Skip to content
Trending Posts: Phân tích Case Study SEO Google Suggest “Võ Việt Hoàng SEO”Cách cày view trên YouTube an toàn và hiệu quả cho người mớiCác diễn đàn đi backlink hiệu quả trong SEO – Hướng dẫn đi linkTop 21+ trang web thú vị trên Google khi chán không thể bỏ lỡHướng dẫn tạo email ảo vĩnh viễn để test, đăng ký tài khoảnCách đi backlink tay hiệu quả trong SEO Offpage cho người mớiCông dụng của các dấu +, -, “”, ~ khi tìm kiếm trên GoogleCông dụng của allintitle, allintext, intitle, intext khi tìm kiếm GoogleCông dụng site, related, filetype, define, before, after search GGCông dụng inurl, allinurl, inanchor, allinanchor khi tìm kiếm GoogleTổng hợp các trang web đẹp của nước ngoài truyền cảm hứngSocial profile entity SEO là gì? Tối ưu SEO hồ sơ thực thể MXHList social, danh sách social entity Mạng xã hội (MXH) chi tiếtNAP (Name – Address – Phone) là gì? Cách tối ưu chuẩn SEOHồ sơ mạng xã hội (social profiles) là gì? Cách tối ưu hóa chuẩnThực thể địa phương (Local Entity) là gì? Hướng dẫn chi tiếtXác thực thực thể số (digital entity) là gì? Cách xác minh và tối ưuSocial signals là gì? Cách tận dụng tín hiệu MXH để tối ưu SEOTối ưu danh tính kỹ thuật số (digital identity) trong Entity SEOBacklink profile là gì? Cách tối ưu hồ sơ backlink chuẩn SEOBacklink entity là gì? Cách tối ưu Backlink Entity Profile hiệu quảBacklink social là gì? Cách xây dựng backlink MXH trong SEOCase SEO Pinterest Phần Mềm Trọn Đời đạt 1,2 triệu hiển thịCase Study SEO Fanpage, group SEO GenZ – Brand đạt top 1 – 5Case SEO Youtube Võ Việt Hoàng SEO – Chia sẻ SEO MarketingFull tài liệu Nghiên cứu từ khóa SEO (File Google Sheet)Tối ưu SEO địa phương cho doanh nghiệp chú trọng văn hóaChốt đơn cuối năm nhờ tối ưu quảng cáo và landing page TếtChiến lược SEO dịp Tết – Tối ưu từ khóa trước Tết 90 ngàySức mạnh của Content theo mùa Tết và cách áp dụng dịp TếtChiến lược content theo mùa và sự kiện – Nội dung theo thời điểmLập kế hoạch nội dung (editorial calendar) cho cả năm chi tiếtTạo hiệu ứng FOMO với đồng hồ đếm ngược để tăng chuyển đổiThời điểm là vàng – Bí quyết tối ưu thời gian trong MarketingChiến lược marketing Tết giúp tăng doanh số mùa lễ hộiFacebook.com đăng nhập Web – Khai thác hiệu quả từ FacebookLỗi dns_probe_finished_nxdomain là gì? Ảnh hưởng SEO thế nào?Tạo sticker từ ảnh chuẩn cho chiến dịch Marketing SocialThiết kế hồ sơ năng lực – Công cụ marketing giúp bạn chốt đơnHướng dẫn tối ưu Local SEO cho các địa điểm, từ khoá gần đâyLỗi Youtube.com trên trình duyệt – Ảnh hưởng SEO thế nào?Giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh khi phỏng vấn SEO Marketing304 Not Modified là gì? Tác động thực sự đến SEO như thế nào?Lỗi 410 Gone là gì? Ảnh hưởng đến SEO như thế nào?Redirect 302 là gì? Ảnh hưởng của Redirect 302 trong SEOHướng dẫn sử dụng và tối ưu trình quản lý quảng cáo hiệu quảCách sử dụng Thư viện quảng cáo để nghiên cứu, tối ưu ADSGG dịch nói bậy – Cách dùng GG dịch chuẩn trong SEO MarketingTìm hiểu trò chơi Google năm Ất Tỵ và các doodle ẩn độc đáoGhép biểu tượng cảm xúc độc đáo – Mẹo sáng tạo viral trên socialCách sửa lỗi ERR_CONNECTION_REFUSED chi tiết từng bướcCore update Google là gì? Ảnh hưởng của core update đến SEOHelpful content update là gì? Cập nhật mới nhất từ GoogleReviews update Google là gì? Tối ưu nội dung để không tụt hạngSpam update Google là gì? Hiểu về cập nhật chống spam của GGProduct reviews update GG là gì? Ảnh hưởng đến SEO thế nào?Cách sử dụng phiếu gửi điện tử Grab cho người bán hàng onlineTourism GG dịch – Nghiên cứu thị trường du lịch toàn cầuSử dụng GG Dịch đánh trọng âm chuẩn trong SEO MarketingCách ngăn chặn các công cụ tìm kiếm đánh chỉ mục website nàySơ đồ trang web chứa URL bị chặn bởi robots.txt – Cách xử lýFile .htaccess nằm ở đâu? Hướng dẫn tìm và chỉnh sửa an toànCách sửa site title trong WordPress hiệu quả cho người mớiHướng dẫn tối ưu thẻ H1 trong WordPress đúng cách200 yếu tố xếp hạng website của Google bạn cần biếtSlug là gì? Cách viết slug chuẩn SEO giúp tăng thứ hạng GoogleMỗi ngày đăng bao nhiêu bài viết lên website để tối ưu hóa SEO?Từ khóa chính (Focus Keyword) trong SEO là gì? Sử dụng ra sao?Hướng dẫn tối ưu hóa SEO Web WordPress (WP SEO) hiệu quảHướng dẫn tối ưu landing page cho SEO hiệu quảFootprint SEO là gì? Tác động của Footprint đến SEO ra sao?SEO DuckDuckGo là gì? Cách tối ưu SEO trên DuckDuckGoBlockquote SEO là gì trong HTML? Cách sử dụng tối ưu hiệu quảDự án SEO cá nhân: Phần Mềm Trọn Đời đạt 10k TF Ahrefs (2022)Dự án SEO cá nhân: Kiến Thức Live từng đạt 22k Traffic (2022)Case study SEO – Tài liệu Trọn Đời từng đạt 26k TF SemrushChi tiết case study SEO – Dự án Web Tài chính với 5 – 8 websiteCase study SEO – Hành trình SEO Web thú cưng từ A đến ZCase study – Gần 10k traffic GSC với Google Trend trong 14 ngàyNLP trong SEO là gì? Ảnh hưởng đến quá trình tối ưu SEO ra sao?Cách trí tuệ nhân tạo thay đổi cuộc chơi SEO như thế nào?SERP features trong SEO là gì? Phân loại SERP và cách tối ưuRich Snippets trong SEO là gì? Cách tối ưu Rich SnippetsKnowledge Graph trong SEO là gì? Cách tối ưu Knowledge GraphPeople Also Ask trong SEO – Cách khai thác PAA hiệu quảUser Insight trong SEO – Cách phân tích, ứng dụng vào SEO30+ Câu hỏi trắc nghiệm Marketing Business Analyst (BA) – Bộ 230+ Câu hỏi trắc nghiệm Marketing Business Analyst (BA) – Bộ 330+ Câu hỏi trắc nghiệm Marketing Business Analyst (BA) – Bộ 430+ Câu hỏi trắc nghiệm Marketing Business Analyst (BA) – Bộ 5Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online SEO Du kích – Bộ số 2Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online SEO Du kích – Bộ số 3Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online SEO Du kích – Bộ số 4Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online SEO Du kích – Bộ số 5Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Tổng Hợp – Bộ số 2Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Tổng Hợp – Bộ số 3Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Tổng Hợp – Bộ số 4Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Tổng Hợp – Bộ số 530+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Nâng cao – Bộ 230+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Nâng cao – Bộ 3
T7. Th8 30th, 2025
Võ Việt Hoàng SEO

Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật

  • HOME
    • Giới thiệu
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Miễn trừ trách nhiệm
    • Liên hệ
  • SEO
    • Trắc nghiệm SEO
      • Trắc nghiệm SEO cơ bản
      • Trắc nghiệm SEO Onpage
      • Trắc nghiệm SEO Technical
      • Trắc nghiệm Phỏng vấn SEO
      • Trắc nghiệm SEO Entity
      • Trắc nghiệm Toán tử tìm kiếm SEO
      • Trắc nghiệm Thuật toán SEO
      • Trắc nghiệm Công cụ SEO
      • Trắc nghiệm SEO thương mại điện tử
      • Trắc nghiệm Semantic SEO
      • Trắc nghiệm SEO Content
      • Trắc nghiệm SEO Offpage
      • Trắc nghiệm SEO Local
      • Trắc nghiệm SEO Research
      • Trắc nghiệm SEO AI
      • Trắc nghiệm SEO thương mại điện tử
      • Trắc nghiệm SEO & Excel
      • Trắc nghiệm SEO & Google Sheet
      • Trắc nghiệm Lý thuyết SEO
      • Trắc nghiệm SEO Quốc tế (SEO Global)
      • Trắc nghiệm SEO Youtube (SEO Video)
      • Trắc nghiệm Machine Learning trong SEO
      • Trắc nghiệm SEO App (Tối ưu hoá tìm kiếm ứng dụng)
      • Trắc nghiệm SEO Du kích
      • Trắc nghiệm SEO Hình ảnh (Image SEO)
      • Trắc nghiệm SEO Nâng cao
      • Trắc nghiệm SEO Social
      • Trắc nghiệm SEO Tin tức (News SEO)
      • Trắc nghiệm SEO tìm kiếm bằng giọng nói (Voice Search SEO)
      • Trắc nghiệm Vận dụng SEO
      • Trắc nghiệm SEO Brand (Thương hiệu)
      • Trắc nghiệm SEO Facebook
      • Trắc nghiệm SEO Linkedin
      • Trắc nghiệm SEO Pinterest
      • Trắc nghiệm SEO Tổng thể
    • SEO cơ bản
    • SEO Technical
    • SEO Research
    • SEO Onpage
    • SEO Offpage
    • SEO Entity
    • SEO Local
    • SEO Content
    • SEO AI
    • Công cụ SEO
    • Thuật toán SEO
    • Dịch vụ SEO
    • Tài liệu SEO
    • Case study SEO
    • FAQ SEO
    • Thuật ngữ SEO
    • Podcast SEO
    • Học SEO Cơ bản online (Video Youtube)
  • MARKETING
    • Trắc nghiệm Marketing
      • Trắc nghiệm Marketing cơ bản
        • Trắc nghiệm Marketing – Bản chất Marketing
        • Trắc nghiệm Marketing – Các quyết định về giá
        • Trắc nghiệm Marketing – Chiến lược phân phối
        • Trắc nghiệm Marketing – Chiến lược sản phẩm
        • Trắc nghiệm Marketing – Chiến lược tiếp thị
        • Trắc nghiệm Marketing – Hệ thống thông tin và nghiên cứu Marketing
        • Trắc nghiệm Marketing – Môi trường Marketing
        • Trắc nghiệm Marketing – Phân khúc và định vị thị trường
        • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 1
        • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 2
        • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 3
        • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 4
        • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 5
        • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 6
        • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 7
        • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 8
        • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 9
        • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 10
        • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 11
        • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 12
        • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 13
        • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 14
      • Trắc nghiệm Digital Marketing
        • Trắc nghiệm digital marketing chương 1
        • Trắc nghiệm digital marketing chương 2
        • Trắc nghiệm digital marketing chương 3
        • Trắc nghiệm digital marketing chương 4
        • Trắc nghiệm digital marketing chương 5
      • Trắc nghiệm Quảng cáo PPC
        • Trắc nghiệm Quản trị quảng cáo
        • Trắc nghiệm Thực hành Quảng cáo điện tử
        • Trắc nghiệm Nhập môn Quảng cáo
        • Trắc nghiệm Quảng cáo chiêu thị
      • Trắc nghiệm Content Marketing
      • Trắc nghiệm Marketing thương mại điện tử (E-Commerce)
        • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 1
        • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 2
        • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 3
        • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 4
        • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 5
        • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 6
        • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 7
      • Trắc nghiệm Marketing PR (Quan hệ công chúng)
      • Trắc nghiệm Marketing Management (Quản trị)
        • Trắc nghiệm quản trị marketing chương 1
        • Trắc nghiệm quản trị marketing chương 2
        • Trắc nghiệm quản trị marketing chương 3
        • Trắc nghiệm quản trị marketing chương 4
        • Trắc nghiệm quản trị marketing chương 5
        • Trắc nghiệm quản trị marketing chương 6
      • Trắc nghiệm Marketing du lịch
        • Trắc nghiệm Marketing du lịch chương 1
        • Trắc nghiệm Marketing du lịch chương 2
      • Trắc nghiệm Marketing Global (Quốc tế)
        • Trắc nghiệm marketing quốc tế chương 1
        • Trắc nghiệm marketing quốc tế chương 2
        • Trắc nghiệm marketing quốc tế chương 3
        • Trắc nghiệm marketing quốc tế chương 4
        • Trắc nghiệm marketing quốc tế chương 5
        • Trắc nghiệm marketing quốc tế chương 6
      • Trắc nghiệm Nguyên lý Marketing
        • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 1
        • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 2
        • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 3
        • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 4
        • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 5
        • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 6
        • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 7
        • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 8
        • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 9
      • Trắc nghiệm Phỏng vấn Marketing
      • Trắc nghiệm Marketing Quản trị thương hiệu
        • Trắc nghiệm marketing quản trị thương hiệu chương 1
        • Trắc nghiệm marketing quản trị thương hiệu chương 2
        • Trắc nghiệm marketing quản trị thương hiệu chương 3
      • Trắc nghiệm Công cụ Marketing
      • Trắc nghiệm Email Marketing
      • Trắc nghiệm Marketing Brand
      • Trắc nghiệm Marketing Du kích
      • Trắc nghiệm Affiliate Marketing (Tiếp thị liên kết)
      • Trắc nghiệm Facebook Ads
      • Trắc nghiệm Influencer Marketing
      • Trắc nghiệm Lý thuyết Marketing
      • Trắc nghiệm Marketing Analysis
      • Trắc nghiệm Marketing Automation & MarTech
      • Trắc nghiệm Marketing Chiến lược định giá
      • Trắc nghiệm Marketing Hành vi khách hàng/người tiêu dùng
      • Trắc nghiệm Video Marketing
      • Trắc nghiệm Vận dụng Marketing
      • Trắc nghiệm Marketing Business Analyst (BA)
      • Trắc nghiệm Marketing Nâng cao
      • Trắc nghiệm Marketing Quản trị kênh phân phối
      • Trắc nghiệm Marketing Quản trị quan hệ khách hàng (CRM)
      • Trắc nghiệm Marketing Quản trị sản phẩm
      • Trắc nghiệm Marketing sản phẩm
      • Trắc nghiệm Marketing Tổng Hợp
      • Trắc nghiệm Mobile Marketing
      • Trắc nghiệm Quản trị rủi ro trong Marketing
      • Trắc nghiệm Trade Marketing
      • Trắc nghiệm Tiếp thị đại chúng (Mass Marketing)
      • Trắc nghiệm Marketing doanh nghiệp
      • Trắc nghiệm Relationship Marketing
      • Trắc nghiệm Marketing gián tiếp
      • Trắc nghiệm Marketing trực tiếp (Direct Marketing)
      • Trắc nghiệm Marketing truyền miệng
      • Trắc nghiệm Marketing truyền thông
      • Trắc nghiệm Marketing truyền thông đa phương tiện
      • Trắc nghiệm Niche Marketing (Tiếp thị thị trường ngách)
      • Trắc nghiệm online Marketing truyền thống
      • Trắc nghiệm Quản trị truyền thông
      • Trắc nghiệm Marketing dịch vụ
        • Trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 1
        • Trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 2
        • Trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 3
        • Trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 4
        • Trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 5
      • Trắc nghiệm Marketing Research
        • Trắc nghiệm Marketing Research (Nghiên cứu Marketing) chương 1
        • Trắc nghiệm Marketing Research (Nghiên cứu Marketing) chương 2
      • Trắc nghiệm Social Media Marketing
        • Trắc nghiệm Social Media Marketing chương 1
        • Trắc nghiệm Social Media Marketing chương 2
        • Trắc nghiệm Social Media Marketing chương 3
        • Trắc nghiệm Social Media Marketing chương 4
        • Trắc nghiệm Social Media Marketing chương 5
      • Trắc nghiệm Marketing B2B
        • Trắc nghiệm Marketing B2B chương 1
        • Trắc nghiệm Marketing B2B chương 2
        • Trắc nghiệm Marketing B2B chương 3
        • Trắc nghiệm Marketing B2B chương 4
        • Trắc nghiệm Marketing B2B chương 5
      • Trắc nghiệm Facebook Marketing
        • Trắc nghiệm Facebook Marketing chương 1
        • Trắc nghiệm Facebook Marketing chương 2
        • Trắc nghiệm Facebook Marketing chương 3
        • Trắc nghiệm Facebook Marketing chương 4
        • Trắc nghiệm Facebook Marketing chương 5
      • Trắc nghiệm SEM
        • Trắc nghiệm SEM (Search Engine Marketing) chương 1
        • Trắc nghiệm SEM (Search Engine Marketing) chương 3
        • Trắc nghiệm SEM (Search Engine Marketing) chương 2
      • Trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC)
        • Trắc nghiệm Truyền thông Marketing tích hợp (IMC) chương 1
        • Trắc nghiệm Truyền thông Marketing tích hợp (IMC) chương 2
        • Trắc nghiệm Truyền thông Marketing tích hợp (IMC) chương 3
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ năng giao tiếp trong marketing có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ năng làm việc nhóm trong marketing có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ năng lãnh đạo trong marketing có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ năng mềm trong marketing có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ năng soạn thảo văn bản trong marketing có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ năng đàm phán trong marketing có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Lý thuyết truyền thông có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Mạng và truyền thông có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing communication có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing công nghiệp có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Nhập môn truyền thông có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Nhập môn đa phương tiện có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị truyền thông online có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Truyền thông kinh doanh có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Truyền thông kinh doanh quốc tế có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Đại cương sản phẩm truyền thông có đáp án
    • Marketing cơ bản
    • Marketing Research
    • Marketing Brand
    • Quảng cáo PPC
    • Social Marketing
    • Facebook Marketing
    • Email Marketing
    • Content Marketing
    • Công cụ Marketing
    • Thuật ngữ Marketing
    • FAQ Marketing
  • TOOL
    • Schema.org JSON-LD Generator
    • Công cụ tạo kiểu văn bản, in đậm, in nghiêng
    • Công cụ Phân tích N-Gram
    • Htaccess Redirect Generator
    • Công cụ phân tích Mật độ từ khóa
    • Free Robots.txt Generator Tool
    • SERP Snippet Preview
    • Công cụ bỏ số ký tự tùy chọn ở đầu và cuối (mỗi dòng)
    • Chuyển đổi Tiếng Việt Có dấu sang Không dấu
    • Random số ngẫu nhiên
    • Công cụ miễn phí giúp bạn tìm và loại bỏ nội dung bị trùng lặp
    • Meta Tag Generator
    • Tách tên miền từ URL – Trích xuất domain từ URL
    • URL Encoder/Decoder Tool
    • Chuyển đổi chữ hoa – thường
    • Công cụ tìm và thay thế hàng loạt
    • Công cụ chuyển đổi số và chữ
    • Random Số + Ký tự (Tạo mật khẩu/chuỗi ngẫu nhiên)
    • Tách dòng thành cột (ví dụ: dựa trên dấu phẩy, tab)
    • Word Counter
    • Công cụ thêm tiền tố và hậu tố (vào mỗi dòng)
    • Xoá dòng trống online
    • Công cụ chuyển đổi Link
    • Convert timestamp to date
    • Convert xlsx to csv
    • Convert csv to excel
    • Convert word, docs to text
    • Convert pdf to text
    • Convert image to base64
    • Convert json to excel
    • Convert string to json
    • Convert excel to word
    • Convert rgb to hex
    • Convert excel to json
    • Convert json to string online
    • Convert hex to rgb
    • Convert hex to rgba
    • Convert hex to text
    • Convert px to rem
    • Convert html to jsx
    • Convert string to int
    • Convert hex to decimal
    • Convert object to json
    • Convert json to object
    • Convert int to string sql
    • Convert json to array
    • Convert list to datatable c#
    • Convert rgba to hex
    • Convert string to int c#
    • Convert string to datetime c#
    • Convert string to byte array c#
    • Convert json to object c#
    • Convert int to string c++
    • Convert rem to px
    • Convert string to date sql
    • Convert hex to decimal online
    • Convert json to typescript
    • Convert string to date java
    • Convert string to object c#
    • Convert c# to vb.net
    • Convert string to datetime sql
    • Convert unix time to datetime
    • Convert string to number js
    • Convert picture to text
    • Convert html to bb code
    • Chuyển đổi chữ hoa – thường
    • Chuyển đổi Tiếng Việt Có dấu sang Không dấu
    • Công cụ bỏ số ký tự tùy chọn ở đầu và cuối (mỗi dòng)
    • Công cụ chuyển đổi Link
    • Công cụ chuyển đổi số và chữ
    • Công cụ chuyển đổi URL sang Slug (URL-friendly)
    • Công cụ kiểm tra Broken Link (Broken Link Checker)
    • Công cụ kiểm tra tỷ lệ click qua (ctr) thực tế cho GSC
    • Công cụ mã hóa/giải mã Base64 (Base64 Encoder/Decoder)
    • Công cụ miễn phí giúp bạn tìm và loại bỏ nội dung bị trùng lặp
    • Công cụ phân nhóm intent từ khoá
    • Công cụ phân tích Mật độ từ khóa
    • Công cụ Phân tích N-Gram
    • Công cụ Question Keyword Generator (Tạo từ khóa dạng câu hỏi)
    • Công cụ Spin Content
    • Công cụ tạo Bảng màu (Color Palette Generator)
    • Công cụ tạo chuỗi tìm kiếm nâng cao (Advanced Search Query)
    • Công cụ tạo hàng loạt anchor text link từ anchor text và url
    • Công cụ tạo kiểu văn bản, in đậm, in nghiêng
    • Công cụ tạo Ký tự khoảng trống
    • Công cụ tạo Link Chia sẻ MXH (Social Share Link Generator)
    • Công cụ tạo tên người dùng, tên thương hiệu ngẫu nhiên
    • Công cụ tạo thẻ Hreflang (Hreflang Tags Generator)
    • Công cụ tạo Tiêu đề Blog (Blog Post Title Generator)
    • Công cụ tạo URL với tham số UTM (UTM Campaign URL Builder)
    • Công cụ Text Cleaner (Làm sạch văn bản)
    • Công cụ thêm tiền tố và hậu tố (vào mỗi dòng)
    • Công cụ tìm kiếm phổ thông nhất hiện nay là gì?
    • Công cụ tìm và thay thế hàng loạt
    • Công cụ tính toán A/B Test (A/B Test Significance Calculator)
    • Công cụ tính toán CPC và CPA
    • Công cụ tính toán hình học online
    • Công cụ tính toán tỷ lệ chuyển đổi (conversion rate – cr)
    • Công cụ trích xuất Email/URL từ văn bản (Email/URL Extractor)
    • Công cụ Trộn Từ Khóa (Keyword Mixer Tool)
    • Công cụ ước tính kích thước hình ảnh/video chuẩn Social Media
    • Công cụ ước tính roi (return on investment)
    • Công cụ ước tính thời gian đọc bài viết (Reading Time)
    • Công cụ ước tính tiềm năng traffic từ long-tail keyword
    • Công cụ đếm ngày
    • Công cụ đổi font chữ Facebook
    • Convert array to object
    • Convert array to string
    • Convert array to string js
    • Convert array to string php
    • Convert ass to srt
    • Convert bb code to text
    • Convert BBcode to Markdown
    • Convert binary to decimal
    • Convert byte array to string c#
    • Convert byte to string c#
    • Convert c# to vb.net
    • Convert char to string java
    • Convert cmyk to rgb
    • Convert css to scss
    • Convert csv to excel
    • Convert date to number
    • Convert date to string oracle
    • Convert date to timestamp
    • Convert excel to json
    • Convert excel to word
    • Convert hex to ascii
    • Convert hex to decimal
    • Convert hex to decimal online
    • Convert hex to hsl
    • Convert hex to rgb
    • Convert hex to rgba
    • Convert hex to text
    • Convert html to bb code
    • Convert html to jsx
    • Convert html to markdown
    • Convert HTML to Notepad (Plain Text)
    • Convert html to string
    • Convert HTML to Text
    • Convert HTML to Wikitext
    • Convert image to base64
    • Convert int to string
    • Convert int to string c++
    • Convert int to string sql
    • Convert js to ts (TypeScript)
    • Convert json to array
    • Convert json to class c#
    • Convert json to excel
    • Convert json to object
    • Convert json to object c#
    • Convert json to string online
    • Convert json to typescript
    • Convert json to yaml
    • Convert list to datatable c#
    • Convert list to json c#
    • Convert markdown to bb code
    • Convert markdown to text
    • Convert nvarchar to int sql
    • Convert object to array php
    • Convert object to json
    • Convert object to json c#
    • Convert pdf to text
    • Convert picture to text
    • Convert px to rem
    • Convert rem to px
    • Convert rgb to hex
    • Convert rgba to hex
    • Convert scss to css
    • Convert sql server to mysql online
    • Convert srt to txt
    • Convert string to array javascript
    • Convert string to array js
    • Convert string to byte array c#
    • Convert string to date java
    • Convert string to date sql
    • Convert string to datetime c#
    • Convert string to datetime python
    • Convert string to datetime sql
    • Convert string to float javascript
    • Convert string to int
    • Convert string to int c#
    • Convert string to int c++
    • Convert string to int jquery
    • Convert string to int python
    • Convert string to number javascript
    • Convert string to time python
    • Convert svg to base64
    • Convert text to binary
    • Convert text to html
    • Convert text to json
    • Convert time to decimal
    • Convert timestamp to date js
    • Convert yaml to json
    • Lịch vạn niên
    • Robots.txt Validator Tool (Kiểm tra cú pháp Robots.txt đơn giản)
    • Tết Countdown
    • Tool Alphabet Soup – Keyword Suggester (Gợi ý từ khóa A-Z)
    • Tool định dạng JSON/XML/CSS/SQL (Code Formatter / Beautifier)
    • Xoá dòng trùng lặp online
    • Đồng hồ đếm ngược
    • Chuyển dữ liệu dọc (list) sang ngang (Phân cách bằng dấu phẩy)
    • Công cụ chuyển đổi dữ liệu ngang sang dọc
    • Convert array to list
    • Convert array to list java
    • Convert char to int
    • Convert char to int c++
    • Convert crt to pem
    • Convert csv to sql
    • Convert date to string sql
    • Convert decimal to binary c++
    • Convert excel to array
    • Convert excel to doc
    • Convert excel to markdown
    • Convert html to docx
    • Convert html to json
    • Convert html to text online
    • Convert list to string python
    • Convert lowercase to uppercase
    • Convert number to string javascript
    • Convert number to string js
    • Convert object to json java
    • Convert px to em
    • Convert string to array php
    • Convert string to dict python
    • Convert string to enum c#
    • Convert string to json c#
    • Convert string to list python
    • Convert string to number php
    • Convert svg to react native jsx
    • Convert text to date excel
    • Convert text to markdown
    • Convert text to table
    • Convert uppercase to lowercase online
    • Convert url to string
    • Convert utc to local time
    • Convert word to markdown
    • Convert xlsb to xlsx
    • Convert xlsx to json
    • Convert xml to json online
  • THỦ THUẬT
    • Thủ thuật Facebook
    • Video Editor
  • WEBSITE
    • Domain
    • Wordpress
      • Trắc nghiệm Wordpress
    • Thiết kế Web
    • Trắc nghiệm Website
      • Trắc nghiệm thiết kế Web
      • Trắc nghiệm Quản trị website
      • Trắc nghiệm HTML, CSS và Javascript
      • Trắc nghiệm Phát triển web Marketing
      • Trắc nghiệm Quản trị nội dung và chăm sóc website
      • Trắc nghiệm Đồ họa Web
      • Trắc nghiệm Nhập môn web và ứng dụng
      • Trắc nghiệm Lập trình web
      • Trắc nghiệm Công nghệ Web
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Mạng máy tính và internet có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Nhập môn internet và elearning có đáp án
  • TRẮC NGHIỆM
    • Trắc nghiệm SEO
    • Trắc nghiệm Marketing
    • Trắc nghiệm Wordpress
    • Trắc nghiệm Website
    • Trắc nghiệm Excel online
    • Trắc nghiệm Google Sheet online
    • People Also Ask (Question and Answer Quiz)
      • Chức năng chính của trình duyệt web là gì?
      • Có bao nhiêu loại hình website?
      • Dấu cộng (+) có công dụng gì trong công cụ tìm kiếm Google?
      • Dấu ngoặc kép có tác dụng gì khi sử dụng trong tìm kiếm?
      • Google không hỗ trợ cách tìm kiếm nào sau đây
      • Hai toán tử tìm kiếm nào sau đây được sử dụng bởi máy tính tìm kiếm Google
      • Internet là nguồn thông tin như thế nào?
      • Khi tìm kiếm bằng Google để tìm các file có phần mở rộng là PDF ta nhập từ khóa thế nào?
      • Khi tìm kiếm trên Google, dấu ngoặc kép có tác dụng gì?
      • Làm sao để tìm kiếm trong file pdf?
      • Làm thế nào để sử dụng máy tìm kiếm một cách hiệu quả nhất?
      • Làm thế nào để tìm kiếm tệp trong Google Drive?
      • Làm thế nào để tìm kiếm trên Google chỉ trong một trang web cụ thể?
      • Người dùng cần phải sử dụng ứng dụng gì để đọc các siêu văn bản
      • Trang web nào sau đây là trang web tìm kiếm
      • Trên Internet có những dạng thông tin gì?
      • Trình duyệt web đọc định dạng nào để hiển thị trang web
      • Web page khác gì website?
      • World Wide Web là gì?
      • Đâu là cách tìm kiếm thông tin hiệu quả?
      • Đâu là cú pháp cho phép tìm kiếm thông tin trên Google theo tên của website?
      • Để giới hạn kết quả tìm kiếm từ các trang web có tên miền nhất định
      • Để lược bỏ từ, cụm từ trong kết quả tìm kiếm, anh/chị sử dụng biểu tượng/toán tử tìm kiếm nào
      • Để tìm kiếm chính xác cả cụm từ với Google bạn viết từ khóa như thế nào?
      • Để tìm kiếm chính xác một chuỗi ký tự, anh/chị sử dụng biểu tượng/toán tử tìm kiếm nào?
      • Để tìm kiếm chính xác một cụm từ trên Google nên sử dụng dấu ngoặc kép như thế nào?
      • Để tìm kiếm những trang web có chứa từ Internet đồng thời loại bỏ kết quả tìm kiếm
      • Để tìm kiếm thông tin dưới dạng pdf bạn cần thêm cụm từ gì vào từ khóa?
      • Để tìm kiếm thông tin trên Internet thông thường sử dụng công cụ gì?
      • Để tìm kiếm thông tin trên mạng Internet bạn cần làm gì?
      • Để đọc các trang siêu văn bản người ta thường sử dụng gì?
      • Địa chỉ website thực chất là gì?
      • Điểm đặc trưng của Internet là gì?
    • Trắc nghiệm Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
      • 100+ câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh chuyên ngành Marketing
        • 100+ câu trắc nghiệm Content Marketing (Tiếng Anh) có đáp án
        • 100+ câu trắc nghiệm Digital Marketing (Tiếng Anh) có đáp án
          • 100+ câu trắc nghiệm digital marketing chương 1 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm digital marketing chương 2 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm digital marketing chương 3 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm digital marketing chương 4 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm digital marketing chương 5 (Tiếng Anh)
        • 100+ câu trắc nghiệm Facebook Marketing (Tiếng Anh) có đáp án
          • 100+ câu trắc nghiệm Facebook Marketing chương 1 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Facebook Marketing chương 2 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Facebook Marketing chương 3 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Facebook Marketing chương 4 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Facebook Marketing chương 5 (Tiếng Anh)
        • 100+ câu trắc nghiệm Marketing B2B (Tiếng Anh) có đáp án
          • 100+ câu trắc nghiệm Marketing B2B chương 1 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Marketing B2B chương 2 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Marketing B2B chương 3 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Marketing B2B chương 4 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Marketing B2B chương 5 (Tiếng Anh)
        • 100+ câu trắc nghiệm Marketing căn bản (Tiếng Anh) có đáp án
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 1 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 2 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 3 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 4 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 5 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 6 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 7 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 8 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 9 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 10 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 11 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 12 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 13 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 14 (Tiếng Anh)
        • 100+ câu trắc nghiệm Marketing dịch vụ (Tiếng Anh) có đáp án
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 1 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 2 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 3 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 4 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 5 (Tiếng Anh)
        • 100+ câu trắc nghiệm Marketing Quản trị thương hiệu (Tiếng Anh) có đáp án
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing quản trị thương hiệu chương 1 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing quản trị thương hiệu chương 2 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing quản trị thương hiệu chương 3 (Tiếng Anh)
        • 100+ câu trắc nghiệm Marketing Quốc tế (Tiếng Anh) có đáp án
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing quốc tế chương 1 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing quốc tế chương 2 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing quốc tế chương 3 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing quốc tế chương 4 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing quốc tế chương 5 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing quốc tế chương 6 (Tiếng Anh)
        • 100+ câu trắc nghiệm Marketing Research (Nghiên cứu Marketing) (Tiếng Anh) có đáp án
          • 100+ câu trắc nghiệm Marketing Research (Nghiên cứu Marketing) chương 1 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Marketing Research (Nghiên cứu Marketing) chương 2 (Tiếng Anh)
        • 100+ câu trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử (Tiếng Anh) có đáp án
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 1 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 2 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 3 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 4 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 5 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 6 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 7 (Tiếng Anh)
        • 100+ câu trắc nghiệm Nguyên lý Marketing (Tiếng Anh) có đáp án
          • 100+ câu trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 1 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 2 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 3 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 4 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 5 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 6 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 7 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 8 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 9 (Tiếng Anh)
        • 100+ câu trắc nghiệm Quản trị Marketing (Tiếng Anh) có đáp án
          • 100+ câu trắc nghiệm quản trị marketing chương 1 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm quản trị marketing chương 2 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm quản trị marketing chương 3 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm quản trị marketing chương 4 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm quản trị marketing chương 5 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm quản trị marketing chương 6 (Tiếng Anh)
        • 100+ câu trắc nghiệm SEM (Search Engine Marketing) (Tiếng Anh) có đáp án
          • 100+ câu trắc nghiệm SEM (Search Engine Marketing) chương 1 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm SEM (Search Engine Marketing) chương 2 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm SEM (Search Engine Marketing) chương 3 (Tiếng Anh)
        • 100+ câu trắc nghiệm Social Media Marketing (Tiếng Anh) có đáp án
          • 100+ câu trắc nghiệm Social Media Marketing chương 1 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Social Media Marketing chương 2 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Social Media Marketing chương 3 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Social Media Marketing chương 4 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Social Media Marketing chương 5 (Tiếng Anh)
        • 100+ câu trắc nghiệm Truyền thông Marketing tích hợp (IMC) (Tiếng Anh) có đáp án
          • 100+ câu trắc nghiệm Truyền thông Marketing tích hợp (IMC) chương 1 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Truyền thông Marketing tích hợp (IMC) chương 2 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Truyền thông Marketing tích hợp (IMC) chương 3 (Tiếng Anh)
        • 100+ câu trắc nghiệm Marketing du lịch (Tiếng Anh) có đáp án
          • 100+ câu trắc nghiệm Marketing du lịch chương 1 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Marketing du lịch chương 2 (Tiếng Anh)
        • 100+ câu trắc nghiệm Marketing PR (Quan hệ công chúng) (Tiếng Anh) có đáp án
      • 100+ câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh chuyên ngành SEO online
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm SEO Content (Tiếng Anh) có đáp án
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm SEO Entity (Tiếng Anh) có đáp án
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm SEO Local (Tiếng Anh) có đáp án
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm SEO Offpage (Tiếng Anh) có đáp án
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm SEO Onpage (Tiếng Anh) có đáp án
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm SEO Research (Tiếng Anh) có đáp án
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm SEO Technical (Tiếng Anh) có đáp án
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm Công cụ SEO (Tiếng Anh) có đáp án
      • 100+ câu hỏi trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm các thì Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
          • 100+ câu hỏi trắc nghiệm thì hiện tại hoàn thành Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
          • 100+ câu hỏi trắc nghiệm thì hiện tại tiếp diễn Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
          • 100+ câu hỏi trắc nghiệm thì hiện tại đơn Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
          • 100+ câu hỏi trắc nghiệm thì quá khứ tiếp diễn Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
          • 100+ câu hỏi trắc nghiệm thì quá khứ đơn Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
          • 100+ câu hỏi trắc nghiệm thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
          • 100+ câu hỏi trắc nghiệm thì tương lai đơn Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
          • 100+ câu hỏi trắc nghiệm hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm câu bị động Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm câu hỏi đuôi Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm câu tường thuật Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm câu điều kiện Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
          • 100+ câu hỏi trắc nghiệm câu điều kiện loại 1 Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm mạo từ Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm mệnh đề quan hệ Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
          • 100+ câu hỏi trắc nghiệm rút gọn mệnh đề quan hệ Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm phát âm ed Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm so sánh hơn và so sánh nhất Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm some, any much, many a lot of a few, a little Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm trật tự tính từ Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm về to inf và v-ing Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
  • SEO GENZ
  • VỀ TÔI
  • SITEMAP
  • Or check our Popular Categories...
    10k traffic GSC10k traffic GSC với Google Trend11 công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa18 tiêu chí tối ưu SEO Onpage200 yếu tố xếp hạng website200 yếu tố xếp hạng website của Google3 Bước Từ Chối Các Liên Kết Xấu304 Not Modified304 Not Modified ảnh hưởng đến SEO
