Skip to content
Trending Posts: 30+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1430+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 630+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 730+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 830+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 930+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1130+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1030+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1230+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1330+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 7Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 6Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 8Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 10Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 9Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 11Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 12Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 13Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 13
T3. Th3 3rd, 2026
Võ Việt Hoàng SEO

Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật

  • HOME
  • SEO
  • MARKETING
  • TOOL
  • THỦ THUẬT
  • WEBSITE
  • TRẮC NGHIỆM
  • SEO GENZ
  • VỀ TÔI
  • SITEMAP
  • Or check our Popular Categories...
    10k traffic GSC10k traffic GSC với Google Trend11 công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa18 tiêu chí tối ưu SEO Onpage200 yếu tố xếp hạng website200 yếu tố xếp hạng website của Google3 Bước Từ Chối Các Liên Kết Xấu304 Not Modified304 Not Modified ảnh hưởng đến SEO
Trending Posts: 30+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1430+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 630+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 730+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 830+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 930+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1130+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1030+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1230+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1330+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 7Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 6Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 8Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 10Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 9Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 11Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 12Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 13Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 13
T3. Th3 3rd, 2026
  • HOME
  • SEO
  • MARKETING
  • TOOL
  • THỦ THUẬT
  • WEBSITE
  • TRẮC NGHIỆM
  • SEO GENZ
  • VỀ TÔI
  • SITEMAP
Võ Việt Hoàng SEO

Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật

  • Or check our Popular Categories...
    10k traffic GSC10k traffic GSC với Google Trend11 công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa18 tiêu chí tối ưu SEO Onpage200 yếu tố xếp hạng website200 yếu tố xếp hạng website của Google3 Bước Từ Chối Các Liên Kết Xấu304 Not Modified304 Not Modified ảnh hưởng đến SEO
Home » 150+ câu trắc nghiệm Kiến thức máy tính chương 5

Các bộ trắc nghiệm theo chương:
  • Chương 1
  • Chương 2
  • Chương 3
  • Chương 4
  • Chương 5

Trắc nghiệm Kiến thức máy tính

150+ câu trắc nghiệm Kiến thức máy tính chương 5

Ngày cập nhật: 01/03/2026

Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm này được biên soạn nhằm phục vụ mục đích tham khảo và ôn luyện kiến thức. Chúng không đại diện cho bất kỳ tài liệu, đề thi chính thức hay đề thi chứng chỉ nào từ các tổ chức giáo dục hoặc cơ quan cấp chứng chỉ chuyên môn. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm.

Chào mừng bạn đã đến với bộ 150+ câu trắc nghiệm Kiến thức máy tính chương 5. Bạn sẽ tìm thấy nhiều nội dung trắc nghiệm thú vị để thử sức. Hãy chọn một bộ câu hỏi bên dưới để bắt đầu ngay. Chúc bạn làm bài thật tốt và đạt điểm cao!

★★★★★
★★★★★
4.6/5 (144 đánh giá)

1. Sự khác biệt chính giữa lập lịch ‘preemptive’ và ‘non-preemptive’ là gì?

A. Lập lịch preemptive cho phép một tiến trình bị ngắt giữa chừng, non-preemptive thì không
B. Lập lịch preemptive nhanh hơn non-preemptive
C. Lập lịch non-preemptive an toàn hơn preemptive
D. Lập lịch preemptive dễ triển khai hơn non-preemptive

2. Đâu là ưu điểm của thuật toán lập lịch ‘Priority Scheduling’?

A. Đảm bảo tính công bằng giữa các tiến trình
B. Cho phép ưu tiên các tiến trình quan trọng
C. Giảm thời gian chờ trung bình
D. Đơn giản trong việc triển khai

3. Trong ngữ cảnh hệ điều hành, ‘deadlock’ (bế tắc) xảy ra khi nào?

A. CPU quá tải
B. Hai hoặc nhiều tiến trình chờ đợi lẫn nhau để giải phóng tài nguyên
C. Bộ nhớ bị tràn
D. Ổ cứng bị lỗi

4. Đâu là mục tiêu chính của việc quản lý bộ nhớ trong hệ điều hành?

A. Tối đa hóa dung lượng ổ cứng
B. Tối ưu hóa việc sử dụng bộ nhớ RAM để cải thiện hiệu suất hệ thống
C. Giảm thiểu tiêu thụ điện năng của CPU
D. Tăng cường bảo mật cho dữ liệu

5. Thuật toán thay thế trang nào thay thế trang ít được sử dụng nhất trong tương lai?

A. FIFO (First-In, First-Out)
B. LRU (Least Recently Used)
C. Optimal (OPT)
D. MRU (Most Recently Used)

6. Kỹ thuật nào cho phép một chương trình lớn hơn bộ nhớ vật lý khả dụng được thực thi?

A. Đa nhiệm (Multitasking)
B. Phân đoạn bộ nhớ (Memory segmentation)
C. Bộ nhớ ảo (Virtual memory)
D. Bộ nhớ cache (Cache memory)

7. Trong quản lý bộ nhớ, ‘working set’ đề cập đến điều gì?

A. Tập hợp các tiến trình đang chạy
B. Tập hợp các trang bộ nhớ mà một tiến trình đang sử dụng tích cực
C. Dung lượng bộ nhớ RAM tối đa có thể sử dụng
D. Danh sách các tệp tin đang được mở

8. Trong hệ điều hành thời gian thực (real-time operating system), thuật toán lập lịch nào thường được sử dụng để đảm bảo các tác vụ quan trọng được hoàn thành đúng hạn?

