Skip to content
Trending Posts: 30+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1430+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 630+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 730+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 830+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 930+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1130+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1030+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1230+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1330+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 7Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 6Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 8Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 10Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 9Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 11Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 12Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 13Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 13
T3. Th2 3rd, 2026
Võ Việt Hoàng SEO

Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật

  • HOME
  • SEO
  • MARKETING
  • TOOL
  • THỦ THUẬT
    • Thủ thuật Facebook
    • Video Editor
  • WEBSITE
    • Domain
    • Wordpress
    • Thiết kế Web
  • TRẮC NGHIỆM
    • Trắc nghiệm SEO
    • Trắc nghiệm Marketing
    • Trắc nghiệm Website
    • Trắc nghiệm Excel online
    • Trắc nghiệm Google Sheet online
    • People Also Ask (Question and Answer Quiz)
    • Trắc nghiệm Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
    • Trắc nghiệm Công nghệ thông tin và dữ liệu
    • Trắc nghiệm Kinh doanh, Quản lý – Vận hành
    • Trắc nghiệm Tài chính, Kế toán – Thống kê
  • SEO GENZ
  • VỀ TÔI
  • SITEMAP
  • Or check our Popular Categories...
    10k traffic GSC10k traffic GSC với Google Trend11 công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa18 tiêu chí tối ưu SEO Onpage200 yếu tố xếp hạng website200 yếu tố xếp hạng website của Google3 Bước Từ Chối Các Liên Kết Xấu304 Not Modified304 Not Modified ảnh hưởng đến SEO
Trending Posts: 30+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1430+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 630+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 730+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 830+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 930+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1130+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1030+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1230+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1330+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 7Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 6Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 8Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 10Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 9Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 11Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 12Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 13Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 13
T3. Th2 3rd, 2026
  • HOME
  • SEO
  • MARKETING
  • TOOL
  • THỦ THUẬT
    • Thủ thuật Facebook
    • Video Editor
  • WEBSITE
    • Domain
    • Wordpress
    • Thiết kế Web
  • TRẮC NGHIỆM
    • Trắc nghiệm SEO
    • Trắc nghiệm Marketing
    • Trắc nghiệm Website
    • Trắc nghiệm Excel online
    • Trắc nghiệm Google Sheet online
    • People Also Ask (Question and Answer Quiz)
    • Trắc nghiệm Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
    • Trắc nghiệm Công nghệ thông tin và dữ liệu
    • Trắc nghiệm Kinh doanh, Quản lý – Vận hành
    • Trắc nghiệm Tài chính, Kế toán – Thống kê
  • SEO GENZ
  • VỀ TÔI
  • SITEMAP
Võ Việt Hoàng SEO

Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật

  • Or check our Popular Categories...
    10k traffic GSC10k traffic GSC với Google Trend11 công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa18 tiêu chí tối ưu SEO Onpage200 yếu tố xếp hạng website200 yếu tố xếp hạng website của Google3 Bước Từ Chối Các Liên Kết Xấu304 Not Modified304 Not Modified ảnh hưởng đến SEO
Home » Trắc nghiệm Google Sheet online

Trắc nghiệm online

150+ câu trắc nghiệm kỹ năng sử dụng Google Sheets có đáp án

Ngày cập nhật: 30/01/2026

Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm này được biên soạn nhằm phục vụ mục đích tham khảo và ôn luyện kiến thức. Chúng không đại diện cho bất kỳ tài liệu, đề thi chính thức hay đề thi chứng chỉ nào từ các tổ chức giáo dục hoặc cơ quan cấp chứng chỉ chuyên môn. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm.

Chào mừng bạn đã đến với bộ 150+ câu trắc nghiệm kỹ năng sử dụng Google Sheets có đáp án. Tại đây, bạn sẽ tìm thấy nhiều câu hỏi hữu ích để rèn luyện kỹ năng và củng cố kiến thức. Hãy chọn một bộ câu hỏi bên dưới để bắt đầu ngay. Chúc bạn làm bài thật tốt và đạt điểm cao!

★★★★★
★★★★★
4.8/5 (185 đánh giá)

1. Bạn muốn sắp xếp dữ liệu theo thứ tự bảng chữ cái của cột ‘Tên’. Bạn sẽ sử dụng chức năng nào?

A. Filter
B. Sort range
C. Data validation
D. Conditional formatting

2. Nếu bạn có dữ liệu về doanh số bán hàng và muốn xem sự phân bố của các mức doanh số, loại biểu đồ nào sau đây phù hợp nhất?

A. Biểu đồ cột (Column chart)
B. Biểu đồ đường (Line chart)
C. Biểu đồ tròn (Pie chart)
D. Biểu đồ tần suất (Histogram)

3. Hàm nào trong Google Sheets được sử dụng để tính tổng giá trị của một phạm vi ô?

A. AVERAGE()
B. COUNT()
C. SUM()
D. MAX()

4. Trong Google Sheets, để cố định hàng đầu tiên khi cuộn trang, bạn sẽ sử dụng chức năng nào?

A. Chọn ‘View’ > ‘Freeze’ > ‘1 row’.
B. Chọn ‘Data’ > ‘Freeze’ > ‘1 row’.
C. Chọn ‘Format’ > ‘Freeze’ > ‘1 row’.
D. Chọn ‘Tools’ > ‘Freeze’ > ‘1 row’.

5. Chức năng Pivot Table trong Google Sheets chủ yếu dùng để làm gì?

A. Tạo biểu đồ phức tạp với nhiều lớp dữ liệu.
B. Tóm tắt, phân tích và hiển thị dữ liệu từ một bảng dữ liệu lớn theo nhiều cách khác nhau.
C. Tự động hóa việc nhập dữ liệu từ các nguồn bên ngoài.
D. Thực hiện kiểm tra ngữ pháp và chính tả cho văn bản.

6. Để tạo một danh sách thả xuống (dropdown list) trong một ô, bạn sẽ sử dụng chức năng nào?

A. Data > Data validation
B. Format > Number > More formats
C. Insert > Protected sheet
D. Tools > Script editor

7. Để tính giá trị trung bình của một phạm vi ô, bạn sẽ sử dụng hàm nào?

A. SUM()
B. AVERAGE()
C. MEDIAN()
D. MODE()

8. Hàm `COUNTIF()` trong Google Sheets dùng để làm gì?

A. Đếm tất cả các ô không trống trong một phạm vi.
B. Đếm số lượng các ô thỏa mãn một tiêu chí hoặc điều kiện cụ thể.
C. Đếm số lượng các ô trống trong một phạm vi.
D. Đếm số lượng các giá trị duy nhất trong một phạm vi.

9. Khi bạn muốn áp dụng định dạng có điều kiện (Conditional Formatting) dựa trên giá trị của ô, ví dụ tô màu đỏ cho các số âm, bạn sẽ thực hiện ở menu nào?

A. Data > Data validation
B. Format > Conditional formatting
C. Insert > Chart
D. Tools > Protect sheet

10. Hàm `IMPORTRANGE()` trong Google Sheets có chức năng gì?

A. Nhập dữ liệu từ một tệp văn bản.
B. Nhập dữ liệu từ một tệp CSV.
C. Nhập dữ liệu từ một bảng tính Google Sheets khác.
D. Xuất dữ liệu ra một tệp PDF.

11. Khi bạn muốn định dạng một ô để hiển thị theo định dạng tiền tệ (ví dụ: $1,234.56), bạn sẽ chọn tùy chọn nào từ menu Format?