Trending Posts: Phân tích Case Study SEO Google Suggest “Võ Việt Hoàng SEO”Cách cày view trên YouTube an toàn và hiệu quả cho người mớiCác diễn đàn đi backlink hiệu quả trong SEO – Hướng dẫn đi linkTop 21+ trang web thú vị trên Google khi chán không thể bỏ lỡHướng dẫn tạo email ảo vĩnh viễn để test, đăng ký tài khoảnCách đi backlink tay hiệu quả trong SEO Offpage cho người mớiCông dụng của các dấu +, -, “”, ~ khi tìm kiếm trên GoogleCông dụng của allintitle, allintext, intitle, intext khi tìm kiếm GoogleCông dụng site, related, filetype, define, before, after search GGCông dụng inurl, allinurl, inanchor, allinanchor khi tìm kiếm GoogleTổng hợp các trang web đẹp của nước ngoài truyền cảm hứngSocial profile entity SEO là gì? Tối ưu SEO hồ sơ thực thể MXHList social, danh sách social entity Mạng xã hội (MXH) chi tiếtNAP (Name – Address – Phone) là gì? Cách tối ưu chuẩn SEOHồ sơ mạng xã hội (social profiles) là gì? Cách tối ưu hóa chuẩnThực thể địa phương (Local Entity) là gì? Hướng dẫn chi tiếtXác thực thực thể số (digital entity) là gì? Cách xác minh và tối ưuSocial signals là gì? Cách tận dụng tín hiệu MXH để tối ưu SEOTối ưu danh tính kỹ thuật số (digital identity) trong Entity SEOBacklink profile là gì? Cách tối ưu hồ sơ backlink chuẩn SEOBacklink entity là gì? Cách tối ưu Backlink Entity Profile hiệu quảBacklink social là gì? Cách xây dựng backlink MXH trong SEOCase SEO Pinterest Phần Mềm Trọn Đời đạt 1,2 triệu hiển thịCase Study SEO Fanpage, group SEO GenZ – Brand đạt top 1 – 5Case SEO Youtube Võ Việt Hoàng SEO – Chia sẻ SEO MarketingFull tài liệu Nghiên cứu từ khóa SEO (File Google Sheet)Tối ưu SEO địa phương cho doanh nghiệp chú trọng văn hóaChốt đơn cuối năm nhờ tối ưu quảng cáo và landing page TếtChiến lược SEO dịp Tết – Tối ưu từ khóa trước Tết 90 ngàySức mạnh của Content theo mùa Tết và cách áp dụng dịp TếtChiến lược content theo mùa và sự kiện – Nội dung theo thời điểmLập kế hoạch nội dung (editorial calendar) cho cả năm chi tiếtTạo hiệu ứng FOMO với đồng hồ đếm ngược để tăng chuyển đổiThời điểm là vàng – Bí quyết tối ưu thời gian trong MarketingChiến lược marketing Tết giúp tăng doanh số mùa lễ hộiFacebook.com đăng nhập Web – Khai thác hiệu quả từ FacebookLỗi dns_probe_finished_nxdomain là gì? Ảnh hưởng SEO thế nào?Tạo sticker từ ảnh chuẩn cho chiến dịch Marketing SocialThiết kế hồ sơ năng lực – Công cụ marketing giúp bạn chốt đơnHướng dẫn tối ưu Local SEO cho các địa điểm, từ khoá gần đâyLỗi Youtube.com trên trình duyệt – Ảnh hưởng SEO thế nào?Giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh khi phỏng vấn SEO Marketing304 Not Modified là gì? Tác động thực sự đến SEO như thế nào?Lỗi 410 Gone là gì? Ảnh hưởng đến SEO như thế nào?Redirect 302 là gì? Ảnh hưởng của Redirect 302 trong SEOHướng dẫn sử dụng và tối ưu trình quản lý quảng cáo hiệu quảCách sử dụng Thư viện quảng cáo để nghiên cứu, tối ưu ADSGG dịch nói bậy – Cách dùng GG dịch chuẩn trong SEO MarketingTìm hiểu trò chơi Google năm Ất Tỵ và các doodle ẩn độc đáoGhép biểu tượng cảm xúc độc đáo – Mẹo sáng tạo viral trên socialCách sửa lỗi ERR_CONNECTION_REFUSED chi tiết từng bướcCore update Google là gì? Ảnh hưởng của core update đến SEOHelpful content update là gì? Cập nhật mới nhất từ GoogleReviews update Google là gì? Tối ưu nội dung để không tụt hạngSpam update Google là gì? Hiểu về cập nhật chống spam của GGProduct reviews update GG là gì? Ảnh hưởng đến SEO thế nào?Cách sử dụng phiếu gửi điện tử Grab cho người bán hàng onlineTourism GG dịch – Nghiên cứu thị trường du lịch toàn cầuSử dụng GG Dịch đánh trọng âm chuẩn trong SEO MarketingCách ngăn chặn các công cụ tìm kiếm đánh chỉ mục website nàySơ đồ trang web chứa URL bị chặn bởi robots.txt – Cách xử lýFile .htaccess nằm ở đâu? Hướng dẫn tìm và chỉnh sửa an toànCách sửa site title trong WordPress hiệu quả cho người mớiHướng dẫn tối ưu thẻ H1 trong WordPress đúng cách200 yếu tố xếp hạng website của Google bạn cần biếtSlug là gì? Cách viết slug chuẩn SEO giúp tăng thứ hạng GoogleMỗi ngày đăng bao nhiêu bài viết lên website để tối ưu hóa SEO?Từ khóa chính (Focus Keyword) trong SEO là gì? Sử dụng ra sao?Hướng dẫn tối ưu hóa SEO Web WordPress (WP SEO) hiệu quảHướng dẫn tối ưu landing page cho SEO hiệu quảFootprint SEO là gì? Tác động của Footprint đến SEO ra sao?SEO DuckDuckGo là gì? Cách tối ưu SEO trên DuckDuckGoBlockquote SEO là gì trong HTML? Cách sử dụng tối ưu hiệu quảDự án SEO cá nhân: Phần Mềm Trọn Đời đạt 10k TF Ahrefs (2022)Dự án SEO cá nhân: Kiến Thức Live từng đạt 22k Traffic (2022)Case study SEO – Tài liệu Trọn Đời từng đạt 26k TF SemrushChi tiết case study SEO – Dự án Web Tài chính với 5 – 8 websiteCase study SEO – Hành trình SEO Web thú cưng từ A đến ZCase study – Gần 10k traffic GSC với Google Trend trong 14 ngàyNLP trong SEO là gì? Ảnh hưởng đến quá trình tối ưu SEO ra sao?Cách trí tuệ nhân tạo thay đổi cuộc chơi SEO như thế nào?SERP features trong SEO là gì? Phân loại SERP và cách tối ưuRich Snippets trong SEO là gì? Cách tối ưu Rich SnippetsKnowledge Graph trong SEO là gì? Cách tối ưu Knowledge GraphPeople Also Ask trong SEO – Cách khai thác PAA hiệu quảUser Insight trong SEO – Cách phân tích, ứng dụng vào SEO30+ Câu hỏi trắc nghiệm Marketing Business Analyst (BA) – Bộ 230+ Câu hỏi trắc nghiệm Marketing Business Analyst (BA) – Bộ 330+ Câu hỏi trắc nghiệm Marketing Business Analyst (BA) – Bộ 430+ Câu hỏi trắc nghiệm Marketing Business Analyst (BA) – Bộ 5Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online SEO Du kích – Bộ số 2Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online SEO Du kích – Bộ số 3Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online SEO Du kích – Bộ số 4Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online SEO Du kích – Bộ số 5Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Tổng Hợp – Bộ số 2Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Tổng Hợp – Bộ số 3Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Tổng Hợp – Bộ số 4Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Tổng Hợp – Bộ số 530+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Nâng cao – Bộ 230+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Nâng cao – Bộ 3
T7. Th8 30th, 2025
  • HOME
    • Giới thiệu
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Miễn trừ trách nhiệm
    • Liên hệ
  • SEO
    • Trắc nghiệm SEO
      • Trắc nghiệm SEO cơ bản
      • Trắc nghiệm SEO Onpage
      • Trắc nghiệm SEO Technical
      • Trắc nghiệm Phỏng vấn SEO
      • Trắc nghiệm SEO Entity
      • Trắc nghiệm Toán tử tìm kiếm SEO
      • Trắc nghiệm Thuật toán SEO
      • Trắc nghiệm Công cụ SEO
      • Trắc nghiệm SEO thương mại điện tử
      • Trắc nghiệm Semantic SEO
      • Trắc nghiệm SEO Content
      • Trắc nghiệm SEO Offpage
      • Trắc nghiệm SEO Local
      • Trắc nghiệm SEO Research
      • Trắc nghiệm SEO AI
      • Trắc nghiệm SEO thương mại điện tử
      • Trắc nghiệm SEO & Excel
      • Trắc nghiệm SEO & Google Sheet
      • Trắc nghiệm Lý thuyết SEO
      • Trắc nghiệm SEO Quốc tế (SEO Global)
      • Trắc nghiệm SEO Youtube (SEO Video)
      • Trắc nghiệm Machine Learning trong SEO
      • Trắc nghiệm SEO App (Tối ưu hoá tìm kiếm ứng dụng)
      • Trắc nghiệm SEO Du kích
      • Trắc nghiệm SEO Hình ảnh (Image SEO)
      • Trắc nghiệm SEO Nâng cao
      • Trắc nghiệm SEO Social
      • Trắc nghiệm SEO Tin tức (News SEO)
      • Trắc nghiệm SEO tìm kiếm bằng giọng nói (Voice Search SEO)
      • Trắc nghiệm Vận dụng SEO
      • Trắc nghiệm SEO Brand (Thương hiệu)
      • Trắc nghiệm SEO Facebook
      • Trắc nghiệm SEO Linkedin
      • Trắc nghiệm SEO Pinterest
      • Trắc nghiệm SEO Tổng thể
    • SEO cơ bản
    • SEO Technical
    • SEO Research
    • SEO Onpage
    • SEO Offpage
    • SEO Entity
    • SEO Local
    • SEO Content
    • SEO AI
    • Công cụ SEO
    • Thuật toán SEO
    • Dịch vụ SEO
    • Tài liệu SEO
    • Case study SEO
    • FAQ SEO
    • Thuật ngữ SEO
    • Podcast SEO
    • Học SEO Cơ bản online (Video Youtube)
  • MARKETING
    • Trắc nghiệm Marketing
      • Trắc nghiệm Marketing cơ bản
        • Trắc nghiệm Marketing – Bản chất Marketing
        • Trắc nghiệm Marketing – Các quyết định về giá
        • Trắc nghiệm Marketing – Chiến lược phân phối
        • Trắc nghiệm Marketing – Chiến lược sản phẩm
        • Trắc nghiệm Marketing – Chiến lược tiếp thị
        • Trắc nghiệm Marketing – Hệ thống thông tin và nghiên cứu Marketing
        • Trắc nghiệm Marketing – Môi trường Marketing
        • Trắc nghiệm Marketing – Phân khúc và định vị thị trường
        • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 1
        • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 2
        • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 3
        • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 4
        • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 5
        • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 6
        • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 7
        • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 8
        • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 9
        • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 10
        • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 11
        • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 12
        • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 13
        • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 14
      • Trắc nghiệm Digital Marketing
        • Trắc nghiệm digital marketing chương 1
        • Trắc nghiệm digital marketing chương 2
        • Trắc nghiệm digital marketing chương 3
        • Trắc nghiệm digital marketing chương 4
        • Trắc nghiệm digital marketing chương 5
      • Trắc nghiệm Quảng cáo PPC
        • Trắc nghiệm Quản trị quảng cáo
        • Trắc nghiệm Thực hành Quảng cáo điện tử
        • Trắc nghiệm Nhập môn Quảng cáo
        • Trắc nghiệm Quảng cáo chiêu thị
      • Trắc nghiệm Content Marketing
      • Trắc nghiệm Marketing thương mại điện tử (E-Commerce)
        • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 1
        • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 2
        • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 3
        • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 4
        • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 5
        • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 6
        • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 7
      • Trắc nghiệm Marketing PR (Quan hệ công chúng)
      • Trắc nghiệm Marketing Management (Quản trị)
        • Trắc nghiệm quản trị marketing chương 1
        • Trắc nghiệm quản trị marketing chương 2
        • Trắc nghiệm quản trị marketing chương 3
        • Trắc nghiệm quản trị marketing chương 4
        • Trắc nghiệm quản trị marketing chương 5
        • Trắc nghiệm quản trị marketing chương 6
      • Trắc nghiệm Marketing du lịch
        • Trắc nghiệm Marketing du lịch chương 1
        • Trắc nghiệm Marketing du lịch chương 2
      • Trắc nghiệm Marketing Global (Quốc tế)
        • Trắc nghiệm marketing quốc tế chương 1
        • Trắc nghiệm marketing quốc tế chương 2
        • Trắc nghiệm marketing quốc tế chương 3
        • Trắc nghiệm marketing quốc tế chương 4
        • Trắc nghiệm marketing quốc tế chương 5
        • Trắc nghiệm marketing quốc tế chương 6
      • Trắc nghiệm Nguyên lý Marketing
        • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 1
        • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 2
        • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 3
        • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 4
        • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 5
        • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 6
        • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 7
        • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 8
        • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 9
      • Trắc nghiệm Phỏng vấn Marketing
      • Trắc nghiệm Marketing Quản trị thương hiệu
        • Trắc nghiệm marketing quản trị thương hiệu chương 1
        • Trắc nghiệm marketing quản trị thương hiệu chương 2
        • Trắc nghiệm marketing quản trị thương hiệu chương 3
      • Trắc nghiệm Công cụ Marketing
      • Trắc nghiệm Email Marketing
      • Trắc nghiệm Marketing Brand
      • Trắc nghiệm Marketing Du kích
      • Trắc nghiệm Affiliate Marketing (Tiếp thị liên kết)
      • Trắc nghiệm Facebook Ads
      • Trắc nghiệm Influencer Marketing
      • Trắc nghiệm Lý thuyết Marketing
      • Trắc nghiệm Marketing Analysis
      • Trắc nghiệm Marketing Automation & MarTech
      • Trắc nghiệm Marketing Chiến lược định giá
      • Trắc nghiệm Marketing Hành vi khách hàng/người tiêu dùng
      • Trắc nghiệm Video Marketing
      • Trắc nghiệm Vận dụng Marketing
      • Trắc nghiệm Marketing Business Analyst (BA)
      • Trắc nghiệm Marketing Nâng cao
      • Trắc nghiệm Marketing Quản trị kênh phân phối
      • Trắc nghiệm Marketing Quản trị quan hệ khách hàng (CRM)
      • Trắc nghiệm Marketing Quản trị sản phẩm
      • Trắc nghiệm Marketing sản phẩm
      • Trắc nghiệm Marketing Tổng Hợp
      • Trắc nghiệm Mobile Marketing
      • Trắc nghiệm Quản trị rủi ro trong Marketing
      • Trắc nghiệm Trade Marketing
      • Trắc nghiệm Tiếp thị đại chúng (Mass Marketing)
      • Trắc nghiệm Marketing doanh nghiệp
      • Trắc nghiệm Relationship Marketing
      • Trắc nghiệm Marketing gián tiếp
      • Trắc nghiệm Marketing trực tiếp (Direct Marketing)
      • Trắc nghiệm Marketing truyền miệng
      • Trắc nghiệm Marketing truyền thông
      • Trắc nghiệm Marketing truyền thông đa phương tiện
      • Trắc nghiệm Niche Marketing (Tiếp thị thị trường ngách)
      • Trắc nghiệm online Marketing truyền thống
      • Trắc nghiệm Quản trị truyền thông
      • Trắc nghiệm Marketing dịch vụ
        • Trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 1
        • Trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 2
        • Trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 3
        • Trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 4
        • Trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 5
      • Trắc nghiệm Marketing Research
        • Trắc nghiệm Marketing Research (Nghiên cứu Marketing) chương 1
        • Trắc nghiệm Marketing Research (Nghiên cứu Marketing) chương 2
      • Trắc nghiệm Social Media Marketing
        • Trắc nghiệm Social Media Marketing chương 1
        • Trắc nghiệm Social Media Marketing chương 2
        • Trắc nghiệm Social Media Marketing chương 3
        • Trắc nghiệm Social Media Marketing chương 4
        • Trắc nghiệm Social Media Marketing chương 5
      • Trắc nghiệm Marketing B2B
        • Trắc nghiệm Marketing B2B chương 1
        • Trắc nghiệm Marketing B2B chương 2
        • Trắc nghiệm Marketing B2B chương 3
        • Trắc nghiệm Marketing B2B chương 4
        • Trắc nghiệm Marketing B2B chương 5
      • Trắc nghiệm Facebook Marketing
        • Trắc nghiệm Facebook Marketing chương 1
        • Trắc nghiệm Facebook Marketing chương 2
        • Trắc nghiệm Facebook Marketing chương 3
        • Trắc nghiệm Facebook Marketing chương 4
        • Trắc nghiệm Facebook Marketing chương 5
      • Trắc nghiệm SEM
        • Trắc nghiệm SEM (Search Engine Marketing) chương 1
        • Trắc nghiệm SEM (Search Engine Marketing) chương 3
        • Trắc nghiệm SEM (Search Engine Marketing) chương 2
      • Trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC)
        • Trắc nghiệm Truyền thông Marketing tích hợp (IMC) chương 1
        • Trắc nghiệm Truyền thông Marketing tích hợp (IMC) chương 2
        • Trắc nghiệm Truyền thông Marketing tích hợp (IMC) chương 3
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ năng giao tiếp trong marketing có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ năng làm việc nhóm trong marketing có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ năng lãnh đạo trong marketing có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ năng mềm trong marketing có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ năng soạn thảo văn bản trong marketing có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ năng đàm phán trong marketing có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Lý thuyết truyền thông có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Mạng và truyền thông có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing communication có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing công nghiệp có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Nhập môn truyền thông có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Nhập môn đa phương tiện có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị truyền thông online có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Truyền thông kinh doanh có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Truyền thông kinh doanh quốc tế có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Đại cương sản phẩm truyền thông có đáp án
    • Marketing cơ bản
    • Marketing Research
    • Marketing Brand
    • Quảng cáo PPC
    • Social Marketing
    • Facebook Marketing
    • Email Marketing
    • Content Marketing
    • Công cụ Marketing
    • Thuật ngữ Marketing
    • FAQ Marketing
  • TOOL
    • Schema.org JSON-LD Generator
    • Công cụ tạo kiểu văn bản, in đậm, in nghiêng
    • Công cụ Phân tích N-Gram
    • Htaccess Redirect Generator
    • Công cụ phân tích Mật độ từ khóa
    • Free Robots.txt Generator Tool
    • SERP Snippet Preview
    • Công cụ bỏ số ký tự tùy chọn ở đầu và cuối (mỗi dòng)
    • Chuyển đổi Tiếng Việt Có dấu sang Không dấu
    • Random số ngẫu nhiên
    • Công cụ miễn phí giúp bạn tìm và loại bỏ nội dung bị trùng lặp
    • Meta Tag Generator
    • Tách tên miền từ URL – Trích xuất domain từ URL
    • URL Encoder/Decoder Tool
    • Chuyển đổi chữ hoa – thường
    • Công cụ tìm và thay thế hàng loạt
    • Công cụ chuyển đổi số và chữ
    • Random Số + Ký tự (Tạo mật khẩu/chuỗi ngẫu nhiên)
    • Tách dòng thành cột (ví dụ: dựa trên dấu phẩy, tab)
    • Word Counter
    • Công cụ thêm tiền tố và hậu tố (vào mỗi dòng)
    • Xoá dòng trống online
    • Công cụ chuyển đổi Link
    • Convert timestamp to date
    • Convert xlsx to csv
    • Convert csv to excel
    • Convert word, docs to text
    • Convert pdf to text
    • Convert image to base64
    • Convert json to excel
    • Convert string to json
    • Convert excel to word
    • Convert rgb to hex
    • Convert excel to json
    • Convert json to string online
    • Convert hex to rgb
    • Convert hex to rgba
    • Convert hex to text
    • Convert px to rem
    • Convert html to jsx
    • Convert string to int
    • Convert hex to decimal
    • Convert object to json
    • Convert json to object
    • Convert int to string sql
    • Convert json to array
    • Convert list to datatable c#
    • Convert rgba to hex
    • Convert string to int c#
    • Convert string to datetime c#
    • Convert string to byte array c#
    • Convert json to object c#
    • Convert int to string c++
    • Convert rem to px
    • Convert string to date sql
    • Convert hex to decimal online
    • Convert json to typescript
    • Convert string to date java
    • Convert string to object c#
    • Convert c# to vb.net
    • Convert string to datetime sql
    • Convert unix time to datetime
    • Convert string to number js
    • Convert picture to text
    • Convert html to bb code
    • Chuyển đổi chữ hoa – thường
    • Chuyển đổi Tiếng Việt Có dấu sang Không dấu
    • Công cụ bỏ số ký tự tùy chọn ở đầu và cuối (mỗi dòng)
    • Công cụ chuyển đổi Link
    • Công cụ chuyển đổi số và chữ
    • Công cụ chuyển đổi URL sang Slug (URL-friendly)
    • Công cụ kiểm tra Broken Link (Broken Link Checker)
    • Công cụ kiểm tra tỷ lệ click qua (ctr) thực tế cho GSC
    • Công cụ mã hóa/giải mã Base64 (Base64 Encoder/Decoder)
    • Công cụ miễn phí giúp bạn tìm và loại bỏ nội dung bị trùng lặp
    • Công cụ phân nhóm intent từ khoá
    • Công cụ phân tích Mật độ từ khóa
    • Công cụ Phân tích N-Gram
    • Công cụ Question Keyword Generator (Tạo từ khóa dạng câu hỏi)
    • Công cụ Spin Content
    • Công cụ tạo Bảng màu (Color Palette Generator)
    • Công cụ tạo chuỗi tìm kiếm nâng cao (Advanced Search Query)
    • Công cụ tạo hàng loạt anchor text link từ anchor text và url
    • Công cụ tạo kiểu văn bản, in đậm, in nghiêng
    • Công cụ tạo Ký tự khoảng trống
    • Công cụ tạo Link Chia sẻ MXH (Social Share Link Generator)
    • Công cụ tạo tên người dùng, tên thương hiệu ngẫu nhiên
    • Công cụ tạo thẻ Hreflang (Hreflang Tags Generator)
    • Công cụ tạo Tiêu đề Blog (Blog Post Title Generator)
    • Công cụ tạo URL với tham số UTM (UTM Campaign URL Builder)
    • Công cụ Text Cleaner (Làm sạch văn bản)
    • Công cụ thêm tiền tố và hậu tố (vào mỗi dòng)
    • Công cụ tìm kiếm phổ thông nhất hiện nay là gì?
    • Công cụ tìm và thay thế hàng loạt
    • Công cụ tính toán A/B Test (A/B Test Significance Calculator)
    • Công cụ tính toán CPC và CPA
    • Công cụ tính toán hình học online
    • Công cụ tính toán tỷ lệ chuyển đổi (conversion rate – cr)
    • Công cụ trích xuất Email/URL từ văn bản (Email/URL Extractor)
    • Công cụ Trộn Từ Khóa (Keyword Mixer Tool)
    • Công cụ ước tính kích thước hình ảnh/video chuẩn Social Media
    • Công cụ ước tính roi (return on investment)
    • Công cụ ước tính thời gian đọc bài viết (Reading Time)
    • Công cụ ước tính tiềm năng traffic từ long-tail keyword
    • Công cụ đếm ngày
    • Công cụ đổi font chữ Facebook
    • Convert array to object
    • Convert array to string
    • Convert array to string js
    • Convert array to string php
    • Convert ass to srt
    • Convert bb code to text
    • Convert BBcode to Markdown
    • Convert binary to decimal
    • Convert byte array to string c#
    • Convert byte to string c#
    • Convert c# to vb.net
    • Convert char to string java
    • Convert cmyk to rgb
    • Convert css to scss
    • Convert csv to excel
    • Convert date to number
    • Convert date to string oracle
    • Convert date to timestamp
    • Convert excel to json
    • Convert excel to word
    • Convert hex to ascii
    • Convert hex to decimal
    • Convert hex to decimal online
    • Convert hex to hsl
    • Convert hex to rgb
    • Convert hex to rgba
    • Convert hex to text
    • Convert html to bb code
    • Convert html to jsx
    • Convert html to markdown
    • Convert HTML to Notepad (Plain Text)
    • Convert html to string
    • Convert HTML to Text
    • Convert HTML to Wikitext
    • Convert image to base64
    • Convert int to string
    • Convert int to string c++
    • Convert int to string sql
    • Convert js to ts (TypeScript)
    • Convert json to array
    • Convert json to class c#
    • Convert json to excel
    • Convert json to object
    • Convert json to object c#
    • Convert json to string online
    • Convert json to typescript
    • Convert json to yaml
    • Convert list to datatable c#
    • Convert list to json c#
    • Convert markdown to bb code
    • Convert markdown to text
    • Convert nvarchar to int sql
    • Convert object to array php
    • Convert object to json
    • Convert object to json c#
    • Convert pdf to text
    • Convert picture to text
    • Convert px to rem
    • Convert rem to px
    • Convert rgb to hex
    • Convert rgba to hex
    • Convert scss to css
    • Convert sql server to mysql online
    • Convert srt to txt
    • Convert string to array javascript
    • Convert string to array js
    • Convert string to byte array c#
    • Convert string to date java
    • Convert string to date sql
    • Convert string to datetime c#
    • Convert string to datetime python
    • Convert string to datetime sql
    • Convert string to float javascript
    • Convert string to int
    • Convert string to int c#
    • Convert string to int c++
    • Convert string to int jquery
    • Convert string to int python
    • Convert string to number javascript
    • Convert string to time python
    • Convert svg to base64
    • Convert text to binary
    • Convert text to html
    • Convert text to json
    • Convert time to decimal
    • Convert timestamp to date js
    • Convert yaml to json
    • Lịch vạn niên
    • Robots.txt Validator Tool (Kiểm tra cú pháp Robots.txt đơn giản)
    • Tết Countdown
    • Tool Alphabet Soup – Keyword Suggester (Gợi ý từ khóa A-Z)
    • Tool định dạng JSON/XML/CSS/SQL (Code Formatter / Beautifier)
    • Xoá dòng trùng lặp online
    • Đồng hồ đếm ngược
    • Chuyển dữ liệu dọc (list) sang ngang (Phân cách bằng dấu phẩy)
    • Công cụ chuyển đổi dữ liệu ngang sang dọc
    • Convert array to list
    • Convert array to list java
    • Convert char to int
    • Convert char to int c++
    • Convert crt to pem
    • Convert csv to sql
    • Convert date to string sql
    • Convert decimal to binary c++
    • Convert excel to array
    • Convert excel to doc
    • Convert excel to markdown
    • Convert html to docx
    • Convert html to json
    • Convert html to text online
    • Convert list to string python
    • Convert lowercase to uppercase
    • Convert number to string javascript
    • Convert number to string js
    • Convert object to json java
    • Convert px to em
    • Convert string to array php
    • Convert string to dict python
    • Convert string to enum c#
    • Convert string to json c#
    • Convert string to list python
    • Convert string to number php
    • Convert svg to react native jsx
    • Convert text to date excel
    • Convert text to markdown
    • Convert text to table
    • Convert uppercase to lowercase online
    • Convert url to string
    • Convert utc to local time
    • Convert word to markdown
    • Convert xlsb to xlsx
    • Convert xlsx to json
    • Convert xml to json online
  • THỦ THUẬT
    • Thủ thuật Facebook
    • Video Editor
  • WEBSITE
    • Domain
    • Wordpress
      • Trắc nghiệm Wordpress
    • Thiết kế Web
    • Trắc nghiệm Website
      • Trắc nghiệm thiết kế Web
      • Trắc nghiệm Quản trị website
      • Trắc nghiệm HTML, CSS và Javascript
      • Trắc nghiệm Phát triển web Marketing
      • Trắc nghiệm Quản trị nội dung và chăm sóc website
      • Trắc nghiệm Đồ họa Web
      • Trắc nghiệm Nhập môn web và ứng dụng
      • Trắc nghiệm Lập trình web
      • Trắc nghiệm Công nghệ Web
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Mạng máy tính và internet có đáp án
      • 150+ câu hỏi trắc nghiệm Nhập môn internet và elearning có đáp án
  • TRẮC NGHIỆM
    • Trắc nghiệm SEO
    • Trắc nghiệm Marketing
    • Trắc nghiệm Wordpress
    • Trắc nghiệm Website
    • Trắc nghiệm Excel online
    • Trắc nghiệm Google Sheet online
    • People Also Ask (Question and Answer Quiz)
      • Chức năng chính của trình duyệt web là gì?
      • Có bao nhiêu loại hình website?
      • Dấu cộng (+) có công dụng gì trong công cụ tìm kiếm Google?
      • Dấu ngoặc kép có tác dụng gì khi sử dụng trong tìm kiếm?
      • Google không hỗ trợ cách tìm kiếm nào sau đây
      • Hai toán tử tìm kiếm nào sau đây được sử dụng bởi máy tính tìm kiếm Google
      • Internet là nguồn thông tin như thế nào?
      • Khi tìm kiếm bằng Google để tìm các file có phần mở rộng là PDF ta nhập từ khóa thế nào?
      • Khi tìm kiếm trên Google, dấu ngoặc kép có tác dụng gì?
      • Làm sao để tìm kiếm trong file pdf?
      • Làm thế nào để sử dụng máy tìm kiếm một cách hiệu quả nhất?
      • Làm thế nào để tìm kiếm tệp trong Google Drive?
      • Làm thế nào để tìm kiếm trên Google chỉ trong một trang web cụ thể?
      • Người dùng cần phải sử dụng ứng dụng gì để đọc các siêu văn bản
      • Trang web nào sau đây là trang web tìm kiếm
      • Trên Internet có những dạng thông tin gì?
      • Trình duyệt web đọc định dạng nào để hiển thị trang web
      • Web page khác gì website?
      • World Wide Web là gì?
      • Đâu là cách tìm kiếm thông tin hiệu quả?
      • Đâu là cú pháp cho phép tìm kiếm thông tin trên Google theo tên của website?
      • Để giới hạn kết quả tìm kiếm từ các trang web có tên miền nhất định
      • Để lược bỏ từ, cụm từ trong kết quả tìm kiếm, anh/chị sử dụng biểu tượng/toán tử tìm kiếm nào
      • Để tìm kiếm chính xác cả cụm từ với Google bạn viết từ khóa như thế nào?
      • Để tìm kiếm chính xác một chuỗi ký tự, anh/chị sử dụng biểu tượng/toán tử tìm kiếm nào?
      • Để tìm kiếm chính xác một cụm từ trên Google nên sử dụng dấu ngoặc kép như thế nào?
      • Để tìm kiếm những trang web có chứa từ Internet đồng thời loại bỏ kết quả tìm kiếm
      • Để tìm kiếm thông tin dưới dạng pdf bạn cần thêm cụm từ gì vào từ khóa?
      • Để tìm kiếm thông tin trên Internet thông thường sử dụng công cụ gì?
      • Để tìm kiếm thông tin trên mạng Internet bạn cần làm gì?
      • Để đọc các trang siêu văn bản người ta thường sử dụng gì?
      • Địa chỉ website thực chất là gì?
      • Điểm đặc trưng của Internet là gì?
    • Trắc nghiệm Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
      • 100+ câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh chuyên ngành Marketing
        • 100+ câu trắc nghiệm Content Marketing (Tiếng Anh) có đáp án
        • 100+ câu trắc nghiệm Digital Marketing (Tiếng Anh) có đáp án
          • 100+ câu trắc nghiệm digital marketing chương 1 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm digital marketing chương 2 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm digital marketing chương 3 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm digital marketing chương 4 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm digital marketing chương 5 (Tiếng Anh)
        • 100+ câu trắc nghiệm Facebook Marketing (Tiếng Anh) có đáp án
          • 100+ câu trắc nghiệm Facebook Marketing chương 1 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Facebook Marketing chương 2 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Facebook Marketing chương 3 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Facebook Marketing chương 4 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Facebook Marketing chương 5 (Tiếng Anh)
        • 100+ câu trắc nghiệm Marketing B2B (Tiếng Anh) có đáp án
          • 100+ câu trắc nghiệm Marketing B2B chương 1 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Marketing B2B chương 2 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Marketing B2B chương 3 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Marketing B2B chương 4 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Marketing B2B chương 5 (Tiếng Anh)
        • 100+ câu trắc nghiệm Marketing căn bản (Tiếng Anh) có đáp án
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 1 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 2 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 3 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 4 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 5 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 6 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 7 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 8 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 9 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 10 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 11 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 12 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 13 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 14 (Tiếng Anh)
        • 100+ câu trắc nghiệm Marketing dịch vụ (Tiếng Anh) có đáp án
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 1 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 2 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 3 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 4 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 5 (Tiếng Anh)
        • 100+ câu trắc nghiệm Marketing Quản trị thương hiệu (Tiếng Anh) có đáp án
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing quản trị thương hiệu chương 1 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing quản trị thương hiệu chương 2 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing quản trị thương hiệu chương 3 (Tiếng Anh)
        • 100+ câu trắc nghiệm Marketing Quốc tế (Tiếng Anh) có đáp án
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing quốc tế chương 1 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing quốc tế chương 2 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing quốc tế chương 3 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing quốc tế chương 4 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing quốc tế chương 5 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing quốc tế chương 6 (Tiếng Anh)
        • 100+ câu trắc nghiệm Marketing Research (Nghiên cứu Marketing) (Tiếng Anh) có đáp án
          • 100+ câu trắc nghiệm Marketing Research (Nghiên cứu Marketing) chương 1 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Marketing Research (Nghiên cứu Marketing) chương 2 (Tiếng Anh)
        • 100+ câu trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử (Tiếng Anh) có đáp án
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 1 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 2 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 3 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 4 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 5 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 6 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 7 (Tiếng Anh)
        • 100+ câu trắc nghiệm Nguyên lý Marketing (Tiếng Anh) có đáp án
          • 100+ câu trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 1 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 2 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 3 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 4 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 5 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 6 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 7 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 8 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 9 (Tiếng Anh)
        • 100+ câu trắc nghiệm Quản trị Marketing (Tiếng Anh) có đáp án
          • 100+ câu trắc nghiệm quản trị marketing chương 1 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm quản trị marketing chương 2 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm quản trị marketing chương 3 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm quản trị marketing chương 4 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm quản trị marketing chương 5 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm quản trị marketing chương 6 (Tiếng Anh)
        • 100+ câu trắc nghiệm SEM (Search Engine Marketing) (Tiếng Anh) có đáp án
          • 100+ câu trắc nghiệm SEM (Search Engine Marketing) chương 1 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm SEM (Search Engine Marketing) chương 2 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm SEM (Search Engine Marketing) chương 3 (Tiếng Anh)
        • 100+ câu trắc nghiệm Social Media Marketing (Tiếng Anh) có đáp án
          • 100+ câu trắc nghiệm Social Media Marketing chương 1 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Social Media Marketing chương 2 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Social Media Marketing chương 3 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Social Media Marketing chương 4 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Social Media Marketing chương 5 (Tiếng Anh)
        • 100+ câu trắc nghiệm Truyền thông Marketing tích hợp (IMC) (Tiếng Anh) có đáp án
          • 100+ câu trắc nghiệm Truyền thông Marketing tích hợp (IMC) chương 1 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Truyền thông Marketing tích hợp (IMC) chương 2 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Truyền thông Marketing tích hợp (IMC) chương 3 (Tiếng Anh)
        • 100+ câu trắc nghiệm Marketing du lịch (Tiếng Anh) có đáp án
          • 100+ câu trắc nghiệm Marketing du lịch chương 1 (Tiếng Anh)
          • 100+ câu trắc nghiệm Marketing du lịch chương 2 (Tiếng Anh)
        • 100+ câu trắc nghiệm Marketing PR (Quan hệ công chúng) (Tiếng Anh) có đáp án
      • 100+ câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh chuyên ngành SEO online
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm SEO Content (Tiếng Anh) có đáp án
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm SEO Entity (Tiếng Anh) có đáp án
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm SEO Local (Tiếng Anh) có đáp án
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm SEO Offpage (Tiếng Anh) có đáp án
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm SEO Onpage (Tiếng Anh) có đáp án
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm SEO Research (Tiếng Anh) có đáp án
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm SEO Technical (Tiếng Anh) có đáp án
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm Công cụ SEO (Tiếng Anh) có đáp án
      • 100+ câu hỏi trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm các thì Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
          • 100+ câu hỏi trắc nghiệm thì hiện tại hoàn thành Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
          • 100+ câu hỏi trắc nghiệm thì hiện tại tiếp diễn Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
          • 100+ câu hỏi trắc nghiệm thì hiện tại đơn Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
          • 100+ câu hỏi trắc nghiệm thì quá khứ tiếp diễn Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
          • 100+ câu hỏi trắc nghiệm thì quá khứ đơn Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
          • 100+ câu hỏi trắc nghiệm thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
          • 100+ câu hỏi trắc nghiệm thì tương lai đơn Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
          • 100+ câu hỏi trắc nghiệm hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm câu bị động Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm câu hỏi đuôi Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm câu tường thuật Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm câu điều kiện Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
          • 100+ câu hỏi trắc nghiệm câu điều kiện loại 1 Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm mạo từ Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm mệnh đề quan hệ Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
          • 100+ câu hỏi trắc nghiệm rút gọn mệnh đề quan hệ Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm phát âm ed Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm so sánh hơn và so sánh nhất Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm some, any much, many a lot of a few, a little Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm trật tự tính từ Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
        • 100+ câu hỏi trắc nghiệm về to inf và v-ing Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
  • SEO GENZ
  • VỀ TÔI
  • SITEMAP
Võ Việt Hoàng SEO

Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật

  • Or check our Popular Categories...
    10k traffic GSC10k traffic GSC với Google Trend11 công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa18 tiêu chí tối ưu SEO Onpage200 yếu tố xếp hạng website200 yếu tố xếp hạng website của Google3 Bước Từ Chối Các Liên Kết Xấu304 Not Modified304 Not Modified ảnh hưởng đến SEO
Home » 150+ câu hỏi trắc nghiệm Nhập môn truyền thông có đáp án

Trắc nghiệm Marketing online

150+ câu hỏi trắc nghiệm Nhập môn truyền thông có đáp án

Ngày cập nhật: 24/08/2025

Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm này được biên soạn nhằm phục vụ mục đích tham khảo và ôn luyện kiến thức. Chúng không đại diện cho bất kỳ tài liệu, đề thi chính thức hay đề thi chứng chỉ nào từ các tổ chức giáo dục hoặc cơ quan cấp chứng chỉ chuyên môn. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm.

Rất vui khi bạn truy cập vào bộ 150+ câu hỏi trắc nghiệm Nhập môn truyền thông có đáp án. Tại đây, bạn sẽ tìm thấy nhiều câu hỏi hữu ích để rèn luyện kỹ năng và củng cố kiến thức. Chọn bộ câu hỏi bạn muốn và bắt đầu làm bài ngay bây giờ. Chúc bạn học tốt và gặt hái nhiều thành công!