A. First-Come, First-Served (FCFS)
B. Shortest Job First (SJF)
C. Rate Monotonic Scheduling (RMS)
D. Round Robin (RR)

9. Trong hệ điều hành, cơ chế nào giúp ngăn chặn một tiến trình độc hại chiếm dụng toàn bộ CPU?

A. Bộ nhớ cache
B. Bộ lập lịch CPU (CPU scheduler)
C. Bộ quản lý bộ nhớ (Memory manager)
D. Bộ quản lý thiết bị (Device manager)

10. Đâu là nhược điểm chính của cấp phát bộ nhớ liên tục (contiguous memory allocation)?

A. Tốc độ truy cập chậm
B. Khó quản lý
C. Phân mảnh bộ nhớ
D. Yêu cầu phần cứng đặc biệt

11. Thuật toán lập lịch nào gán một ‘quantum’ thời gian cho mỗi tiến trình và chuyển CPU cho tiến trình khác khi hết quantum?

A. First-Come, First-Served (FCFS)
B. Shortest Job First (SJF)
C. Round Robin (RR)
D. Priority Scheduling

12. Trong lập lịch CPU, ‘context switching’ là gì?

A. Thay đổi độ ưu tiên của một tiến trình
B. Chuyển CPU từ một tiến trình sang tiến trình khác
C. Tạo một tiến trình mới
D. Xóa một tiến trình

13. Phương pháp cấp phát bộ nhớ nào chia bộ nhớ thành các khối có kích thước cố định?

A. Cấp phát động
B. Cấp phát phân trang
C. Cấp phát khối cố định
D. Cấp phát theo yêu cầu

14. Trong ngữ cảnh quản lý bộ nhớ, ‘phân mảnh’ (fragmentation) đề cập đến vấn đề gì?

A. Sự cố phần cứng gây mất dữ liệu
B. Bộ nhớ bị chia nhỏ thành các vùng không liền kề, gây khó khăn cho việc cấp phát
C. Virus hoặc phần mềm độc hại xâm nhập hệ thống
D. Quá trình nén dữ liệu bị lỗi

15. Đâu là yếu tố quan trọng nhất cần xem xét khi lựa chọn thuật toán lập lịch CPU?

A. Độ phức tạp của thuật toán
B. Khả năng tương thích với phần cứng
C. Các yêu cầu cụ thể của hệ thống và ứng dụng
D. Số lượng tiến trình đang chạy

16. Đâu là mục tiêu của việc sử dụng hàng đợi đa cấp (multilevel queue) trong lập lịch CPU?

A. Giảm số lượng tiến trình
B. Chia các tiến trình thành các nhóm khác nhau dựa trên độ ưu tiên hoặc loại tiến trình
C. Tăng tốc độ CPU
D. Đơn giản hóa việc quản lý bộ nhớ

17. Thuật toán thay thế trang FIFO (First-In, First-Out) hoạt động như thế nào?

A. Thay thế trang được sử dụng gần đây nhất
B. Thay thế trang được sử dụng ít nhất gần đây
C. Thay thế trang được đưa vào bộ nhớ đầu tiên
D. Thay thế trang có địa chỉ cao nhất

18. Đâu là ưu điểm của việc sử dụng bộ nhớ cache?

A. Tăng dung lượng bộ nhớ RAM
B. Giảm thời gian truy cập dữ liệu thường xuyên sử dụng
C. Cải thiện độ bền của ổ cứng
D. Bảo vệ hệ thống khỏi virus

19. Phương pháp nào sau đây giúp giảm thiểu phân mảnh ngoài (external fragmentation)?

A. Sử dụng bộ nhớ cache lớn hơn
B. Cấp phát bộ nhớ theo khối cố định
C. Sử dụng kỹ thuật nén bộ nhớ (memory compaction)
D. Tăng tốc độ CPU

20. Trong ngữ cảnh bộ nhớ ảo, ‘page fault’ là gì?

A. Lỗi phần cứng bộ nhớ
B. Một ngắt (interrupt) xảy ra khi một trang không có trong bộ nhớ RAM
C. Lỗi tràn bộ nhớ
D. Lỗi liên quan đến bộ nhớ cache

21. Trong hệ thống quản lý bộ nhớ, ‘thrashing’ xảy ra khi nào?

A. CPU quá tải
B. Ổ cứng bị đầy
C. Hệ thống liên tục hoán đổi các trang bộ nhớ do thiếu RAM
D. Mạng bị tắc nghẽn

22. Đâu là mục tiêu của việc sử dụng TLB (Translation Lookaside Buffer)?

A. Tăng tốc độ truy cập ổ cứng
B. Giảm số lượng page fault
C. Tăng tốc độ dịch địa chỉ ảo sang địa chỉ vật lý
D. Cải thiện hiệu suất mạng

23. Sự khác biệt chính giữa phân trang (paging) và phân đoạn (segmentation) là gì?

A. Phân trang chia bộ nhớ thành các khối có kích thước cố định, phân đoạn chia thành các khối có kích thước thay đổi
B. Phân trang nhanh hơn phân đoạn
C. Phân đoạn an toàn hơn phân trang
D. Phân trang dễ quản lý hơn phân đoạn

24. Điều gì xảy ra nếu một tiến trình có độ ưu tiên cao liên tục chiếm dụng CPU, ngăn cản các tiến trình có độ ưu tiên thấp hơn thực thi?

