Skip to content
Trending Posts: 30+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1430+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 630+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 730+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 830+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 930+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1130+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1030+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1230+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1330+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 7Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 6Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 8Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 10Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 9Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 11Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 12Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 13Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 13
T3. Th3 3rd, 2026
Võ Việt Hoàng SEO

Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật

  • HOME
  • SEO
  • MARKETING
  • TOOL
  • THỦ THUẬT
  • WEBSITE
  • TRẮC NGHIỆM
  • SEO GENZ
  • VỀ TÔI
  • SITEMAP
  • Or check our Popular Categories...
    10k traffic GSC10k traffic GSC với Google Trend11 công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa18 tiêu chí tối ưu SEO Onpage200 yếu tố xếp hạng website200 yếu tố xếp hạng website của Google3 Bước Từ Chối Các Liên Kết Xấu304 Not Modified304 Not Modified ảnh hưởng đến SEO
Trending Posts: 30+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1430+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 630+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 730+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 830+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 930+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1130+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1030+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1230+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1330+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 7Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 6Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 8Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 10Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 9Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 11Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 12Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 13Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 13
T3. Th3 3rd, 2026
  • HOME
  • SEO
  • MARKETING
  • TOOL
  • THỦ THUẬT
  • WEBSITE
  • TRẮC NGHIỆM
  • SEO GENZ
  • VỀ TÔI
  • SITEMAP
Võ Việt Hoàng SEO

Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật

  • Or check our Popular Categories...
    10k traffic GSC10k traffic GSC với Google Trend11 công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa18 tiêu chí tối ưu SEO Onpage200 yếu tố xếp hạng website200 yếu tố xếp hạng website của Google3 Bước Từ Chối Các Liên Kết Xấu304 Not Modified304 Not Modified ảnh hưởng đến SEO
Home » 150+ câu trắc nghiệm Kiến thức máy tính chương 2

Các bộ trắc nghiệm theo chương:
  • Chương 1
  • Chương 2
  • Chương 3
  • Chương 4
  • Chương 5

Trắc nghiệm Kiến thức máy tính

150+ câu trắc nghiệm Kiến thức máy tính chương 2

Ngày cập nhật: 01/03/2026

Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm này được biên soạn nhằm phục vụ mục đích tham khảo và ôn luyện kiến thức. Chúng không đại diện cho bất kỳ tài liệu, đề thi chính thức hay đề thi chứng chỉ nào từ các tổ chức giáo dục hoặc cơ quan cấp chứng chỉ chuyên môn. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm.

Xin chào bạn! Rất vui được gặp bạn tại bộ 150+ câu trắc nghiệm Kiến thức máy tính chương 2. Tại đây, bạn sẽ tìm thấy nhiều câu hỏi hữu ích để rèn luyện kỹ năng và củng cố kiến thức. Mời bạn chọn một trong các bộ câu hỏi bên dưới để tiến hành làm bài. Chúc bạn ôn tập hiệu quả và có những trải nghiệm học tập bổ ích!

★★★★★
★★★★★
4.5/5 (157 đánh giá)

1. Trong các loại bộ nhớ, loại nào có tốc độ truy cập nhanh nhất?

A. Ổ cứng
B. RAM
C. Bộ nhớ cache
D. ROM

2. Chức năng chính của chipset trên bo mạch chủ là gì?

A. Xử lý đồ họa
B. Quản lý giao tiếp giữa CPU và các thành phần khác
C. Cung cấp điện
D. Lưu trữ dữ liệu

3. Đâu là lợi ích chính của việc sử dụng SSD so với HDD?

A. Dung lượng lưu trữ lớn hơn
B. Giá thành rẻ hơn
C. Tốc độ truy cập nhanh hơn
D. Độ bền kém hơn

4. Thiết bị nào sau đây là thiết bị nhập (input) của máy tính?

A. Màn hình
B. Máy in
C. Bàn phím
D. Loa

5. Trong kiến trúc máy tính, thành phần nào chịu trách nhiệm thực hiện các phép toán số học và logic?

A. Bộ nhớ RAM
B. Đơn vị xử lý trung tâm (CPU)
C. Card đồ họa (GPU)
D. Ổ cứng

6. Loại kết nối mạng nào sử dụng cáp đồng trục?

A. Ethernet
B. Wi-Fi
C. Token Ring
D. Cable Internet

7. Loại ổ cứng nào sau đây sử dụng bộ nhớ flash để lưu trữ dữ liệu?

A. HDD (Hard Disk Drive)
B. SSD (Solid State Drive)
C. Ổ đĩa quang
D. Ổ đĩa mềm

8. Đâu là chức năng chính của card mạng (network interface card – NIC)?

A. Xử lý đồ họa
B. Kết nối máy tính với mạng
C. Lưu trữ dữ liệu
D. Cung cấp điện

9. Chức năng của BIOS (Basic Input/Output System) là gì?

A. Quản lý các ứng dụng
B. Khởi động hệ thống và kiểm tra phần cứng
C. Kết nối mạng
D. Xử lý đồ họa

10. Loại cổng nào sau đây thường được sử dụng để kết nối chuột và bàn phím với máy tính?

A. HDMI
B. Ethernet
C. USB
D. SATA

11. Cổng nào sau đây thường được dùng để kết nối máy in với máy tính?

A. HDMI
B. DisplayPort
C. USB
D. VGA

12. Chức năng của quạt tản nhiệt trong máy tính là gì?

A. Cung cấp điện
B. Tản nhiệt cho các thành phần
C. Kết nối mạng
D. Xử lý đồ họa

13. Công nghệ nào cho phép một máy tính chạy nhiều hệ điều hành cùng một lúc?

A. Overclocking
B. Virtualization
C. Hyper-threading
D. Pipelining

14. RAM (Random Access Memory) là loại bộ nhớ gì?

A. Bộ nhớ chỉ đọc
B. Bộ nhớ truy cập tuần tự
C. Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên
D. Bộ nhớ cache

15. Đâu là sự khác biệt chính giữa HDD và SSD?