1. Khi đánh giá một bài báo, việc xem xét ‘nguồn tin’ (source) có ý nghĩa quan trọng nhất là gì?

A. Đánh giá độ hấp dẫn của ngôn ngữ.
B. Xác định độ tin cậy, tính khách quan và khả năng thông tin đó có bị thiên vị hay không.
C. Kiểm tra độ dài của bài viết.
D. Xem xét vị trí của bài báo trên trang.

2. Khi một chiến dịch truyền thông xã hội sử dụng các hashtag (thẻ gắn dấu thăng) phổ biến để tăng khả năng hiển thị và tương tác, đây là một ví dụ về việc áp dụng yếu tố nào của truyền thông số?

A. Phân tích dữ liệu người dùng.
B. Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm (SEO) cho mạng xã hội.
C. Sử dụng siêu dữ liệu (metadata) và thẻ gắn dấu thăng để phân loại và kết nối nội dung.
D. Bảo mật thông tin người dùng.

3. Trong truyền thông kỹ thuật số, ‘nội dung do người dùng tạo’ (User-Generated Content – UGC) là gì?

A. Nội dung do các chuyên gia truyền thông tạo ra.
B. Nội dung được tạo ra bởi người tiêu dùng hoặc người dùng cuối, ví dụ như bài đăng trên mạng xã hội, đánh giá sản phẩm, video cá nhân.
C. Nội dung được tài trợ bởi doanh nghiệp.
D. Nội dung được kiểm duyệt chặt chẽ bởi chính phủ.

4. Trong các mô hình truyền thông, ‘người mã hóa’ (encoder) có vai trò chính là gì?

A. Người nhận và giải mã thông điệp.
B. Người chuyển đổi ý tưởng hoặc thông tin thành một hình thức có thể truyền tải được (ví dụ: lời nói, chữ viết, hình ảnh).
C. Người tạo ra tiếng ồn trong quá trình truyền thông.
D. Người đánh giá chất lượng thông điệp.

5. Truyền thông đại chúng (Mass Communication) khác với truyền thông cá nhân (Interpersonal Communication) ở điểm cơ bản nào?

A. Truyền thông đại chúng luôn sử dụng công nghệ hiện đại.
B. Truyền thông đại chúng hướng đến một lượng lớn khán giả không đồng nhất, thường thông qua các kênh trung gian, trong khi truyền thông cá nhân diễn ra giữa hai hoặc nhiều người trực tiếp.
C. Truyền thông cá nhân luôn có tính trang trọng hơn.
D. Truyền thông đại chúng không có phản hồi trực tiếp.

6. Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất trong việc xác định tính ‘khách quan’ của một bản tin theo quan điểm truyền thông phổ biến?

A. Sử dụng ngôn ngữ trang trọng, học thuật.
B. Trình bày thông tin dựa trên sự thật, kiểm chứng được, không thiên vị và cân bằng các quan điểm.
C. Đưa tin nhanh nhất so với các nguồn khác.
D. Phỏng vấn nhiều người nổi tiếng liên quan đến sự kiện.

7. Trong nghiên cứu truyền thông, ‘định khung’ (framing) là một kỹ thuật phân tích tập trung vào khía cạnh nào của thông điệp?

A. Tốc độ lan truyền của thông điệp.
B. Cách thức mà thông điệp được trình bày, lựa chọn và nhấn mạnh các khía cạnh nhất định để ảnh hưởng đến cách người nhận hiểu vấn đề.
C. Nguồn gốc của thông điệp.
D. Độ dài của thông điệp.

8. Trong các lý thuyết về ảnh hưởng của truyền thông, lý thuyết ‘lịch trình hóa’ (agenda-setting theory) cho rằng truyền thông có khả năng tác động đến công chúng ở khía cạnh nào?

A. Truyền thông có thể quyết định công chúng nên nghĩ gì về một vấn đề.
B. Truyền thông có khả năng ảnh hưởng đến việc công chúng nghĩ về vấn đề gì, bằng cách nhấn mạnh hoặc bỏ qua các chủ đề nhất định.
C. Truyền thông có thể thay đổi hoàn toàn quan điểm của công chúng.
D. Truyền thông chỉ có thể cung cấp thông tin, không ảnh hưởng đến suy nghĩ.

9. Khái niệm ‘thời sự’ (timeliness) là một tiêu chí quan trọng khi lựa chọn tin tức vì sao?

A. Tin tức càng cũ càng có giá trị lịch sử.
B. Công chúng thường quan tâm đến những sự kiện gần đây, đang diễn ra hoặc có ảnh hưởng trực tiếp đến hiện tại.
C. Tin tức cũ ít tốn công sức xác minh.
D. Thời sự giúp kéo dài tuổi thọ của bài báo.

10. Khi một tổ chức sử dụng các phương tiện truyền thông đại chúng để quảng bá sản phẩm và xây dựng hình ảnh tích cực trong mắt công chúng, hoạt động này thuộc về lĩnh vực nào của truyền thông doanh nghiệp?

A. Quan hệ công chúng (Public Relations)
B. Quảng cáo (Advertising)
C. Tiếp thị trực tiếp (Direct Marketing)
D. Truyền thông nội bộ (Internal Communication)

11. Vai trò của ‘kênh truyền’ (channel) trong quá trình truyền thông là gì?

A. Là người tạo ra thông điệp.
B. Là phương tiện vật lý hoặc phi vật lý mà thông điệp di chuyển từ người gửi đến người nhận.
C. Là yếu tố gây nhiễu thông điệp.
D. Là phản hồi của người nhận.

12. Khái niệm ‘người ảnh hưởng’ (influencer) trong truyền thông số đề cập đến ai?

A. Các nhà báo đưa tin về sự kiện.
B. Những cá nhân có khả năng tác động đến quyết định mua sắm hoặc quan điểm của người theo dõi thông qua nội dung họ tạo ra trên mạng xã hội.
C. Các chuyên gia phân tích dữ liệu truyền thông.
D. Nhân viên truyền thông của một tổ chức.

13. Trong lĩnh vực truyền thông, ‘thông điệp’ (message) được hiểu là gì?

A. Chỉ riêng nội dung văn bản.
B. Bất kỳ tín hiệu, biểu tượng hoặc ngôn ngữ nào được mã hóa và truyền đi bởi người gửi.
C. Phản hồi của người nhận.
D. Kênh truyền dẫn thông điệp.

14. Trong báo chí điều tra, yếu tố ‘kiểm chứng’ (verification) có vai trò then chốt vì sao?

A. Để làm bài báo dài hơn.
B. Để đảm bảo tính chính xác, độ tin cậy của thông tin và giữ vững uy tín của nhà báo cũng như cơ quan báo chí.
C. Để tìm kiếm các nguồn tin bí mật.
D. Để tạo ra các tình tiết kịch tính.

15. Trong các yếu tố tạo nên một ‘tiêu đề’ (headline) hiệu quả cho bài báo, yếu tố nào thường được nhấn mạnh nhất để thu hút sự chú ý của độc giả?

A. Độ dài và chi tiết của thông tin.
B. Sự rõ ràng, súc tích và khả năng khơi gợi sự tò mò hoặc thông báo nội dung chính của bài viết.
C. Sử dụng nhiều thuật ngữ chuyên ngành.
D. Trình bày theo dạng câu hỏi tu từ.

16. Theo lý thuyết ‘sự khác biệt hóa’ (cultivation theory) của George Gerbner, việc tiếp xúc thường xuyên với truyền hình có thể dẫn đến điều gì đối với khán giả?

A. Khán giả trở nên hoài nghi hơn về các phương tiện truyền thông.
B. Quan điểm của khán giả về thế giới thực dần bị ảnh hưởng và định hình bởi những gì họ thấy trên truyền hình, đặc biệt là các hình ảnh bạo lực hoặc hiện thực bị bóp méo.
C. Khán giả phát triển kỹ năng phân tích phê phán tốt hơn.
D. Khán giả ít có xu hướng tin vào các phương tiện truyền thông khác.

17. Trong lĩnh vực truyền thông đa phương tiện, thuật ngữ ‘multimedia’ đề cập đến điều gì?

A. Chỉ sử dụng văn bản và hình ảnh.
B. Sự kết hợp của nhiều loại hình nội dung như văn bản, hình ảnh, âm thanh, video và đồ họa tương tác trong một sản phẩm truyền thông.
C. Chỉ các trang web có nhiều liên kết.
D. Các bài báo dài và chi tiết.

18. Khái niệm ‘tiếng ồn’ (noise) trong mô hình truyền thông đề cập đến yếu tố nào?

A. Sự rõ ràng của tín hiệu.
B. Bất kỳ yếu tố nào gây cản trở hoặc làm sai lệch quá trình truyền tải và tiếp nhận thông điệp.
C. Phản hồi tích cực từ người nhận.
D. Sự hiểu biết về chủ đề của người gửi.

19. Khi một nhà báo lựa chọn chỉ phỏng vấn những người ủng hộ một chính sách cụ thể và bỏ qua những ý kiến phản đối, hành vi này có thể bị coi là vi phạm nguyên tắc nào?

A. Tính kịp thời (Timeliness)
B. Tính cân bằng và công bằng (Balance and Fairness)
C. Tính gần gũi (Proximity)
D. Tính nổi bật (Prominence)

20. Khi một công ty sử dụng các bài viết và video trên blog của mình để cung cấp thông tin hữu ích và giải đáp thắc mắc cho khách hàng tiềm năng, chiến lược này thuộc về loại hình truyền thông nào?

A. Quảng cáo trả tiền (Paid Advertising).
B. Tiếp thị nội dung (Content Marketing).
C. Tiếp thị qua người nổi tiếng (Influencer Marketing).
D. Tiếp thị qua email (Email Marketing).

21. Theo lý thuyết ‘trạng thái mê hoặc’ (hypodermic needle theory) về ảnh hưởng của truyền thông, quan điểm chủ đạo là gì?

A. Khán giả có khả năng phân tích và phản biện cao đối với thông điệp.
B. Truyền thông đại chúng có sức mạnh trực tiếp và mạnh mẽ trong việc thay đổi thái độ, niềm tin và hành vi của công chúng một cách thụ động.
C. Sự tương tác xã hội đóng vai trò quan trọng nhất trong việc tiếp nhận thông điệp.
D. Khán giả chủ động lựa chọn thông điệp phù hợp với mình.

22. Trong lĩnh vực đạo đức truyền thông, hành vi ‘đạo văn’ (plagiarism) bị coi là nghiêm trọng vì lý do gì?

A. Nó làm cho bài viết trở nên quá dài.
B. Nó vi phạm quyền sở hữu trí tuệ, làm giảm giá trị của người sáng tạo gốc và gây hiểu lầm về nguồn gốc thông tin.
C. Nó làm giảm tính khách quan của bài viết.
D. Nó làm cho thông điệp khó hiểu hơn.

23. Khái niệm ‘thông điệp phi ngôn ngữ’ (non-verbal communication) bao gồm những yếu tố nào?

A. Chỉ lời nói và văn bản.
B. Cử chỉ, nét mặt, giọng điệu, trang phục, không gian cá nhân và các tín hiệu phi lời nói khác.
C. Chỉ các ký hiệu toán học.
D. Chỉ các biểu tượng trên mạng xã hội.

24. Khi một tờ báo quyết định ưu tiên đăng tải các tin tức giật gân, bi thảm hoặc liên quan đến người nổi tiếng để thu hút độc giả, đó là biểu hiện của việc tuân theo tiêu chí tin tức nào?

A. Tính hữu ích (Usefulness).
B. Tính bất ngờ và cường độ cảm xúc (Timeliness and Impact).
C. Tính gần gũi và sự liên quan (Proximity and Relevance).
D. Tính nhân văn và sự tranh cãi (Human Interest and Conflict).

25. Khi phân tích ảnh hưởng của truyền thông đến nhận thức của công chúng, khái niệm ‘thiên kiến xác nhận’ (confirmation bias) có ý nghĩa gì?

A. Khả năng trung lập hoàn toàn khi tiếp nhận thông tin.
B. Xu hướng tìm kiếm, diễn giải và ghi nhớ thông tin theo cách xác nhận những niềm tin hoặc giả định đã có sẵn của bản thân.
C. Khả năng thay đổi quan điểm nhanh chóng khi có thông tin mới.
D. Sự ảnh hưởng của người khác lên quyết định của mình.

26. Trong các mô hình truyền thông, mô hình nào nhấn mạnh vai trò của người nhận trong việc diễn giải thông điệp, có khả năng tạo ra các ý nghĩa khác nhau từ cùng một thông điệp?

A. Mô hình Laswell
B. Mô hình Shannon-Weaver
C. Mô hình của Stuart Hall về mã hóa/giải mã
D. Mô hình hai bước của Katz và Lazarsfeld

27. Theo lý thuyết ‘Tứ trụ’ (Four Theories of the Press), mô hình nào cho rằng báo chí nên tự do nhưng vẫn phải tuân thủ các quy tắc đạo đức và trách nhiệm với xã hội?

A. Thuyết chuyên chính (Authoritarian Theory)
B. Thuyết tự do (Libertarian Theory)
C. Thuyết trách nhiệm xã hội (Social Responsibility Theory)
D. Thuyết phục vụ nhà nước (Soviet-Communist Theory)

28. Theo mô hình truyền thông hai bước (Two-step flow of communication), vai trò của ‘người ảnh hưởng ý kiến’ (opinion leaders) là gì?

A. Họ là những người đầu tiên tiếp nhận thông điệp từ phương tiện truyền thông đại chúng.
B. Họ tiếp nhận thông điệp từ phương tiện truyền thông đại chúng và sau đó truyền đạt, diễn giải lại cho những người xung quanh trong mạng lưới xã hội của họ.
C. Họ chịu ảnh hưởng trực tiếp và mạnh mẽ nhất từ truyền thông đại chúng.
D. Họ là người tạo ra các phương tiện truyền thông đại chúng.

29. Trong bối cảnh truyền thông xã hội, thuật ngữ ‘viral marketing’ mô tả điều gì?

A. Chiến dịch quảng cáo trả tiền trên các nền tảng mạng xã hội.
B. Việc nội dung được chia sẻ và lan truyền nhanh chóng giữa người dùng một cách tự nhiên, giống như ‘virus’, nhờ sự hấp dẫn hoặc tính lan truyền của nó.
C. Phân tích các xu hướng tìm kiếm trên Google.
D. Tổ chức các buổi webinar giới thiệu sản phẩm.

30. Hoạt động nào sau đây thuộc về ‘truyền thông chiến lược’ (strategic communication)?

A. Viết một bài đăng ngẫu nhiên trên mạng xã hội.
B. Lập kế hoạch và thực hiện các chiến dịch truyền thông có mục tiêu cụ thể để đạt được kết quả mong muốn cho một tổ chức hoặc cá nhân.
C. Thảo luận về tin tức hàng ngày với bạn bè.
D. Sử dụng email cá nhân để liên lạc.

31. Trong lý thuyết truyền thông đại chúng, khái niệm ‘two-step flow of communication’ (luồng truyền thông hai bước) đề cập đến vai trò quan trọng của nhóm đối tượng nào trong việc tiếp nhận và lan truyền thông điệp?

A. Những người có ảnh hưởng (opinion leaders) có vai trò trung gian trong việc giải thích và lan truyền thông điệp.
B. Các nhà lãnh đạo chính trị có khả năng định hướng dư luận mạnh mẽ.
C. Các nhà báo chuyên nghiệp đảm nhận vai trò truyền tải thông tin trực tiếp đến công chúng.
D. Các chuyên gia marketing sử dụng các kênh truyền thông đại chúng để quảng bá sản phẩm.

32. Khái niệm ‘public sphere’ (không gian công cộng) trong lý thuyết truyền thông đề cập đến điều gì?

A. Các khu vực vật lý như quảng trường, công viên nơi mọi người tụ tập.
B. Một không gian ảo hoặc thực nơi mọi người có thể thảo luận tự do về các vấn đề xã hội và chính trị, hình thành dư luận.
C. Các kênh truyền thông chính thức của chính phủ.
D. Các cuộc họp kín của các nhà hoạch định chính sách.

33. Theo lý thuyết ‘Cultural Imperialism’ (Chủ nghĩa đế quốc văn hóa), sự lan tỏa mạnh mẽ của các sản phẩm văn hóa từ các quốc gia phát triển sang các quốc gia kém phát triển có thể dẫn đến hệ quả nào?

A. Sự đa dạng hóa và phong phú hóa các nền văn hóa địa phương.
B. Sự suy yếu hoặc xói mòn các giá trị và bản sắc văn hóa truyền thống của các quốc gia tiếp nhận.
C. Sự gia tăng trao đổi văn hóa công bằng và bình đẳng.
D. Việc các nền văn hóa địa phương được giới thiệu rộng rãi hơn ra thế giới.

34. Khái niệm ‘gatekeeping’ (kiểm duyệt tin tức) trong báo chí đề cập đến hành động nào của các biên tập viên và nhà báo?

A. Việc biên soạn và đăng tải tất cả các thông tin nhận được.
B. Việc lựa chọn, biên tập và quyết định thông tin nào sẽ được công bố đến công chúng.
C. Việc kiểm soát chặt chẽ các ý kiến trái chiều trong xã hội.
D. Việc đảm bảo tính chính xác tuyệt đối của mọi nguồn tin.

35. Trong bối cảnh truyền thông số, khái niệm ‘digital divide’ (khoảng cách số) đề cập đến sự khác biệt nào trong xã hội?

A. Sự khác biệt về khả năng tiếp cận và sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông giữa các nhóm dân cư.
B. Sự khác biệt về chất lượng nội dung được sản xuất bởi các nền tảng số khác nhau.
C. Sự khác biệt về tốc độ phát triển của các thiết bị kỹ thuật số.
D. Sự khác biệt về sở thích cá nhân đối với các loại hình truyền thông số.

36. Theo lý thuyết ‘Echo Chamber’ (buồng vang) trên mạng xã hội, hiện tượng nào có thể xảy ra với người dùng?

A. Họ tiếp xúc với nhiều ý kiến đa dạng và trái chiều.
B. Họ chỉ tiếp xúc với các thông tin và quan điểm củng cố niềm tin sẵn có, ít hoặc không tiếp xúc với các quan điểm khác biệt.
C. Họ có xu hướng tranh luận gay gắt hơn với những người có quan điểm giống mình.
D. Họ trở nên cởi mở hơn với các luồng thông tin mới.

37. Khi một nhà báo đưa tin về một vụ án, việc lựa chọn sử dụng ngôn ngữ mạnh mẽ, giật gân để thu hút sự chú ý của độc giả có thể bị coi là biểu hiện của xu hướng nào trong truyền thông?

A. Tính khách quan và trung thực tuyệt đối trong báo chí.
B. Sự cường điệu hóa (sensationalism) nhằm tăng tính hấp dẫn cho nội dung.
C. Phân tích chuyên sâu và đa chiều về vấn đề.
D. Truyền thông cộng đồng và tương tác hai chiều.

38. Theo lý thuyết ‘Framing’ (khung diễn ngôn), cách truyền thông trình bày một vấn đề có thể ảnh hưởng như thế nào đến cách công chúng hiểu về vấn đề đó?

