Skip to content
Trending Posts: 30+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1430+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 630+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 730+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 830+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 930+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1130+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1030+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1230+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1330+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 7Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 6Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 8Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 10Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 9Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 11Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 12Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 13Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 13
T3. Th3 3rd, 2026
Võ Việt Hoàng SEO

Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật

  • HOME
  • SEO
  • MARKETING
  • TOOL
  • THỦ THUẬT
  • WEBSITE
  • TRẮC NGHIỆM
  • SEO GENZ
  • VỀ TÔI
  • SITEMAP
  • Or check our Popular Categories...
    10k traffic GSC10k traffic GSC với Google Trend11 công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa18 tiêu chí tối ưu SEO Onpage200 yếu tố xếp hạng website200 yếu tố xếp hạng website của Google3 Bước Từ Chối Các Liên Kết Xấu304 Not Modified304 Not Modified ảnh hưởng đến SEO
Trending Posts: 30+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1430+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 630+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 730+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 830+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 930+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1130+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1030+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1230+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1330+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 7Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 6Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 8Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 10Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 9Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 11Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 12Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 13Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 13
T3. Th3 3rd, 2026
  • HOME
  • SEO
  • MARKETING
  • TOOL
  • THỦ THUẬT
  • WEBSITE
  • TRẮC NGHIỆM
  • SEO GENZ
  • VỀ TÔI
  • SITEMAP
Võ Việt Hoàng SEO

Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật

  • Or check our Popular Categories...
    10k traffic GSC10k traffic GSC với Google Trend11 công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa18 tiêu chí tối ưu SEO Onpage200 yếu tố xếp hạng website200 yếu tố xếp hạng website của Google3 Bước Từ Chối Các Liên Kết Xấu304 Not Modified304 Not Modified ảnh hưởng đến SEO
Home » 150+ câu trắc nghiệm Quản trị cơ sở dữ liệu chương 4

Các bộ trắc nghiệm liên quan:
  • Chương 1
  • Chương 2
  • Chương 3
  • Chương 4
  • Chương 5
  • Chương 6
  • Chương 7
  • Chương 8

Trắc nghiệm Quản trị cơ sở dữ liệu

150+ câu trắc nghiệm Quản trị cơ sở dữ liệu chương 4

Ngày cập nhật: 24/02/2026

Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm này được biên soạn nhằm phục vụ mục đích tham khảo và ôn luyện kiến thức. Chúng không đại diện cho bất kỳ tài liệu, đề thi chính thức hay đề thi chứng chỉ nào từ các tổ chức giáo dục hoặc cơ quan cấp chứng chỉ chuyên môn. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm.

Xin chào bạn! Rất vui được gặp bạn tại bộ 150+ câu trắc nghiệm Quản trị cơ sở dữ liệu chương 4. Tại đây, bạn sẽ tìm thấy nhiều câu hỏi hữu ích để rèn luyện kỹ năng và củng cố kiến thức. Mời bạn chọn một trong các bộ câu hỏi bên dưới để tiến hành làm bài. Chúc bạn ôn tập hiệu quả và có những trải nghiệm học tập bổ ích!

★★★★★
★★★★★
4.8/5 (108 đánh giá)

1. Chuẩn hóa cơ sở dữ liệu nhằm mục đích chính gì?

A. Tăng tốc độ truy vấn
B. Giảm dư thừa dữ liệu và cải thiện tính nhất quán
C. Tăng cường bảo mật
D. Đơn giản hóa cấu trúc cơ sở dữ liệu

2. Cho lược đồ quan hệ R(A, B, C, D) với các phụ thuộc hàm A -> B, B -> C, C -> D. Khóa của lược đồ quan hệ này là gì?

A. A
B. B
C. C
D. D

3. Trong đại số quan hệ, phép chia (division) được sử dụng để làm gì?

A. Chọn các bộ thỏa mãn một điều kiện
B. Kết hợp hai quan hệ
C. Tìm các bộ trong một quan hệ mà liên quan đến tất cả các bộ trong một quan hệ khác
D. Loại bỏ các thuộc tính trùng lặp

4. Trong SQL, câu lệnh nào được sử dụng để thay đổi cấu trúc của một bảng?

A. CREATE TABLE
B. ALTER TABLE
C. UPDATE TABLE
D. INSERT INTO

5. Loại ràng buộc nào đảm bảo rằng giá trị của một thuộc tính phải tồn tại trong một quan hệ khác?

A. Ràng buộc khóa chính
B. Ràng buộc toàn vẹn tham chiếu
C. Ràng buộc miền
D. Ràng buộc duy nhất

6. Trong SQL, hàm nào được sử dụng để tính trung bình cộng của một cột số?

A. SUM()
B. AVG()
C. COUNT()
D. MAX()

7. Cho lược đồ quan hệ R(A, B, C) và tập phụ thuộc hàm F = {A -> B, B -> C}. Dạng chuẩn nào cao nhất mà lược đồ quan hệ này đạt được?

A. 1NF
B. 2NF
C. 3NF
D. BCNF

8. Đâu là một lợi ích của việc sử dụng view trong cơ sở dữ liệu?

A. Giảm dung lượng lưu trữ
B. Đơn giản hóa truy vấn phức tạp và tăng cường bảo mật
C. Tăng tốc độ truy vấn
D. Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu

9. Trong SQL, hàm nào được sử dụng để tìm giá trị lớn nhất trong một cột số?

A. SUM()
B. AVG()
C. COUNT()
D. MAX()

10. Trong mô hình dữ liệu quan hệ, một thuộc tính được gọi là khóa ngoại khi nào?

A. Khi nó là khóa chính của chính bảng đó
B. Khi nó là khóa chính của một bảng khác
C. Khi nó không được phép chứa giá trị NULL
D. Khi nó là một số nguyên

11. Đâu là một ưu điểm của việc sử dụng stored procedure trong cơ sở dữ liệu?

A. Giảm dung lượng lưu trữ
B. Tăng cường bảo mật và giảm lưu lượng mạng
C. Đơn giản hóa cấu trúc cơ sở dữ liệu
D. Tăng tốc độ phát triển ứng dụng

12. Trong SQL, hàm nào được sử dụng để đếm số lượng bộ trong một bảng?

A. SUM()
B. AVG()
C. COUNT()
D. MAX()

13. Đâu là một nhược điểm của việc phân mảnh cơ sở dữ liệu?