A. HDD nhanh hơn SSD
B. SSD sử dụng bộ nhớ flash, HDD sử dụng đĩa từ
C. HDD không thể lưu trữ dữ liệu
D. SSD rẻ hơn HDD

16. Giao diện nào sau đây thường được sử dụng để kết nối ổ cứng với bo mạch chủ?

A. USB
B. HDMI
C. SATA
D. Ethernet

17. Loại cổng nào sau đây thường được sử dụng để kết nối màn hình với máy tính?

A. USB
B. Ethernet
C. HDMI
D. SATA

18. Trong một hệ thống máy tính, thành phần nào chịu trách nhiệm chính cho việc quản lý các tiến trình (processes)?

A. CPU
B. RAM
C. Hệ điều hành
D. BIOS

19. Loại bộ nhớ nào sau đây thường được sử dụng làm bộ nhớ cache của CPU?

A. RAM
B. ROM
C. SRAM
D. Ổ cứng

20. Thiết bị nào sau đây là thiết bị xuất (output) của máy tính?

A. Chuột
B. Máy quét
C. Microphone
D. Màn hình

21. Loại bộ nhớ nào sau đây là bộ nhớ khả biến (volatile memory)?

A. ROM
B. RAM
C. Ổ cứng
D. SSD

22. Loại bộ nhớ nào sau đây thường được sử dụng để lưu trữ firmware?

A. RAM
B. ROM
C. SSD
D. HDD

23. Đơn vị nào sau đây được sử dụng để đo dung lượng bộ nhớ?

A. Hertz
B. Watt
C. Byte
D. Volt

24. Bộ nhớ ROM (Read-Only Memory) thường được sử dụng để lưu trữ cái gì?

A. Dữ liệu người dùng
B. Hệ điều hành
C. Chương trình khởi động (BIOS)
D. Các ứng dụng văn phòng

25. Công nghệ nào cho phép CPU thực hiện nhiều lệnh cùng một lúc bằng cách chia nhỏ lệnh thành các giai đoạn?

A. Hyper-threading
B. Overclocking
C. Virtualization
D. Pipelining

26. Trong kiến trúc máy tính, bus hệ thống (system bus) có vai trò gì?

A. Cung cấp điện cho các thành phần
B. Truyền dữ liệu giữa các thành phần
C. Làm mát các thành phần
D. Xử lý đồ họa

27. Trong các thành phần sau, thành phần nào ảnh hưởng trực tiếp nhất đến hiệu năng chơi game?

A. RAM
B. CPU
C. GPU
D. Ổ cứng

28. Chức năng chính của card đồ họa (GPU) là gì?

A. Xử lý âm thanh
B. Xử lý hình ảnh và video
C. Kết nối mạng
D. Lưu trữ dữ liệu

29. Chức năng của bộ nguồn (PSU) trong máy tính là gì?

A. Làm mát các thành phần
B. Cung cấp điện cho các thành phần
C. Kết nối mạng
D. Xử lý đồ họa

30. Đơn vị nào sau đây thường được sử dụng để đo tốc độ xung nhịp của CPU?

A. Byte
B. Hertz (Hz)
C. Pixel
D. DPI

31. RAID (Redundant Array of Independent Disks) được sử dụng cho mục đích gì?

A. Tăng tốc độ CPU.
B. Tăng dung lượng RAM.
C. Cải thiện hiệu suất và độ tin cậy của hệ thống lưu trữ dữ liệu.
D. Giảm nhiệt độ của máy tính.

32. Phần mềm nguồn mở (Open Source) có đặc điểm gì?

A. Phải trả phí để sử dụng.
B. Không được phép sửa đổi mã nguồn.
C. Mã nguồn được công khai và cho phép người dùng sửa đổi, phân phối.
D. Chỉ sử dụng được trên hệ điều hành Windows.

33. RAM ảnh hưởng đến hiệu suất máy tính như thế nào?

A. RAM không ảnh hưởng đến hiệu suất.
B. RAM càng lớn, máy tính càng chạy nhanh hơn, đặc biệt khi chạy nhiều ứng dụng cùng lúc.
C. RAM chỉ ảnh hưởng đến tốc độ khởi động máy tính.
D. RAM chỉ ảnh hưởng đến dung lượng lưu trữ.

34. Mục đích của việc chống phân mảnh ổ cứng là gì?

A. Tăng dung lượng ổ cứng.
B. Sắp xếp các tập tin liền kề nhau, giúp tăng tốc độ truy xuất dữ liệu.
C. Diệt virus.
D. Sao lưu dữ liệu.

35. Đâu là một giao thức truyền tải dữ liệu an toàn trên internet?

