Skip to content
Trending Posts: Phân tích Case Study SEO Google Suggest “Võ Việt Hoàng SEO”Cách cày view trên YouTube an toàn và hiệu quả cho người mớiCác diễn đàn đi backlink hiệu quả trong SEO – Hướng dẫn đi linkTop 21+ trang web thú vị trên Google khi chán không thể bỏ lỡHướng dẫn tạo email ảo vĩnh viễn để test, đăng ký tài khoảnCách đi backlink tay hiệu quả trong SEO Offpage cho người mớiCông dụng của các dấu +, -, “”, ~ khi tìm kiếm trên GoogleCông dụng của allintitle, allintext, intitle, intext khi tìm kiếm GoogleCông dụng site, related, filetype, define, before, after search GGCông dụng inurl, allinurl, inanchor, allinanchor khi tìm kiếm GoogleTổng hợp các trang web đẹp của nước ngoài truyền cảm hứngSocial profile entity SEO là gì? Tối ưu SEO hồ sơ thực thể MXHList social, danh sách social entity Mạng xã hội (MXH) chi tiếtNAP (Name – Address – Phone) là gì? Cách tối ưu chuẩn SEOHồ sơ mạng xã hội (social profiles) là gì? Cách tối ưu hóa chuẩnThực thể địa phương (Local Entity) là gì? Hướng dẫn chi tiếtXác thực thực thể số (digital entity) là gì? Cách xác minh và tối ưuSocial signals là gì? Cách tận dụng tín hiệu MXH để tối ưu SEOTối ưu danh tính kỹ thuật số (digital identity) trong Entity SEOBacklink profile là gì? Cách tối ưu hồ sơ backlink chuẩn SEOBacklink entity là gì? Cách tối ưu Backlink Entity Profile hiệu quảBacklink social là gì? Cách xây dựng backlink MXH trong SEOCase SEO Pinterest Phần Mềm Trọn Đời đạt 1,2 triệu hiển thịCase Study SEO Fanpage, group SEO GenZ – Brand đạt top 1 – 5Case SEO Youtube Võ Việt Hoàng SEO – Chia sẻ SEO MarketingFull tài liệu Nghiên cứu từ khóa SEO (File Google Sheet)Tối ưu SEO địa phương cho doanh nghiệp chú trọng văn hóaChốt đơn cuối năm nhờ tối ưu quảng cáo và landing page TếtChiến lược SEO dịp Tết – Tối ưu từ khóa trước Tết 90 ngàySức mạnh của Content theo mùa Tết và cách áp dụng dịp TếtChiến lược content theo mùa và sự kiện – Nội dung theo thời điểmLập kế hoạch nội dung (editorial calendar) cho cả năm chi tiếtTạo hiệu ứng FOMO với đồng hồ đếm ngược để tăng chuyển đổiThời điểm là vàng – Bí quyết tối ưu thời gian trong MarketingChiến lược marketing Tết giúp tăng doanh số mùa lễ hộiFacebook.com đăng nhập Web – Khai thác hiệu quả từ FacebookLỗi dns_probe_finished_nxdomain là gì? Ảnh hưởng SEO thế nào?Tạo sticker từ ảnh chuẩn cho chiến dịch Marketing SocialThiết kế hồ sơ năng lực – Công cụ marketing giúp bạn chốt đơnHướng dẫn tối ưu Local SEO cho các địa điểm, từ khoá gần đâyLỗi Youtube.com trên trình duyệt – Ảnh hưởng SEO thế nào?Giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh khi phỏng vấn SEO Marketing304 Not Modified là gì? Tác động thực sự đến SEO như thế nào?Lỗi 410 Gone là gì? Ảnh hưởng đến SEO như thế nào?Redirect 302 là gì? Ảnh hưởng của Redirect 302 trong SEOHướng dẫn sử dụng và tối ưu trình quản lý quảng cáo hiệu quảCách sử dụng Thư viện quảng cáo để nghiên cứu, tối ưu ADSGG dịch nói bậy – Cách dùng GG dịch chuẩn trong SEO MarketingTìm hiểu trò chơi Google năm Ất Tỵ và các doodle ẩn độc đáoGhép biểu tượng cảm xúc độc đáo – Mẹo sáng tạo viral trên socialCách sửa lỗi ERR_CONNECTION_REFUSED chi tiết từng bướcCore update Google là gì? Ảnh hưởng của core update đến SEOHelpful content update là gì? Cập nhật mới nhất từ GoogleReviews update Google là gì? Tối ưu nội dung để không tụt hạngSpam update Google là gì? Hiểu về cập nhật chống spam của GGProduct reviews update GG là gì? Ảnh hưởng đến SEO thế nào?Cách sử dụng phiếu gửi điện tử Grab cho người bán hàng onlineTourism GG dịch – Nghiên cứu thị trường du lịch toàn cầuSử dụng GG Dịch đánh trọng âm chuẩn trong SEO MarketingCách ngăn chặn các công cụ tìm kiếm đánh chỉ mục website nàySơ đồ trang web chứa URL bị chặn bởi robots.txt – Cách xử lýFile .htaccess nằm ở đâu? Hướng dẫn tìm và chỉnh sửa an toànCách sửa site title trong WordPress hiệu quả cho người mớiHướng dẫn tối ưu thẻ H1 trong WordPress đúng cách200 yếu tố xếp hạng website của Google bạn cần biếtSlug là gì? Cách viết slug chuẩn SEO giúp tăng thứ hạng GoogleMỗi ngày đăng bao nhiêu bài viết lên website để tối ưu hóa SEO?Từ khóa chính (Focus Keyword) trong SEO là gì? Sử dụng ra sao?Hướng dẫn tối ưu hóa SEO Web WordPress (WP SEO) hiệu quảHướng dẫn tối ưu landing page cho SEO hiệu quảFootprint SEO là gì? Tác động của Footprint đến SEO ra sao?SEO DuckDuckGo là gì? Cách tối ưu SEO trên DuckDuckGoBlockquote SEO là gì trong HTML? Cách sử dụng tối ưu hiệu quảDự án SEO cá nhân: Phần Mềm Trọn Đời đạt 10k TF Ahrefs (2022)Dự án SEO cá nhân: Kiến Thức Live từng đạt 22k Traffic (2022)Case study SEO – Tài liệu Trọn Đời từng đạt 26k TF SemrushChi tiết case study SEO – Dự án Web Tài chính với 5 – 8 websiteCase study SEO – Hành trình SEO Web thú cưng từ A đến ZCase study – Gần 10k traffic GSC với Google Trend trong 14 ngàyNLP trong SEO là gì? Ảnh hưởng đến quá trình tối ưu SEO ra sao?Cách trí tuệ nhân tạo thay đổi cuộc chơi SEO như thế nào?SERP features trong SEO là gì? Phân loại SERP và cách tối ưuRich Snippets trong SEO là gì? Cách tối ưu Rich SnippetsKnowledge Graph trong SEO là gì? Cách tối ưu Knowledge GraphPeople Also Ask trong SEO – Cách khai thác PAA hiệu quảUser Insight trong SEO – Cách phân tích, ứng dụng vào SEO30+ Câu hỏi trắc nghiệm Marketing Business Analyst (BA) – Bộ 230+ Câu hỏi trắc nghiệm Marketing Business Analyst (BA) – Bộ 330+ Câu hỏi trắc nghiệm Marketing Business Analyst (BA) – Bộ 430+ Câu hỏi trắc nghiệm Marketing Business Analyst (BA) – Bộ 5Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online SEO Du kích – Bộ số 2Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online SEO Du kích – Bộ số 3Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online SEO Du kích – Bộ số 4Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online SEO Du kích – Bộ số 5Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Tổng Hợp – Bộ số 2Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Tổng Hợp – Bộ số 3Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Tổng Hợp – Bộ số 4Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Tổng Hợp – Bộ số 530+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Nâng cao – Bộ 230+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Nâng cao – Bộ 3
T7. Th8 30th, 2025
Võ Việt Hoàng SEO

Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật

  • HOME
    • Giới thiệu
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Miễn trừ trách nhiệm
    • Liên hệ
  • SEO
    • Trắc nghiệm SEO
      • Trắc nghiệm SEO cơ bản
      • Trắc nghiệm SEO Onpage
      • Trắc nghiệm SEO Technical
      • Trắc nghiệm Phỏng vấn SEO
      • Trắc nghiệm SEO Entity
      • Trắc nghiệm Toán tử tìm kiếm SEO
      • Trắc nghiệm Thuật toán SEO
      • Trắc nghiệm Công cụ SEO
      • Trắc nghiệm SEO thương mại điện tử
      • Trắc nghiệm Semantic SEO
      • Trắc nghiệm SEO Content
      • Trắc nghiệm SEO Offpage
      • Trắc nghiệm SEO Local
      • Trắc nghiệm SEO Research
      • Trắc nghiệm SEO AI
      • Trắc nghiệm SEO thương mại điện tử
      • Trắc nghiệm SEO & Excel
      • Trắc nghiệm SEO & Google Sheet
      • Trắc nghiệm Lý thuyết SEO
      • Trắc nghiệm SEO Quốc tế (SEO Global)
      • Trắc nghiệm SEO Youtube (SEO Video)
      • Trắc nghiệm Machine Learning trong SEO
      • Trắc nghiệm SEO App (Tối ưu hoá tìm kiếm ứng dụng)
      • Trắc nghiệm SEO Du kích
      • Trắc nghiệm SEO Hình ảnh (Image SEO)
      • Trắc nghiệm SEO Nâng cao
      • Trắc nghiệm SEO Social
      • Trắc nghiệm SEO Tin tức (News SEO)
      • Trắc nghiệm SEO tìm kiếm bằng giọng nói (Voice Search SEO)
      • Trắc nghiệm Vận dụng SEO
      • Trắc nghiệm SEO Brand (Thương hiệu)
      • Trắc nghiệm SEO Facebook
      • Trắc nghiệm SEO Linkedin
      • Trắc nghiệm SEO Pinterest
      • Trắc nghiệm SEO Tổng thể
    • SEO cơ bản
    • SEO Technical
    • SEO Research
    • SEO Onpage
    • SEO Offpage
    • SEO Entity
    • SEO Local
    • SEO Content
    • SEO AI
    • Công cụ SEO
    • Thuật toán SEO
    • Dịch vụ SEO
    • Tài liệu SEO
    • Case study SEO
    • FAQ SEO
    • Thuật ngữ SEO
    • Podcast SEO
    • Học SEO Cơ bản online (Video Youtube)
  • MARKETING
    • Trắc nghiệm Marketing
      • Trắc nghiệm Marketing cơ bản
        • Trắc nghiệm Marketing – Bản chất Marketing
        • Trắc nghiệm Marketing – Các quyết định về giá
        • Trắc nghiệm Marketing – Chiến lược phân phối
        • Trắc nghiệm Marketing – Chiến lược sản phẩm
        • Trắc nghiệm Marketing – Chiến lược tiếp thị
        • Trắc nghiệm Marketing – Hệ thống thông tin và nghiên cứu Marketing
        • Trắc nghiệm Marketing – Môi trường Marketing
        • Trắc nghiệm Marketing – Phân khúc và định vị thị trường
        • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 1
        • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 2
        • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 3
        • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 4
        • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 5
        • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 6
        • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 7
        • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 8
        • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 9
        • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 10
        • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 11
        • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 12
        • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 13
        • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 14
      • Trắc nghiệm Digital Marketing
        • Trắc nghiệm digital marketing chương 1
        • Trắc nghiệm digital marketing chương 2
        • Trắc nghiệm digital marketing chương 3
        • Trắc nghiệm digital marketing chương 4
        • Trắc nghiệm digital marketing chương 5
      • Trắc nghiệm Quảng cáo PPC
        • Trắc nghiệm Quản trị quảng cáo
        • Trắc nghiệm Thực hành Quảng cáo điện tử
        • Trắc nghiệm Nhập môn Quảng cáo
        • Trắc nghiệm Quảng cáo chiêu thị
      • Trắc nghiệm Content Marketing
      • Trắc nghiệm Marketing thương mại điện tử (E-Commerce)
        • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 1
        • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 2
        • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 3
        • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 4
        • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 5
        • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 6
        • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 7
      • Trắc nghiệm Marketing PR (Quan hệ công chúng)
      • Trắc nghiệm Marketing Management (Quản trị)
        • Trắc nghiệm quản trị marketing chương 1
        • Trắc nghiệm quản trị marketing chương 2
        • Trắc nghiệm quản trị marketing chương 3
        • Trắc nghiệm quản trị marketing chương 4
        • Trắc nghiệm quản trị marketing chương 5
        • Trắc nghiệm quản trị marketing chương 6
      • Trắc nghiệm Marketing du lịch
        • Trắc nghiệm Marketing du lịch chương 1
        • Trắc nghiệm Marketing du lịch chương 2
      • Trắc nghiệm Marketing Global (Quốc tế)
        • Trắc nghiệm marketing quốc tế chương 1
        • Trắc nghiệm marketing quốc tế chương 2
        • Trắc nghiệm marketing quốc tế chương 3
        • Trắc nghiệm marketing quốc tế chương 4
        • Trắc nghiệm marketing quốc tế chương 5
        • Trắc nghiệm marketing quốc tế chương 6
      • Trắc nghiệm Nguyên lý Marketing
        • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 1
        • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 2
        • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 3
        • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 4
        • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 5
        • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 6
        • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 7
        • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 8
        • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 9
      • Trắc nghiệm Phỏng vấn Marketing
      • Trắc nghiệm Marketing Quản trị thương hiệu
        • Trắc nghiệm marketing quản trị thương hiệu chương 1
        • Trắc nghiệm marketing quản trị thương hiệu chương 2
        • Trắc nghiệm marketing quản trị thương hiệu chương 3
      • Trắc nghiệm Công cụ Marketing
      • Trắc nghiệm Email Marketing
      • Trắc nghiệm Marketing Brand
      • Trắc nghiệm Marketing Du kích
      • Trắc nghiệm Affiliate Marketing (Tiếp thị liên kết)
      • Trắc nghiệm Facebook Ads
      • Trắc nghiệm Influencer Marketing
      • Trắc nghiệm Lý thuyết Marketing
      • Trắc nghiệm Marketing Analysis
      • Trắc nghiệm Marketing Automation & MarTech
      • Trắc nghiệm Marketing Chiến lược định giá
      • Trắc nghiệm Marketing Hành vi khách hàng/người tiêu dùng
      • Trắc nghiệm Video Marketing
      • Trắc nghiệm Vận dụng Marketing
      • Trắc nghiệm Marketing Business Analyst (BA)
      • Trắc nghiệm Marketing Nâng cao
      • Trắc nghiệm Marketing Quản trị kênh phân phối
      • Trắc nghiệm Marketing Quản trị quan hệ khách hàng (CRM)
      • Trắc nghiệm Marketing Quản trị sản phẩm
      • Trắc nghiệm Marketing sản phẩm
      • Trắc nghiệm Marketing Tổng Hợp
      • Trắc nghiệm Mobile Marketing
      • Trắc nghiệm Quản trị rủi ro trong Marketing
      • Trắc nghiệm Trade Marketing
      • Trắc nghiệm Tiếp thị đại chúng (Mass Marketing)
      • Trắc nghiệm Marketing doanh nghiệp
      • Trắc nghiệm Relationship Marketing
      • Trắc nghiệm Marketing gián tiếp
      • Trắc nghiệm Marketing trực tiếp (Direct Marketing)
      • Trắc nghiệm Marketing truyền miệng
      • Trắc nghiệm Marketing truyền thông
      • Trắc nghiệm Marketing truyền thông đa phương tiện
      • Trắc nghiệm Niche Marketing (Tiếp thị thị trường ngách)
      • Trắc nghiệm online Marketing truyền thống
      • Trắc nghiệm Quản trị truyền thông
      • Trắc nghiệm Marketing dịch vụ
        • Trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 1
        • Trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 2
        • Trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 3
        • Trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 4
        • Trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 5
      • Trắc nghiệm Marketing Research
        • Trắc nghiệm Marketing Research (Nghiên cứu Marketing) chương 1
        • Trắc nghiệm Marketing Research (Nghiên cứu Marketing) chương 2
      • Trắc nghiệm Social Media Marketing
        • Trắc nghiệm Social Media Marketing chương 1
        • Trắc nghiệm Social Media Marketing chương 2
        • Trắc nghiệm Social Media Marketing chương 3
        • Trắc nghiệm Social Media Marketing chương 4
        • Trắc nghiệm Social Media Marketing chương 5
      • Trắc nghiệm Marketing B2B
        • Trắc nghiệm Marketing B2B chương 1
        • Trắc nghiệm Marketing B2B chương 2
        • Trắc nghiệm Marketing B2B chương 3
        • Trắc nghiệm Marketing B2B chương 4
        • Trắc nghiệm Marketing B2B chương 5
      • Trắc nghiệm Facebook Marketing
        • Trắc nghiệm Facebook Marketing chương 1
        • Trắc nghiệm Facebook Marketing chương 2
        • Trắc nghiệm Facebook Marketing chương 3
        • Trắc nghiệm Facebook Marketing chương 4
        • Trắc nghiệm Facebook Marketing chương 5
      • Trắc nghiệm SEM
        • Trắc nghiệm SEM (Search Engine Marketing) chương 1
        • Trắc nghiệm SEM (Search Engine Marketing) chương 3
        • Trắc nghiệm SEM (Search Engine Marketing) chương 2
      • Trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC)
        • Trắc nghiệm Truyền thông Marketing tích hợp (IMC) chương 1
        • Trắc nghiệm Truyền thông Marketing tích hợp (IMC) chương 2
        • Trắc nghiệm Truyền thông Marketing tích hợp (IMC) chương 3
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ năng giao tiếp trong marketing có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ năng làm việc nhóm trong marketing có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ năng lãnh đạo trong marketing có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ năng mềm trong marketing có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ năng soạn thảo văn bản trong marketing có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ năng đàm phán trong marketing có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Lý thuyết truyền thông có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Mạng và truyền thông có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing communication có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing công nghiệp có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Nhập môn truyền thông có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Nhập môn đa phương tiện có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị truyền thông online có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Truyền thông kinh doanh có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Truyền thông kinh doanh quốc tế có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Đại cương sản phẩm truyền thông có đáp án
    • Marketing cơ bản
    • Marketing Research
    • Marketing Brand
    • Quảng cáo PPC
    • Social Marketing
    • Facebook Marketing
    • Email Marketing
    • Content Marketing
    • Công cụ Marketing
    • Thuật ngữ Marketing
    • FAQ Marketing
  • TOOL
    • Schema.org JSON-LD Generator
    • Công cụ tạo kiểu văn bản, in đậm, in nghiêng
    • Công cụ Phân tích N-Gram
    • Htaccess Redirect Generator
    • Công cụ phân tích Mật độ từ khóa
    • Free Robots.txt Generator Tool
    • SERP Snippet Preview
    • Công cụ bỏ số ký tự tùy chọn ở đầu và cuối (mỗi dòng)
    • Chuyển đổi Tiếng Việt Có dấu sang Không dấu
    • Random số ngẫu nhiên
    • Công cụ miễn phí giúp bạn tìm và loại bỏ nội dung bị trùng lặp
    • Meta Tag Generator
    • Tách tên miền từ URL – Trích xuất domain từ URL
    • URL Encoder/Decoder Tool
    • Chuyển đổi chữ hoa – thường
    • Công cụ tìm và thay thế hàng loạt
    • Công cụ chuyển đổi số và chữ
    • Random Số + Ký tự (Tạo mật khẩu/chuỗi ngẫu nhiên)
    • Tách dòng thành cột (ví dụ: dựa trên dấu phẩy, tab)
    • Word Counter
    • Công cụ thêm tiền tố và hậu tố (vào mỗi dòng)
    • Xoá dòng trống online
    • Công cụ chuyển đổi Link
    • Convert timestamp to date
    • Convert xlsx to csv
    • Convert csv to excel
    • Convert word, docs to text
    • Convert pdf to text
    • Convert image to base64
    • Convert json to excel
    • Convert string to json
    • Convert excel to word
    • Convert rgb to hex
    • Convert excel to json
    • Convert json to string online
    • Convert hex to rgb
    • Convert hex to rgba
    • Convert hex to text
    • Convert px to rem
    • Convert html to jsx
    • Convert string to int
    • Convert hex to decimal
    • Convert object to json
    • Convert json to object
    • Convert int to string sql
    • Convert json to array
    • Convert list to datatable c#
    • Convert rgba to hex
    • Convert string to int c#
    • Convert string to datetime c#
    • Convert string to byte array c#
    • Convert json to object c#
    • Convert int to string c++
    • Convert rem to px
    • Convert string to date sql
    • Convert hex to decimal online
    • Convert json to typescript
    • Convert string to date java
    • Convert string to object c#
    • Convert c# to vb.net
    • Convert string to datetime sql
    • Convert unix time to datetime
    • Convert string to number js
    • Convert picture to text
    • Convert html to bb code
    • Chuyển đổi chữ hoa – thường
    • Chuyển đổi Tiếng Việt Có dấu sang Không dấu
    • Công cụ bỏ số ký tự tùy chọn ở đầu và cuối (mỗi dòng)
    • Công cụ chuyển đổi Link
    • Công cụ chuyển đổi số và chữ
    • Công cụ chuyển đổi URL sang Slug (URL-friendly)
    • Công cụ kiểm tra Broken Link (Broken Link Checker)
    • Công cụ kiểm tra tỷ lệ click qua (ctr) thực tế cho GSC
    • Công cụ mã hóa/giải mã Base64 (Base64 Encoder/Decoder)
    • Công cụ miễn phí giúp bạn tìm và loại bỏ nội dung bị trùng lặp
    • Công cụ phân nhóm intent từ khoá
    • Công cụ phân tích Mật độ từ khóa
    • Công cụ Phân tích N-Gram
    • Công cụ Question Keyword Generator (Tạo từ khóa dạng câu hỏi)
    • Công cụ Spin Content
    • Công cụ tạo Bảng màu (Color Palette Generator)
    • Công cụ tạo chuỗi tìm kiếm nâng cao (Advanced Search Query)
    • Công cụ tạo hàng loạt anchor text link từ anchor text và url
    • Công cụ tạo kiểu văn bản, in đậm, in nghiêng
    • Công cụ tạo Ký tự khoảng trống
    • Công cụ tạo Link Chia sẻ MXH (Social Share Link Generator)
    • Công cụ tạo tên người dùng, tên thương hiệu ngẫu nhiên
    • Công cụ tạo thẻ Hreflang (Hreflang Tags Generator)
    • Công cụ tạo Tiêu đề Blog (Blog Post Title Generator)
    • Công cụ tạo URL với tham số UTM (UTM Campaign URL Builder)
    • Công cụ Text Cleaner (Làm sạch văn bản)
    • Công cụ thêm tiền tố và hậu tố (vào mỗi dòng)
    • Công cụ tìm kiếm phổ thông nhất hiện nay là gì?
    • Công cụ tìm và thay thế hàng loạt
    • Công cụ tính toán A/B Test (A/B Test Significance Calculator)
    • Công cụ tính toán CPC và CPA
    • Công cụ tính toán hình học online
    • Công cụ tính toán tỷ lệ chuyển đổi (conversion rate – cr)
    • Công cụ trích xuất Email/URL từ văn bản (Email/URL Extractor)
    • Công cụ Trộn Từ Khóa (Keyword Mixer Tool)
    • Công cụ ước tính kích thước hình ảnh/video chuẩn Social Media
    • Công cụ ước tính roi (return on investment)
    • Công cụ ước tính thời gian đọc bài viết (Reading Time)
    • Công cụ ước tính tiềm năng traffic từ long-tail keyword
    • Công cụ đếm ngày
    • Công cụ đổi font chữ Facebook
    • Convert array to object
    • Convert array to string
    • Convert array to string js
    • Convert array to string php
    • Convert ass to srt
    • Convert bb code to text
    • Convert BBcode to Markdown
    • Convert binary to decimal
    • Convert byte array to string c#
    • Convert byte to string c#
    • Convert c# to vb.net
    • Convert char to string java
    • Convert cmyk to rgb
    • Convert css to scss
    • Convert csv to excel
    • Convert date to number
    • Convert date to string oracle
    • Convert date to timestamp
    • Convert excel to json
    • Convert excel to word
    • Convert hex to ascii
    • Convert hex to decimal
    • Convert hex to decimal online
    • Convert hex to hsl
    • Convert hex to rgb
    • Convert hex to rgba
    • Convert hex to text
    • Convert html to bb code
    • Convert html to jsx
    • Convert html to markdown
    • Convert HTML to Notepad (Plain Text)
    • Convert html to string
    • Convert HTML to Text
    • Convert HTML to Wikitext
    • Convert image to base64
    • Convert int to string
    • Convert int to string c++
    • Convert int to string sql
    • Convert js to ts (TypeScript)
    • Convert json to array
    • Convert json to class c#
    • Convert json to excel
    • Convert json to object
    • Convert json to object c#
    • Convert json to string online
    • Convert json to typescript
    • Convert json to yaml
    • Convert list to datatable c#
    • Convert list to json c#
    • Convert markdown to bb code
    • Convert markdown to text
    • Convert nvarchar to int sql
    • Convert object to array php
    • Convert object to json
    • Convert object to json c#
    • Convert pdf to text
    • Convert picture to text
    • Convert px to rem
    • Convert rem to px
    • Convert rgb to hex
    • Convert rgba to hex
    • Convert scss to css
    • Convert sql server to mysql online
    • Convert srt to txt
    • Convert string to array javascript
    • Convert string to array js
    • Convert string to byte array c#
    • Convert string to date java
    • Convert string to date sql
    • Convert string to datetime c#
    • Convert string to datetime python
    • Convert string to datetime sql
    • Convert string to float javascript
    • Convert string to int
    • Convert string to int c#
    • Convert string to int c++
    • Convert string to int jquery
    • Convert string to int python
    • Convert string to number javascript
    • Convert string to time python
    • Convert svg to base64
    • Convert text to binary
    • Convert text to html
    • Convert text to json
    • Convert time to decimal
    • Convert timestamp to date js
    • Convert yaml to json
    • Lịch vạn niên
    • Robots.txt Validator Tool (Kiểm tra cú pháp Robots.txt đơn giản)
    • Tết Countdown
    • Tool Alphabet Soup – Keyword Suggester (Gợi ý từ khóa A-Z)
    • Tool định dạng JSON/XML/CSS/SQL (Code Formatter / Beautifier)
    • Xoá dòng trùng lặp online
    • Đồng hồ đếm ngược
    • Chuyển dữ liệu dọc (list) sang ngang (Phân cách bằng dấu phẩy)
    • Công cụ chuyển đổi dữ liệu ngang sang dọc
    • Convert array to list
    • Convert array to list java
    • Convert char to int
    • Convert char to int c++
    • Convert crt to pem
    • Convert csv to sql
    • Convert date to string sql
    • Convert decimal to binary c++
    • Convert excel to array
    • Convert excel to doc
    • Convert excel to markdown
    • Convert html to docx
    • Convert html to json
    • Convert html to text online
    • Convert list to string python
    • Convert lowercase to uppercase
    • Convert number to string javascript
    • Convert number to string js
    • Convert object to json java
    • Convert px to em
    • Convert string to array php
    • Convert string to dict python
    • Convert string to enum c#
    • Convert string to json c#
    • Convert string to list python
    • Convert string to number php
    • Convert svg to react native jsx
    • Convert text to date excel
    • Convert text to markdown
    • Convert text to table
    • Convert uppercase to lowercase online
    • Convert url to string
    • Convert utc to local time
    • Convert word to markdown
    • Convert xlsb to xlsx
    • Convert xlsx to json
    • Convert xml to json online
  • THỦ THUẬT
    • Thủ thuật Facebook
    • Video Editor
  • WEBSITE
    • Domain
    • Wordpress
      • Trắc nghiệm Wordpress
    • Thiết kế Web
    • Trắc nghiệm Website
      • Trắc nghiệm thiết kế Web
      • Trắc nghiệm Quản trị website
      • Trắc nghiệm HTML, CSS và Javascript
      • Trắc nghiệm Phát triển web Marketing
      • Trắc nghiệm Quản trị nội dung và chăm sóc website
      • Trắc nghiệm Đồ họa Web
      • Trắc nghiệm Nhập môn web và ứng dụng
      • Trắc nghiệm Lập trình web
      • Trắc nghiệm Công nghệ Web
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Mạng máy tính và internet có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Nhập môn internet và elearning có đáp án
  • TRẮC NGHIỆM
    • Trắc nghiệm SEO
    • Trắc nghiệm Marketing
    • Trắc nghiệm Wordpress
    • Trắc nghiệm Website
    • Trắc nghiệm Excel online
    • Trắc nghiệm Google Sheet online
    • People Also Ask (Question and Answer Quiz)
      • Chức năng chính của trình duyệt web là gì?
      • Có bao nhiêu loại hình website?
      • Dấu cộng (+) có công dụng gì trong công cụ tìm kiếm Google?
      • Dấu ngoặc kép có tác dụng gì khi sử dụng trong tìm kiếm?
      • Google không hỗ trợ cách tìm kiếm nào sau đây
      • Hai toán tử tìm kiếm nào sau đây được sử dụng bởi máy tính tìm kiếm Google
      • Internet là nguồn thông tin như thế nào?
      • Khi tìm kiếm bằng Google để tìm các file có phần mở rộng là PDF ta nhập từ khóa thế nào?
      • Khi tìm kiếm trên Google, dấu ngoặc kép có tác dụng gì?
      • Làm sao để tìm kiếm trong file pdf?
      • Làm thế nào để sử dụng máy tìm kiếm một cách hiệu quả nhất?
      • Làm thế nào để tìm kiếm tệp trong Google Drive?
      • Làm thế nào để tìm kiếm trên Google chỉ trong một trang web cụ thể?
      • Người dùng cần phải sử dụng ứng dụng gì để đọc các siêu văn bản
      • Trang web nào sau đây là trang web tìm kiếm
      • Trên Internet có những dạng thông tin gì?
      • Trình duyệt web đọc định dạng nào để hiển thị trang web
      • Web page khác gì website?
      • World Wide Web là gì?
      • Đâu là cách tìm kiếm thông tin hiệu quả?
      • Đâu là cú pháp cho phép tìm kiếm thông tin trên Google theo tên của website?
      • Để giới hạn kết quả tìm kiếm từ các trang web có tên miền nhất định
      • Để lược bỏ từ, cụm từ trong kết quả tìm kiếm, anh/chị sử dụng biểu tượng/toán tử tìm kiếm nào
      • Để tìm kiếm chính xác cả cụm từ với Google bạn viết từ khóa như thế nào?
      • Để tìm kiếm chính xác một chuỗi ký tự, anh/chị sử dụng biểu tượng/toán tử tìm kiếm nào?
      • Để tìm kiếm chính xác một cụm từ trên Google nên sử dụng dấu ngoặc kép như thế nào?
      • Để tìm kiếm những trang web có chứa từ Internet đồng thời loại bỏ kết quả tìm kiếm
      • Để tìm kiếm thông tin dưới dạng pdf bạn cần thêm cụm từ gì vào từ khóa?
      • Để tìm kiếm thông tin trên Internet thông thường sử dụng công cụ gì?
      • Để tìm kiếm thông tin trên mạng Internet bạn cần làm gì?
      • Để đọc các trang siêu văn bản người ta thường sử dụng gì?
      • Địa chỉ website thực chất là gì?
      • Điểm đặc trưng của Internet là gì?
    • Trắc nghiệm Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
      • 100+ câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh chuyên ngành Marketing
        • 100+ câu trắc nghiệm Content Marketing (Tiếng Anh) có đáp án
        • 100+ câu trắc nghiệm Digital Marketing (Tiếng Anh) có đáp án
          • 100+ câu trắc nghiệm digital marketing chương 1 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm digital marketing chương 2 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm digital marketing chương 3 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm digital marketing chương 4 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm digital marketing chương 5 (Tiếng Anh)
        • 100+ câu trắc nghiệm Facebook Marketing (Tiếng Anh) có đáp án
          • 100+ câu trắc nghiệm Facebook Marketing chương 1 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Facebook Marketing chương 2 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Facebook Marketing chương 3 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Facebook Marketing chương 4 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Facebook Marketing chương 5 (Tiếng Anh)
        • 100+ câu trắc nghiệm Marketing B2B (Tiếng Anh) có đáp án
          • 100+ câu trắc nghiệm Marketing B2B chương 1 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Marketing B2B chương 2 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Marketing B2B chương 3 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Marketing B2B chương 4 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Marketing B2B chương 5 (Tiếng Anh)
        • 100+ câu trắc nghiệm Marketing căn bản (Tiếng Anh) có đáp án
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 1 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 2 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 3 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 4 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 5 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 6 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 7 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 8 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 9 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 10 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 11 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 12 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 13 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 14 (Tiếng Anh)
        • 100+ câu trắc nghiệm Marketing dịch vụ (Tiếng Anh) có đáp án
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 1 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 2 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 3 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 4 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 5 (Tiếng Anh)
        • 100+ câu trắc nghiệm Marketing Quản trị thương hiệu (Tiếng Anh) có đáp án
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing quản trị thương hiệu chương 1 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing quản trị thương hiệu chương 2 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing quản trị thương hiệu chương 3 (Tiếng Anh)
        • 100+ câu trắc nghiệm Marketing Quốc tế (Tiếng Anh) có đáp án
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing quốc tế chương 1 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing quốc tế chương 2 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing quốc tế chương 3 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing quốc tế chương 4 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing quốc tế chương 5 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing quốc tế chương 6 (Tiếng Anh)
        • 100+ câu trắc nghiệm Marketing Research (Nghiên cứu Marketing) (Tiếng Anh) có đáp án
          • 100+ câu trắc nghiệm Marketing Research (Nghiên cứu Marketing) chương 1 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Marketing Research (Nghiên cứu Marketing) chương 2 (Tiếng Anh)
        • 100+ câu trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử (Tiếng Anh) có đáp án
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 1 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 2 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 3 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 4 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 5 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 6 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 7 (Tiếng Anh)
        • 100+ câu trắc nghiệm Nguyên lý Marketing (Tiếng Anh) có đáp án
          • 100+ câu trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 1 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 2 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 3 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 4 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 5 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 6 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 7 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 8 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 9 (Tiếng Anh)
        • 100+ câu trắc nghiệm Quản trị Marketing (Tiếng Anh) có đáp án
          • 100+ câu trắc nghiệm quản trị marketing chương 1 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm quản trị marketing chương 2 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm quản trị marketing chương 3 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm quản trị marketing chương 4 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm quản trị marketing chương 5 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm quản trị marketing chương 6 (Tiếng Anh)
        • 100+ câu trắc nghiệm SEM (Search Engine Marketing) (Tiếng Anh) có đáp án
          • 100+ câu trắc nghiệm SEM (Search Engine Marketing) chương 1 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm SEM (Search Engine Marketing) chương 2 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm SEM (Search Engine Marketing) chương 3 (Tiếng Anh)
        • 100+ câu trắc nghiệm Social Media Marketing (Tiếng Anh) có đáp án
          • 100+ câu trắc nghiệm Social Media Marketing chương 1 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Social Media Marketing chương 2 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Social Media Marketing chương 3 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Social Media Marketing chương 4 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Social Media Marketing chương 5 (Tiếng Anh)
        • 100+ câu trắc nghiệm Truyền thông Marketing tích hợp (IMC) (Tiếng Anh) có đáp án
          • 100+ câu trắc nghiệm Truyền thông Marketing tích hợp (IMC) chương 1 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Truyền thông Marketing tích hợp (IMC) chương 2 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Truyền thông Marketing tích hợp (IMC) chương 3 (Tiếng Anh)
        • 100+ câu trắc nghiệm Marketing du lịch (Tiếng Anh) có đáp án
          • 100+ câu trắc nghiệm Marketing du lịch chương 1 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Marketing du lịch chương 2 (Tiếng Anh)
        • 100+ câu trắc nghiệm Marketing PR (Quan hệ công chúng) (Tiếng Anh) có đáp án
      • 100+ câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh chuyên ngành SEO online
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm SEO Content (Tiếng Anh) có đáp án
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm SEO Entity (Tiếng Anh) có đáp án
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm SEO Local (Tiếng Anh) có đáp án
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm SEO Offpage (Tiếng Anh) có đáp án
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm SEO Onpage (Tiếng Anh) có đáp án
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm SEO Research (Tiếng Anh) có đáp án
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm SEO Technical (Tiếng Anh) có đáp án
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm Công cụ SEO (Tiếng Anh) có đáp án
      • 100+ câu hỏi trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm các thì Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
          • 100+ câu hỏi trắc nghiệm thì hiện tại hoàn thành Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
          • 100+ câu hỏi trắc nghiệm thì hiện tại tiếp diễn Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
          • 100+ câu hỏi trắc nghiệm thì hiện tại đơn Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
          • 100+ câu hỏi trắc nghiệm thì quá khứ tiếp diễn Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
          • 100+ câu hỏi trắc nghiệm thì quá khứ đơn Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
          • 100+ câu hỏi trắc nghiệm thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
          • 100+ câu hỏi trắc nghiệm thì tương lai đơn Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
          • 100+ câu hỏi trắc nghiệm hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm câu bị động Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm câu hỏi đuôi Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm câu tường thuật Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm câu điều kiện Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
          • 100+ câu hỏi trắc nghiệm câu điều kiện loại 1 Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm mạo từ Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm mệnh đề quan hệ Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
          • 100+ câu hỏi trắc nghiệm rút gọn mệnh đề quan hệ Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm phát âm ed Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm so sánh hơn và so sánh nhất Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm some, any much, many a lot of a few, a little Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm trật tự tính từ Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm về to inf và v-ing Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
  • SEO GENZ
  • VỀ TÔI
  • SITEMAP
  • Or check our Popular Categories...
    10k traffic GSC10k traffic GSC với Google Trend11 công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa18 tiêu chí tối ưu SEO Onpage200 yếu tố xếp hạng website200 yếu tố xếp hạng website của Google3 Bước Từ Chối Các Liên Kết Xấu304 Not Modified304 Not Modified ảnh hưởng đến SEO