A. Tăng tốc độ truy vấn
B. Giảm dung lượng lưu trữ
C. Phức tạp trong quản lý và bảo trì
D. Tăng cường bảo mật

14. Phép toán nào trong đại số quan hệ trả về tất cả các bộ từ quan hệ thứ nhất mà không có trong quan hệ thứ hai?

A. Phép hợp
B. Phép giao
C. Phép trừ
D. Phép kết

15. Trong SQL, mệnh đề nào được sử dụng để sắp xếp kết quả truy vấn?

A. WHERE
B. GROUP BY
C. ORDER BY
D. HAVING

16. Đâu là một thách thức chính trong việc quản lý cơ sở dữ liệu phân tán?

A. Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu trên các site khác nhau
B. Giảm dung lượng lưu trữ
C. Tăng tốc độ truy vấn
D. Đơn giản hóa cấu trúc cơ sở dữ liệu

17. Trong đại số quan hệ, phép kết tự nhiên (natural join) thực hiện kết nối giữa hai quan hệ dựa trên điều kiện nào?

A. Các thuộc tính có cùng tên và kiểu dữ liệu
B. Các thuộc tính có cùng tên
C. Các thuộc tính có cùng kiểu dữ liệu
D. Các thuộc tính được chỉ định bởi người dùng

18. Mục đích của việc tạo index trong cơ sở dữ liệu là gì?

A. Giảm dung lượng lưu trữ
B. Tăng tốc độ truy vấn
C. Tăng cường bảo mật
D. Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu

19. Trong mô hình dữ liệu quan hệ, khái niệm nào dùng để chỉ một thuộc tính hoặc một tập hợp các thuộc tính mà giá trị của chúng xác định duy nhất một bộ trong một quan hệ?

A. Khóa ngoại
B. Khóa chính
C. Thuộc tính
D. Bộ

20. Mục đích chính của việc sử dụng trigger trong cơ sở dữ liệu là gì?

A. Tăng tốc độ truy vấn
B. Tự động thực hiện các hành động đáp ứng với các sự kiện dữ liệu
C. Giảm dung lượng lưu trữ
D. Đơn giản hóa cấu trúc cơ sở dữ liệu

21. Kỹ thuật nào được sử dụng để tăng hiệu suất bằng cách lưu trữ dữ liệu thường xuyên được truy cập trong bộ nhớ?

A. Chuẩn hóa
B. Indexing
C. Caching
D. Phân mảnh

22. Trong SQL, câu lệnh nào được sử dụng để xóa dữ liệu khỏi một bảng?

A. DROP TABLE
B. DELETE FROM
C. UPDATE TABLE
D. ALTER TABLE

23. Phép toán nào trong đại số quan hệ được sử dụng để chọn các bộ thỏa mãn một điều kiện nhất định?

A. Phép chiếu
B. Phép chọn
C. Phép kết
D. Phép hợp

24. Trong SQL, mệnh đề nào được sử dụng để nối các bảng dựa trên một điều kiện?

A. WHERE
B. GROUP BY
C. ORDER BY
D. JOIN

25. Mức độ cô lập nào trong giao dịch đảm bảo rằng một giao dịch không thể ghi đè lên các thay đổi chưa được commit của một giao dịch khác?

A. Read Uncommitted
B. Read Committed
C. Repeatable Read
D. Serializable

26. Trong SQL, mệnh đề nào được sử dụng để lọc các nhóm sau khi đã thực hiện phép nhóm bằng GROUP BY?

A. WHERE
B. HAVING
C. ORDER BY
D. GROUP BY

27. Trong mô hình dữ liệu quan hệ, một quan hệ (relation) còn được gọi là gì?

A. Thuộc tính
B. Bản ghi
C. Bảng
D. Khóa

28. Trong SQL, câu lệnh nào được sử dụng để thêm một cột mới vào một bảng đã tồn tại?

A. CREATE TABLE
B. ALTER TABLE ADD COLUMN
C. UPDATE TABLE
D. INSERT INTO

29. Cho lược đồ quan hệ R(A, B, C, D) với các phụ thuộc hàm A -> B, B -> C, C -> D. Nếu ta phân rã R thành R1(A, B) và R2(C, D), phép phân rã này có bảo toàn phụ thuộc hàm không?

A. Có
B. Không
C. Chỉ khi A là khóa chính
D. Chỉ khi B là khóa ngoại

30. Kỹ thuật nào được sử dụng để khôi phục cơ sở dữ liệu về trạng thái trước đó sau một sự cố?

A. Backup và recovery
B. Chuẩn hóa
C. Tối ưu hóa truy vấn
D. Phân mảnh

31. Phép toán nào trong đại số quan hệ kết hợp các bộ từ hai quan hệ dựa trên một điều kiện chung?

A. Phép hợp (Union)
B. Phép giao (Intersection)
C. Phép nối (Join)
D. Phép trừ (Minus)

32. Phép toán nào trong đại số quan hệ trả về các bộ có trong quan hệ thứ nhất nhưng không có trong quan hệ thứ hai?

A. Phép hợp (Union)
B. Phép giao (Intersection)
C. Phép chọn (Select)
D. Phép trừ (Minus)

33. Trong SQL, câu lệnh nào được sử dụng để xóa dữ liệu từ một bảng?

A. REMOVE
B. DELETE
C. DROP
D. ERASE

34. Trong SQL, hàm nào được sử dụng để lấy giá trị lớn nhất từ một cột?

A. SUM()
B. AVG()
C. MIN()
D. MAX()

35. Trong SQL, câu lệnh nào được sử dụng để cập nhật dữ liệu trong một bảng?

A. MODIFY
B. CHANGE
C. UPDATE
D. ALTER

36. Trong SQL, mệnh đề nào được sử dụng để lọc dữ liệu sau khi dữ liệu đã được nhóm bằng mệnh đề GROUP BY?

A. WHERE
B. HAVING
C. ORDER BY
D. DISTINCT

37. Loại ràng buộc nào đảm bảo rằng giá trị của một thuộc tính phải là duy nhất trong tất cả các bộ của một quan hệ?

A. Ràng buộc miền (Domain constraint)
B. Ràng buộc khóa (Key constraint)
C. Ràng buộc toàn vẹn tham chiếu (Referential integrity constraint)
D. Ràng buộc bộ (Tuple constraint)

