Skip to content
Trending Posts: 30+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1430+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 630+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 730+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 830+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 930+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1130+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1030+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1230+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1330+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 7Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 6Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 8Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 10Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 9Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 11Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 12Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 13Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 13
T3. Th3 3rd, 2026
Võ Việt Hoàng SEO

Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật

  • HOME
  • SEO
  • MARKETING
  • TOOL
  • THỦ THUẬT
  • WEBSITE
  • TRẮC NGHIỆM
  • SEO GENZ
  • VỀ TÔI
  • SITEMAP
  • Or check our Popular Categories...
    10k traffic GSC10k traffic GSC với Google Trend11 công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa18 tiêu chí tối ưu SEO Onpage200 yếu tố xếp hạng website200 yếu tố xếp hạng website của Google3 Bước Từ Chối Các Liên Kết Xấu304 Not Modified304 Not Modified ảnh hưởng đến SEO
Trending Posts: 30+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1430+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 630+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 730+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 830+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 930+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1130+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1030+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1230+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1330+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 7Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 6Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 8Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 10Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 9Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 11Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 12Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 13Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 13
T3. Th3 3rd, 2026
  • HOME
  • SEO
  • MARKETING
  • TOOL
  • THỦ THUẬT
  • WEBSITE
  • TRẮC NGHIỆM
  • SEO GENZ
  • VỀ TÔI
  • SITEMAP
Võ Việt Hoàng SEO

Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật

  • Or check our Popular Categories...
    10k traffic GSC10k traffic GSC với Google Trend11 công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa18 tiêu chí tối ưu SEO Onpage200 yếu tố xếp hạng website200 yếu tố xếp hạng website của Google3 Bước Từ Chối Các Liên Kết Xấu304 Not Modified304 Not Modified ảnh hưởng đến SEO
Home » 150+ câu trắc nghiệm Kinh tế vi mô chương 3

Các bộ trắc nghiệm theo chương:
  • Chương 1
  • Chương 2
  • Chương 3
  • Chương 4
  • Chương 5
  • Chương 6
  • Chương 7

Trắc nghiệm Kinh tế vi mô

150+ câu trắc nghiệm Kinh tế vi mô chương 3

Ngày cập nhật: 02/03/2026

Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm này được biên soạn nhằm phục vụ mục đích tham khảo và ôn luyện kiến thức. Chúng không đại diện cho bất kỳ tài liệu, đề thi chính thức hay đề thi chứng chỉ nào từ các tổ chức giáo dục hoặc cơ quan cấp chứng chỉ chuyên môn. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm.

Rất vui khi bạn truy cập vào bộ 150+ câu trắc nghiệm Kinh tế vi mô chương 3. Tại đây, bạn sẽ tìm thấy nhiều câu hỏi hữu ích để rèn luyện kỹ năng và củng cố kiến thức. Chọn bộ câu hỏi bạn muốn và bắt đầu làm bài ngay bây giờ. Hy vọng bạn sẽ có một buổi luyện tập hiệu quả và đạt kết quả như mong đợi!

★★★★★
★★★★★
4.5/5 (106 đánh giá)

1. Khi thu nhập tăng, đường cầu của một hàng hóa thông thường sẽ:

A. Dịch chuyển sang trái.
B. Dịch chuyển sang phải.
C. Không thay đổi.
D. Trở nên dốc hơn.

2. Đường cầu thị trường được xây dựng dựa trên giả định nào?

A. Sở thích của người tiêu dùng là đồng nhất.
B. Thu nhập của người tiêu dùng là như nhau.
C. Giá của các hàng hóa liên quan là không đổi.
D. Tất cả các yếu tố trên.

3. Nếu hai hàng hóa là thay thế hoàn hảo, MRS sẽ như thế nào?

A. Thay đổi dọc theo đường bàng quan.
B. Không đổi dọc theo đường bàng quan.
C. Bằng 0.
D. Vô cùng.

4. Hiệu ứng thay thế đo lường điều gì?

A. Sự thay đổi trong lượng tiêu dùng do sự thay đổi trong thu nhập.
B. Sự thay đổi trong lượng tiêu dùng do sự thay đổi trong giá tương đối, giữ nguyên mức thỏa mãn.
C. Sự thay đổi trong lượng tiêu dùng do sự thay đổi trong cả giá và thu nhập.
D. Sự thay đổi trong thu nhập do sự thay đổi trong giá.

5. Nếu hai hàng hóa là độc lập, độ co giãn chéo của cầu bằng bao nhiêu?

A. Lớn hơn 0.
B. Nhỏ hơn 0.
C. Bằng 0.
D. Bằng 1.

6. Độ co giãn của cầu theo giá thường cao hơn đối với hàng hóa nào?

A. Hàng hóa thiết yếu.
B. Hàng hóa xa xỉ.
C. Hàng hóa có ít hàng hóa thay thế.
D. Hàng hóa có giá thấp.

7. Nếu hai hàng hóa là bổ sung hoàn hảo, đường bàng quan sẽ có hình dạng như thế nào?

A. Đường thẳng.
B. Chữ L.
C. Đường cong lồi về gốc.
D. Đường cong lõm về gốc.

8. Hàng hóa nào sau đây có thể là hàng hóa Giffen?

A. Xe hơi sang trọng.
B. Vé xem phim.
C. Gạo ở các nước nghèo.
D. Điện thoại thông minh.

9. Đường bàng quan dốc xuống dưới phản ánh điều gì?

A. Người tiêu dùng thích nhiều hơn là ít.
B. Người tiêu dùng thích ít hơn là nhiều.
C. Người tiêu dùng không quan tâm đến số lượng hàng hóa.
D. Người tiêu dùng chỉ thích một lượng hàng hóa nhất định.

10. Đường cầu thị trường được xác định bằng cách nào?

A. Tổng hợp theo chiều dọc các đường cầu cá nhân.
B. Lấy trung bình cộng các đường cầu cá nhân.
C. Tổng hợp theo chiều ngang các đường cung cá nhân.
D. Tổng hợp theo chiều ngang các đường cầu cá nhân.

11. Hiệu ứng thu nhập của việc tăng giá một hàng hóa thông thường là gì?

A. Người tiêu dùng sẽ mua nhiều hàng hóa đó hơn.
B. Người tiêu dùng sẽ mua ít hàng hóa đó hơn vì thu nhập thực tế của họ giảm.
C. Không có tác động đến lượng mua hàng hóa đó.
D. Người tiêu dùng sẽ chuyển sang mua các hàng hóa bổ sung.

