Skip to content
Trending Posts: 30+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1430+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 630+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 730+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 830+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 930+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1130+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1030+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1230+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1330+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 7Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 6Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 8Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 10Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 9Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 11Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 12Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 13Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 13
T2. Th3 16th, 2026
Võ Việt Hoàng SEO

Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật

  • HOME
  • SEO
  • MARKETING
  • TOOL
  • THỦ THUẬT
  • WEBSITE
  • TRẮC NGHIỆM
  • SEO GENZ
  • VỀ TÔI
  • SITEMAP
  • Or check our Popular Categories...
    10k traffic GSC10k traffic GSC với Google Trend11 công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa18 tiêu chí tối ưu SEO Onpage200 yếu tố xếp hạng website200 yếu tố xếp hạng website của Google3 Bước Từ Chối Các Liên Kết Xấu304 Not Modified304 Not Modified ảnh hưởng đến SEO
Trending Posts: 30+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1430+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 630+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 730+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 830+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 930+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1130+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1030+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1230+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1330+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 7Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 6Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 8Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 10Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 9Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 11Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 12Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 13Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 13
T2. Th3 16th, 2026
  • HOME
  • SEO
  • MARKETING
  • TOOL
  • THỦ THUẬT
  • WEBSITE
  • TRẮC NGHIỆM
  • SEO GENZ
  • VỀ TÔI
  • SITEMAP
Võ Việt Hoàng SEO

Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật

  • Or check our Popular Categories...
    10k traffic GSC10k traffic GSC với Google Trend11 công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa18 tiêu chí tối ưu SEO Onpage200 yếu tố xếp hạng website200 yếu tố xếp hạng website của Google3 Bước Từ Chối Các Liên Kết Xấu304 Not Modified304 Not Modified ảnh hưởng đến SEO
Home » 150+ câu trắc nghiệm Quản trị mạng có đáp án

Các bộ trắc nghiệm liên quan:
  • Bảo mật an ninh mạng
  • Lập trình mạng
  • Quản trị mạng

Trắc nghiệm Công nghệ thông tin & Dữ liệu

150+ câu trắc nghiệm Quản trị mạng có đáp án

Ngày cập nhật: 12/03/2026

Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm này được biên soạn nhằm phục vụ mục đích tham khảo và ôn luyện kiến thức. Chúng không đại diện cho bất kỳ tài liệu, đề thi chính thức hay đề thi chứng chỉ nào từ các tổ chức giáo dục hoặc cơ quan cấp chứng chỉ chuyên môn. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm.

Cảm ơn bạn đã ghé thăm bộ 150+ câu trắc nghiệm Quản trị mạng có đáp án. Đây là nơi tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm giúp bạn ôn luyện và kiểm tra kiến thức. Bạn có thể bắt đầu bằng cách nhấp vào bộ câu hỏi phía dưới. Chúc bạn học tốt và gặt hái nhiều thành công!

★★★★★
★★★★★
4.8/5 (172 đánh giá)

1. Địa chỉ IP nào sau đây thuộc lớp mạng C?

A. 10.0.0.1
B. 172.16.0.1
C. 192.168.1.1
D. 127.0.0.1

2. Địa chỉ MAC (Media Access Control) được sử dụng ở lớp nào của mô hình OSI?

A. Lớp Mạng (Network Layer)
B. Lớp Vật lý (Physical Layer)
C. Lớp Liên kết dữ liệu (Data Link Layer)
D. Lớp Vận chuyển (Transport Layer)

3. Trong quản lý cấu hình mạng, công cụ nào được sử dụng để tự động hóa việc triển khai và cấu hình các thiết bị mạng?

A. SNMP
B. Ansible/Puppet/Chef
C. Syslog
D. NTP

4. Để đảm bảo tính sẵn sàng cao cho một dịch vụ web, bạn nên triển khai giải pháp nào?

A. Load Balancing
B. Firewall
C. VPN
D. Proxy Server

5. Loại cáp mạng nào sử dụng ánh sáng để truyền dữ liệu và có khả năng truyền dữ liệu ở tốc độ cao và khoảng cách xa?

A. Cáp đồng trục (Coaxial cable)
B. Cáp xoắn đôi (Twisted pair cable)
C. Cáp quang (Fiber optic cable)
D. Cáp UTP (Unshielded Twisted Pair)

6. Phương pháp nào được sử dụng để chia một mạng lớn thành các mạng nhỏ hơn, giúp quản lý và bảo mật dễ dàng hơn?

A. Routing
B. Subnetting
C. Switching
D. Bridging

7. Giao thức nào được sử dụng để truyền tải email qua Internet?

A. HTTP
B. FTP
C. SMTP
D. TCP

8. Trong kiến trúc mạng client-server, máy chủ (server) thường cung cấp dịch vụ gì cho các máy khách (client)?

A. Chia sẻ kết nối Internet
B. Cung cấp tài nguyên và dịch vụ
C. Kết nối các thiết bị mạng
D. Bảo vệ mạng khỏi virus

9. Trong quản trị mạng, thuật ngữ MTU (Maximum Transmission Unit) đề cập đến điều gì?

A. Tốc độ truyền dữ liệu tối đa
B. Kích thước gói tin lớn nhất có thể truyền qua mạng
C. Thời gian truyền dữ liệu tối đa
D. Số lượng thiết bị tối đa trên mạng

10. Giao thức nào được sử dụng để truy cập và quản lý các thiết bị mạng từ xa thông qua dòng lệnh?

A. HTTP
B. FTP
C. Telnet/SSH
D. SMTP

11. Thiết bị nào sau đây là một thiết bị lớp 2 (Data Link Layer)?

A. Router
B. Hub
C. Switch
D. Firewall

12. Trong mạng không dây, WPA2 (Wi-Fi Protected Access 2) sử dụng thuật toán mã hóa nào?

A. WEP
B. AES
C. DES
D. MD5

13. Công nghệ nào cho phép nhiều máy ảo (VM) chạy trên cùng một phần cứng vật lý?

A. Cloud Computing
B. Virtualization
C. Containerization
D. Clustering

14. Thiết bị mạng nào hoạt động ở lớp Mạng (Network Layer) của mô hình OSI và được sử dụng để chuyển tiếp dữ liệu giữa các mạng khác nhau?

