Skip to content
Trending Posts: 30+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1430+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 630+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 730+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 830+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 930+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1130+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1030+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1230+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1330+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 7Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 6Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 8Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 10Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 9Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 11Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 12Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 13Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 13
T7. Th3 14th, 2026
Võ Việt Hoàng SEO

Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật

  • HOME
  • SEO
  • MARKETING
  • TOOL
  • THỦ THUẬT
  • WEBSITE
  • TRẮC NGHIỆM
  • SEO GENZ
  • VỀ TÔI
  • SITEMAP
  • Or check our Popular Categories...
    10k traffic GSC10k traffic GSC với Google Trend11 công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa18 tiêu chí tối ưu SEO Onpage200 yếu tố xếp hạng website200 yếu tố xếp hạng website của Google3 Bước Từ Chối Các Liên Kết Xấu304 Not Modified304 Not Modified ảnh hưởng đến SEO
Trending Posts: 30+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1430+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 630+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 730+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 830+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 930+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1130+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1030+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1230+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1330+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 7Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 6Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 8Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 10Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 9Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 11Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 12Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 13Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 13
T7. Th3 14th, 2026
  • HOME
  • SEO
  • MARKETING
  • TOOL
  • THỦ THUẬT
  • WEBSITE
  • TRẮC NGHIỆM
  • SEO GENZ
  • VỀ TÔI
  • SITEMAP
Võ Việt Hoàng SEO

Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật

  • Or check our Popular Categories...
    10k traffic GSC10k traffic GSC với Google Trend11 công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa18 tiêu chí tối ưu SEO Onpage200 yếu tố xếp hạng website200 yếu tố xếp hạng website của Google3 Bước Từ Chối Các Liên Kết Xấu304 Not Modified304 Not Modified ảnh hưởng đến SEO
Home » 150+ câu hỏi trắc nghiệm Mạng và truyền thông có đáp án

Trắc nghiệm Marketing online

150+ câu hỏi trắc nghiệm Mạng và truyền thông có đáp án

Ngày cập nhật: 08/03/2026

Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm này được biên soạn nhằm phục vụ mục đích tham khảo và ôn luyện kiến thức. Chúng không đại diện cho bất kỳ tài liệu, đề thi chính thức hay đề thi chứng chỉ nào từ các tổ chức giáo dục hoặc cơ quan cấp chứng chỉ chuyên môn. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm.

Xin chào bạn! Rất vui được gặp bạn tại bộ 150+ câu hỏi trắc nghiệm Mạng và truyền thông có đáp án. Bạn sẽ tìm thấy nhiều nội dung trắc nghiệm thú vị để thử sức. Mời bạn chọn một trong các bộ câu hỏi bên dưới để tiến hành làm bài. Chúc bạn ôn tập hiệu quả và có những trải nghiệm học tập bổ ích!

★★★★★
★★★★★
4.7/5 (133 đánh giá)

1. Tại sao cần có Subnet Mask trong IPv4?

A. Để xác định địa chỉ MAC của thiết bị.
B. Để phân biệt phần mạng (network ID) và phần máy chủ (host ID) của một địa chỉ IP.
C. Để mã hóa dữ liệu truyền đi.
D. Để định tuyến các gói tin trên internet.

2. Cơ chế ‘Quality of Service’ (QoS) trong mạng máy tính nhằm mục đích gì?

A. Phân bổ địa chỉ IP tự động cho các thiết bị.
B. Ưu tiên các loại lưu lượng truy cập quan trọng (ví dụ: thoại, video) hơn các loại lưu lượng ít quan trọng hơn.
C. Mã hóa tất cả dữ liệu truyền đi trên mạng.
D. Xác định và sửa lỗi trong các gói tin.

3. Công nghệ nào cho phép tạo ra nhiều mạng logic ảo trên cùng một hạ tầng mạng vật lý?

A. Ethernet
B. Wi-Fi
C. VLAN (Virtual Local Area Network)
D. DSL (Digital Subscriber Line)

4. Cơ chế ‘hàm băm’ (hashing) được sử dụng phổ biến trong truyền thông mạng để làm gì?

A. Mã hóa dữ liệu để bảo mật.
B. Tạo ra một giá trị đại diện duy nhất cho dữ liệu để kiểm tra tính toàn vẹn.
C. Phân bổ địa chỉ IP cho các thiết bị.
D. Chuyển đổi dữ liệu giữa các định dạng khác nhau.

5. Trong mô hình TCP/IP, lớp nào chịu trách nhiệm xử lý các vấn đề liên quan đến địa chỉ IP và định tuyến các gói tin?

A. Application Layer
B. Transport Layer
C. Internet Layer
D. Network Access Layer

6. Một công ty có một dải địa chỉ IP riêng (private IP range) là 192.168.1.0/24. Thiết bị nào sau đây có thể giao tiếp trực tiếp với nhau trong mạng nội bộ này?

A. 192.168.1.10 và 10.0.0.5
B. 192.168.1.20 và 172.16.0.1
C. 192.168.1.30 và 192.168.2.1
D. 192.168.1.40 và 192.168.1.50

7. Khi một máy tính kết nối vào mạng Wi-Fi, nó nhận địa chỉ IP, subnet mask, default gateway và DNS server từ thiết bị nào?

A. Modem
B. Router
C. Switch
D. Firewall

8. Giao thức nào chịu trách nhiệm phân giải tên miền (ví dụ: google.com) thành địa chỉ IP?

A. HTTP
B. FTP
C. DNS
D. SMTP

9. Giao thức nào cung cấp dịch vụ ‘discovery’ cho phép các thiết bị trên mạng tìm thấy nhau và chia sẻ tài nguyên, thường được sử dụng trong các mạng gia đình và doanh nghiệp nhỏ?

A. ARP (Address Resolution Protocol)
B. DHCP (Dynamic Host Configuration Protocol)
C. SSDP (Simple Service Discovery Protocol)
D. SNMP (Simple Network Management Protocol)

10. Địa chỉ IP nào sau đây thuộc về lớp C và có thể gán cho một máy chủ?

A. 192.168.1.1
B. 10.0.0.5
C. 172.16.0.10
D. 203.0.113.5

11. Khi một thiết bị cần gửi dữ liệu đến một thiết bị khác trong cùng một mạng LAN, nó sẽ sử dụng địa chỉ IP của thiết bị đích để tìm ra địa chỉ MAC tương ứng thông qua giao thức nào?

