo ra để hỗ trợ học tập và nghiên cứu, và sẽ gỡ bỏ tài liệu vi phạm bản quyền theo yêu cầu. Lưu ý: "Các kiến thức không phải cứ áp dụng theo là lên top hay gì đâu nhé”. Admin không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đâu nha.
Lưu ý quan trọng: Nội dung các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm thuộc danh mục "Trắc nghiệm online" được xây dựng với mục tiêu tham khảo và hỗ trợ học tập. Đây không phải là tài liệu chính thức hay đề thi từ bất kỳ tổ chức giáo dục hoặc đơn vị cấp chứng chỉ chuyên ngành nào. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm và nội dung bài viết trên Website.

Hệ sinh thái Võ Việt Hoàng SEO

Võ Việt Hoàng Blog Võ Việt Hoàng Portfolio SEO Genz Community Võ Việt Hoàng Official site

Vị Trí

Trách Nhiệm Nội Dung

Admin/Tác giả: Võ Việt Hoàng SEO

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: hoangvv.blogger@gmail.com

Social

  • Facebook
  • Instagram
  • X
  • YouTube
  • Threads
  • Bluesky
  • Spotify
  • TikTok
  • LinkedIn
  • Pinterest

SEO Publications

Slideshare | Google Scholar | Issuu | Fliphtml5 | Pubhtml5 | Anyflip | Academia.edu | Visual Paradigm | Files.fm | Scribd | Behance | Slideserve | Coda | Calameo | Archive.org

Professional Social Networks

Upwork | Ybox | Fiverr | Vlance | Freelancer | Brandsvietnam | Advertisingvietnam | Xing | Webflow | Site123 | Weebly

Copyright © 2026 Được Xây Dựng Bởi Võ Việt Hoàng (Võ Việt Hoàng SEO)

Bạn ơi!!! Để xem kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com và tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Nếu không tìm thấy, vui lòng tìm ở trang 2, 3, 4... của kết quả tìm kiếm nhé.

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu chính là SỐ LƯỢT XEM như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.