A. Xảy ra lỗi hệ thống
B. Xảy ra tình trạng ‘starvation’ (đói tài nguyên)
C. CPU bị quá tải
D. Bộ nhớ bị tràn

25. Kỹ thuật ‘ảo hóa bộ nhớ’ (virtual memory) cho phép hệ thống làm gì?

A. Tăng tốc độ CPU
B. Sử dụng không gian ổ cứng làm bộ nhớ RAM mở rộng
C. Tạo bản sao lưu dữ liệu tự động
D. Cải thiện chất lượng hiển thị đồ họa

26. Cơ chế nào giúp bảo vệ bộ nhớ của các tiến trình khác nhau khỏi bị ghi đè bởi một tiến trình lỗi?

A. Bộ nhớ cache
B. Bảng trang (page table)
C. Ổ cứng ảo
D. Thanh ghi

27. Điều gì xảy ra khi một tiến trình cố gắng truy cập một trang không hợp lệ (invalid page)?

A. Tiến trình bị tạm dừng
B. Xảy ra lỗi ‘page fault’
C. Hệ thống tự động cấp phát thêm bộ nhớ
D. Tiến trình tiếp tục thực thi bình thường

28. Trong lập lịch CPU, ‘aging’ là kỹ thuật gì?

A. Tăng độ ưu tiên của các tiến trình chờ đợi lâu để tránh starvation
B. Giảm kích thước của các tiến trình để tăng tốc độ thực thi
C. Nén dữ liệu của các tiến trình để tiết kiệm bộ nhớ
D. Tự động sao lưu các tiến trình quan trọng

29. Đâu là lợi ích chính của việc sử dụng phân trang (paging) trong quản lý bộ nhớ?

A. Giảm kích thước của bộ nhớ cache
B. Cho phép cấp phát bộ nhớ không liên tục, giảm phân mảnh
C. Tăng tốc độ CPU
D. Đơn giản hóa việc quản lý ổ cứng

30. Đâu là mục tiêu chính của thuật toán lập lịch ‘Shortest Job First’ (SJF)?

A. Giảm thời gian chờ trung bình của các tiến trình
B. Đảm bảo mọi tiến trình đều được thực thi
C. Ưu tiên các tiến trình quan trọng
D. Tối đa hóa số lượng tiến trình được thực thi

31. Loại cổng nào thường được sử dụng để kết nối chuột và bàn phím với máy tính?

A. VGA
B. HDMI
C. USB
D. Ethernet

32. Đâu là chức năng của hệ điều hành (Operating System)?

A. Chạy các ứng dụng văn phòng
B. Quản lý tài nguyên phần cứng và cung cấp giao diện cho người dùng
C. Kết nối với Internet
D. Xử lý đồ họa

33. Thiết bị nào sau đây thường được sử dụng để lưu trữ dữ liệu tạm thời khi CPU xử lý thông tin?

A. Ổ cứng
B. RAM
C. ROM
D. USB

34. Kiểu bộ nhớ nào thường được sử dụng làm bộ nhớ cache trong CPU?

A. DRAM
B. SRAM
C. ROM
D. EEPROM

35. Trong mạng máy tính, địa chỉ IP có chức năng gì?

A. Xác định vị trí vật lý của máy tính
B. Định danh duy nhất một thiết bị trên mạng
C. Mã hóa dữ liệu
D. Kiểm soát tốc độ truyền dữ liệu

36. Công nghệ RAID (Redundant Array of Independent Disks) được sử dụng để làm gì?

A. Tăng tốc độ CPU
B. Cải thiện hiệu suất và độ tin cậy của lưu trữ dữ liệu
C. Quản lý kết nối mạng
D. Kiểm soát nhiệt độ hệ thống

37. Trong các thành phần của CPU, bộ phận nào thực hiện các phép toán số học và logic?

A. Bộ nhớ cache
B. ALU (Arithmetic Logic Unit)
C. Control Unit
D. Register

38. Đâu là một giao thức mạng được sử dụng để truyền tải email?

A. HTTP
B. FTP
C. SMTP
D. TCP

39. Chức năng của bộ nguồn (Power Supply Unit – PSU) trong máy tính là gì?

A. Tản nhiệt cho CPU
B. Cung cấp điện cho các thành phần phần cứng
C. Kết nối máy tính với mạng
D. Lưu trữ dữ liệu

40. Đâu là chức năng của tường lửa (firewall) trong hệ thống mạng?

A. Tăng tốc độ Internet
B. Ngăn chặn truy cập trái phép vào hệ thống
C. Quản lý địa chỉ IP
D. Sao lưu dữ liệu

41. Trong lĩnh vực bảo mật thông tin, ‘phishing’ là gì?

A. Một loại virus máy tính
B. Một kỹ thuật lừa đảo để đánh cắp thông tin cá nhân
C. Một phương pháp mã hóa dữ liệu
D. Một giao thức mạng

42. Trong kiến trúc máy tính, bus hệ thống (system bus) có vai trò gì?

A. Cung cấp điện cho các thành phần
B. Truyền dữ liệu giữa các thành phần
C. Tản nhiệt cho CPU
D. Kết nối với mạng Internet

43. Đâu là giao diện kết nối phổ biến nhất để kết nối ổ cứng với bo mạch chủ trong máy tính hiện đại?

A. IDE
B. SATA
C. SCSI
D. Parallel Port

44. Phương pháp nào sau đây giúp bảo vệ dữ liệu khỏi bị mất mát trong trường hợp ổ cứng bị hỏng?

A. Chống phân mảnh ổ cứng
B. Sao lưu dữ liệu thường xuyên
C. Tăng tốc độ CPU
D. Cài đặt tường lửa

45. Đâu là vai trò của bộ điều khiển (Control Unit) trong CPU?

A. Thực hiện các phép toán số học
B. Điều phối hoạt động của các thành phần trong CPU
C. Lưu trữ dữ liệu tạm thời
D. Kết nối với bộ nhớ ngoài

46. Đâu là khái niệm chỉ một tập hợp các lệnh mà CPU có thể hiểu và thực thi?