A. DNS
B. ARP
C. DHCP
D. ICMP

12. Khi một thiết bị gửi gói tin qua mạng Ethernet, trường nào trong khung Ethernet chứa địa chỉ MAC của thiết bị đích?

A. Source MAC Address
B. Destination MAC Address
C. Type/Length
D. FCS (Frame Check Sequence)

13. Khi xem xét các loại cáp mạng, ‘UTP’ (Unshielded Twisted Pair) là gì và đặc điểm chính của nó là gì?

A. Cáp có vỏ bọc kim loại chống nhiễu, dùng cho khoảng cách xa.
B. Cáp xoắn đôi không có vỏ bọc kim loại bổ sung, phổ biến và chi phí thấp.
C. Cáp sử dụng tín hiệu ánh sáng để truyền dữ liệu.
D. Cáp đồng trục, thường dùng cho truyền hình cáp.

14. Phần mềm nào thường được sử dụng để tạo và quản lý các kết nối mạng ảo (VPN) trên máy tính cá nhân?

A. Trình duyệt web (Web Browser)
B. Trình quản lý tệp (File Manager)
C. Phần mềm VPN Client
D. Trình phát nhạc (Music Player)

15. Thiết bị mạng nào hoạt động ở lớp 2 (Data Link Layer) của mô hình OSI và sử dụng địa chỉ MAC để chuyển tiếp dữ liệu giữa các thiết bị trong cùng một mạng LAN?

A. Router
B. Hub
C. Switch
D. Modem

16. Ưu điểm chính của việc sử dụng cáp quang (fiber optic cable) so với cáp đồng (copper cable) trong truyền thông mạng là gì?

A. Chi phí lắp đặt thấp hơn.
B. Khả năng truyền dữ liệu với tốc độ cao hơn và khoảng cách xa hơn, ít bị nhiễu.
C. Dễ dàng sửa chữa và kết nối.
D. Yêu cầu ít thiết bị hỗ trợ hơn.

17. Khi thực hiện lệnh ‘ping’ đến một máy chủ, thông báo ‘Request timed out’ thường ám chỉ điều gì?

A. Máy chủ đích đã trả lời quá chậm.
B. Gói tin ICMP Echo Request đã không đến được máy chủ đích hoặc gói tin Echo Reply đã không quay trở lại.
C. Địa chỉ IP của máy chủ đích bị sai.
D. Cấu hình DNS của máy tính đang thực hiện lệnh ping bị lỗi.

18. Trong mạng máy tính, thuật ngữ ‘bandwidth’ (băng thông) dùng để chỉ điều gì?

A. Tốc độ xử lý của CPU.
B. Lượng dữ liệu tối đa có thể truyền qua một kết nối trong một đơn vị thời gian.
C. Số lượng thiết bị có thể kết nối vào mạng.
D. Khoảng cách tối đa mà tín hiệu có thể truyền đi.

19. Giao thức nào trong bộ TCP/IP chịu trách nhiệm gửi và nhận email?

A. HTTP
B. FTP
C. POP3 (Post Office Protocol version 3)
D. SMTP (Simple Mail Transfer Protocol)

20. Công nghệ nào cho phép tạo ra một kết nối an toàn, mã hóa giữa hai điểm trên internet, thường được sử dụng để truy cập từ xa vào mạng nội bộ?

A. HTTP
B. FTP
C. VPN (Virtual Private Network)
D. DNS

21. Trong môi trường mạng không dây (Wi-Fi), giao thức bảo mật nào cung cấp mức độ mã hóa mạnh mẽ và được khuyến nghị sử dụng hiện nay?

A. WEP (Wired Equivalent Privacy)
B. WPA (Wi-Fi Protected Access)
C. WPA2 (Wi-Fi Protected Access II)
D. TKIP (Temporal Key Integrity Protocol)

22. Địa chỉ MAC (Media Access Control) là một địa chỉ duy nhất được gán cho mỗi giao diện mạng (network interface card). Nó hoạt động ở lớp nào của mô hình OSI?

A. Physical Layer
B. Data Link Layer
C. Network Layer
D. Transport Layer

23. Trong mô hình TCP/IP, lớp nào chịu trách nhiệm cung cấp dịch vụ truyền dữ liệu end-to-end đáng tin cậy, bao gồm cả việc kiểm soát lỗi và thứ tự gói tin?

A. Application Layer
B. Transport Layer
C. Internet Layer
D. Network Access Layer

24. Trong mô hình OSI, chức năng chính của lớp Presentation là gì?

A. Cung cấp dịch vụ mạng cho các ứng dụng.
B. Định dạng, mã hóa và giải mã dữ liệu.
C. Quản lý địa chỉ vật lý (MAC address).
D. Thiết lập và duy trì kết nối end-to-end.

25. Giao thức nào được sử dụng để truyền tải các trang web qua mạng Internet?

A. FTP (File Transfer Protocol)
B. SMTP (Simple Mail Transfer Protocol)
C. HTTP (Hypertext Transfer Protocol)
D. DNS (Domain Name System)

26. Một tổ chức sử dụng công nghệ NAT (Network Address Translation) để làm gì?

A. Tăng cường bảo mật bằng cách ẩn địa chỉ IP nội bộ.
B. Cho phép nhiều thiết bị trong mạng nội bộ chia sẻ một địa chỉ IP công cộng để truy cập Internet.
C. Tăng tốc độ truyền dữ liệu giữa các máy chủ.
D. Phân giải tên miền thành địa chỉ IP.

27. Trong TCP/IP, giao thức nào cung cấp dịch vụ truyền dữ liệu không đảm bảo (connectionless) và không tin cậy (unreliable)?

A. TCP (Transmission Control Protocol)
B. UDP (User Datagram Protocol)
C. IP (Internet Protocol)
D. ICMP (Internet Control Message Protocol)

28. Một công ty muốn mở rộng mạng LAN của mình ra nhiều tòa nhà khác nhau. Thiết bị nào là lựa chọn phù hợp nhất để kết nối các mạng LAN này và định tuyến lưu lượng truy cập giữa chúng?

A. Hub
B. Switch
C. Router
D. Access Point

29. Cơ chế ‘flow control’ (kiểm soát luồng) trong TCP có vai trò gì?

A. Đảm bảo dữ liệu được gửi đến đúng thứ tự.
B. Ngăn chặn thiết bị gửi dữ liệu nhanh hơn khả năng xử lý của thiết bị nhận.
C. Xác định đường đi tốt nhất cho gói tin.
D. Phát hiện và sửa lỗi trong quá trình truyền.

30. Công nghệ nào cho phép nhiều người dùng truy cập cùng một tài nguyên mạng hoặc dịch vụ một cách đồng thời mà không gây xung đột hoặc gián đoạn đáng kể?