Trending Posts: Phân tích Case Study SEO Google Suggest “Võ Việt Hoàng SEO”Cách cày view trên YouTube an toàn và hiệu quả cho người mớiCác diễn đàn đi backlink hiệu quả trong SEO – Hướng dẫn đi linkTop 21+ trang web thú vị trên Google khi chán không thể bỏ lỡHướng dẫn tạo email ảo vĩnh viễn để test, đăng ký tài khoảnCách đi backlink tay hiệu quả trong SEO Offpage cho người mớiCông dụng của các dấu +, -, “”, ~ khi tìm kiếm trên GoogleCông dụng của allintitle, allintext, intitle, intext khi tìm kiếm GoogleCông dụng site, related, filetype, define, before, after search GGCông dụng inurl, allinurl, inanchor, allinanchor khi tìm kiếm GoogleTổng hợp các trang web đẹp của nước ngoài truyền cảm hứngSocial profile entity SEO là gì? Tối ưu SEO hồ sơ thực thể MXHList social, danh sách social entity Mạng xã hội (MXH) chi tiếtNAP (Name – Address – Phone) là gì? Cách tối ưu chuẩn SEOHồ sơ mạng xã hội (social profiles) là gì? Cách tối ưu hóa chuẩnThực thể địa phương (Local Entity) là gì? Hướng dẫn chi tiếtXác thực thực thể số (digital entity) là gì? Cách xác minh và tối ưuSocial signals là gì? Cách tận dụng tín hiệu MXH để tối ưu SEOTối ưu danh tính kỹ thuật số (digital identity) trong Entity SEOBacklink profile là gì? Cách tối ưu hồ sơ backlink chuẩn SEOBacklink entity là gì? Cách tối ưu Backlink Entity Profile hiệu quảBacklink social là gì? Cách xây dựng backlink MXH trong SEOCase SEO Pinterest Phần Mềm Trọn Đời đạt 1,2 triệu hiển thịCase Study SEO Fanpage, group SEO GenZ – Brand đạt top 1 – 5Case SEO Youtube Võ Việt Hoàng SEO – Chia sẻ SEO MarketingFull tài liệu Nghiên cứu từ khóa SEO (File Google Sheet)Tối ưu SEO địa phương cho doanh nghiệp chú trọng văn hóaChốt đơn cuối năm nhờ tối ưu quảng cáo và landing page TếtChiến lược SEO dịp Tết – Tối ưu từ khóa trước Tết 90 ngàySức mạnh của Content theo mùa Tết và cách áp dụng dịp TếtChiến lược content theo mùa và sự kiện – Nội dung theo thời điểmLập kế hoạch nội dung (editorial calendar) cho cả năm chi tiếtTạo hiệu ứng FOMO với đồng hồ đếm ngược để tăng chuyển đổiThời điểm là vàng – Bí quyết tối ưu thời gian trong MarketingChiến lược marketing Tết giúp tăng doanh số mùa lễ hộiFacebook.com đăng nhập Web – Khai thác hiệu quả từ FacebookLỗi dns_probe_finished_nxdomain là gì? Ảnh hưởng SEO thế nào?Tạo sticker từ ảnh chuẩn cho chiến dịch Marketing SocialThiết kế hồ sơ năng lực – Công cụ marketing giúp bạn chốt đơnHướng dẫn tối ưu Local SEO cho các địa điểm, từ khoá gần đâyLỗi Youtube.com trên trình duyệt – Ảnh hưởng SEO thế nào?Giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh khi phỏng vấn SEO Marketing304 Not Modified là gì? Tác động thực sự đến SEO như thế nào?Lỗi 410 Gone là gì? Ảnh hưởng đến SEO như thế nào?Redirect 302 là gì? Ảnh hưởng của Redirect 302 trong SEOHướng dẫn sử dụng và tối ưu trình quản lý quảng cáo hiệu quảCách sử dụng Thư viện quảng cáo để nghiên cứu, tối ưu ADSGG dịch nói bậy – Cách dùng GG dịch chuẩn trong SEO MarketingTìm hiểu trò chơi Google năm Ất Tỵ và các doodle ẩn độc đáoGhép biểu tượng cảm xúc độc đáo – Mẹo sáng tạo viral trên socialCách sửa lỗi ERR_CONNECTION_REFUSED chi tiết từng bướcCore update Google là gì? Ảnh hưởng của core update đến SEOHelpful content update là gì? Cập nhật mới nhất từ GoogleReviews update Google là gì? Tối ưu nội dung để không tụt hạngSpam update Google là gì? Hiểu về cập nhật chống spam của GGProduct reviews update GG là gì? Ảnh hưởng đến SEO thế nào?Cách sử dụng phiếu gửi điện tử Grab cho người bán hàng onlineTourism GG dịch – Nghiên cứu thị trường du lịch toàn cầuSử dụng GG Dịch đánh trọng âm chuẩn trong SEO MarketingCách ngăn chặn các công cụ tìm kiếm đánh chỉ mục website nàySơ đồ trang web chứa URL bị chặn bởi robots.txt – Cách xử lýFile .htaccess nằm ở đâu? Hướng dẫn tìm và chỉnh sửa an toànCách sửa site title trong WordPress hiệu quả cho người mớiHướng dẫn tối ưu thẻ H1 trong WordPress đúng cách200 yếu tố xếp hạng website của Google bạn cần biếtSlug là gì? Cách viết slug chuẩn SEO giúp tăng thứ hạng GoogleMỗi ngày đăng bao nhiêu bài viết lên website để tối ưu hóa SEO?Từ khóa chính (Focus Keyword) trong SEO là gì? Sử dụng ra sao?Hướng dẫn tối ưu hóa SEO Web WordPress (WP SEO) hiệu quảHướng dẫn tối ưu landing page cho SEO hiệu quảFootprint SEO là gì? Tác động của Footprint đến SEO ra sao?SEO DuckDuckGo là gì? Cách tối ưu SEO trên DuckDuckGoBlockquote SEO là gì trong HTML? Cách sử dụng tối ưu hiệu quảDự án SEO cá nhân: Phần Mềm Trọn Đời đạt 10k TF Ahrefs (2022)Dự án SEO cá nhân: Kiến Thức Live từng đạt 22k Traffic (2022)Case study SEO – Tài liệu Trọn Đời từng đạt 26k TF SemrushChi tiết case study SEO – Dự án Web Tài chính với 5 – 8 websiteCase study SEO – Hành trình SEO Web thú cưng từ A đến ZCase study – Gần 10k traffic GSC với Google Trend trong 14 ngàyNLP trong SEO là gì? Ảnh hưởng đến quá trình tối ưu SEO ra sao?Cách trí tuệ nhân tạo thay đổi cuộc chơi SEO như thế nào?SERP features trong SEO là gì? Phân loại SERP và cách tối ưuRich Snippets trong SEO là gì? Cách tối ưu Rich SnippetsKnowledge Graph trong SEO là gì? Cách tối ưu Knowledge GraphPeople Also Ask trong SEO – Cách khai thác PAA hiệu quảUser Insight trong SEO – Cách phân tích, ứng dụng vào SEO30+ Câu hỏi trắc nghiệm Marketing Business Analyst (BA) – Bộ 230+ Câu hỏi trắc nghiệm Marketing Business Analyst (BA) – Bộ 330+ Câu hỏi trắc nghiệm Marketing Business Analyst (BA) – Bộ 430+ Câu hỏi trắc nghiệm Marketing Business Analyst (BA) – Bộ 5Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online SEO Du kích – Bộ số 2Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online SEO Du kích – Bộ số 3Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online SEO Du kích – Bộ số 4Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online SEO Du kích – Bộ số 5Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Tổng Hợp – Bộ số 2Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Tổng Hợp – Bộ số 3Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Tổng Hợp – Bộ số 4Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Tổng Hợp – Bộ số 530+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Nâng cao – Bộ 230+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Nâng cao – Bộ 3
T7. Th8 30th, 2025
  • HOME
    • Giới thiệu
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Miễn trừ trách nhiệm
    • Liên hệ
  • SEO
    • Trắc nghiệm SEO
      • Trắc nghiệm SEO cơ bản
      • Trắc nghiệm SEO Onpage
      • Trắc nghiệm SEO Technical
      • Trắc nghiệm Phỏng vấn SEO
      • Trắc nghiệm SEO Entity
      • Trắc nghiệm Toán tử tìm kiếm SEO
      • Trắc nghiệm Thuật toán SEO
      • Trắc nghiệm Công cụ SEO
      • Trắc nghiệm SEO thương mại điện tử
      • Trắc nghiệm Semantic SEO
      • Trắc nghiệm SEO Content
      • Trắc nghiệm SEO Offpage
      • Trắc nghiệm SEO Local
      • Trắc nghiệm SEO Research
      • Trắc nghiệm SEO AI
      • Trắc nghiệm SEO thương mại điện tử
      • Trắc nghiệm SEO & Excel
      • Trắc nghiệm SEO & Google Sheet
      • Trắc nghiệm Lý thuyết SEO
      • Trắc nghiệm SEO Quốc tế (SEO Global)
      • Trắc nghiệm SEO Youtube (SEO Video)
      • Trắc nghiệm Machine Learning trong SEO
      • Trắc nghiệm SEO App (Tối ưu hoá tìm kiếm ứng dụng)
      • Trắc nghiệm SEO Du kích
      • Trắc nghiệm SEO Hình ảnh (Image SEO)
      • Trắc nghiệm SEO Nâng cao
      • Trắc nghiệm SEO Social
      • Trắc nghiệm SEO Tin tức (News SEO)
      • Trắc nghiệm SEO tìm kiếm bằng giọng nói (Voice Search SEO)
      • Trắc nghiệm Vận dụng SEO
      • Trắc nghiệm SEO Brand (Thương hiệu)
      • Trắc nghiệm SEO Facebook
      • Trắc nghiệm SEO Linkedin
      • Trắc nghiệm SEO Pinterest
      • Trắc nghiệm SEO Tổng thể
    • SEO cơ bản
    • SEO Technical
    • SEO Research
    • SEO Onpage
    • SEO Offpage
    • SEO Entity
    • SEO Local
    • SEO Content
    • SEO AI
    • Công cụ SEO
    • Thuật toán SEO
    • Dịch vụ SEO
    • Tài liệu SEO
    • Case study SEO
    • FAQ SEO
    • Thuật ngữ SEO
    • Podcast SEO
    • Học SEO Cơ bản online (Video Youtube)
  • MARKETING
    • Trắc nghiệm Marketing
      • Trắc nghiệm Marketing cơ bản
        • Trắc nghiệm Marketing – Bản chất Marketing
        • Trắc nghiệm Marketing – Các quyết định về giá
        • Trắc nghiệm Marketing – Chiến lược phân phối
        • Trắc nghiệm Marketing – Chiến lược sản phẩm
        • Trắc nghiệm Marketing – Chiến lược tiếp thị
        • Trắc nghiệm Marketing – Hệ thống thông tin và nghiên cứu Marketing
        • Trắc nghiệm Marketing – Môi trường Marketing
        • Trắc nghiệm Marketing – Phân khúc và định vị thị trường
        • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 1
        • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 2
        • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 3
        • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 4
        • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 5
        • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 6
        • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 7
        • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 8
        • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 9
        • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 10
        • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 11
        • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 12
        • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 13
        • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 14
      • Trắc nghiệm Digital Marketing
        • Trắc nghiệm digital marketing chương 1
        • Trắc nghiệm digital marketing chương 2
        • Trắc nghiệm digital marketing chương 3
        • Trắc nghiệm digital marketing chương 4
        • Trắc nghiệm digital marketing chương 5
      • Trắc nghiệm Quảng cáo PPC
        • Trắc nghiệm Quản trị quảng cáo
        • Trắc nghiệm Thực hành Quảng cáo điện tử
        • Trắc nghiệm Nhập môn Quảng cáo
        • Trắc nghiệm Quảng cáo chiêu thị
      • Trắc nghiệm Content Marketing
      • Trắc nghiệm Marketing thương mại điện tử (E-Commerce)
        • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 1
        • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 2
        • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 3
        • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 4
        • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 5
        • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 6
        • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 7
      • Trắc nghiệm Marketing PR (Quan hệ công chúng)
      • Trắc nghiệm Marketing Management (Quản trị)
        • Trắc nghiệm quản trị marketing chương 1
        • Trắc nghiệm quản trị marketing chương 2
        • Trắc nghiệm quản trị marketing chương 3
        • Trắc nghiệm quản trị marketing chương 4
        • Trắc nghiệm quản trị marketing chương 5
        • Trắc nghiệm quản trị marketing chương 6
      • Trắc nghiệm Marketing du lịch
        • Trắc nghiệm Marketing du lịch chương 1
        • Trắc nghiệm Marketing du lịch chương 2
      • Trắc nghiệm Marketing Global (Quốc tế)
        • Trắc nghiệm marketing quốc tế chương 1
        • Trắc nghiệm marketing quốc tế chương 2
        • Trắc nghiệm marketing quốc tế chương 3
        • Trắc nghiệm marketing quốc tế chương 4
        • Trắc nghiệm marketing quốc tế chương 5
        • Trắc nghiệm marketing quốc tế chương 6
      • Trắc nghiệm Nguyên lý Marketing
        • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 1
        • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 2
        • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 3
        • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 4
        • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 5
        • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 6
        • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 7
        • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 8
        • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 9
      • Trắc nghiệm Phỏng vấn Marketing
      • Trắc nghiệm Marketing Quản trị thương hiệu
        • Trắc nghiệm marketing quản trị thương hiệu chương 1
        • Trắc nghiệm marketing quản trị thương hiệu chương 2
        • Trắc nghiệm marketing quản trị thương hiệu chương 3
      • Trắc nghiệm Công cụ Marketing
      • Trắc nghiệm Email Marketing
      • Trắc nghiệm Marketing Brand
      • Trắc nghiệm Marketing Du kích
      • Trắc nghiệm Affiliate Marketing (Tiếp thị liên kết)
      • Trắc nghiệm Facebook Ads
      • Trắc nghiệm Influencer Marketing
      • Trắc nghiệm Lý thuyết Marketing
      • Trắc nghiệm Marketing Analysis
      • Trắc nghiệm Marketing Automation & MarTech
      • Trắc nghiệm Marketing Chiến lược định giá
      • Trắc nghiệm Marketing Hành vi khách hàng/người tiêu dùng
      • Trắc nghiệm Video Marketing
      • Trắc nghiệm Vận dụng Marketing
      • Trắc nghiệm Marketing Business Analyst (BA)
      • Trắc nghiệm Marketing Nâng cao
      • Trắc nghiệm Marketing Quản trị kênh phân phối
      • Trắc nghiệm Marketing Quản trị quan hệ khách hàng (CRM)
      • Trắc nghiệm Marketing Quản trị sản phẩm
      • Trắc nghiệm Marketing sản phẩm
      • Trắc nghiệm Marketing Tổng Hợp
      • Trắc nghiệm Mobile Marketing
      • Trắc nghiệm Quản trị rủi ro trong Marketing
      • Trắc nghiệm Trade Marketing
      • Trắc nghiệm Tiếp thị đại chúng (Mass Marketing)
      • Trắc nghiệm Marketing doanh nghiệp
      • Trắc nghiệm Relationship Marketing
      • Trắc nghiệm Marketing gián tiếp
      • Trắc nghiệm Marketing trực tiếp (Direct Marketing)
      • Trắc nghiệm Marketing truyền miệng
      • Trắc nghiệm Marketing truyền thông
      • Trắc nghiệm Marketing truyền thông đa phương tiện
      • Trắc nghiệm Niche Marketing (Tiếp thị thị trường ngách)
      • Trắc nghiệm online Marketing truyền thống
      • Trắc nghiệm Quản trị truyền thông
      • Trắc nghiệm Marketing dịch vụ
        • Trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 1
        • Trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 2
        • Trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 3
        • Trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 4
        • Trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 5
      • Trắc nghiệm Marketing Research
        • Trắc nghiệm Marketing Research (Nghiên cứu Marketing) chương 1
        • Trắc nghiệm Marketing Research (Nghiên cứu Marketing) chương 2
      • Trắc nghiệm Social Media Marketing
        • Trắc nghiệm Social Media Marketing chương 1
        • Trắc nghiệm Social Media Marketing chương 2
        • Trắc nghiệm Social Media Marketing chương 3
        • Trắc nghiệm Social Media Marketing chương 4
        • Trắc nghiệm Social Media Marketing chương 5
      • Trắc nghiệm Marketing B2B
        • Trắc nghiệm Marketing B2B chương 1
        • Trắc nghiệm Marketing B2B chương 2
        • Trắc nghiệm Marketing B2B chương 3
        • Trắc nghiệm Marketing B2B chương 4
        • Trắc nghiệm Marketing B2B chương 5
      • Trắc nghiệm Facebook Marketing
        • Trắc nghiệm Facebook Marketing chương 1
        • Trắc nghiệm Facebook Marketing chương 2
        • Trắc nghiệm Facebook Marketing chương 3
        • Trắc nghiệm Facebook Marketing chương 4
        • Trắc nghiệm Facebook Marketing chương 5
      • Trắc nghiệm SEM
        • Trắc nghiệm SEM (Search Engine Marketing) chương 1
        • Trắc nghiệm SEM (Search Engine Marketing) chương 3
        • Trắc nghiệm SEM (Search Engine Marketing) chương 2
      • Trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC)
        • Trắc nghiệm Truyền thông Marketing tích hợp (IMC) chương 1
        • Trắc nghiệm Truyền thông Marketing tích hợp (IMC) chương 2
        • Trắc nghiệm Truyền thông Marketing tích hợp (IMC) chương 3
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ năng giao tiếp trong marketing có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ năng làm việc nhóm trong marketing có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ năng lãnh đạo trong marketing có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ năng mềm trong marketing có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ năng soạn thảo văn bản trong marketing có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ năng đàm phán trong marketing có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Lý thuyết truyền thông có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Mạng và truyền thông có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing communication có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing công nghiệp có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Nhập môn truyền thông có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Nhập môn đa phương tiện có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị truyền thông online có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Truyền thông kinh doanh có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Truyền thông kinh doanh quốc tế có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Đại cương sản phẩm truyền thông có đáp án
    • Marketing cơ bản
    • Marketing Research
    • Marketing Brand
    • Quảng cáo PPC
    • Social Marketing
    • Facebook Marketing
    • Email Marketing
    • Content Marketing
    • Công cụ Marketing
    • Thuật ngữ Marketing
    • FAQ Marketing
  • TOOL
    • Schema.org JSON-LD Generator
    • Công cụ tạo kiểu văn bản, in đậm, in nghiêng
    • Công cụ Phân tích N-Gram
    • Htaccess Redirect Generator
    • Công cụ phân tích Mật độ từ khóa
    • Free Robots.txt Generator Tool
    • SERP Snippet Preview
    • Công cụ bỏ số ký tự tùy chọn ở đầu và cuối (mỗi dòng)
    • Chuyển đổi Tiếng Việt Có dấu sang Không dấu
    • Random số ngẫu nhiên
    • Công cụ miễn phí giúp bạn tìm và loại bỏ nội dung bị trùng lặp
    • Meta Tag Generator
    • Tách tên miền từ URL – Trích xuất domain từ URL
    • URL Encoder/Decoder Tool
    • Chuyển đổi chữ hoa – thường
    • Công cụ tìm và thay thế hàng loạt
    • Công cụ chuyển đổi số và chữ
    • Random Số + Ký tự (Tạo mật khẩu/chuỗi ngẫu nhiên)
    • Tách dòng thành cột (ví dụ: dựa trên dấu phẩy, tab)
    • Word Counter
    • Công cụ thêm tiền tố và hậu tố (vào mỗi dòng)
    • Xoá dòng trống online
    • Công cụ chuyển đổi Link
    • Convert timestamp to date
    • Convert xlsx to csv
    • Convert csv to excel
    • Convert word, docs to text
    • Convert pdf to text
    • Convert image to base64
    • Convert json to excel
    • Convert string to json
    • Convert excel to word
    • Convert rgb to hex
    • Convert excel to json
    • Convert json to string online
    • Convert hex to rgb
    • Convert hex to rgba
    • Convert hex to text
    • Convert px to rem
    • Convert html to jsx
    • Convert string to int
    • Convert hex to decimal
    • Convert object to json
    • Convert json to object
    • Convert int to string sql
    • Convert json to array
    • Convert list to datatable c#
    • Convert rgba to hex
    • Convert string to int c#
    • Convert string to datetime c#
    • Convert string to byte array c#
    • Convert json to object c#
    • Convert int to string c++
    • Convert rem to px
    • Convert string to date sql
    • Convert hex to decimal online
    • Convert json to typescript
    • Convert string to date java
    • Convert string to object c#
    • Convert c# to vb.net
    • Convert string to datetime sql
    • Convert unix time to datetime
    • Convert string to number js
    • Convert picture to text
    • Convert html to bb code
    • Chuyển đổi chữ hoa – thường
    • Chuyển đổi Tiếng Việt Có dấu sang Không dấu
    • Công cụ bỏ số ký tự tùy chọn ở đầu và cuối (mỗi dòng)
    • Công cụ chuyển đổi Link
    • Công cụ chuyển đổi số và chữ
    • Công cụ chuyển đổi URL sang Slug (URL-friendly)
    • Công cụ kiểm tra Broken Link (Broken Link Checker)
    • Công cụ kiểm tra tỷ lệ click qua (ctr) thực tế cho GSC
    • Công cụ mã hóa/giải mã Base64 (Base64 Encoder/Decoder)
    • Công cụ miễn phí giúp bạn tìm và loại bỏ nội dung bị trùng lặp
    • Công cụ phân nhóm intent từ khoá
    • Công cụ phân tích Mật độ từ khóa
    • Công cụ Phân tích N-Gram
    • Công cụ Question Keyword Generator (Tạo từ khóa dạng câu hỏi)
    • Công cụ Spin Content
    • Công cụ tạo Bảng màu (Color Palette Generator)
    • Công cụ tạo chuỗi tìm kiếm nâng cao (Advanced Search Query)
    • Công cụ tạo hàng loạt anchor text link từ anchor text và url
    • Công cụ tạo kiểu văn bản, in đậm, in nghiêng
    • Công cụ tạo Ký tự khoảng trống
    • Công cụ tạo Link Chia sẻ MXH (Social Share Link Generator)
    • Công cụ tạo tên người dùng, tên thương hiệu ngẫu nhiên
    • Công cụ tạo thẻ Hreflang (Hreflang Tags Generator)
    • Công cụ tạo Tiêu đề Blog (Blog Post Title Generator)
    • Công cụ tạo URL với tham số UTM (UTM Campaign URL Builder)
    • Công cụ Text Cleaner (Làm sạch văn bản)
    • Công cụ thêm tiền tố và hậu tố (vào mỗi dòng)
    • Công cụ tìm kiếm phổ thông nhất hiện nay là gì?
    • Công cụ tìm và thay thế hàng loạt
    • Công cụ tính toán A/B Test (A/B Test Significance Calculator)
    • Công cụ tính toán CPC và CPA
    • Công cụ tính toán hình học online
    • Công cụ tính toán tỷ lệ chuyển đổi (conversion rate – cr)
    • Công cụ trích xuất Email/URL từ văn bản (Email/URL Extractor)
    • Công cụ Trộn Từ Khóa (Keyword Mixer Tool)
    • Công cụ ước tính kích thước hình ảnh/video chuẩn Social Media
    • Công cụ ước tính roi (return on investment)
    • Công cụ ước tính thời gian đọc bài viết (Reading Time)
    • Công cụ ước tính tiềm năng traffic từ long-tail keyword
    • Công cụ đếm ngày
    • Công cụ đổi font chữ Facebook
    • Convert array to object
    • Convert array to string
    • Convert array to string js
    • Convert array to string php
    • Convert ass to srt
    • Convert bb code to text
    • Convert BBcode to Markdown
    • Convert binary to decimal
    • Convert byte array to string c#
    • Convert byte to string c#
    • Convert c# to vb.net
    • Convert char to string java
    • Convert cmyk to rgb
    • Convert css to scss
    • Convert csv to excel
    • Convert date to number
    • Convert date to string oracle
    • Convert date to timestamp
    • Convert excel to json
    • Convert excel to word
    • Convert hex to ascii
    • Convert hex to decimal
    • Convert hex to decimal online
    • Convert hex to hsl
    • Convert hex to rgb
    • Convert hex to rgba
    • Convert hex to text
    • Convert html to bb code
    • Convert html to jsx
    • Convert html to markdown
    • Convert HTML to Notepad (Plain Text)
    • Convert html to string
    • Convert HTML to Text
    • Convert HTML to Wikitext
    • Convert image to base64
    • Convert int to string
    • Convert int to string c++
    • Convert int to string sql
    • Convert js to ts (TypeScript)
    • Convert json to array
    • Convert json to class c#
    • Convert json to excel
    • Convert json to object
    • Convert json to object c#
    • Convert json to string online
    • Convert json to typescript
    • Convert json to yaml
    • Convert list to datatable c#
    • Convert list to json c#
    • Convert markdown to bb code
    • Convert markdown to text
    • Convert nvarchar to int sql
    • Convert object to array php
    • Convert object to json
    • Convert object to json c#
    • Convert pdf to text
    • Convert picture to text
    • Convert px to rem
    • Convert rem to px
    • Convert rgb to hex
    • Convert rgba to hex
    • Convert scss to css
    • Convert sql server to mysql online
    • Convert srt to txt
    • Convert string to array javascript
    • Convert string to array js
    • Convert string to byte array c#
    • Convert string to date java
    • Convert string to date sql
    • Convert string to datetime c#
    • Convert string to datetime python
    • Convert string to datetime sql
    • Convert string to float javascript
    • Convert string to int
    • Convert string to int c#
    • Convert string to int c++
    • Convert string to int jquery
    • Convert string to int python
    • Convert string to number javascript
    • Convert string to time python
    • Convert svg to base64
    • Convert text to binary
    • Convert text to html
    • Convert text to json
    • Convert time to decimal
    • Convert timestamp to date js
    • Convert yaml to json
    • Lịch vạn niên
    • Robots.txt Validator Tool (Kiểm tra cú pháp Robots.txt đơn giản)
    • Tết Countdown
    • Tool Alphabet Soup – Keyword Suggester (Gợi ý từ khóa A-Z)
    • Tool định dạng JSON/XML/CSS/SQL (Code Formatter / Beautifier)
    • Xoá dòng trùng lặp online
    • Đồng hồ đếm ngược
    • Chuyển dữ liệu dọc (list) sang ngang (Phân cách bằng dấu phẩy)
    • Công cụ chuyển đổi dữ liệu ngang sang dọc
    • Convert array to list
    • Convert array to list java
    • Convert char to int
    • Convert char to int c++
    • Convert crt to pem
    • Convert csv to sql
    • Convert date to string sql
    • Convert decimal to binary c++
    • Convert excel to array
    • Convert excel to doc
    • Convert excel to markdown
    • Convert html to docx
    • Convert html to json
    • Convert html to text online
    • Convert list to string python
    • Convert lowercase to uppercase
    • Convert number to string javascript
    • Convert number to string js
    • Convert object to json java
    • Convert px to em
    • Convert string to array php
    • Convert string to dict python
    • Convert string to enum c#
    • Convert string to json c#
    • Convert string to list python
    • Convert string to number php
    • Convert svg to react native jsx
    • Convert text to date excel
    • Convert text to markdown
    • Convert text to table
    • Convert uppercase to lowercase online
    • Convert url to string
    • Convert utc to local time
    • Convert word to markdown
    • Convert xlsb to xlsx
    • Convert xlsx to json
    • Convert xml to json online
  • THỦ THUẬT
    • Thủ thuật Facebook
    • Video Editor
  • WEBSITE
    • Domain
    • Wordpress
      • Trắc nghiệm Wordpress
    • Thiết kế Web
    • Trắc nghiệm Website
      • Trắc nghiệm thiết kế Web
      • Trắc nghiệm Quản trị website
      • Trắc nghiệm HTML, CSS và Javascript
      • Trắc nghiệm Phát triển web Marketing
      • Trắc nghiệm Quản trị nội dung và chăm sóc website
      • Trắc nghiệm Đồ họa Web
      • Trắc nghiệm Nhập môn web và ứng dụng
      • Trắc nghiệm Lập trình web
      • Trắc nghiệm Công nghệ Web
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Mạng máy tính và internet có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Nhập môn internet và elearning có đáp án
  • TRẮC NGHIỆM
    • Trắc nghiệm SEO
    • Trắc nghiệm Marketing
    • Trắc nghiệm Wordpress
    • Trắc nghiệm Website
    • Trắc nghiệm Excel online
    • Trắc nghiệm Google Sheet online
    • People Also Ask (Question and Answer Quiz)
      • Chức năng chính của trình duyệt web là gì?
      • Có bao nhiêu loại hình website?
      • Dấu cộng (+) có công dụng gì trong công cụ tìm kiếm Google?
      • Dấu ngoặc kép có tác dụng gì khi sử dụng trong tìm kiếm?
      • Google không hỗ trợ cách tìm kiếm nào sau đây
      • Hai toán tử tìm kiếm nào sau đây được sử dụng bởi máy tính tìm kiếm Google
      • Internet là nguồn thông tin như thế nào?
      • Khi tìm kiếm bằng Google để tìm các file có phần mở rộng là PDF ta nhập từ khóa thế nào?
      • Khi tìm kiếm trên Google, dấu ngoặc kép có tác dụng gì?
      • Làm sao để tìm kiếm trong file pdf?
      • Làm thế nào để sử dụng máy tìm kiếm một cách hiệu quả nhất?
      • Làm thế nào để tìm kiếm tệp trong Google Drive?
      • Làm thế nào để tìm kiếm trên Google chỉ trong một trang web cụ thể?
      • Người dùng cần phải sử dụng ứng dụng gì để đọc các siêu văn bản
      • Trang web nào sau đây là trang web tìm kiếm
      • Trên Internet có những dạng thông tin gì?
      • Trình duyệt web đọc định dạng nào để hiển thị trang web
      • Web page khác gì website?
      • World Wide Web là gì?
      • Đâu là cách tìm kiếm thông tin hiệu quả?
      • Đâu là cú pháp cho phép tìm kiếm thông tin trên Google theo tên của website?
      • Để giới hạn kết quả tìm kiếm từ các trang web có tên miền nhất định
      • Để lược bỏ từ, cụm từ trong kết quả tìm kiếm, anh/chị sử dụng biểu tượng/toán tử tìm kiếm nào
      • Để tìm kiếm chính xác cả cụm từ với Google bạn viết từ khóa như thế nào?
      • Để tìm kiếm chính xác một chuỗi ký tự, anh/chị sử dụng biểu tượng/toán tử tìm kiếm nào?
      • Để tìm kiếm chính xác một cụm từ trên Google nên sử dụng dấu ngoặc kép như thế nào?
      • Để tìm kiếm những trang web có chứa từ Internet đồng thời loại bỏ kết quả tìm kiếm
      • Để tìm kiếm thông tin dưới dạng pdf bạn cần thêm cụm từ gì vào từ khóa?
      • Để tìm kiếm thông tin trên Internet thông thường sử dụng công cụ gì?
      • Để tìm kiếm thông tin trên mạng Internet bạn cần làm gì?
      • Để đọc các trang siêu văn bản người ta thường sử dụng gì?
      • Địa chỉ website thực chất là gì?
      • Điểm đặc trưng của Internet là gì?
    • Trắc nghiệm Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
      • 100+ câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh chuyên ngành Marketing
        • 100+ câu trắc nghiệm Content Marketing (Tiếng Anh) có đáp án
        • 100+ câu trắc nghiệm Digital Marketing (Tiếng Anh) có đáp án
          • 100+ câu trắc nghiệm digital marketing chương 1 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm digital marketing chương 2 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm digital marketing chương 3 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm digital marketing chương 4 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm digital marketing chương 5 (Tiếng Anh)
        • 100+ câu trắc nghiệm Facebook Marketing (Tiếng Anh) có đáp án
          • 100+ câu trắc nghiệm Facebook Marketing chương 1 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Facebook Marketing chương 2 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Facebook Marketing chương 3 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Facebook Marketing chương 4 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Facebook Marketing chương 5 (Tiếng Anh)
        • 100+ câu trắc nghiệm Marketing B2B (Tiếng Anh) có đáp án
          • 100+ câu trắc nghiệm Marketing B2B chương 1 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Marketing B2B chương 2 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Marketing B2B chương 3 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Marketing B2B chương 4 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Marketing B2B chương 5 (Tiếng Anh)
        • 100+ câu trắc nghiệm Marketing căn bản (Tiếng Anh) có đáp án
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 1 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 2 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 3 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 4 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 5 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 6 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 7 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 8 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 9 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 10 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 11 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 12 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 13 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 14 (Tiếng Anh)
        • 100+ câu trắc nghiệm Marketing dịch vụ (Tiếng Anh) có đáp án
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 1 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 2 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 3 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 4 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 5 (Tiếng Anh)
        • 100+ câu trắc nghiệm Marketing Quản trị thương hiệu (Tiếng Anh) có đáp án
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing quản trị thương hiệu chương 1 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing quản trị thương hiệu chương 2 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing quản trị thương hiệu chương 3 (Tiếng Anh)
        • 100+ câu trắc nghiệm Marketing Quốc tế (Tiếng Anh) có đáp án
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing quốc tế chương 1 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing quốc tế chương 2 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing quốc tế chương 3 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing quốc tế chương 4 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing quốc tế chương 5 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing quốc tế chương 6 (Tiếng Anh)
        • 100+ câu trắc nghiệm Marketing Research (Nghiên cứu Marketing) (Tiếng Anh) có đáp án
          • 100+ câu trắc nghiệm Marketing Research (Nghiên cứu Marketing) chương 1 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Marketing Research (Nghiên cứu Marketing) chương 2 (Tiếng Anh)
        • 100+ câu trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử (Tiếng Anh) có đáp án
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 1 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 2 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 3 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 4 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 5 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 6 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 7 (Tiếng Anh)
        • 100+ câu trắc nghiệm Nguyên lý Marketing (Tiếng Anh) có đáp án
          • 100+ câu trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 1 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 2 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 3 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 4 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 5 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 6 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 7 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 8 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 9 (Tiếng Anh)
        • 100+ câu trắc nghiệm Quản trị Marketing (Tiếng Anh) có đáp án
          • 100+ câu trắc nghiệm quản trị marketing chương 1 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm quản trị marketing chương 2 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm quản trị marketing chương 3 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm quản trị marketing chương 4 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm quản trị marketing chương 5 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm quản trị marketing chương 6 (Tiếng Anh)
        • 100+ câu trắc nghiệm SEM (Search Engine Marketing) (Tiếng Anh) có đáp án
          • 100+ câu trắc nghiệm SEM (Search Engine Marketing) chương 1 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm SEM (Search Engine Marketing) chương 2 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm SEM (Search Engine Marketing) chương 3 (Tiếng Anh)
        • 100+ câu trắc nghiệm Social Media Marketing (Tiếng Anh) có đáp án
          • 100+ câu trắc nghiệm Social Media Marketing chương 1 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Social Media Marketing chương 2 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Social Media Marketing chương 3 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Social Media Marketing chương 4 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Social Media Marketing chương 5 (Tiếng Anh)
        • 100+ câu trắc nghiệm Truyền thông Marketing tích hợp (IMC) (Tiếng Anh) có đáp án
          • 100+ câu trắc nghiệm Truyền thông Marketing tích hợp (IMC) chương 1 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Truyền thông Marketing tích hợp (IMC) chương 2 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Truyền thông Marketing tích hợp (IMC) chương 3 (Tiếng Anh)
        • 100+ câu trắc nghiệm Marketing du lịch (Tiếng Anh) có đáp án
          • 100+ câu trắc nghiệm Marketing du lịch chương 1 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Marketing du lịch chương 2 (Tiếng Anh)
        • 100+ câu trắc nghiệm Marketing PR (Quan hệ công chúng) (Tiếng Anh) có đáp án
      • 100+ câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh chuyên ngành SEO online
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm SEO Content (Tiếng Anh) có đáp án
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm SEO Entity (Tiếng Anh) có đáp án
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm SEO Local (Tiếng Anh) có đáp án
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm SEO Offpage (Tiếng Anh) có đáp án
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm SEO Onpage (Tiếng Anh) có đáp án
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm SEO Research (Tiếng Anh) có đáp án
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm SEO Technical (Tiếng Anh) có đáp án
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm Công cụ SEO (Tiếng Anh) có đáp án
      • 100+ câu hỏi trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm các thì Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
          • 100+ câu hỏi trắc nghiệm thì hiện tại hoàn thành Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
          • 100+ câu hỏi trắc nghiệm thì hiện tại tiếp diễn Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
          • 100+ câu hỏi trắc nghiệm thì hiện tại đơn Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
          • 100+ câu hỏi trắc nghiệm thì quá khứ tiếp diễn Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
          • 100+ câu hỏi trắc nghiệm thì quá khứ đơn Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
          • 100+ câu hỏi trắc nghiệm thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
          • 100+ câu hỏi trắc nghiệm thì tương lai đơn Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
          • 100+ câu hỏi trắc nghiệm hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm câu bị động Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm câu hỏi đuôi Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm câu tường thuật Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm câu điều kiện Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
          • 100+ câu hỏi trắc nghiệm câu điều kiện loại 1 Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm mạo từ Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm mệnh đề quan hệ Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
          • 100+ câu hỏi trắc nghiệm rút gọn mệnh đề quan hệ Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm phát âm ed Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm so sánh hơn và so sánh nhất Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm some, any much, many a lot of a few, a little Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm trật tự tính từ Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm về to inf và v-ing Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
  • SEO GENZ
  • VỀ TÔI
  • SITEMAP
Võ Việt Hoàng SEO

Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật

  • Or check our Popular Categories...
    10k traffic GSC10k traffic GSC với Google Trend11 công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa18 tiêu chí tối ưu SEO Onpage200 yếu tố xếp hạng website200 yếu tố xếp hạng website của Google3 Bước Từ Chối Các Liên Kết Xấu304 Not Modified304 Not Modified ảnh hưởng đến SEO
Home » 150+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ năng soạn thảo văn bản trong marketing có đáp án

Trắc nghiệm Marketing online

150+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ năng soạn thảo văn bản trong marketing có đáp án

Ngày cập nhật: 24/08/2025

Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm này được biên soạn nhằm phục vụ mục đích tham khảo và ôn luyện kiến thức. Chúng không đại diện cho bất kỳ tài liệu, đề thi chính thức hay đề thi chứng chỉ nào từ các tổ chức giáo dục hoặc cơ quan cấp chứng chỉ chuyên môn. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm.

Chào mừng bạn đã đến với bộ 150+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ năng soạn thảo văn bản trong marketing có đáp án. Bạn sẽ tìm thấy nhiều nội dung trắc nghiệm thú vị để thử sức. Mời bạn chọn một trong các bộ câu hỏi bên dưới để tiến hành làm bài. Chúc bạn học tốt và gặt hái nhiều thành công!

1. Trong kỹ năng soạn thảo văn bản marketing, thuật ngữ ‘tone of voice’ (giọng điệu) đề cập đến yếu tố nào?

A. Chỉ đơn thuần là cách sử dụng từ ngữ.
B. Cách thương hiệu thể hiện tính cách và thái độ của mình thông qua ngôn ngữ viết.
C. Tốc độ đọc hiểu của người đọc.
D. Số lượng từ được sử dụng trong một câu.

2. Trong kỹ năng soạn thảo văn bản marketing, ‘Call to Action’ (CTA) có vai trò gì?

A. Cung cấp thông tin nền tảng về lịch sử công ty.
B. Tóm tắt lại toàn bộ nội dung đã trình bày trong văn bản.
C. Hướng dẫn người đọc thực hiện một hành động cụ thể mong muốn (ví dụ: mua hàng, đăng ký, tải xuống).
D. Tạo ra một không gian để người đọc đặt câu hỏi.

3. Trong kỹ năng soạn thảo văn bản marketing, việc sử dụng phép ẩn dụ (metaphor) hoặc so sánh (simile) có tác dụng gì?

A. Làm cho văn bản trở nên khó hiểu và trừu tượng.
B. Giúp truyền tải thông điệp một cách sáng tạo, sinh động và dễ hình dung hơn.
C. Chỉ nên sử dụng trong thơ ca, không phù hợp với marketing.
D. Tăng số lượng từ và làm loãng thông điệp chính.

4. Khi soạn thảo một thông cáo báo chí để thông báo về một sự kiện, phần nào là quan trọng nhất để cung cấp cho các nhà báo?

A. Lịch sử hình thành và phát triển chi tiết của công ty.
B. Thông tin chi tiết về sự kiện (thời gian, địa điểm, khách mời nổi bật, mục đích, hoạt động chính) và thông tin liên hệ.
C. Báo cáo tài chính của công ty trong quý gần nhất.
D. Danh sách tất cả các nhân viên của công ty.

5. Khi soạn thảo tiêu đề cho một trang đích (landing page) nhằm chuyển đổi, tiêu đề nên làm gì?

A. Mô tả chi tiết về cấu trúc website.
B. Nêu bật lợi ích chính mà khách hàng nhận được và tạo sự tò mò.
C. Giới thiệu về các chương trình khuyến mãi sắp tới.
D. Yêu cầu người dùng cung cấp thông tin cá nhân ngay lập tức.

6. Khi soạn thảo một bài viết đánh giá sản phẩm (product review), điều gì giúp bài viết trở nên đáng tin cậy hơn?

A. Chỉ liệt kê những điểm tích cực và bỏ qua nhược điểm.
B. Đưa ra đánh giá công bằng, bao gồm cả ưu điểm và nhược điểm, dựa trên trải nghiệm thực tế.
C. Sử dụng ngôn ngữ quảng cáo quá mức để ca ngợi sản phẩm.
D. Sao chép nội dung từ các bài đánh giá khác.

7. Trong kỹ năng soạn thảo văn bản marketing, việc sử dụng các từ ngữ mang tính khẳng định và chắc chắn (ví dụ: ‘đảm bảo’, ‘chắc chắn’, ‘duy nhất’) có tác dụng gì?

A. Làm cho văn bản trở nên dài dòng và thiếu chuyên nghiệp.
B. Tăng cường sự tin tưởng và giảm bớt sự do dự của khách hàng.
C. Chỉ nên sử dụng khi có bằng chứng khoa học rõ ràng.
D. Gây hiểu lầm về chất lượng thực tế của sản phẩm.

8. Để làm cho một email bán hàng (sales email) trở nên hiệu quả, cấu trúc ‘PAS’ (Problem-Agitate-Solve) tập trung vào điều gì?

A. Trình bày vấn đề của khách hàng, làm vấn đề trở nên nghiêm trọng hơn, sau đó đưa ra giải pháp của bạn.
B. Giới thiệu sản phẩm, liệt kê tính năng và quy trình mua hàng.
C. Phân tích đối thủ cạnh tranh, điểm mạnh của họ và cách vượt qua.
D. Nêu bật lịch sử hình thành và phát triển của công ty.

9. Khi soạn thảo nội dung cho một bài đăng trên mạng xã hội (social media post) nhằm tăng tương tác, yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất để khuyến khích người dùng bình luận hoặc chia sẻ?

