Skip to content
Trending Posts: 30+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1430+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 630+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 730+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 830+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 930+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1130+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1030+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1230+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1330+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 7Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 6Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 8Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 10Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 9Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 11Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 12Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 13Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 13
T7. Th3 14th, 2026
Võ Việt Hoàng SEO

Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật

  • HOME
  • SEO
  • MARKETING
  • TOOL
  • THỦ THUẬT
  • WEBSITE
  • TRẮC NGHIỆM
  • SEO GENZ
  • VỀ TÔI
  • SITEMAP
  • Or check our Popular Categories...
    10k traffic GSC10k traffic GSC với Google Trend11 công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa18 tiêu chí tối ưu SEO Onpage200 yếu tố xếp hạng website200 yếu tố xếp hạng website của Google3 Bước Từ Chối Các Liên Kết Xấu304 Not Modified304 Not Modified ảnh hưởng đến SEO
Trending Posts: 30+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1430+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 630+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 730+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 830+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 930+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1130+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1030+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1230+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1330+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 7Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 6Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 8Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 10Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 9Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 11Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 12Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 13Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 13
T7. Th3 14th, 2026
  • HOME
  • SEO
  • MARKETING
  • TOOL
  • THỦ THUẬT
  • WEBSITE
  • TRẮC NGHIỆM
  • SEO GENZ
  • VỀ TÔI
  • SITEMAP
Võ Việt Hoàng SEO

Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật

  • Or check our Popular Categories...
    10k traffic GSC10k traffic GSC với Google Trend11 công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa18 tiêu chí tối ưu SEO Onpage200 yếu tố xếp hạng website200 yếu tố xếp hạng website của Google3 Bước Từ Chối Các Liên Kết Xấu304 Not Modified304 Not Modified ảnh hưởng đến SEO
Home » 150+ câu trắc nghiệm Lập trình Python có đáp án

Các bộ trắc nghiệm liên quan:
  • Cấu trúc dữ liệu và giải thuật
  • Lập trình hướng đối tượng
  • Lập trình Python

Trắc nghiệm Công nghệ thông tin & Dữ liệu

150+ câu trắc nghiệm Lập trình Python có đáp án

Ngày cập nhật: 12/03/2026

Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm này được biên soạn nhằm phục vụ mục đích tham khảo và ôn luyện kiến thức. Chúng không đại diện cho bất kỳ tài liệu, đề thi chính thức hay đề thi chứng chỉ nào từ các tổ chức giáo dục hoặc cơ quan cấp chứng chỉ chuyên môn. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm.

Xin chào bạn! Rất vui được gặp bạn tại bộ 150+ câu trắc nghiệm Lập trình Python có đáp án. Đây là nơi tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm giúp bạn ôn luyện và kiểm tra kiến thức. Mời bạn chọn một trong các bộ câu hỏi bên dưới để tiến hành làm bài. Chúc bạn ôn tập hiệu quả và có những trải nghiệm học tập bổ ích!

★★★★★
★★★★★
4.8/5 (169 đánh giá)

1. Đoạn code Python sau sẽ in ra kết quả gì?
“`python
x = [1, 2, 3, 4, 5]
print(x[1:3])
“`

A. [1, 2]
B. [2, 3]
C. [1, 2, 3]
D. [2, 3, 4]

2. Trong Python, kiểu dữ liệu nào sau đây không phải là kiểu dữ liệu built-in?

A. int
B. float
C. string
D. array

3. Trong Python, biểu thức `3 ** 2` có giá trị là bao nhiêu?

A. 6
B. 8
C. 9
D. 1

4. Đoạn code Python sau sẽ in ra kết quả gì?
“`python
for i in range(2):
for j in range(3):
print(i, j)
“`

A. 0 0
0 1
0 2
B. 0 0
0 1
0 2
1 0
1 1
1 2
C. 1 1
1 2
2 1
2 2
D. 1 2

5. Đoạn code Python sau sẽ in ra kết quả gì?
“`python
x = 5
y = “hello”
print(x + y)
“`

A. 5hello
B. hello5
C. 10
D. Báo lỗi

6. Trong Python, phương thức nào được sử dụng để thêm một phần tử vào cuối list?

A. insert()
B. add()
C. append()
D. extend()

7. Đoạn code Python sau sẽ in ra kết quả gì?
“`python
def my_function(x):
return x * 2