A. Full-duplex communication
B. Half-duplex communication
C. Simplex communication
D. Broadcasting

31. Khi một gói tin IP được gửi từ mạng này sang mạng khác và gặp một router, router sẽ sử dụng thông tin gì để quyết định đường đi tiếp theo cho gói tin đó?

A. Địa chỉ MAC đích.
B. Địa chỉ IP đích.
C. Địa chỉ cổng đích.
D. Bảng ARP của router.

32. Protokol nào được sử dụng để khôi phục các gói tin bị mất hoặc bị hỏng trong quá trình truyền tải dữ liệu?

A. HTTP
B. DNS
C. TCP
D. UDP

33. Địa chỉ IP nào sau đây thuộc lớp C?

A. 10.0.0.1
B. 172.16.0.1
C. 192.168.1.1
D. 127.0.0.1

34. Giao thức nào cung cấp kết nối tin cậy, có hướng liên kết và đảm bảo thứ tự các gói tin?

A. UDP
B. IP
C. TCP
D. ICMP

35. Trong mô hình TCP/IP, lớp nào tương đương với lớp Session, Presentation và Application của mô hình OSI?

A. Lớp Giao diện mạng (Network Interface Layer)
B. Lớp Internet (Internet Layer)
C. Lớp Truy cập mạng (Network Access Layer)
D. Lớp Ứng dụng (Application Layer)

36. Đâu là một ví dụ về giao thức lớp Ứng dụng trong mô hình TCP/IP?

A. IP
B. TCP
C. UDP
D. POP3

37. Giao thức nào được sử dụng để phân giải tên miền (ví dụ: www.google.com) thành địa chỉ IP tương ứng?

A. HTTP
B. SMTP
C. DNS
D. FTP

38. Đâu là một ví dụ về địa chỉ IP riêng (private IP address)?

A. 8.8.8.8
B. 172.31.255.254
C. 203.0.113.1
D. 198.51.100.0

39. Trong mô hình OSI, chức năng chính của lớp Presentation là gì?

A. Cung cấp dịch vụ mạng cho các ứng dụng người dùng.
B. Quản lý việc truyền dữ liệu qua môi trường vật lý.
C. Đảm bảo định dạng và mã hóa dữ liệu được hiểu giữa các hệ thống.
D. Phân chia dữ liệu thành các gói tin và định tuyến chúng.

40. Đâu là một giao thức không định hướng liên kết (connectionless) và không đảm bảo độ tin cậy của việc truyền dữ liệu?

A. TCP
B. HTTP
C. UDP
D. FTP

41. Firewall (tường lửa) hoạt động chủ yếu ở lớp nào của mô hình OSI?

A. Lớp Vật lý (Physical Layer)
B. Lớp Liên kết dữ liệu (Data Link Layer)
C. Lớp Mạng (Network Layer) và/hoặc Lớp Ứng dụng (Application Layer)
D. Lớp Phiên (Session Layer)

42. Khi hai máy tính muốn giao tiếp trực tiếp với nhau trên cùng một mạng LAN mà không cần qua router, chúng sử dụng địa chỉ nào để xác định nhau?

A. Địa chỉ IP
B. Địa chỉ MAC
C. Địa chỉ cổng
D. Tên NetBIOS

43. Chức năng của lớp Session trong mô hình OSI là gì?

A. Mã hóa và giải mã dữ liệu.
B. Kiểm soát luồng và lỗi.
C. Thiết lập, quản lý và chấm dứt các phiên giao tiếp giữa các ứng dụng.
D. Định tuyến gói tin trên mạng.

44. Chức năng của lớp Physical trong mô hình OSI là gì?

A. Đảm bảo định dạng dữ liệu.
B. Thiết lập và duy trì kết nối mạng.
C. Truyền tải các bit dữ liệu qua phương tiện truyền dẫn vật lý.
D. Phân chia dữ liệu thành các phân đoạn.

45. Khi một máy tính gửi dữ liệu đến một máy tính ở mạng khác, bước đầu tiên là gì?

A. Chuyển đổi địa chỉ MAC của đích.
B. Tra cứu địa chỉ IP của default gateway.
C. Phân giải tên miền của đích.
D. Kiểm tra lỗi gói tin.

46. Trong mạng LAN, thiết bị nào có chức năng chính là chuyển tiếp dữ liệu dựa trên địa chỉ MAC?

A. Router
B. Hub
C. Switch
D. Modem

47. Địa chỉ MAC (Media Access Control) là một địa chỉ:

A. Logic, có thể thay đổi.
B. Vật lý, được gán cố định bởi nhà sản xuất.
C. Tạm thời, được cấp bởi máy chủ DHCP.
D. Dùng để định tuyến gói tin trên internet.

48. Giao thức nào được sử dụng để truyền email từ máy chủ này sang máy chủ khác?

A. HTTP
B. FTP
C. SMTP
D. DNS

49. Chức năng của lớp Transport trong mô hình OSI là gì?

A. Định tuyến các gói tin qua các mạng.
B. Cung cấp các dịch vụ truyền dữ liệu đầu cuối, bao gồm kiểm soát lỗi và luồng.
C. Truyền dữ liệu qua môi trường vật lý.
D. Xác định các dịch vụ mạng cho ứng dụng.

50. Subnet mask được sử dụng để làm gì?

A. Xác định địa chỉ MAC của thiết bị.
B. Chia một khối địa chỉ IP lớn thành các mạng con nhỏ hơn.
C. Phân giải tên miền thành địa chỉ IP.
D. Quản lý kết nối giữa các ứng dụng.

51. Đâu là một ưu điểm chính của công nghệ chuyển mạch gói (packet switching) so với chuyển mạch kênh (circuit switching)?

A. Đảm bảo băng thông cố định và độ trễ thấp.
B. Hiệu quả sử dụng băng thông cao hơn khi lưu lượng không đều.
C. Thiết lập kết nối nhanh chóng và đơn giản hơn.
D. An toàn dữ liệu tuyệt đối cho mọi loại truyền tin.

52. Đâu là chức năng chính của một router?

A. Kết nối các thiết bị trong cùng một mạng LAN.
B. Chuyển tiếp các gói tin giữa các mạng khác nhau.
C. Cung cấp địa chỉ IP cho các thiết bị trong mạng.
D. Phân tích và lọc lưu lượng truy cập.

53. Thiết bị nào hoạt động ở lớp vật lý (Physical Layer) của mô hình OSI và chỉ đơn giản là lặp lại tín hiệu để truyền đi xa hơn?