A. Switch
B. Hub
C. Router
D. Bridge

15. Chuẩn Wi-Fi nào sau đây cung cấp tốc độ truyền dữ liệu nhanh nhất?

A. 802.11b
B. 802.11g
C. 802.11n
D. 802.11ax

16. Tiêu chuẩn nào xác định cách dữ liệu được định dạng, truyền và nhận trên mạng Ethernet?

A. IEEE 802.3
B. IEEE 802.11
C. TCP/IP
D. HTTP

17. VPN (Virtual Private Network) được sử dụng để làm gì?

A. Tăng tốc độ mạng
B. Tạo kết nối an toàn qua mạng công cộng
C. Quản lý địa chỉ IP
D. Chặn quảng cáo trực tuyến

18. Giao thức nào được sử dụng để đồng bộ hóa thời gian giữa các hệ thống trong mạng?

A. SNMP
B. NTP
C. DNS
D. DHCP

19. Địa chỉ IP nào sau đây là địa chỉ loopback?

A. 10.0.0.1
B. 172.16.0.1
C. 192.168.1.1
D. 127.0.0.1

20. Trong quản trị mạng, thuật ngữ ‘single point of failure’ (điểm lỗi duy nhất) đề cập đến điều gì?

A. Một lỗ hổng bảo mật nghiêm trọng
B. Một thành phần duy nhất trong hệ thống mà nếu nó hỏng, toàn bộ hệ thống sẽ ngừng hoạt động
C. Một máy chủ quá tải
D. Một cuộc tấn công từ chối dịch vụ (DoS)

21. Công cụ nào được sử dụng để kiểm tra kết nối mạng bằng cách gửi các gói tin ICMP đến một địa chỉ IP cụ thể?

A. tracert
B. ipconfig
C. ping
D. netstat

22. Phương pháp nào được sử dụng để gán nhiều địa chỉ IP cho một máy tính?

A. DHCP
B. IP Spoofing
C. IP Aliasing
D. NAT

23. Công cụ nào được sử dụng để giám sát lưu lượng mạng và phát hiện các hoạt động đáng ngờ?

A. Wireshark
B. Nmap
C. Tcpdump
D. Tất cả các đáp án trên

24. Phương pháp nào được sử dụng để bảo vệ mạng khỏi các truy cập trái phép bằng cách kiểm tra các gói tin đi vào và đi ra?

A. Mã hóa (Encryption)
B. Tường lửa (Firewall)
C. Chứng thực (Authentication)
D. Ủy quyền (Authorization)

25. Trong mô hình OSI, lớp nào chịu trách nhiệm đảm bảo việc truyền dữ liệu tin cậy giữa hai hệ thống?

A. Lớp Mạng (Network Layer)
B. Lớp Vận chuyển (Transport Layer)
C. Lớp Phiên (Session Layer)
D. Lớp Ứng dụng (Application Layer)

26. DNS (Domain Name System) được sử dụng để làm gì?

A. Gán địa chỉ IP tự động
B. Chuyển đổi tên miền thành địa chỉ IP
C. Quản lý email
D. Truyền tải file

27. Trong mô hình OSI, lớp nào chịu trách nhiệm định dạng và mã hóa dữ liệu?

A. Lớp Mạng (Network Layer)
B. Lớp Phiên (Session Layer)
C. Lớp Trình bày (Presentation Layer)
D. Lớp Ứng dụng (Application Layer)

28. Trong bảo mật mạng, ‘Defense in Depth’ (phòng thủ chiều sâu) là gì?

A. Chỉ sử dụng một lớp bảo mật mạnh mẽ
B. Sử dụng nhiều lớp bảo mật khác nhau để bảo vệ hệ thống
C. Chỉ tập trung vào bảo mật phần mềm
D. Chỉ bảo vệ dữ liệu quan trọng nhất

29. Giao thức nào được sử dụng để tự động gán địa chỉ IP cho các thiết bị trong mạng?

A. Simple Mail Transfer Protocol (SMTP)
B. Domain Name System (DNS)
C. Dynamic Host Configuration Protocol (DHCP)
D. File Transfer Protocol (FTP)

30. NAT (Network Address Translation) được sử dụng để làm gì?

A. Tăng cường bảo mật mạng
B. Ẩn địa chỉ IP riêng tư sau một địa chỉ IP công cộng
C. Tăng tốc độ truyền dữ liệu
D. Quản lý băng thông mạng

31. Khi khắc phục sự cố mạng, bạn nên bắt đầu kiểm tra từ đâu?

A. Kiểm tra các thiết bị phần cứng trước
B. Kiểm tra kết nối vật lý và cấu hình mạng cơ bản
C. Kiểm tra phần mềm hệ thống
D. Gọi nhà cung cấp dịch vụ internet

32. Để tăng cường bảo mật cho mạng không dây, bạn nên làm gì?