A. Number > Plain text
B. Number > Currency
C. Number > Percentage
D. Number > Scientific notation

12. Trong Google Sheets, làm thế nào để bạn có thể thêm một ghi chú (comment) vào một ô cụ thể?

A. Click chuột phải vào ô và chọn ‘New comment’.
B. Sử dụng hàm COMMENT().
C. Chọn ô và nhấn Ctrl + M.
D. Vào menu ‘Tools’ > ‘Add note’.

13. Bạn muốn tạo một biểu đồ cột để hiển thị doanh thu theo từng tháng. Bước đầu tiên bạn cần làm là gì?

A. Chọn menu ‘Insert’ > ‘Chart’.
B. Chọn phạm vi dữ liệu chứa thông tin doanh thu và tháng.
C. Nhập công thức tính tổng doanh thu.
D. Áp dụng định dạng có điều kiện cho dữ liệu doanh thu.

14. Để áp dụng một công thức cho toàn bộ một cột mà không cần kéo thủ công, bạn có thể sử dụng tính năng nào của Google Sheets?

A. AutoSum
B. Flash Fill
C. Fill Down
D. ArrayFormula

15. Hàm nào sau đây có thể được sử dụng để đếm số lượng các ô trong một phạm vi mà chỉ chứa các giá trị số?

A. COUNTA()
B. COUNTBLANK()
C. COUNT()
D. SUM()

16. Để tìm kiếm và thay thế nội dung trong một bảng tính Google Sheets, bạn sẽ sử dụng phím tắt nào?

A. Ctrl + C
B. Ctrl + F
C. Ctrl + V
D. Ctrl + Z

17. Để chia sẻ một bảng tính Google Sheets với người khác và cho phép họ chỉnh sửa, bạn sẽ chọn tùy chọn nào khi chia sẻ?

A. Viewer
B. Commenter
C. Editor
D. Owner

18. Khi bạn nhập một công thức bắt đầu bằng dấu bằng (=), Google Sheets hiểu đó là:

A. Một chuỗi văn bản thông thường.
B. Một yêu cầu định dạng ô.
C. Một phép tính hoặc hàm cần được thực thi.
D. Một tham chiếu đến một tệp tin bên ngoài.

19. Trong Google Sheets, định dạng ‘Text to Columns’ (Văn bản thành Cột) được sử dụng để:

A. Chia một ô chứa nhiều dữ liệu thành nhiều ô dựa trên dấu phân cách.
B. Kết hợp dữ liệu từ nhiều ô thành một ô.
C. Chuyển đổi văn bản thành số.
D. Áp dụng định dạng có điều kiện cho văn bản.

20. Hàm VLOOKUP() trong Google Sheets dùng để làm gì?

A. Tìm kiếm một giá trị trong cột đầu tiên của một phạm vi và trả về giá trị trong cùng một hàng từ một cột được chỉ định.
B. Tìm kiếm một giá trị trong hàng đầu tiên của một phạm vi và trả về giá trị trong cùng một cột từ một hàng được chỉ định.
C. Tính toán giá trị trung bình của một phạm vi ô.
D. Ghép nối hai hoặc nhiều chuỗi văn bản lại với nhau.

21. Nếu bạn có một danh sách các giá trị và muốn đếm xem có bao nhiêu giá trị không trống, bạn nên sử dụng hàm nào?

A. COUNTBLANK()
B. COUNTA()
C. COUNTIF()
D. COUNTUNIQUE()

22. Hàm `CONCATENATE()` hoặc toán tử `&` trong Google Sheets được dùng để làm gì?

A. Chia một số cho một số khác.
B. Ghép nối (nối) hai hoặc nhiều chuỗi văn bản lại với nhau.
C. Tìm giá trị trung bình của một phạm vi.
D. Kiểm tra xem hai giá trị có bằng nhau không.

23. Trong Google Sheets, bạn có thể sử dụng phím tắt nào để chèn một dòng mới phía trên dòng hiện tại?

A. Ctrl + + (plus)
B. Ctrl + – (minus)
C. Alt + Shift + + (plus)
D. Shift + Spacebar

24. Bạn muốn trích xuất tên của người dùng từ địa chỉ email ‘example.user@domain.com’. Hàm nào sau đây có thể giúp bạn lấy phần ‘example.user’?

A. RIGHT()
B. LEFT()
C. MID()
D. FIND()

25. Để khóa một phạm vi ô cụ thể trong Google Sheets nhằm ngăn chặn người khác chỉnh sửa, bạn sẽ sử dụng tùy chọn nào?

A. Format > Protect range
B. Data > Data validation
C. Insert > Protected sheet
D. Tools > Protected range

26. Hàm nào trong Google Sheets được sử dụng để tìm giá trị lớn nhất trong một phạm vi dữ liệu?

A. MIN()
B. AVERAGE()
C. MAX()
D. SUM()

27. Nếu bạn muốn tham chiếu đến một ô ở một bảng tính khác trong cùng một tệp Google Sheets, bạn sẽ sử dụng cú pháp nào?

A. ‘SheetName’!A1
B. SheetName.A1
C. SheetName:A1
D. INDIRECT(‘SheetName’!A1)

28. Trong Google Sheets, hàm IF() được sử dụng để làm gì?

A. Trả về giá trị lớn nhất trong một phạm vi.
B. Kiểm tra một điều kiện và trả về một giá trị nếu điều kiện đúng, và một giá trị khác nếu điều kiện sai.
C. Tính giá trị trung bình của các ô thỏa mãn một điều kiện.
D. Ghép nối văn bản từ nhiều ô.

29. Bạn muốn loại bỏ các bản sao trùng lặp từ một danh sách. Chức năng nào trong Google Sheets giúp bạn thực hiện điều này một cách hiệu quả?

A. Sort
B. Filter
C. Remove duplicates
D. Protect range

30. Khi làm việc với các ô chứa ngày tháng, hàm nào trong Google Sheets sẽ giúp bạn trích xuất năm từ một ô chứa ngày tháng?

A. MONTH()
B. DAY()
C. YEAR()
D. DATEVALUE()

31. Trong Google Sheets, để thêm một ghi chú hoặc bình luận vào một ô, bạn sẽ sử dụng chức năng nào?

A. Edit > Paste Special > Paste values only.
B. Insert > Comment (Chèn > Bình luận).
C. Format > Number > Currency.
D. Data > Data validation.

32. Bạn có một danh sách các sản phẩm và số lượng bán được. Để đếm số lượng sản phẩm duy nhất trong danh sách này, bạn sẽ sử dụng kết hợp hàm nào?

A. SUM và COUNTUNIQUE
B. AVERAGE và COUNT
C. COUNT và UNIQUE
D. SUM và UNIQUE

33. Trong Google Sheets, hàm nào sau đây được sử dụng để tính giá trị trung bình của một phạm vi ô, bỏ qua các ô trống và văn bản?

A. AVERAGEA
B. AVERAGE
C. SUM
D. COUNT

34. Trong Google Sheets, chức năng nào cho phép bạn tạo một bảng tóm tắt động từ một tập dữ liệu lớn, có thể nhóm, lọc và tính toán tổng hợp?

A. Charts (Biểu đồ).
B. Filters (Bộ lọc).
C. Pivot Tables (Bảng tổng hợp).
D. Data Validation (Xác thực dữ liệu).

35. Trong Google Sheets, để ngăn chặn người dùng nhập dữ liệu không hợp lệ vào một phạm vi ô, chức năng nào sau đây là phù hợp nhất?