A. Switch
B. Router
C. Hub
D. Bridge

54. Giao thức nào được sử dụng để kiểm tra kết nối mạng và chẩn đoán lỗi bằng cách gửi các gói tin ICMP Echo Request?

A. Traceroute
B. Ping
C. Telnet
D. Netstat

55. Cổng 80 trong TCP/IP thường được sử dụng cho dịch vụ nào?

A. Truyền file (FTP)
B. Truy cập web (HTTP)
C. Gửi email (SMTP)
D. Tìm kiếm tên miền (DNS)

56. Khi một máy tính muốn truy cập tài nguyên trên mạng, nó cần sử dụng địa chỉ nào để nhận dạng trên lớp mạng?

A. Địa chỉ MAC
B. Địa chỉ IP
C. Địa chỉ cổng (Port address)
D. Địa chỉ vật lý của card mạng

57. Thiết bị nào trong mạng LAN có chức năng phân tích địa chỉ MAC và học địa chỉ MAC của các thiết bị kết nối với nó?

A. Hub
B. Router
C. Switch
D. Modem

58. Đâu là một ví dụ về công nghệ mạng diện rộng (WAN)?

A. Ethernet
B. Wi-Fi
C. Internet
D. Token Ring

59. Protokol nào được dùng để gán địa chỉ IP tự động cho các thiết bị trong mạng?

A. ARP
B. DHCP
C. ICMP
D. SNMP

60. Khi bạn nhập một URL vào trình duyệt web, giao thức nào thường được sử dụng để yêu cầu trang web đó?

A. FTP
B. HTTP
C. SMTP
D. Telnet

61. TCP (Transmission Control Protocol) cung cấp cơ chế đảm bảo độ tin cậy cho việc truyền dữ liệu bằng cách sử dụng các phương pháp nào?

A. Gửi dữ liệu không cần xác nhận.
B. Xác nhận gói tin (acknowledgements), đánh số thứ tự và truyền lại gói tin bị mất.
C. Chỉ gửi dữ liệu một chiều.
D. Sử dụng địa chỉ MAC để định tuyến.

62. Khi một máy tính yêu cầu một địa chỉ IP và cấu hình mạng từ một máy chủ trong mạng LAN, nó thường sử dụng giao thức nào?

A. DNS (Domain Name System)
B. DHCP (Dynamic Host Configuration Protocol)
C. SNMP (Simple Network Management Protocol)
D. FTP (File Transfer Protocol)

63. Trong mô hình TCP/IP, lớp nào tương đương với Lớp Ứng dụng, Lớp Trình diễn và Lớp Phiên của mô hình OSI?

A. Lớp Truy cập Mạng (Network Access Layer)
B. Lớp Internet (Internet Layer)
C. Lớp Ứng dụng (Application Layer)
D. Lớp Vận chuyển (Transport Layer)

64. Trong các dịch vụ mạng, dịch vụ nào cho phép người dùng truy cập và tải về các tệp tin từ một máy chủ từ xa?

A. Telnet
B. SSH (Secure Shell)
C. FTP (File Transfer Protocol)
D. SNMP (Simple Network Management Protocol)

65. Khi bạn nhập ‘ping google.com’ vào cửa sổ dòng lệnh, giao thức nào đang được sử dụng để kiểm tra khả năng kết nối và thời gian phản hồi?

A. TCP (Transmission Control Protocol)
B. UDP (User Datagram Protocol)
C. ICMP (Internet Control Message Protocol)
D. ARP (Address Resolution Protocol)

66. Thiết bị nào hoạt động ở Lớp Ứng dụng (Application Layer) và cho phép người dùng truy cập và xem các trang web trên Internet?

A. Router
B. Switch
C. Web Browser (Trình duyệt Web)
D. DHCP Server

67. Router hoạt động ở lớp nào của mô hình OSI?

A. Lớp Liên kết Dữ liệu (Data Link Layer)
B. Lớp Mạng (Network Layer)
C. Lớp Vận chuyển (Transport Layer)
D. Lớp Phiên (Session Layer)

68. Mục đích của việc sử dụng SSH (Secure Shell) thay cho Telnet là gì?

A. SSH cung cấp tốc độ truyền dữ liệu nhanh hơn.
B. SSH mã hóa toàn bộ phiên giao tiếp, bảo vệ dữ liệu khỏi bị nghe lén.
C. SSH cho phép truy cập từ xa vào các dịch vụ đồ họa.
D. SSH tự động phân giải tên miền.

69. Giao thức nào được sử dụng để phân giải tên miền (ví dụ: google.com) thành địa chỉ IP tương ứng?

A. HTTP (Hypertext Transfer Protocol)
B. FTP (File Transfer Protocol)
C. DNS (Domain Name System)
D. SMTP (Simple Mail Transfer Protocol)

70. Khái niệm ‘subnetting’ trong IPv4 đề cập đến việc gì?

A. Chia một mạng vật lý thành nhiều mạng con logic.
B. Ghép nhiều mạng con thành một mạng lớn hơn.
C. Chỉ định địa chỉ IP động cho các thiết bị.
D. Thiết lập tường lửa cho mạng.

71. Khi bạn truy cập một trang web, trình duyệt của bạn thực hiện yêu cầu HTTP GET. Giao thức nào được sử dụng ở lớp Vận chuyển để truyền yêu cầu này?

A. UDP (User Datagram Protocol)
B. TCP (Transmission Control Protocol)
C. ICMP (Internet Control Message Protocol)
D. SMTP (Simple Mail Transfer Protocol)

72. Khi hai thiết bị kết nối trực tiếp với nhau bằng cáp Ethernet, chế độ song công nào là hiệu quả nhất để đảm bảo truyền dữ liệu không bị va chạm?

A. Bán song công (Half-duplex)
B. Song công hoàn toàn (Full-duplex)
C. Đơn công (Simplex)
D. Song công luân phiên (Alternating duplex)

73. Một địa chỉ IPv4 có dạng ‘192.168.1.10’ thuộc dải địa chỉ nào sau đây, thường được sử dụng cho mạng nội bộ?

A. Địa chỉ công cộng (Public IP Address)
B. Địa chỉ riêng (Private IP Address)
C. Địa chỉ Loopback (Loopback Address)
D. Địa chỉ đa hướng (Multicast Address)

74. Trong mô hình OSI, lớp nào chịu trách nhiệm chuyển các gói dữ liệu từ nguồn đến đích trên mạng diện rộng (WAN) bằng cách sử dụng các địa chỉ logic?