A. HTTP.
B. FTP.
C. SMTP.
D. HTTPS.

36. Chức năng của card đồ họa (GPU) là gì?

A. Xử lý âm thanh.
B. Xử lý hình ảnh và đồ họa.
C. Kết nối mạng.
D. Quản lý bộ nhớ.

37. VPN (Virtual Private Network) được sử dụng để làm gì?

A. Tăng tốc độ internet.
B. Tạo một kết nối mạng riêng tư và an toàn trên internet.
C. Quản lý email.
D. Chơi game trực tuyến.

38. CPU có vai trò gì trong máy tính?

A. Hiển thị hình ảnh.
B. Xử lý dữ liệu và thực hiện các lệnh.
C. Lưu trữ dữ liệu.
D. Kết nối mạng.

39. BIOS có vai trò gì trong quá trình khởi động máy tính?

A. Quản lý các ứng dụng đang chạy.
B. Kiểm tra phần cứng và khởi động hệ điều hành.
C. Kết nối với internet.
D. Hiển thị giao diện người dùng.

40. Sự khác biệt giữa phần mềm ứng dụng và phần mềm hệ thống là gì?

A. Phần mềm ứng dụng chỉ chạy trên điện thoại, còn phần mềm hệ thống chỉ chạy trên máy tính.
B. Phần mềm ứng dụng được sử dụng để thực hiện các tác vụ cụ thể cho người dùng, trong khi phần mềm hệ thống quản lý và điều khiển phần cứng máy tính.
C. Phần mềm ứng dụng miễn phí, còn phần mềm hệ thống phải trả phí.
D. Không có sự khác biệt giữa hai loại phần mềm này.

41. Chức năng chính của DNS (Domain Name System) là gì?

A. Bảo vệ máy tính khỏi virus.
B. Chuyển đổi tên miền thành địa chỉ IP.
C. Tăng tốc độ internet.
D. Quản lý email.

42. Sự khác biệt chính giữa HDD và SSD là gì?

A. HDD có giá thành cao hơn SSD.
B. SSD sử dụng bộ nhớ flash, trong khi HDD sử dụng đĩa từ.
C. HDD nhanh hơn SSD.
D. SSD có dung lượng nhỏ hơn HDD.

43. Đâu là một dịch vụ lưu trữ đám mây phổ biến?

A. Microsoft Word.
B. Microsoft Excel.
C. Google Drive.
D. Adobe Photoshop.

44. Phần mềm diệt virus có chức năng gì?

A. Tăng tốc độ máy tính.
B. Bảo vệ máy tính khỏi virus và phần mềm độc hại.
C. Chỉnh sửa ảnh.
D. Soạn thảo văn bản.

45. Phần mềm nào sau đây là một trình duyệt web?

A. Microsoft Word.
B. Microsoft Excel.
C. Google Chrome.
D. Adobe Photoshop.

46. Cách tốt nhất để bảo vệ mật khẩu của bạn là gì?

A. Sử dụng mật khẩu giống nhau cho tất cả các tài khoản.
B. Sử dụng mật khẩu dễ đoán như ngày sinh.
C. Sử dụng mật khẩu mạnh, duy nhất cho mỗi tài khoản và không chia sẻ với ai.
D. Lưu mật khẩu trong một tập tin văn bản trên máy tính.

47. Hệ điều hành Windows thuộc loại hệ điều hành nào?

A. Mã nguồn mở.
B. Độc quyền.
C. Miễn phí.
D. Chia sẻ.

48. Firewall có chức năng gì?

A. Tăng tốc độ internet.
B. Kiểm soát và bảo vệ lưu lượng mạng khỏi các truy cập trái phép.
C. Quản lý mật khẩu.
D. Tự động cập nhật phần mềm.

49. Đâu là một định dạng tập tin ảnh phổ biến?

A. .docx
B. .xlsx
C. .jpg
D. .pptx

50. Tại sao nên thường xuyên cập nhật hệ điều hành và phần mềm?

A. Để làm cho máy tính chạy chậm hơn.
B. Để loại bỏ các tính năng cũ.
C. Để vá các lỗ hổng bảo mật và cải thiện hiệu suất.
D. Để thay đổi giao diện người dùng.

51. Công nghệ Bluetooth được sử dụng để làm gì?

A. Kết nối máy tính với internet.
B. Truyền dữ liệu không dây tầm ngắn giữa các thiết bị.
C. Tăng tốc độ máy tính.
D. Hiển thị hình ảnh trên màn hình.

52. Địa chỉ IP có chức năng gì?

A. Xác định vị trí địa lý của người dùng.
B. Định danh duy nhất một thiết bị trên mạng.
C. Mã hóa dữ liệu truyền trên mạng.
D. Kiểm soát tốc độ internet.

53. Đâu là một thiết bị nhập liệu của máy tính?

A. Màn hình.
B. Máy in.
C. Bàn phím.
D. Loa.

54. Đâu là chức năng chính của hệ điều hành?

A. Cung cấp các ứng dụng văn phòng.
B. Quản lý tài nguyên phần cứng và phần mềm của máy tính.
C. Chơi game và giải trí.
D. Kết nối internet.

55. Công nghệ ảo hóa (virtualization) cho phép điều gì?

A. Kết nối máy tính với internet.
B. Chạy nhiều hệ điều hành trên cùng một phần cứng.
C. Tăng tốc độ CPU.
D. Giảm dung lượng RAM sử dụng.