A. Sử dụng chức năng ‘Data validation’ (Xác thực dữ liệu).
B. Áp dụng định dạng có điều kiện (Conditional formatting).
C. Sử dụng tính năng ‘Protect sheet’ (Bảo vệ trang tính).
D. Tạo quy tắc lọc (Filter rules).

36. Trong Google Sheets, phím tắt Ctrl + ‘ (dấu nháy đơn) dùng để làm gì?

A. Mở hộp thoại ‘Find and Replace’ (Tìm và Thay thế).
B. Hiển thị hoặc ẩn các công thức trong bảng tính.
C. Tạo một liên kết đến ô khác.
D. Chèn một dòng mới.

37. Hàm nào trong Google Sheets cho phép bạn tìm kiếm và trả về một giá trị từ một phạm vi dựa trên vị trí hàng và cột tương ứng?

A. VLOOKUP
B. HLOOKUP
C. INDEX
D. MATCH

38. Bạn có một danh sách các ngày tháng trong cột A. Để hiển thị tên tháng (ví dụ: ‘Tháng 1’, ‘Tháng 2’) thay vì ngày tháng đầy đủ, bạn nên sử dụng hàm nào?

A. DAY()
B. YEAR()
C. MONTH()
D. TEXT()

39. Bạn có một bảng dữ liệu và muốn tạo một bản sao của bảng đó để thử nghiệm các thay đổi mà không ảnh hưởng đến dữ liệu gốc. Bạn nên làm gì?

A. Sao chép toàn bộ các ô và dán vào một tệp Google Sheets mới.
B. Sử dụng chức năng ‘Duplicate sheet’ (Nhân bản trang tính) hoặc tạo bản sao của tệp Google Sheets.
C. Lưu tệp dưới dạng PDF và mở lại.
D. Chọn tất cả dữ liệu và nhấn Ctrl+C, Ctrl+V trong cùng một bảng tính.

40. Để tạo một danh sách thả xuống trong một ô, cho phép người dùng chọn một giá trị từ một danh sách định sẵn, bạn sẽ sử dụng chức năng nào?

A. Conditional Formatting (Định dạng có điều kiện).
B. Data Validation (Xác thực dữ liệu).
C. Pivot Table (Bảng tổng hợp).
D. Freeze Panes (Đóng băng khung).

41. Để tìm vị trí của một ô hoặc một phạm vi trong Google Sheets, bạn có thể sử dụng chức năng nào để thay thế cho việc kéo và chọn thủ công?

A. Sort (Sắp xếp).
B. Filter (Bộ lọc).
C. Name Manager (Trình quản lý tên).
D. Go To Special (Đi tới Đặc biệt).

42. Để cố định hàng đầu tiên và cột đầu tiên của bảng tính, giúp chúng luôn hiển thị khi cuộn trang, bạn sẽ sử dụng chức năng nào?

A. Freeze panes (Đóng băng khung).
B. Split panes (Chia khung).
C. Protect Sheet (Bảo vệ trang tính).
D. Data Validation (Xác thực dữ liệu).

43. Khi bạn muốn ẩn một hoặc nhiều cột mà không xóa chúng, bạn nên thực hiện thao tác nào?

A. Chọn các cột, nhấp chuột phải và chọn ‘Delete columns’ (Xóa cột).
B. Chọn các cột, nhấp chuột phải và chọn ‘Hide columns’ (Ẩn cột).
C. Chọn các cột và nhấn phím Delete.
D. Chuyển định dạng của các cột đó sang màu trắng.

44. Bạn muốn sắp xếp dữ liệu theo thứ tự bảng chữ cái của cột ‘Tên sản phẩm’. Thao tác nào sau đây là đúng?

A. Chọn cột ‘Tên sản phẩm’, vào Data > Sort sheet A-Z (Dữ liệu > Sắp xếp trang tính A-Z).
B. Chọn toàn bộ bảng dữ liệu, vào Data > Sort range > Add sort column (Dữ liệu > Sắp xếp phạm vi > Thêm cột sắp xếp), chọn cột ‘Tên sản phẩm’ và sắp xếp A-Z.
C. Chỉ chọn các ô chứa tên sản phẩm và nhấn nút Sắp xếp.
D. Nhập công thức vào một cột mới để sắp xếp.

45. Khi bạn cần đảm bảo rằng các ô trong một cột luôn chứa địa chỉ email hợp lệ, bạn nên sử dụng chức năng nào?

A. Conditional Formatting (Định dạng có điều kiện).
B. Data Validation (Xác thực dữ liệu).
C. Protect Sheet (Bảo vệ trang tính).
D. Freeze Panes (Đóng băng khung).

46. Bạn muốn định dạng một ô để hiển thị số dưới dạng tiền tệ (ví dụ: $1,234.56). Bạn sẽ sử dụng tùy chọn định dạng nào?

A. Plain text (Văn bản thuần).
B. Number (Số).
C. Currency (Tiền tệ).
D. Percentage (Phần trăm).

47. Trong Google Sheets, hàm nào dùng để đếm số lượng các ô trong một phạm vi đáp ứng một hoặc nhiều tiêu chí?

A. COUNT
B. COUNTA
C. COUNTIF
D. COUNTIFS

48. Hàm IF trong Google Sheets được sử dụng để thực hiện chức năng gì?

A. Tính tổng có điều kiện.
B. Thực hiện một kiểm tra logic và trả về một giá trị nếu điều kiện đúng, hoặc một giá trị khác nếu điều kiện sai.
C. Tìm kiếm một giá trị trong một phạm vi.
D. Đếm số lượng các ô không trống.

49. Hàm nào trong Google Sheets được dùng để tìm kiếm một giá trị trong một danh sách và trả về vị trí tương đối của nó?

A. VLOOKUP
B. INDEX
C. MATCH
D. LOOKUP

50. Bạn muốn tạo một biểu đồ tròn để hiển thị tỷ lệ đóng góp của từng sản phẩm vào tổng doanh thu. Bạn nên sử dụng loại biểu đồ nào?

A. Column chart (Biểu đồ cột).
B. Line chart (Biểu đồ đường).
C. Pie chart (Biểu đồ tròn).
D. Scatter chart (Biểu đồ phân tán).

51. Khi làm việc với các bảng dữ liệu lớn trong Google Sheets, để dễ dàng tìm kiếm và lọc thông tin, bạn nên sử dụng chức năng nào?

A. Data Validation (Xác thực dữ liệu).
B. Pivot Tables (Bảng tổng hợp).
C. Filters (Bộ lọc).
D. Conditional Formatting (Định dạng có điều kiện).

52. Nếu bạn muốn kết hợp nội dung của ô A1 và B1 vào ô C1, bạn sẽ sử dụng phép toán hoặc hàm nào?

A. Hàm SUM(A1:B1)
B. Phép toán nối chuỗi ‘&’ hoặc hàm CONCATENATE() / CONCAT().
C. Hàm AVERAGE(A1:B1)
D. Hàm VLOOKUP(A1, B1, 1, FALSE)

53. Hàm VLOOKUP trong Google Sheets thường được dùng để làm gì?

A. Tính tổng các giá trị dựa trên nhiều điều kiện.
B. Tìm kiếm một giá trị trong một cột và trả về giá trị tương ứng từ một cột khác.
C. Đếm số lượng các ô khớp với một tiêu chí nhất định.
D. Ghép nối nhiều chuỗi văn bản thành một.