A. Hệ điều hành
B. Tập lệnh (Instruction Set)
C. Trình biên dịch
D. Bộ nhớ cache

47. Công nghệ ảo hóa (virtualization) cho phép thực hiện điều gì?

A. Tăng tốc độ CPU
B. Chạy nhiều hệ điều hành trên một máy tính vật lý
C. Giảm mức tiêu thụ điện năng
D. Cải thiện chất lượng âm thanh

48. Đâu là chức năng của card mạng (network interface card – NIC)?

A. Xử lý đồ họa
B. Kết nối máy tính với mạng
C. Quản lý bộ nhớ
D. Kiểm soát nhiệt độ

49. Chức năng chính của card đồ họa (GPU) là gì?

A. Xử lý các tác vụ văn phòng
B. Xử lý và hiển thị hình ảnh
C. Quản lý kết nối mạng
D. Kiểm soát nhiệt độ hệ thống

50. Trong bảo mật máy tính, ‘malware’ là gì?

A. Một loại phần cứng máy tính
B. Phần mềm độc hại
C. Một giao thức mạng
D. Một phương pháp mã hóa dữ liệu

51. Đâu là lợi ích chính của việc sử dụng bộ nhớ ảo (Virtual Memory)?

A. Tăng tốc độ CPU
B. Cho phép chạy các chương trình lớn hơn dung lượng RAM vật lý
C. Giảm mức tiêu thụ điện năng
D. Cải thiện chất lượng âm thanh

52. Đâu là chức năng chính của BIOS (Basic Input/Output System) trong máy tính?

A. Quản lý các ứng dụng đang chạy
B. Khởi tạo và kiểm tra phần cứng khi khởi động
C. Cung cấp giao diện người dùng
D. Kết nối với mạng Internet

53. Đâu là lợi ích của việc sử dụng phần mềm diệt virus?

A. Tăng tốc độ Internet
B. Phát hiện và loại bỏ phần mềm độc hại
C. Quản lý tài nguyên phần cứng
D. Sao lưu dữ liệu

54. Đâu là một giao thức được sử dụng để truyền tải dữ liệu an toàn trên Internet?

A. HTTP
B. FTP
C. SMTP
D. HTTPS

55. Trong kiến trúc máy tính, bộ nhớ cache thường được đặt ở đâu để giảm thiểu thời gian truy cập dữ liệu?

A. Giữa CPU và bộ nhớ chính
B. Bên trong ổ cứng
C. Trong card đồ họa
D. Bên trong router

56. Đâu là mục đích chính của việc sử dụng mật khẩu mạnh?

A. Tăng tốc độ máy tính
B. Bảo vệ tài khoản và dữ liệu khỏi truy cập trái phép
C. Giảm mức tiêu thụ điện năng
D. Cải thiện chất lượng hình ảnh

57. Trong kiến trúc máy tính, ‘interrupt’ là gì?

A. Một loại virus máy tính
B. Một tín hiệu yêu cầu CPU tạm dừng công việc hiện tại để xử lý một sự kiện quan trọng
C. Một phương pháp mã hóa dữ liệu
D. Một giao thức mạng

58. Trong các loại bộ nhớ sau, loại nào là bộ nhớ chỉ đọc (Read-Only Memory)?

A. RAM
B. SRAM
C. ROM
D. DRAM

59. Đâu là chức năng của bộ nhớ đệm (cache memory) trong hệ thống máy tính?

A. Lưu trữ dữ liệu lâu dài
B. Lưu trữ dữ liệu tạm thời để tăng tốc độ truy cập
C. Quản lý kết nối mạng
D. Kiểm soát nhiệt độ hệ thống

60. Trong kiến trúc máy tính, thuật ngữ ‘bottleneck’ thường được dùng để chỉ điều gì?

A. Một loại virus máy tính
B. Một thành phần làm chậm hiệu suất tổng thể của hệ thống
C. Một phương pháp tăng tốc độ CPU
D. Một loại kết nối mạng

61. Trong kiến trúc máy tính, bộ nhớ cache thường được đặt ở đâu?

A. Trên ổ cứng
B. Giữa CPU và RAM
C. Trong ROM
D. Bên trong card đồ họa

62. Đâu là một thiết bị phần cứng dùng để kết nối máy tính với mạng Internet thông qua đường dây điện thoại?

A. Router
B. Switch
C. Modem
D. Hub

63. Chức năng của card đồ họa (GPU) là gì?

A. Xử lý các tác vụ văn phòng
B. Xử lý và hiển thị hình ảnh
C. Kết nối mạng
D. Lưu trữ dữ liệu

64. Đâu là một dịch vụ trực tuyến giúp người dùng lưu trữ và đồng bộ hóa dữ liệu trên nhiều thiết bị?

A. Microsoft Office
B. Cloud storage
C. Web browser
D. Operating system

65. Đâu là một giao thức được sử dụng để truyền tải file qua mạng?

A. HTTP
B. SMTP
C. FTP
D. DNS

66. Đâu là giao thức email được sử dụng để gửi email đi?

A. POP3
B. IMAP
C. SMTP
D. HTTP

67. Loại bộ nhớ nào trong máy tính bị mất dữ liệu khi tắt nguồn?

A. ROM
B. RAM
C. Ổ cứng
D. SSD

68. Loại phần mềm nào được thiết kế để bảo vệ máy tính khỏi virus và phần mềm độc hại?

A. Trình duyệt web
B. Phần mềm diệt virus
C. Ứng dụng văn phòng
D. Trình quản lý file

69. Đâu là loại phần mềm được sử dụng để quản lý và thao tác với cơ sở dữ liệu?