12. Điều gì xảy ra với đường ngân sách khi cả thu nhập và giá của cả hai hàng hóa đều tăng lên cùng một tỷ lệ?

A. Đường ngân sách dịch chuyển song song ra ngoài.
B. Đường ngân sách dịch chuyển song song vào trong.
C. Đường ngân sách không thay đổi.
D. Đường ngân sách xoay quanh điểm gốc.

13. Đường bàng quan thể hiện điều gì?

A. Tất cả các kết hợp hàng hóa mà người tiêu dùng có thể mua với một mức thu nhập nhất định.
B. Tất cả các kết hợp hàng hóa mà người tiêu dùng thích hơn một giỏ hàng hóa cụ thể.
C. Tất cả các kết hợp hàng hóa mang lại cho người tiêu dùng cùng một mức độ thỏa mãn.
D. Tất cả các kết hợp hàng hóa mà người tiêu dùng có thể sản xuất với một lượng nguồn lực nhất định.

14. Đường bàng quan có thể cắt nhau không?

A. Có, trong một số trường hợp đặc biệt.
B. Không, vì điều đó vi phạm giả định về tính bắc cầu của sở thích.
C. Có, nếu người tiêu dùng không hợp lý.
D. Không, vì điều đó vi phạm giả định về tính đầy đủ của sở thích.

15. Một người tiêu dùng tối đa hóa lợi ích khi nào?

A. Khi đường bàng quan cắt đường ngân sách.
B. Khi đường bàng quan tiếp xúc với đường ngân sách.
C. Khi đường bàng quan nằm trên đường ngân sách.
D. Khi đường bàng quan nằm dưới đường ngân sách.

16. Điều gì xảy ra với đường ngân sách nếu thu nhập của người tiêu dùng tăng lên?

A. Đường ngân sách xoay quanh điểm gốc.
B. Đường ngân sách dịch chuyển song song ra ngoài.
C. Đường ngân sách dịch chuyển song song vào trong.
D. Đường ngân sách không thay đổi.

17. Hàng hóa thứ cấp là gì?

A. Hàng hóa có chất lượng thấp.
B. Hàng hóa mà lượng cầu giảm khi thu nhập tăng.
C. Hàng hóa mà lượng cầu tăng khi giá tăng.
D. Hàng hóa được sản xuất với chi phí thấp.

18. Tỷ lệ thay thế biên (MRS) cho biết điều gì?

A. Mức giá tương đối của hai hàng hóa.
B. Số lượng hàng hóa này mà người tiêu dùng sẵn lòng từ bỏ để có thêm một đơn vị hàng hóa khác, giữ nguyên mức thỏa mãn.
C. Tổng chi phí để mua một đơn vị hàng hóa.
D. Mức độ sẵn lòng của người tiêu dùng để thay đổi thu nhập của họ.

19. Nếu độ co giãn của cầu theo giá của một hàng hóa là -2, điều gì xảy ra với doanh thu khi giá tăng?

A. Doanh thu tăng.
B. Doanh thu giảm.
C. Doanh thu không đổi.
D. Không thể xác định được tác động đến doanh thu.

20. Nếu độ co giãn của cầu theo giá là vô cùng, đường cầu sẽ có hình dạng như thế nào?

A. Đường thẳng đứng.
B. Đường nằm ngang.
C. Đường dốc lên.
D. Đường dốc xuống.

21. Điều gì xảy ra với lượng cầu khi giá của một hàng hóa bổ sung tăng lên?

A. Lượng cầu tăng.
B. Lượng cầu giảm.
C. Lượng cầu không thay đổi.
D. Không thể xác định được tác động.

22. Một sự thay đổi trong yếu tố nào sau đây sẽ không làm dịch chuyển đường cầu?

A. Thu nhập của người tiêu dùng.
B. Giá của hàng hóa liên quan.
C. Sở thích của người tiêu dùng.
D. Giá của chính hàng hóa đó.

23. Trong phân tích đường bàng quan, điểm tối ưu cho người tiêu dùng là điểm mà:

A. Đường ngân sách cắt đường bàng quan cao nhất có thể.
B. Đường ngân sách tiếp xúc với đường bàng quan cao nhất có thể.
C. Đường ngân sách nằm hoàn toàn trên đường bàng quan.
D. Đường ngân sách nằm hoàn toàn dưới đường bàng quan.

24. Đường Engel biểu diễn mối quan hệ giữa yếu tố nào?

A. Giá cả và lượng cầu.
B. Thu nhập và lượng cầu.
C. Giá cả của hàng hóa này và lượng cầu của hàng hóa khác.
D. Chi phí sản xuất và lượng cung.

25. Nếu giá của một hàng hóa tăng lên, điều gì xảy ra với đường ngân sách của người tiêu dùng?

A. Đường ngân sách dịch chuyển song song ra ngoài.
B. Đường ngân sách dịch chuyển song song vào trong.
C. Đường ngân sách xoay quanh điểm chặn của hàng hóa khác, trở nên dốc hơn.
D. Đường ngân sách xoay quanh điểm chặn của hàng hóa khác, trở nên thoải hơn.

26. Nếu thu nhập của người tiêu dùng tăng lên 10% và lượng cầu của một hàng hóa tăng lên 5%, độ co giãn của cầu theo thu nhập là:

A. 0.5
B. 2
C. -0.5
D. -2

27. Hàng hóa Giffen là gì?

A. Một hàng hóa có độ co giãn của cầu theo giá lớn hơn 1.
B. Một hàng hóa mà lượng cầu tăng khi giá tăng.
C. Một hàng hóa mà lượng cầu giảm khi thu nhập tăng.
D. Một hàng hóa mà có nhiều hàng hóa thay thế.

28. Khi giá của một hàng hóa giảm, hiệu ứng thay thế sẽ làm cho người tiêu dùng:

A. Mua ít hàng hóa đó hơn.
B. Mua nhiều hàng hóa đó hơn.
C. Không thay đổi lượng mua hàng hóa đó.
D. Chuyển sang mua hàng hóa bổ sung.

29. Nếu MRSxy = 3, điều này có nghĩa là gì?

A. Người tiêu dùng sẵn lòng từ bỏ 3 đơn vị hàng hóa X để có thêm 1 đơn vị hàng hóa Y.
B. Người tiêu dùng sẵn lòng từ bỏ 3 đơn vị hàng hóa Y để có thêm 1 đơn vị hàng hóa X.
C. Người tiêu dùng thích hàng hóa X hơn hàng hóa Y.
D. Người tiêu dùng thích hàng hóa Y hơn hàng hóa X.