56. Bộ nhớ RAM thuộc loại bộ nhớ nào?

A. Bộ nhớ ngoài.
B. Bộ nhớ chỉ đọc.
C. Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên.
D. Bộ nhớ lưu trữ.

57. Cookie là gì trong ngữ cảnh trình duyệt web?

A. Một loại virus máy tính.
B. Một đoạn mã JavaScript.
C. Một tập tin nhỏ được lưu trữ trên máy tính của người dùng để lưu thông tin về hoạt động duyệt web.
D. Một ứng dụng chặn quảng cáo.

58. Trong mạng máy tính, thuật ngữ ‘băng thông’ (bandwidth) đề cập đến điều gì?

A. Kích thước vật lý của dây cáp mạng.
B. Lượng dữ liệu tối đa có thể truyền qua một kết nối trong một khoảng thời gian nhất định.
C. Số lượng máy tính trong mạng.
D. Loại giao thức mạng được sử dụng.

59. Đâu là đơn vị đo dung lượng lưu trữ nhỏ nhất?

A. Byte.
B. Kilobyte.
C. Bit.
D. Megabyte.

60. URL là gì?

A. Một loại virus máy tính.
B. Một ngôn ngữ lập trình.
C. Địa chỉ của một tài nguyên trên internet.
D. Một thiết bị phần cứng.

61. Phần mềm nào sau đây là phần mềm hệ thống?

A. Hệ điều hành Windows.
B. Microsoft Word.
C. Google Chrome.
D. Adobe Photoshop.

62. Thiết bị nào sau đây là thiết bị xuất dữ liệu?

A. Máy in.
B. Bàn phím.
C. Chuột.
D. Máy quét.

63. Trong bảo mật thông tin, thuật ngữ ‘phishing’ (tấn công giả mạo) có nghĩa là gì?

A. Hành vi lừa đảo để lấy thông tin cá nhân của người dùng bằng cách giả mạo các tổ chức uy tín.
B. Một loại virus máy tính.
C. Một phương pháp mã hóa dữ liệu.
D. Một kỹ thuật để tăng tốc độ mạng.

64. Loại kết nối nào thường được sử dụng để kết nối máy tính với màn hình?

A. HDMI (High-Definition Multimedia Interface).
B. USB (Universal Serial Bus).
C. Ethernet.
D. Bluetooth.

65. CPU (Central Processing Unit) có vai trò gì trong máy tính?

A. Thực hiện các lệnh và xử lý dữ liệu.
B. Lưu trữ dữ liệu tạm thời.
C. Hiển thị hình ảnh lên màn hình.
D. Kết nối với mạng Internet.

66. Trong lập trình, thuật ngữ ‘debugging’ (gỡ lỗi) có nghĩa là gì?

A. Quá trình tìm và sửa lỗi trong mã nguồn.
B. Viết tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm.
C. Thiết kế giao diện người dùng.
D. Tối ưu hóa hiệu suất của chương trình.

67. Phần mở rộng tập tin ‘.docx’ thường được liên kết với loại tập tin nào?

A. Tập tin văn bản Microsoft Word.
B. Tập tin ảnh.
C. Tập tin âm thanh.
D. Tập tin video.

68. Trong hệ điều hành Windows, tổ hợp phím Ctrl + C thường được sử dụng để làm gì?

A. Sao chép (Copy).
B. Dán (Paste).
C. Cắt (Cut).
D. Lưu (Save).

69. Đâu là một biện pháp bảo mật để bảo vệ máy tính khỏi virus?

A. Cài đặt và cập nhật phần mềm diệt virus thường xuyên.
B. Tắt tường lửa của hệ điều hành.
C. Mở tất cả các email lạ.
D. Chia sẻ mật khẩu cho nhiều người.

70. Công nghệ nào sau đây cho phép bạn thực hiện cuộc gọi video qua Internet?

A. VoIP (Voice over Internet Protocol).
B. Bluetooth.
C. NFC (Near Field Communication).
D. GPS (Global Positioning System).

71. Đâu là một dịch vụ lưu trữ đám mây phổ biến?

A. Google Drive.
B. Microsoft Word.
C. Adobe Photoshop.
D. iTunes.

72. VPN (Virtual Private Network) được sử dụng để làm gì?

A. Tạo kết nối an toàn và riêng tư qua mạng công cộng.
B. Tăng tốc độ kết nối Internet.
C. Quản lý mật khẩu người dùng.
D. Chặn quảng cáo trực tuyến.

73. Đâu là giao thức mạng dùng để truyền tải email?

A. SMTP (Simple Mail Transfer Protocol).
B. HTTP (Hypertext Transfer Protocol).
C. FTP (File Transfer Protocol).
D. TCP (Transmission Control Protocol).

74. Trong mạng máy tính, DNS (Domain Name System) có chức năng gì?

A. Chuyển đổi tên miền thành địa chỉ IP.
B. Cấp phát địa chỉ IP cho các thiết bị.
C. Mã hóa dữ liệu truyền trên mạng.
D. Kiểm tra tốc độ kết nối mạng.

75. Đâu là một hệ điều hành mã nguồn mở phổ biến?

A. Linux.
B. Windows.
C. macOS.
D. iOS.

76. Loại giấy phép phần mềm nào cho phép người dùng sử dụng, sửa đổi và phân phối phần mềm một cách tự do?

A. Giấy phép mã nguồn mở (Open Source License).
B. Giấy phép thương mại (Commercial License).
C. Giấy phép dùng thử (Trial License).
D. Giấy phép độc quyền (Proprietary License).