A. Trình duyệt web
B. Phần mềm diệt virus
C. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS)
D. Phần mềm soạn thảo văn bản

70. Công nghệ ảo hóa (Virtualization) cho phép thực hiện điều gì?

A. Tăng tốc độ CPU
B. Chạy nhiều hệ điều hành trên cùng một phần cứng
C. Giảm kích thước file
D. Kết nối với mạng nhanh hơn

71. Đâu là chức năng của hệ điều hành (Operating System)?

A. Chạy các ứng dụng văn phòng
B. Quản lý tài nguyên phần cứng và cung cấp giao diện cho người dùng
C. Kết nối với mạng Internet
D. Tự động sửa lỗi phần cứng

72. Chuẩn kết nối nào thường được sử dụng để kết nối ổ cứng ngoài với máy tính?

A. HDMI
B. USB
C. DisplayPort
D. Ethernet

73. Thiết bị nào dùng để kết nối nhiều máy tính trong một mạng LAN?

A. Máy in
B. Router
C. Switch
D. Modem

74. Đâu là công nghệ cho phép truy cập Internet không dây?

A. Bluetooth
B. Ethernet
C. Wi-Fi
D. USB

75. Đâu là phương pháp bảo mật bằng cách chuyển đổi dữ liệu thành một dạng không thể đọc được nếu không có khóa giải mã?

A. Nén dữ liệu
B. Mã hóa dữ liệu
C. Phân mảnh dữ liệu
D. Sao lưu dữ liệu

76. Đâu là một loại bộ nhớ nhanh được sử dụng để lưu trữ dữ liệu tạm thời mà CPU cần truy cập thường xuyên?

A. Hard drive
B. SSD
C. Cache memory
D. ROM

77. Phương pháp nào thường được sử dụng để nén dữ liệu nhằm giảm kích thước file?

A. Mã hóa
B. Nén
C. Giải mã
D. Phân mảnh

78. Đâu là giao thức truyền tải dữ liệu an toàn qua mạng Internet?

A. HTTP
B. FTP
C. SMTP
D. HTTPS

79. Đâu là loại phần mềm giúp người dùng tạo, chỉnh sửa và quản lý văn bản?

A. Bảng tính
B. Trình duyệt web
C. Phần mềm soạn thảo văn bản
D. Phần mềm diệt virus

80. Đâu là loại kết nối thường được sử dụng để kết nối màn hình với máy tính?

A. USB
B. Ethernet
C. HDMI
D. SATA

81. Đâu là chức năng chính của BIOS (Basic Input/Output System) trong máy tính?

A. Quản lý các ứng dụng đang chạy
B. Khởi động hệ điều hành và kiểm tra phần cứng
C. Xử lý đồ họa
D. Kết nối với mạng Internet

82. Đâu là địa chỉ duy nhất để xác định một thiết bị trên mạng IP?

A. MAC address
B. IP address
C. URL
D. DNS

83. Đâu là định dạng file ảnh thường được sử dụng cho ảnh có độ phân giải cao và hỗ trợ nhiều màu sắc?

A. GIF
B. PNG
C. JPEG
D. TIFF

84. Đâu là phương pháp sao lưu dữ liệu để phục hồi khi có sự cố xảy ra?

A. Nén dữ liệu
B. Mã hóa dữ liệu
C. Backup dữ liệu
D. Phân mảnh dữ liệu

85. Đâu là loại mạng máy tính kết nối các thiết bị trong một khu vực nhỏ, như một văn phòng hoặc nhà ở?

A. WAN
B. MAN
C. LAN
D. Internet

86. Đâu là ngôn ngữ đánh dấu được sử dụng để tạo cấu trúc cho trang web?

A. Java
B. C++
C. HTML
D. Python

87. Đâu là đơn vị đo tốc độ xung nhịp của CPU?

A. Byte
B. Hertz
C. Pixel
D. DPI

88. Đâu là loại bộ nhớ chỉ đọc, không thể ghi dữ liệu trong quá trình sử dụng bình thường?

A. RAM
B. ROM
C. Cache
D. Ổ cứng

89. Đâu là đơn vị nhỏ nhất để lưu trữ dữ liệu trong máy tính?

A. Byte
B. Bit
C. Kilobyte
D. Megabyte

90. Đâu là một loại phần mềm độc hại có thể tự sao chép và lây lan sang các máy tính khác?

A. Firewall
B. Virus
C. Antivirus
D. Driver

91. Sự khác biệt giữa TCP (Transmission Control Protocol) và UDP (User Datagram Protocol) là gì?

A. TCP nhanh hơn UDP
B. TCP đảm bảo dữ liệu được gửi đến nơi, UDP thì không
C. TCP dùng cho video streaming, UDP dùng cho email
D. TCP không cần địa chỉ IP, UDP thì cần

92. Ổ cứng SSD (Solid State Drive) khác với ổ cứng HDD (Hard Disk Drive) như thế nào?