A. Sử dụng nhiều hashtag phổ biến, ngay cả khi không liên quan trực tiếp đến nội dung.
B. Đặt câu hỏi mở, kêu gọi hành động (call to action) hoặc tạo ra một cuộc thảo luận.
C. Chỉ đăng những thông tin quảng cáo trực tiếp về sản phẩm với hình ảnh chất lượng cao.
D. Sử dụng các trích dẫn dài và phức tạp từ các chuyên gia trong ngành.

10. Mục đích chính của việc sử dụng ‘hook’ (móc câu) ở đầu một bài viết blog về marketing là gì?

A. Để đảm bảo bài viết đạt đủ số lượng từ theo yêu cầu của nền tảng.
B. Để thu hút sự chú ý của người đọc ngay từ những câu đầu tiên và khuyến khích họ tiếp tục đọc.
C. Để cung cấp một bản tóm tắt chi tiết về toàn bộ nội dung bài viết.
D. Để giới thiệu tác giả và kinh nghiệm của họ trong lĩnh vực marketing.

11. Để tăng khả năng đọc hiểu (readability) cho một bài viết marketing dài, kỹ thuật nào sau đây là hiệu quả nhất?

A. Viết toàn bộ bài viết dưới dạng một đoạn văn duy nhất.
B. Sử dụng tiêu đề phụ, danh sách gạch đầu dòng, đoạn văn ngắn và khoảng trắng hợp lý.
C. Hạn chế tối đa việc sử dụng các dấu câu để tạo sự liền mạch.
D. Sử dụng từ ngữ phức tạp và cấu trúc câu dài.

12. Trong việc soạn thảo văn bản marketing, yếu tố nào giúp tạo dựng ‘sự khan hiếm’ (scarcity) hoặc ‘tính khẩn cấp’ (urgency) để thúc đẩy hành động?

A. Khẳng định sản phẩm luôn có sẵn với số lượng không giới hạn.
B. Thông báo về thời hạn ưu đãi có giới hạn hoặc số lượng sản phẩm còn lại.
C. Khuyến khích người dùng chờ đợi đến khi có ưu đãi lớn hơn.
D. Hạn chế thông tin về số lượng sản phẩm để tránh gây áp lực.

13. Khi soạn thảo một email giới thiệu sản phẩm mới cho danh sách khách hàng cũ, thông điệp nào sau đây là phù hợp nhất để khuyến khích họ tìm hiểu thêm?

A. Chúng tôi vừa ra mắt sản phẩm mới, hãy mua ngay.
B. Chào mừng bạn đến với sản phẩm mới của chúng tôi, mang đến những cải tiến vượt trội và lợi ích độc đáo mà chúng tôi tin rằng bạn sẽ yêu thích.
C. Sản phẩm này giống hệt sản phẩm cũ của chúng tôi, không có gì mới.
D. Bạn có muốn xem một danh sách dài các thông số kỹ thuật không?

14. Khi soạn thảo nội dung cho một chiến dịch email marketing đa kênh, điều gì cần được xem xét để đảm bảo sự nhất quán?

A. Sử dụng ngôn ngữ hoàn toàn khác nhau trên mỗi kênh để phù hợp với đối tượng.
B. Giữ vững giọng điệu thương hiệu (brand voice), thông điệp cốt lõi và thiết kế đồng bộ trên tất cả các điểm chạm.
C. Chỉ tập trung vào nội dung email, bỏ qua các kênh khác.
D. Thay đổi hoàn toàn thông điệp để tạo sự mới lạ cho mỗi kênh.

15. Trong kỹ thuật SEO copywriting, việc sử dụng ‘từ khóa đuôi dài’ (long-tail keywords) mang lại lợi ích gì?

A. Tăng lượng truy cập chung chung vào website một cách nhanh chóng.
B. Giúp nhắm mục tiêu chính xác hơn đến những người dùng có ý định mua hàng cao và ít cạnh tranh hơn.
C. Làm cho nội dung trở nên khó đọc và kém hấp dẫn đối với người dùng.
D. Giảm khả năng được các công cụ tìm kiếm xếp hạng cao do độ dài.

16. Khi mô tả một tính năng của sản phẩm trong tài liệu marketing, cách diễn đạt nào sau đây tập trung vào ‘lợi ích’ (benefit) thay vì chỉ ‘tính năng’ (feature)?

A. Sản phẩm có dung lượng pin 5000mAh.
B. Sản phẩm được trang bị chip xử lý Snapdragon 8 Gen 2.
C. Với dung lượng pin 5000mAh, bạn có thể sử dụng sản phẩm cả ngày mà không cần sạc lại, giúp bạn làm việc và giải trí liên tục.
D. Sản phẩm có màn hình AMOLED với độ phân giải 2K.

17. Trong marketing nội dung, một ‘lead magnet’ hiệu quả thường có đặc điểm gì?

A. Là một tài liệu rất chung chung, không đi sâu vào bất kỳ vấn đề cụ thể nào.
B. Cung cấp giá trị cao, giải quyết một vấn đề cụ thể hoặc đáp ứng một nhu cầu mong muốn của đối tượng mục tiêu.
C. Yêu cầu người dùng trả một khoản phí nhỏ để tải xuống.
D. Chỉ đơn thuần là một bản quảng cáo sản phẩm.

18. Mục tiêu chính của việc sử dụng ‘storytelling’ (kể chuyện) trong marketing là gì?

A. Để làm cho nội dung trở nên dài dòng và khó hiểu.
B. Để tạo kết nối cảm xúc với khán giả, làm cho thông điệp dễ nhớ và đáng nhớ hơn.
C. Chỉ sử dụng trong các bài viết hư cấu, không áp dụng cho marketing.
D. Để chứng minh sự phức tạp của sản phẩm.

19. Trong kỹ thuật soạn thảo văn bản marketing, việc sử dụng ‘ngôn ngữ của khách hàng’ (customer language) là gì?

A. Sử dụng các thuật ngữ kỹ thuật phức tạp mà chỉ chuyên gia mới hiểu.
B. Lựa chọn từ ngữ, cách diễn đạt và các vấn đề mà khách hàng thực sự quan tâm và sử dụng trong giao tiếp hàng ngày.
C. Chỉ tập trung vào ngôn ngữ địa phương của một nhóm khách hàng nhỏ.
D. Sử dụng ngôn ngữ trang trọng, không có từ ngữ thông tục.

20. Trong marketing, khi soạn thảo một thông cáo báo chí (press release) để thông báo về một sản phẩm mới, yếu tố nào sau đây cần được ưu tiên hàng đầu để thu hút sự chú ý của giới truyền thông?

A. Cung cấp chi tiết kỹ thuật sâu về sản phẩm, bao gồm cả mã số SKU.
B. Sử dụng ngôn ngữ cường điệu, phóng đại về lợi ích của sản phẩm.
C. Tập trung vào câu chuyện độc đáo, giá trị cốt lõi hoặc vấn đề mà sản phẩm giải quyết cho khách hàng.
D. Liệt kê đầy đủ các chứng nhận và giải thưởng mà công ty đã nhận được.

21. Khi soạn thảo nội dung cho một bài viết trên blog, mục đích của việc sử dụng ví dụ minh họa cụ thể là gì?

A. Để làm cho bài viết trở nên dài dòng và nhàm chán.
B. Để làm cho các khái niệm trở nên dễ hiểu, sinh động và dễ liên tưởng hơn cho người đọc.
C. Chỉ dành cho các bài viết mang tính học thuật.
D. Để chứng minh sự phức tạp của vấn đề.

22. Khi soạn thảo nội dung cho một bài đăng trên LinkedIn nhằm xây dựng thương hiệu cá nhân, yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất?

A. Chỉ chia sẻ những thông tin cá nhân, không liên quan đến công việc.
B. Chia sẻ kiến thức chuyên môn, kinh nghiệm thực tế, quan điểm cá nhân về ngành và tương tác với cộng đồng.
C. Sử dụng ngôn ngữ quá thông tục và thiếu chuyên nghiệp.
D. Đăng tải các bài viết chỉ mang tính giải trí.

23. Khi soạn thảo nội dung cho một bản tin (newsletter) định kỳ, mục đích của việc sử dụng các liên kết nội bộ (internal links) là gì?

A. Để làm cho bản tin trông chuyên nghiệp hơn.
B. Để dẫn dắt người đọc khám phá thêm nội dung liên quan trên website của bạn, tăng thời gian truy cập và giảm tỷ lệ thoát.
C. Chỉ dùng để liên kết đến các trang mạng xã hội của công ty.
D. Để làm chậm quá trình tải của bản tin.

24. Trong kỹ năng soạn thảo văn bản marketing, ‘USP’ (Unique Selling Proposition) là gì?

A. Một tuyên bố về điểm yếu của đối thủ cạnh tranh.
B. Một yếu tố độc đáo hoặc lợi ích khác biệt mà một sản phẩm hoặc dịch vụ cung cấp, phân biệt nó với các đối thủ cạnh tranh.
C. Một bản tóm tắt toàn bộ lịch sử phát triển của công ty.
D. Một lời hứa về chất lượng sản phẩm mà không có bằng chứng.

25. Khi soạn thảo một bản mô tả sản phẩm cho website thương mại điện tử, mục đích của việc sử dụng ngôn ngữ gợi cảm xúc là gì?

A. Để làm văn bản dài hơn và tốn nhiều dung lượng hơn.
B. Để kết nối với người mua hàng ở cấp độ cảm xúc, làm họ hình dung ra trải nghiệm sở hữu sản phẩm.
C. Chỉ dành cho các sản phẩm xa xỉ, không áp dụng cho hàng tiêu dùng.
D. Để gây nhầm lẫn cho người đọc về chức năng thực tế của sản phẩm.

26. Trong việc soạn thảo nội dung cho quảng cáo Google Ads, yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất để tăng tỷ lệ nhấp chuột (CTR)?

A. Sử dụng càng nhiều từ khóa liên quan càng tốt trong một dòng tiêu đề.
B. Tạo tiêu đề (headline) và mô tả (description) hấp dẫn, liên quan trực tiếp đến từ khóa tìm kiếm và lợi ích của sản phẩm/dịch vụ.
C. Chỉ tập trung vào việc liệt kê các tính năng kỹ thuật của sản phẩm.
D. Sử dụng ngôn ngữ quá trang trọng và học thuật.

27. Trong việc soạn thảo văn bản marketing, mục đích của việc sử dụng ‘social proof’ (bằng chứng xã hội) là gì?

A. Để làm văn bản trở nên quá tải thông tin.
B. Để chứng minh rằng nhiều người khác đã tin tưởng và sử dụng sản phẩm/dịch vụ, từ đó tăng niềm tin cho khách hàng tiềm năng.
C. Chỉ áp dụng cho các nền tảng mạng xã hội.
D. Để tạo ra sự cạnh tranh không lành mạnh giữa khách hàng.

28. Khi soạn thảo nội dung quảng cáo cho một dịch vụ, việc sử dụng lời chứng thực (testimonial) từ khách hàng cũ có tác dụng gì?

A. Kéo dài thời gian đọc quảng cáo mà không mang lại giá trị thông tin.
B. Tăng cường sự tin cậy và thuyết phục bằng cách cung cấp bằng chứng xã hội.
C. Làm phức tạp thêm thông điệp chính của quảng cáo.
D. Chỉ phù hợp với các sản phẩm vật lý, không áp dụng cho dịch vụ.

29. Trong việc soạn thảo email marketing, tại sao việc cá nhân hóa (personalization) dòng tiêu đề (subject line) lại quan trọng?

A. Cá nhân hóa giúp email trông giống như thư rác (spam) hơn, khiến người nhận cảnh giác.
B. Nó làm tăng tỷ lệ mở email (open rate) vì người nhận cảm thấy email được gửi riêng cho họ.
C. Cá nhân hóa dòng tiêu đề chỉ quan trọng đối với các chiến dịch email có số lượng người nhận lớn.
D. Việc này làm giảm tính chuyên nghiệp của thương hiệu trong mắt khách hàng.

30. Khi viết nội dung cho trang ‘Về chúng tôi’ (About Us) trên website của một doanh nghiệp, điều gì là quan trọng nhất để xây dựng lòng tin với khách hàng tiềm năng?

A. Chỉ tập trung vào các số liệu tài chính và tăng trưởng của công ty.
B. Sử dụng ngôn ngữ rất kỹ thuật và chuyên ngành để thể hiện sự uyên bác.
C. Chia sẻ câu chuyện chân thực về nguồn gốc, sứ mệnh, giá trị và con người đằng sau thương hiệu.
D. Đưa ra một danh sách dài các sản phẩm hiện có trên thị trường.

31. Trong việc soạn thảo nội dung cho email chào mừng khách hàng mới, điều gì quan trọng nhất để tạo ấn tượng ban đầu tốt đẹp và khuyến khích họ tiếp tục khám phá thương hiệu?

A. Chỉ yêu cầu khách hàng mua hàng ngay lập tức.
B. Thể hiện sự chào đón nồng nhiệt, giới thiệu ngắn gọn về giá trị cốt lõi của thương hiệu và hướng dẫn các bước tiếp theo.
C. Gửi kèm quá nhiều tài liệu quảng cáo khác nhau.
D. Yêu cầu khách hàng cung cấp thông tin cá nhân chi tiết hơn.

32. Khi viết nội dung cho một bài đăng trên LinkedIn, mục tiêu chính của việc sử dụng ngôn ngữ chuyên nghiệp, tập trung vào giá trị và kiến thức là gì?

A. Thu hút sự chú ý của các nền tảng giải trí.
B. Xây dựng uy tín cá nhân/thương hiệu, chia sẻ kiến thức chuyên môn và kết nối với các chuyên gia trong ngành.
C. Khuyến khích người dùng chia sẻ các nội dung cá nhân.
D. Tăng cường tương tác cảm xúc.

33. Trong việc soạn thảo nội dung cho một bài viết so sánh sản phẩm (comparison post), nguyên tắc quan trọng nhất để đảm bảo tính khách quan và hữu ích là gì?

A. Chỉ tập trung vào việc ca ngợi một sản phẩm duy nhất.
B. So sánh dựa trên các tiêu chí rõ ràng, đưa ra ưu và nhược điểm của từng sản phẩm một cách công bằng.
C. Sử dụng ngôn ngữ cường điệu và thiên vị.
D. Tránh đề cập đến bất kỳ điểm tiêu cực nào của sản phẩm được quảng bá.

34. Trong soạn thảo nội dung cho website, việc sử dụng các tiêu đề phụ (subheadings) có vai trò quan trọng như thế nào?

A. Chỉ làm tăng số lượng ký tự trong văn bản.
B. Giúp cấu trúc hóa nội dung, làm cho văn bản dễ đọc, dễ quét và giúp người đọc tìm kiếm thông tin quan trọng nhanh hơn.
C. Làm cho nội dung trở nên kém chuyên nghiệp.
D. Yêu cầu người đọc phải đọc toàn bộ nội dung.

35. Trong chiến lược nội dung marketing, việc sử dụng ‘storytelling’ (kể chuyện) mang lại lợi ích gì cho thương hiệu?

A. Giúp thương hiệu trở nên ít đáng tin cậy hơn.
B. Tạo kết nối cảm xúc sâu sắc với khán giả, làm cho thông điệp dễ nhớ và lan tỏa hơn.
C. Chỉ phù hợp với các sản phẩm dành cho trẻ em.
D. Làm cho nội dung trở nên khô khan và thiếu chuyên nghiệp.

36. Khi viết nội dung cho một bản mô tả công việc (job description) trong marketing, yếu tố nào quan trọng nhất để thu hút ứng viên phù hợp?

A. Chỉ liệt kê các yêu cầu về bằng cấp.
B. Mô tả rõ ràng về trách nhiệm công việc, các kỹ năng cần thiết và những cơ hội phát triển cũng như văn hóa công ty.
C. Sử dụng ngôn ngữ quá chung chung và thiếu chi tiết.
D. Đưa ra mức lương và phúc lợi không rõ ràng.

37. Khi viết bài đăng trên mạng xã hội (social media post) cho một chiến dịch ra mắt sản phẩm, mục tiêu chính của việc sử dụng ngôn ngữ ngắn gọn, súc tích và có tính tương tác cao là gì?

A. Tăng cường khả năng hiển thị bài viết trên các bảng tin.
B. Kích thích sự tò mò và khuyến khích người dùng tương tác (like, share, comment).
C. Giảm thiểu chi phí quảng cáo cho bài viết.
D. Đảm bảo bài viết tuân thủ các quy định của nền tảng mạng xã hội.

38. Khi thực hiện A/B testing cho tiêu đề email marketing, mục đích chính của việc này là gì?

A. Kiểm tra xem người nhận có mở email hay không.
B. Xác định phiên bản tiêu đề nào mang lại tỷ lệ mở email (open rate) cao nhất.
C. Đo lường số lượng email đã được gửi đi.
D. Tìm hiểu về sở thích cá nhân của từng người nhận.

39. Trong soạn thảo nội dung cho các bài đánh giá (reviews) hoặc testimonial của khách hàng, mục đích chính của việc sử dụng ngôn ngữ chân thực, chi tiết và cụ thể là gì?

A. Làm cho bài đánh giá dài hơn.
B. Tăng cường độ tin cậy và thuyết phục đối với khách hàng tiềm năng.
C. Giúp công cụ tìm kiếm dễ dàng xếp hạng nội dung.
D. Thể hiện sự không hài lòng về sản phẩm.

40. Trong việc soạn thảo nội dung cho một trang ‘Giới thiệu’ (About Us) trên website doanh nghiệp, yếu tố nào quan trọng nhất để tạo sự tin tưởng và kết nối với khách hàng tiềm năng?

A. Liệt kê tất cả các giải thưởng mà công ty đã nhận được.
B. Kể câu chuyện về nguồn gốc, sứ mệnh, giá trị cốt lõi và con người đằng sau thương hiệu.
C. Chỉ tập trung vào các thông số kỹ thuật của sản phẩm.
D. Sử dụng ngôn ngữ quá trang trọng và xa cách.

41. Khi soạn thảo thông cáo báo chí (press release) về một sự kiện quan trọng của công ty, cấu trúc nào sau đây là phổ biến và hiệu quả nhất để đảm bảo thông tin được truyền tải rõ ràng?

A. Bắt đầu bằng thông tin chi tiết về lịch sử công ty.
B. Áp dụng cấu trúc ‘kim tự tháp ngược’, bắt đầu bằng thông tin quan trọng nhất (5W1H) và dần đến các chi tiết ít quan trọng hơn.
C. Chỉ tập trung vào việc giới thiệu các sản phẩm mới.
D. Sử dụng ngôn ngữ quá chuyên ngành và kỹ thuật.

42. Trong soạn thảo văn bản marketing, việc hiểu rõ đối tượng mục tiêu (target audience) giúp ích như thế nào?

A. Giúp chọn màu sắc phù hợp cho banner quảng cáo.
B. Cho phép điều chỉnh giọng điệu, ngôn ngữ, thông điệp và kênh truyền tải để phù hợp nhất với nhu cầu và mong muốn của họ.
C. Chỉ giúp xác định đối thủ cạnh tranh.
D. Làm cho quá trình tạo nội dung phức tạp hơn.

43. Trong marketing nội dung, việc sử dụng các câu hỏi tu từ trong tiêu đề hoặc phần mở đầu của bài viết nhằm mục đích gì?

A. Làm cho nội dung trở nên khó hiểu hơn.
B. Kích thích sự tò mò, thu hút sự chú ý và khuyến khích người đọc suy ngẫm, tìm kiếm câu trả lời.
C. Giảm số lượng từ trong bài viết.
D. Thay thế hoàn toàn vai trò của các câu trả lời trực tiếp.

44. Khi soạn thảo nội dung cho một chiến dịch quảng cáo trả tiền (paid advertising), nguyên tắc ‘less is more’ (ít hơn là nhiều hơn) thường áp dụng cho yếu tố nào?

A. Số lượng từ khóa.
B. Độ dài của dòng tiêu đề và mô tả quảng cáo, cần ngắn gọn, súc tích và tập trung vào thông điệp cốt lõi.
C. Số lượng hình ảnh đi kèm.
D. Số lượng chiến dịch quảng cáo.