A. Sử dụng mật khẩu mặc định của nhà sản xuất
B. Tắt chức năng mã hóa
C. Thay đổi mật khẩu mặc định, sử dụng chuẩn mã hóa WPA3 và ẩn tên mạng (SSID)
D. Đặt tên mạng (SSID) là ‘default’

33. Trong ngữ cảnh bảo mật mạng, thuật ngữ ‘DMZ’ (Demilitarized Zone) dùng để chỉ điều gì?

A. Một khu vực mạng hoàn toàn không được bảo vệ
B. Một khu vực mạng được bảo vệ nghiêm ngặt nhất
C. Một khu vực mạng nằm giữa mạng nội bộ và mạng internet, cung cấp các dịch vụ công cộng
D. Một giao thức mã hóa dữ liệu

34. DNS (Domain Name System) được sử dụng để làm gì?

A. Gán địa chỉ IP tự động
B. Chuyển đổi tên miền thành địa chỉ IP
C. Bảo vệ mạng khỏi virus
D. Tăng tốc độ kết nối mạng

35. Giao thức nào được sử dụng để truyền file giữa máy tính và máy chủ?

A. HTTP
B. SMTP
C. FTP
D. DNS

36. Khi thiết kế một mạng cho một văn phòng lớn, bạn nên cân nhắc điều gì để đảm bảo khả năng mở rộng?

A. Sử dụng càng ít thiết bị mạng càng tốt
B. Chọn các thiết bị mạng có khả năng hỗ trợ số lượng lớn thiết bị và dễ dàng nâng cấp
C. Sử dụng cáp mạng rẻ tiền
D. Không sử dụng VLAN

37. Công nghệ ảo hóa (virtualization) trong quản trị mạng mang lại lợi ích gì?

A. Giảm chi phí phần cứng, tăng tính linh hoạt và khả năng mở rộng
B. Tăng tốc độ internet
C. Giảm nguy cơ tấn công mạng
D. Đơn giản hóa việc quản lý cáp mạng

38. Chức năng của một proxy server là gì?

A. Tăng tốc độ CPU
B. Lưu trữ bản sao của các trang web để tăng tốc độ truy cập và kiểm soát truy cập internet
C. Bảo vệ máy tính khỏi virus
D. Quản lý địa chỉ IP

39. Điều gì xảy ra khi một địa chỉ IP xung đột trong mạng?

A. Mạng sẽ hoạt động nhanh hơn
B. Các thiết bị sử dụng địa chỉ IP đó có thể gặp sự cố kết nối mạng
C. Tất cả các thiết bị trong mạng sẽ bị ngắt kết nối
D. Không có ảnh hưởng gì đến mạng

40. Thiết bị mạng nào hoạt động ở tầng liên kết dữ liệu (Data Link Layer) của mô hình OSI?

A. Router
B. Switch
C. Hub
D. Repeater

41. Địa chỉ IP nào sau đây là địa chỉ IP riêng (private IP address)?

A. 192.168.1.100
B. 172.30.255.255
C. 10.0.0.1
D. Tất cả các đáp án trên

42. Trong mạng không dây (Wi-Fi), chuẩn bảo mật nào được coi là an toàn nhất hiện nay?

A. WEP
B. WPA
C. WPA2
D. WPA3

43. Trong cấu hình RAID, cấp độ nào cung cấp khả năng chịu lỗi bằng cách sao chép dữ liệu trên nhiều ổ đĩa?

A. RAID 0
B. RAID 1
C. RAID 5
D. Cả RAID 1 và RAID 5

44. VPN (Virtual Private Network) được sử dụng để làm gì?

A. Tăng tốc độ internet
B. Tạo kết nối an toàn và riêng tư qua mạng công cộng
C. Giảm ping khi chơi game online
D. Chia sẻ file nhanh hơn

45. Địa chỉ MAC (Media Access Control) được sử dụng ở tầng nào của mô hình OSI?

A. Tầng Mạng (Network Layer)
B. Tầng Vật lý (Physical Layer)
C. Tầng Liên kết dữ liệu (Data Link Layer)
D. Tầng Vận chuyển (Transport Layer)

46. Phương pháp nào sau đây giúp cải thiện hiệu suất mạng bằng cách giảm lưu lượng broadcast?

A. Sử dụng hub thay vì switch
B. Phân chia mạng thành các VLAN (Virtual LAN)
C. Tăng số lượng máy chủ DNS
D. Giảm độ dài cáp mạng

47. Một hệ thống phát hiện xâm nhập (IDS) hoạt động như thế nào?

A. Ngăn chặn tất cả các kết nối đến mạng
B. Giám sát lưu lượng mạng để phát hiện các hoạt động đáng ngờ hoặc tấn công
C. Mã hóa dữ liệu truyền qua mạng
D. Tự động vá các lỗ hổng bảo mật

48. Phương pháp nào sau đây giúp bảo vệ mạng khỏi truy cập trái phép từ bên ngoài?

A. Sử dụng nhiều hub
B. Cài đặt tường lửa (firewall)
C. Tăng số lượng máy trạm
D. Sử dụng cáp đồng trục

49. Trong quản trị mạng, thuật ngữ ‘QoS’ (Quality of Service) dùng để chỉ điều gì?

A. Chất lượng phần cứng mạng
B. Chính sách ưu tiên lưu lượng mạng để đảm bảo hiệu suất cho các ứng dụng quan trọng
C. Số lượng thiết bị kết nối vào mạng
D. Tốc độ đường truyền internet

50. Lệnh nào trong Command Prompt (Windows) hoặc Terminal (Linux/macOS) được sử dụng để kiểm tra kết nối mạng đến một địa chỉ IP hoặc tên miền?