A. SSD sử dụng đĩa từ, HDD sử dụng chip nhớ flash
B. SSD nhanh hơn, bền hơn và ít tiêu thụ điện năng hơn HDD
C. SSD rẻ hơn HDD
D. SSD có dung lượng lớn hơn HDD

93. Loại bộ nhớ nào sau đây thường được sử dụng làm bộ nhớ cache của CPU?

A. DRAM
B. SRAM
C. ROM
D. Ổ cứng SSD

94. Chức năng của BIOS (Basic Input/Output System) là gì?

A. Quản lý các ứng dụng
B. Khởi động máy tính và kiểm tra phần cứng
C. Kết nối mạng
D. Xử lý đồ họa

95. Chức năng của bộ làm mát (cooling system) trong máy tính là gì?

A. Cung cấp nguồn điện
B. Tản nhiệt và giữ cho các thành phần không bị quá nóng
C. Xử lý đồ họa
D. Kết nối mạng

96. Chức năng của tường lửa (firewall) là gì?

A. Tăng tốc độ máy tính
B. Bảo vệ máy tính khỏi các truy cập trái phép từ mạng
C. Quản lý bộ nhớ
D. Kết nối mạng

97. SSL/TLS (Secure Sockets Layer/Transport Layer Security) được sử dụng để làm gì?

A. Tăng tốc độ internet
B. Mã hóa dữ liệu truyền giữa máy tính và máy chủ
C. Quản lý bộ nhớ
D. Kết nối các thiết bị ngoại vi

98. Tại sao cần phải chống tĩnh điện khi lắp ráp hoặc sửa chữa máy tính?

A. Để tăng tốc độ máy tính
B. Để tránh làm hỏng các thành phần nhạy cảm với tĩnh điện
C. Để làm mát máy tính
D. Để kết nối mạng

99. Trong kiến trúc máy tính, bộ phận nào thực hiện các phép toán số học và logic?

A. Bộ nhớ RAM
B. Đơn vị xử lý trung tâm (CPU)
C. Card đồ họa (GPU)
D. Chipset cầu nam

100. UEFI (Unified Extensible Firmware Interface) là gì và nó thay thế cho cái gì?

A. Một loại bộ nhớ RAM
B. Một giao diện firmware hiện đại thay thế BIOS
C. Một loại card đồ họa
D. Một giao thức mạng

101. DMA (Direct Memory Access) cho phép thiết bị nào truy cập bộ nhớ hệ thống mà không cần sự can thiệp của CPU?

A. CPU
B. RAM
C. Card đồ họa
D. Các thiết bị ngoại vi

102. RAID (Redundant Array of Independent Disks) là gì?

A. Một loại bộ nhớ RAM
B. Một công nghệ kết hợp nhiều ổ đĩa cứng để tăng hiệu suất hoặc độ tin cậy
C. Một loại card đồ họa
D. Một giao thức mạng

103. ROM (Read-Only Memory) thường được sử dụng để lưu trữ cái gì?

A. Hệ điều hành
B. Dữ liệu người dùng
C. BIOS (Basic Input/Output System)
D. Các ứng dụng văn phòng

104. Cookie là gì và nó được sử dụng để làm gì?

A. Một loại virus
B. Một tệp văn bản nhỏ được lưu trữ trên máy tính để theo dõi hoạt động duyệt web
C. Một loại bộ nhớ
D. Một loại cổng kết nối

105. Chức năng chính của chipset trên bo mạch chủ là gì?

A. Xử lý đồ họa
B. Điều khiển giao tiếp giữa CPU, bộ nhớ và các thiết bị ngoại vi
C. Cung cấp nguồn điện cho CPU
D. Lưu trữ dữ liệu tạm thời

106. Malware là gì?

A. Một loại phần cứng
B. Phần mềm độc hại được thiết kế để gây hại cho máy tính
C. Một loại bộ nhớ
D. Một loại cổng kết nối

107. Phishing là gì?

A. Một loại virus
B. Một hình thức lừa đảo trực tuyến để đánh cắp thông tin cá nhân
C. Một loại bộ nhớ
D. Một loại cổng kết nối

108. Chức năng của card đồ họa (GPU) là gì?

A. Xử lý các phép toán số học
B. Hiển thị hình ảnh lên màn hình
C. Quản lý bộ nhớ
D. Kết nối mạng

109. Cổng USB (Universal Serial Bus) được sử dụng để làm gì?

A. Kết nối mạng
B. Kết nối các thiết bị ngoại vi với máy tính
C. Hiển thị hình ảnh lên màn hình
D. Cung cấp nguồn điện cho máy tính

110. IRQ (Interrupt Request) là gì và nó được sử dụng để làm gì?

A. Một loại bộ nhớ chỉ đọc
B. Một yêu cầu ngắt từ phần cứng đến CPU
C. Một giao thức mạng
D. Một loại cổng kết nối

111. Công suất (Wattage) của một nguồn điện (PSU) cho biết điều gì?

A. Điện áp mà nguồn điện cung cấp
B. Lượng điện năng tối đa mà nguồn điện có thể cung cấp
C. Hiệu suất của nguồn điện
D. Kích thước của nguồn điện

112. Virus máy tính lây lan bằng cách nào?

A. Tự động tải xuống từ internet
B. Sao chép chính nó vào các tệp hoặc chương trình khác
C. Thông qua sóng wifi
D. Thông qua bộ nhớ RAM

113. DNS (Domain Name System) có chức năng gì?

A. Cung cấp địa chỉ IP cho các trang web
B. Chuyển đổi tên miền thành địa chỉ IP
C. Bảo vệ máy tính khỏi virus
D. Kết nối mạng

114. Chức năng của driver (trình điều khiển) thiết bị là gì?

A. Cung cấp nguồn điện cho thiết bị
B. Cho phép hệ điều hành giao tiếp với phần cứng
C. Tăng tốc độ thiết bị
D. Bảo vệ thiết bị khỏi virus

115. Phần mềm diệt virus (antivirus) hoạt động như thế nào?

A. Ngăn chặn tất cả các kết nối mạng
B. Quét và loại bỏ các phần mềm độc hại đã biết
C. Tăng tốc độ máy tính
D. Quản lý bộ nhớ

116. Điện áp (Voltage) trong máy tính được đo bằng đơn vị nào?