A. Khung diễn ngôn chỉ làm cho thông điệp trở nên dễ hiểu hơn mà không thay đổi bản chất vấn đề.
B. Khung diễn ngôn định hình cách công chúng diễn giải, đánh giá và phản ứng với thông tin bằng cách nhấn mạnh một số khía cạnh và bỏ qua các khía cạnh khác.
C. Khung diễn ngôn hoàn toàn không ảnh hưởng đến cách công chúng hiểu vấn đề.
D. Khung diễn ngôn chỉ quan trọng trong các bài phát biểu chính trị.

39. Khi một công ty sử dụng quảng cáo để xây dựng hình ảnh thương hiệu tích cực và thuyết phục khách hàng về giá trị sản phẩm, họ đang tập trung vào chức năng nào của truyền thông?

A. Chức năng thông tin và giáo dục.
B. Chức năng giải trí và thư giãn.
C. Chức năng thuyết phục và vận động (persuasion and mobilization).
D. Chức năng giám sát và phản biện xã hội.

40. Khái niệm ‘clickbait’ trong truyền thông trực tuyến đề cập đến loại nội dung nào?

A. Bài viết cung cấp thông tin chi tiết và chuyên sâu về một chủ đề.
B. Tiêu đề hoặc hình ảnh gây tò mò, giật gân nhằm lôi kéo người dùng nhấp vào liên kết, thường không phản ánh đúng nội dung.
C. Nội dung được xác minh bởi các nguồn tin đáng tin cậy.
D. Các bài đăng về các sự kiện quan trọng của xã hội.

41. Khi một bản tin truyền hình cố tình che giấu hoặc bóp méo thông tin để phục vụ lợi ích của một nhóm cụ thể, đó là biểu hiện của vấn đề gì trong truyền thông?

A. Tính khách quan và trung lập.
B. Thiên vị (bias) và thiếu minh bạch.
C. Sự đa dạng trong quan điểm.
D. Tính tương tác hai chiều.

42. Theo lý thuyết Spiral of Silence (Xoắn ốc im lặng) của Elisabeth Noelle-Neumann, điều gì có thể khiến một cá nhân cảm thấy ngại ngần khi bày tỏ quan điểm của mình về một vấn đề gây tranh cãi?

A. Khi họ tin rằng quan điểm của mình là đa số và được xã hội ủng hộ.
B. Khi họ cảm nhận rằng quan điểm của mình là thiểu số và có nguy cơ bị cô lập hoặc tẩy chay xã hội.
C. Khi họ không có đủ thông tin về vấn đề đang được bàn luận.
D. Khi họ không quan tâm đến ý kiến của người khác.

43. Trong lĩnh vực truyền thông, ‘disinformation’ (thông tin sai lệch cố ý) khác với ‘misinformation’ (thông tin sai lệch không cố ý) ở điểm nào?

A. Disinformation luôn được lan truyền qua mạng xã hội, còn misinformation thì không.
B. Disinformation được tạo ra và lan truyền có chủ đích nhằm gây hại hoặc đánh lừa, trong khi misinformation là thông tin sai lệch do nhầm lẫn hoặc thiếu sót.
C. Misinformation có tác động tiêu cực hơn disinformation.
D. Chỉ có misinformation mới cần được kiểm chứng.

44. Khi một tổ chức sử dụng các kênh truyền thông xã hội để tương tác trực tiếp với khách hàng, trả lời câu hỏi và giải quyết vấn đề, họ đang áp dụng chiến lược truyền thông theo mô hình nào?

A. Mô hình truyền thông một chiều (one-way communication).
B. Mô hình truyền thông hai chiều, tương tác (two-way interactive communication).
C. Mô hình truyền thông đại chúng truyền thống.
D. Mô hình truyền thông phi ngôn ngữ.

45. Phân biệt giữa ‘mass communication’ (truyền thông đại chúng) và ‘interpersonal communication’ (truyền thông cá nhân), điểm khác biệt cơ bản nhất là gì?

A. Truyền thông đại chúng luôn sử dụng công nghệ, còn truyền thông cá nhân thì không.
B. Truyền thông đại chúng hướng đến một lượng lớn khán giả không xác định, thường là một chiều, trong khi truyền thông cá nhân diễn ra giữa hai hoặc nhiều người quen biết, có tính tương tác cao.
C. Truyền thông đại chúng chỉ tập trung vào tin tức, còn truyền thông cá nhân bao gồm mọi chủ đề.
D. Truyền thông đại chúng ít có khả năng gây ảnh hưởng hơn truyền thông cá nhân.

46. Khi phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả truyền thông, khái niệm ‘noise’ (nhiễu) trong mô hình truyền thông Shannon-Weaver bao gồm những loại nào?

A. Chỉ các yếu tố vật lý gây cản trở âm thanh và hình ảnh.
B. Cả yếu tố vật lý, tâm lý, ngữ nghĩa và các yếu tố môi trường khác làm sai lệch hoặc cản trở thông điệp.
C. Chỉ các lỗi kỹ thuật trong quá trình mã hóa và giải mã thông điệp.
D. Các yếu tố văn hóa và xã hội chỉ ảnh hưởng đến việc giải thích thông điệp.

47. Khi một người đăng tải một bài viết trên blog cá nhân để chia sẻ kiến thức chuyên môn và nhận được phản hồi, góp ý từ cộng đồng mạng, họ đang tham gia vào quá trình nào của truyền thông?

A. Truyền thông đại chúng thụ động.
B. Truyền thông cá nhân.
C. Truyền thông nhóm và mạng lưới (networked communication).
D. Truyền thông nội bộ tổ chức.

48. Trong truyền thông, ‘synergy’ (hiệu ứng cộng hưởng) thường đề cập đến sự kết hợp giữa các yếu tố nào để tạo ra giá trị lớn hơn tổng các phần riêng lẻ?

A. Sự kết hợp giữa các kênh truyền thông khác nhau (ví dụ: báo in, truyền hình, trực tuyến) trong một chiến dịch.
B. Sự kết hợp giữa các hoạt động truyền thông với các bộ phận khác của một tập đoàn truyền thông lớn (ví dụ: sản xuất nội dung, phân phối, quảng cáo).
C. Sự kết hợp giữa các nhà báo và các nhà khoa học.
D. Sự kết hợp giữa các phương pháp nghiên cứu truyền thông.

49. Khái niệm ‘thought leadership’ (tư duy lãnh đạo) trong truyền thông doanh nghiệp đề cập đến việc tổ chức hoặc cá nhân làm gì?

A. Tập trung vào việc bán hàng trực tiếp và khuyến mãi.
B. Chia sẻ kiến thức chuyên môn, tầm nhìn và định hướng về một lĩnh vực cụ thể để khẳng định vai trò dẫn dắt tư duy trong ngành.
C. Chỉ đơn thuần đưa tin tức về hoạt động của công ty.
D. Tránh xa các vấn đề xã hội và chỉ tập trung vào kinh doanh.

50. Trong nghiên cứu truyền thông, khái niệm ‘media effects’ (hiệu ứng truyền thông) đề cập đến điều gì?

A. Chỉ các tác động vật lý của phương tiện truyền thông lên người dùng.
B. Mọi tác động, dù là cố ý hay vô ý, trực tiếp hay gián tiếp, lên nhận thức, thái độ, hành vi của cá nhân hoặc xã hội do việc tiếp xúc với truyền thông gây ra.
C. Chỉ các tác động tích cực mà truyền thông mang lại cho xã hội.
D. Các phản hồi của công chúng đối với các chiến dịch truyền thông.

51. Theo lý thuyết sử dụng và thỏa mãn (Uses and Gratifications Theory), tại sao khán giả chủ động tìm kiếm và lựa chọn các phương tiện truyền thông?

A. Để tiếp nhận thông tin một cách thụ động và tuân theo các xu hướng xã hội.
B. Vì truyền thông có khả năng thay đổi thái độ và hành vi của họ một cách tuyệt đối.
C. Để đáp ứng các nhu cầu cá nhân như giải trí, thông tin, kết nối xã hội hoặc tìm kiếm sự tự khẳng định.
D. Để tránh tiếp xúc với các ý kiến trái chiều và củng cố quan điểm sẵn có.

52. Khi một người xem một chương trình tin tức và tin rằng mọi thông tin được đưa ra đều hoàn toàn khách quan và không có bất kỳ sự thiên vị nào, họ đang thể hiện sự tin tưởng vào điều gì?

A. Lý thuyết sử dụng và thỏa mãn.
B. Tính khách quan và trung lập của truyền thông.
C. Lý thuyết vun trồng.
D. Lý thuyết thiết lập chương trình nghị sự.

53. Khi một nhà báo điều tra phanh phui một vụ tham nhũng, họ đang thực hiện chức năng nào quan trọng nhất của báo chí đối với xã hội?

A. Chức năng giải trí.
B. Chức năng giám sát và phản biện (surveillance and watchdog).
C. Chức năng kết nối cộng đồng.
D. Chức năng quảng cáo.

54. Trong lĩnh vực quan hệ công chúng (PR), mục tiêu chính của việc xây dựng và duy trì mối quan hệ tốt đẹp với công chúng là gì?

A. Chỉ để tăng doanh số bán hàng trong ngắn hạn.
B. Để tạo dựng và củng cố uy tín, hình ảnh tích cực và sự tin cậy cho tổ chức hoặc cá nhân.
C. Để kiểm soát hoàn toàn thông tin tiêu cực về tổ chức.
D. Để thay đổi hoàn toàn quan điểm của công chúng theo ý muốn.

55. Khi một người sử dụng mạng xã hội để chia sẻ quan điểm cá nhân, tương tác với bạn bè và tham gia vào các nhóm cộng đồng, họ đang thể hiện vai trò gì trong môi trường truyền thông số?

A. Chỉ là người tiếp nhận thông tin thụ động.
B. Vừa là người tiếp nhận, vừa là người sản xuất và lan truyền nội dung.
C. Chỉ là người sản xuất nội dung chuyên nghiệp.
D. Chỉ là người quảng bá cho các thương hiệu.

56. Theo lý thuyết ‘Social Learning Theory’ (Lý thuyết học tập xã hội) của Albert Bandura, con người có thể học hỏi hành vi mới bằng cách nào thông qua truyền thông?

A. Chỉ bằng cách trải nghiệm trực tiếp và nhận hậu quả.
B. Bằng cách quan sát, bắt chước và mô phỏng hành vi của người khác được thể hiện trên truyền thông (ví dụ: trên phim ảnh, quảng cáo).
C. Chỉ thông qua việc đọc sách giáo khoa.
D. Bằng cách nhận được mệnh lệnh trực tiếp từ người phát ngôn.

57. Theo lý thuyết ‘Mean World Syndrome’ (Hội chứng thế giới xấu) liên quan đến Lý thuyết vun trồng, việc xem nhiều chương trình bạo lực trên truyền hình có thể khiến người xem có nhận thức gì về thế giới xung quanh?

A. Thế giới là một nơi an toàn và ít nguy hiểm.
B. Thế giới là một nơi nguy hiểm, đầy rẫy tội ác và bạo lực.
C. Truyền hình không phản ánh đúng thực tế về bạo lực.
D. Bạo lực truyền hình không ảnh hưởng đến nhận thức.

58. Khi một tổ chức ra mắt sản phẩm mới và sử dụng nhiều kênh truyền thông khác nhau như quảng cáo trên TV, báo chí, mạng xã hội và tổ chức sự kiện ra mắt, họ đang thực hiện chiến lược nào?

A. Chiến lược truyền thông đơn lẻ.
B. Chiến lược truyền thông tích hợp (Integrated Marketing Communication – IMC).
C. Chiến lược truyền thông nội bộ.
D. Chiến lược truyền thông phi tương tác.

59. Trong nghiên cứu về ảnh hưởng của truyền thông, khái niệm ‘agenda-setting’ (thiết lập chương trình nghị sự) cho rằng truyền thông đại chúng có vai trò gì đối với công chúng?

A. Truyền thông quyết định công chúng nên suy nghĩ gì về một vấn đề.
B. Truyền thông ảnh hưởng đến việc công chúng nên nghĩ về điều gì, bằng cách làm nổi bật một số vấn đề nhất định.
C. Truyền thông chỉ đơn thuần phản ánh các vấn đề mà công chúng quan tâm.
D. Truyền thông có khả năng thay đổi hoàn toàn nhận thức của công chúng về các vấn đề xã hội.

60. Lý thuyết ‘Cultivation Theory’ (Lý thuyết vun trồng) của George Gerbner cho rằng việc tiếp xúc thường xuyên với các chương trình truyền hình có thể dẫn đến điều gì ở người xem?

A. Nhận thức sai lệch về thực tế xã hội, khiến họ tin rằng thế giới giống như những gì được miêu tả trên truyền hình.
B. Khả năng phân tích phê phán các thông điệp truyền thông một cách hiệu quả hơn.
C. Sự gia tăng các hoạt động tương tác xã hội ngoài đời thực.
D. Việc hoàn toàn bác bỏ các thông điệp tiêu cực trên truyền hình.

61. Yếu tố nào là cốt lõi của ‘phản hồi’ (feedback) trong mô hình truyền thông?

A. Sự rõ ràng của thông điệp.
B. Quá trình người nhận gửi lại thông tin, phản ứng hoặc tín hiệu cho người gửi.
C. Kênh truyền thông được sử dụng.
D. Sự nhiễu trong quá trình truyền tin.

62. Trong các lý thuyết về ảnh hưởng của truyền thông, ‘hiệu ứng tầng thứ hai’ (second-level agenda-setting) tập trung vào điều gì?

A. Việc truyền thông quyết định công chúng nên nghĩ gì.
B. Việc truyền thông không chỉ quyết định ‘cần nghĩ về cái gì’ mà còn cả ‘cần nghĩ về cái đó như thế nào’.
C. Việc công chúng có xu hướng tin tưởng các nguồn tin chính thống.
D. Việc truyền thông đại chúng chỉ phản ánh thực tế.

63. Khi một thông điệp truyền thông lặp đi lặp lại nhiều lần, điều này có thể ảnh hưởng đến nhận thức của công chúng theo cách nào?

A. Làm giảm sự chú ý của công chúng.
B. Tăng cường sự quen thuộc và có thể dẫn đến việc chấp nhận thông điệp như một sự thật (hiệu ứng ‘ảo tưởng về sự quen thuộc’).
C. Khuyến khích tư duy phản biện về thông điệp.
D. Làm cho thông điệp trở nên khó hiểu hơn.

64. Theo lý thuyết ‘thế giới quan’ (worldview) trong nghiên cứu truyền thông, truyền thông có vai trò gì?

A. Chỉ cung cấp thông tin giải trí.
B. Giúp định hình cách chúng ta nhìn nhận và hiểu về thế giới xung quanh.
C. Chỉ phản ánh các sự kiện đã xảy ra.
D. Là hoàn toàn khách quan và không bị ảnh hưởng bởi văn hóa.

65. Truyền thông ‘vô thức’ (nonverbal communication) bao gồm những hình thức nào?

A. Chỉ bao gồm lời nói.
B. Bao gồm cử chỉ, nét mặt, giọng điệu, trang phục, và không gian cá nhân.
C. Chỉ là văn bản viết.
D. Chỉ là âm thanh từ phương tiện truyền thông.

66. Theo lý thuyết ‘văn hóa và sự khác biệt’ (culture and difference) trong truyền thông, sự đa dạng văn hóa có ý nghĩa gì?

A. Tất cả các nền văn hóa đều giống nhau.
B. Các phương tiện truyền thông có thể phản ánh, củng cố hoặc thách thức các chuẩn mực và quan niệm về sự khác biệt.
C. Truyền thông chỉ nên tập trung vào các giá trị văn hóa phổ quát.
D. Sự khác biệt văn hóa không liên quan đến truyền thông.

67. Khái niệm ‘văn hóa thụ động’ (passive culture) trong truyền thông có thể bị phê phán vì điều gì?

A. Nó khuyến khích sự tham gia tích cực của công chúng.
B. Nó cho rằng công chúng chỉ tiếp nhận thông điệp mà không có khả năng phân tích, phê bình hay tương tác.
C. Nó đề cao vai trò của các phương tiện truyền thông mới.
D. Nó thúc đẩy sự đa dạng trong các sản phẩm truyền thông.

68. Theo quan điểm của trường phái ‘người nhận là trung tâm’ (receiver-centered), yếu tố nào là quan trọng nhất trong quá trình truyền thông hiệu quả?

A. Sự phức tạp của thông điệp.
B. Sự khéo léo trong kỹ năng mã hóa của người gửi.
C. Khả năng giải mã và hiểu thông điệp của người nhận.
D. Tính mới lạ của kênh truyền thông.

69. Khi phân tích một thông điệp truyền thông, yếu tố ‘ngữ cảnh’ (context) bao gồm những gì?

A. Chỉ bao gồm ý nghĩa bề mặt của từ ngữ.
B. Bao gồm các yếu tố môi trường, văn hóa, xã hội, tâm lý xung quanh thời điểm và địa điểm diễn ra truyền thông.
C. Chỉ là ý định của người gửi.
D. Chỉ là phản ứng của người nhận.

70. Yếu tố nào sau đây là một ví dụ về ‘truyền thông gián tiếp’ (mediated communication)?

A. Trò chuyện trực tiếp giữa hai người bạn.
B. Một bức thư được gửi qua bưu điện.
C. Một cuộc họp mặt gia đình.
D. Nói chuyện với hàng xóm.

71. Khi nói về ‘kiểm duyệt’ (censorship) trong truyền thông, điều này thường đề cập đến hành động nào?

A. Việc quảng bá các sản phẩm văn hóa.
B. Sự hạn chế hoặc loại bỏ các thông tin, ý tưởng hoặc nội dung bị coi là không phù hợp hoặc nguy hiểm bởi một cơ quan có thẩm quyền.
C. Việc sản xuất nội dung theo yêu cầu của khán giả.
D. Phân tích xu hướng truyền thông.

72. Trong truyền thông tổ chức, ‘truyền thông nội bộ’ (internal communication) có mục đích chính là gì?

A. Tạo dựng hình ảnh thương hiệu với khách hàng.
B. Xây dựng mối quan hệ và chia sẻ thông tin giữa các thành viên trong tổ chức.
C. Quảng bá sản phẩm ra thị trường.
D. Thu hút sự chú ý của giới truyền thông.

73. Yếu tố nào đóng vai trò quan trọng trong việc xác định ‘sự tin cậy’ (credibility) của một nguồn tin truyền thông?

A. Số lượng người theo dõi trên mạng xã hội.
B. Sự rõ ràng của thông điệp.
C. Chuyên môn, uy tín, và tính khách quan của nguồn tin.
D. Tốc độ lan truyền của thông tin.

74. Theo lý thuyết truyền thông, thuật ngữ ‘mã hóa’ (encoding) trong quá trình truyền tin đề cập đến hành động nào?

A. Quá trình người nhận diễn giải thông điệp đã nhận.
B. Quá trình chuyển đổi ý tưởng thành một dạng biểu đạt có thể truyền đi.
C. Kênh vật lý mà thông điệp được truyền qua.
D. Yếu tố gây nhiễu làm sai lệch thông điệp.

75. Trong lĩnh vực truyền thông đại chúng, ‘văn hóa đại chúng’ (popular culture) thường được hiểu là gì?

A. Các hoạt động văn hóa chỉ dành cho giới tinh hoa.
B. Các sản phẩm văn hóa, giải trí được sản xuất và tiêu thụ rộng rãi bởi đa số công chúng.
C. Các nghi lễ truyền thống của các bộ tộc thiểu số.
D. Các tác phẩm nghệ thuật hàn lâm tại các viện bảo tàng.