38. Kiến trúc ba mức trong DBMS (ANSI) bao gồm những mức nào?

A. Physical level, Logical level, Application level
B. Internal level, Conceptual level, External level
C. Hardware level, Software level, Data level
D. Low level, Medium level, High level

39. Trong SQL, hàm nào được sử dụng để tính tổng các giá trị trong một cột?

A. COUNT()
B. AVG()
C. SUM()
D. MAX()

40. Trong SQL, mệnh đề nào được sử dụng để sắp xếp kết quả của một truy vấn?

A. SORT BY
B. GROUP BY
C. ORDER BY
D. ARRANGE BY

41. Trong SQL, kiểu join nào trả về tất cả các hàng từ bảng bên trái và các hàng phù hợp từ bảng bên phải?

A. INNER JOIN
B. RIGHT JOIN
C. FULL OUTER JOIN
D. LEFT JOIN

42. Trong SQL, kiểu dữ liệu nào được sử dụng để lưu trữ ngày tháng?

A. INT
B. VARCHAR
C. DATE
D. BOOLEAN

43. Trong ngữ cảnh cơ sở dữ liệu, thuật ngữ ‘lược đồ’ (schema) đề cập đến điều gì?

A. Dữ liệu thực tế được lưu trữ trong cơ sở dữ liệu.
B. Cấu trúc và tổ chức của cơ sở dữ liệu, bao gồm các bảng, thuộc tính và mối quan hệ.
C. Các quy tắc và ràng buộc được áp dụng cho dữ liệu.
D. Ngôn ngữ truy vấn được sử dụng để tương tác với cơ sở dữ liệu.

44. Khái niệm ‘khóa chính’ (primary key) dùng để chỉ điều gì trong một bảng?

A. Một cột chứa dữ liệu quan trọng nhất trong bảng.
B. Một hoặc nhiều cột xác định duy nhất mỗi hàng trong bảng.
C. Một cột được sử dụng để liên kết bảng này với bảng khác.
D. Một cột chứa các giá trị mặc định.

45. Thuật ngữ ‘ACID’ trong ngữ cảnh của hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS) đại diện cho điều gì?

A. Atomicity, Consistency, Isolation, Durability
B. Accuracy, Completeness, Integrity, Dependability
C. Availability, Capacity, Integrity, Design
D. Authorization, Control, Identification, Data

46. Mục đích chính của việc sao lưu (backup) cơ sở dữ liệu là gì?

A. Tăng tốc độ truy vấn dữ liệu.
B. Giảm dung lượng lưu trữ của cơ sở dữ liệu.
C. Phục hồi dữ liệu trong trường hợp xảy ra lỗi hoặc sự cố.
D. Tăng cường bảo mật cho cơ sở dữ liệu.

47. Đâu là lợi ích chính của việc sử dụng chỉ mục (index) trong cơ sở dữ liệu?

A. Giảm dung lượng lưu trữ của cơ sở dữ liệu.
B. Tăng tốc độ truy vấn dữ liệu.
C. Cải thiện tính nhất quán của dữ liệu.
D. Tăng cường bảo mật cho cơ sở dữ liệu.

48. Trong SQL, hàm nào được sử dụng để đếm số lượng hàng trong một bảng?

A. SUM()
B. AVG()
C. COUNT()
D. MAX()

49. Trong ngữ cảnh cơ sở dữ liệu, ‘chế độ xem’ (view) là gì?

A. Một bản sao vật lý của một bảng.
B. Một bảng tạm thời được sử dụng để lưu trữ kết quả truy vấn.
C. Một truy vấn được lưu trữ dưới dạng một bảng ảo.
D. Một công cụ để trực quan hóa dữ liệu trong cơ sở dữ liệu.

50. Đâu là một ví dụ về hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ (RDBMS)?

A. MongoDB
B. Cassandra
C. MySQL
D. Hadoop

51. Phép toán nào trong đại số quan hệ được sử dụng để chọn các bộ thỏa mãn một điều kiện nhất định?

A. Phép chiếu (Project)
B. Phép chọn (Select)
C. Phép hợp (Union)
D. Phép tích Descartes (Cartesian Product)

52. Trong ngữ cảnh cơ sở dữ liệu, ‘giao tác’ (transaction) là gì?

A. Một bản sao của cơ sở dữ liệu được sử dụng cho mục đích thử nghiệm.
B. Một đơn vị công việc duy nhất được thực hiện trên cơ sở dữ liệu.
C. Một báo cáo thống kê về hiệu suất của cơ sở dữ liệu.
D. Một quy trình bảo trì định kỳ để tối ưu hóa cơ sở dữ liệu.

53. Trong SQL, câu lệnh nào được sử dụng để tạo một bảng mới?

A. NEW TABLE
B. CREATE TABLE
C. INSERT TABLE
D. MAKE TABLE

54. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất về mục đích của việc chuẩn hóa cơ sở dữ liệu?

A. Tăng tốc độ truy vấn dữ liệu.
B. Giảm thiểu sự dư thừa dữ liệu và cải thiện tính nhất quán.
C. Tăng cường bảo mật cho cơ sở dữ liệu.
D. Đơn giản hóa quá trình sao lưu và phục hồi dữ liệu.

55. Trong mô hình quan hệ, ràng buộc toàn vẹn tham chiếu đảm bảo điều gì?

A. Dữ liệu trong các bảng luôn được sắp xếp theo thứ tự nhất định.
B. Giá trị của khóa ngoại phải tồn tại trong khóa chính của bảng liên quan hoặc là NULL.
C. Không có giá trị trùng lặp trong một cột.
D. Tất cả các thuộc tính trong một quan hệ phải có kiểu dữ liệu giống nhau.