A. ipconfig
B. ping
C. tracert
D. netstat

51. Chức năng chính của giao thức ARP (Address Resolution Protocol) là gì?

A. Chuyển đổi địa chỉ IP thành tên miền
B. Chuyển đổi địa chỉ MAC thành địa chỉ IP
C. Chuyển đổi địa chỉ IP thành địa chỉ MAC
D. Tìm đường đi ngắn nhất cho dữ liệu

52. Giao thức nào được sử dụng để tự động gán địa chỉ IP cho các thiết bị trong mạng?

A. DNS
B. DHCP
C. SMTP
D. FTP

53. Mô hình mạng nào mà tất cả các thiết bị kết nối trực tiếp với một thiết bị trung tâm?

A. Mô hình Bus
B. Mô hình Vòng (Ring)
C. Mô hình Sao (Star)
D. Mô hình Lưới (Mesh)

54. Lệnh ‘netstat’ được sử dụng để làm gì?

A. Kiểm tra tốc độ internet
B. Hiển thị thông tin về các kết nối mạng đang hoạt động
C. Thay đổi địa chỉ IP
D. Quản lý tài khoản người dùng

55. Công nghệ nào cho phép một mạng LAN kết nối với internet thông qua một địa chỉ IP công cộng duy nhất?

A. DNS
B. DHCP
C. NAT
D. ARP

56. Loại cáp mạng nào có khả năng chống nhiễu điện từ tốt nhất?

A. Cáp xoắn đôi không chống nhiễu (UTP)
B. Cáp đồng trục
C. Cáp quang
D. Cáp xoắn đôi chống nhiễu (STP)

57. Giao thức nào được sử dụng để gửi email?

A. HTTP
B. FTP
C. SMTP
D. TCP

58. Một máy chủ DHCP có thể cung cấp những thông tin nào cho máy khách?

A. Địa chỉ IP, subnet mask, gateway mặc định, địa chỉ DNS server
B. Tên người dùng và mật khẩu
C. Thông tin về phần cứng máy tính
D. Địa chỉ MAC

59. Một trong những lợi ích chính của việc sử dụng hệ thống quản lý nhật ký (log management system) là gì?

A. Tăng tốc độ xử lý của máy chủ
B. Giúp phát hiện và phân tích các sự cố bảo mật và hiệu suất
C. Tự động cập nhật phần mềm
D. Giảm chi phí điện năng

60. Trong mô hình OSI, tầng nào chịu trách nhiệm cho việc truyền dữ liệu tin cậy giữa hai hệ thống?

A. Tầng Mạng (Network Layer)
B. Tầng Vận chuyển (Transport Layer)
C. Tầng Vật lý (Physical Layer)
D. Tầng Dữ liệu liên kết (Data Link Layer)

61. Giao thức nào sau đây được sử dụng để quản lý cấu hình từ xa cho các thiết bị mạng?

A. FTP
B. Telnet/SSH
C. SMTP
D. DNS

62. Chức năng chính của tường lửa (firewall) trong một mạng là gì?

A. Tăng tốc độ truyền dữ liệu
B. Ngăn chặn truy cập trái phép vào mạng
C. Cấp phát địa chỉ IP
D. Quản lý tên miền

63. Giao thức nào sau đây được sử dụng để truy cập web an toàn?

A. HTTP
B. FTP
C. SMTP
D. HTTPS

64. Trong quản trị mạng, thuật ngữ ‘Load Balancing’ được dùng để chỉ điều gì?

A. Việc cân bằng tải trọng của các gói tin
B. Việc phân phối lưu lượng mạng đến nhiều máy chủ để tránh quá tải
C. Việc tăng tốc độ truyền dữ liệu
D. Việc bảo mật mạng không dây

65. Mô hình mạng nào mà tất cả các thiết bị đều kết nối trực tiếp với một thiết bị trung tâm?

A. Mạng Bus
B. Mạng Ring
C. Mạng Star
D. Mạng Mesh

66. Tại sao nên sử dụng hệ thống giám sát mạng (network monitoring system)?

A. Để tăng tốc độ internet
B. Để theo dõi hiệu suất mạng, phát hiện sự cố và tối ưu hóa tài nguyên
C. Để quản lý tài khoản người dùng
D. Để mã hóa dữ liệu

67. Giao thức nào sau đây được sử dụng để tự động gán địa chỉ IP cho các thiết bị trong mạng?

A. DNS
B. SMTP
C. DHCP
D. FTP

68. RAID (Redundant Array of Independent Disks) được sử dụng để làm gì?

A. Tăng tốc độ CPU
B. Tăng dung lượng RAM
C. Tăng cường khả năng chịu lỗi và hiệu suất lưu trữ
D. Tăng tốc độ mạng

69. Trong quản trị mạng, VLAN (Virtual LAN) được sử dụng để làm gì?

A. Tăng tốc độ internet
B. Phân chia mạng vật lý thành các mạng logic
C. Mã hóa dữ liệu
D. Quản lý tài khoản người dùng

70. Tại sao cần phải theo dõi nhật ký (log) hệ thống mạng?

A. Để tăng tốc độ mạng
B. Để phát hiện và khắc phục sự cố, cũng như theo dõi hoạt động bất thường
C. Để quản lý tài khoản người dùng
D. Để mã hóa dữ liệu

71. Điểm khác biệt chính giữa switch và hub là gì?

A. Switch nhanh hơn hub
B. Switch hoạt động ở lớp Data Link, còn hub hoạt động ở lớp Physical
C. Switch có khả năng học địa chỉ MAC, còn hub không
D. Tất cả các đáp án trên

72. Thiết bị nào sau đây hoạt động ở lớp mạng (Network Layer) của mô hình OSI?

A. Hub
B. Switch
C. Router
D. Repeater

73. SNMP (Simple Network Management Protocol) được sử dụng để làm gì?

A. Truyền tải file
B. Quản lý và giám sát các thiết bị mạng
C. Cấp phát địa chỉ IP
D. Chuyển đổi tên miền

74. Công nghệ ảo hóa (Virtualization) mang lại lợi ích gì cho quản trị mạng?

A. Giảm chi phí phần cứng và năng lượng
B. Tăng tốc độ internet
C. Giảm độ trễ mạng
D. Tăng cường bảo mật vật lý

75. Trong quản trị mạng, thuật ngữ ‘Subnetting’ dùng để chỉ điều gì?

A. Việc chia một mạng lớn thành các mạng nhỏ hơn
B. Việc kết hợp nhiều mạng nhỏ thành một mạng lớn
C. Việc tăng tốc độ truyền dữ liệu
D. Việc bảo mật mạng không dây

76. NAT (Network Address Translation) có chức năng gì?

A. Tăng tốc độ truyền dữ liệu
B. Chuyển đổi địa chỉ IP riêng thành địa chỉ IP công cộng
C. Quản lý tên miền
D. Mã hóa dữ liệu

77. Địa chỉ IP nào sau đây là địa chỉ IP riêng (private IP address)?