77. Phần mềm nào sau đây thường được sử dụng để tạo và chỉnh sửa ảnh bitmap?

A. Adobe Photoshop.
B. Microsoft Word.
C. Microsoft Excel.
D. Adobe Illustrator.

78. Địa chỉ IP có chức năng gì?

A. Xác định địa chỉ của một thiết bị trên mạng.
B. Mã hóa dữ liệu truyền trên mạng.
C. Kiểm tra tốc độ kết nối mạng.
D. Quản lý mật khẩu người dùng.

79. Phần mềm nào sau đây được sử dụng để quản lý cơ sở dữ liệu?

A. MySQL.
B. Microsoft Excel.
C. Microsoft Word.
D. Google Chrome.

80. Đâu là đơn vị đo dung lượng lưu trữ dữ liệu lớn nhất trong các lựa chọn sau?

A. Gigabyte (GB).
B. Terabyte (TB).
C. Megabyte (MB).
D. Kilobyte (KB).

81. Đâu là chức năng chính của hệ điều hành?

A. Cung cấp giao diện người dùng và quản lý tài nguyên phần cứng.
B. Chạy các ứng dụng văn phòng.
C. Kết nối với mạng Internet.
D. Soạn thảo văn bản và tính toán.

82. Loại ổ cứng nào có tốc độ truy cập dữ liệu nhanh hơn?

A. SSD (Solid State Drive).
B. HDD (Hard Disk Drive).
C. Ổ đĩa CD.
D. Ổ đĩa DVD.

83. Trong Excel, hàm nào được sử dụng để tính tổng các giá trị trong một phạm vi ô?

A. SUM.
B. AVERAGE.
C. MAX.
D. MIN.

84. Trong trình duyệt web, ‘cookie’ là gì?

A. Một tập tin nhỏ được lưu trữ trên máy tính của người dùng để lưu thông tin về hoạt động duyệt web.
B. Một chương trình diệt virus.
C. Một công cụ tìm kiếm.
D. Một loại quảng cáo trực tuyến.

85. Thuật ngữ ‘firewall’ (tường lửa) dùng để chỉ cái gì trong bảo mật máy tính?

A. Một hệ thống bảo vệ mạng, kiểm soát lưu lượng truy cập để ngăn chặn truy cập trái phép.
B. Một loại virus máy tính.
C. Một thiết bị phần cứng để tăng tốc độ mạng.
D. Một phần mềm để tối ưu hóa hiệu suất máy tính.

86. Thiết bị nào sau đây có thể được sử dụng để kết nối nhiều máy tính vào một mạng LAN?

A. Switch.
B. Modem.
C. Router.
D. Card mạng.

87. Đâu là một ngôn ngữ lập trình bậc cao phổ biến?

A. Python.
B. Assembly.
C. Binary.
D. Machine code.

88. Loại bộ nhớ nào sau đây được sử dụng để lưu trữ firmware của BIOS?

A. ROM (Read-Only Memory).
B. RAM (Random Access Memory).
C. SSD (Solid State Drive).
D. HDD (Hard Disk Drive).

89. RAM (Random Access Memory) ảnh hưởng đến yếu tố nào của máy tính?

A. Tốc độ xử lý của các ứng dụng.
B. Dung lượng ổ cứng.
C. Độ phân giải màn hình.
D. Âm lượng loa.

90. Bộ nhớ RAM có đặc điểm gì?

A. Là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên, tốc độ cao và dữ liệu sẽ mất khi tắt nguồn.
B. Là bộ nhớ chỉ đọc, dữ liệu không thể thay đổi.
C. Là bộ nhớ lưu trữ dữ liệu lâu dài, không bị mất khi tắt nguồn.
D. Là bộ nhớ dùng để lưu trữ hệ điều hành.

91. Đâu là một phương pháp bảo mật sử dụng để bảo vệ dữ liệu bằng cách chuyển đổi nó thành một định dạng không thể đọc được?

A. Xác thực.
B. Mã hóa.
C. Tường lửa.
D. Sao lưu.

92. Loại bộ nhớ nào sau đây thường được sử dụng làm bộ nhớ cache trong CPU?

A. RAM (Random Access Memory).
B. ROM (Read-Only Memory).
C. Bộ nhớ Flash.
D. SRAM (Static RAM).

93. Đâu là loại tấn công mạng mà kẻ tấn công cố gắng làm cho một hệ thống hoặc dịch vụ không khả dụng đối với người dùng hợp pháp?

A. Phishing.
B. Malware.
C. DDoS (Distributed Denial of Service).
D. SQL Injection.

94. Đâu là một loại phần mềm được thiết kế để thu thập thông tin về hoạt động của người dùng trên máy tính mà không có sự đồng ý của họ?

A. Virus.
B. Trojan.
C. Spyware.
D. Adware.

95. Đâu là phương pháp mã hóa dữ liệu mà sử dụng một khóa duy nhất để mã hóa và giải mã?

A. Mã hóa bất đối xứng.
B. Mã hóa đối xứng.
C. Hashing.
D. Digital Signature.

96. Đâu là một thiết bị phần cứng được sử dụng để kết nối nhiều mạng máy tính lại với nhau?

A. Hub.
B. Switch.
C. Router.
D. Modem.

97. Đâu là chức năng của tường lửa (firewall)?