56. Trong cơ sở dữ liệu, ‘khóa ngoại’ (foreign key) dùng để chỉ điều gì?

A. Một cột chứa dữ liệu nhạy cảm cần được bảo mật.
B. Một cột được sử dụng để liên kết đến khóa chính của một bảng khác.
C. Một cột chứa các giá trị mặc định.
D. Một cột được sử dụng để sắp xếp dữ liệu trong bảng.

57. Đâu là một ví dụ về cơ sở dữ liệu NoSQL?

A. MySQL
B. PostgreSQL
C. Oracle
D. MongoDB

58. Trong SQL, phát biểu nào được sử dụng để thay đổi cấu trúc của một bảng (ví dụ: thêm cột, xóa cột)?

A. UPDATE
B. ALTER TABLE
C. MODIFY TABLE
D. CHANGE TABLE

59. Trong SQL, câu lệnh nào được sử dụng để thêm dữ liệu vào một bảng?

A. ADD
B. INSERT
C. CREATE
D. UPDATE

60. Trong SQL, mệnh đề nào được sử dụng để chỉ định điều kiện tìm kiếm trong câu lệnh SELECT, UPDATE hoặc DELETE?

A. HAVING
B. WHERE
C. ORDER BY
D. GROUP BY

61. Trong ngữ cảnh cơ sở dữ liệu, thuật ngữ ‘Cardinality’ đề cập đến điều gì?

A. Số lượng thuộc tính trong một bảng
B. Số lượng hàng trong một bảng
C. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính
D. Mối quan hệ giữa các bảng

62. Trong SQL, hàm nào được sử dụng để tính tổng các giá trị trong một cột?

A. COUNT()
B. AVG()
C. SUM()
D. MAX()

63. Trong SQL, câu lệnh nào được sử dụng để chèn dữ liệu mới vào một bảng?

A. SELECT
B. INSERT
C. UPDATE
D. DELETE

64. Trong mô hình quan hệ, khái niệm nào dùng để biểu diễn một thuộc tính của một thực thể?

A. Bảng
B. Khóa chính
C. Thuộc tính
D. Mối quan hệ

65. Trong SQL, mệnh đề nào được sử dụng để sắp xếp kết quả truy vấn?

A. WHERE
B. GROUP BY
C. ORDER BY
D. HAVING

66. Tính chất ACID nào đảm bảo rằng dữ liệu vẫn hợp lệ sau khi giao dịch hoàn thành?

A. Tính nguyên tử (Atomicity)
B. Tính nhất quán (Consistency)
C. Tính độc lập (Isolation)
D. Tính bền vững (Durability)

67. Mức độ cô lập (Isolation level) nào trong SQL Server cho phép đọc dữ liệu chưa được commit (dirty read)?

A. Read Committed
B. Read Uncommitted
C. Repeatable Read
D. Serializable

68. Câu lệnh SQL nào được sử dụng để sửa đổi dữ liệu trong một bảng?

A. SELECT
B. INSERT
C. UPDATE
D. DELETE

69. Câu lệnh SQL nào được sử dụng để xóa một bảng khỏi cơ sở dữ liệu?

A. DELETE TABLE
B. REMOVE TABLE
C. DROP TABLE
D. ERASE TABLE

70. Phép toán đại số quan hệ nào kết hợp các hàng từ hai bảng dựa trên một điều kiện chung?

A. Phép hợp (Union)
B. Phép giao (Intersection)
C. Phép kết (Join)
D. Phép trừ (Difference)

71. Tính chất ACID nào đảm bảo rằng một giao dịch được thực hiện toàn bộ hoặc không thực hiện gì cả?

A. Tính nguyên tử (Atomicity)
B. Tính nhất quán (Consistency)
C. Tính độc lập (Isolation)
D. Tính bền vững (Durability)

72. Trong SQL, hàm nào được sử dụng để đếm số lượng hàng trong một bảng?

A. SUM()
B. AVG()
C. COUNT()
D. MAX()

73. Trong mô hình ER, hình chữ nhật biểu diễn cho khái niệm nào?

A. Thuộc tính
B. Mối quan hệ
C. Thực thể
D. Khóa

74. Trong SQL, câu lệnh nào được sử dụng để thêm một cột mới vào một bảng đã tồn tại?

A. CREATE TABLE
B. ALTER TABLE
C. UPDATE TABLE
D. INSERT INTO

75. Mục đích chính của việc tạo View (khung nhìn) trong SQL là gì?

A. Tăng tốc độ truy vấn dữ liệu
B. Đơn giản hóa các truy vấn phức tạp và cung cấp một mức độ trừu tượng dữ liệu
C. Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu
D. Giảm dung lượng lưu trữ dữ liệu

76. Phép toán nào trong đại số quan hệ trả về các bộ (hàng) chỉ có trong bảng thứ nhất mà không có trong bảng thứ hai?

A. Phép hợp (Union)
B. Phép giao (Intersection)
C. Phép trừ (Difference)
D. Phép kết (Join)

77. Ràng buộc toàn vẹn tham chiếu (Referential Integrity Constraint) đảm bảo điều gì?

A. Giá trị của khóa chính là duy nhất
B. Giá trị của khóa ngoại phải tồn tại trong bảng được tham chiếu hoặc là NULL
C. Giá trị của một thuộc tính phải nằm trong một phạm vi giá trị được xác định trước
D. Dữ liệu phải tuân thủ một định dạng nhất định

78. Hình thức chuẩn hóa nào loại bỏ các phụ thuộc hàm bắc cầu?

A. 1NF (First Normal Form)
B. 2NF (Second Normal Form)
C. 3NF (Third Normal Form)
D. BCNF (Boyce-Codd Normal Form)

79. Phép toán nào trong đại số quan hệ được sử dụng để chọn các hàng thỏa mãn một điều kiện nhất định?

A. Phép chiếu (Project)
B. Phép chọn (Select)
C. Phép kết (Join)
D. Phép hợp (Union)

80. Khóa ngoại (Foreign Key) được sử dụng để làm gì?

A. Xác định duy nhất một bản ghi trong một bảng.
B. Liên kết giữa hai bảng.
C. Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu trong một bảng.
D. Tăng tốc độ truy vấn dữ liệu.