A. Lớp Ứng dụng (Application Layer)
B. Lớp Mạng (Network Layer)
C. Lớp Vận chuyển (Transport Layer)
D. Lớp Liên kết Dữ liệu (Data Link Layer)

75. Khi một thiết bị gửi dữ liệu qua mạng bằng UDP thay vì TCP, điều gì thường xảy ra?

A. Dữ liệu được đảm bảo đến đích theo đúng thứ tự.
B. Việc truyền dữ liệu nhanh hơn nhưng không có cơ chế đảm bảo độ tin cậy (ví dụ: không có xác nhận, không truyền lại).
C. Tất cả các gói tin đều được mã hóa.
D. Dữ liệu được chia thành các phân đoạn nhỏ hơn.

76. Trong mô hình OSI, lớp nào chịu trách nhiệm mã hóa, nén và giải mã dữ liệu để đảm bảo tính tương thích giữa các hệ thống khác nhau?

A. Lớp Phiên (Session Layer)
B. Lớp Trình bày (Presentation Layer)
C. Lớp Ứng dụng (Application Layer)
D. Lớp Vận chuyển (Transport Layer)

77. Trong các loại cáp mạng Ethernet, loại nào thường cung cấp tốc độ cao nhất và khoảng cách truyền tốt nhất cho mạng văn phòng hiện đại?

A. Cat 5
B. Cat 5e
C. Cat 6a
D. Cat 3

78. Thiết bị nào có chức năng phân tích địa chỉ MAC của gói tin và chuyển tiếp khung dữ liệu đến đúng cổng trong mạng LAN, hoạt động ở lớp Liên kết Dữ liệu?

A. Router
B. Hub
C. Switch
D. Modem

79. Một tấn công ‘Man-in-the-Middle’ (MITM) liên quan đến việc gì?

A. Gửi một lượng lớn yêu cầu đến máy chủ để làm quá tải nó.
B. Nghe lén hoặc sửa đổi thông tin liên lạc giữa hai bên mà không bên nào hay biết.
C. Lợi dụng lỗ hổng bảo mật để cài đặt phần mềm độc hại.
D. Tấn công từ chối dịch vụ phân tán (DDoS).

80. Ưu điểm chính của việc sử dụng cáp quang so với cáp đồng xoắn đôi trong truyền dữ liệu là gì?

A. Chi phí thấp hơn và dễ lắp đặt hơn.
B. Khả năng truyền tín hiệu đi xa hơn, băng thông cao hơn và ít bị nhiễu điện từ.
C. Tốc độ truyền dữ liệu chậm hơn nhưng ổn định hơn.
D. Yêu cầu nguồn điện thấp hơn.

81. NAT (Network Address Translation) được sử dụng chủ yếu để làm gì trong mạng máy tính?

A. Tăng tốc độ truyền dữ liệu.
B. Che giấu địa chỉ IP riêng của mạng nội bộ bằng một hoặc nhiều địa chỉ IP công cộng.
C. Phân tích lỗi mạng.
D. Mã hóa dữ liệu truyền đi.

82. Một hệ thống mạng sử dụng địa chỉ IPv6. Số lượng địa chỉ có thể có của IPv6 là bao nhiêu?

A. Khoảng 4,3 tỷ địa chỉ.
B. Khoảng 2^32 địa chỉ.
C. Khoảng 2^128 địa chỉ.
D. Khoảng 2^64 địa chỉ.

83. Thiết bị nào hoạt động ở lớp Vật lý (Physical Layer) của mô hình OSI và có nhiệm vụ lặp lại tín hiệu để truyền dữ liệu đi xa hơn trong mạng LAN?

A. Switch
B. Router
C. Hub
D. Bridge

84. Địa chỉ MAC (Media Access Control) có đặc điểm gì?

A. Là địa chỉ logic do người dùng hoặc hệ thống gán, có thể thay đổi.
B. Là địa chỉ vật lý được nhà sản xuất gán duy nhất cho mỗi card mạng, không thể thay đổi.
C. Là địa chỉ được sử dụng để định tuyến gói tin trên Internet.
D. Là địa chỉ tạm thời được cấp phát bởi DHCP.

85. Giao thức nào được sử dụng để kiểm soát luồng dữ liệu và đảm bảo rằng người gửi không gửi dữ liệu nhanh hơn tốc độ xử lý của người nhận?

A. HTTP (Hypertext Transfer Protocol)
B. UDP (User Datagram Protocol)
C. TCP (Transmission Control Protocol)
D. ARP (Address Resolution Protocol)

86. SSL/TLS (Secure Sockets Layer/Transport Layer Security) là gì và được sử dụng chủ yếu cho mục đích nào?

A. Một giao thức định tuyến để tìm đường đi ngắn nhất.
B. Một giao thức mã hóa để bảo vệ dữ liệu truyền qua mạng, đảm bảo tính riêng tư và toàn vẹn.
C. Một dịch vụ phân phối nội dung web nhanh chóng.
D. Một giao thức quản lý mạng để giám sát thiết bị.

87. Giao thức nào chịu trách nhiệm gửi email từ máy khách đến máy chủ mail và giữa các máy chủ mail?

A. POP3 (Post Office Protocol version 3)
B. IMAP (Internet Message Access Protocol)
C. SMTP (Simple Mail Transfer Protocol)
D. HTTP (Hypertext Transfer Protocol)

88. Mục đích chính của việc sử dụng VLAN (Virtual Local Area Network) là gì?

A. Tăng băng thông cho toàn bộ mạng.
B. Chia một mạng vật lý thành nhiều mạng logic riêng biệt để cải thiện bảo mật và quản lý.
C. Tự động cấp phát địa chỉ IP cho các thiết bị.
D. Tăng cường khả năng định tuyến giữa các mạng con.

89. Trong truyền thông mạng, thuật ngữ ‘băng thông’ (bandwidth) thường đề cập đến điều gì?

A. Tốc độ tối đa mà một thiết bị có thể xử lý.
B. Khối lượng dữ liệu tối đa có thể truyền qua một liên kết trong một đơn vị thời gian.
C. Khoảng cách mà tín hiệu có thể truyền đi.
D. Số lượng thiết bị có thể kết nối vào mạng.

90. Thiết bị nào hoạt động ở lớp Liên kết Dữ liệu (Data Link Layer) của mô hình OSI và sử dụng địa chỉ MAC để chuyển tiếp khung dữ liệu giữa các thiết bị trong cùng một mạng LAN?

A. Router
B. Hub
C. Switch
D. Modem

91. Giao thức nào cung cấp địa chỉ IP, subnet mask, default gateway và DNS server cho các thiết bị trong mạng một cách tự động?

A. SNMP
B. DHCP
C. ARP
D. ICMP

92. Thiết bị nào hoạt động ở lớp Liên kết dữ liệu (Data Link Layer) và sử dụng địa chỉ MAC để chuyển tiếp các khung dữ liệu giữa các thiết bị trong cùng một mạng cục bộ?