A. Tăng tốc độ internet.
B. Bảo vệ hệ thống khỏi truy cập trái phép.
C. Quản lý các thiết bị phần cứng.
D. Tối ưu hóa hiệu suất CPU.

98. Đâu là đơn vị đo dung lượng lưu trữ dữ liệu?

A. Hertz.
B. Pixel.
C. Byte.
D. DPI.

99. Đâu là một loại phần mềm độc hại có thể tự sao chép và lây lan sang các máy tính khác?

A. Trojan.
B. Virus.
C. Spyware.
D. Adware.

100. Đâu là một giao thức được sử dụng để quản lý và giám sát các thiết bị mạng?

A. SNMP (Simple Network Management Protocol).
B. HTTP.
C. FTP.
D. TCP.

101. Đâu là loại bộ nhớ lưu trữ dữ liệu tạm thời cho CPU để tăng tốc độ truy cập?

A. Ổ cứng.
B. RAM.
C. Bộ nhớ cache.
D. ROM.

102. Đâu là loại giấy phép phần mềm cho phép người dùng sử dụng, sửa đổi và phân phối phần mềm một cách tự do?

A. Giấy phép thương mại.
B. Giấy phép dùng thử.
C. Giấy phép nguồn đóng.
D. Giấy phép nguồn mở.

103. Đâu là giao thức được sử dụng để gửi email?

A. HTTP.
B. FTP.
C. SMTP.
D. TCP.

104. Đâu là giao thức được sử dụng để truyền tải dữ liệu trên World Wide Web?

A. FTP.
B. SMTP.
C. HTTP.
D. TCP.

105. Loại bộ nhớ nào mất dữ liệu khi tắt nguồn?

A. ROM.
B. RAM.
C. Ổ cứng.
D. Bộ nhớ Flash.

106. Đâu là một loại tấn công mạng mà kẻ tấn công cố gắng đánh cắp thông tin nhạy cảm bằng cách giả mạo một tổ chức hoặc cá nhân đáng tin cậy?

A. Malware.
B. DDoS.
C. Phishing.
D. SQL Injection.

107. Đâu là một thiết bị phần cứng được sử dụng để chuyển đổi tín hiệu số từ máy tính thành tín hiệu tương tự để truyền qua đường dây điện thoại?

A. Router.
B. Switch.
C. Modem.
D. Hub.

108. Đâu là một giao thức được sử dụng để truyền tệp tin giữa máy tính và máy chủ?

A. HTTP.
B. SMTP.
C. FTP.
D. TCP.

109. Đâu là đơn vị đo tốc độ xử lý của CPU?

A. Byte.
B. Hertz (Hz).
C. Pixel.
D. DPI.

110. Đâu là chức năng chính của hệ điều hành?

A. Cung cấp trình duyệt web cho người dùng.
B. Quản lý tài nguyên phần cứng và cung cấp giao diện cho người dùng.
C. Soạn thảo văn bản và tạo bảng tính.
D. Chơi game và xem phim.

111. Đâu là thuật ngữ chỉ một mạng lưới toàn cầu của các trang web và tài nguyên trực tuyến?

A. Internet.
B. World Wide Web.
C. LAN.
D. WAN.

112. Đâu là loại mạng máy tính kết nối các thiết bị trong một khu vực địa lý nhỏ, chẳng hạn như một văn phòng hoặc một ngôi nhà?

A. WAN (Wide Area Network).
B. MAN (Metropolitan Area Network).
C. LAN (Local Area Network).
D. Internet.

113. Đâu là cổng kết nối thường được sử dụng để kết nối máy tính với màn hình?

A. USB.
B. Ethernet.
C. HDMI.
D. PS/2.

114. Đâu là một dịch vụ đám mây cung cấp cơ sở hạ tầng máy tính ảo cho người dùng?

A. SaaS (Software as a Service).
B. PaaS (Platform as a Service).
C. IaaS (Infrastructure as a Service).
D. DaaS (Desktop as a Service).

115. Chức năng của card đồ họa (GPU) là gì?

A. Xử lý các tác vụ liên quan đến âm thanh.
B. Xử lý các tác vụ liên quan đến mạng.
C. Xử lý các tác vụ liên quan đến hình ảnh và hiển thị.
D. Quản lý bộ nhớ.

116. BIOS (Basic Input/Output System) được lưu trữ ở đâu?

A. RAM.
B. Ổ cứng.
C. ROM.
D. CPU.

117. Đâu là một phương pháp bảo mật sử dụng để xác minh danh tính của người dùng hoặc thiết bị?

A. Mã hóa.
B. Xác thực.
C. Tường lửa.
D. Sao lưu.

118. Phần mềm nào sau đây được sử dụng để duyệt web?

A. Microsoft Word.
B. Microsoft Excel.
C. Google Chrome.
D. Microsoft PowerPoint.

119. Đâu là một dịch vụ đám mây cung cấp không gian lưu trữ trực tuyến cho người dùng?

A. Microsoft Word.
B. Google Drive.
C. Microsoft Excel.
D. Microsoft PowerPoint.

120. Đâu là thuật ngữ chỉ một địa chỉ duy nhất được gán cho một thiết bị trên mạng để xác định nó?

A. URL.
B. IP address.
C. Domain name.
D. MAC address.

121. Đâu là một dịch vụ lưu trữ đám mây phổ biến?