A. 192.168.1.100
B. 172.217.160.142
C. 8.8.8.8
D. 203.0.113.45

78. Giao thức nào sau đây được sử dụng để truyền tải email?

A. HTTP
B. FTP
C. SMTP
D. TCP

79. Loại cáp mạng nào sau đây có khả năng chống nhiễu điện từ tốt nhất?

A. Cáp đồng trục
B. Cáp xoắn đôi không chống nhiễu (UTP)
C. Cáp xoắn đôi chống nhiễu (STP)
D. Cáp quang

80. Phương pháp nào sau đây giúp bảo vệ mạng khỏi các cuộc tấn công DDoS (Distributed Denial of Service)?

A. Tắt tường lửa
B. Sử dụng mật khẩu yếu
C. Triển khai hệ thống phát hiện và ngăn chặn xâm nhập (IDS/IPS)
D. Không cập nhật phần mềm

81. Trong quản trị mạng, ‘Firewall rules’ (quy tắc tường lửa) được sử dụng để làm gì?

A. Để tăng tốc độ mạng
B. Để kiểm soát lưu lượng mạng dựa trên các tiêu chí như địa chỉ IP, cổng, và giao thức
C. Để quản lý tài khoản người dùng
D. Để mã hóa dữ liệu

82. Công cụ nào sau đây thường được sử dụng để kiểm tra kết nối mạng bằng cách gửi các gói tin ICMP đến một địa chỉ IP cụ thể?

A. tracert
B. ipconfig
C. ping
D. netstat

83. Trong mô hình TCP/IP, lớp nào tương ứng với lớp Data Link trong mô hình OSI?

A. Application
B. Transport
C. Internet
D. Network Access

84. Chức năng chính của giao thức ICMP (Internet Control Message Protocol) là gì?

A. Truyền tải dữ liệu giữa các ứng dụng
B. Báo cáo lỗi và cung cấp thông tin chẩn đoán mạng
C. Quản lý tên miền
D. Cấp phát địa chỉ IP

85. Trong quản trị mạng, QoS (Quality of Service) được sử dụng để làm gì?

A. Tăng tốc độ internet
B. Ưu tiên lưu lượng mạng quan trọng
C. Mã hóa dữ liệu
D. Quản lý tài khoản người dùng

86. DNS (Domain Name System) có chức năng gì trong mạng?

A. Cấp phát địa chỉ IP
B. Chuyển đổi tên miền thành địa chỉ IP
C. Quản lý email
D. Truyền tải file

87. VPN (Virtual Private Network) được sử dụng để làm gì?

A. Tăng tốc độ internet
B. Tạo kết nối an toàn và riêng tư qua mạng công cộng
C. Quản lý tài khoản người dùng
D. Chặn quảng cáo

88. Trong quản trị mạng, thuật ngữ ‘Port Forwarding’ (chuyển tiếp cổng) được dùng để chỉ điều gì?

A. Việc chuyển tiếp các gói tin đến một địa chỉ IP khác
B. Việc cho phép truy cập từ bên ngoài vào một dịch vụ chạy trên một máy tính trong mạng LAN
C. Việc tăng tốc độ truyền dữ liệu
D. Việc bảo mật mạng không dây

89. Phương pháp nào sau đây giúp tăng cường bảo mật cho mạng không dây?

A. Sử dụng SSID mặc định
B. Tắt tường lửa
C. Sử dụng WEP
D. Sử dụng WPA3

90. DHCP Snooping là một tính năng bảo mật mạng được sử dụng để làm gì?

A. Ngăn chặn các cuộc tấn công từ chối dịch vụ (DoS)
B. Ngăn chặn các máy chủ DHCP giả mạo
C. Mã hóa dữ liệu truyền tải
D. Quản lý băng thông mạng

91. Trong mô hình OSI, tầng nào chịu trách nhiệm cho việc mã hóa và giải mã dữ liệu?

A. Tầng Mạng
B. Tầng Vận chuyển
C. Tầng Phiên
D. Tầng Trình bày

92. Trong mô hình TCP/IP, tầng nào tương ứng với tầng Network của mô hình OSI?

A. Tầng Internet
B. Tầng Transport
C. Tầng Application
D. Tầng Data Link

93. Để kiểm tra kết nối mạng đến một máy chủ, lệnh nào sau đây thường được sử dụng?