A. Router
B. Hub
C. Switch
D. Modem

93. Giao thức nào dùng để truyền tập tin với độ tin cậy cao, thường được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu chuyển dữ liệu lớn và chính xác?

A. HTTP
B. UDP
C. FTP
D. SMTP

94. Giao thức nào được sử dụng để kiểm tra khả năng kết nối và đo lường thời gian phản hồi giữa các thiết bị mạng?

A. HTTP
B. TCP
C. ICMP
D. UDP

95. Trong giao thức TCP, khái niệm ‘three-way handshake’ được sử dụng để làm gì?

A. Thiết lập kết nối tin cậy giữa hai máy chủ
B. Phân giải tên miền
C. Kiểm tra lỗi truyền dữ liệu
D. Mã hóa dữ liệu

96. Trong mô hình TCP/IP, lớp nào tương đương với lớp Phiên (Session), Trình diễn (Presentation) và Ứng dụng (Application) của mô hình OSI?

A. Lớp Truy cập mạng (Network Access Layer)
B. Lớp Internet (Internet Layer)
C. Lớp Vận chuyển (Transport Layer)
D. Lớp Ứng dụng (Application Layer)

97. Khái niệm ‘Bandwidth’ trong mạng truyền thông đề cập đến điều gì?

A. Độ trễ của tín hiệu
B. Khả năng truyền dữ liệu tối đa của một đường truyền trong một đơn vị thời gian
C. Số lượng thiết bị có thể kết nối vào mạng
D. Tỷ lệ mất gói tin

98. Khi bạn truy cập một trang web, trình duyệt của bạn sử dụng giao thức nào để yêu cầu trang đó từ máy chủ?

A. SMTP
B. FTP
C. DNS
D. HTTP

99. Wi-Fi sử dụng tần số nào để truyền tín hiệu không dây?

A. Chỉ 2.4 GHz
B. Chỉ 5 GHz
C. 2.4 GHz và 5 GHz
D. Chỉ 900 MHz

100. Trong mạng Token Ring, cách thức truyền dữ liệu được kiểm soát bởi:

A. Địa chỉ IP
B. Token (mã thông báo)
C. CSMA/CD
D. Địa chỉ MAC

101. Chức năng của NAT (Network Address Translation) là gì?

A. Mã hóa toàn bộ dữ liệu truyền đi
B. Chuyển đổi địa chỉ IP riêng thành địa chỉ IP công cộng và ngược lại
C. Tăng băng thông cho mạng nội bộ
D. Phân giải tên miền

102. Khi một gói tin đi qua nhiều router khác nhau trên internet, thông tin nào được sử dụng để quyết định đường đi tiếp theo của gói tin?

A. Địa chỉ MAC đích
B. Địa chỉ IP đích
C. Địa chỉ cổng nguồn
D. Địa chỉ cổng đích

103. Giao thức nào đảm bảo việc truyền dữ liệu một cách tin cậy, có thứ tự và kiểm soát lỗi, nhưng có thể chậm hơn so với UDP?

A. HTTP
B. TCP
C. IP
D. ARP

104. IPv6 được thiết kế để giải quyết hạn chế nào của IPv4?

A. Tốc độ truyền dữ liệu chậm hơn
B. Thiếu không gian địa chỉ IP
C. Khó khăn trong việc định tuyến
D. Bảo mật kém

105. Giao thức nào được sử dụng để phân giải tên miền (ví dụ: www.google.com) thành địa chỉ IP tương ứng?

A. HTTP
B. SMTP
C. DNS
D. FTP

106. Giao thức nào được sử dụng để nén và truyền các trang web từ máy chủ đến trình duyệt của người dùng?

A. FTP
B. SMTP
C. HTTP
D. DNS

107. Địa chỉ IP nào sau đây thuộc lớp A?

A. 192.168.1.1
B. 172.16.0.1
C. 10.0.0.1
D. 203.0.113.1

108. Trong mạng không dây, thuật ngữ SSID (Service Set Identifier) đề cập đến:

A. Mật khẩu để kết nối mạng
B. Tên của mạng Wi-Fi
C. Loại mã hóa được sử dụng
D. Địa chỉ IP của điểm truy cập

109. Mô hình OSI có bao nhiêu lớp?

A. 4 lớp
B. 5 lớp
C. 7 lớp
D. 10 lớp

110. Mục đích chính của việc sử dụng Subnetting là gì?

A. Tăng tốc độ truyền dữ liệu trên toàn bộ mạng
B. Phân chia một mạng lớn thành các mạng con nhỏ hơn để quản lý hiệu quả hơn và tiết kiệm địa chỉ IP
C. Tăng cường bảo mật bằng cách mã hóa toàn bộ lưu lượng mạng
D. Thay đổi địa chỉ MAC của các thiết bị mạng

111. Trong mô hình OSI, lớp nào chịu trách nhiệm cho việc phân đoạn dữ liệu, kiểm soát luồng và khôi phục lỗi?

A. Lớp Ứng dụng (Application Layer)
B. Lớp Vận chuyển (Transport Layer)
C. Lớp Mạng (Network Layer)
D. Lớp Liên kết dữ liệu (Data Link Layer)

112. Khái niệm ‘Latency’ trong truyền thông mạng đề cập đến:

A. Tốc độ truyền dữ liệu tối đa
B. Thời gian cần thiết để một gói dữ liệu đi từ nguồn đến đích
C. Số lượng gói dữ liệu bị mất
D. Khả năng chịu lỗi của mạng

113. Địa chỉ MAC (Media Access Control) là một địa chỉ:

A. Logic, được gán bởi hệ điều hành
B. Vật lý, được nhà sản xuất gắn cố định cho card mạng
C. Tạm thời, được cấp phát bởi DHCP
D. Có thể thay đổi tùy theo cấu hình mạng

114. Địa chỉ IP v4 có bao nhiêu bit?

A. 16 bit
B. 32 bit
C. 64 bit
D. 128 bit

115. Thiết bị nào hoạt động ở lớp Mạng (Network Layer) và chịu trách nhiệm định tuyến các gói tin giữa các mạng khác nhau?