45. Khi soạn thảo nội dung quảng cáo cho Facebook, việc sử dụng biểu tượng cảm xúc (emojis) có thể mang lại lợi ích gì?

A. Làm cho nội dung trở nên khó hiểu và thiếu chuyên nghiệp.
B. Giúp thu hút sự chú ý, thể hiện cảm xúc và làm cho văn bản trở nên sinh động, thân thiện hơn.
C. Tăng chi phí quảng cáo Facebook.
D. Vi phạm chính sách của Facebook.

46. Trong marketing, khi soạn thảo một email giới thiệu sản phẩm mới, yếu tố nào sau đây cần được ưu tiên hàng đầu để thu hút sự chú ý của người nhận ngay từ ban đầu?

A. Cung cấp đầy đủ thông tin kỹ thuật chi tiết về sản phẩm.
B. Sử dụng tiêu đề email (subject line) hấp dẫn, gợi mở và cá nhân hóa.
C. Kèm theo nhiều hình ảnh minh họa chất lượng cao của sản phẩm.
D. Thông báo về chương trình khuyến mãi lớn nhất có thể.

47. Trong việc soạn thảo nội dung cho các bài đăng trên blog cá nhân (personal blog) của một chuyên gia marketing, yếu tố nào giúp tăng cường sự kết nối và uy tín với độc giả?

A. Chỉ sao chép nội dung từ các nguồn khác.
B. Chia sẻ kinh nghiệm cá nhân, góc nhìn độc đáo và thể hiện giọng văn riêng biệt.
C. Sử dụng ngôn ngữ quá phức tạp và khó hiểu.
D. Tránh đưa ra bất kỳ ý kiến cá nhân nào.

48. Trong việc soạn thảo nội dung cho chiến dịch remarketing (tiếp thị lại), giọng điệu nào thường được khuyến khích sử dụng để hiệu quả nhất?

A. Giọng điệu chỉ trích hoặc ép buộc.
B. Giọng điệu nhắc nhở nhẹ nhàng, cung cấp thêm giá trị hoặc ưu đãi đặc biệt cho những người đã quan tâm.
C. Giọng điệu hoàn toàn trung lập, không có cảm xúc.
D. Giọng điệu quá kỹ thuật và chuyên sâu.

49. Trong việc soạn thảo nội dung cho một chiến dịch marketing trên TikTok, yếu tố nào cần được ưu tiên hàng đầu để thu hút và giữ chân người xem?

A. Độ dài video lên đến vài phút.
B. Tập trung vào sự sáng tạo, tính giải trí, âm nhạc bắt tai và thông điệp ngắn gọn, dễ hiểu.
C. Sử dụng nhiều văn bản và thông tin chi tiết.
D. Chỉ tập trung vào việc bán hàng trực tiếp.

50. Khi soạn thảo nội dung quảng cáo cho các nền tảng trực quan như Instagram hoặc Pinterest, nguyên tắc quan trọng nhất cần tuân thủ là gì để tối ưu hóa hiệu quả?

A. Tập trung vào việc viết mô tả dài, chi tiết về sản phẩm.
B. Nội dung văn bản cần bổ trợ và làm nổi bật hình ảnh/video chính, tránh lấn át.
C. Sử dụng nhiều hashtag không liên quan để tăng phạm vi tiếp cận.
D. Ưu tiên các định dạng văn bản thuần túy, không sử dụng hình ảnh.

51. Khi viết mô tả sản phẩm cho website thương mại điện tử, yếu tố nào cần được làm nổi bật để thúc đẩy quyết định mua hàng của khách hàng?

A. Nêu bật các tính năng kỹ thuật phức tạp.
B. Tập trung vào lợi ích mà sản phẩm mang lại cho người tiêu dùng và cách nó giải quyết vấn đề của họ.
C. Chỉ liệt kê các chứng nhận chất lượng.
D. So sánh với các sản phẩm của đối thủ một cách tiêu cực.

52. Trong việc soạn thảo nội dung cho trang đích (landing page) của một chiến dịch quảng cáo, yếu tố nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất trong việc thuyết phục khách hàng thực hiện hành động mong muốn (ví dụ: đăng ký, mua hàng)?

A. Cấu trúc trang web dễ dàng điều hướng.
B. Nội dung mô tả lợi ích của sản phẩm/dịch vụ một cách rõ ràng, tập trung vào giá trị cho khách hàng.
C. Tốc độ tải trang nhanh chóng.
D. Sử dụng nhiều liên kết nội bộ đến các trang khác của website.

53. Khi soạn thảo nội dung cho một chiến dịch email marketing với mục tiêu tăng tỷ lệ nhấp chuột (click-through rate – CTR), yếu tố nào sau đây cần được tối ưu hóa?

A. Độ dài của nội dung email.
B. Nút kêu gọi hành động (CTA) phải rõ ràng, hấp dẫn và đặt ở vị trí dễ thấy.
C. Số lượng hình ảnh trong email.
D. Tần suất gửi email.

54. Khi soạn thảo nội dung cho một chiến dịch email marketing nhằm tái tương tác với những khách hàng không hoạt động, mục tiêu chính của việc cá nhân hóa nội dung email là gì?

A. Làm cho email trông giống như được gửi tự động.
B. Tạo cảm giác được quan tâm đặc biệt, gợi lại mối liên hệ và khuyến khích họ quay lại sử dụng sản phẩm/dịch vụ.
C. Tăng cường số lượng email được gửi đi.
D. Yêu cầu khách hàng cung cấp thông tin chi tiết hơn.

55. Khi soạn thảo nội dung cho một bài viết dạng ‘How-to’ (hướng dẫn cách làm), nguyên tắc quan trọng nhất để đảm bảo người đọc dễ dàng làm theo là gì?

A. Sử dụng ngôn ngữ phức tạp và thuật ngữ chuyên ngành.
B. Chia nhỏ quy trình thành các bước logic, rõ ràng, dễ hiểu và sử dụng hình ảnh/video minh họa nếu có thể.
C. Bỏ qua các bước chi tiết nhỏ.
D. Yêu cầu người đọc có kiến thức chuyên sâu.

56. Trong việc soạn thảo nội dung cho website, yếu tố nào quan trọng nhất để cải thiện trải nghiệm người dùng (UX) và thứ hạng trên công cụ tìm kiếm (SEO)?

A. Sử dụng nhiều từ khóa lặp đi lặp lại một cách không tự nhiên.
B. Cung cấp nội dung chất lượng cao, liên quan, dễ đọc và có cấu trúc rõ ràng (sử dụng thẻ h1, h2, gạch đầu dòng).
C. Chỉ tập trung vào việc làm cho trang web trông đẹp mắt.
D. Giảm thiểu số lượng chữ trên mỗi trang.

57. Yếu tố nào sau đây là cốt lõi của việc soạn thảo một ‘call to action’ (CTA) hiệu quả trong các tài liệu marketing?

A. Sử dụng ngôn ngữ phức tạp và trừu tượng để thể hiện sự chuyên nghiệp.
B. CTA phải rõ ràng, dễ hiểu và chỉ ra chính xác hành động mà người đọc cần thực hiện.
C. CTA nên dài dòng để cung cấp đầy đủ thông tin.
D. Chỉ tập trung vào việc kêu gọi mua hàng.

58. Khi soạn thảo nội dung cho một bài viết blog liên quan đến SEO, việc nhúng các liên kết nội bộ (internal links) đến các bài viết khác trên cùng website mang lại lợi ích gì?

A. Làm giảm tốc độ tải trang.
B. Giúp người đọc khám phá thêm nội dung liên quan, tăng thời gian ở lại trang và cải thiện cấu trúc liên kết cho SEO.
C. Chỉ làm tăng số lượng từ trong bài viết.
D. Vi phạm nguyên tắc của công cụ tìm kiếm.

59. Khi soạn thảo nội dung cho một chiến dịch email marketing mới, việc sử dụng danh sách phân khúc (segmented list) thay vì danh sách chung mang lại lợi ích gì?

A. Giảm khả năng email bị đánh dấu là spam.
B. Cho phép gửi nội dung phù hợp và cá nhân hóa hơn với từng nhóm đối tượng, từ đó tăng tỷ lệ mở và tương tác.
C. Tăng số lượng email được gửi đi.
D. Yêu cầu nhiều công sức hơn trong việc tạo nội dung.

60. Khi xây dựng nội dung cho một bản tin (newsletter) định kỳ, cách tiếp cận nào hiệu quả nhất để giữ chân người đăng ký và khuyến khích họ mở email?

A. Chỉ gửi các thông báo về chương trình khuyến mãi và giảm giá.
B. Cung cấp nội dung giá trị, hữu ích, mang tính thông tin hoặc giải trí, phù hợp với sở thích của người đăng ký.
C. Gửi email với tần suất càng cao càng tốt để tăng khả năng hiển thị.
D. Luôn sử dụng các cụm từ ‘khẩn cấp’ hoặc ‘ưu đãi có hạn’ để tạo sự gấp gáp.

61. Trong việc soạn thảo các tài liệu marketing, thuật ngữ ‘USP’ (Unique Selling Proposition) đề cập đến điều gì?

A. Tổng doanh thu bán hàng của công ty.
B. Điểm khác biệt độc đáo và lợi ích cạnh tranh mà sản phẩm/dịch vụ mang lại cho khách hàng.
C. Chiến lược tiếp thị nội dung.
D. Phân tích thị trường mục tiêu.

62. Khi viết bài blog so sánh hai sản phẩm hoặc dịch vụ tương tự, yếu tố nào giúp bài viết trở nên khách quan và đáng tin cậy hơn?

A. Chỉ tập trung vào các điểm mạnh của sản phẩm mà mình đại diện.
B. Đưa ra các tiêu chí so sánh rõ ràng và trình bày ưu, nhược điểm của cả hai một cách cân bằng.
C. Sử dụng ngôn ngữ cảm xúc mạnh để thuyết phục người đọc.
D. Chỉ đề cập đến giá cả mà bỏ qua các yếu tố khác.

63. Trong việc soạn thảo nội dung cho các chiến dịch quảng cáo trên Google Ads, yếu tố nào là quan trọng nhất để tối ưu hóa tỷ lệ nhấp (CTR)?

A. Độ dài của từ khóa tìm kiếm.
B. Sự liên quan giữa từ khóa, tiêu đề quảng cáo và nội dung trang đích.
C. Số lượng ký tự trong mô tả quảng cáo.
D. Chỉ hiển thị tên thương hiệu.

64. Khi phân tích hiệu quả của một chiến dịch quảng cáo trên báo in, chỉ số nào sau đây là quan trọng nhất để đánh giá khả năng tiếp cận khách hàng mục tiêu?

A. Tổng số lượng bản in được phát hành.
B. Tỷ lệ hộ gia đình đọc báo trong khu vực địa lý quảng cáo.
C. Thời gian tồn tại của bài quảng cáo trên báo.
D. Số lượng người gửi phản hồi qua thư hoặc điện thoại.

65. Trong marketing nội dung (content marketing), việc sử dụng từ khóa ‘long-tail’ (từ khóa đuôi dài) trong các bài viết blog có lợi ích gì?

A. Giúp tăng traffic tổng thể cho website một cách nhanh chóng.
B. Thu hút các đối tượng khách hàng có nhu cầu cụ thể, tăng tỷ lệ chuyển đổi và giảm chi phí SEO.
C. Làm cho nội dung bài viết trở nên khó hiểu và ít người đọc hơn.
D. Chỉ phù hợp cho các chiến dịch quảng cáo trả phí, không có giá trị cho SEO tự nhiên.

66. Khi viết nội dung cho các ấn phẩm marketing kỹ thuật số (digital marketing collateral), yếu tố nào cần được ưu tiên để đảm bảo khả năng tiếp cận trên nhiều thiết bị?

A. Sử dụng phông chữ hiếm và phức tạp.
B. Thiết kế nội dung đáp ứng (responsive design) và tối ưu hóa cho thiết bị di động.
C. Giới hạn nội dung chỉ hiển thị trên máy tính để bàn.
D. Chỉ sử dụng hình ảnh mà không có văn bản.

67. Khi soạn thảo nội dung cho trang đích (landing page) nhằm mục tiêu chuyển đổi khách hàng tiềm năng, câu kêu gọi hành động (Call to Action – CTA) cần đảm bảo yếu tố nào?

A. CTA cần mơ hồ để khuyến khích sự tò mò và tìm hiểu thêm.
B. CTA phải rõ ràng, trực tiếp, chỉ rõ hành động mong muốn và lợi ích đi kèm.
C. CTA nên sử dụng ngôn ngữ kỹ thuật phức tạp để thể hiện sự chuyên môn.
D. CTA không cần thiết nếu nội dung trang đích đã đủ hấp dẫn.

68. Khi viết bài đánh giá sản phẩm (product review) nhằm mục đích thuyết phục người đọc mua hàng, phong cách viết nào là phù hợp nhất?

A. Phong cách trung lập, chỉ liệt kê các thông số kỹ thuật.
B. Phong cách khách quan nhưng vẫn thể hiện sự nhiệt tình, nêu bật lợi ích và kinh nghiệm sử dụng cá nhân.
C. Phong cách cường điệu hóa mọi ưu điểm và bỏ qua nhược điểm.
D. Phong cách chỉ trích đối thủ cạnh tranh để làm nổi bật sản phẩm.

69. Trong quảng cáo banner (banner advertising), yếu tố nào của văn bản (copywriting) đóng vai trò quan trọng nhất trong việc thu hút người dùng nhấp vào banner?

A. Độ dài của đoạn văn bản.
B. Sự rõ ràng, hấp dẫn của tiêu đề và lời kêu gọi hành động (CTA).
C. Sử dụng nhiều phông chữ khác nhau để tạo sự nổi bật.
D. Chỉ hiển thị tên thương hiệu.

70. Khi viết nội dung cho các chiến dịch marketing trên nền tảng video ngắn như TikTok, yếu tố nào giúp thu hút sự chú ý của người xem trong vài giây đầu tiên?

A. Bắt đầu bằng một đoạn giới thiệu dài dòng về sản phẩm.
B. Sử dụng âm thanh bắt tai, hình ảnh ấn tượng và thông điệp gây tò mò ngay lập tức.
C. Chỉ đăng tải các video có phụ đề tiếng Anh.
D. Tập trung vào việc giải thích chi tiết tính năng kỹ thuật.

71. Trong việc soạn thảo nội dung cho mạng xã hội, yếu tố nào giúp tăng cường khả năng tương tác và thu hút người theo dõi mới?

A. Đăng tải nội dung hoàn toàn bằng tiếng Anh.
B. Sử dụng hình ảnh và video chất lượng cao, kèm theo chú thích (caption) hấp dẫn.
C. Chỉ đăng tải các thông tin quảng cáo khô khan.
D. Tránh sử dụng các hashtag liên quan đến nội dung.

72. Trong chiến dịch content marketing, việc sử dụng các infographic (biểu đồ thông tin) có lợi ích gì trong việc truyền tải thông điệp?

A. Infographic chỉ phù hợp cho các bài viết mang tính giải trí, không có giá trị thông tin.
B. Giúp trình bày dữ liệu phức tạp, số liệu một cách trực quan, dễ hiểu và hấp dẫn hơn.
C. Tăng cường khả năng hiển thị bài viết trên các công cụ tìm kiếm.
D. Yêu cầu người xem phải có kiến thức chuyên sâu về thiết kế đồ họa để hiểu.

73. Trong bối cảnh marketing bằng video, vai trò của kịch bản (script) là gì đối với hiệu quả truyền tải thông điệp?

A. Kịch bản chỉ là tùy chọn, không ảnh hưởng đến chất lượng video cuối cùng.
B. Kịch bản giúp định hướng nội dung, đảm bảo thông điệp rõ ràng, mạch lạc và đạt mục tiêu.
C. Kịch bản chỉ cần thiết cho các video có thời lượng dài.
D. Kịch bản làm hạn chế sự sáng tạo của người quay và biên tập.

74. Khi soạn thảo một bài viết quảng cáo cho các sản phẩm chăm sóc sức khỏe, yếu tố nào sau đây cần được tuân thủ nghiêm ngặt để tránh vi phạm quy định pháp luật?

A. Đưa ra những lời hứa về chữa khỏi bệnh hoàn toàn.
B. Tránh các tuyên bố cường điệu, không có căn cứ khoa học về hiệu quả sản phẩm.
C. Chỉ tập trung vào việc so sánh với các sản phẩm của đối thủ.
D. Sử dụng hình ảnh bệnh nhân khỏi bệnh một cách tùy tiện.

75. Trong xây dựng thương hiệu cá nhân (personal branding) thông qua viết lách, điều gì làm cho nội dung trở nên khác biệt và đáng nhớ?

A. Sử dụng nhiều thuật ngữ chuyên ngành để thể hiện kiến thức sâu rộng.
B. Tập trung vào việc sao chép các ý tưởng thành công từ người khác.
C. Thể hiện được giọng văn (voice) và cá tính độc đáo của bản thân.
D. Chỉ đăng tải thông tin mang tính chất khoe khoang và thành tích cá nhân.

76. Trong việc soạn thảo nội dung cho website, yếu tố nào giúp cải thiện trải nghiệm người dùng (UX) và tăng khả năng giữ chân họ?

A. Sử dụng đoạn văn bản dài, ít phân chia.
B. Cấu trúc nội dung rõ ràng, sử dụng tiêu đề phụ, gạch đầu dòng và ngôn ngữ dễ hiểu.
C. Chỉ tập trung vào việc cung cấp thông tin chi tiết mà không có bất kỳ yếu tố trực quan nào.
D. Sử dụng nhiều thuật ngữ chuyên ngành phức tạp.

77. Trong việc soạn thảo một bản kế hoạch marketing, phần nào có vai trò quan trọng nhất trong việc định hướng chiến lược và hoạt động?

A. Phần tổng quan về đối thủ cạnh tranh.
B. Phần phân tích SWOT (Điểm mạnh, Điểm yếu, Cơ hội, Thách thức).
C. Phần mục tiêu marketing (marketing objectives) và chiến lược marketing (marketing strategies).
D. Phần ngân sách marketing.

78. Trong việc soạn thảo nội dung cho chiến dịch email, việc sử dụng tên của người nhận trong lời chào (ví dụ: ‘Kính gửi Anh/Chị [Tên]’) có ảnh hưởng như thế nào?

A. Không có tác động đáng kể đến hành vi của người nhận.
B. Giúp cá nhân hóa email, tạo cảm giác thân thiện và tăng khả năng người nhận đọc tiếp.
C. Làm cho email trông kém chuyên nghiệp.
D. Chỉ hiệu quả khi gửi cho những người quen biết.

79. Khi viết bài đăng trên mạng xã hội (social media post) cho một chiến dịch quảng bá, mục tiêu chính của việc sử dụng ngôn ngữ gần gũi, thân thiện và có tính tương tác cao là gì?

A. Tăng cường khả năng hiển thị bài viết trên các nền tảng mạng xã hội.
B. Khuyến khích người dùng chia sẻ và bình luận, tạo ra sự lan tỏa và gắn kết cộng đồng.
C. Thể hiện sự chuyên nghiệp và uy tín của thương hiệu.
D. Giảm thiểu chi phí quảng cáo bằng cách tối ưu hóa nội dung.

80. Khi soạn thảo email giới thiệu sản phẩm mới đến tệp khách hàng hiện tại, chiến lược nào sau đây được xem là hiệu quả nhất để khuyến khích phản hồi?

A. Gửi một email dài, chi tiết với tất cả thông tin về sản phẩm.
B. Đưa ra ưu đãi đặc biệt hoặc mã giảm giá dành riêng cho khách hàng thân thiết.
C. Yêu cầu khách hàng phải chia sẻ email này với bạn bè để nhận ưu đãi.
D. Sử dụng ngôn ngữ trang trọng, lịch sự và tránh đề cập đến giá cả.

81. Trong email marketing, tiêu đề (subject line) đóng vai trò quan trọng như thế nào đối với tỷ lệ mở email?

A. Tiêu đề chỉ mang tính chất thông báo nội dung chính của email.
B. Tiêu đề là yếu tố đầu tiên người nhận nhìn thấy, quyết định phần lớn việc họ có mở email hay không.
C. Tiêu đề chỉ quan trọng đối với các email quảng cáo, không cần thiết cho email giao dịch.
D. Tiêu đề có ảnh hưởng rất ít đến tỷ lệ mở email, yếu tố nội dung quan trọng hơn.

82. Trong chiến dịch marketing nội dung, mục đích của việc sử dụng các ‘lead magnet’ (mồi câu khách hàng tiềm năng) như ebook, webinar, checklist là gì?