30. Độ dốc của đường ngân sách thể hiện điều gì?

A. Thu nhập của người tiêu dùng.
B. Giá tương đối của hai hàng hóa.
C. Sở thích của người tiêu dùng.
D. Mức độ thỏa mãn của người tiêu dùng.

31. Nếu độ co giãn chéo của cầu giữa hai hàng hóa là dương, hai hàng hóa đó là:

A. Hàng hóa bổ sung.
B. Hàng hóa thay thế.
C. Hàng hóa thông thường.
D. Hàng hóa thứ cấp.

32. Đường cầu dốc xuống cho thấy điều gì?

A. Khi giá tăng, lượng cầu tăng.
B. Khi giá tăng, lượng cung tăng.
C. Khi giá tăng, lượng cầu giảm.
D. Giá không ảnh hưởng đến lượng cầu.

33. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến vị trí của đường cung?

A. Giá của các yếu tố đầu vào.
B. Công nghệ sản xuất.
C. Kỳ vọng của người bán.
D. Giá của hàng hóa đó.

34. Điểm cân bằng thị trường được xác định bởi:

A. Giá mà tại đó lượng cung lớn hơn lượng cầu.
B. Giá mà tại đó lượng cầu lớn hơn lượng cung.
C. Giá mà tại đó lượng cung bằng lượng cầu.
D. Giá do chính phủ quy định.

35. Độ co giãn của cầu theo thu nhập đo lường điều gì?

A. Sự thay đổi trong lượng cung khi thu nhập thay đổi.
B. Sự thay đổi trong lượng cầu khi giá thay đổi.
C. Sự thay đổi trong lượng cầu khi thu nhập thay đổi.
D. Sự thay đổi trong thu nhập khi giá thay đổi.

36. Nếu cung tăng nhiều hơn cầu tăng, điều gì xảy ra với giá cân bằng?

A. Giá tăng.
B. Giá giảm.
C. Giá không đổi.
D. Không thể xác định.

37. Nếu chính phủ áp đặt mức giá sàn cao hơn giá cân bằng, điều gì sẽ xảy ra?

A. Thiếu hụt hàng hóa.
B. Thặng dư hàng hóa.
C. Thị trường đạt trạng thái cân bằng mới.
D. Không có tác động gì.

38. Điều gì xảy ra với doanh thu nếu giá tăng và cầu không co giãn?

A. Doanh thu tăng.
B. Doanh thu giảm.
C. Doanh thu không đổi.
D. Không thể xác định.

39. Chính phủ đánh thuế vào hàng hóa có cầu ít co giãn hơn cung, thì ai sẽ chịu phần lớn gánh nặng thuế?

A. Người tiêu dùng.
B. Nhà sản xuất.
C. Cả người tiêu dùng và nhà sản xuất chịu gánh nặng như nhau.
D. Không ai chịu gánh nặng.

40. Điều gì xảy ra với giá cân bằng và lượng cân bằng khi cầu giảm?

A. Giá tăng, lượng tăng.
B. Giá giảm, lượng giảm.
C. Giá tăng, lượng giảm.
D. Giá giảm, lượng tăng.

41. Điều gì xảy ra với giá cân bằng khi cung tăng và cầu giảm?

A. Giá tăng.
B. Giá giảm.
C. Giá không đổi.
D. Không thể xác định.

42. Yếu tố nào sau đây có thể làm dịch chuyển đường cung sang phải?

A. Tăng giá các yếu tố đầu vào.
B. Giảm giá của hàng hóa đó.
C. Cải tiến công nghệ.
D. Giảm số lượng người bán.

43. Hàng hóa nào sau đây có xu hướng có độ co giãn của cầu theo giá thấp?

A. Hàng hóa xa xỉ.
B. Hàng hóa thiết yếu.
C. Hàng hóa có nhiều sản phẩm thay thế.
D. Hàng hóa có giá cao.

44. Một ví dụ về hàng hóa có độ co giãn của cầu theo giá cao là:

A. Xăng.
B. Thuốc chữa bệnh.
C. Nước ngọt.
D. Gạo.

45. Đường cung hoàn toàn co giãn là một đường:

A. Thẳng đứng.
B. Nằm ngang.
C. Dốc lên.
D. Dốc xuống.

46. Độ co giãn của cầu theo giá đo lường điều gì?

A. Sự thay đổi trong lượng cung khi giá thay đổi.
B. Sự thay đổi trong lượng cầu khi thu nhập thay đổi.
C. Sự thay đổi trong lượng cầu khi giá thay đổi.
D. Sự thay đổi trong giá khi lượng cầu thay đổi.

47. Hàng hóa nào sau đây có độ co giãn của cầu theo giá cao nhất?

A. Thuốc lá.
B. Điện.
C. Muối.
D. Vé xem phim.

48. Nếu chính phủ đánh thuế vào hàng hóa có cầu co giãn hơn cung, ai sẽ chịu phần lớn gánh nặng thuế?

A. Người tiêu dùng.
B. Nhà sản xuất.
C. Cả hai chịu gánh nặng như nhau.
D. Không ai chịu gánh nặng.

49. Sự khác biệt giữa di chuyển dọc theo đường cầu và sự dịch chuyển của đường cầu là gì?

A. Di chuyển dọc theo đường cầu là do thay đổi thu nhập, dịch chuyển đường cầu là do thay đổi giá.
B. Di chuyển dọc theo đường cầu là do thay đổi giá, dịch chuyển đường cầu là do thay đổi các yếu tố khác ngoài giá.
C. Cả hai đều do thay đổi giá.
D. Cả hai đều do thay đổi thu nhập.

50. Nếu hai hàng hóa có độ co giãn chéo của cầu âm, chúng là:

A. Hàng hóa thay thế.
B. Hàng hóa bổ sung.
C. Hàng hóa độc lập.
D. Hàng hóa thông thường.

51. Hàng hóa thứ cấp là hàng hóa mà:

A. Lượng cầu tăng khi thu nhập tăng.
B. Lượng cầu giảm khi thu nhập tăng.
C. Lượng cầu không đổi khi thu nhập thay đổi.
D. Giá tăng khi thu nhập tăng.

52. Độ co giãn của cung theo giá đo lường điều gì?

A. Sự thay đổi trong lượng cầu khi giá thay đổi.
B. Sự thay đổi trong lượng cung khi giá thay đổi.
C. Sự thay đổi trong giá khi lượng cung thay đổi.
D. Sự thay đổi trong thu nhập khi lượng cung thay đổi.