A. ipconfig
B. ping
C. tracert
D. netstat

94. Công nghệ RAID (Redundant Array of Independent Disks) được sử dụng để làm gì?

A. Tăng cường hiệu suất và độ tin cậy của hệ thống lưu trữ dữ liệu
B. Mã hóa dữ liệu để bảo vệ khỏi truy cập trái phép
C. Quản lý địa chỉ IP trong mạng
D. Tối ưu hóa tốc độ kết nối Internet

95. DHCP (Dynamic Host Configuration Protocol) có chức năng gì?

A. Tự động cấp phát địa chỉ IP cho các thiết bị trong mạng
B. Chuyển đổi tên miền thành địa chỉ IP
C. Bảo vệ mạng khỏi các tấn công DoS
D. Định tuyến dữ liệu giữa các mạng

96. Trong quản trị mạng, NAT (Network Address Translation) được sử dụng để làm gì?

A. Cho phép nhiều thiết bị trong mạng LAN chia sẻ một địa chỉ IP công cộng
B. Mã hóa dữ liệu truyền tải
C. Cấp phát địa chỉ IP
D. Định tuyến dữ liệu

97. VPN (Virtual Private Network) được sử dụng để làm gì?

A. Tạo một kết nối an toàn và riêng tư qua mạng công cộng
B. Tăng tốc độ kết nối Internet
C. Chia sẻ file giữa các thiết bị
D. Quản lý địa chỉ IP

98. Trong quản trị mạng không dây, WPA3 là gì?

A. Một giao thức bảo mật cho mạng Wi-Fi
B. Một tiêu chuẩn tốc độ cho mạng Wi-Fi
C. Một loại ăng-ten Wi-Fi
D. Một công cụ quản lý mạng Wi-Fi

99. Phương pháp nào sau đây giúp bảo vệ dữ liệu khỏi bị mất hoặc hư hỏng trong trường hợp xảy ra sự cố?

A. Sao lưu dữ liệu (data backup)
B. Tắt tường lửa
C. Sử dụng mật khẩu yếu
D. Không cập nhật phần mềm

100. Khi thiết kế một mạng, bạn cần cân nhắc điều gì để đảm bảo tính sẵn sàng cao (high availability)?

A. Sử dụng các thiết bị dự phòng và cơ chế chuyển đổi dự phòng (failover)
B. Sử dụng một thiết bị duy nhất để giảm chi phí
C. Tắt các tính năng bảo mật để tăng hiệu suất
D. Sử dụng cáp mạng rẻ tiền để tiết kiệm chi phí

101. Để giới hạn quyền truy cập vào các tài nguyên mạng dựa trên vai trò của người dùng, phương pháp nào sau đây thường được sử dụng?

A. Role-Based Access Control (RBAC)
B. Firewall
C. VPN
D. DHCP

102. Địa chỉ MAC (Media Access Control) được sử dụng để làm gì?

A. Xác định duy nhất một thiết bị trên mạng cục bộ
B. Định tuyến dữ liệu giữa các mạng
C. Chuyển đổi tên miền thành địa chỉ IP
D. Mã hóa dữ liệu

103. Địa chỉ IP nào sau đây là địa chỉ riêng (private IP address)?

A. 192.168.1.100
B. 172.16.255.255
C. 10.0.0.1
D. Tất cả các đáp án trên

104. Phương pháp nào sau đây giúp ngăn chặn các cuộc tấn công ‘Man-in-the-Middle’ (MITM)?

A. Sử dụng giao thức HTTPS và chứng chỉ SSL/TLS
B. Tắt tường lửa (firewall)
C. Sử dụng mật khẩu yếu
D. Cho phép truy cập từ mọi địa chỉ IP

105. Để bảo vệ mạng khỏi các cuộc tấn công từ chối dịch vụ phân tán (DDoS), phương pháp nào sau đây thường được sử dụng?

A. Sử dụng hệ thống phát hiện và ngăn chặn xâm nhập (IDS/IPS)
B. Tắt tường lửa
C. Sử dụng mật khẩu yếu
D. Không cập nhật phần mềm

106. Trong quản trị mạng, thuật ngữ ‘zero-day exploit’ đề cập đến điều gì?

A. Một lỗ hổng bảo mật chưa được biết đến hoặc chưa có bản vá
B. Một cuộc tấn công từ chối dịch vụ (DoS)
C. Một phương pháp mã hóa dữ liệu
D. Một công cụ để quét mạng

107. Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để phân tích lưu lượng mạng và phát hiện các hoạt động bất thường?

A. Network Traffic Analysis (NTA)
B. Data Loss Prevention (DLP)
C. Endpoint Detection and Response (EDR)
D. Security Information and Event Management (SIEM)

108. DNS (Domain Name System) có chức năng gì?

A. Chuyển đổi địa chỉ IP thành tên miền và ngược lại
B. Cung cấp địa chỉ IP cho các thiết bị trong mạng
C. Định tuyến dữ liệu giữa các mạng
D. Bảo vệ mạng khỏi các tấn công

109. Giao thức nào sau đây được sử dụng để truy cập và quản lý các thiết bị mạng từ xa?

A. Telnet
B. SSH
C. FTP
D. HTTP

110. Giao thức nào được sử dụng để truyền tải email giữa các máy chủ?

A. HTTP
B. SMTP
C. FTP
D. DNS

111. Thiết bị nào sau đây hoạt động ở tầng liên kết dữ liệu (Data Link Layer) của mô hình OSI?

A. Router
B. Switch
C. Hub
D. Firewall

112. Để theo dõi và phân tích hiệu suất mạng, công cụ nào sau đây thường được sử dụng?

A. Network monitoring tools
B. Firewall
C. VPN
D. DHCP

113. Trong ngữ cảnh bảo mật mạng, thuật ngữ ‘honeypot’ được dùng để chỉ điều gì?

A. Một hệ thống hoặc dịch vụ được thiết kế để thu hút và đánh lừa kẻ tấn công, từ đó thu thập thông tin về các phương pháp tấn công
B. Một phương pháp mã hóa dữ liệu
C. Một công cụ để quét lỗ hổng bảo mật
D. Một giao thức mạng để chia sẻ file

114. Phương pháp nào sau đây được sử dụng để kiểm soát lưu lượng mạng và ưu tiên các ứng dụng quan trọng?

A. QoS (Quality of Service)
B. DoS (Denial of Service)
C. NAT (Network Address Translation)
D. DHCP (Dynamic Host Configuration Protocol)

115. Trong kiến trúc mạng, thuật ngữ ‘bottleneck’ (nút thắt cổ chai) đề cập đến điều gì?

A. Một điểm trong mạng mà tại đó lưu lượng dữ liệu bị chậm lại do giới hạn về băng thông hoặc tài nguyên
B. Một thiết bị mạng bị lỗi và cần được thay thế
C. Một khu vực trong mạng có độ bảo mật cao
D. Một giao thức mạng mới được triển khai

116. Trong quản trị mạng, ‘vLAN’ là viết tắt của thuật ngữ nào?

A. Virtual Local Area Network
B. Very Large Area Network
C. Visual Local Access Network
D. Voice Local Area Network

117. Để cải thiện hiệu suất của mạng không dây, bạn có thể thực hiện điều gì?