print(my_function(5))
“`

A. 5
B. 2
C. 10
D. Không in gì cả

8. Trong Python, module `math` cung cấp hàm nào để tính căn bậc hai?

A. sqrt()
B. root()
C. square()
D. pow()

9. Trong Python, hàm `zip()` dùng để làm gì?

A. Nén các file
B. Kết hợp các iterable thành một iterable các tuples
C. Giải nén các file
D. Tìm kiếm các file

10. Cú pháp nào sau đây là đúng để định nghĩa một hàm trong Python?

A. def myFunction():
B. function myFunction():
C. def myFunction:
D. myFunction() def:

11. Trong Python, toán tử `%` dùng để làm gì?

A. Chia lấy phần nguyên
B. Chia lấy phần dư
C. Tính phần trăm
D. Lũy thừa

12. Trong Python, hàm `input()` luôn trả về kiểu dữ liệu gì?

A. int
B. float
C. string
D. bool

13. Trong Python, phương thức nào được sử dụng để loại bỏ một phần tử khỏi list theo giá trị?

A. pop()
B. remove()
C. delete()
D. discard()

14. Hàm `range(5)` trong Python trả về một dãy số như thế nào?

A. [1, 2, 3, 4, 5]
B. [0, 1, 2, 3, 4, 5]
C. [1, 2, 3, 4]
D. [0, 1, 2, 3, 4]

15. Trong Python, phương thức nào được sử dụng để sắp xếp một list tại chỗ (in-place)?

A. sorted()
B. sort()
C. order()
D. arrange()

16. Trong Python, từ khóa nào được sử dụng để xử lý ngoại lệ?

A. exception
B. error
C. try
D. catch

17. Trong Python, kiểu dữ liệu nào sau đây là *iterable* (có thể duyệt qua)?

A. int
B. float
C. string
D. bool

18. Trong Python, kiểu dữ liệu dictionary được định nghĩa bằng cách sử dụng cặp dấu nào?

A. ()
B. []
C. {}
D.

19. Trong Python, hàm nào được sử dụng để đọc dữ liệu từ một file?

A. write()
B. print()
C. read()
D. open()

20. Trong Python, kiểu dữ liệu nào sau đây là *mutable* (có thể thay đổi)?

A. tuple
B. string
C. int
D. list

21. Đoạn code Python sau sẽ in ra kết quả gì?
“`python
x = 10
if x > 5:
print(“Greater than 5”)
elif x > 8:
print(“Greater than 8”)
else:
print(“Less than or equal to 5”)
“`

A. Greater than 5
B. Greater than 8
C. Less than or equal to 5
D. Không in gì cả

22. Trong Python, hàm `len()` dùng để làm gì?

A. Tính tổng các phần tử
B. Tìm phần tử lớn nhất
C. Tìm độ dài của một chuỗi hoặc list
D. Sắp xếp các phần tử

23. Trong Python, hàm `open()` có những mode nào sau đây?

A. ‘r’ (read), ‘w’ (write), ‘x’ (exclusive creation), ‘a’ (append)
B. ‘r’ (read), ‘w’ (write), ‘x’ (exclusive creation), ‘b’ (binary)
C. ‘r’ (read), ‘w’ (write), ‘a’ (append), ‘b’ (binary)
D. Tất cả các đáp án trên

24. Đoạn code Python sau sẽ in ra kết quả gì?
“`python
x = True
y = False
print(x and y)
“`

A. True
B. False
C. 1
D. 0

25. Đoạn code Python sau sẽ in ra kết quả gì?
“`python
x = “Python”
print(x[::-1])
“`

A. Python
B. nohtyP
C. P
D. n

26. Trong Python, hàm nào được sử dụng để chuyển đổi một chuỗi thành một số nguyên?

A. str()
B. float()
C. int()
D. bool()

27. Đoạn code Python sau sẽ in ra kết quả gì?
“`python
x = “Hello”
print(x.lower())
“`

A. Hello
B. HELLO
C. hello
D. Báo lỗi

28. Đoạn code Python sau sẽ in ra kết quả gì?
“`python
x = [1, 2, 3]
print(x[1])
“`