53. Một đường cầu thẳng đứng có độ co giãn của cầu theo giá là:

A. Bằng 0.
B. Bằng 1.
C. Vô cùng.
D. Nhỏ hơn 1.

54. Một ví dụ về hàng hóa có độ co giãn của cung theo giá thấp là:

A. Ô tô.
B. Căn hộ.
C. Áo phông.
D. Vàng.

55. Nếu độ co giãn của cầu theo giá lớn hơn 1, cầu được coi là:

A. Hoàn toàn không co giãn.
B. Không co giãn.
C. Co giãn đơn vị.
D. Co giãn.

56. Nếu chính phủ áp đặt giá trần thấp hơn giá cân bằng, điều gì sẽ xảy ra?

A. Thặng dư hàng hóa.
B. Thiếu hụt hàng hóa.
C. Thị trường đạt trạng thái cân bằng mới.
D. Không có tác động gì.

57. Nếu độ co giãn của cung theo giá bằng 0, điều đó có nghĩa là gì?

A. Lượng cung thay đổi đáng kể khi giá thay đổi.
B. Lượng cung không thay đổi khi giá thay đổi.
C. Giá không thay đổi khi lượng cung thay đổi.
D. Cung hoàn toàn co giãn.

58. Điều gì xảy ra với đường cầu khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên, với điều kiện hàng hóa đó là hàng hóa thông thường?

A. Đường cầu dịch chuyển sang trái.
B. Đường cầu không thay đổi.
C. Đường cầu dịch chuyển sang phải.
D. Đường cầu trở nên dốc hơn.

59. Tổng doanh thu đạt tối đa khi:

A. Cầu co giãn.
B. Cầu không co giãn.
C. Cầu co giãn đơn vị.
D. Cầu hoàn toàn co giãn.

60. Điều gì xảy ra với giá cân bằng và lượng cân bằng khi cả cung và cầu đều tăng?

A. Giá tăng, lượng giảm.
B. Giá giảm, lượng tăng.
C. Giá không đổi, lượng tăng.
D. Lượng tăng, giá có thể tăng, giảm hoặc không đổi.

61. Nếu độ co giãn của cầu theo giá của một sản phẩm là -2, thì cầu cho sản phẩm đó là gì?

A. Co giãn hoàn toàn.
B. Không co giãn.
C. Co giãn.
D. Ít co giãn.

62. Điều gì xảy ra với giá cân bằng và lượng cân bằng khi cả cung và cầu đều giảm?

A. Giá tăng, lượng giảm.
B. Giá giảm, lượng tăng.
C. Giá không đổi, lượng giảm.
D. Lượng giảm, giá có thể tăng, giảm hoặc không đổi.

63. Điều gì xảy ra với giá cân bằng và lượng cân bằng khi cầu không đổi và cung giảm?

A. Giá giảm, lượng tăng.
B. Giá tăng, lượng giảm.
C. Giá và lượng đều tăng.
D. Giá và lượng đều giảm.

64. Giá trần (price ceiling) có hiệu lực khi nào?

A. Khi nó được đặt cao hơn giá cân bằng.
B. Khi nó được đặt bằng giá cân bằng.
C. Khi nó được đặt thấp hơn giá cân bằng.
D. Giá trần luôn có hiệu lực bất kể mức giá cân bằng.

65. Nếu độ co giãn chéo của cầu giữa hai hàng hóa là dương, thì hai hàng hóa đó là gì?

A. Hàng hóa bổ sung.
B. Hàng hóa thứ cấp.
C. Hàng hóa thay thế.
D. Hàng hóa thông thường.

66. Khi nào thì việc kiểm soát giá có khả năng gây ra thị trường chợ đen?

A. Khi giá trần được đặt cao hơn giá cân bằng.
B. Khi giá sàn được đặt thấp hơn giá cân bằng.
C. Khi có sự khác biệt lớn giữa giá kiểm soát và giá cân bằng thị trường.
D. Kiểm soát giá không bao giờ gây ra thị trường chợ đen.

67. Giá sàn (price floor) có xu hướng dẫn đến điều gì?

A. Sự thiếu hụt hàng hóa.
B. Sự cân bằng thị trường.
C. Thặng dư hàng hóa.
D. Giá thấp hơn cho người tiêu dùng.

68. Độ co giãn chéo của cầu đo lường điều gì?

A. Sự thay đổi trong lượng cầu của một hàng hóa khi thu nhập thay đổi.
B. Sự thay đổi trong lượng cung của một hàng hóa khi giá thay đổi.
C. Sự thay đổi trong lượng cầu của một hàng hóa khi giá của một hàng hóa khác thay đổi.
D. Sự thay đổi trong lượng cung của một hàng hóa khi chi phí sản xuất thay đổi.

69. Một ví dụ về hàng hóa bổ sung là gì?

A. Bơ và bơ thực vật.
B. Bút chì và tẩy.
C. Bia và rượu.
D. Ô tô và xe máy.

70. Giá trị của độ co giãn của cung theo giá thường là:

A. Âm.
B. Dương.
C. Bằng không.
D. Không xác định.

71. Điều gì xảy ra với đường cầu khi kỳ vọng của người tiêu dùng về giá trong tương lai tăng lên?

A. Đường cầu dịch chuyển sang trái.
B. Đường cầu không thay đổi.
C. Đường cầu dịch chuyển sang phải.
D. Đường cầu trở nên dốc hơn.

72. Nếu độ co giãn của cầu theo giá là vô cùng (hoàn toàn co giãn), đường cầu sẽ như thế nào?

A. Thẳng đứng.
B. Nằm ngang.
C. Dốc lên.
D. Dốc xuống.

73. Điều gì xảy ra với đường cung khi chi phí sản xuất tăng?

A. Đường cung dịch chuyển sang phải.
B. Đường cung dịch chuyển sang trái.
C. Đường cung trở nên dốc hơn.
D. Đường cung không thay đổi.

74. Nếu giá của một sản phẩm tăng và tổng doanh thu tăng, thì cầu cho sản phẩm đó là gì?

A. Co giãn.
B. Không co giãn.
C. Co giãn đơn vị.
D. Co giãn hoàn toàn.

75. Độ co giãn của cầu theo giá được định nghĩa là gì?