A. Microsoft Word.
B. Google Drive.
C. Adobe Photoshop.
D. Mozilla Firefox.

122. Đâu là loại kết nối không dây tầm ngắn phổ biến?

A. Ethernet.
B. Bluetooth.
C. HDMI.
D. VGA.

123. BIOS (Basic Input/Output System) thường được lưu trữ ở đâu?

A. Trên ổ cứng (HDD hoặc SSD).
B. Trong bộ nhớ RAM.
C. Trên một chip ROM (Read-Only Memory) hoặc Flash Memory trên bo mạch chủ.
D. Trên card đồ họa.

124. Nguồn điện (Power Supply) có vai trò gì trong máy tính?

A. Làm mát các linh kiện.
B. Cung cấp điện năng cho các linh kiện hoạt động.
C. Kết nối các linh kiện với nhau.
D. Lưu trữ dữ liệu.

125. CPU (Central Processing Unit) có chức năng gì?

A. Hiển thị hình ảnh lên màn hình.
B. Lưu trữ dữ liệu lâu dài.
C. Thực hiện các phép tính và xử lý dữ liệu.
D. Kết nối máy tính với mạng Internet.

126. OCR (Optical Character Recognition) là gì?

A. Một loại màn hình máy tính.
B. Công nghệ nhận dạng ký tự quang học, chuyển đổi hình ảnh văn bản thành văn bản có thể chỉnh sửa.
C. Một loại máy in.
D. Một phần mềm chỉnh sửa ảnh.

127. Chức năng của card mạng (Network Interface Card – NIC) là gì?

A. Xử lý đồ họa.
B. Kết nối máy tính với mạng.
C. Điều khiển các thiết bị ngoại vi.
D. Lưu trữ dữ liệu tạm thời.

128. Đâu là loại bộ nhớ chỉ đọc (Read-Only Memory)?

A. RAM (Random Access Memory).
B. ROM (Read-Only Memory).
C. SSD (Solid State Drive).
D. HDD (Hard Disk Drive).

129. Cookie là gì trong trình duyệt web?

A. Một loại virus máy tính.
B. Một file nhỏ lưu trữ thông tin về hoạt động duyệt web của người dùng.
C. Một chương trình tăng tốc độ Internet.
D. Một công cụ quản lý mật khẩu.

130. Phishing là gì?

A. Một loại virus máy tính.
B. Một hình thức lừa đảo trực tuyến nhằm đánh cắp thông tin cá nhân.
C. Một chương trình tăng tốc độ Internet.
D. Một công cụ quản lý mật khẩu.

131. Mục đích của việc chống phân mảnh ổ cứng là gì?

A. Tăng dung lượng ổ cứng.
B. Tăng tốc độ truy xuất dữ liệu.
C. Bảo vệ ổ cứng khỏi virus.
D. Giảm nhiệt độ ổ cứng.

132. Card đồ họa (Graphics Card) có vai trò gì trong máy tính?

A. Xử lý âm thanh.
B. Kết nối mạng.
C. Xử lý và xuất hình ảnh lên màn hình.
D. Lưu trữ dữ liệu.

133. Hệ điều hành nào sau đây là mã nguồn mở?

A. Windows.
B. macOS.
C. Linux.
D. iOS.

134. RAM (Random Access Memory) có đặc điểm gì?

A. Dữ liệu được lưu trữ vĩnh viễn ngay cả khi tắt nguồn.
B. Là bộ nhớ chỉ đọc.
C. Dữ liệu được lưu trữ tạm thời và mất khi tắt nguồn.
D. Chỉ dùng để lưu trữ hệ điều hành.

135. Chức năng của tường lửa (Firewall) là gì?

A. Tăng tốc độ Internet.
B. Bảo vệ máy tính khỏi các truy cập trái phép từ mạng bên ngoài.
C. Quản lý các thiết bị phần cứng.
D. Tự động cập nhật phần mềm.

136. Đâu là một giao thức email phổ biến để gửi thư?

A. HTTP.
B. FTP.
C. SMTP.
D. DNS.

137. VPN (Virtual Private Network) được sử dụng để làm gì?

A. Tăng tốc độ máy tính.
B. Tạo một kết nối mạng an toàn và riêng tư trên Internet.
C. Quản lý các thiết bị phần cứng.
D. Chỉnh sửa video.

138. Đâu là loại cổng kết nối dùng để kết nối chuột và bàn phím đời cũ?

A. USB.
B. HDMI.
C. PS/2.
D. Ethernet.

139. Ổ cứng SSD (Solid State Drive) có ưu điểm gì so với HDD (Hard Disk Drive)?

A. Giá thành rẻ hơn.
B. Dung lượng lưu trữ lớn hơn.
C. Tốc độ truy xuất dữ liệu nhanh hơn, chống sốc tốt hơn và tiêu thụ ít điện năng hơn.
D. Tuổi thọ cao hơn.

140. Đâu là đơn vị đo tốc độ xử lý của CPU?

A. Byte.
B. Hertz (Hz).
C. Pixel.
D. DPI.

141. RAID (Redundant Array of Independent Disks) là gì?

A. Một loại card đồ họa.
B. Công nghệ kết hợp nhiều ổ cứng thành một hệ thống lưu trữ để tăng hiệu suất hoặc độ tin cậy.
C. Một loại bộ nhớ RAM.
D. Một loại CPU.