A. 1
B. 2
C. 3
D. [2, 3]

29. Trong Python, từ khóa nào được sử dụng để tạo một vòng lặp vô hạn?

A. loop
B. while True
C. for True
D. infinite

30. Trong Python, làm thế nào để viết một comment (chú thích) trên một dòng?

A. // This is a comment
B. /* This is a comment */
C. # This is a comment
D. — This is a comment

31. Kiểu dữ liệu nào sau đây là *immutable* trong Python?

A. list
B. dict
C. set
D. tuple

32. Phương thức nào sau đây dùng để xóa tất cả các phần tử khỏi một list trong Python?

A. remove_all()
B. delete()
C. clear()
D. removeAll()

33. Trong Python, làm thế nào để mở một file ở chế độ chỉ đọc?

A. open(‘file.txt’, ‘w’)
B. open(‘file.txt’, ‘r’)
C. open(‘file.txt’, ‘a’)
D. open(‘file.txt’, ‘x’)

34. Trong Python, làm thế nào để viết một docstring cho một hàm?

A. // Đây là docstring
B. /* Đây là docstring */
C. # Đây là docstring
D. ”’Đây là docstring”’

35. Hàm `range(5)` trong Python trả về một dãy số như thế nào?

A. Từ 1 đến 5
B. Từ 0 đến 5
C. Từ 1 đến 4
D. Từ 0 đến 4

36. Làm thế nào để kiểm tra xem một key có tồn tại trong dictionary hay không?

A. Sử dụng phương thức `contains()`
B. Sử dụng toán tử `in`
C. Sử dụng phương thức `exists()`
D. Sử dụng hàm `has_key()`

37. Trong Python, `try…except` được sử dụng để làm gì?

A. Định nghĩa một hàm
B. Xử lý ngoại lệ (exceptions)
C. Tạo một vòng lặp
D. Nhập dữ liệu từ người dùng

38. Trong Python, kiểu dữ liệu nào sau đây là *iterable*?

A. int
B. float
C. string
D. bool

39. Đoạn code Python sau sẽ in ra kết quả gì: `print(‘Hello’ + ‘ ‘ + ‘World’)`?

A. HelloWorld
B. Hello World
C. ‘Hello’ ‘ ‘ ‘World’
D. Error

40. Trong Python, hàm `zip()` dùng để làm gì?

A. Nén một file
B. Kết hợp các iterable thành một iterable các tuple
C. Giải nén một file
D. Sắp xếp các iterable

41. Câu lệnh nào sau đây dùng để import module `math` trong Python?

A. include math
B. import math
C. using math
D. from math import *

42. Hàm nào sau đây được sử dụng để đọc một dòng từ file trong Python?

A. read()
B. readfile()
C. readline()
D. readlines()

43. Kết quả của biểu thức `3 > 2 and 1 < 0` là gì trong Python?

A. True
B. False
C. Error
D. None

44. Câu lệnh nào sau đây dùng để kiểm tra xem một biến `x` có thuộc kiểu dữ liệu list hay không?

A. type(x) == list
B. x is a list
C. isinstance(x, list)
D. x == list

45. Trong Python, kiểu dữ liệu nào sau đây là *mutable* (có thể thay đổi)?

A. tuple
B. string
C. int
D. list

46. Phương thức nào sau đây được sử dụng để thêm một phần tử vào cuối list trong Python?

A. insert()
B. add()
C. append()
D. extend()

47. Trong Python, `if __name__ == ‘__main__’:` có ý nghĩa gì?

A. Luôn luôn thực thi code bên trong
B. Chỉ thực thi code bên trong nếu file được chạy trực tiếp, không phải import
C. Không có ý nghĩa gì cả
D. Chỉ thực thi code bên trong nếu file được import

48. Phương thức nào sau đây được sử dụng để loại bỏ một phần tử khỏi list theo index?

A. remove()
B. delete()
C. pop()
D. discard()

49. Phương thức nào sau đây được dùng để sắp xếp một list tại chỗ (in-place) trong Python?

A. sorted()
B. sort()
C. order()
D. in_place_sort()

50. Kiểu dữ liệu nào sau đây KHÔNG phải là kiểu dữ liệu built-in trong Python?

A. int
B. list
C. array
D. dict

51. Trong Python, hàm `map()` dùng để làm gì?

A. Lọc các phần tử trong một iterable
B. Ánh xạ một hàm lên từng phần tử của một iterable
C. Sắp xếp một iterable
D. Tìm kiếm một phần tử trong một iterable

52. Cấu trúc dữ liệu nào sau đây sử dụng cặp key-value để lưu trữ dữ liệu trong Python?

A. List
B. Tuple
C. Set
D. Dictionary

53. Đoạn code Python sau sẽ in ra kết quả gì: `print(2 ** 3 + (5 + 2))`?

A. 15
B. 17
C. 21
D. 10

54. Hàm nào sau đây dùng để tìm độ dài của một string hoặc list trong Python?

A. size()
B. length()
C. len()
D. count()

55. Trong Python, làm thế nào để viết comment một dòng?

A. // Comment
B. /* Comment */
C. # Comment
D.

56. Trong Python, exception `TypeError` thường xảy ra khi nào?

A. Khi chia cho 0
B. Khi sử dụng một biến chưa được định nghĩa
C. Khi thực hiện một phép toán trên các kiểu dữ liệu không tương thích
D. Khi truy cập một index không tồn tại trong list

57. Trong Python, hàm `super()` được sử dụng để làm gì?

A. Gọi một hàm từ class cha
B. Tạo một instance của class
C. Xóa một object
D. Kiểm tra kiểu dữ liệu của một object

58. Hàm nào sau đây được dùng để chuyển đổi một chuỗi thành số nguyên trong Python?

A. float()
B. str()
C. int()
D. bool()

59. Trong Python, làm thế nào để tạo một bản sao (copy) của một list?

A. new_list = old_list
B. new_list = old_list.copy()
C. new_list = old_list[:]
D. Cả B và C

60. Trong Python, toán tử `%` dùng để làm gì?

A. Chia lấy phần nguyên
B. Chia lấy phần dư
C. Lũy thừa
D. Nhân

61. Để cài đặt một package Python từ PyPI, bạn sử dụng lệnh nào?