A. Ampe (A)
B. Ohm (Ω)
C. Watt (W)
D. Volt (V)

117. Bus hệ thống (system bus) có chức năng chính là gì?

A. Cung cấp nguồn điện cho các thành phần
B. Kết nối và truyền dữ liệu giữa các thành phần trong hệ thống
C. Làm mát các thành phần
D. Điều khiển tốc độ quạt

118. Địa chỉ IP (Internet Protocol) được sử dụng để làm gì?

A. Cung cấp nguồn điện cho máy tính
B. Xác định một thiết bị trên mạng
C. Quản lý bộ nhớ
D. Kết nối các thiết bị ngoại vi

119. Sự khác biệt chính giữa RAM (Random Access Memory) và ROM (Read-Only Memory) là gì?

A. RAM là bộ nhớ chỉ đọc, ROM là bộ nhớ đọc-ghi
B. RAM là bộ nhớ đọc-ghi, ROM là bộ nhớ chỉ đọc
C. RAM là bộ nhớ tĩnh, ROM là bộ nhớ động
D. RAM là bộ nhớ chính, ROM là bộ nhớ phụ

120. VPN (Virtual Private Network) được sử dụng để làm gì?

A. Tăng tốc độ internet
B. Tạo một kết nối an toàn và riêng tư qua mạng công cộng
C. Quản lý bộ nhớ
D. Kết nối các thiết bị ngoại vi

121. Phần mềm nào sau đây thường được sử dụng để tạo và chỉnh sửa video?

A. Microsoft Word
B. Adobe Premiere Pro
C. Microsoft Excel
D. Microsoft PowerPoint

122. Thiết bị nào sau đây là thiết bị nhập dữ liệu?

A. Màn hình
B. Máy in
C. Loa
D. Bàn phím

123. Trong mạng máy tính, giao thức nào được sử dụng để truyền tải email?

A. HTTP
B. FTP
C. SMTP
D. TCP

124. Loại bộ nhớ nào sau đây có tốc độ truy cập nhanh nhất?

A. Ổ cứng HDD
B. Ổ cứng SSD
C. Bộ nhớ RAM
D. Bộ nhớ Cache

125. Trong bảo mật máy tính, thuật ngữ ‘firewall’ có nghĩa là gì?

A. Phần mềm diệt virus
B. Tường lửa
C. Mật khẩu
D. Mã hóa dữ liệu

126. Trong mạng máy tính, DNS (Domain Name System) có chức năng gì?

A. Chuyển đổi địa chỉ IP thành tên miền và ngược lại
B. Định tuyến dữ liệu
C. Kiểm soát truy cập
D. Mã hóa dữ liệu

127. Trong lập trình, thuật ngữ ‘debug’ có nghĩa là gì?

A. Viết code
B. Tìm và sửa lỗi
C. Biên dịch code
D. Chạy chương trình

128. Phần mềm nào sau đây được sử dụng để duyệt web?

A. Microsoft Word
B. Microsoft Excel
C. Google Chrome
D. Microsoft PowerPoint

129. Đâu là loại bộ nhớ được sử dụng để lưu trữ dữ liệu tạm thời khi CPU đang xử lý?

A. Ổ cứng HDD
B. Ổ cứng SSD
C. Bộ nhớ RAM
D. Bộ nhớ ROM

130. Đâu là loại giấy phép phần mềm cho phép người dùng sử dụng, sửa đổi và phân phối phần mềm một cách tự do?

A. Commercial license
B. Shareware license
C. Freeware license
D. Open-source license

131. Đâu là ngôn ngữ đánh dấu (markup language) được sử dụng để tạo cấu trúc cho trang web?

A. Java
B. Python
C. HTML
D. C++

132. Trong lập trình hướng đối tượng, ‘inheritance’ (kế thừa) có nghĩa là gì?

A. Tạo ra một đối tượng mới
B. Một lớp có thể kế thừa các thuộc tính và phương thức từ một lớp khác
C. Ẩn thông tin bên trong một đối tượng
D. Thực hiện nhiều hành động khác nhau dựa trên loại đối tượng

133. Trong mạng máy tính, địa chỉ IP có chức năng gì?

A. Xác định vị trí địa lý
B. Định danh thiết bị trên mạng
C. Mã hóa dữ liệu
D. Kiểm soát truy cập

134. Đâu là chức năng chính của card đồ họa (GPU)?

A. Xử lý dữ liệu
B. Hiển thị hình ảnh
C. Lưu trữ dữ liệu
D. Kết nối mạng

135. Đâu là thuật ngữ chỉ việc sao lưu dữ liệu để phục hồi khi có sự cố?

A. Firewall
B. Backup
C. Encryption
D. Antivirus

136. Đâu là chức năng chính của hệ điều hành?

A. Chơi game
B. Quản lý tài nguyên phần cứng và phần mềm
C. Soạn thảo văn bản
D. Truy cập internet

137. Đâu là định dạng tệp hình ảnh phổ biến được sử dụng trên web?

A. DOCX
B. XLSX
C. PDF
D. JPEG

138. Đâu là loại mạng máy tính có phạm vi lớn nhất?

A. LAN (Local Area Network)
B. MAN (Metropolitan Area Network)
C. WAN (Wide Area Network)
D. PAN (Personal Area Network)

139. Đâu là loại tấn công mạng mà kẻ tấn công cố gắng làm cho một hệ thống hoặc dịch vụ không khả dụng đối với người dùng hợp lệ?