142. Firmware là gì?

A. Một loại phần mềm diệt virus.
B. Phần mềm điều khiển các thiết bị phần cứng, thường được lưu trữ trên ROM hoặc Flash Memory.
C. Một hệ điều hành.
D. Một ứng dụng văn phòng.

143. Đâu là đơn vị đo dung lượng lưu trữ dữ liệu?

A. Hertz (Hz).
B. Pixel.
C. Byte (B).
D. DPI.

144. Đâu là loại cổng kết nối thường dùng để kết nối màn hình với máy tính?

A. USB.
B. HDMI hoặc DisplayPort.
C. Ethernet.
D. PS/2.

145. Phần mềm mã nguồn mở (Open Source Software) có đặc điểm gì?

A. Phải trả phí để sử dụng.
B. Mã nguồn được giữ bí mật.
C. Mã nguồn được công khai và người dùng có thể tự do sử dụng, sửa đổi và phân phối.
D. Chỉ chạy trên hệ điều hành Windows.

146. DNS (Domain Name System) có vai trò gì?

A. Bảo vệ máy tính khỏi các cuộc tấn công mạng.
B. Chuyển đổi tên miền thành địa chỉ IP.
C. Tăng tốc độ tải trang web.
D. Quản lý email.

147. Đâu là giao thức truyền tải dữ liệu an toàn trên Internet?

A. HTTP.
B. FTP.
C. SMTP.
D. HTTPS.

148. Địa chỉ IP (Internet Protocol) có chức năng gì?

A. Bảo vệ máy tính khỏi virus.
B. Định danh một thiết bị trên mạng Internet.
C. Tăng tốc độ Internet.
D. Lưu trữ dữ liệu.

149. Phần mềm diệt virus (Antivirus) có chức năng gì?

A. Tăng tốc độ máy tính.
B. Tìm và loại bỏ virus, phần mềm độc hại.
C. Quản lý các file và thư mục.
D. Chỉnh sửa ảnh.

150. Đâu là chức năng chính của hệ điều hành?

A. Quản lý phần cứng và cung cấp giao diện cho người dùng tương tác với máy tính.
B. Chạy các ứng dụng văn phòng như Word và Excel.
C. Duyệt web và gửi email.
D. Chơi game và xem phim.

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Tác Giả

Xin chào! Tôi là Võ Việt Hoàng là một SEOer, Founder SEO Genz – Cộng Đồng Học Tập SEO, Tác giả của Voviethoang.top (Blog cá nhân của Võ Việt Hoàng – Trang chuyên chia sẻ các kiến thức về SEO, Marketing cùng với các mẹo, thủ thuật hay,…). Sinh năm 1998 tại Đông Hòa, Phú Yên. Hiện đang làm việc tại Hồ Chí Minh.

Vị trí: SEO Leader | Digital Marketer | Founder SEO GenZ | Tác giả các ấn phẩm Social Profile Entity SEO

Gmail: hoangvv.blogger@gmail.com

Miễn Trừ Trách Nhiệm

Voviethoang.top là blog cá nhân của Võ Việt Hoàng SEO, trang chuyên chia sẻ kiến thức và kinh nghiệm về SEO Marketing, với mục tiêu giúp người đọc tiếp cận thông tin trong lĩnh vực này. Nội dung trên website chỉ mang tính tham khảo, không đại diện cho quan điểm chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Trang web được tạo ra để hỗ trợ học tập và nghiên cứu, và sẽ gỡ bỏ tài liệu vi phạm bản quyền theo yêu cầu. Lưu ý: "Các kiến thức không phải cứ áp dụng theo là lên top hay gì đâu nhé”. Admin không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đâu nha.
Lưu ý quan trọng: Nội dung các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm thuộc danh mục "Trắc nghiệm online" được xây dựng với mục tiêu tham khảo và hỗ trợ học tập. Đây không phải là tài liệu chính thức hay đề thi từ bất kỳ tổ chức giáo dục hoặc đơn vị cấp chứng chỉ chuyên ngành nào. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm và nội dung bài viết trên Website.

Hệ sinh thái Võ Việt Hoàng SEO

Võ Việt Hoàng Blog Võ Việt Hoàng Portfolio SEO Genz Community Võ Việt Hoàng Official site

Vị Trí

Trách Nhiệm Nội Dung

Admin/Tác giả: Võ Việt Hoàng SEO

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: hoangvv.blogger@gmail.com

Social

  • Facebook
  • Instagram
  • X
  • YouTube
  • Threads
  • Bluesky
  • Spotify
  • TikTok
  • LinkedIn
  • Pinterest

SEO Publications

Slideshare | Google Scholar | Issuu | Fliphtml5 | Pubhtml5 | Anyflip | Academia.edu | Visual Paradigm | Files.fm | Scribd | Behance | Slideserve | Coda | Calameo | Archive.org

Professional Social Networks

Upwork | Ybox | Fiverr | Vlance | Freelancer | Brandsvietnam | Advertisingvietnam | Xing | Webflow | Site123 | Weebly

Copyright © 2026 Được Xây Dựng Bởi Võ Việt Hoàng (Võ Việt Hoàng SEO)

Bạn ơi!!! Để xem kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com và tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Nếu không tìm thấy, vui lòng tìm ở trang 2, 3, 4... của kết quả tìm kiếm nhé.

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu chính là SỐ LƯỢT XEM như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.