A. install
B. pip install
C. python install
D. package install

62. Trong Python, làm thế nào để bạn viết một docstring cho một hàm?

A. # This is a docstring
B. ”’This is a docstring”’
C. // This is a docstring
D. /* This is a docstring */

63. Module nào trong Python cung cấp các hàm để làm việc với regular expressions?

A. os
B. re
C. math
D. datetime

64. Trong Python, điều gì xảy ra khi bạn sử dụng câu lệnh `pass`?

A. Chương trình kết thúc.
B. Không có gì xảy ra; câu lệnh `pass` là một placeholder.
C. Một exception được raised.
D. Vòng lặp hiện tại bị dừng.

65. Trong Python, làm thế nào để bạn tạo một bản sao (copy) của một list sao cho thay đổi trên bản sao không ảnh hưởng đến list gốc?

A. new_list = old_list
B. new_list = old_list.copy()
C. new_list = old_list[:]
D. Cả hai phương án B và C đều đúng.

66. Hàm nào sau đây trong Python được sử dụng để chuyển đổi một đối tượng sang kiểu string?

A. int()
B. float()
C. str()
D. bool()

67. Trong Python, bạn sử dụng decorator `@staticmethod` để làm gì?

A. Để tạo một method có thể truy cập mà không cần tạo một instance của class.
B. Để tạo một method chỉ có thể truy cập từ bên trong class.
C. Để tạo một method tự động được gọi khi một instance của class được tạo.
D. Để tạo một method có thể thay đổi trạng thái của class.

68. Trong Python, toán tử nào sau đây được sử dụng để kiểm tra xem một phần tử có tồn tại trong một sequence (ví dụ: list, tuple, string) hay không?

A. ==
B. in
C. is
D. contains

69. Trong Python, bạn sử dụng phương thức nào của đối tượng file để ghi một chuỗi vào file?

A. write()
B. print()
C. store()
D. save()

70. Trong Python, làm thế nào bạn có thể kiểm tra xem một biến có phải là một instance của một class cụ thể hay không?

A. type(variable) == ClassName
B. variable.instanceof(ClassName)
C. isinstance(variable, ClassName)
D. variable is ClassName

71. Trong Python, kiểu dữ liệu nào sau đây là *immutable*?

A. List
B. Dictionary
C. Tuple
D. Set

72. Phương thức nào sau đây loại bỏ phần tử cuối cùng khỏi list và trả về nó?

A. remove()
B. delete()
C. pop()
D. discard()

73. Trong Python, mục đích của hàm `zip()` là gì?

A. Nén một file.
B. Kết hợp các iterable thành một iterable các tuple.
C. Giải nén một file.
D. Sắp xếp các iterable.

74. Phương thức nào sau đây được sử dụng để thêm một phần tử vào cuối một list trong Python?

A. insert()
B. add()
C. append()
D. extend()

75. Trong Python, exception nào được raised khi bạn cố gắng truy cập một key không tồn tại trong dictionary?

A. IndexError
B. ValueError
C. KeyError
D. TypeError

76. Trong Python, cú pháp nào sau đây được sử dụng để tạo một list comprehension?

A. {x for x in iterable}
B. (x for x in iterable)
C. [x for x in iterable]
D. x for x in iterable

77. Trong Python, làm thế nào để bạn viết một hàm vô danh (anonymous function)?

A. def():
B. lambda:
C. anonymous():
D. func():

78. Trong Python, bạn sử dụng từ khóa nào để xử lý exceptions?

A. try-except
B. if-else
C. for-else
D. while-else

79. Trong Python, phương thức `__init__` được sử dụng để làm gì trong một class?

A. Để tạo một instance của class.
B. Để khởi tạo các thuộc tính của một instance khi nó được tạo.
C. Để xóa một instance của class.
D. Để định nghĩa các method của class.

80. Trong Python, bạn sử dụng thuộc tính nào của một module để lấy đường dẫn nơi module được lưu trữ?

A. __name__
B. __file__
C. __doc__
D. __path__

81. Trong Python, hàm `len()` trả về cái gì?

A. Số lượng phần tử trong một iterable.
B. Địa chỉ bộ nhớ của một đối tượng.
C. Kiểu dữ liệu của một đối tượng.
D. Giá trị lớn nhất trong một iterable.