54. Trong Google Sheets, để tham chiếu đến một ô nằm ở một bảng tính khác trong cùng một tệp Google Sheets, bạn sẽ sử dụng cú pháp nào?

A. Tên_bảng_tính!Ô
B. Tên_bảng_tính:Ô
C. ‘Tên bảng tính’!Ô
D. ‘Tên bảng tính’:Ô

55. Nếu bạn nhận được một tệp CSV và muốn nhập nó vào Google Sheets để làm việc, bạn sẽ thực hiện thao tác nào?

A. Click chuột phải vào tệp CSV và chọn ‘Open with Google Sheets’ (Mở bằng Google Sheets).
B. Trong Google Sheets, vào File > Import (Tệp > Nhập) và chọn tệp CSV.
C. Sao chép toàn bộ nội dung tệp CSV và dán vào Google Sheets.
D. Đổi tên tệp CSV thành .xlsx và mở bằng Google Sheets.

56. Bạn muốn sao chép một định dạng (ví dụ: màu nền, kiểu chữ) từ ô A1 sang ô B1 mà không sao chép nội dung. Bạn nên sử dụng công cụ nào?

A. Paste Special > Paste values only (Dán đặc biệt > Chỉ dán giá trị).
B. Copy and Paste (Sao chép và Dán).
C. Paste Special > Paste format only (Dán đặc biệt > Chỉ dán định dạng).
D. Format Painter (Con lăn định dạng).

57. Khi bạn muốn hiển thị tổng giá trị của một cột số trong Google Sheets mà không cần sử dụng công thức tính tổng, cách nào sau đây là hiệu quả nhất?

A. Kiểm tra thanh trạng thái (Status bar) ở cuối cửa sổ Google Sheets sau khi chọn các ô chứa số.
B. Sử dụng chức năng ‘Freeze panes’ (Đóng băng khung).
C. Áp dụng định dạng số cho cột đó.
D. Tạo một biểu đồ cho cột số đó.

58. Hàm nào trong Google Sheets được sử dụng để tính tổng các giá trị trong một phạm vi dựa trên một hoặc nhiều tiêu chí?

A. SUM
B. SUMIF
C. SUMIFS
D. AVERAGEIF

59. Khi bạn muốn tìm kiếm một giá trị dựa trên một điều kiện phức tạp hơn là chỉ tìm theo một cột (ví dụ: tìm doanh số của sản phẩm ‘A’ ở khu vực ‘B’), hàm nào sẽ phù hợp hơn VLOOKUP?

A. SUM
B. AVERAGEIFS
C. INDEX và MATCH
D. COUNTIF

60. Bạn muốn tạo một biểu đồ cột để minh họa sự thay đổi doanh số bán hàng theo từng tháng. Chức năng nào của Google Sheets bạn sẽ sử dụng?

A. Data Validation (Xác thực dữ liệu).
B. Charts (Biểu đồ).
C. Pivot Table (Bảng tổng hợp).
D. Filters (Bộ lọc).

61. Khi bạn muốn tự động cập nhật một ô nếu giá trị của một ô khác thay đổi, bạn cần thiết lập mối quan hệ phụ thuộc nào giữa hai ô đó?

A. Ô thứ hai là tham chiếu tuyệt đối đến ô đầu tiên.
B. Ô thứ hai chứa công thức tham chiếu đến ô đầu tiên.
C. Ô đầu tiên là tham chiếu tương đối đến ô thứ hai.
D. Cả hai ô đều chứa văn bản cố định.

62. Trong Google Sheets, hàm nào được sử dụng phổ biến nhất để tính tổng các giá trị trong một phạm vi ô?

A. Hàm AVERAGE()
B. Hàm COUNT()
C. Hàm SUM()
D. Hàm MAX()

63. Hàm `INDEX()` trong Google Sheets thường được sử dụng kết hợp với hàm nào để tìm kiếm giá trị tương tự như VLOOKUP nhưng linh hoạt hơn?

A. SUMIF()
B. MATCH()
C. AVERAGEIF()
D. COUNTIF()

64. Hàm `IMPORTRANGE()` trong Google Sheets dùng để:

A. Nhập dữ liệu từ một tệp CSV.
B. Nhập dữ liệu từ một URL web.
C. Nhập phạm vi dữ liệu từ một bảng tính Google Sheets khác.
D. Nhập dữ liệu từ một tệp Excel.

65. Khi làm việc với dữ liệu ngày tháng trong Google Sheets, hàm nào sau đây thường được sử dụng để trích xuất năm từ một ngày cụ thể?

A. =MONTH(date)
B. =DAY(date)
C. =YEAR(date)
D. =WEEKDAY(date)

66. Khi bạn muốn lọc dữ liệu để chỉ hiển thị các hàng đáp ứng một tiêu chí nhất định, bạn sẽ sử dụng tính năng nào của Google Sheets?

A. Sort (Sắp xếp)
B. Freeze (Đóng băng)
C. Filter (Lọc)
D. Pivot Table (Bảng tổng hợp)

67. Bạn muốn tạo một báo cáo tổng hợp từ nhiều nguồn dữ liệu khác nhau trong Google Sheets. Công cụ nào sau đây là phù hợp nhất cho việc này?

A. Filter (Lọc)
B. Sort (Sắp xếp)
C. Pivot Table (Bảng tổng hợp)
D. Conditional Formatting (Định dạng có điều kiện)

68. Để tham chiếu đến ô A1 trên một trang tính khác có tên ‘Sales Data’, bạn sẽ sử dụng cú pháp nào sau đây trong công thức của Google Sheets?

A. =A1’Sales Data’!
B. =Sales Data!A1
C. =’Sales Data’!A1
D. =A1(Sales Data)

69. Hàm `VLOOKUP()` trong Google Sheets được sử dụng để:

A. Tìm kiếm và trả về giá trị từ một cột khác dựa trên một giá trị xác định ở cột đầu tiên.
B. Tính trung bình của một phạm vi ô.
C. Ghép nối hai hoặc nhiều chuỗi văn bản.
D. Kiểm tra xem một điều kiện có đúng hay sai không.

70. Tính năng ‘Data Slicer’ (Bộ lọc dữ liệu) trong Google Sheets hữu ích cho việc gì?

A. Tự động sắp xếp dữ liệu theo thứ tự bảng chữ cái.
B. Tạo các bộ lọc trực quan và tương tác cho Pivot Tables hoặc các phạm vi dữ liệu.
C. Áp dụng định dạng màu cho các ô dựa trên giá trị.
D. Nhập dữ liệu từ các nguồn bên ngoài.

71. Để ẩn một cột trong Google Sheets, bạn cần thực hiện hành động nào?

A. Nhấp chuột phải vào tiêu đề cột và chọn ‘Delete column’ (Xóa cột).
B. Nhấp chuột phải vào tiêu đề cột và chọn ‘Hide column’ (Ẩn cột).
C. Sử dụng hàm HIDDEN()
D. Thay đổi màu của cột thành màu nền của bảng tính.

72. Hàm `COUNTIF()` trong Google Sheets dùng để làm gì?

A. Đếm tất cả các ô có chứa số.
B. Đếm số lượng các ô trong một phạm vi đáp ứng một tiêu chí nhất định.
C. Đếm số lượng ô trống.
D. Đếm số lượng ô có chứa văn bản.