A. Sử dụng nhiều điểm truy cập (access point) và phân bổ kênh tần số khác nhau
B. Tắt bảo mật Wi-Fi
C. Sử dụng mật khẩu yếu
D. Đặt tất cả các thiết bị gần nhau

118. Phương pháp nào sau đây giúp bảo vệ mạng khỏi các truy cập trái phép?

A. Sử dụng tường lửa (firewall)
B. Cập nhật phần mềm thường xuyên
C. Sử dụng mật khẩu mạnh
D. Tất cả các đáp án trên

119. Trong quản trị mạng, ‘syslog’ được sử dụng để làm gì?

A. Thu thập và quản lý các bản ghi sự kiện từ các thiết bị mạng
B. Mã hóa dữ liệu truyền tải
C. Cấp phát địa chỉ IP
D. Định tuyến dữ liệu

120. Trong quản trị mạng, SNMP (Simple Network Management Protocol) được sử dụng để làm gì?

A. Giám sát và quản lý các thiết bị mạng
B. Mã hóa dữ liệu truyền tải
C. Cấp phát địa chỉ IP
D. Định tuyến dữ liệu

121. Giao thức nào được sử dụng để truyền tải tập tin qua mạng?

A. SMTP
B. HTTP
C. FTP
D. SNMP

122. Giao thức nào được sử dụng để cấp phát địa chỉ IP động cho các thiết bị trong mạng?

A. DNS
B. SMTP
C. DHCP
D. FTP

123. Giao thức nào được sử dụng để ánh xạ địa chỉ IP thành địa chỉ MAC trong mạng cục bộ?

A. DHCP
B. DNS
C. ARP
D. ICMP

124. Trong mô hình OSI, tầng nào chịu trách nhiệm cho việc đảm bảo dữ liệu được truyền đến đúng ứng dụng trên máy đích?

A. Tầng Mạng
B. Tầng Vận chuyển
C. Tầng Phiên
D. Tầng Ứng dụng

125. Trong bảo mật mạng, thuật ngữ ‘VPN’ là viết tắt của cụm từ nào?

A. Virtual Private Network
B. Very Public Network
C. Volatile Protocol Node
D. Verified Proxy Node

126. Phương pháp nào sau đây được sử dụng để che giấu địa chỉ IP thực của người dùng khi truy cập Internet?

A. NAT
B. DHCP
C. DNS
D. ARP

127. Trong mạng máy tính, thuật ngữ ‘MTU’ là viết tắt của cụm từ nào?

A. Maximum Transmission Unit
B. Minimum Transfer Utility
C. Multiple Terminal Usage
D. Mainframe Terminal Unit

128. Thiết bị nào sau đây được sử dụng để kết nối hai mạng khác nhau về mặt kiến trúc (ví dụ: Ethernet và Token Ring)?

A. Hub
B. Switch
C. Router
D. Gateway

129. Mục đích chính của việc sử dụng VLAN (Virtual LAN) là gì?

A. Tăng tốc độ truyền dữ liệu
B. Giảm kích thước mạng vật lý
C. Tăng cường bảo mật và quản lý mạng
D. Kết nối các mạng khác nhau về mặt địa lý

130. Loại hình tấn công mạng nào giả mạo địa chỉ IP nguồn để che giấu danh tính của kẻ tấn công?

A. Phishing
B. Spoofing
C. Malware
D. DDoS

131. Phương pháp nào sau đây giúp tăng cường bảo mật cho mạng không dây (Wi-Fi)?

A. Sử dụng SSID mặc định
B. Tắt chức năng mã hóa
C. Sử dụng giao thức WEP
D. Sử dụng giao thức WPA3

132. Chức năng chính của tường lửa (firewall) là gì?

A. Tăng tốc độ mạng
B. Ngăn chặn truy cập trái phép vào mạng
C. Phân giải tên miền
D. Cấp phát địa chỉ IP

133. Địa chỉ IP nào sau đây thuộc lớp địa chỉ C?