82. Trong Python, kiểu dữ liệu nào sau đây là *mutable*?

A. int
B. string
C. tuple
D. list

83. Trong Python, `//` là toán tử gì?

A. Chia lấy số dư
B. Chia lấy phần nguyên
C. Lũy thừa
D. Chia thông thường

84. Trong Python, vòng lặp `while` sẽ tiếp tục thực thi cho đến khi nào?

A. Khi một exception được raised.
B. Khi điều kiện trong `while` là `False`.
C. Khi gặp lệnh `break`.
D. Khi chương trình kết thúc.

85. Đoạn code Python nào sau đây sẽ in ra ‘Hello, world!’?

A. print(‘Hello, world!’)
B. Console.WriteLine(‘Hello, world!’)
C. System.out.println(‘Hello, world!’)
D. echo ‘Hello, world!’

86. Trong Python, biểu thức `a is b` kiểm tra điều gì?

A. a và b có cùng giá trị.
B. a và b là cùng một đối tượng trong bộ nhớ.
C. a và b có cùng kiểu dữ liệu.
D. a và b có giá trị khác nhau.

87. Trong Python, bạn sử dụng module nào để làm việc với JSON?

A. xml
B. json
C. csv
D. pickle

88. Hàm nào sau đây được sử dụng để đọc một dòng từ một file trong Python?

A. read()
B. readlines()
C. readline()
D. readAll()

89. Trong Python, bạn sử dụng từ khóa nào để định nghĩa một hàm?

A. function
B. def
C. func
D. define

90. Trong Python, biểu thức `x = 5 if y > 10 else 0` tương đương với cấu trúc điều kiện nào?

A. if y > 10: x = 5 else: x = 0
B. if y > 10: x = 0 else: x = 5
C. if x > 10: y = 5 else: y = 0
D. if x > 10: y = 0 else: y = 5

91. Hàm `range(5)` trong Python sẽ tạo ra một dãy số như thế nào?

A. [1, 2, 3, 4, 5]
B. [0, 1, 2, 3, 4, 5]
C. [0, 1, 2, 3, 4]
D. [5]

92. Trong Python, vòng lặp `for` thường được sử dụng để làm gì?

A. Lặp lại một khối code một số lần cố định
B. Lặp lại một khối code cho đến khi một điều kiện sai
C. Duyệt qua các phần tử của một iterable (ví dụ: list, tuple, string)
D. Thực hiện một khối code chỉ một lần

93. Phương thức nào sau đây được sử dụng để loại bỏ một phần tử khỏi một list theo chỉ mục của nó?

A. remove()
B. pop()
C. discard()
D. delete()

94. Đoạn code Python nào sau đây sẽ tạo ra một dictionary với key là ‘name’ và value là ‘Alice’?

A. dict = [‘name’: ‘Alice’]
B. dict = (‘name’ = ‘Alice’)
C. dict = {‘name’: ‘Alice’}
D. dict = ‘name’ : ‘Alice’

95. Trong Python, kiểu dữ liệu nào sau đây được sử dụng để lưu trữ giá trị True hoặc False?

A. int
B. float
C. str
D. bool

96. Hàm nào sau đây được sử dụng để đọc một dòng từ một file trong Python?

A. read()
B. readlines()
C. readline()
D. readfile()

97. Phương thức nào sau đây được sử dụng để loại bỏ tất cả các phần tử khỏi một list trong Python?

A. remove()
B. pop()
C. clear()
D. delete()

98. Trong Python, toán tử `//` dùng để làm gì?

A. Chia lấy phần dư
B. Chia lấy phần nguyên
C. Tính lũy thừa
D. Nhân

99. Cú pháp nào sau đây là đúng để tạo một list rỗng trong Python?

A. list()
B. {}
C. ()
D. set()

100. Hàm nào sau đây được sử dụng để mở một file trong Python để đọc?

A. open(‘filename’, ‘w’)
B. open(‘filename’, ‘a’)
C. open(‘filename’, ‘r’)
D. open(‘filename’, ‘x’)

101. Trong Python, hàm `max()` được sử dụng để làm gì?

A. Tính độ dài của một chuỗi, list, tuple, hoặc dictionary
B. Tìm giá trị nhỏ nhất trong một list
C. Tìm giá trị lớn nhất trong một list hoặc iterable
D. Sắp xếp một list

102. Cấu trúc dữ liệu nào sau đây trong Python duy trì thứ tự của các phần tử khi chúng được thêm vào?

A. Set
B. Dictionary
C. List
D. Tuple

103. Trong Python, toán tử `%` dùng để làm gì?

A. Chia lấy phần nguyên
B. Chia lấy phần dư
C. Tính lũy thừa
D. Nhân

104. Đoạn code Python nào sau đây sẽ in ra ‘Hello, World!’?