A. Phần trăm thay đổi trong lượng cầu chia cho phần trăm thay đổi trong thu nhập.
B. Phần trăm thay đổi trong giá chia cho phần trăm thay đổi trong lượng cầu.
C. Phần trăm thay đổi trong lượng cung chia cho phần trăm thay đổi trong giá.
D. Phần trăm thay đổi trong lượng cầu chia cho phần trăm thay đổi trong giá.

76. Nếu chính phủ trợ cấp cho sản xuất một hàng hóa, điều gì sẽ xảy ra với giá cân bằng?

A. Giá cân bằng tăng.
B. Giá cân bằng không thay đổi.
C. Giá cân bằng giảm.
D. Giá cân bằng có thể tăng hoặc giảm.

77. Điều gì xảy ra với giá cân bằng và lượng cân bằng khi cả cung và cầu đều tăng?

A. Giá tăng, lượng giảm.
B. Giá giảm, lượng tăng.
C. Giá không đổi, lượng tăng.
D. Lượng tăng, giá có thể tăng, giảm hoặc không đổi.

78. Hàng hóa nào sau đây có độ co giãn của cầu theo giá cao nhất?

A. Thuốc lá.
B. Xăng.
C. Muối.
D. Vé xem phim.

79. Nếu chính phủ áp đặt một khoản thuế, doanh thu thuế sẽ lớn nhất khi nào?

A. Khi cả cung và cầu đều co giãn.
B. Khi cả cung và cầu đều không co giãn.
C. Khi cung co giãn và cầu không co giãn.
D. Khi cung không co giãn và cầu co giãn.

80. Điều gì xảy ra với đường cầu khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên đối với một hàng hóa thông thường?

A. Đường cầu dịch chuyển sang trái.
B. Đường cầu không thay đổi.
C. Đường cầu trở nên dốc hơn.
D. Đường cầu dịch chuyển sang phải.

81. Nếu chính phủ đánh thuế vào một sản phẩm, ai sẽ chịu gánh nặng thuế lớn hơn?

A. Người mua luôn chịu gánh nặng lớn hơn.
B. Người bán luôn chịu gánh nặng lớn hơn.
C. Bên nào có đường cung hoặc cầu co giãn hơn.
D. Bên nào có đường cung hoặc cầu ít co giãn hơn.

82. Hàng hóa nào sau đây có khả năng có độ co giãn của cầu theo giá thấp nhất?

A. Một thương hiệu cụ thể của cà phê.
B. Cà phê.
C. Vé xem một trận bóng đá cụ thể.
D. Đi du lịch nước ngoài.

83. Hàng hóa nào sau đây có độ co giãn của cầu theo thu nhập âm?

A. Ô tô.
B. Điện thoại thông minh.
C. Vé máy bay hạng nhất.
D. Hàng hóa thứ cấp.

84. Điều gì xảy ra với giá cân bằng nếu chính phủ áp đặt một khoản thuế trên mỗi đơn vị sản phẩm?

A. Giá cân bằng giảm.
B. Giá cân bằng không thay đổi.
C. Giá cân bằng tăng.
D. Giá cân bằng có thể tăng hoặc giảm tùy thuộc vào độ co giãn.

85. Trong ngắn hạn, cung thường co giãn hơn hay ít co giãn hơn so với dài hạn?

A. Co giãn hơn.
B. Ít co giãn hơn.
C. Co giãn tương đương.
D. Không thể xác định.

86. Nếu cung là hoàn toàn không co giãn, ai sẽ chịu toàn bộ gánh nặng của một khoản thuế?

A. Người mua.
B. Người bán.
C. Chính phủ.
D. Chia đều giữa người mua và người bán.

87. Điều gì xảy ra với đường cầu khi sở thích của người tiêu dùng đối với một sản phẩm tăng lên?

A. Đường cầu dịch chuyển sang trái.
B. Đường cầu không thay đổi.
C. Đường cầu dịch chuyển sang phải.
D. Đường cầu trở nên dốc hơn.

88. Điều gì xảy ra với đường cung khi số lượng người bán trên thị trường tăng lên?

A. Đường cung dịch chuyển sang trái.
B. Đường cung không thay đổi.
C. Đường cung dịch chuyển sang phải.
D. Đường cung trở nên dốc hơn.

89. Điều gì xảy ra với giá cân bằng và lượng cân bằng khi cung tăng và cầu giảm?

A. Giá và lượng đều tăng.
B. Giá và lượng đều giảm.
C. Giá giảm, lượng có thể tăng, giảm hoặc không đổi.
D. Giá tăng, lượng có thể tăng, giảm hoặc không đổi.

90. Nếu độ co giãn của cung theo giá là 0,5, cung được coi là gì?

A. Co giãn.
B. Không co giãn.
C. Co giãn đơn vị.
D. Co giãn hoàn toàn.

91. Điều gì xảy ra với đường cung khi chi phí sản xuất tăng lên?

A. Đường cung dịch chuyển sang phải.
B. Đường cung không thay đổi.
C. Đường cung trở nên dốc hơn.
D. Đường cung dịch chuyển sang trái.

92. Ai chịu gánh nặng thuế lớn hơn khi cung co giãn hơn cầu?

A. Người bán.
B. Người mua.
C. Chính phủ.
D. Không ai cả.

93. Điều gì xảy ra khi chính phủ áp đặt giá sàn trên mức giá cân bằng?

A. Thiếu hụt.
B. Thặng dư.
C. Giá cân bằng.
D. Không có gì xảy ra.

94. Giá trần là gì?

A. Một mức giá tối thiểu hợp pháp mà một hàng hóa có thể được bán.
B. Một mức giá tối đa hợp pháp mà một hàng hóa có thể được bán.
C. Một loại thuế đánh vào người bán hàng hóa.
D. Một khoản trợ cấp cho người mua hàng hóa.

95. Thuế đánh vào người mua sẽ ảnh hưởng đến đường cầu như thế nào?

A. Đường cầu dịch chuyển sang phải.
B. Đường cầu dịch chuyển sang trái.
C. Đường cầu trở nên dốc hơn.
D. Đường cầu không thay đổi.

96. Điều gì xảy ra với giá cả và số lượng cân bằng khi cung tăng và cầu giảm?

A. Giá tăng, số lượng tăng.
B. Giá giảm, số lượng giảm.
C. Giá giảm, số lượng không xác định.
D. Giá tăng, số lượng không xác định.

97. Điều gì xảy ra với thặng dư tiêu dùng khi giá tăng?

A. Thặng dư tiêu dùng tăng.
B. Thặng dư tiêu dùng giảm.
C. Thặng dư tiêu dùng không đổi.
D. Không thể xác định.

98. Điều gì xảy ra với thặng dư sản xuất khi giá giảm?