A. Để tăng doanh số bán hàng ngay lập tức.
B. Để thu thập thông tin liên hệ của khách hàng tiềm năng và xây dựng danh sách email.
C. Để quảng bá thương hiệu một cách thụ động.
D. Để làm cho website trở nên nặng hơn.

83. Khi viết bài PR (Public Relations) nhằm xây dựng và duy trì hình ảnh tích cực cho thương hiệu, yếu tố nào cần được chú trọng nhất?

A. Tập trung vào việc chỉ trích các đối thủ cạnh tranh.
B. Cung cấp thông tin khách quan, trung thực và làm nổi bật những đóng góp tích cực của thương hiệu.
C. Sử dụng ngôn ngữ khoa trương, cường điệu hóa mọi hoạt động.
D. Chỉ đề cập đến các hoạt động khuyến mãi và giảm giá.

84. Khi xây dựng nội dung cho các chiến dịch email marketing tự động (automated email marketing), mục đích của việc phân đoạn danh sách email (segmentation) là gì?

A. Để gửi cùng một nội dung đến tất cả mọi người.
B. Để cá nhân hóa nội dung, tăng tính liên quan và hiệu quả của chiến dịch.
C. Để giảm dung lượng tệp khách hàng.
D. Để chỉ gửi email đến những người đã mua hàng trước đó.

85. Khi xây dựng nội dung cho chiến dịch remarketing, mục tiêu chính của việc nhắc lại thông điệp thương hiệu là gì?

A. Làm phiền khách hàng tiềm năng đã quan tâm.
B. Tăng cường nhận diện thương hiệu và thúc đẩy khách hàng hoàn tất hành động chưa thực hiện.
C. Cung cấp thông tin mới hoàn toàn không liên quan đến lần tương tác trước.
D. Giảm ngân sách quảng cáo bằng cách gửi thông điệp chung chung.

86. Khi viết mô tả sản phẩm cho một cửa hàng thương mại điện tử, cần tránh những sai lầm phổ biến nào để tối ưu hóa trải nghiệm mua sắm?

A. Sử dụng ngôn ngữ quá hoa mỹ, thiếu thông tin thực tế.
B. Chỉ tập trung vào tính năng mà bỏ qua lợi ích cho người dùng.
C. Mô tả chung chung, thiếu chi tiết và không làm nổi bật điểm bán hàng độc đáo (USP).
D. Tất cả các phương án trên đều là sai lầm cần tránh.

87. Trong lĩnh vực marketing nội dung, việc sử dụng các câu chuyện (storytelling) trong văn bản có tác dụng gì?

A. Làm cho nội dung trở nên dài dòng và mất tập trung.
B. Tạo sự kết nối cảm xúc, giúp thông điệp dễ ghi nhớ và có sức ảnh hưởng hơn.
C. Chỉ phù hợp với các nền tảng truyền thông truyền thống.
D. Không có giá trị trong việc thúc đẩy hành động mua hàng.

88. Việc sử dụng các câu hỏi tu từ (rhetorical questions) trong văn bản marketing có tác dụng gì?

A. Làm cho văn bản trở nên dài dòng và thiếu trọng tâm.
B. Kích thích suy nghĩ của người đọc, thu hút sự chú ý và tạo cảm giác đồng cảm.
C. Cung cấp thông tin chi tiết và khách quan về sản phẩm.
D. Bắt buộc người đọc phải cung cấp câu trả lời ngay lập tức.

89. Khi viết slogan cho một thương hiệu, đặc điểm nào sau đây làm cho slogan trở nên hiệu quả?

A. Dài, phức tạp và khó nhớ.
B. Ngắn gọn, dễ nhớ, độc đáo và truyền tải được giá trị cốt lõi của thương hiệu.
C. Sử dụng nhiều từ ngữ khoa trương.
D. Sao chép y nguyên slogan của các thương hiệu nổi tiếng khác.

90. Trong marketing, khi soạn thảo một thông cáo báo chí để giới thiệu sản phẩm mới, yếu tố nào sau đây cần được ưu tiên hàng đầu để thu hút sự chú ý của báo chí và công chúng?

A. Cung cấp thông tin chi tiết về quy trình sản xuất và các chứng nhận chất lượng.
B. Nhấn mạnh vào điểm độc đáo, lợi ích cốt lõi của sản phẩm và câu chuyện đằng sau nó.
C. Liệt kê đầy đủ các tính năng kỹ thuật, thông số và giá bán của sản phẩm.
D. Tập trung vào lịch sử hình thành và phát triển của công ty.

91. Trong chiến lược nội dung marketing, bài viết dạng ‘hướng dẫn’ (how-to guides) thường rất hiệu quả. Mục đích chính của loại bài viết này là gì?

A. Quảng cáo trực tiếp các sản phẩm và dịch vụ của công ty.
B. Chứng minh chuyên môn, xây dựng lòng tin và thu hút khách hàng tiềm năng bằng cách cung cấp giá trị hữu ích.
C. Phân tích sâu về tình hình kinh tế vĩ mô của ngành.
D. Cung cấp các tin tức mới nhất về các sự kiện sắp diễn ra.

92. Phân biệt giữa ‘Features’ (tính năng) và ‘Benefits’ (lợi ích) trong soạn thảo văn bản marketing, đâu là cách diễn đạt đúng?

A. Tính năng là những gì sản phẩm làm được, còn lợi ích là cách sản phẩm làm điều đó.
B. Tính năng là những gì sản phẩm làm được, còn lợi ích là cách sản phẩm giúp giải quyết vấn đề hoặc đáp ứng mong muốn của khách hàng.
C. Tính năng và lợi ích là hai thuật ngữ đồng nghĩa.
D. Lợi ích là những gì sản phẩm làm được, còn tính năng là cách sản phẩm giải quyết vấn đề cho khách hàng.

93. Trong marketing nội dung, việc sử dụng ‘Call to Action’ (CTA) trong bài viết blog là cần thiết. Yếu tố nào làm cho một CTA trở nên hiệu quả?

A. CTA phải có màu sắc nổi bật nhất trên trang.
B. CTA phải rõ ràng về hành động mong muốn, khẩn cấp và mang lại lợi ích cho người dùng.
C. CTA nên được đặt ở cuối cùng của bài viết, sau tất cả các thông tin khác.
D. CTA chỉ cần là một đường link đơn giản, không cần văn bản mô tả.

94. Khi viết lời chào đầu email marketing (subject line) cho một bản tin (newsletter), điều gì là quan trọng nhất để đảm bảo người nhận mở email?

A. Sử dụng các ký tự đặc biệt và in hoa toàn bộ để thu hút sự chú ý.
B. Nêu bật giá trị hoặc nội dung hấp dẫn mà người nhận sẽ nhận được bên trong email.
C. Đề cập trực tiếp đến tên của người nhận trong mọi trường hợp.
D. Tóm tắt toàn bộ nội dung chi tiết của bản tin.

95. Khi soạn thảo một bài viết so sánh sản phẩm (product comparison), yếu tố nào là quan trọng nhất để người đọc tin tưởng và đưa ra quyết định?

A. Chỉ tập trung vào việc quảng bá thương hiệu của mình.
B. So sánh công bằng, khách quan dựa trên các tiêu chí rõ ràng và tập trung vào nhu cầu của người đọc.
C. Sử dụng ngôn ngữ quá kỹ thuật và khó hiểu.
D. Trình bày toàn bộ lịch sử phát triển của các sản phẩm được so sánh.

96. Khi viết nội dung cho trang ‘Câu hỏi thường gặp’ (FAQ) trên website, mục đích chính của việc này là gì?

A. Tăng số lượng từ ngữ trên trang web.
B. Giảm tải cho bộ phận hỗ trợ khách hàng bằng cách cung cấp câu trả lời cho các thắc mắc phổ biến.
C. Liệt kê tất cả các sản phẩm mới ra mắt.
D. Tạo nội dung để thu hút các công cụ tìm kiếm.

97. Khi soạn thảo nội dung cho website, việc sử dụng các từ ngữ mạnh mẽ và mang tính hành động (power words/action verbs) có tác dụng gì?

A. Làm cho văn bản trở nên khó hiểu và phức tạp hơn.
B. Tăng cường sự thu hút, khơi gợi cảm xúc và thúc đẩy người đọc thực hiện hành động mong muốn.
C. Giảm số lượng ký tự cần thiết trong bài viết.
D. Giúp bài viết có thứ hạng cao hơn trên Google một cách tự động.

98. Trong kỹ năng soạn thảo văn bản marketing, yếu tố ‘Tone of Voice’ (giọng điệu) đóng vai trò gì?

A. Quyết định màu sắc chủ đạo cho các thiết kế đồ họa.
B. Phản ánh tính cách, giá trị thương hiệu và cách thương hiệu giao tiếp với đối tượng mục tiêu.
C. Chỉ áp dụng cho các bài viết trên mạng xã hội.
D. Quyết định độ dài tối thiểu của mỗi bài viết.

99. Khi soạn thảo mô tả sản phẩm cho một website thương mại điện tử, mục đích chính của phần ‘Lợi ích’ (Benefits) là gì?

A. Nêu bật các tính năng kỹ thuật chi tiết của sản phẩm.
B. Giải thích cách sản phẩm giúp giải quyết vấn đề hoặc đáp ứng mong muốn của khách hàng.
C. So sánh sản phẩm với các đối thủ cạnh tranh trực tiếp.
D. Tóm tắt lịch sử phát triển của dòng sản phẩm.

100. Khi soạn thảo một bài viết quảng cáo sản phẩm trên Instagram, yếu tố nào sau đây thường được xem là quan trọng nhất để thu hút người xem lướt qua trang?

A. Độ dài của văn bản mô tả sản phẩm.
B. Hình ảnh hoặc video chất lượng cao, thu hút và có tính thẩm mỹ.
C. Sử dụng nhiều hashtag khác nhau.
D. Liệt kê đầy đủ thông số kỹ thuật của sản phẩm.

101. Khi viết nội dung cho một email gửi khách hàng cũ để giới thiệu sản phẩm mới, yếu tố nào sau đây cần được ưu tiên để tăng tỷ lệ chuyển đổi?

A. Nhấn mạnh vào việc sản phẩm mới này tốt hơn tất cả các sản phẩm trước đây.
B. Đề cập đến mối quan hệ sẵn có, nêu bật lợi ích sản phẩm mới mang lại cho họ và có thể kèm theo ưu đãi đặc biệt.
C. Chỉ đơn thuần là thông báo có sản phẩm mới mà không có thêm thông tin.
D. Yêu cầu họ đánh giá lại sản phẩm cũ trước khi giới thiệu sản phẩm mới.

102. Trong việc tạo nội dung video marketing, vai trò của kịch bản (script) là gì?

A. Kịch bản chỉ là gợi ý, không cần tuân theo chặt chẽ.
B. Đảm bảo nội dung video mạch lạc, truyền tải thông điệp chính xác, phù hợp với mục tiêu marketing và kiểm soát thời lượng.
C. Kịch bản chỉ cần liệt kê các cảnh quay sẽ thực hiện.
D. Kịch bản không cần thiết nếu video có hình ảnh đẹp.

103. Khi soạn thảo nội dung cho một chiến dịch tiếp thị liên kết (affiliate marketing), điều gì là quan trọng nhất để đảm bảo tính minh bạch và tuân thủ quy định?

A. Không cần khai báo mối quan hệ liên kết để bài viết trông tự nhiên hơn.
B. Khai báo rõ ràng về mối quan hệ liên kết (affiliate relationship) và việc nhận hoa hồng.
C. Chỉ quảng bá những sản phẩm mà bạn thực sự yêu thích.
D. Tập trung vào việc làm nổi bật lợi ích của sản phẩm mà không đề cập đến giá cả.

104. Trong việc xây dựng nội dung cho email marketing nhằm quảng bá một chương trình khuyến mãi, tiêu đề email đóng vai trò cực kỳ quan trọng. Tiêu đề nào sau đây có khả năng thu hút tỷ lệ mở cao nhất từ khách hàng tiềm năng?

A. Thông báo về chương trình khuyến mãi của chúng tôi.
B. Đừng bỏ lỡ: Giảm giá 50% tất cả sản phẩm chỉ trong 3 ngày!
C. Cập nhật mới nhất từ công ty chúng tôi.
D. Gửi lời chào thân ái đến quý khách hàng.

105. Khi biên tập nội dung quảng cáo trên mạng xã hội (ví dụ: Facebook, Instagram), yếu tố nào sau đây giúp bài viết có khả năng lan tỏa và tương tác cao hơn?

A. Sử dụng nhiều hashtag không liên quan để tăng phạm vi tiếp cận.
B. Ngôn ngữ trực tiếp, ngắn gọn, có yếu tố cảm xúc hoặc đặt câu hỏi tương tác.
C. Đăng tải thông tin chi tiết, dài dòng về lịch sử công ty.
D. Chỉ tập trung vào việc giới thiệu tính năng sản phẩm mà không có lời kêu gọi hành động.

106. Khi viết nội dung cho mạng xã hội, việc sử dụng biểu tượng cảm xúc (emojis) có vai trò gì trong marketing?

A. Làm cho văn bản trở nên thiếu chuyên nghiệp và khó đọc.
B. Giúp truyền tải cảm xúc, làm cho nội dung sinh động, dễ tiếp cận và tăng tương tác.
C. Chỉ nên sử dụng trong các bài viết cá nhân, không phù hợp với thương hiệu.
D. Bắt buộc phải sử dụng trong mọi bài viết để đảm bảo tuân thủ quy định của nền tảng.

107. Khi soạn thảo một bài đăng trên blog về ‘Cách chọn mua laptop phù hợp’, yếu tố nào cần được làm nổi bật để tối ưu hóa trải nghiệm người đọc và khả năng chuyển đổi?

A. Chi tiết về lịch sử phát triển của ngành công nghệ laptop.
B. Phân tích rõ ràng các tiêu chí lựa chọn (như nhu cầu sử dụng, ngân sách, cấu hình) và gợi ý sản phẩm cụ thể.
C. Danh sách tất cả các thương hiệu laptop có trên thị trường.
D. So sánh chi tiết hiệu năng của các dòng chip xử lý mới nhất.

108. Khi viết bài đánh giá sản phẩm (product review) với mục đích marketing, điều gì là cần thiết để tăng tính thuyết phục và độ tin cậy?

A. Chỉ tập trung vào những điểm tốt và bỏ qua mọi nhược điểm.
B. Đưa ra đánh giá chân thực, cân bằng giữa ưu điểm và nhược điểm, kèm theo minh chứng hoặc ví dụ cụ thể.
C. Sử dụng ngôn ngữ quá khoa trương và phóng đại.
D. Chỉ trích dẫn những phản hồi tích cực từ người dùng.

109. Theo quan điểm phổ biến trong marketing nội dung, mục đích của việc tạo ra ‘nội dung evergreen’ (nội dung có giá trị lâu dài) là gì?

A. Thu hút traffic ngắn hạn và tạo xu hướng nhất thời.
B. Tạo ra nguồn traffic ổn định, xây dựng uy tín thương hiệu và thu hút khách hàng tiềm năng theo thời gian.
C. Chỉ phù hợp với các bài viết mang tính thời sự và tin tức.
D. Giảm thiểu chi phí sản xuất nội dung bằng cách không cần cập nhật.

110. Trong soạn thảo văn bản marketing, việc sử dụng ‘ngôn ngữ bán hàng’ (sales copy) khác biệt như thế nào so với ‘ngôn ngữ thông tin’ (informational copy)?

A. Ngôn ngữ bán hàng tập trung vào việc cung cấp thông tin chi tiết, còn ngôn ngữ thông tin tập trung vào việc thuyết phục mua hàng.
B. Ngôn ngữ bán hàng chủ yếu tập trung vào việc thuyết phục hành động (mua hàng, đăng ký), trong khi ngôn ngữ thông tin tập trung vào việc giáo dục và cung cấp kiến thức.
C. Cả hai loại ngôn ngữ đều có mục đích duy nhất là bán sản phẩm.
D. Ngôn ngữ bán hàng sử dụng từ ngữ phức tạp, còn ngôn ngữ thông tin sử dụng từ ngữ đơn giản.

111. Khi viết nội dung cho trang ‘Giới thiệu’ (About Us) của một doanh nghiệp, mục tiêu chính là gì?

A. Liệt kê đầy đủ và chi tiết tất cả các sản phẩm hiện có.
B. Kể câu chuyện thương hiệu, chia sẻ giá trị cốt lõi, sứ mệnh và xây dựng sự tin tưởng với khách hàng.
C. Tập trung vào các số liệu tài chính và báo cáo lợi nhuận.
D. Chỉ cung cấp thông tin liên hệ và giờ làm việc.

112. Trong chiến lược content marketing, việc phân phối nội dung (content distribution) có ý nghĩa gì?

A. Chỉ đơn giản là đăng bài viết lên website.
B. Đưa nội dung đến đúng đối tượng mục tiêu thông qua các kênh phù hợp để tối đa hóa phạm vi tiếp cận và hiệu quả.
C. Viết nội dung càng dài càng tốt.
D. Chỉ tập trung vào việc tạo ra nội dung chất lượng cao.

113. Khi viết nội dung cho trang đích (landing page) nhằm mục tiêu chuyển đổi người truy cập thành khách hàng tiềm năng (lead generation), yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất để đảm bảo hiệu quả?

A. Sử dụng nhiều thuật ngữ kỹ thuật để thể hiện sự chuyên nghiệp.
B. Cung cấp một lời kêu gọi hành động (Call to Action – CTA) rõ ràng, hấp dẫn và dễ thực hiện.
C. Trình bày toàn bộ lịch sử và tầm nhìn dài hạn của doanh nghiệp.
D. Liệt kê tất cả các sản phẩm và dịch vụ mà công ty đang cung cấp.

114. Trong kỹ thuật copywriting, thuật ngữ ‘PAS’ (Problem-Agitate-Solve) được sử dụng để làm gì?

A. Một công thức để viết email marketing dài hơn.
B. Một mô hình cấu trúc nội dung để thu hút sự chú ý, làm nổi bật vấn đề và đưa ra giải pháp.
C. Cách đặt giá cho sản phẩm.
D. Kỹ thuật phân tích đối thủ cạnh tranh.

115. Trong marketing nội dung, thuật ngữ ‘Clickbait’ thường ám chỉ loại nội dung nào?

A. Nội dung cung cấp thông tin chuyên sâu và giá trị thực tế.
B. Nội dung sử dụng tiêu đề hoặc hình ảnh giật gân, gây tò mò thái quá nhưng nội dung bên trong không đáp ứng kỳ vọng.
C. Nội dung được tối ưu hóa cho công cụ tìm kiếm.
D. Nội dung có tính giáo dục cao và được trình bày một cách khoa học.

116. Để tăng cường khả năng hiển thị trên các công cụ tìm kiếm (SEO), việc sử dụng từ khóa trong nội dung bài viết blog marketing cần tuân theo nguyên tắc nào?

A. Chỉ sử dụng một từ khóa chính duy nhất lặp đi lặp lại nhiều lần trong bài.
B. Tích hợp từ khóa một cách tự nhiên, phù hợp với ngữ cảnh và mang lại giá trị thông tin cho người đọc.
C. Sử dụng tất cả các từ khóa có liên quan đến ngành hàng, bất kể mức độ phù hợp.
D. Chỉ tập trung vào các từ khóa có độ dài lớn hơn 5 từ.

117. Trong kỹ năng soạn thảo văn bản marketing, việc sử dụng câu chuyện thương hiệu (brand storytelling) có ý nghĩa gì?

A. Làm cho nội dung dài hơn mà không tăng giá trị.
B. Tạo sự kết nối cảm xúc, xây dựng lòng trung thành và giúp thương hiệu trở nên đáng nhớ hơn.
C. Chỉ phù hợp với các thương hiệu lớn và có lịch sử lâu đời.
D. Thay thế hoàn toàn cho việc quảng cáo trực tiếp.

118. Khi soạn thảo nội dung cho một chiến dịch quảng cáo Google Ads, việc sử dụng các tiêu đề (headlines) và mô tả (descriptions) cần tuân theo nguyên tắc nào để tối ưu hiệu quả?

A. Sử dụng ngôn ngữ chung chung và không đề cập đến sản phẩm/dịch vụ cụ thể.
B. Tập trung vào lợi ích cốt lõi, từ khóa liên quan và lời kêu gọi hành động rõ ràng.
C. Chỉ sử dụng các câu hỏi trong phần mô tả.
D. Lặp lại tên thương hiệu nhiều lần trong tiêu đề và mô tả.