76. Yếu tố nào sau đây **không** phải là mục tiêu chính của ‘truyền thông giáo dục’ (educational communication)?

A. Truyền bá kiến thức và kỹ năng.
B. Thúc đẩy sự thay đổi hành vi tích cực.
C. Mang lại doanh thu quảng cáo cao nhất.
D. Nâng cao nhận thức về các vấn đề xã hội.

77. Thuật ngữ ‘truyền thông liên cá nhân’ (interpersonal communication) đề cập đến loại hình giao tiếp nào?

A. Giao tiếp giữa một người và chính mình.
B. Giao tiếp giữa hai hoặc nhiều người trong một bối cảnh trực tiếp hoặc gián tiếp.
C. Giao tiếp của một tổ chức với công chúng.
D. Giao tiếp thông qua các phương tiện truyền thông đại chúng.

78. Trong nghiên cứu truyền thông, ‘lý thuyết sử dụng và thỏa mãn’ (uses and gratifications theory) tập trung vào câu hỏi nào?

A. Làm thế nào truyền thông định hình xã hội?
B. Tại sao mọi người sử dụng phương tiện truyền thông và họ tìm kiếm những thỏa mãn gì từ việc đó?
C. Ai là người kiểm soát các phương tiện truyền thông?
D. Nội dung nào là phổ biến nhất trên truyền hình?

79. Yếu tố nào sau đây **không** phải là một thành phần cơ bản của mô hình truyền thông vòng tròn (circular model)?

A. Người gửi
B. Người nhận
C. Phản hồi
D. Kênh truyền thông đơn hướng

80. Theo lý thuyết ‘sự đa dạng của phương tiện’ (medium is the message) của Marshall McLuhan, điều gì là quan trọng nhất?

A. Nội dung cụ thể của thông điệp.
B. Bản thân phương tiện truyền thông và cách nó định hình trải nghiệm và xã hội, hơn là nội dung nó truyền tải.
C. Khả năng phản hồi nhanh chóng của người nhận.
D. Sự phổ biến của phương tiện đó trên thị trường.

81. Khi đánh giá một thông tin trên mạng xã hội, việc kiểm tra ‘nguồn gốc’ (source) của thông tin quan trọng vì lý do gì?

A. Để biết thông tin đó được đăng tải vào thời gian nào.
B. Để xác định tính xác thực, độ tin cậy và khả năng có thiên kiến của thông tin.
C. Để biết ai là người chia sẻ thông tin đó.
D. Để biết thông tin đó có bao nhiêu lượt thích.

82. Khái niệm ‘nhiễu’ (noise) trong truyền thông có thể bao gồm những yếu tố nào sau đây?

A. Sự rõ ràng và mạch lạc của thông điệp.
B. Sự đồng thuận giữa người gửi và người nhận về ý nghĩa.
C. Các yếu tố vật lý (tiếng ồn môi trường) hoặc tâm lý (định kiến) cản trở sự hiểu đúng thông điệp.
D. Sự phản hồi tích cực từ người nhận.

83. Trong lĩnh vực truyền thông, ‘tính đại chúng’ (massness) của truyền thông đại chúng đề cập đến đặc điểm nào?

A. Chỉ số lượng nhỏ người tham gia vào quá trình sản xuất.
B. Khả năng tiếp cận và ảnh hưởng đến một lượng lớn công chúng một cách đồng thời.
C. Sự chuyên môn hóa cao của các nhà báo.
D. Tính riêng tư của thông điệp.

84. Trong phân tích truyền thông, khái niệm ‘khán giả chủ động’ (active audience) đối lập với quan điểm nào?

A. Khán giả chỉ quan tâm đến tin tức chính trị.
B. Khán giả là những người thụ động, chỉ tiếp nhận và bị ảnh hưởng bởi thông điệp.
C. Khán giả có khả năng phân tích và diễn giải thông điệp.
D. Khán giả có quyền lựa chọn nội dung.

85. Trong truyền thông kỹ thuật số, ‘tương tác’ (interactivity) thường được hiểu là gì?

A. Khả năng xem nội dung mà không cần kết nối internet.
B. Khả năng người dùng phản hồi, tham gia, và ảnh hưởng đến nội dung hoặc luồng thông tin.
C. Sự đa dạng của các định dạng nội dung.
D. Tốc độ tải trang web.

86. Lý thuyết ‘văn hóa mạng’ (networked culture) nhấn mạnh vai trò của điều gì trong việc định hình xã hội hiện đại?

A. Vai trò của các phương tiện truyền thông truyền thống.
B. Sự kết nối và trao đổi thông tin thông qua các mạng lưới kỹ thuật số.
C. Vai trò của các chính phủ trong việc kiểm soát thông tin.
D. Sự phát triển của ngành công nghiệp điện ảnh.

87. Trong mô hình truyền thông tuyến tính của Shannon-Weaver, ‘kênh’ (channel) đóng vai trò gì?

A. Là nguồn gốc của thông điệp.
B. Là người tiếp nhận và diễn giải thông điệp.
C. Là phương tiện vật lý hoặc phi vật lý mà thông điệp di chuyển qua.
D. Là quá trình loại bỏ nhiễu trong thông điệp.

88. Ai là người được xem là tiên phong trong việc nghiên cứu ‘mô hình truyền thông tuyến tính’ (linear model of communication), hay còn gọi là mô hình Shannon-Weaver?

A. Marshall McLuhan
B. Walter Ong
C. Claude Shannon và Warren Weaver
D. Harold Innis

89. Hành động ‘giải mã’ (decoding) trong truyền thông là gì?

A. Việc người gửi lựa chọn từ ngữ phù hợp.
B. Quá trình người nhận diễn giải các ký hiệu và tín hiệu để hiểu ý nghĩa của thông điệp.
C. Sử dụng kênh truyền thông hiệu quả nhất.
D. Phản hồi lại thông điệp một cách nhanh chóng.

90. Khái niệm ‘hệ thống ký hiệu’ (sign system) trong ngôn ngữ học và truyền thông chỉ điều gì?

A. Cơ sở hạ tầng kỹ thuật của mạng internet.
B. Một tập hợp các ký hiệu (từ ngữ, hình ảnh, cử chỉ) có quy tắc và ý nghĩa được công nhận trong một cộng đồng.
C. Luật pháp quy định về phát ngôn trên truyền thông.
D. Các công cụ đo lường hiệu quả truyền thông.

91. Theo lý thuyết ‘Thiết lập chương trình nghị sự’ (Agenda-Setting Theory), truyền thông có ảnh hưởng mạnh mẽ nhất đến khía cạnh nào của công chúng?

A. Cách họ suy nghĩ về một vấn đề.
B. Mức độ quan trọng mà họ gán cho các vấn đề.
C. Hành động cụ thể của họ.
D. Niềm tin cá nhân sâu sắc.

92. Sự khác biệt cơ bản giữa ‘tin tức’ (news) và ‘thông tin’ (information) trong lĩnh vực truyền thông là gì?

A. Tin tức luôn đúng sự thật, còn thông tin có thể sai lệch.
B. Tin tức là một dạng thông tin đã qua chọn lọc, xác minh và có tính thời sự.
C. Thông tin chỉ tồn tại dưới dạng văn bản, còn tin tức có thể đa phương tiện.
D. Không có sự khác biệt nào, hai khái niệm này đồng nghĩa.

93. Khái niệm ‘truyền thông phi trung gian’ (disintermediation) trong kỷ nguyên số chỉ sự kiện gì?

A. Các kênh truyền thông truyền thống ngừng hoạt động.
B. Người sản xuất nội dung có thể tiếp cận trực tiếp công chúng mà không cần qua các trung gian truyền thống (như nhà xuất bản, đài truyền hình).
C. Sự gia tăng vai trò của các công ty trung gian công nghệ.
D. Thông tin bị hạn chế trong các mạng lưới kín.

94. Theo lý thuyết ‘Ngưỡng tác động’ (Gatekeeping Theory), ai là người có vai trò quan trọng trong việc quyết định thông tin nào sẽ được lan truyền và đến với công chúng?

A. Chỉ người tiêu dùng cuối cùng.
B. Các nhà quản lý truyền thông, biên tập viên, phóng viên.
C. Chính phủ và các cơ quan quản lý nhà nước.
D. Các nhà tài trợ cho nội dung truyền thông.

95. Trong phân tích truyền thông, ‘mã hóa’ (encoding) và ‘giải mã’ (decoding) là hai quá trình liên quan đến:

A. Việc tạo ra và lưu trữ dữ liệu số.
B. Quá trình người gửi biến ý tưởng thành tín hiệu và người nhận diễn giải tín hiệu đó thành ý nghĩa.
C. Hoạt động của các thiết bị truyền dẫn.
D. Việc kiểm duyệt nội dung truyền thông.

96. Trong phân tích truyền thông, thuật ngữ ‘hyperreality’ (siêu thực) của Jean Baudrillard mô tả trạng thái nào?

A. Thực tế được tăng cường bởi công nghệ thực tế ảo.
B. Sự pha trộn giữa thực tế và mô phỏng đến mức không còn phân biệt được đâu là thật, đâu là giả.
C. Thế giới ảo nơi mọi người sống.
D. Sự phản ánh chân thực nhất của thế giới khách quan.

97. Ai là người tiên phong trong lý thuyết ‘Sự Spiral of Silence’ (Vòng xoắn im lặng) về ảnh hưởng của dư luận lên hành vi phát ngôn?

A. Marshall McLuhan
B. Elisabeth Noelle-Neumann
C. Harold Lasswell
D. Paul Lazarsfeld

98. Ai là người được xem là cha đẻ của ‘lý thuyết truyền thông đại chúng’ với công trình ‘The Process and Effects of Mass Communication’?

A. Marshall McLuhan
B. Harold Lasswell
C. Wilbur Schramm
D. Walter Lippmann

99. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm chính của ‘truyền thông đại chúng’ (mass communication)?

A. Thông điệp được gửi đến một công chúng lớn, đa dạng.
B. Sự tương tác trực tiếp và tức thời giữa người gửi và người nhận.
C. Sử dụng các kênh truyền thông kỹ thuật hoặc phi kỹ thuật.
D. Tính công khai và khả năng tiếp cận rộng rãi của thông điệp.

100. Khái niệm ‘bức xạ thông tin’ (information radiation) trong truyền thông kỹ thuật số đề cập đến điều gì?

A. Tốc độ lan truyền thông tin qua các mạng xã hội.
B. Khả năng thông tin lan tỏa nhanh chóng và rộng rãi thông qua chia sẻ trên nền tảng số.
C. Sự phân tán thông tin không có kiểm soát.
D. Việc thông tin bị giới hạn trong một nhóm người dùng cụ thể.

101. Khi một sự kiện được truyền thông đưa tin với nhiều góc nhìn khác nhau, điều này thể hiện vai trò nào của truyền thông?

A. Vai trò thông tin đơn thuần.
B. Vai trò kiến tạo thực tại xã hội.
C. Vai trò thiết lập chương trình nghị sự (agenda-setting).
D. Vai trò thiết lập thẩm quyền (authority-setting).

102. Trong bối cảnh truyền thông hiện đại, khái niệm ‘thông điệp kép’ (double message) thường đề cập đến tình huống nào?

A. Một thông điệp có nhiều ý nghĩa tùy thuộc vào người nhận.
B. Sự mâu thuẫn giữa nội dung lời nói và ngôn ngữ cơ thể của người truyền đạt.
C. Thông điệp được lặp đi lặp lại nhiều lần qua các kênh khác nhau.
D. Một thông điệp bao gồm cả nội dung rõ ràng và hàm ý ẩn.

103. Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc về ‘truyền thông cá nhân’ (interpersonal communication)?

A. Một cuộc trò chuyện trực tiếp giữa hai người bạn.
B. Một email trao đổi giữa đồng nghiệp.
C. Một bài đăng trên trang cá nhân mạng xã hội thu hút hàng ngàn lượt tương tác.
D. Một cuộc gọi video giữa các thành viên gia đình.

104. Khái niệm ‘bộ lọc thuật toán’ (algorithmic filtering) trên các nền tảng số ảnh hưởng đến trải nghiệm truyền thông của người dùng như thế nào?

A. Đảm bảo người dùng nhận được mọi loại thông tin.
B. Tạo ra ‘buồng vang’ (echo chambers) hoặc ‘bong bóng lọc’ (filter bubbles) bằng cách chỉ hiển thị nội dung phù hợp với sở thích đã biết của người dùng.
C. Tăng cường tính đa dạng của nguồn thông tin.
D. Loại bỏ hoàn toàn các nội dung không mong muốn.

105. Theo lý thuyết ‘Sử dụng và Thỏa mãn’ (Uses and Gratifications Theory), người tiếp nhận thông điệp truyền thông được xem là:

A. Hoàn toàn thụ động và dễ bị ảnh hưởng.
B. Chủ động trong việc lựa chọn và sử dụng phương tiện để thỏa mãn nhu cầu.
C. Bị động tiếp nhận thông điệp mà không có sự lựa chọn.
D. Chỉ quan tâm đến nội dung giải trí của truyền thông.

106. Trong mô hình truyền thông hai bước (two-step flow of communication), ai đóng vai trò quan trọng trong việc diễn giải và lan truyền thông điệp từ các phương tiện đại chúng đến công chúng?

A. Các nhà báo và biên tập viên.
B. Các nhà quảng cáo và chuyên gia PR.
C. Các ‘người ảnh hưởng’ (opinion leaders) trong cộng đồng.
D. Chính các phương tiện truyền thông đại chúng.

107. Khi một tổ chức phát hành thông cáo báo chí (press release) để cung cấp thông tin chính thức về một sự kiện, họ đang thực hiện chức năng gì của truyền thông?

A. Quảng cáo sản phẩm.
B. Quan hệ công chúng (PR) để quản lý thông tin và mối quan hệ với truyền thông.
C. Bán hàng trực tiếp.
D. Nghiên cứu thị trường.

108. Khái niệm ‘hiệu ứng tầng lớp’ (cultivation effect) trong nghiên cứu truyền thông chủ yếu liên quan đến loại phương tiện nào và ảnh hưởng của nó?

A. Internet và ảnh hưởng đến hành vi trực tuyến.
B. Truyền hình và cách nó định hình nhận thức về thế giới thực.
C. Báo chí và ảnh hưởng đến quan điểm chính trị.
D. Radio và ảnh hưởng đến thói quen nghe nhạc.

109. Trong truyền thông, ‘tính tường minh’ (explicitness) của một thông điệp liên quan đến yếu tố nào?

A. Mức độ phức tạp của ngôn ngữ được sử dụng.
B. Mức độ rõ ràng, trực tiếp và dễ hiểu của thông điệp, ít cần suy luận hoặc diễn giải.
C. Sự khách quan và trung lập của người truyền đạt.
D. Khả năng gây ấn tượng mạnh mẽ.

110. Trong truyền thông doanh nghiệp, ‘quan hệ công chúng’ (Public Relations – PR) chủ yếu tập trung vào hoạt động nào?

A. Bán sản phẩm trực tiếp cho người tiêu dùng.
B. Xây dựng và duy trì mối quan hệ tích cực giữa tổ chức và các bên liên quan.
C. Tạo ra nội dung quảng cáo sáng tạo.
D. Phân tích dữ liệu thị trường để định vị sản phẩm.

111. Theo lý thuyết ‘Kiến tạo xã hội thực tại’ (Social Construction of Reality), vai trò của truyền thông được nhấn mạnh là gì?

A. Truyền thông chỉ đơn thuần phản ánh thực tại khách quan.
B. Truyền thông chủ động định hình và xây dựng cách chúng ta hiểu về thế giới.
C. Truyền thông là kênh duy nhất để tiếp nhận thông tin.
D. Truyền thông chỉ đóng vai trò giải trí mà không ảnh hưởng đến nhận thức.

112. Yếu tố nào sau đây thường được coi là ‘chất gây nhiễu’ (noise) trong quá trình truyền thông?

A. Sự rõ ràng và mạch lạc của thông điệp.
B. Bất kỳ yếu tố nào làm gián đoạn, làm sai lệch hoặc gây khó khăn cho việc tiếp nhận thông điệp một cách chính xác.
C. Sự quan tâm và tập trung của người nhận.
D. Phản hồi tích cực từ người nhận.

113. Trong lĩnh vực truyền thông, ‘bộ lọc cá nhân’ (personal filters) ám chỉ điều gì?

A. Các thiết bị bảo mật thông tin cá nhân.
B. Các yếu tố chủ quan như kinh nghiệm, niềm tin, giá trị của mỗi người ảnh hưởng đến cách họ tiếp nhận và diễn giải thông điệp.
C. Các thuật toán lọc nội dung trên mạng xã hội.
D. Các quy định pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân.

114. Khái niệm ‘truyền thông chiến lược’ (strategic communication) nhấn mạnh điều gì?

A. Việc truyền đạt thông điệp một cách ngẫu nhiên.
B. Việc lập kế hoạch và thực hiện các hoạt động truyền thông có mục tiêu rõ ràng để đạt được kết quả mong muốn.
C. Chỉ tập trung vào các chiến dịch quảng cáo.
D. Truyền thông mà không cần quan tâm đến đối tượng.

115. Trong bối cảnh truyền thông kỹ thuật số, ‘metadata’ là gì?

A. Nội dung chính của một tệp tin.
B. Dữ liệu mô tả các dữ liệu khác, cung cấp thông tin về nguồn gốc, thời gian, định dạng, và cách sử dụng của nội dung.
C. Các bình luận của người dùng về một bài đăng.
D. Các thuật toán tìm kiếm.

116. Khi phân tích một chiến dịch truyền thông, ‘độ phủ’ (reach) đo lường yếu tố nào?

A. Tổng số lượt tiếp xúc với thông điệp.
B. Số lượng người khác nhau đã tiếp nhận thông điệp ít nhất một lần.
C. Thời gian trung bình một người tiếp xúc với thông điệp.
D. Mức độ nhận thức của công chúng về thông điệp.

117. Khái niệm ‘thông điệp không lời’ (nonverbal communication) trong truyền thông bao gồm những yếu tố nào?

A. Chỉ bao gồm cử chỉ và nét mặt.
B. Bao gồm cử chỉ, nét mặt, giọng điệu, khoảng cách giao tiếp và trang phục.
C. Chỉ là những gì được nói ra bằng lời nói.
D. Chỉ là nội dung văn bản trên màn hình.

118. Theo lý thuyết ‘sự kích hoạt’ (priming), truyền thông có thể ảnh hưởng đến việc đánh giá của công chúng về một vấn đề bằng cách:

A. Cung cấp thông tin đầy đủ và khách quan.
B. Làm nổi bật hoặc nhấn mạnh các khía cạnh cụ thể của vấn đề, từ đó định hướng cách người ta suy nghĩ về nó.
C. Buộc người nhận phải đồng ý với quan điểm của truyền thông.
D. Che giấu hoàn toàn các thông tin tiêu cực.

119. Lý thuyết ‘sự lan truyền cải tiến’ (Diffusion of Innovations Theory) của Everett Rogers giải thích quá trình nào?

A. Sự lan truyền của tin đồn.
B. Cách thức các ý tưởng mới hoặc công nghệ mới được truyền bá và chấp nhận trong một hệ thống xã hội.
C. Sự thay đổi trong hành vi tiêu dùng.
D. Sự hình thành các nhóm cộng đồng trực tuyến.