A. Thặng dư sản xuất tăng.
B. Thặng dư sản xuất giảm.
C. Thặng dư sản xuất không đổi.
D. Không thể xác định.

99. Nếu cung hoàn toàn không co giãn, thì gánh nặng thuế sẽ do ai chịu?

A. Người mua.
B. Người bán.
C. Chia đều giữa người mua và người bán.
D. Không ai cả.

100. Mất không là gì?

A. Sự gia tăng tổng thặng dư trong một thị trường.
B. Sự giảm tổng thặng dư trong một thị trường.
C. Sự thay đổi trong phân phối thặng dư giữa người mua và người bán.
D. Sự ổn định của tổng thặng dư trong một thị trường.

101. Hàng hóa nào sau đây có độ co giãn của cầu theo thu nhập lớn hơn 1?

A. Hàng hóa thiết yếu.
B. Hàng hóa thứ cấp.
C. Hàng hóa thông thường.
D. Hàng hóa xa xỉ.

102. Thuế đánh vào người bán sẽ ảnh hưởng đến đường cung như thế nào?

A. Đường cung dịch chuyển sang phải.
B. Đường cung dịch chuyển sang trái.
C. Đường cung trở nên dốc hơn.
D. Đường cung không thay đổi.

103. Nếu giá của một sản phẩm giảm xuống và tổng doanh thu của doanh nghiệp tăng, thì cầu đối với sản phẩm đó là gì?

A. Cầu không co giãn.
B. Cầu co giãn.
C. Cầu co giãn đơn vị.
D. Cầu không co giãn hoàn toàn.

104. Độ co giãn của cầu theo thu nhập được định nghĩa là:

A. Phần trăm thay đổi trong số lượng cầu chia cho phần trăm thay đổi trong giá.
B. Phần trăm thay đổi trong thu nhập chia cho phần trăm thay đổi trong số lượng cầu.
C. Phần trăm thay đổi trong số lượng cầu chia cho phần trăm thay đổi trong thu nhập.
D. Phần trăm thay đổi trong giá chia cho phần trăm thay đổi trong thu nhập.

105. Nếu hệ số co giãn chéo của cầu giữa hai hàng hóa là âm, thì hai hàng hóa đó là gì?

A. Hàng hóa thay thế.
B. Hàng hóa bổ sung.
C. Hàng hóa độc lập.
D. Hàng hóa xa xỉ.

106. Nếu cầu hoàn toàn không co giãn, thì gánh nặng thuế sẽ do ai chịu?

A. Người bán.
B. Người mua.
C. Chia đều giữa người mua và người bán.
D. Không ai cả.

107. Điều gì xảy ra khi chính phủ áp đặt giá trần dưới mức giá cân bằng?

A. Thặng dư.
B. Thiếu hụt.
C. Giá cân bằng.
D. Không có gì xảy ra.

108. Một yếu tố nào sau đây có thể làm giảm mất không trong một thị trường?

A. Áp đặt thuế quan nhập khẩu.
B. Áp đặt hạn ngạch nhập khẩu.
C. Loại bỏ giá sàn trên mức giá cân bằng.
D. Áp đặt giá trần dưới mức giá cân bằng.

109. Giá sàn là gì?

A. Một mức giá tối đa hợp pháp mà một hàng hóa có thể được bán.
B. Một mức giá tối thiểu hợp pháp mà một hàng hóa có thể được bán.
C. Một loại thuế đánh vào người mua hàng hóa.
D. Một khoản trợ cấp cho người bán hàng hóa.

110. Điều gì ảnh hưởng đến độ co giãn của cung?

A. Sở thích của người tiêu dùng.
B. Thu nhập của người tiêu dùng.
C. Công nghệ sản xuất.
D. Giá của hàng hóa liên quan.

111. Độ co giãn của cung được định nghĩa là:

A. Phần trăm thay đổi trong số lượng cung chia cho phần trăm thay đổi trong thu nhập.
B. Phần trăm thay đổi trong giá chia cho phần trăm thay đổi trong số lượng cung.
C. Phần trăm thay đổi trong số lượng cung chia cho phần trăm thay đổi trong giá.
D. Phần trăm thay đổi trong giá chia cho phần trăm thay đổi trong thu nhập.

112. Một yếu tố nào sau đây có thể gây ra mất không trong một thị trường?

A. Cải tiến công nghệ làm giảm chi phí sản xuất.
B. Giá trần dưới mức giá cân bằng.
C. Tăng thu nhập của người tiêu dùng.
D. Giảm giá nguyên vật liệu.

113. Hệ số co giãn chéo của cầu là gì?

A. Phần trăm thay đổi trong lượng cầu của một hàng hóa chia cho phần trăm thay đổi trong thu nhập.
B. Phần trăm thay đổi trong lượng cầu của một hàng hóa chia cho phần trăm thay đổi trong giá của hàng hóa đó.
C. Phần trăm thay đổi trong lượng cung của một hàng hóa chia cho phần trăm thay đổi trong giá của hàng hóa đó.
D. Phần trăm thay đổi trong lượng cầu của một hàng hóa chia cho phần trăm thay đổi trong giá của một hàng hóa khác.

114. Nếu giá của một sản phẩm thay đổi và tổng doanh thu của doanh nghiệp không đổi, thì cầu đối với sản phẩm đó là gì?

A. Cầu co giãn.
B. Cầu không co giãn.
C. Cầu co giãn đơn vị.
D. Cầu không co giãn hoàn toàn.

115. Hàng hóa nào sau đây có độ co giãn của cầu theo thu nhập nhỏ hơn 0?

A. Hàng hóa thông thường.
B. Hàng hóa thứ cấp.
C. Hàng hóa thiết yếu.
D. Hàng hóa xa xỉ.

116. Nếu hệ số co giãn chéo của cầu giữa hai hàng hóa là dương, thì hai hàng hóa đó là gì?

A. Hàng hóa bổ sung.
B. Hàng hóa thay thế.
C. Hàng hóa thông thường.
D. Hàng hóa thứ cấp.

117. Điều gì xảy ra với đường cầu khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên, giả sử hàng hóa đó là hàng hóa thông thường?

A. Đường cầu dịch chuyển sang trái.
B. Đường cầu không thay đổi.
C. Đường cầu trở nên dốc hơn.
D. Đường cầu dịch chuyển sang phải.