119. Trong các loại tiêu đề email marketing, ‘tiêu đề gợi sự tò mò’ (curiosity-driven subject line) hoạt động dựa trên nguyên tắc nào?

A. Nêu trực tiếp toàn bộ nội dung email để người nhận nắm rõ.
B. Tạo ra một khoảng trống thông tin hoặc đặt câu hỏi để khuyến khích người nhận mở email tìm hiểu.
C. Sử dụng nhiều từ khóa liên quan đến sản phẩm.
D. Nhấn mạnh vào tính khẩn cấp của thông tin.

120. Trong marketing, khi soạn thảo một thông cáo báo chí (press release) để thông báo về một sản phẩm mới, yếu tố nào sau đây cần được ưu tiên làm nổi bật nhất để thu hút sự chú ý của giới truyền thông và công chúng?

A. Thông tin chi tiết về quy trình sản xuất và nguồn gốc nguyên liệu.
B. Điểm độc đáo, lợi ích cốt lõi và lý do sản phẩm này khác biệt so với đối thủ cạnh tranh.
C. Lịch sử hình thành và phát triển của công ty.
D. Các chứng nhận và giải thưởng mà công ty đã đạt được trong quá khứ.

121. Trong việc soạn thảo nội dung cho một trang web giới thiệu dịch vụ, làm thế nào để văn bản thể hiện được sự chuyên nghiệp và đáng tin cậy?

A. Sử dụng nhiều câu cảm thán và biểu tượng cảm xúc.
B. Trình bày rõ ràng các giải pháp mà dịch vụ cung cấp, minh chứng bằng các trường hợp thành công (case studies) hoặc lời chứng thực của khách hàng.
C. Chỉ tập trung vào việc so sánh với các dịch vụ của đối thủ.
D. Sử dụng ngôn ngữ chung chung, không đi vào chi tiết.

122. Khi soạn thảo nội dung cho một trang sản phẩm trên website thương mại điện tử, phần nào thường có ảnh hưởng lớn nhất đến quyết định mua hàng của khách hàng?

A. Thông tin về địa chỉ cửa hàng vật lý duy nhất.
B. Phần mô tả lợi ích và tính năng của sản phẩm, kèm theo đánh giá từ người dùng.
C. Lịch sử phát triển của công ty sản xuất ra sản phẩm.
D. Chỉ có hình ảnh sản phẩm mà không có bất kỳ văn bản nào.

123. Khi soạn thảo một bản mô tả sản phẩm trên sàn thương mại điện tử, việc sử dụng ngôn ngữ nhấn mạnh vào ‘lợi ích’ (benefits) thay vì chỉ ‘tính năng’ (features) có ý nghĩa gì?

A. Làm cho mô tả trở nên kỹ thuật và khó hiểu hơn.
B. Giúp khách hàng hiểu được sản phẩm sẽ giải quyết vấn đề của họ như thế nào và mang lại giá trị gì.
C. Tạo cảm giác xa cách, thiếu thông tin về sản phẩm.
D. Là một lỗi diễn đạt cần tránh.

124. Khi soạn thảo nội dung cho một bài đánh giá sản phẩm (product review) mang tính marketing, quan điểm nào sau đây là phù hợp nhất?

A. Chỉ tập trung vào những điểm tiêu cực để tạo sự tò mò.
B. Trình bày một cách trung thực, cân bằng giữa ưu điểm và nhược điểm, đồng thời nhấn mạnh những lợi ích mà sản phẩm mang lại cho đối tượng mục tiêu.
C. Tuyên bố sản phẩm hoàn hảo tuyệt đối, không có bất kỳ khuyết điểm nào.
D. Sử dụng ngôn ngữ quá kỹ thuật mà không giải thích cho người đọc phổ thông.

125. Trong việc soạn thảo nội dung cho một cuộc khảo sát khách hàng (customer survey) nhằm thu thập phản hồi marketing, loại câu hỏi nào thường hiệu quả nhất để có được thông tin chi tiết và sâu sắc?

A. Câu hỏi trắc nghiệm với các lựa chọn đã định sẵn.
B. Câu hỏi mở, khuyến khích người trả lời diễn đạt ý kiến của họ bằng lời của mình.
C. Câu hỏi dạng ‘Có/Không’ đơn giản.
D. Câu hỏi yêu cầu đánh giá theo thang điểm từ 1 đến 5 mà không có không gian cho ý kiến.

126. Trong việc soạn thảo nội dung quảng cáo cho các sự kiện (event promotion), mục tiêu chính của văn bản là gì?

A. Cung cấp thông tin chi tiết về lịch sử thành lập ban tổ chức.
B. Tạo sự hào hứng, cung cấp thông tin cần thiết (thời gian, địa điểm, diễn giả, chủ đề) và thúc đẩy người đọc đăng ký tham gia.
C. Chỉ tập trung vào việc quảng bá địa điểm tổ chức.
D. Yêu cầu người tham dự gửi bài phát biểu.

127. Trong việc soạn thảo nội dung cho trang ‘Giới thiệu’ (About Us) của một doanh nghiệp, yếu tố nào sau đây giúp tạo dựng sự tin cậy và kết nối với khách hàng?

A. Chỉ liệt kê các thành tích và giải thưởng của công ty.
B. Chia sẻ câu chuyện hình thành, giá trị cốt lõi và tầm nhìn của công ty, có thể kèm theo hình ảnh đội ngũ.
C. Tập trung hoàn toàn vào các thông số kỹ thuật của sản phẩm/dịch vụ.
D. Sử dụng ngôn ngữ rất khách quan, chỉ trình bày sự kiện.

128. Khi soạn thảo một tweet marketing, yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất để đảm bảo tweet được chú ý và có khả năng lan tỏa?

A. Sử dụng một đoạn văn bản rất dài, vượt quá giới hạn ký tự.
B. Súc tích, chứa đựng thông điệp cốt lõi, có thể kèm theo hashtag liên quan và lời kêu gọi hành động.
C. Chỉ đăng hình ảnh mà không có văn bản.
D. Sử dụng nhiều ký tự đặc biệt để trang trí.

129. Khi soạn thảo một bài viết giới thiệu sản phẩm mới, việc sử dụng ngôn ngữ ‘bạn’ (you) thay vì ‘chúng tôi’ (we) mang lại lợi ích gì?

A. Tạo cảm giác xa cách và thiếu chuyên nghiệp.
B. Khiến người đọc cảm thấy nội dung đang nói trực tiếp với họ, tập trung vào lợi ích của họ.
C. Làm cho văn bản trở nên dài dòng và khó hiểu hơn.
D. Là một lỗi ngữ pháp cần tránh trong mọi văn bản marketing.

130. Yếu tố nào sau đây là QUAN TRỌNG NHẤT trong việc soạn thảo văn bản cho các nút kêu gọi hành động (Call to Action – CTA) trên website?

A. Sử dụng các từ ngữ mơ hồ như ‘Nhấp vào đây’.
B. Văn bản CTA phải rõ ràng, súc tích và thể hiện hành động cụ thể mà người dùng sẽ thực hiện.
C. Sử dụng văn bản CTA dài, chi tiết về mọi lợi ích.
D. Chỉ sử dụng nút CTA có màu sắc bắt mắt mà không quan tâm đến văn bản.

131. Khi soạn thảo nội dung cho một bài viết trên LinkedIn, phong cách ngôn ngữ nào là phù hợp nhất để thu hút đối tượng chuyên nghiệp?

A. Ngôn ngữ quá thân mật, sử dụng nhiều tiếng lóng.
B. Ngôn ngữ chuyên nghiệp, cung cấp giá trị, kiến thức chuyên môn và thể hiện sự hiểu biết về ngành.
C. Ngôn ngữ chỉ tập trung vào giải trí và các chủ đề cá nhân.
D. Ngôn ngữ quảng cáo mang tính bán hàng trực tiếp cao.

132. Khi viết nội dung cho một bài đăng trên blog nhằm mục đích giáo dục và cung cấp giá trị (educational content), yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất để giữ chân người đọc?

A. Sử dụng nhiều thuật ngữ hàn lâm và phức tạp.
B. Cấu trúc bài viết rõ ràng, ngôn ngữ dễ hiểu, cung cấp thông tin hữu ích và có thể áp dụng được.
C. Tập trung vào việc bán sản phẩm trong suốt bài viết.
D. Chỉ sử dụng hình ảnh mà không có giải thích văn bản.

133. Trong việc tạo nội dung video marketing, yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất đối với phần mô tả video (video description) để tăng khả năng hiển thị và khám phá?

A. Chỉ đặt một vài hashtag không liên quan.
B. Viết một đoạn mô tả ngắn gọn chỉ vài từ.
C. Sử dụng các từ khóa có liên quan đến nội dung video, kết hợp với lời kêu gọi hành động và liên kết hữu ích.
D. Sao chép hoàn toàn nội dung kịch bản video vào phần mô tả.

134. Khi soạn thảo nội dung cho một bài viết quảng cáo dạng ‘listicle’ (bài viết dạng danh sách) trong marketing, yếu tố nào sau đây cần được nhấn mạnh để thu hút người đọc?

A. Chỉ liệt kê các mục mà không có giải thích.
B. Số lượng các mục rõ ràng trong tiêu đề và nội dung hấp dẫn, dễ đọc cho mỗi mục.
C. Sử dụng một danh sách rất dài, với hàng trăm mục.
D. Tập trung vào các chi tiết kỹ thuật phức tạp của từng mục.

135. Trong chiến dịch email marketing, việc sử dụng ‘personalization tokens’ (ví dụ: chèn tên khách hàng vào dòng tiêu đề hoặc nội dung email) có tác dụng gì?

A. Làm giảm tỷ lệ mở email do bị coi là spam.
B. Tăng cường sự liên quan, cá nhân hóa và có thể cải thiện tỷ lệ tương tác.
C. Tăng chi phí gửi email một cách không cần thiết.
D. Yêu cầu người nhận phải xác nhận danh tính trước khi đọc email.

136. Trong việc soạn thảo một bản tin nội bộ (internal newsletter) cho nhân viên, mục tiêu chính của văn bản là gì?

A. Quảng cáo sản phẩm mới của công ty ra bên ngoài.
B. Cập nhật thông tin về hoạt động công ty, thành tích, tin tức nội bộ và tạo sự gắn kết.
C. Yêu cầu nhân viên hoàn thành các nhiệm vụ cá nhân.
D. Chỉ đưa ra các quy định kỷ luật.

137. Để tăng cường khả năng đọc hiểu và thu hút người đọc trên các văn bản marketing dài (ví dụ: whitepaper, ebook), kỹ thuật nào sau đây được khuyến khích sử dụng?

A. Viết liền mạch một đoạn văn dài không ngắt nghỉ.
B. Sử dụng nhiều thuật ngữ kỹ thuật phức tạp mà không giải thích.
C. Phân chia nội dung thành các đoạn nhỏ, sử dụng tiêu đề phụ, gạch đầu dòng và hình ảnh minh họa.
D. Chỉ sử dụng chữ in hoa toàn bộ văn bản để nhấn mạnh.

138. Trong việc tạo nội dung cho một chiến dịch remarketing, mục tiêu của văn bản là gì?

A. Giới thiệu một sản phẩm hoàn toàn mới và không liên quan.
B. Nhắc nhở khách hàng về những gì họ đã quan tâm hoặc bỏ lỡ, khuyến khích họ hoàn tất hành động.
C. Yêu cầu khách hàng cung cấp lại toàn bộ thông tin đã nhập.
D. Cung cấp thông tin chi tiết về đối thủ cạnh tranh.

139. Trong marketing, khi soạn thảo một bản tin email (email newsletter) gửi cho khách hàng, yếu tố nào sau đây là QUAN TRỌNG NHẤT để đảm bảo tỷ lệ mở cao?

A. Tiêu đề (Subject line) hấp dẫn, gợi mở và cá nhân hóa.
B. Nội dung email chi tiết, đầy đủ thông tin về sản phẩm.
C. Thiết kế email chuyên nghiệp, nhiều hình ảnh minh họa.
D. Nút kêu gọi hành động (Call to Action) rõ ràng ở cuối email.

140. Trong việc xây dựng nội dung cho một chatbot marketing, mục tiêu chính của các câu trả lời tự động là gì?

A. Kéo dài cuộc trò chuyện càng lâu càng tốt.
B. Cung cấp thông tin nhanh chóng, giải đáp thắc mắc và dẫn dắt người dùng đến hành động mong muốn.
C. Yêu cầu người dùng cung cấp mật khẩu tài khoản.
D. Chỉ đưa ra các câu trả lời chung chung, không cụ thể.

141. Khi viết nội dung cho một trang đích (landing page) nhằm chuyển đổi người truy cập thành khách hàng tiềm năng, mục tiêu chính của văn bản là gì?

A. Cung cấp thông tin chi tiết về lịch sử công ty và đội ngũ nhân sự.
B. Thuyết phục người đọc thực hiện một hành động cụ thể (ví dụ: đăng ký, tải xuống, mua hàng).
C. Giải thích sâu về các tính năng kỹ thuật của sản phẩm.
D. Tạo ra ấn tượng ban đầu tốt về thương hiệu thông qua ngôn ngữ trang trọng.

142. Khi soạn thảo nội dung email bán hàng (sales email), mục tiêu chính của phần thân email là gì?

A. Giới thiệu chi tiết về lịch sử hình thành và phát triển của công ty.
B. Trình bày rõ ràng lợi ích mà sản phẩm/dịch vụ mang lại cho người nhận, giải quyết vấn đề của họ.
C. Yêu cầu khách hàng cung cấp thông tin cá nhân chi tiết.
D. Tạo ra sự khan hiếm bằng cách đưa ra các ưu đãi không rõ ràng.

143. Khi soạn thảo nội dung cho một bài đăng quảng cáo sản phẩm trên Facebook, yếu tố nào sau đây giúp thu hút sự chú ý ban đầu của người dùng khi lướt newsfeed?

A. Sử dụng một đoạn văn bản rất dài, chỉ có một câu.
B. Phần văn bản giới thiệu ngắn gọn, tập trung vào điểm lợi ích nổi bật hoặc một câu hỏi khơi gợi.
C. Chỉ đăng hình ảnh sản phẩm mà không có bất kỳ chú thích nào.
D. Sử dụng nhiều biểu tượng cảm xúc không liên quan.

144. Trong việc soạn thảo nội dung bài đăng trên mạng xã hội (social media post) để tăng tương tác, cách tiếp cận nào thường hiệu quả nhất?

A. Sử dụng nhiều thuật ngữ chuyên ngành để thể hiện sự uy tín.
B. Đăng tải thông tin sản phẩm khô khan, tập trung vào thông số kỹ thuật.
C. Đặt câu hỏi mở, khuyến khích thảo luận và tương tác từ người theo dõi.
D. Chỉ sử dụng các câu trích dẫn nổi tiếng không liên quan trực tiếp đến thương hiệu.

145. Khi soạn thảo nội dung cho một bài đăng trên Instagram với mục đích bán hàng, yếu tố nào sau đây cần được chú trọng để tối đa hóa hiệu quả?

A. Chỉ đăng hình ảnh sản phẩm đẹp mà không có chú thích.
B. Viết một đoạn mô tả dài, tập trung vào lịch sử công ty.
C. Sử dụng chú thích (caption) hấp dẫn, liên quan đến hình ảnh, kèm theo hashtag phù hợp và lời kêu gọi hành động rõ ràng.
D. Sử dụng nhiều từ khóa không liên quan để đánh lừa thuật toán.

146. Khi viết nội dung cho một quảng cáo tìm kiếm (search ad) trên Google Ads, điều gì là quan trọng nhất để thu hút người dùng nhấp vào?

A. Sử dụng từ khóa chính xác với truy vấn tìm kiếm của người dùng trong tiêu đề và mô tả.
B. Trình bày một câu chuyện dài và cảm động về người sáng lập.
C. Đưa ra một mức giá chiết khấu cực lớn mà không kèm theo lợi ích.
D. Tập trung vào các tính năng không liên quan đến nhu cầu của người tìm kiếm.

147. Trong việc soạn thảo nội dung cho trang ‘Câu hỏi thường gặp’ (FAQ) trên website, mục đích chính của văn bản là gì?

A. Tạo ra các câu hỏi phức tạp để thử thách người đọc.
B. Giải đáp nhanh chóng và hiệu quả các thắc mắc phổ biến của khách hàng, giảm tải cho bộ phận hỗ trợ.
C. Yêu cầu khách hàng liên hệ trực tiếp để nhận câu trả lời.
D. Chỉ liệt kê các câu hỏi mà không cung cấp câu trả lời.

148. Trong marketing nội dung (content marketing), yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất để đảm bảo bài viết được tìm thấy trên các công cụ tìm kiếm?

A. Sử dụng nhiều câu phức tạp và từ ngữ hoa mỹ.
B. Tối ưu hóa các từ khóa liên quan (keyword optimization) một cách tự nhiên trong bài viết.
C. Chỉ tập trung vào việc viết cho độc giả mà không quan tâm đến SEO.
D. Sử dụng định dạng văn bản chỉ có một font chữ duy nhất.

149. Khi soạn thảo thông cáo báo chí (press release) về một sản phẩm mới, mục đích chính của văn bản là gì?

A. Quảng cáo trực tiếp sản phẩm với ngôn ngữ marketing hoa mỹ.
B. Cung cấp thông tin khách quan, hấp dẫn để các nhà báo, tòa soạn quan tâm và đưa tin.
C. Tạo ra một bản tin nội bộ cho nhân viên công ty.
D. Yêu cầu phản hồi ý kiến từ công chúng về sản phẩm.

150. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là một phần của cấu trúc cơ bản của một bài viết blog marketing hiệu quả?

A. Tiêu đề thu hút.
B. Mở bài hấp dẫn, nêu bật vấn đề.
C. Thân bài logic, cung cấp giá trị.
D. Phần kết luận chỉ chứa thông tin liên hệ.

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Tác Giả

Xin chào! Tôi là Võ Việt Hoàng là một SEOer, Founder SEO Genz – Cộng Đồng Học Tập SEO, Tác giả của Voviethoang.top (Blog cá nhân của Võ Việt Hoàng – Trang chuyên chia sẻ các kiến thức về SEO, Marketing cùng với các mẹo, thủ thuật hay,…).

Vị trí: SEO Leader | Digital Marketing | Project Manager | Founder SEO GenZ

Khu vực làm việc: Hồ Chí Minh

Giờ làm việc: Từ T2 - T7 09:00–17:00

Gmail: hoangvv.blogger@gmail.com

Miễn Trừ Trách Nhiệm

Voviethoang.top là blog cá nhân của Võ Việt Hoàng SEO, trang chuyên chia sẻ kiến thức và kinh nghiệm về SEO Marketing, với mục tiêu giúp người đọc tiếp cận thông tin trong lĩnh vực này. Nội dung trên website chỉ mang tính tham khảo, không đại diện cho quan điểm chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Trang web được tạo ra để hỗ trợ học tập và nghiên cứu, và sẽ gỡ bỏ tài liệu vi phạm bản quyền theo yêu cầu. Lưu ý: "Các kiến thức không phải cứ áp dụng theo là lên top hay gì đâu nhé”. Admin không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đâu nha.
Lưu ý quan trọng: Nội dung các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm thuộc danh mục "Trắc nghiệm online" được xây dựng với mục tiêu tham khảo và hỗ trợ học tập. Đây không phải là tài liệu chính thức hay đề thi từ bất kỳ tổ chức giáo dục hoặc đơn vị cấp chứng chỉ chuyên ngành nào. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm và nội dung bài viết trên Website.

Website Cùng Hệ Thống

SEO Genz - Cộng Đồng Học Tập SEO Viet Hoang Vo's SEO Portfolio - Case study SEO, Ấn phẩm SEO, Blog SEO

Vị Trí

Trách Nhiệm Nội Dung

Admin/Tác giả: Võ Việt Hoàng SEO

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: hoangvv.blogger@gmail.com

Social

  • Facebook
  • Instagram
  • X
  • YouTube
  • Threads
  • Bluesky
  • Spotify
  • TikTok
  • LinkedIn
  • Pinterest

SEO Publications

Slideshare | Google Scholar | Calaméo | Issuu | Fliphtml5 | Pubhtml5 | Anyflip | Academia.edu | Visual Paradigm

Copyright © 2025 Được Xây Dựng Bởi Võ Việt Hoàng | Võ Việt Hoàng SEO

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.