A. print(“Hello, World!”)
B. Printf(‘Hello, World!’)
C. echo ‘Hello, World!’
D. System.out.println(“Hello, World!”)

105. Trong Python, kiểu dữ liệu nào sau đây là *mutable* (có thể thay đổi)?

A. int
B. float
C. str
D. list

106. Hàm nào sau đây trong Python được sử dụng để chuyển đổi một chuỗi thành một số nguyên?

A. str()
B. float()
C. int()
D. bool()

107. Cấu trúc dữ liệu nào sau đây trong Python cho phép lưu trữ các phần tử không trùng lặp?

A. List
B. Tuple
C. Dictionary
D. Set

108. Trong Python, biểu thức `”Hello” + “World”` sẽ trả về kết quả gì?

A. “Hello World”
B. “HelloWorld”
C. Lỗi
D. “Hello” “World”

109. Trong Python, từ khóa nào được sử dụng để tạo một lớp (class)?

A. def
B. import
C. class
D. return

110. Phương thức nào sau đây được sử dụng để thay thế một chuỗi con bằng một chuỗi khác trong một chuỗi lớn hơn?

A. find()
B. split()
C. replace()
D. join()

111. Trong Python, exception `TypeError` thường xảy ra khi nào?

A. Khi một biến không được định nghĩa
B. Khi một thao tác hoặc hàm được áp dụng cho một kiểu dữ liệu không phù hợp
C. Khi cố gắng truy cập một chỉ mục không tồn tại trong một list
D. Khi chia một số cho 0

112. Trong Python, kiểu dữ liệu nào sau đây là *immutable* (không thể thay đổi)?

A. List
B. Dictionary
C. Set
D. Tuple

113. Trong Python, từ khóa nào được sử dụng để xử lý ngoại lệ?

A. if
B. for
C. try
D. while

114. Phương thức nào sau đây được sử dụng để tìm kiếm một chuỗi con trong một chuỗi lớn hơn?

A. replace()
B. find()
C. split()
D. join()

115. Trong Python, hàm `len()` được sử dụng để làm gì?

A. Tìm giá trị lớn nhất trong một list
B. Tìm giá trị nhỏ nhất trong một list
C. Tính độ dài của một chuỗi, list, tuple, hoặc dictionary
D. Sắp xếp một list

116. Trong Python, exception `IndexError` thường xảy ra khi nào?

A. Khi một biến không được định nghĩa
B. Khi một thao tác hoặc hàm được áp dụng cho một kiểu dữ liệu không phù hợp
C. Khi cố gắng truy cập một chỉ mục không tồn tại trong một list hoặc tuple
D. Khi chia một số cho 0

117. Trong Python, biểu thức `”Hello”.lower()` sẽ trả về kết quả gì?

A. “Hello”
B. “HELLO”
C. “hello”
D. “HeLLo”

118. Trong Python, từ khóa nào được sử dụng để định nghĩa một hàm?

A. class
B. def
C. import
D. return

119. Phương thức nào sau đây được sử dụng để thêm một phần tử vào cuối một list trong Python?

A. insert()
B. add()
C. append()
D. extend()

120. Hàm `range(1, 5)` trong Python sẽ tạo ra một dãy số như thế nào?

A. [1, 2, 3, 4, 5]
B. [0, 1, 2, 3, 4, 5]
C. [1, 2, 3, 4]
D. [5]

121. Trong Python, kiểu dữ liệu nào sau đây là một *sequence* (chuỗi) có thứ tự?

A. set
B. dict
C. list
D. frozenset

122. Trong Python, kiểu dữ liệu nào sau đây là *mutable* (có thể thay đổi được)?

A. string
B. int
C. tuple
D. list

123. Trong Python, làm thế nào để bạn viết một docstring cho một hàm?

A. Bằng cách sử dụng comment `#` ở đầu hàm.
B. Bằng cách sử dụng comment `//` ở đầu hàm.
C. Bằng cách sử dụng ba dấu nháy đơn `”’` hoặc ba dấu nháy kép `”””` ở đầu hàm.
D. Bằng cách sử dụng thẻ doc comment `/** … */` ở đầu hàm.

124. Cấu trúc dữ liệu nào sau đây tuân theo nguyên tắc LIFO (Last In, First Out)?

A. Queue
B. Stack
C. List
D. Tuple

125. Trong Python, làm thế nào để bạn kiểm tra xem một phần tử có tồn tại trong một list hay không?

A. Sử dụng hàm `list.contains(element)`.
B. Sử dụng toán tử `in`.
C. Sử dụng hàm `list.has(element)`.
D. Sử dụng phương thức `list.find(element)`.

126. Đoạn code Python nào sau đây sẽ tạo ra một list các số chẵn từ 0 đến 10?