118. Nếu giá của một sản phẩm tăng lên và tổng doanh thu của doanh nghiệp giảm, thì cầu đối với sản phẩm đó là gì?

A. Cầu co giãn.
B. Cầu không co giãn.
C. Cầu co giãn hoàn toàn.
D. Cầu không co giãn hoàn toàn.

119. Ai chịu gánh nặng thuế lớn hơn khi cầu co giãn hơn cung?

A. Người mua.
B. Người bán.
C. Chính phủ.
D. Không ai cả.

120. Điều gì xảy ra với giá cả và số lượng cân bằng khi cả cung và cầu đều tăng?

A. Giá tăng, số lượng giảm.
B. Giá giảm, số lượng tăng.
C. Giá không đổi, số lượng tăng.
D. Số lượng tăng, giá không xác định.

121. Đường bàng quan thể hiện điều gì?

A. Tất cả các kết hợp hàng hóa mà người tiêu dùng có thể mua được.
B. Tất cả các kết hợp hàng hóa mà người tiêu dùng mang lại mức thỏa mãn như nhau.
C. Giá cả tương đối của hai hàng hóa.
D. Thu nhập của người tiêu dùng.

122. Điều gì xảy ra với đường ngân sách nếu giá của cả hai hàng hóa đều tăng gấp đôi, và thu nhập cũng tăng gấp đôi?

A. Đường ngân sách dịch chuyển song song ra ngoài.
B. Đường ngân sách dịch chuyển song song vào trong.
C. Đường ngân sách không thay đổi.
D. Đường ngân sách trở nên dốc hơn.

123. Nếu một người tiêu dùng luôn chi một tỷ lệ cố định thu nhập của mình cho một hàng hóa, độ co giãn của cầu theo thu nhập của hàng hóa đó là bao nhiêu?

A. Lớn hơn 1.
B. Nhỏ hơn 1.
C. Bằng 1.
D. Bằng 0.

124. Hiệu ứng thay thế xảy ra khi nào?

A. Thu nhập của người tiêu dùng thay đổi.
B. Giá cả của một hàng hóa thay đổi.
C. Sở thích của người tiêu dùng thay đổi.
D. Công nghệ sản xuất thay đổi.

125. Thị trường nào sau đây có khả năng gây ra thất bại thị trường do thông tin bất cân xứng?

A. Thị trường lúa gạo.
B. Thị trường xe hơi đã qua sử dụng.
C. Thị trường chứng khoán.
D. Thị trường lao động.

126. Nếu hai hàng hóa là bổ sung cho nhau, hệ số co giãn chéo giữa chúng sẽ như thế nào?

A. Dương.
B. Âm.
C. Bằng không.
D. Không xác định.

127. Giải pháp nào sau đây có thể giúp giải quyết vấn đề ngoại ứng tiêu cực?

A. Trợ cấp cho người sản xuất.
B. Đánh thuế vào hoạt động gây ra ngoại ứng.
C. Tăng cường sản xuất hàng hóa.
D. Giảm giá hàng hóa.

128. Lựa chọn đối nghịch xảy ra khi nào?

A. Người mua và người bán có thông tin như nhau.
B. Một bên trong giao dịch có nhiều thông tin hơn bên kia.
C. Chính phủ can thiệp vào thị trường.
D. Thị trường đạt trạng thái cân bằng.

129. Hàng hóa Giffen là gì?

A. Hàng hóa có độ co giãn của cầu theo giá lớn hơn 1.
B. Hàng hóa có độ co giãn của cầu theo giá nhỏ hơn 1.
C. Hàng hóa mà lượng cầu tăng khi giá tăng.
D. Hàng hóa mà lượng cầu giảm khi thu nhập tăng.

130. Điều gì xảy ra với giá cân bằng và lượng cân bằng khi cầu tăng?

A. Giá tăng, lượng giảm.
B. Giá giảm, lượng tăng.
C. Giá và lượng đều tăng.
D. Giá và lượng đều giảm.

131. Ngoại ứng là gì?

A. Chi phí hoặc lợi ích của một hoạt động kinh tế mà không được phản ánh trong giá thị trường.
B. Chi phí sản xuất một hàng hóa.
C. Lợi nhuận của một công ty.
D. Thuế do chính phủ đánh.

132. Hàng hóa nào sau đây có khả năng là hàng hóa công cộng?

A. Bánh mì.
B. Quần áo.
C. Dịch vụ quốc phòng.
D. Điện thoại.

133. Chi phí cơ hội là gì?

A. Tổng chi phí tiền tệ để sản xuất một hàng hóa.
B. Giá trị của lựa chọn tốt nhất bị bỏ qua khi đưa ra một quyết định.
C. Chi phí cố định cộng với chi phí biến đổi.
D. Chi phí kế toán cộng với chi phí kinh tế.

134. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến độ co giãn của cầu theo giá?

A. Sự sẵn có của hàng hóa thay thế.
B. Tỷ trọng của hàng hóa trong ngân sách của người tiêu dùng.
C. Thời gian.
D. Thu nhập của người tiêu dùng.

135. Đạo đức tồi xảy ra khi nào?

A. Một người thay đổi hành vi của mình sau khi ký hợp đồng.
B. Mọi người hành động trung thực và công bằng.
C. Thị trường đạt trạng thái cân bằng.
D. Chính phủ can thiệp vào thị trường.

136. Nếu chính phủ trợ cấp cho người sản xuất, điều gì xảy ra với đường cung?

A. Đường cung dịch chuyển sang trái.
B. Đường cung dịch chuyển sang phải.
C. Đường cung không thay đổi.
D. Đường cầu dịch chuyển.

137. Đường cầu thị trường được xác định bằng cách nào?

A. Cộng theo chiều dọc các đường cầu cá nhân.
B. Lấy trung bình trọng số của các đường cầu cá nhân.
C. Cộng theo chiều ngang các đường cung cá nhân.
D. Cộng theo chiều ngang các đường cầu cá nhân.

138. Giá sàn là gì?

A. Mức giá tối đa mà người bán được phép tính.
B. Mức giá tối thiểu mà người bán được phép tính.
C. Giá cân bằng trên thị trường.
D. Một loại thuế đánh vào hàng hóa.

139. Điều gì xảy ra với đường ngân sách khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên?

A. Đường ngân sách dịch chuyển song song vào trong.
B. Đường ngân sách dịch chuyển song song ra ngoài.
C. Đường ngân sách trở nên dốc hơn.
D. Đường ngân sách trở nên thoải hơn.