81. Trong mô hình quan hệ, thuộc tính nào có thể là khóa chính của một bảng?

A. Thuộc tính có giá trị trùng lặp
B. Thuộc tính có giá trị NULL
C. Thuộc tính có giá trị duy nhất và không NULL
D. Thuộc tính có kiểu dữ liệu bất kỳ

82. Loại ràng buộc nào đảm bảo rằng một thuộc tính không được chứa giá trị NULL?

A. Ràng buộc khóa chính
B. Ràng buộc duy nhất (UNIQUE)
C. Ràng buộc NOT NULL
D. Ràng buộc miền

83. Loại ràng buộc nào đảm bảo rằng giá trị của một thuộc tính phải nằm trong một phạm vi giá trị được xác định trước?

A. Ràng buộc khóa chính
B. Ràng buộc khóa ngoại
C. Ràng buộc miền
D. Ràng buộc toàn vẹn tham chiếu

84. Trong kiến trúc 3 lớp của hệ quản trị cơ sở dữ liệu, lớp nào chịu trách nhiệm về giao diện người dùng?

A. Lớp vật lý (Physical layer)
B. Lớp logic (Logical layer)
C. Lớp khung nhìn (View layer)
D. Lớp lưu trữ (Storage layer)

85. Tính chất ACID nào đảm bảo rằng các giao dịch đồng thời không ảnh hưởng lẫn nhau?

A. Tính nguyên tử (Atomicity)
B. Tính nhất quán (Consistency)
C. Tính độc lập (Isolation)
D. Tính bền vững (Durability)

86. Chuẩn hóa cơ sở dữ liệu (Normalization) nhằm mục đích gì?

A. Tăng tốc độ truy vấn dữ liệu.
B. Giảm thiểu dư thừa dữ liệu và cải thiện tính toàn vẹn dữ liệu.
C. Tăng dung lượng lưu trữ dữ liệu.
D. Đơn giản hóa cấu trúc cơ sở dữ liệu.

87. Kỹ thuật lập chỉ mục (Indexing) được sử dụng để làm gì?

A. Giảm dung lượng lưu trữ dữ liệu.
B. Tăng tốc độ truy vấn dữ liệu.
C. Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu.
D. Đơn giản hóa cấu trúc cơ sở dữ liệu.

88. Trong SQL, mệnh đề nào được sử dụng để lọc dữ liệu sau khi đã nhóm chúng bằng GROUP BY?

A. WHERE
B. HAVING
C. ORDER BY
D. GROUP BY

89. Trong ngữ cảnh cơ sở dữ liệu, deadlock (bế tắc) xảy ra khi nào?

A. Một giao dịch cố gắng truy cập vào dữ liệu không tồn tại
B. Hai hoặc nhiều giao dịch chờ đợi lẫn nhau để giải phóng tài nguyên
C. Một giao dịch cố gắng commit dữ liệu không hợp lệ
D. Hệ thống cơ sở dữ liệu bị sập

90. Loại khóa nào được sử dụng để xác định duy nhất một bản ghi trong một bảng?

A. Khóa ngoại
B. Khóa chính
C. Khóa ứng viên
D. Khóa tổng hợp

91. Trong SQL, câu lệnh nào được sử dụng để cập nhật dữ liệu trong một bảng?

A. INSERT
B. UPDATE
C. DELETE
D. SELECT

92. Phép toán nào trong đại số quan hệ tạo ra một bảng mới chứa tất cả các thuộc tính của cả hai bảng ban đầu?

A. Phép hợp (Union)
B. Phép giao (Intersection)
C. Phép tích Descartes (Cartesian Product)
D. Phép chiếu (Projection)

93. Trong SQL, câu lệnh nào được sử dụng để thay đổi kiểu dữ liệu của một cột trong một bảng?

A. ALTER TABLE MODIFY COLUMN
B. UPDATE TABLE MODIFY COLUMN
C. CHANGE TABLE MODIFY COLUMN
D. RENAME TABLE MODIFY COLUMN

94. Đâu là mục đích chính của việc chuẩn hóa cơ sở dữ liệu?

A. Tăng tốc độ truy vấn
B. Giảm thiểu dư thừa dữ liệu và cải thiện tính toàn vẹn dữ liệu
C. Tăng dung lượng lưu trữ
D. Đơn giản hóa việc thiết kế giao diện người dùng

95. Đâu là ưu điểm của việc sử dụng cơ sở dữ liệu phân tán?

A. Giảm độ phức tạp của hệ thống
B. Tăng tính sẵn sàng và khả năng mở rộng
C. Giảm chi phí lưu trữ
D. Tăng tính bảo mật

96. Phép toán nào trong đại số quan hệ trả về tập hợp các bộ (tuples) thuộc bảng thứ nhất nhưng không thuộc bảng thứ hai?

A. Phép hợp (Union)
B. Phép giao (Intersection)
C. Phép trừ (Difference)
D. Phép tích Descartes (Cartesian Product)

97. Trong ngữ cảnh cơ sở dữ liệu, thuật ngữ ‘cardinality’ dùng để chỉ điều gì?

A. Số lượng cột trong một bảng
B. Số lượng hàng trong một bảng
C. Kiểu dữ liệu của một cột
D. Mối quan hệ giữa các bảng

98. Đâu là lợi ích chính của việc sử dụng stored procedure trong cơ sở dữ liệu?

A. Tăng tốc độ truy vấn
B. Giảm lưu lượng mạng và tăng tính bảo mật
C. Đơn giản hóa việc thiết kế giao diện người dùng
D. Tăng dung lượng lưu trữ

99. Mục đích của việc sử dụng trigger trong cơ sở dữ liệu là gì?

A. Tăng tốc độ truy vấn
B. Tự động thực hiện các hành động đáp ứng với các sự kiện trên cơ sở dữ liệu
C. Mã hóa dữ liệu
D. Nén dữ liệu

100. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng về giao tác (transaction) trong cơ sở dữ liệu?