73. Bạn có một danh sách địa chỉ email và muốn kiểm tra xem địa chỉ nào có chứa tên miền ‘@example.com’. Hàm nào sau đây là phù hợp nhất?

A. =LEFT(email_address, 10)
B. =RIGHT(email_address, 10)
C. =SEARCH(‘@example.com’, email_address)
D. =FIND(‘@example.com’, email_address)

74. Để tạo một liên kết đến một trang web bên ngoài trong một ô của Google Sheets, bạn sẽ sử dụng hàm nào?

A. =HYPERLINK(‘http://www.example.com’, ‘Visit Example’)
B. =LINK(‘http://www.example.com’, ‘Visit Example’)
C. =URL(‘http://www.example.com’, ‘Visit Example’)
D. =WEB(‘http://www.example.com’, ‘Visit Example’)

75. Khi bạn muốn tính tổng các ô trong một phạm vi nhưng chỉ tính các ô có giá trị là văn bản, bạn sẽ sử dụng hàm nào?

A. =SUM(range)
B. =COUNTTEXT(range)
C. =SUMIF(range, ‘*’, range)
D. =COUNTA(range)

76. Bạn có một danh sách các mặt hàng và số lượng tương ứng. Để tạo một biểu đồ cột hiển thị số lượng của từng mặt hàng, bạn sẽ chọn loại biểu đồ nào?

A. Line chart (Biểu đồ đường)
B. Pie chart (Biểu đồ tròn)
C. Bar chart (Biểu đồ cột)
D. Scatter chart (Biểu đồ phân tán)

77. Nếu bạn muốn chỉ hiển thị các giá trị duy nhất trong một danh sách, bạn sẽ sử dụng tính năng nào?

A. Sort (Sắp xếp)
B. Remove duplicates (Xóa trùng lặp)
C. Filter (Lọc)
D. Transpose (Chuyển vị)

78. Trong Google Sheets, phím tắt Ctrl + D (hoặc Cmd + D trên Mac) thường được sử dụng để làm gì?

A. Xóa ô được chọn.
B. Sao chép ô được chọn.
C. Điền dữ liệu xuống các ô bên dưới (Fill Down).
D. Chèn một dòng mới.

79. Chức năng ‘Paste special’ (Dán đặc biệt) trong Google Sheets cho phép bạn:

A. Chỉ dán định dạng của ô đã sao chép.
B. Dán giá trị của ô đã sao chép mà không có định dạng.
C. Dán công thức của ô đã sao chép.
D. Tất cả các lựa chọn trên đều đúng tùy thuộc vào tùy chọn được chọn.

80. Chức năng ‘Data Validation’ (Xác thực dữ liệu) trong Google Sheets giúp:

A. Tự động dịch văn bản sang ngôn ngữ khác.
B. Giới hạn loại dữ liệu hoặc giá trị mà người dùng có thể nhập vào một ô.
C. Tạo các công thức tính toán phức tạp.
D. Chia sẻ bảng tính an toàn hơn.

81. Khi bạn muốn thay đổi cách hiển thị ngày tháng từ DD/MM/YYYY sang MM-DD-YYYY, bạn sẽ sử dụng tùy chọn nào trong Google Sheets?

A. Change case (Thay đổi kiểu chữ).
B. Number format (Định dạng số).
C. Text wrap (Ngắt dòng).
D. Data validation (Xác thực dữ liệu).

82. Để khóa một hàng hoặc một cột để chúng luôn hiển thị khi bạn cuộn qua bảng tính, bạn sử dụng tính năng nào?

A. Wrap text (Ngắt dòng)
B. Freeze panes (Đóng băng khung)
C. Split (Tách khung)
D. Group (Nhóm)

83. Hàm `ROUND()` trong Google Sheets được sử dụng để:

A. Làm tròn số đến một số chữ số thập phân nhất định.
B. Làm tròn số lên số nguyên gần nhất.
C. Làm tròn số xuống số nguyên gần nhất.
D. Lấy phần nguyên của một số.

84. Hàm `IF()` trong Google Sheets dùng để làm gì?

A. Tìm kiếm giá trị trong một phạm vi.
B. Thực hiện một phép tính dựa trên một điều kiện logic.
C. Đếm số lượng ô có chứa văn bản.
D. Kết hợp nhiều chuỗi văn bản lại với nhau.

85. Hàm `CONCATENATE()` hoặc toán tử ‘&’ trong Google Sheets được dùng để:

A. Chia một chuỗi văn bản thành nhiều phần.
B. Nối nhiều chuỗi văn bản lại với nhau thành một chuỗi duy nhất.
C. Tìm kiếm một chuỗi con trong một chuỗi lớn hơn.
D. Đếm số ký tự trong một chuỗi văn bản.

86. Bạn muốn tạo một danh sách thả xuống trong một ô cho phép người dùng chọn từ một tập hợp các tùy chọn có sẵn. Bạn nên sử dụng tính năng nào?

A. Conditional formatting (Định dạng có điều kiện)
B. Data validation (Xác thực dữ liệu) với tùy chọn ‘List from a range’ hoặc ‘List of items’.
C. Filter (Lọc)
D. Pivot table (Bảng tổng hợp)

87. Nếu bạn muốn hiển thị tất cả các giá trị là số và lớn hơn 100 trong một cột, bạn sẽ sử dụng loại Định dạng có điều kiện nào?

A. Color scale (Thang màu)
B. Greater than (Lớn hơn)
C. Text contains (Chứa văn bản)
D. Date is (Ngày là)

88. Hàm `AVERAGE()` trong Google Sheets dùng để:

A. Tìm giá trị lớn nhất trong một phạm vi.
B. Tính trung bình cộng của các số trong một phạm vi.
C. Đếm số lượng ô không trống.
D. Tính tổng các số trong một phạm vi.

89. Hàm `SUMIF()` trong Google Sheets dùng để:

A. Tính tổng tất cả các số trong một phạm vi.
B. Tính tổng các số trong một phạm vi chỉ khi chúng đáp ứng một tiêu chí.
C. Tính tổng có điều kiện cho các ô có chứa văn bản.
D. Tính tổng dựa trên hai hoặc nhiều tiêu chí.

90. Chức năng ‘Conditional formatting’ trong Google Sheets cho phép bạn:

A. Tự động điền dữ liệu vào các ô trống.
B. Áp dụng định dạng (màu sắc, kiểu chữ) cho các ô dựa trên các quy tắc bạn đặt ra.
C. Tạo biểu đồ từ dữ liệu trong bảng tính.
D. Chia sẻ bảng tính với người khác và đặt quyền truy cập.

91. Khi bạn cần đếm số lượng các ô trong một phạm vi không trống, bạn sẽ sử dụng hàm nào?

A. HÀM COUNT
B. HÀM COUNTA
C. HÀM COUNTBLANK
D. HÀM SUM

92. Bạn có một danh sách các địa chỉ email và muốn kiểm tra xem định dạng của chúng có hợp lệ hay không. Bạn có thể sử dụng chức năng nào của Google Sheets?

A. Sử dụng hàm REGEXMATCH để kiểm tra định dạng email.
B. Sử dụng chức năng ‘Find and Replace’.
C. Sử dụng hàm SUM.
D. Sử dụng chức năng ‘Protect range’.