A. [x for x in range(11) if x % 2 == 0]
B. [x for x in range(10) if x % 2 == 0]
C. for x in range(11): if x % 2 == 0: print(x)
D. for x in range(10): if x % 2 == 0: print(x)

127. Trong Python, làm thế nào để bạn ghi một chuỗi vào một file?

A. Sử dụng `file.write()`.
B. Sử dụng `file.read()`.
C. Sử dụng `file.append()`.
D. Sử dụng `file.print()`.

128. Trong Python, phương thức `strip()` được sử dụng để làm gì?

A. Chuyển đổi chuỗi thành chữ hoa.
B. Chuyển đổi chuỗi thành chữ thường.
C. Loại bỏ khoảng trắng ở đầu và cuối chuỗi.
D. Đếm số ký tự trong chuỗi.

129. Trong Python, exception `TypeError` thường xảy ra khi nào?

A. Khi cố gắng truy cập một biến chưa được khai báo.
B. Khi thực hiện một phép toán trên các kiểu dữ liệu không tương thích.
C. Khi cố gắng chia một số cho 0.
D. Khi import một module không tồn tại.

130. Trong Python, hàm `map()` dùng để làm gì?

A. Lọc các phần tử từ một iterable dựa trên một điều kiện.
B. Áp dụng một hàm cho mỗi phần tử trong một iterable.
C. Sắp xếp các phần tử trong một iterable.
D. Kết hợp hai iterable thành một.

131. Trong Python, `try…except` được sử dụng để làm gì?

A. Định nghĩa một hàm.
B. Xử lý ngoại lệ (exceptions).
C. Khai báo một biến.
D. Tạo một vòng lặp.

132. Trong Python, hàm `range(5)` sẽ tạo ra dãy số nào?

A. [1, 2, 3, 4, 5]
B. [0, 1, 2, 3, 4, 5]
C. [0, 1, 2, 3, 4]
D. [1, 2, 3, 4]

133. Đoạn code Python nào sau đây in ra ‘Hello, World!’ nếu biến `x` lớn hơn 5?

A. if x > 5: print(‘Hello, World!’)
B. if x > 5 { print(‘Hello, World!’) }
C. if (x > 5) print(‘Hello, World!’)
D. if x > 5 -> print(‘Hello, World!’)

134. Trong Python, `pip` là gì?

A. Một trình soạn thảo code.
B. Một trình gỡ lỗi (debugger).
C. Một trình quản lý gói (package manager).
D. Một thư viện đồ họa.

135. Phương thức nào sau đây được sử dụng để thêm một phần tử vào cuối list trong Python?

A. insert()
B. add()
C. append()
D. extend()

136. Trong Python, vòng lặp `for` thường được sử dụng để làm gì?

A. Lặp lại một khối code cho đến khi một điều kiện sai.
B. Lặp lại một khối code một số lần xác định.
C. Lặp lại một khối code cho mỗi phần tử trong một sequence (ví dụ: list, tuple, string).
D. Thực hiện một khối code chỉ một lần.

137. Trong Python, làm thế nào để bạn tạo một bản sao (copy) của một list?

A. Sử dụng `list2 = list1`.
B. Sử dụng `list2 = list1.copy()` hoặc `list2 = list1[:]`.
C. Sử dụng `list2 = list1.clone()`.
D. Sử dụng `list2 = new list1()`.

138. Trong Python, làm thế nào để bạn viết một hàm có thể nhận một số lượng tham số tùy ý?

A. Sử dụng `*args`.
B. Sử dụng `**kwargs`.
C. Sử dụng `*params`.
D. Sử dụng `**params`.

139. Phương thức `__init__` trong một class Python được gọi khi nào?

A. Khi một đối tượng của class được tạo.
B. Khi một phương thức của class được gọi.
C. Khi class được định nghĩa.
D. Khi chương trình Python bắt đầu chạy.

140. Hàm nào sau đây được sử dụng để chuyển đổi một chuỗi thành một số nguyên trong Python?

A. str()
B. float()
C. int()
D. bool()

141. Trong Python, làm thế nào để bạn import một module với một tên khác?

A. Sử dụng `import module as alias`.
B. Sử dụng `import module = alias`.
C. Sử dụng `module.import(alias)`.
D. Sử dụng `alias = import module`.

142. Trong Python, làm thế nào để bạn định nghĩa một hằng số?

A. Sử dụng từ khóa `const`.
B. Sử dụng từ khóa `constant`.
C. Không có cách đặc biệt nào, chỉ cần đặt tên biến bằng chữ hoa.
D. Sử dụng từ khóa `final`.

143. Trong Python, module `math` cung cấp chức năng gì?

A. Các hàm toán học cơ bản và nâng cao.
B. Các hàm liên quan đến xử lý chuỗi.
C. Các hàm liên quan đến làm việc với file.
D. Các hàm liên quan đến mạng.