A. Giao tác là một đơn vị logic của công việc phải được thực hiện hoàn toàn hoặc không thực hiện gì cả
B. Giao tác luôn được thực hiện một phần
C. Giao tác không cần tuân thủ tính ACID
D. Giao tác chỉ ảnh hưởng đến một bảng duy nhất

101. Trong mô hình quan hệ, khái niệm nào dùng để mô tả cấu trúc của các bản ghi (records) và kiểu dữ liệu của các trường?

A. Instance
B. Schema
C. Tuple
D. Attribute

102. Trong SQL, mệnh đề nào được sử dụng để sắp xếp kết quả truy vấn?

A. GROUP BY
B. ORDER BY
C. WHERE
D. HAVING

103. Ràng buộc toàn vẹn tham chiếu (referential integrity constraint) được sử dụng để làm gì?

A. Đảm bảo rằng dữ liệu trong một cột là duy nhất
B. Đảm bảo rằng dữ liệu trong một cột không bị NULL
C. Đảm bảo rằng giá trị của một khóa ngoại tồn tại trong bảng tham chiếu
D. Đảm bảo rằng dữ liệu trong một cột phải thuộc một miền giá trị nhất định

104. Trong mô hình quan hệ, khái niệm ‘foreign key’ được sử dụng để làm gì?

A. Xác định duy nhất mỗi hàng trong một bảng
B. Liên kết các bảng với nhau
C. Đảm bảo rằng một cột không chứa giá trị NULL
D. Đảm bảo rằng một cột chứa các giá trị duy nhất

105. Trong mô hình ER, hình chữ nhật biểu diễn cho khái niệm nào?

A. Thuộc tính (Attribute)
B. Mối quan hệ (Relationship)
C. Thực thể (Entity)
D. Khóa (Key)

106. Trong các mức chuẩn hóa, mức chuẩn hóa nào loại bỏ các phụ thuộc hàm bắc cầu?

A. 1NF (First Normal Form)
B. 2NF (Second Normal Form)
C. 3NF (Third Normal Form)
D. BCNF (Boyce-Codd Normal Form)

107. Phép toán nào trong đại số quan hệ cho phép kết hợp thông tin từ hai bảng dựa trên một điều kiện chung?

A. Phép chọn (Selection)
B. Phép chiếu (Projection)
C. Phép kết (Join)
D. Phép hợp (Union)

108. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất về chỉ mục (index) trong cơ sở dữ liệu?

A. Một bản sao của dữ liệu trong bảng
B. Một cấu trúc dữ liệu giúp tăng tốc độ truy vấn dữ liệu
C. Một cách để mã hóa dữ liệu trong bảng
D. Một cách để nén dữ liệu trong bảng

109. Trong SQL, mệnh đề nào được sử dụng để lọc các hàng thỏa mãn một điều kiện nhất định?

A. GROUP BY
B. ORDER BY
C. WHERE
D. HAVING

110. Trong cơ sở dữ liệu, ‘view’ là gì?

A. Một bảng tạm thời
B. Một bảng ảo được tạo ra từ một hoặc nhiều bảng
C. Một bản sao của một bảng
D. Một chỉ mục trên một bảng

111. Trong mô hình quan hệ, một ‘tuple’ đại diện cho khái niệm nào?

A. Một cột trong bảng
B. Một hàng trong bảng
C. Một cơ sở dữ liệu
D. Một mối quan hệ giữa các bảng

112. Trong SQL, mệnh đề ‘HAVING’ được sử dụng cùng với mệnh đề nào?

A. WHERE
B. ORDER BY
C. GROUP BY
D. JOIN

113. Trong SQL, câu lệnh nào được sử dụng để thêm một cột mới vào một bảng đã tồn tại?

A. ALTER TABLE ADD COLUMN
B. CREATE TABLE ADD COLUMN
C. UPDATE TABLE ADD COLUMN
D. INSERT INTO TABLE ADD COLUMN

114. Câu lệnh SQL nào được sử dụng để xóa một bảng khỏi cơ sở dữ liệu?

A. DELETE TABLE
B. REMOVE TABLE
C. DROP TABLE
D. ERASE TABLE

115. Trong SQL, hàm nào được sử dụng để tính tổng các giá trị trong một cột?

A. AVG()
B. COUNT()
C. MIN()
D. SUM()

116. Trong SQL, hàm nào được sử dụng để đếm số lượng hàng trong một bảng?

A. SUM()
B. AVG()
C. COUNT()
D. MAX()

117. Trong SQL, câu lệnh nào được sử dụng để tạo một bảng mới?

A. CREATE TABLE
B. INSERT TABLE
C. UPDATE TABLE
D. SELECT TABLE

118. Loại ràng buộc nào đảm bảo rằng giá trị của một thuộc tính phải tồn tại trong một thuộc tính khác của một bảng khác?

A. Ràng buộc khóa chính (Primary Key constraint)
B. Ràng buộc duy nhất (Unique constraint)
C. Ràng buộc khóa ngoại (Foreign Key constraint)
D. Ràng buộc NOT NULL

119. Khóa chính (Primary Key) có đặc điểm nào sau đây?

A. Có thể chứa giá trị NULL
B. Không thể chứa giá trị trùng lặp và không được phép NULL
C. Có thể chứa giá trị trùng lặp
D. Có thể có nhiều khóa chính trong một bảng

120. Tính chất ‘Atomicity’ trong ACID của giao tác (transaction) có nghĩa là gì?

A. Giao tác phải được thực hiện một cách cô lập với các giao tác khác
B. Giao tác phải duy trì tính nhất quán của cơ sở dữ liệu
C. Giao tác phải được thực hiện hoàn toàn hoặc không thực hiện gì cả
D. Giao tác phải đảm bảo rằng các thay đổi được lưu trữ vĩnh viễn

121. Loại sao lưu nào chỉ sao lưu các thay đổi kể từ lần sao lưu đầy đủ cuối cùng?

A. Sao lưu đầy đủ (Full backup)
B. Sao lưu vi sai (Differential backup)
C. Sao lưu gia tăng (Incremental backup)
D. Sao lưu nhật ký (Log backup)

122. Chuẩn hóa cơ sở dữ liệu là gì?

A. Quá trình thêm dữ liệu vào cơ sở dữ liệu.
B. Quá trình loại bỏ dữ liệu trùng lặp và dư thừa để giảm sự bất thường khi cập nhật và cải thiện tính toàn vẹn dữ liệu.
C. Quá trình tạo bản sao lưu cơ sở dữ liệu.
D. Quá trình tối ưu hóa hiệu suất truy vấn.