93. Khi bạn cần tính tổng các giá trị trong một phạm vi nhưng chỉ khi giá trị đó lớn hơn một ngưỡng nhất định, bạn sẽ sử dụng hàm nào?

A. HÀM SUM
B. HÀM AVERAGE
C. HÀM SUMIF
D. HÀM COUNT

94. Khi bạn muốn chỉ định một ô cụ thể để tham chiếu trong một công thức mà không thay đổi vị trí khi sao chép công thức, bạn sẽ sử dụng loại tham chiếu nào?

A. Tham chiếu tương đối (ví dụ: A1)
B. Tham chiếu tuyệt đối (ví dụ: $A$1)
C. Tham chiếu hỗn hợp (ví dụ: A$1 hoặc $A1)
D. Tham chiếu vùng (ví dụ: A1:B10)

95. Hàm `INDEX` trong Google Sheets thường được sử dụng kết hợp với hàm nào khác để tìm kiếm và trả về giá trị?

A. HÀM SUM
B. HÀM MATCH
C. HÀM COUNT
D. HÀM AVERAGE

96. Bạn muốn tự động điền một chuỗi văn bản hoặc một giá trị cụ thể vào một ô dựa trên các điều kiện khác. Hàm nào là lựa chọn tốt nhất cho việc này?

A. HÀM SUM
B. HÀM AVERAGE
C. HÀM IF
D. HÀM COUNT

97. Trong Google Sheets, bạn có thể sử dụng ‘Data → Data validation’ để thiết lập các quy tắc gì cho ô?

A. Chỉ cho phép nhập văn bản.
B. Giới hạn loại dữ liệu, phạm vi giá trị hoặc chọn từ danh sách.
C. Tự động thay đổi màu sắc của ô.
D. Ẩn ô khỏi người dùng.

98. Giả sử bạn có dữ liệu về các đơn hàng, bao gồm ngày, tên khách hàng và số tiền. Bạn muốn tính tổng số tiền của tất cả các đơn hàng cho một khách hàng cụ thể. Hàm nào là phù hợp nhất?

A. HÀM SUM
B. HÀM SUMIF
C. HÀM AVERAGE
D. HÀM COUNTIF

99. Chức năng ‘What-if analysis’ (Phân tích What-if) trong Google Sheets, ví dụ như ‘Goal Seek’, giúp bạn làm gì?

A. Tự động kiểm tra tất cả các khả năng có thể xảy ra.
B. Tìm giá trị đầu vào cần thiết để đạt được một kết quả mục tiêu cụ thể.
C. Tự động cập nhật dữ liệu từ nguồn bên ngoài.
D. Phân tích xu hướng của dữ liệu theo thời gian.

100. Bạn muốn tạo một công thức cho phép người dùng nhập một ngày và công thức sẽ tự động trả về tên của ngày trong tuần (ví dụ: Thứ Hai, Thứ Ba). Hàm nào là phù hợp nhất?

A. HÀM DATEVALUE
B. HÀM TEXT
C. HÀM DAY
D. HÀM WEEKDAY

101. Trong Google Sheets, hàm nào được sử dụng để tìm kiếm một giá trị trong một cột và trả về giá trị tương ứng từ một cột khác trong cùng một hàng?

A. HÀM SUM
B. HÀM AVERAGE
C. HÀM VLOOKUP
D. HÀM COUNT

102. Bạn muốn tự động điền ngày hiện tại vào một ô mỗi khi bảng tính được cập nhật. Tính năng nào của Google Sheets có thể hỗ trợ điều này?

A. HÀM TODAY()
B. HÀM NOW()
C. HÀM IMPORTRANGE
D. HÀM GOOGLEFINANCE

103. Khi bạn tạo một biểu đồ trong Google Sheets, tùy chọn nào cho phép bạn hiển thị phần trăm đóng góp của mỗi phần vào tổng thể?

A. Biểu đồ đường (Line Chart)
B. Biểu đồ cột (Column Chart)
C. Biểu đồ tròn (Pie Chart)
D. Biểu đồ phân tán (Scatter Chart)

104. Lợi ích chính của việc sử dụng ‘Named Ranges’ trong Google Sheets là gì?

A. Tự động ẩn các phạm vi không sử dụng.
B. Giúp công thức dễ đọc và dễ quản lý hơn bằng cách gán tên dễ nhớ cho các ô hoặc phạm vi.
C. Tăng tốc độ tính toán của bảng tính.
D. Chia sẻ bảng tính với quyền chỉ xem.

105. Hàm `IFERROR` trong Google Sheets được sử dụng để làm gì?

A. Tính toán giá trị trung bình của một phạm vi.
B. Trả về một giá trị tùy chỉnh nếu công thức trả về lỗi.
C. Tìm kiếm một giá trị trong một danh sách.
D. Đếm số lượng các ô trống.

106. Khi làm việc với các bảng dữ liệu lớn, việc sử dụng ‘Filter Views’ trong Google Sheets mang lại lợi ích gì so với ‘Filters’ thông thường?

A. Filter Views chỉ cho phép một người dùng áp dụng bộ lọc tại một thời điểm.
B. Filter Views cho phép người dùng áp dụng các bộ lọc cá nhân mà không ảnh hưởng đến chế độ xem của người dùng khác.
C. Filter Views tự động lưu lại các bộ lọc đã áp dụng vào sheet gốc.
D. Filter Views chỉ có thể được tạo bởi người quản lý bảng tính.

107. Bạn muốn tạo một công thức để đếm số lượng các ô trong một phạm vi mà có chứa giá trị là số.

A. HÀM COUNTA
B. HÀM COUNTBLANK
C. HÀM COUNT
D. HÀM COUNTUNIQUE

108. Bạn đang làm việc với một bảng dữ liệu và muốn tách một cột chứa tên và họ thành hai cột riêng biệt: Tên và Họ. Chức năng nào là hiệu quả nhất cho việc này?

A. Sử dụng hàm CONCATENATE.
B. Sử dụng chức năng ‘Split text to columns’.
C. Sử dụng chức năng ‘Find and Replace’.
D. Sử dụng chức năng ‘Conditional Formatting’.

109. Trong Google Sheets, chức năng nào được sử dụng để kết hợp dữ liệu từ nhiều phạm vi hoặc mảng thành một mảng duy nhất?

A. HÀM CONCATENATE
B. HÀM ARRAYFORMULA
C. HÀM UNIQUE
D. HÀM QUERY

110. Trong Google Sheets, hàm `GOOGLEFINANCE` được sử dụng chủ yếu cho mục đích gì?

A. Tạo biểu đồ tài chính.
B. Tìm kiếm thông tin về các công ty niêm yết và dữ liệu thị trường chứng khoán.
C. Tính toán lợi nhuận đầu tư.
D. Quản lý danh mục đầu tư.

111. Khi bạn muốn so sánh hai phạm vi dữ liệu và xác định xem chúng có giống nhau hay không, hàm nào có thể hữu ích?

A. HÀM SUMIFS
B. HÀM AVERAGEIFS
C. HÀM EXACT
D. HÀM CONCATENATE

112. Khi bạn sử dụng hàm `QUERY` trong Google Sheets, bạn cần cung cấp những thông tin gì?

A. Chỉ phạm vi dữ liệu.
B. Phạm vi dữ liệu và câu lệnh SQL.
C. Chỉ câu lệnh SQL.
D. Phạm vi dữ liệu, câu lệnh SQL và tùy chọn định dạng.