A. Switch
B. Hub
C. Router
D. Access Point

116. Thiết bị nào hoạt động ở lớp Vật lý (Physical Layer) và lặp lại tín hiệu để mở rộng phạm vi hoạt động của mạng?

A. Switch
B. Router
C. Repeater
D. Bridge

117. Tốc độ truyền dữ liệu tối đa của Ethernet tiêu chuẩn 100BASE-TX là bao nhiêu?

A. 10 Mbps
B. 100 Mbps
C. 1 Gbps
D. 10 Gbps

118. Firewall hoạt động ở tầng nào của mô hình OSI để kiểm soát lưu lượng truy cập dựa trên địa chỉ IP và cổng?

A. Lớp Vật lý (Physical Layer)
B. Lớp Liên kết dữ liệu (Data Link Layer)
C. Lớp Mạng (Network Layer) và Lớp Vận chuyển (Transport Layer)
D. Lớp Phiên (Session Layer)

119. Trong mạng WAN, công nghệ nào thường được sử dụng để kết nối các mạng LAN ở các địa điểm khác nhau?

A. Ethernet
B. Wi-Fi
C. MPLS
D. Bluetooth

120. Giao thức nào thường được sử dụng để gửi email?

A. HTTP
B. FTP
C. SMTP
D. POP3

121. Trong mạng không dây Wi-Fi, tiêu chuẩn 802.11ax (Wi-Fi 6) mang lại cải tiến đáng kể nào so với các tiêu chuẩn trước đó?

A. Giảm băng thông hoạt động
B. Tăng hiệu suất và tốc độ trong môi trường đông đúc
C. Giảm phạm vi phủ sóng
D. Giảm khả năng tương thích ngược

122. Trong giao thức FTP, cổng mặc định được sử dụng cho việc điều khiển kết nối là:

A. Cổng 80
B. Cổng 21
C. Cổng 25
D. Cổng 443

123. Một mạng WAN (Wide Area Network) khác với mạng LAN (Local Area Network) chủ yếu ở điểm nào?

A. Tốc độ truyền dữ liệu chậm hơn
B. Phạm vi địa lý rộng lớn hơn
C. Sử dụng ít thiết bị mạng hơn
D. Chỉ kết nối các thiết bị cùng loại

124. Địa chỉ MAC (Media Access Control) là một định danh duy nhất gắn liền với:

A. Giao diện mạng (Network Interface Card – NIC)
B. Địa chỉ IP của thiết bị
C. Tên miền của máy chủ
D. Cổng kết nối mạng

125. Trong mô hình OSI, lớp nào chịu trách nhiệm thiết lập, quản lý và chấm dứt các phiên giao tiếp giữa các ứng dụng trên các máy tính khác nhau?

A. Lớp Trình diễn (Presentation Layer)
B. Lớp Phiên (Session Layer)
C. Lớp Vận chuyển (Transport Layer)
D. Lớp Ứng dụng (Application Layer)

126. VLAN (Virtual Local Area Network) cho phép:

A. Tăng tốc độ truyền dữ liệu trên toàn bộ mạng.
B. Chia một Switch vật lý thành nhiều mạng logic khác nhau.
C. Chỉ cho phép các thiết bị cùng một địa chỉ IP giao tiếp với nhau.
D. Mã hóa toàn bộ lưu lượng mạng.

127. URL (Uniform Resource Locator) bao gồm những thành phần chính nào?

A. Địa chỉ IP và tên miền
B. Giao thức, tên miền và đường dẫn đến tài nguyên
C. Địa chỉ MAC và cổng
D. Tên người dùng và mật khẩu

128. Giao thức nào đảm bảo việc truyền dữ liệu tin cậy, có thứ tự và kiểm tra lỗi giữa hai host?

A. UDP (User Datagram Protocol)
B. TCP (Transmission Control Protocol)
C. ICMP (Internet Control Message Protocol)
D. ARP (Address Resolution Protocol)

129. Một địa chỉ IPv4 có dạng ‘192.168.1.100’ thuộc lớp nào?

A. Lớp A
B. Lớp B
C. Lớp C
D. Lớp D

130. Trong mô hình OSI, lớp nào chịu trách nhiệm chuyển đổi dữ liệu từ định dạng vật lý sang định dạng logic và ngược lại, đồng thời quản lý việc truy cập môi trường truyền dẫn?

A. Lớp Mạng (Network Layer)
B. Lớp Liên kết Dữ liệu (Data Link Layer)
C. Lớp Vật lý (Physical Layer)
D. Lớp Phiên (Session Layer)

131. Giao thức nào được sử dụng để cấp phát địa chỉ IP và các thông tin cấu hình mạng khác một cách tự động cho các thiết bị?

A. ARP
B. DNS
C. DHCP
D. SNMP

132. IPv6 được thiết kế để giải quyết vấn đề gì của IPv4?

A. Tốc độ truyền dữ liệu chậm hơn
B. Số lượng địa chỉ IP hạn chế
C. Thiếu cơ chế bảo mật tích hợp
D. Khó khăn trong việc định tuyến

133. SSH (Secure Shell) là một giao thức mạng được sử dụng để:

A. Truyền tệp tin một cách không mã hóa
B. Quản lý máy chủ từ xa một cách an toàn
C. Truy cập web không an toàn
D. Gửi email

134. Port Security là một tính năng bảo mật trên các thiết bị chuyển mạch (Switch) nhằm mục đích gì?

A. Mã hóa toàn bộ lưu lượng đi qua switch.
B. Giới hạn số lượng địa chỉ MAC hoặc địa chỉ MAC cụ thể có thể kết nối vào một cổng.
C. Tự động cấu hình địa chỉ IP cho các thiết bị.
D. Phân tích lưu lượng mạng để phát hiện tấn công.

135. Khi một máy tính gửi dữ liệu qua mạng, dữ liệu này sẽ được đóng gói thành các đơn vị gọi là gì ở lớp Liên kết Dữ liệu?

A. Gói tin (Packet)
B. Đoạn (Segment)
C. Khung (Frame)
D. Datagram

136. Trong giao thức SMTP, nó được sử dụng cho mục đích gì?

A. Truyền tệp tin
B. Gửi và nhận email
C. Trình duyệt web
D. Quản lý mạng từ xa

137. NAT (Network Address Translation) chủ yếu được sử dụng để:

A. Tăng cường bảo mật bằng cách ẩn địa chỉ IP nội bộ
B. Cho phép nhiều thiết bị trong mạng nội bộ chia sẻ một địa chỉ IP công cộng duy nhất
C. Định tuyến lưu lượng truy cập giữa các mạng
D. Phân giải tên miền

138. Mục đích chính của việc sử dụng subnet mask là gì?

A. Tăng tốc độ truyền dữ liệu
B. Xác định phần mạng và phần máy chủ của một địa chỉ IP
C. Mã hóa dữ liệu để bảo mật
D. Phân giải tên miền