123. Thuộc tính ACID trong ngữ cảnh của transaction cơ sở dữ liệu là viết tắt của:

A. Atomicity, Consistency, Isolation, Durability
B. Accuracy, Completeness, Integrity, Detail
C. Availability, Consistency, Integrity, Durability
D. Atomicity, Concurrency, Isolation, Dependency

124. Cơ sở dữ liệu đồ thị (Graph database) được sử dụng tốt nhất cho loại ứng dụng nào?

A. Quản lý các mối quan hệ phức tạp giữa các thực thể.
B. Lưu trữ dữ liệu tài chính.
C. Quản lý nội dung văn bản.
D. Lưu trữ hình ảnh và video.

125. Biện pháp nào sau đây giúp bảo vệ cơ sở dữ liệu khỏi tấn công SQL injection?

A. Sử dụng parameterized queries hoặc prepared statements.
B. Cho phép tất cả người dùng truy cập vào cơ sở dữ liệu.
C. Sử dụng mật khẩu đơn giản.
D. Tắt nhật ký cơ sở dữ liệu.

126. Trong SQL, mệnh đề nào được sử dụng để lọc các bản ghi sau khi chúng đã được nhóm lại bằng mệnh đề GROUP BY?

A. WHERE
B. HAVING
C. ORDER BY
D. FILTER

127. Trong cơ sở dữ liệu, index (chỉ mục) được sử dụng để:

A. Tăng tốc độ truy vấn dữ liệu.
B. Giảm dung lượng lưu trữ dữ liệu.
C. Tăng tính bảo mật của dữ liệu.
D. Đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu.

128. Đâu là lợi ích chính của việc sử dụng stored procedure?

A. Tăng tính bảo mật, giảm lưu lượng mạng và cải thiện hiệu suất.
B. Giảm dung lượng lưu trữ dữ liệu.
C. Đơn giản hóa việc thiết kế cơ sở dữ liệu.
D. Tăng cường khả năng mở rộng của cơ sở dữ liệu.

129. Mục đích của việc sao lưu và phục hồi cơ sở dữ liệu là gì?

A. Bảo vệ dữ liệu khỏi mất mát do lỗi phần cứng, phần mềm hoặc thảm họa.
B. Tăng tốc độ truy vấn.
C. Giảm dung lượng lưu trữ.
D. Tăng tính bảo mật.

130. Trong ngữ cảnh của cơ sở dữ liệu, ‘view’ là gì?

A. Một bảng ảo được tạo ra từ một hoặc nhiều bảng khác.
B. Một bản sao lưu của một bảng.
C. Một chỉ mục trên một bảng.
D. Một ràng buộc toàn vẹn.

131. Loại index nào phù hợp nhất cho các cột chứa nhiều giá trị trùng lặp?

A. B-tree index
B. Hash index
C. Bitmap index
D. Clustered index

132. Trong mô hình quan hệ, ràng buộc toàn vẹn nào đảm bảo rằng giá trị của một thuộc tính trong một quan hệ phải tồn tại trong một thuộc tính khác của cùng một quan hệ hoặc một quan hệ khác?

A. Ràng buộc miền
B. Ràng buộc khóa chính
C. Ràng buộc tham chiếu
D. Ràng buộc thuộc tính

133. OLAP là viết tắt của:

A. Online Analytical Processing
B. Online Transaction Processing
C. Object Linking and Processing
D. Operational Log Analysis Process

134. Data warehouse là gì?

A. Một hệ thống được thiết kế để hỗ trợ việc ra quyết định bằng cách cung cấp dữ liệu lịch sử và hiện tại từ nhiều nguồn.
B. Một hệ thống được thiết kế để xử lý các giao dịch trực tuyến.
C. Một hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu quan hệ.
D. Một công cụ để tạo báo cáo cơ sở dữ liệu.

135. Câu lệnh SQL nào được sử dụng để tạo một view?

A. CREATE TABLE
B. CREATE VIEW
C. CREATE INDEX
D. CREATE PROCEDURE

136. Trong ngữ cảnh của bảo mật cơ sở dữ liệu, ‘SQL injection’ là gì?

A. Một kỹ thuật tấn công bằng cách chèn mã SQL độc hại vào các truy vấn.
B. Một phương pháp tối ưu hóa truy vấn SQL.
C. Một loại lỗi cú pháp trong câu lệnh SQL.
D. Một công cụ để quản lý cơ sở dữ liệu SQL.

137. CAP theorem phát biểu rằng một hệ thống phân tán chỉ có thể đảm bảo tối đa hai trong số ba thuộc tính nào sau đây?

A. Consistency, Availability, Partition tolerance
B. Concurrency, Atomicity, Persistence
C. Capacity, Agility, Performance
D. Control, Authentication, Privacy

138. Sharding trong cơ sở dữ liệu là gì?

A. Phân chia một cơ sở dữ liệu lớn thành các phần nhỏ hơn (shards) và lưu trữ chúng trên nhiều máy chủ.
B. Sao lưu cơ sở dữ liệu.
C. Tối ưu hóa truy vấn.
D. Mã hóa dữ liệu.

139. Loại cơ sở dữ liệu NoSQL nào lưu trữ dữ liệu dưới dạng các cặp key-value?

A. Document database
B. Graph database
C. Key-value database
D. Column-family database

140. Mục đích chính của việc sử dụng view là gì?

A. Đơn giản hóa các truy vấn phức tạp và cung cấp một mức độ trừu tượng cho người dùng.
B. Tăng tốc độ truy vấn.
C. Giảm dung lượng lưu trữ.
D. Tăng tính bảo mật.