113. Bạn có một danh sách các giá trị và muốn đếm số lượng các giá trị khác nhau (duy nhất) trong danh sách đó. Hàm nào là phù hợp nhất?

A. HÀM COUNT
B. HÀM COUNTA
C. HÀM COUNTUNIQUE
D. HÀM UNIQUE

114. Bạn muốn tính tổng doanh thu cho từng loại sản phẩm khác nhau trong một bảng dữ liệu lớn. Chức năng nào là công cụ phân tích hiệu quả nhất cho việc này?

A. Sử dụng hàm VLOOKUP.
B. Sử dụng chức năng ‘Conditional Formatting’.
C. Sử dụng ‘Pivot table’.
D. Sử dụng hàm SUM.

115. Hàm nào trong Google Sheets được thiết kế để lấy dữ liệu từ một bảng tính Google Sheets khác?

A. HÀM IMPORTDATA
B. HÀM IMPORTRANGE
C. HÀM IMPORTHTML
D. HÀM IMPORTFEED

116. Trong Google Sheets, chức năng ‘Protect range’ có tác dụng gì?

A. Tự động sao lưu các phạm vi đã chọn.
B. Ngăn người khác chỉnh sửa các ô hoặc phạm vi được chỉ định.
C. Chia sẻ bảng tính với quyền chỉ xem.
D. Ẩn các hàng hoặc cột không mong muốn.

117. Chức năng ‘Conditional formatting’ trong Google Sheets cho phép bạn thực hiện điều gì?

A. Tự động thay đổi định dạng của ô (màu sắc, phông chữ) dựa trên các quy tắc được xác định trước.
B. Chia sẻ bảng tính với quyền chỉnh sửa.
C. Tạo danh sách thả xuống trong ô.
D. Kết hợp dữ liệu từ nhiều bảng tính khác nhau.

118. Khi bạn muốn tham chiếu đến một ô hoặc phạm vi mà không thay đổi khi sao chép công thức xuống các hàng khác, nhưng lại thay đổi khi sao chép sang các cột khác, bạn sẽ sử dụng loại tham chiếu nào?

A. Tham chiếu tương đối (A1)
B. Tham chiếu tuyệt đối ($A$1)
C. Tham chiếu hỗn hợp (A$1 hoặc $A1)
D. Tham chiếu vùng (A1:B10)

119. Bạn muốn tạo một danh sách thả xuống trong ô A1 để người dùng chọn tên từ danh sách các nhân viên. Cách thực hiện đúng là gì?

A. Sử dụng chức năng ‘Conditional Formatting’.
B. Sử dụng chức năng ‘Data Validation’ với tùy chọn ‘List from a range’.
C. Sử dụng chức năng ‘Protected sheets’.
D. Sử dụng chức năng ‘Insert Chart’.

120. Bạn muốn tạo một bảng tổng hợp (Pivot Table) để phân tích dữ liệu bán hàng theo từng sản phẩm và theo từng tháng. Bước đầu tiên bạn cần làm là gì?

A. Sử dụng chức năng ‘Split text to columns’.
B. Chọn dữ liệu nguồn và sau đó vào ‘Data’ > ‘Pivot table’.
C. Sử dụng hàm VLOOKUP.
D. Áp dụng ‘Conditional formatting’.

121. Khi bạn cần tính tổng của một phạm vi ô nhưng chỉ bao gồm các ô có giá trị là duy nhất (không lặp lại), bạn sẽ sử dụng hàm nào?

A. SUM
B. SUMIF
C. SUMPRODUCT
D. UNIQUE

122. Khi bạn cần tham chiếu đến một ô hoặc một phạm vi dữ liệu một cách cố định, không thay đổi khi sao chép công thức sang ô khác, bạn sẽ sử dụng ký hiệu nào?

A. Dấu chấm than (!)
B. Dấu đô la ($)
C. Dấu thăng (#)
D. Dấu và (&)

123. Chức năng ‘Sort’ (Sắp xếp) trong Google Sheets có thể được áp dụng cho:

A. Chỉ một cột dữ liệu.
B. Một hoặc nhiều cột dữ liệu, dựa trên các tiêu chí sắp xếp.
C. Chỉ các ô đã được định dạng.
D. Chỉ các giá trị số.

124. Để hiển thị một cảnh báo hoặc giá trị nổi bật khi một ô vượt quá một ngưỡng nhất định, bạn nên sử dụng kỹ thuật nào?

A. Data Validation
B. Pivot Tables
C. Conditional Formatting
D. Sparklines

125. Hàm nào được sử dụng để đếm số lượng ô không trống trong một phạm vi?

A. COUNTBLANK
B. COUNT
C. COUNTA
D. COUNTUNIQUE

126. Hàm nào dùng để trả về số thứ tự của một mục trong một phạm vi theo thứ tự giảm dần, khi bạn muốn tìm vị trí của một giá trị nhất định?

A. MATCH
B. RANK.EQ
C. LARGE
D. SMALL

127. Để tìm kiếm một giá trị trong một cột và trả về giá trị tương ứng từ một cột khác trong cùng một hàng, hàm nào là lựa chọn phổ biến nhất?

A. INDEX và MATCH
B. LOOKUP
C. VLOOKUP
D. HLOOKUP

128. Để gộp nhiều ô thành một ô lớn hơn và căn giữa nội dung, bạn sẽ sử dụng tính năng nào?

A. Format Cells -> Merge Cells
B. Data -> Data Validation
C. Insert -> Chart
D. Tools -> Protect Sheet

129. Khi làm việc với dữ liệu lớn, để lọc ra các hàng thỏa mãn một hoặc nhiều tiêu chí, bạn sẽ sử dụng tính năng nào?

A. Sparklines
B. Pivot Tables
C. Filters
D. Data Validation

130. Trong Google Sheets, khi bạn nhập một công thức bắt đầu bằng dấu `=` và tiếp theo là tên hàm, ví dụ `=SUM(A1:A10)`, đây được gọi là gì?

A. Một giá trị văn bản
B. Một công thức tính toán
C. Một tham chiếu ô
D. Một định dạng số

131. Trong Google Sheets, để bảo vệ một phạm vi ô khỏi bị chỉnh sửa bởi người khác, bạn sẽ sử dụng tính năng nào?

A. Data Validation
B. Conditional Formatting
C. Protect Sheet
D. Freeze Panes

132. Hàm nào dùng để lấy ngày tháng hiện tại và thời gian hiện tại trong Google Sheets?

A. TODAY()
B. NOW()
C. DATEVALUE()
D. TIMEVALUE()

133. Để tạo một danh sách thả xuống trong một ô, cho phép người dùng chọn giá trị từ một danh sách định trước, bạn sẽ sử dụng tính năng nào?

A. Conditional Formatting
B. Data Validation
C. Freeze Panes
D. Pivot Tables

134. Để tạo một bảng tổng hợp dữ liệu (data summarization) từ một tập dữ liệu lớn, bạn sẽ sử dụng công cụ nào?

A. Charts
B. Filters
C. Pivot Tables
D. Data Validation

135. Hàm nào dùng để tính tổng các giá trị trong một phạm vi mà chỉ những ô thỏa mãn một điều kiện nhất định mới được tính?