140. Thặng dư tiêu dùng là gì?

A. Khoản tiền mà người tiêu dùng thực sự trả cho một hàng hóa.
B. Khoản tiền mà người tiêu dùng sẵn lòng trả cho một hàng hóa trừ đi khoản tiền họ thực sự trả.
C. Lợi nhuận của nhà sản xuất.
D. Chi phí sản xuất một hàng hóa.

141. Giả sử chính phủ đánh thuế vào một sản phẩm. Ai sẽ chịu gánh nặng thuế lớn hơn?

A. Người mua nếu cầu co giãn hơn cung.
B. Người bán nếu cung co giãn hơn cầu.
C. Người mua nếu cầu ít co giãn hơn cung.
D. Người bán nếu cả cung và cầu đều co giãn.

142. Đường Engel thể hiện mối quan hệ giữa:

A. Giá cả và lượng cầu.
B. Thu nhập và lượng cầu.
C. Giá cả và lượng cung.
D. Chi phí và sản lượng.

143. Nếu chính phủ áp đặt giá trần thấp hơn giá cân bằng, điều gì sẽ xảy ra?

A. Thặng dư.
B. Thiếu hụt.
C. Cân bằng mới với giá cao hơn.
D. Không có tác động gì.

144. Hàng hóa công cộng có đặc điểm gì?

A. Có tính cạnh tranh và loại trừ.
B. Có tính cạnh tranh nhưng không có tính loại trừ.
C. Không có tính cạnh tranh nhưng có tính loại trừ.
D. Không có tính cạnh tranh và không có tính loại trừ.

145. Nếu một hàng hóa là hàng hóa thông thường, đường cầu của nó sẽ dốc xuống do:

A. Chỉ hiệu ứng thu nhập.
B. Chỉ hiệu ứng thay thế.
C. Cả hiệu ứng thu nhập và hiệu ứng thay thế.
D. Không hiệu ứng nào cả.

146. Điều gì xảy ra với thặng dư sản xuất khi giá tăng?

A. Thặng dư sản xuất tăng.
B. Thặng dư sản xuất giảm.
C. Thặng dư sản xuất không đổi.
D. Không thể xác định được sự thay đổi của thặng dư sản xuất.

147. Đường cung hoàn toàn không co giãn là một đường thẳng:

A. Nằm ngang.
B. Dốc lên.
C. Dốc xuống.
D. Thẳng đứng.

148. Định lý Coase cho rằng:

A. Chính phủ nên can thiệp vào thị trường để giải quyết ngoại ứng.
B. Ngoại ứng luôn dẫn đến thất bại thị trường.
C. Nếu quyền tài sản được xác định rõ ràng và chi phí giao dịch thấp, các bên tư nhân có thể tự giải quyết vấn đề ngoại ứng.
D. Thuế là cách duy nhất để giải quyết ngoại ứng.

149. Điểm tiêu dùng tối ưu nằm ở đâu?

A. Nơi đường ngân sách cắt trục tung.
B. Nơi đường ngân sách cắt trục hoành.
C. Nơi đường bàng quan dốc nhất.
D. Nơi đường bàng quan tiếp xúc với đường ngân sách.

150. Nếu hệ số co giãn của cầu theo giá của một hàng hóa là -2, điều gì xảy ra với doanh thu khi giá tăng?

A. Doanh thu tăng.
B. Doanh thu giảm.
C. Doanh thu không đổi.
D. Không thể xác định được sự thay đổi của doanh thu.

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Tác Giả

Xin chào! Tôi là Võ Việt Hoàng là một SEOer, Founder SEO Genz – Cộng Đồng Học Tập SEO, Tác giả của Voviethoang.top (Blog cá nhân của Võ Việt Hoàng – Trang chuyên chia sẻ các kiến thức về SEO, Marketing cùng với các mẹo, thủ thuật hay,…). Sinh năm 1998 tại Đông Hòa, Phú Yên. Hiện đang làm việc tại Hồ Chí Minh.

Vị trí: SEO Leader | Digital Marketer | Founder SEO GenZ | Tác giả các ấn phẩm Social Profile Entity SEO

Gmail: hoangvv.blogger@gmail.com

Miễn Trừ Trách Nhiệm

Voviethoang.top là blog cá nhân của Võ Việt Hoàng SEO, trang chuyên chia sẻ kiến thức và kinh nghiệm về SEO Marketing, với mục tiêu giúp người đọc tiếp cận thông tin trong lĩnh vực này. Nội dung trên website chỉ mang tính tham khảo, không đại diện cho quan điểm chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Trang web được tạo ra để hỗ trợ học tập và nghiên cứu, và sẽ gỡ bỏ tài liệu vi phạm bản quyền theo yêu cầu. Lưu ý: "Các kiến thức không phải cứ áp dụng theo là lên top hay gì đâu nhé”. Admin không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đâu nha.
Lưu ý quan trọng: Nội dung các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm thuộc danh mục "Trắc nghiệm online" được xây dựng với mục tiêu tham khảo và hỗ trợ học tập. Đây không phải là tài liệu chính thức hay đề thi từ bất kỳ tổ chức giáo dục hoặc đơn vị cấp chứng chỉ chuyên ngành nào. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm và nội dung bài viết trên Website.

Hệ sinh thái Võ Việt Hoàng SEO

Võ Việt Hoàng Blog Võ Việt Hoàng Portfolio SEO Genz Community Võ Việt Hoàng Official site

Vị Trí

Trách Nhiệm Nội Dung

Admin/Tác giả: Võ Việt Hoàng SEO

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: hoangvv.blogger@gmail.com

Social

  • Facebook
  • Instagram
  • X
  • YouTube
  • Threads
  • Bluesky
  • Spotify
  • TikTok
  • LinkedIn
  • Pinterest

SEO Publications

Slideshare | Google Scholar | Issuu | Fliphtml5 | Pubhtml5 | Anyflip | Academia.edu | Visual Paradigm | Files.fm | Scribd | Behance | Slideserve | Coda | Calameo | Archive.org

Professional Social Networks

Upwork | Ybox | Fiverr | Vlance | Freelancer | Brandsvietnam | Advertisingvietnam | Xing | Webflow | Site123 | Weebly

Copyright © 2026 Được Xây Dựng Bởi Võ Việt Hoàng (Võ Việt Hoàng SEO)

Bạn ơi!!! Để xem kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com và tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Nếu không tìm thấy, vui lòng tìm ở trang 2, 3, 4... của kết quả tìm kiếm nhé.

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu chính là SỐ LƯỢT XEM như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.