141. Câu lệnh SQL nào được sử dụng để thay đổi cấu trúc của một bảng (ví dụ: thêm một cột mới)?

A. UPDATE
B. MODIFY
C. ALTER
D. CHANGE

142. NoSQL là gì?

A. Một loại cơ sở dữ liệu không sử dụng mô hình quan hệ truyền thống.
B. Một ngôn ngữ truy vấn cơ sở dữ liệu mới.
C. Một hệ điều hành cơ sở dữ liệu.
D. Một công cụ để thiết kế cơ sở dữ liệu.

143. ETL là viết tắt của:

A. Extract, Transform, Load
B. Encrypt, Transfer, Load
C. Extract, Translate, Load
D. Evaluate, Test, Load

144. Deadlock xảy ra khi nào?

A. Khi hai hoặc nhiều transaction chờ đợi lẫn nhau để giải phóng các tài nguyên mà chúng đang giữ.
B. Khi cơ sở dữ liệu bị hỏng.
C. Khi một transaction cố gắng truy cập vào một tài nguyên không tồn tại.
D. Khi có quá nhiều người dùng truy cập vào cơ sở dữ liệu cùng một lúc.

145. Kỹ thuật locking (khóa) được sử dụng để làm gì trong quản lý transaction?

A. Ngăn chặn deadlock.
B. Đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu bằng cách kiểm soát quyền truy cập đồng thời vào các tài nguyên.
C. Tăng tốc độ truy vấn.
D. Giảm dung lượng lưu trữ.

146. Data mining là gì?

A. Quá trình khám phá các mẫu và mối quan hệ tiềm ẩn trong các tập dữ liệu lớn.
B. Quá trình làm sạch dữ liệu.
C. Quá trình sao lưu dữ liệu.
D. Quá trình nén dữ liệu.

147. Dạng chuẩn 3NF khác dạng chuẩn BCNF ở điểm nào?

A. 3NF loại bỏ tất cả các phụ thuộc hàm không tầm thường.
B. BCNF loại bỏ tất cả các phụ thuộc hàm không tầm thường.
C. BCNF loại bỏ các phụ thuộc hàm mà vế trái là một phần của khóa chính.
D. BCNF loại bỏ tất cả các phụ thuộc hàm mà vế trái là siêu khóa.

148. Cho lược đồ quan hệ R(A, B, C, D) với tập phụ thuộc hàm F = {A -> B, B -> C, C -> D}. Khóa chính của R là gì?

A. A
B. B
C. C
D. D

149. Transaction trong cơ sở dữ liệu là gì?

A. Một tập hợp các thao tác được thực hiện như một đơn vị duy nhất.
B. Một bản sao lưu của cơ sở dữ liệu.
C. Một truy vấn SQL phức tạp.
D. Một kết nối giữa ứng dụng và cơ sở dữ liệu.

150. Trong ngữ cảnh của cơ sở dữ liệu, ‘trigger’ là gì?

A. Một stored procedure tự động thực thi khi một sự kiện nhất định xảy ra trên một bảng.
B. Một công cụ để tạo báo cáo.
C. Một loại index.
D. Một ràng buộc toàn vẹn.

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Tác Giả

Xin chào! Tôi là Võ Việt Hoàng là một SEOer, Founder SEO Genz – Cộng Đồng Học Tập SEO, Tác giả của Voviethoang.top (Blog cá nhân của Võ Việt Hoàng – Trang chuyên chia sẻ các kiến thức về SEO, Marketing cùng với các mẹo, thủ thuật hay,…). Sinh năm 1998 tại Đông Hòa, Phú Yên. Hiện đang làm việc tại Hồ Chí Minh.

Vị trí: SEO Leader | Digital Marketer | Founder SEO GenZ | Tác giả các ấn phẩm Social Profile Entity SEO

Gmail: hoangvv.blogger@gmail.com

Miễn Trừ Trách Nhiệm

Voviethoang.top là blog cá nhân của Võ Việt Hoàng SEO, trang chuyên chia sẻ kiến thức và kinh nghiệm về SEO Marketing, với mục tiêu giúp người đọc tiếp cận thông tin trong lĩnh vực này. Nội dung trên website chỉ mang tính tham khảo, không đại diện cho quan điểm chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Trang web được tạo ra để hỗ trợ học tập và nghiên cứu, và sẽ gỡ bỏ tài liệu vi phạm bản quyền theo yêu cầu. Lưu ý: "Các kiến thức không phải cứ áp dụng theo là lên top hay gì đâu nhé”. Admin không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đâu nha.
Lưu ý quan trọng: Nội dung các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm thuộc danh mục "Trắc nghiệm online" được xây dựng với mục tiêu tham khảo và hỗ trợ học tập. Đây không phải là tài liệu chính thức hay đề thi từ bất kỳ tổ chức giáo dục hoặc đơn vị cấp chứng chỉ chuyên ngành nào. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm và nội dung bài viết trên Website.

Hệ sinh thái Võ Việt Hoàng SEO

Võ Việt Hoàng Blog Võ Việt Hoàng Portfolio SEO Genz Community Võ Việt Hoàng Official site

Vị Trí

Trách Nhiệm Nội Dung

Admin/Tác giả: Võ Việt Hoàng SEO

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: hoangvv.blogger@gmail.com

Social

  • Facebook
  • Instagram
  • X
  • YouTube
  • Threads
  • Bluesky
  • Spotify
  • TikTok
  • LinkedIn
  • Pinterest

SEO Publications

Slideshare | Google Scholar | Issuu | Fliphtml5 | Pubhtml5 | Anyflip | Academia.edu | Visual Paradigm | Files.fm | Scribd | Behance | Slideserve | Coda | Calameo | Archive.org

Professional Social Networks

Upwork | Ybox | Fiverr | Vlance | Freelancer | Brandsvietnam | Advertisingvietnam | Xing | Webflow | Site123 | Weebly

Copyright © 2026 Được Xây Dựng Bởi Võ Việt Hoàng (Võ Việt Hoàng SEO)

Bạn ơi!!! Để xem kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com và tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Nếu không tìm thấy, vui lòng tìm ở trang 2, 3, 4... của kết quả tìm kiếm nhé.

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu chính là SỐ LƯỢT XEM như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.