A. Phishing
B. Malware
C. DDoS (Distributed Denial of Service)
D. SQL injection

140. Loại kết nối nào thường được sử dụng để kết nối máy tính với mạng cục bộ (LAN)?

A. Bluetooth
B. Wi-Fi
C. Ethernet
D. HDMI

141. Trong kiến trúc máy tính, bộ phận nào thực hiện các phép toán số học và logic?

A. Bộ nhớ RAM
B. Đơn vị xử lý trung tâm (CPU)
C. Card đồ họa (GPU)
D. Ổ cứng

142. Trong cơ sở dữ liệu, SQL là viết tắt của cụm từ nào?

A. Structured Question Language
B. Simple Query Language
C. Structured Query Language
D. System Query Language

143. Trong hệ điều hành Windows, tổ hợp phím nào dùng để mở Task Manager?

A. Ctrl + Alt + Delete
B. Ctrl + Shift + Esc
C. Alt + Tab
D. Windows + D

144. Trong kiến trúc máy tính, ROM là viết tắt của cụm từ nào?

A. Random Output Memory
B. Read Only Memory
C. Read Output Memory
D. Random Only Memory

145. Đâu là đơn vị đo dung lượng lưu trữ dữ liệu lớn nhất?

A. Gigabyte (GB)
B. Megabyte (MB)
C. Terabyte (TB)
D. Kilobyte (KB)

146. Phần mềm nào sau đây là phần mềm diệt virus?

A. Microsoft Word
B. Google Chrome
C. Kaspersky
D. Microsoft Excel

147. Công nghệ ảo hóa (Virtualization) cho phép thực hiện điều gì?

A. Chạy nhiều hệ điều hành trên một máy tính vật lý
B. Tăng tốc độ xử lý của CPU
C. Tăng dung lượng bộ nhớ RAM
D. Giảm nhiệt độ của máy tính

148. Đâu là giao thức được sử dụng để truyền tải dữ liệu an toàn qua internet?

A. HTTP
B. FTP
C. SMTP
D. HTTPS

149. Trong lĩnh vực bảo mật thông tin, ‘phishing’ là gì?

A. Một loại virus máy tính
B. Một kỹ thuật tấn công lừa đảo
C. Một phương pháp mã hóa dữ liệu
D. Một loại phần mềm gián điệp

150. Thiết bị nào sau đây là thiết bị xuất dữ liệu?

A. Chuột
B. Bàn phím
C. Máy quét
D. Màn hình

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Tác Giả

Xin chào! Tôi là Võ Việt Hoàng là một SEOer, Founder SEO Genz – Cộng Đồng Học Tập SEO, Tác giả của Voviethoang.top (Blog cá nhân của Võ Việt Hoàng – Trang chuyên chia sẻ các kiến thức về SEO, Marketing cùng với các mẹo, thủ thuật hay,…). Sinh năm 1998 tại Đông Hòa, Phú Yên. Hiện đang làm việc tại Hồ Chí Minh.

Vị trí: SEO Leader | Digital Marketer | Founder SEO GenZ | Tác giả các ấn phẩm Social Profile Entity SEO

Gmail: hoangvv.blogger@gmail.com

Miễn Trừ Trách Nhiệm

Voviethoang.top là blog cá nhân của Võ Việt Hoàng SEO, trang chuyên chia sẻ kiến thức và kinh nghiệm về SEO Marketing, với mục tiêu giúp người đọc tiếp cận thông tin trong lĩnh vực này. Nội dung trên website chỉ mang tính tham khảo, không đại diện cho quan điểm chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Trang web được tạo ra để hỗ trợ học tập và nghiên cứu, và sẽ gỡ bỏ tài liệu vi phạm bản quyền theo yêu cầu. Lưu ý: "Các kiến thức không phải cứ áp dụng theo là lên top hay gì đâu nhé”. Admin không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đâu nha.
Lưu ý quan trọng: Nội dung các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm thuộc danh mục "Trắc nghiệm online" được xây dựng với mục tiêu tham khảo và hỗ trợ học tập. Đây không phải là tài liệu chính thức hay đề thi từ bất kỳ tổ chức giáo dục hoặc đơn vị cấp chứng chỉ chuyên ngành nào. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm và nội dung bài viết trên Website.

Hệ sinh thái Võ Việt Hoàng SEO

Võ Việt Hoàng Blog Võ Việt Hoàng Portfolio SEO Genz Community Võ Việt Hoàng Official site

Vị Trí

Trách Nhiệm Nội Dung

Admin/Tác giả: Võ Việt Hoàng SEO

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: hoangvv.blogger@gmail.com

Social

  • Facebook
  • Instagram
  • X
  • YouTube
  • Threads
  • Bluesky
  • Spotify
  • TikTok
  • LinkedIn
  • Pinterest

SEO Publications

Slideshare | Google Scholar | Issuu | Fliphtml5 | Pubhtml5 | Anyflip | Academia.edu | Visual Paradigm | Files.fm | Scribd | Behance | Slideserve | Coda | Calameo | Archive.org

Professional Social Networks

Upwork | Ybox | Fiverr | Vlance | Freelancer | Brandsvietnam | Advertisingvietnam | Xing | Webflow | Site123 | Weebly

Copyright © 2026 Được Xây Dựng Bởi Võ Việt Hoàng (Võ Việt Hoàng SEO)

Bạn ơi!!! Để xem kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com và tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Nếu không tìm thấy, vui lòng tìm ở trang 2, 3, 4... của kết quả tìm kiếm nhé.

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu chính là SỐ LƯỢT XEM như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.