139. DNS Spoofing (Giả mạo DNS) là một hình thức tấn công mạng nhằm mục đích gì?

A. Tăng tốc độ tải trang web
B. Chuyển hướng người dùng đến các trang web độc hại
C. Ngăn chặn truy cập vào các dịch vụ mạng
D. Tăng cường bảo mật cho các giao dịch trực tuyến

140. Trong mô hình TCP/IP, lớp nào tương đương với lớp Phiên, Trình diễn và Ứng dụng của mô hình OSI?

A. Lớp Giao thức Internet (Internet Protocol Layer)
B. Lớp Truy cập Mạng (Network Access Layer)
C. Lớp Ứng dụng (Application Layer)
D. Lớp Giao vận (Transport Layer)

141. Lớp nào trong mô hình OSI chịu trách nhiệm mã hóa, nén và giải nén dữ liệu?

A. Lớp Phiên (Session Layer)
B. Lớp Trình diễn (Presentation Layer)
C. Lớp Ứng dụng (Application Layer)
D. Lớp Vận chuyển (Transport Layer)

142. Công nghệ nào cho phép nhiều thiết bị cùng chia sẻ một đường truyền vật lý mà không gây xung đột, bằng cách sử dụng các kỹ thuật như phân chia theo thời gian hoặc tần số?

A. CSMA/CD
B. Token Passing
C. Multiplexing (Ghép kênh)
D. Collision Detection

143. Trong giao thức HTTP, phương thức nào được sử dụng để yêu cầu máy chủ trả về một tài nguyên cụ thể?

A. POST
B. PUT
C. GET
D. DELETE

144. Firewall (Tường lửa) hoạt động chủ yếu ở lớp nào của mô hình OSI để kiểm soát lưu lượng truy cập?

A. Lớp Vật lý và Lớp Liên kết Dữ liệu
B. Lớp Vận chuyển và Lớp Phiên
C. Lớp Mạng và Lớp Vận chuyển
D. Lớp Trình diễn và Lớp Ứng dụng

145. Mô hình mạng ngang hàng (Peer-to-Peer) khác với mô hình khách-chủ (Client-Server) ở điểm nào cơ bản nhất?

A. Mô hình P2P yêu cầu máy chủ trung tâm mạnh mẽ hơn.
B. Trong P2P, mọi máy tính có thể đóng vai trò cả khách và chủ.
C. Mô hình Client-Server không có khả năng chia sẻ tài nguyên.
D. Mô hình P2P chỉ sử dụng địa chỉ IP.

146. Thiết bị nào hoạt động như một bộ lặp tín hiệu thông minh, học địa chỉ MAC của các thiết bị kết nối và chỉ chuyển tiếp khung dữ liệu đến cổng đích cụ thể?

A. Hub
B. Router
C. Switch
D. Modem

147. Protocol nào được sử dụng để gửi các thông báo lỗi và thông tin chẩn đoán về các vấn đề liên quan đến việc gửi gói tin IP?

A. TCP
B. UDP
C. ICMP
D. ARP

148. Thiết bị nào hoạt động ở Lớp 3 của mô hình OSI và chịu trách nhiệm định tuyến các gói tin giữa các mạng khác nhau dựa trên địa chỉ IP?

A. Switch
B. Hub
C. Router
D. Bridge

149. Trong mạng Ethernet, thiết bị nào hoạt động ở lớp 2 của mô hình OSI và dùng địa chỉ MAC để chuyển tiếp khung dữ liệu?

A. Router
B. Hub
C. Switch
D. Modem

150. Giao thức nào được sử dụng để phân giải tên miền thành địa chỉ IP trong mạng Internet?

A. HTTP
B. FTP
C. DNS
D. SMTP

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Tác Giả

Xin chào! Tôi là Võ Việt Hoàng là một SEOer, Founder SEO Genz – Cộng Đồng Học Tập SEO, Tác giả của Voviethoang.top (Blog cá nhân của Võ Việt Hoàng – Trang chuyên chia sẻ các kiến thức về SEO, Marketing cùng với các mẹo, thủ thuật hay,…). Sinh năm 1998 tại Đông Hòa, Phú Yên. Hiện đang làm việc tại Hồ Chí Minh.

Vị trí: SEO Leader | Digital Marketer | Founder SEO GenZ | Tác giả các ấn phẩm Social Profile Entity SEO

Gmail: hoangvv.blogger@gmail.com

Miễn Trừ Trách Nhiệm

Voviethoang.top là blog cá nhân của Võ Việt Hoàng SEO, trang chuyên chia sẻ kiến thức và kinh nghiệm về SEO Marketing, với mục tiêu giúp người đọc tiếp cận thông tin trong lĩnh vực này. Nội dung trên website chỉ mang tính tham khảo, không đại diện cho quan điểm chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Trang web được tạo ra để hỗ trợ học tập và nghiên cứu, và sẽ gỡ bỏ tài liệu vi phạm bản quyền theo yêu cầu. Lưu ý: "Các kiến thức không phải cứ áp dụng theo là lên top hay gì đâu nhé”. Admin không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đâu nha.
Lưu ý quan trọng: Nội dung các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm thuộc danh mục "Trắc nghiệm online" được xây dựng với mục tiêu tham khảo và hỗ trợ học tập. Đây không phải là tài liệu chính thức hay đề thi từ bất kỳ tổ chức giáo dục hoặc đơn vị cấp chứng chỉ chuyên ngành nào. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm và nội dung bài viết trên Website.

Hệ sinh thái Võ Việt Hoàng SEO

Võ Việt Hoàng Blog Võ Việt Hoàng Portfolio SEO Genz Community Võ Việt Hoàng Official site

Vị Trí

Trách Nhiệm Nội Dung

Admin/Tác giả: Võ Việt Hoàng SEO

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: hoangvv.blogger@gmail.com

Social

  • Facebook
  • Instagram
  • X
  • YouTube
  • Threads
  • Bluesky
  • Spotify
  • TikTok
  • LinkedIn
  • Pinterest

SEO Publications

Slideshare | Google Scholar | Issuu | Fliphtml5 | Pubhtml5 | Anyflip | Academia.edu | Visual Paradigm | Files.fm | Scribd | Behance | Slideserve | Coda | Calameo | Archive.org

Professional Social Networks

Upwork | Ybox | Fiverr | Vlance | Freelancer | Brandsvietnam | Advertisingvietnam | Xing | Webflow | Site123 | Weebly

Copyright © 2026 Được Xây Dựng Bởi Võ Việt Hoàng (Võ Việt Hoàng SEO)

Bạn ơi!!! Để xem kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com và tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Nếu không tìm thấy, vui lòng tìm ở trang 2, 3, 4... của kết quả tìm kiếm nhé.

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu chính là SỐ LƯỢT XEM như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.