A. 10.0.0.1
B. 172.16.0.1
C. 192.168.1.1
D. 127.0.0.1

134. Phương pháp nào sau đây được sử dụng để kiểm tra xem một cổng (port) trên một máy chủ có đang mở hay không?

A. ping
B. tracert
C. netstat
D. telnet

135. Loại cáp mạng nào sử dụng đầu nối RJ-45?

A. Cáp đồng trục
B. Cáp quang
C. Cáp xoắn đôi
D. Cáp điện

136. Trong mô hình TCP/IP, tầng nào tương ứng với tầng Mạng của mô hình OSI?

A. Tầng Ứng dụng
B. Tầng Giao vận
C. Tầng Internet
D. Tầng Liên kết

137. Giao thức nào được sử dụng để quản lý các thiết bị mạng từ xa?

A. FTP
B. SNMP
C. DHCP
D. DNS

138. Trong quản trị mạng, thuật ngữ ‘QoS’ dùng để chỉ điều gì?

A. Quality of Service
B. Quick Operating System
C. Qualified Online Security
D. Questionable Open Source

139. Công nghệ nào cho phép nhiều máy ảo (VMs) chạy trên một máy chủ vật lý duy nhất?

A. Containerization
B. Virtualization
C. Clustering
D. Load Balancing

140. Loại cáp nào thường được sử dụng để kết nối các thiết bị mạng ở khoảng cách xa (hàng km) và yêu cầu băng thông lớn?

A. Cáp đồng trục
B. Cáp xoắn đôi
C. Cáp quang
D. Cáp điện

141. Trong mạng không dây, chuẩn nào cung cấp tốc độ truyền dữ liệu cao nhất?

A. 802.11b
B. 802.11g
C. 802.11n
D. 802.11ax

142. Giao thức nào được sử dụng để truyền email đi?

A. POP3
B. IMAP
C. SMTP
D. HTTP

143. Trong một mạng, nếu một máy tính không thể nhận địa chỉ IP từ DHCP server, nó sẽ tự động gán một địa chỉ IP trong dải nào?

A. 192.168.x.x
B. 10.x.x.x
C. 169.254.x.x
D. 172.16.x.x

144. Trong mô hình OSI, tầng nào chịu trách nhiệm cho việc mã hóa và giải mã dữ liệu?

A. Tầng Mạng
B. Tầng Phiên
C. Tầng Trình bày
D. Tầng Vận chuyển

145. Thiết bị mạng nào hoạt động ở tầng liên kết dữ liệu (Data Link Layer) của mô hình OSI?

A. Router
B. Switch
C. Hub
D. Repeater

146. Trong quản trị mạng, khái niệm ‘Subnetting’ dùng để chỉ điều gì?

A. Tăng tốc độ truyền dữ liệu
B. Chia một mạng lớn thành các mạng nhỏ hơn
C. Kết nối các mạng khác nhau về mặt địa lý
D. Mã hóa dữ liệu

147. Loại tấn công mạng nào cố gắng làm tràn ngập một hệ thống bằng lưu lượng truy cập, khiến nó không thể phục vụ người dùng hợp lệ?

A. Phishing
B. Malware
C. DDoS
D. Spoofing

148. Dịch vụ nào sau đây giúp phân giải tên miền thành địa chỉ IP?

A. DHCP
B. SMTP
C. DNS
D. FTP

149. Địa chỉ IP nào sau đây là địa chỉ loopback?

A. 192.168.1.1
B. 10.0.0.1
C. 127.0.0.1
D. 172.16.0.1

150. Công cụ nào sau đây thường được sử dụng để kiểm tra kết nối mạng bằng cách gửi các gói tin ICMP?

A. tracert
B. ping
C. netstat
D. ipconfig

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Tác Giả

Xin chào! Tôi là Võ Việt Hoàng là một SEOer, Founder SEO Genz – Cộng Đồng Học Tập SEO, Tác giả của Voviethoang.top (Blog cá nhân của Võ Việt Hoàng – Trang chuyên chia sẻ các kiến thức về SEO, Marketing cùng với các mẹo, thủ thuật hay,…). Sinh năm 1998 tại Đông Hòa, Phú Yên. Hiện đang làm việc tại Hồ Chí Minh.

Vị trí: SEO Leader | Digital Marketer | Founder SEO GenZ | Tác giả các ấn phẩm Social Profile Entity SEO

Gmail: hoangvv.blogger@gmail.com

Miễn Trừ Trách Nhiệm

Voviethoang.top là blog cá nhân của Võ Việt Hoàng SEO, trang chuyên chia sẻ kiến thức và kinh nghiệm về SEO Marketing, với mục tiêu giúp người đọc tiếp cận thông tin trong lĩnh vực này. Nội dung trên website chỉ mang tính tham khảo, không đại diện cho quan điểm chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Trang web được tạo ra để hỗ trợ học tập và nghiên cứu, và sẽ gỡ bỏ tài liệu vi phạm bản quyền theo yêu cầu. Lưu ý: "Các kiến thức không phải cứ áp dụng theo là lên top hay gì đâu nhé”. Admin không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đâu nha.
Lưu ý quan trọng: Nội dung các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm thuộc danh mục "Trắc nghiệm online" được xây dựng với mục tiêu tham khảo và hỗ trợ học tập. Đây không phải là tài liệu chính thức hay đề thi từ bất kỳ tổ chức giáo dục hoặc đơn vị cấp chứng chỉ chuyên ngành nào. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm và nội dung bài viết trên Website.

Hệ sinh thái Võ Việt Hoàng SEO

Võ Việt Hoàng Blog Võ Việt Hoàng Portfolio SEO Genz Community Võ Việt Hoàng Official site

Vị Trí

Trách Nhiệm Nội Dung

Admin/Tác giả: Võ Việt Hoàng SEO

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: hoangvv.blogger@gmail.com

Social

  • Facebook
  • Instagram
  • X
  • YouTube
  • Threads
  • Bluesky
  • Spotify
  • TikTok
  • LinkedIn
  • Pinterest

SEO Publications

Slideshare | Google Scholar | Issuu | Fliphtml5 | Pubhtml5 | Anyflip | Academia.edu | Visual Paradigm | Files.fm | Scribd | Behance | Slideserve | Coda | Calameo | Archive.org

Professional Social Networks

Upwork | Ybox | Fiverr | Vlance | Freelancer | Brandsvietnam | Advertisingvietnam | Xing | Webflow | Site123 | Weebly

Copyright © 2026 Được Xây Dựng Bởi Võ Việt Hoàng (Võ Việt Hoàng SEO)

Bạn ơi!!! Để xem kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com và tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Nếu không tìm thấy, vui lòng tìm ở trang 2, 3, 4... của kết quả tìm kiếm nhé.

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu chính là SỐ LƯỢT XEM như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.