144. Trong Python, kiểu dữ liệu `dictionary` lưu trữ dữ liệu dưới dạng nào?

A. Key-Value pairs
B. Ordered list
C. Set of unique elements
D. Array of elements

145. Trong Python, thư viện nào thường được sử dụng để làm việc với dữ liệu dạng bảng (như CSV, Excel)?

A. NumPy
B. Pandas
C. Matplotlib
D. Scikit-learn

146. Hàm nào sau đây trong Python được sử dụng để mở một file để đọc?

A. file.read()
B. open(filename, ‘w’)
C. open(filename, ‘r’)
D. file.write()

147. Trong Python, hàm `len()` dùng để làm gì?

A. Tìm giá trị lớn nhất trong một list.
B. Tìm giá trị nhỏ nhất trong một list.
C. Tính độ dài của một chuỗi, list, tuple, hoặc dictionary.
D. Sắp xếp một list.

148. Trong Python, kiểu dữ liệu nào sau đây là *immutable* (không thay đổi được)?

A. list
B. dict
C. set
D. tuple

149. Trong Python, hàm `filter()` dùng để làm gì?

A. Áp dụng một hàm cho mỗi phần tử trong một iterable.
B. Lọc các phần tử từ một iterable dựa trên một điều kiện.
C. Sắp xếp các phần tử trong một iterable.
D. Tìm kiếm một phần tử trong một iterable.

150. Trong Python, toán tử `%` dùng để làm gì?

A. Tính phần trăm.
B. Tính số mũ.
C. Chia lấy phần nguyên.
D. Chia lấy phần dư.

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Tác Giả

Xin chào! Tôi là Võ Việt Hoàng là một SEOer, Founder SEO Genz – Cộng Đồng Học Tập SEO, Tác giả của Voviethoang.top (Blog cá nhân của Võ Việt Hoàng – Trang chuyên chia sẻ các kiến thức về SEO, Marketing cùng với các mẹo, thủ thuật hay,…). Sinh năm 1998 tại Đông Hòa, Phú Yên. Hiện đang làm việc tại Hồ Chí Minh.

Vị trí: SEO Leader | Digital Marketer | Founder SEO GenZ | Tác giả các ấn phẩm Social Profile Entity SEO

Gmail: hoangvv.blogger@gmail.com

Miễn Trừ Trách Nhiệm

Voviethoang.top là blog cá nhân của Võ Việt Hoàng SEO, trang chuyên chia sẻ kiến thức và kinh nghiệm về SEO Marketing, với mục tiêu giúp người đọc tiếp cận thông tin trong lĩnh vực này. Nội dung trên website chỉ mang tính tham khảo, không đại diện cho quan điểm chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Trang web được tạo ra để hỗ trợ học tập và nghiên cứu, và sẽ gỡ bỏ tài liệu vi phạm bản quyền theo yêu cầu. Lưu ý: "Các kiến thức không phải cứ áp dụng theo là lên top hay gì đâu nhé”. Admin không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đâu nha.
Lưu ý quan trọng: Nội dung các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm thuộc danh mục "Trắc nghiệm online" được xây dựng với mục tiêu tham khảo và hỗ trợ học tập. Đây không phải là tài liệu chính thức hay đề thi từ bất kỳ tổ chức giáo dục hoặc đơn vị cấp chứng chỉ chuyên ngành nào. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm và nội dung bài viết trên Website.

Hệ sinh thái Võ Việt Hoàng SEO

Võ Việt Hoàng Blog Võ Việt Hoàng Portfolio SEO Genz Community Võ Việt Hoàng Official site

Vị Trí

Trách Nhiệm Nội Dung

Admin/Tác giả: Võ Việt Hoàng SEO

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: hoangvv.blogger@gmail.com

Social

  • Facebook
  • Instagram
  • X
  • YouTube
  • Threads
  • Bluesky
  • Spotify
  • TikTok
  • LinkedIn
  • Pinterest

SEO Publications

Slideshare | Google Scholar | Issuu | Fliphtml5 | Pubhtml5 | Anyflip | Academia.edu | Visual Paradigm | Files.fm | Scribd | Behance | Slideserve | Coda | Calameo | Archive.org

Professional Social Networks

Upwork | Ybox | Fiverr | Vlance | Freelancer | Brandsvietnam | Advertisingvietnam | Xing | Webflow | Site123 | Weebly

Copyright © 2026 Được Xây Dựng Bởi Võ Việt Hoàng (Võ Việt Hoàng SEO)

Bạn ơi!!! Để xem kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com và tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Nếu không tìm thấy, vui lòng tìm ở trang 2, 3, 4... của kết quả tìm kiếm nhé.

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu chính là SỐ LƯỢT XEM như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.