A. SUM
B. AVERAGEIF
C. SUMIF
D. COUNTIFS

136. Hàm nào dùng để tìm giá trị trung bình của các ô thỏa mãn một điều kiện nhất định?

A. AVERAGE
B. SUMIF
C. AVERAGEIFS
D. COUNTIF

137. Chức năng của hàm IF là gì?

A. Tính trung bình cộng của một danh sách các số.
B. Trả về giá trị dựa trên một điều kiện logic đúng hoặc sai.
C. Tìm kiếm một giá trị trong một phạm vi dữ liệu.
D. Ghép nối văn bản từ nhiều ô.

138. Chức năng của Conditional Formatting trong Google Sheets là gì?

A. Tự động điền dữ liệu dựa trên các mẫu có sẵn.
B. Áp dụng định dạng (màu sắc, kiểu chữ) cho các ô dựa trên các điều kiện nhất định.
C. Tạo biểu đồ từ dữ liệu trong bảng tính.
D. Phân tích mối tương quan giữa các tập dữ liệu.

139. Chức năng của hàm `TEXTJOIN` là gì?

A. Chia một chuỗi văn bản thành nhiều phần dựa trên một ký tự phân tách.
B. Ghép nối nhiều chuỗi văn bản lại với nhau, có thể tùy chỉnh ký tự phân tách và bỏ qua ô trống.
C. Đếm số lượng ký tự trong một chuỗi văn bản.
D. Định dạng một số thành văn bản theo một định dạng cụ thể.

140. Trong Google Sheets, chức năng AutoFill (Tự động điền) hữu ích nhất khi nào?

A. Khi bạn muốn bảo vệ bảng tính khỏi bị chỉnh sửa.
B. Khi bạn cần áp dụng cùng một định dạng cho nhiều ô.
C. Khi bạn muốn sao chép một mẫu dữ liệu hoặc công thức xuống các ô liền kề.
D. Khi bạn muốn tạo biểu đồ.

141. Hàm nào dùng để trả về giá trị từ một bảng dựa trên hai tiêu chí (một theo hàng và một theo cột)?

A. VLOOKUP
B. HLOOKUP
C. INDEX và MATCH
D. OFFSET

142. Trong Google Sheets, chức năng ‘Freeze Panes’ dùng để làm gì?

A. Tự động sao lưu bảng tính.
B. Cố định các hàng hoặc cột để chúng luôn hiển thị khi cuộn trang.
C. Chia sẻ bảng tính với người khác.
D. Tạo siêu liên kết giữa các ô.

143. Khi bạn muốn bỏ qua các ký tự xuống dòng bên trong một ô khi sao chép dữ liệu hoặc sử dụng các hàm xử lý văn bản, hàm nào thường được sử dụng để xử lý các ký tự xuống dòng này?

A. SUBSTITUTE
B. REPLACE
C. CLEAN
D. TRIM

144. Hàm nào dùng để đếm số lượng ô thỏa mãn nhiều điều kiện khác nhau?

A. COUNT
B. COUNTIF
C. COUNTIFS
D. SUMIFS

145. Khi bạn muốn tạo một biểu đồ từ dữ liệu trong Google Sheets, công cụ nào là cần thiết?

A. Data Validation
B. Filters
C. Charts
D. Pivot Tables

146. Để làm cho các tiêu đề cột luôn hiển thị khi bạn cuộn xuống trong một bảng dữ liệu lớn, bạn nên sử dụng tính năng nào?

A. Wrap Text
B. Freeze Panes
C. Merge Cells
D. Data Validation

147. Hàm nào trong Google Sheets dùng để trả về giá trị nhỏ nhất trong một tập hợp các giá trị?

A. MAX
B. SUM
C. AVERAGE
D. MIN

148. Hàm nào sau đây được sử dụng để đếm số lượng ô chứa giá trị số trong một phạm vi?

A. COUNTIF
B. SUM
C. COUNT
D. AVERAGE

149. Hàm nào dùng để trả về số thứ tự của một mục trong một phạm vi mà khớp với một giá trị được chỉ định?

A. MATCH
B. INDEX
C. VLOOKUP
D. OFFSET

150. Trong Google Sheets, chức năng chính của hàm VLOOKUP là gì?

A. Tìm kiếm một giá trị trong cột đầu tiên của một phạm vi và trả về giá trị trong cùng một hàng từ một cột được chỉ định.
B. Ghép nối nhiều chuỗi văn bản lại với nhau.
C. Tính tổng các giá trị trong một phạm vi.
D. Trả về giá trị lớn nhất trong một phạm vi.

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Tác Giả

Xin chào! Tôi là Võ Việt Hoàng là một SEOer, Founder SEO Genz – Cộng Đồng Học Tập SEO, Tác giả của Voviethoang.top (Blog cá nhân của Võ Việt Hoàng – Trang chuyên chia sẻ các kiến thức về SEO, Marketing cùng với các mẹo, thủ thuật hay,…).

Vị trí: SEO Leader | Digital Marketing | Project Manager | Founder SEO GenZ

Khu vực làm việc: Hồ Chí Minh

Giờ làm việc: Từ T2 - T7 09:00–17:00

Gmail: hoangvv.blogger@gmail.com

Miễn Trừ Trách Nhiệm

Voviethoang.top là blog cá nhân của Võ Việt Hoàng SEO, trang chuyên chia sẻ kiến thức và kinh nghiệm về SEO Marketing, với mục tiêu giúp người đọc tiếp cận thông tin trong lĩnh vực này. Nội dung trên website chỉ mang tính tham khảo, không đại diện cho quan điểm chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Trang web được tạo ra để hỗ trợ học tập và nghiên cứu, và sẽ gỡ bỏ tài liệu vi phạm bản quyền theo yêu cầu. Lưu ý: "Các kiến thức không phải cứ áp dụng theo là lên top hay gì đâu nhé”. Admin không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đâu nha.
Lưu ý quan trọng: Nội dung các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm thuộc danh mục "Trắc nghiệm online" được xây dựng với mục tiêu tham khảo và hỗ trợ học tập. Đây không phải là tài liệu chính thức hay đề thi từ bất kỳ tổ chức giáo dục hoặc đơn vị cấp chứng chỉ chuyên ngành nào. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm và nội dung bài viết trên Website.

Hệ sinh thái Võ Việt Hoàng SEO

Võ Việt Hoàng Blog Võ Việt Hoàng Portfolio SEO Genz Community Võ Việt Hoàng Official site

Vị Trí

Trách Nhiệm Nội Dung

Admin/Tác giả: Võ Việt Hoàng SEO

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: hoangvv.blogger@gmail.com

Social

  • Facebook
  • Instagram
  • X
  • YouTube
  • Threads
  • Bluesky
  • Spotify
  • TikTok
  • LinkedIn
  • Pinterest

SEO Publications

Slideshare | Google Scholar | Issuu | Fliphtml5 | Pubhtml5 | Anyflip | Academia.edu | Visual Paradigm | Files.fm | Scribd | Behance | Slideserve | Coda

Professional Social Networks

Upwork | Ybox | Fiverr | Vlance | Freelancer | Brandsvietnam | Advertisingvietnam | Xing

Copyright © 2026 Được Xây Dựng Bởi Võ Việt Hoàng | Võ Việt Hoàng SEO

Bạn ơi!!! Để xem kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com và tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Nếu không tìm thấy, vui lòng tìm ở trang 2, 3, 4... của kết quả tìm kiếm nhé.

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu chính là SỐ LƯỢT XEM như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.