120. Trong truyền thông tương tác, ‘phản hồi’ (feedback) có vai trò gì?

A. Chỉ đơn thuần là sự đồng ý của người nhận.
B. Cung cấp thông tin cho người gửi về hiệu quả và sự tiếp nhận thông điệp.
C. Là yếu tố bắt buộc phải có trong mọi hình thức truyền thông.
D. Chỉ xuất hiện trong các cuộc trò chuyện trực tiếp.

121. Sự khác biệt chính giữa ‘quảng cáo’ (advertising) và ‘tuyên truyền’ (propaganda) là gì?

A. Quảng cáo luôn mang tính tiêu cực, còn tuyên truyền thì tích cực.
B. Quảng cáo thường nhằm mục đích thương mại, bán sản phẩm/dịch vụ và thường minh bạch về nguồn gốc, trong khi tuyên truyền có thể có mục đích chính trị hoặc ý thức hệ, đôi khi sử dụng thông tin sai lệch hoặc thiên vị.
C. Tuyên truyền luôn sử dụng phương tiện truyền thông đại chúng, còn quảng cáo thì không.
D. Quảng cáo chỉ dành cho sản phẩm, còn tuyên truyền cho ý tưởng.

122. Khi một nhà báo quyết định không đưa tin về một sự kiện có thật vì cho rằng nó không đủ ‘hấp dẫn’ hoặc ‘quan trọng’ đối với độc giả, hành động này thể hiện vai trò của họ như là:

A. Người phát tin thụ động.
B. Người lọc tin (gatekeeper).
C. Người giải mã thông điệp.
D. Người nhận phản hồi.

123. Theo lý thuyết ‘sự im lặng của đa số’ (spiral of silence), tại sao những người có quan điểm thiểu số hoặc không phổ biến lại ít có xu hướng bày tỏ ý kiến của mình?

A. Họ sợ rằng quan điểm của mình sẽ bị truyền thông đại chúng bỏ qua.
B. Họ lo sợ bị cô lập xã hội nếu bày tỏ quan điểm đi ngược lại với số đông, do đó họ giữ im lặng để tránh bị nhìn nhận là ‘khác biệt’.
C. Họ không tin vào khả năng của các phương tiện truyền thông trong việc lan tỏa thông điệp của mình.
D. Họ không có đủ kiến thức để diễn đạt quan điểm của mình một cách rõ ràng.

124. Khi khán giả chủ động tìm kiếm thông tin trên mạng internet để giải đáp một thắc mắc cụ thể, họ đang thể hiện đặc điểm nào của truyền thông hiện đại?

A. Tính một chiều của truyền thông đại chúng.
B. Sự chủ động và tương tác của người tiếp nhận (active audience).
C. Sự phụ thuộc vào người lọc tin.
D. Sự tác động của nhiễu vật lý.

125. Trong truyền thông, ‘tính lan truyền’ (diffusion) của một ý tưởng hoặc sản phẩm mới đề cập đến điều gì?

A. Khả năng ý tưởng đó bị bác bỏ nhanh chóng.
B. Quá trình một ý tưởng, sản phẩm, hoặc công nghệ được truyền bá và chấp nhận bởi các thành viên của một hệ thống xã hội theo thời gian.
C. Chi phí để sản xuất ra ý tưởng hoặc sản phẩm đó.
D. Sự phản đối của công chúng đối với ý tưởng hoặc sản phẩm mới.

126. Trong mô hình truyền thông hai bước (Two-step flow of communication), vai trò của ‘người ảnh hưởng’ (opinion leader) là gì?

A. Trực tiếp tạo ra và phát đi thông điệp từ phương tiện truyền thông đại chúng.
B. Là người trung gian, tiếp nhận thông tin từ các kênh truyền thông đại chúng và sau đó truyền đạt, diễn giải lại cho nhóm người theo dõi của mình.
C. Chịu trách nhiệm chính trong việc mã hóa thông điệp ban đầu.
D. Đảm bảo tính khách quan và chính xác của mọi thông tin được phát sóng.

127. Trong truyền thông, ‘thông điệp’ (message) là gì?

A. Kênh mà thông điệp được truyền đi.
B. Ý tưởng, thông tin, hoặc cảm xúc mà người gửi muốn truyền đạt cho người nhận, được biểu hiện qua các ký hiệu.
C. Quá trình người nhận giải mã thông điệp.
D. Yếu tố gây nhiễu làm sai lệch thông điệp.

128. Theo lý thuyết ‘sử dụng và thỏa mãn’ (uses and gratifications theory), tại sao khán giả lại lựa chọn tiếp nhận một loại hình phương tiện truyền thông cụ thể?

A. Họ bị ép buộc phải sử dụng phương tiện đó.
B. Họ chủ động lựa chọn phương tiện truyền thông để đáp ứng các nhu cầu và mong muốn cá nhân của mình (ví dụ: giải trí, thông tin, kết nối xã hội).
C. Phương tiện đó là duy nhất có sẵn trên thị trường.
D. Họ không có lựa chọn nào khác ngoài việc sử dụng phương tiện đó.

129. Theo lý thuyết ‘trồng trọt’ (cultivation theory), việc thường xuyên tiếp xúc với các chương trình truyền hình có yếu tố bạo lực sẽ dẫn đến nhận thức như thế nào về mức độ bạo lực trong xã hội?

A. Khán giả coi thường và ít sợ hãi bạo lực hơn.
B. Khán giả có xu hướng đánh giá quá cao mức độ bạo lực thực tế trong xã hội, cho rằng nó phổ biến và nguy hiểm hơn so với thực tế.
C. Khán giả phân biệt rõ ràng hơn giữa bạo lực trên màn ảnh và bạo lực ngoài đời.
D. Khán giả tìm cách giảm thiểu việc tiếp xúc với bạo lực trên truyền hình.

130. Trong lĩnh vực truyền thông, ‘độ bao phủ’ (reach) của một chiến dịch đề cập đến:

A. Số lần một thông điệp được lặp lại.
B. Số lượng người tiếp xúc với thông điệp ít nhất một lần trong một khoảng thời gian nhất định.
C. Thời lượng phát sóng của thông điệp.
D. Chi phí để truyền tải thông điệp đến mỗi người.

131. Truyền thông marketing (marketing communication) có mục tiêu chính là gì?

A. Cung cấp thông tin khoa học cho công chúng.
B. Thúc đẩy sự nhận biết, quan tâm, mong muốn và hành động (mua hàng, sử dụng dịch vụ) đối với sản phẩm hoặc dịch vụ.
C. Tạo ra các cuộc tranh luận xã hội.
D. Phát triển các hình thức nghệ thuật mới.

132. Lý thuyết ‘củng cố’ (reinforcement theory) trong truyền thông cho rằng:

A. Truyền thông có khả năng thay đổi mạnh mẽ quan điểm đã hình thành từ trước của công chúng.
B. Truyền thông đại chúng thường có xu hướng củng cố và tăng cường những quan điểm, thái độ đã tồn tại sẵn trong khán giả, thay vì tạo ra sự thay đổi lớn.
C. Truyền thông chỉ có hiệu quả khi nhắm vào những đối tượng chưa có quan điểm rõ ràng.
D. Tất cả các phương tiện truyền thông đều có khả năng thay đổi quan điểm của khán giả như nhau.

133. Nhiễu (noise) trong truyền thông có thể xuất hiện dưới những hình thức nào, ảnh hưởng đến sự rõ ràng của thông điệp?

A. Chỉ bao gồm các yếu tố vật lý như âm thanh lớn hoặc tín hiệu yếu.
B. Bao gồm cả yếu tố vật lý (tín hiệu kém) và yếu tố ngữ nghĩa (hiểu lầm, định kiến) ảnh hưởng đến việc truyền tải và tiếp nhận thông điệp.
C. Chỉ liên quan đến lỗi kỹ thuật của phương tiện truyền thông.
D. Hoàn toàn do lỗi của người nhận trong quá trình giải mã thông điệp.

134. Khái niệm ‘truyền thông nội bộ’ (internal communication) trong một tổ chức nhằm mục đích gì?

A. Tạo dựng hình ảnh và thương hiệu của tổ chức với công chúng bên ngoài.
B. Đảm bảo luồng thông tin hiệu quả giữa các bộ phận, nhân viên trong nội bộ tổ chức, góp phần xây dựng văn hóa, tăng cường sự gắn kết và năng suất.
C. Quảng bá sản phẩm và dịch vụ của tổ chức ra thị trường.
D. Thu hút đầu tư từ các quỹ bên ngoài.

135. Trong các mô hình truyền thông, yếu tố ‘phản hồi’ (feedback) đóng vai trò gì?

A. Là quá trình mã hóa thông điệp ban đầu.
B. Là thông tin được gửi lại từ người nhận cho người gửi, cho biết thông điệp đã được tiếp nhận và hiểu như thế nào, giúp điều chỉnh quá trình truyền thông.
C. Là kênh truyền tải thông điệp.
D. Là nguồn gốc của mọi nhiễu trong quá trình truyền thông.

136. Theo lý thuyết ‘mạng lưới thông tin’ (agenda-setting theory), truyền thông đại chúng có ảnh hưởng như thế nào đến công chúng?

A. Truyền thông không ảnh hưởng đến suy nghĩ của công chúng.
B. Truyền thông không quyết định ‘suy nghĩ gì’ mà quyết định ‘cần nghĩ về điều gì’ bằng cách lựa chọn và nhấn mạnh các chủ đề quan trọng.
C. Truyền thông có thể thay đổi hoàn toàn quan điểm cá nhân của mỗi người.
D. Truyền thông chỉ có ảnh hưởng đến các vấn đề xã hội không quan trọng.

137. Trong lĩnh vực truyền thông, thuật ngữ ‘synergy’ đề cập đến việc:

A. Sự cạnh tranh gay gắt giữa các phương tiện truyền thông.
B. Sự kết hợp của các yếu tố hoặc các phương tiện truyền thông khác nhau để tạo ra hiệu quả tổng thể lớn hơn tổng các phần riêng lẻ.
C. Việc một phương tiện truyền thông độc quyền kiểm soát nội dung.
D. Sự đa dạng hóa các loại hình truyền thông.

138. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là đặc trưng của truyền thông đại chúng?

A. Sử dụng phương tiện trung gian để tiếp cận công chúng lớn.
B. Tính tương tác hai chiều mạnh mẽ và tức thời giữa người gửi và người nhận.
C. Thông điệp thường mang tính công khai và có thể đến với nhiều người cùng lúc.
D. Người gửi và người nhận thường cách xa nhau về không gian và thời gian.

139. Vai trò của ‘kênh truyền’ (channel) trong quá trình truyền thông là gì?

A. Là quá trình chuyển đổi ý tưởng thành ký hiệu.
B. Là phương tiện vật lý hoặc phi vật lý mà thông điệp di chuyển từ người gửi đến người nhận.
C. Là sự diễn giải và hiểu biết của người nhận về thông điệp.
D. Là yếu tố gây nhiễu hoặc cản trở sự truyền tải thông điệp.

140. Khái niệm ‘truyền thông hai chiều’ (two-way communication) nhấn mạnh điều gì quan trọng trong quá trình giao tiếp?

A. Sự độc quyền thông tin từ người gửi đến người nhận.
B. Sự tham gia tích cực và khả năng phản hồi, tương tác giữa tất cả các bên tham gia.
C. Việc sử dụng các phương tiện truyền thông đại chúng để lan tỏa thông điệp.
D. Độ chính xác tuyệt đối của thông điệp ban đầu.

141. Sự khác biệt cơ bản giữa truyền thông đại chúng (mass communication) và truyền thông liên cá nhân (interpersonal communication) nằm ở điểm nào?

A. Truyền thông đại chúng chỉ sử dụng phương tiện kỹ thuật số, còn truyền thông liên cá nhân thì không.
B. Truyền thông đại chúng hướng tới một đối tượng khán giả lớn, không đồng nhất và thường sử dụng phương tiện trung gian, trong khi truyền thông liên cá nhân là tương tác trực tiếp giữa hai hoặc nhiều người.
C. Tốc độ truyền tải thông điệp của truyền thông đại chúng luôn chậm hơn truyền thông liên cá nhân.
D. Truyền thông liên cá nhân không có yếu tố phản hồi, còn truyền thông đại chúng thì có.

142. Yếu tố nào là quan trọng nhất để đánh giá hiệu quả của một chiến dịch truyền thông?

A. Số lượng người xem hoặc nghe thấy thông điệp.
B. Mức độ đạt được các mục tiêu truyền thông đã đề ra (ví dụ: thay đổi nhận thức, thái độ, hành vi của đối tượng mục tiêu).
C. Ngân sách chi cho chiến dịch truyền thông.
D. Thời gian diễn ra chiến dịch truyền thông.

143. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là một loại nhiễu (noise) trong truyền thông?

A. Sự mơ hồ trong cách diễn đạt của người nói.
B. Tín hiệu âm thanh bị rè do đường truyền kém.
C. Sự đồng thuận cao giữa người gửi và người nhận về ý nghĩa của thông điệp.
D. Định kiến cá nhân của người nghe về chủ đề được thảo luận.

144. Khái niệm ‘sự định khung’ (framing) trong truyền thông đề cập đến việc:

A. Chỉ đơn thuần trình bày các sự kiện một cách khách quan, không có diễn giải.
B. Lựa chọn và nhấn mạnh một số khía cạnh của một vấn đề trong khi bỏ qua hoặc giảm nhẹ các khía cạnh khác, nhằm ảnh hưởng đến cách công chúng nhìn nhận và hiểu vấn đề đó.
C. Kiểm tra tính xác thực của mọi thông tin trước khi công bố.
D. Sử dụng ngôn ngữ phức tạp để che giấu ý nghĩa thật của thông điệp.

145. Trong lý thuyết truyền thông, khái niệm ‘người phát tin’ (source) đề cập đến ai hoặc cái gì có vai trò khởi tạo và gửi đi thông điệp?

A. Tổ chức hoặc cá nhân chịu trách nhiệm mã hóa thông điệp và lựa chọn kênh truyền dẫn, ví dụ như một nhà báo viết bài báo.
B. Công nghệ hoặc phương tiện được sử dụng để truyền tải thông điệp, như mạng internet hay truyền hình.
C. Khán giả hoặc người tiếp nhận thông điệp, người sẽ giải mã và diễn giải nội dung.
D. Quá trình xử lý thông tin của người nhận, bao gồm việc hiểu và phản hồi lại thông điệp.

146. Khi một tổ chức sử dụng các chiến dịch truyền thông để xây dựng và duy trì hình ảnh tích cực trong mắt công chúng, họ đang thực hiện hoạt động gì?

A. Quản lý khủng hoảng truyền thông.
B. Quan hệ công chúng (Public Relations – PR).
C. Marketing trực tiếp.
D. Nghiên cứu thị trường.

147. Trong bối cảnh truyền thông số, ‘thời gian thực’ (real-time) đề cập đến khía cạnh nào của tương tác?

A. Quá trình truyền thông diễn ra chậm rãi, có sự biên tập kỹ lưỡng.
B. Tương tác diễn ra gần như đồng thời hoặc với độ trễ rất nhỏ giữa hành động của người gửi và phản hồi của người nhận.
C. Nội dung truyền thông được lưu trữ và có thể truy cập lại sau này.
D. Thông điệp được gửi đi theo lịch trình định sẵn.

148. Khái niệm ‘bộ lọc’ (gatekeeper) trong truyền thông ám chỉ vai trò của ai hoặc tổ chức nào?

A. Những người tiếp nhận và giải mã thông điệp cuối cùng.
B. Các nhà báo, biên tập viên, người quản lý nội dung có quyền quyết định thông tin nào sẽ được công bố và hình thức ra sao.
C. Các nhà quảng cáo chi trả cho việc phát sóng thông điệp.
D. Các cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực truyền thông.

149. Trong lĩnh vực truyền thông, ‘hiệu ứng tầng lớp’ (cultivation theory) cho rằng việc tiếp xúc thường xuyên với truyền hình có thể ảnh hưởng như thế nào đến nhận thức của khán giả về thực tế?

A. Khán giả trở nên hoài nghi hơn về nội dung được truyền tải trên truyền hình.
B. Khán giả có xu hướng đồng hóa nhận thức của mình với những gì họ thấy trên truyền hình, đặc biệt là về các vấn đề xã hội, tội phạm, và các mối quan hệ.
C. Khán giả có khả năng phân biệt rõ ràng hơn giữa thực tế và hư cấu trên truyền hình.
D. Việc xem truyền hình không có ảnh hưởng đáng kể đến nhận thức về thực tế của khán giả.

150. Khi một thông điệp được chuyển đổi từ ý nghĩ thành các ký hiệu (lời nói, chữ viết, hình ảnh), quá trình này được gọi là gì trong lĩnh vực truyền thông?

A. Giải mã (Decoding)
B. Kênh truyền (Channel)
C. Mã hóa (Encoding)
D. Phản hồi (Feedback)

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Tác Giả

Xin chào! Tôi là Võ Việt Hoàng là một SEOer, Founder SEO Genz – Cộng Đồng Học Tập SEO, Tác giả của Voviethoang.top (Blog cá nhân của Võ Việt Hoàng – Trang chuyên chia sẻ các kiến thức về SEO, Marketing cùng với các mẹo, thủ thuật hay,…).

Vị trí: SEO Leader | Digital Marketing | Project Manager | Founder SEO GenZ

Khu vực làm việc: Hồ Chí Minh

Giờ làm việc: Từ T2 - T7 09:00–17:00

Gmail: hoangvv.blogger@gmail.com

Miễn Trừ Trách Nhiệm

Voviethoang.top là blog cá nhân của Võ Việt Hoàng SEO, trang chuyên chia sẻ kiến thức và kinh nghiệm về SEO Marketing, với mục tiêu giúp người đọc tiếp cận thông tin trong lĩnh vực này. Nội dung trên website chỉ mang tính tham khảo, không đại diện cho quan điểm chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Trang web được tạo ra để hỗ trợ học tập và nghiên cứu, và sẽ gỡ bỏ tài liệu vi phạm bản quyền theo yêu cầu. Lưu ý: "Các kiến thức không phải cứ áp dụng theo là lên top hay gì đâu nhé”. Admin không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đâu nha.
Lưu ý quan trọng: Nội dung các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm thuộc danh mục "Trắc nghiệm online" được xây dựng với mục tiêu tham khảo và hỗ trợ học tập. Đây không phải là tài liệu chính thức hay đề thi từ bất kỳ tổ chức giáo dục hoặc đơn vị cấp chứng chỉ chuyên ngành nào. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm và nội dung bài viết trên Website.

Website Cùng Hệ Thống

SEO Genz - Cộng Đồng Học Tập SEO Viet Hoang Vo's SEO Portfolio - Case study SEO, Ấn phẩm SEO, Blog SEO

Vị Trí

Trách Nhiệm Nội Dung

Admin/Tác giả: Võ Việt Hoàng SEO

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: hoangvv.blogger@gmail.com

Social

  • Facebook
  • Instagram
  • X
  • YouTube
  • Threads
  • Bluesky
  • Spotify
  • TikTok
  • LinkedIn
  • Pinterest

SEO Publications

Slideshare | Google Scholar | Calaméo | Issuu | Fliphtml5 | Pubhtml5 | Anyflip | Academia.edu | Visual Paradigm

Copyright © 2025 Được Xây Dựng Bởi Võ Việt Hoàng | Võ Việt Hoàng SEO

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.