Skip to content
Trending Posts: 30+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1430+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 630+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 730+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 830+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 930+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1130+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1030+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1230+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1330+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 7Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 6Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 8Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 10Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 9Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 11Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 12Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 13Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 13
T3. Th3 3rd, 2026
Võ Việt Hoàng SEO

Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật

  • HOME
  • SEO
  • MARKETING
  • TOOL
  • THỦ THUẬT
  • WEBSITE
  • TRẮC NGHIỆM
  • SEO GENZ
  • VỀ TÔI
  • SITEMAP
  • Or check our Popular Categories...
    10k traffic GSC10k traffic GSC với Google Trend11 công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa18 tiêu chí tối ưu SEO Onpage200 yếu tố xếp hạng website200 yếu tố xếp hạng website của Google3 Bước Từ Chối Các Liên Kết Xấu304 Not Modified304 Not Modified ảnh hưởng đến SEO
Trending Posts: 30+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1430+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 630+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 730+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 830+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 930+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1130+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1030+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1230+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1330+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 7Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 6Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 8Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 10Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 9Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 11Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 12Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 13Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 13
T3. Th3 3rd, 2026
  • HOME
  • SEO
  • MARKETING
  • TOOL
  • THỦ THUẬT
  • WEBSITE
  • TRẮC NGHIỆM
  • SEO GENZ
  • VỀ TÔI
  • SITEMAP
Võ Việt Hoàng SEO

Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật

  • Or check our Popular Categories...
    10k traffic GSC10k traffic GSC với Google Trend11 công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa18 tiêu chí tối ưu SEO Onpage200 yếu tố xếp hạng website200 yếu tố xếp hạng website của Google3 Bước Từ Chối Các Liên Kết Xấu304 Not Modified304 Not Modified ảnh hưởng đến SEO
Home » 150+ câu trắc nghiệm Kiến thức máy tính chương 1

Các bộ trắc nghiệm theo chương:
  • Chương 1
  • Chương 2
  • Chương 3
  • Chương 4
  • Chương 5

Trắc nghiệm Kiến thức máy tính

150+ câu trắc nghiệm Kiến thức máy tính chương 1

Ngày cập nhật: 01/03/2026

Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm này được biên soạn nhằm phục vụ mục đích tham khảo và ôn luyện kiến thức. Chúng không đại diện cho bất kỳ tài liệu, đề thi chính thức hay đề thi chứng chỉ nào từ các tổ chức giáo dục hoặc cơ quan cấp chứng chỉ chuyên môn. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm.

Xin chào bạn! Rất vui được gặp bạn tại bộ 150+ câu trắc nghiệm Kiến thức máy tính chương 1. Tại đây, bạn sẽ tìm thấy nhiều câu hỏi hữu ích để rèn luyện kỹ năng và củng cố kiến thức. Mời bạn chọn một trong các bộ câu hỏi bên dưới để tiến hành làm bài. Chúc bạn ôn tập hiệu quả và có những trải nghiệm học tập bổ ích!

★★★★★
★★★★★
4.6/5 (164 đánh giá)

1. Thuật ngữ ‘malware’ dùng để chỉ điều gì?

A. Phần cứng máy tính
B. Phần mềm độc hại
C. Hệ điều hành
D. Trình duyệt web

2. Đâu là thành phần KHÔNG THỂ THIẾU của một hệ thống máy tính?

A. Phần mềm hệ thống
B. Phần cứng
C. Dữ liệu
D. Người dùng

3. Hệ điều hành (Operating System) có vai trò gì trong hệ thống máy tính?

A. Điều khiển và quản lý phần cứng
B. Soạn thảo văn bản
C. Chơi game
D. Thiết kế đồ họa

4. Đơn vị nào sau đây thường được sử dụng để đo tốc độ của bộ vi xử lý (CPU)?

A. Byte
B. Hertz
C. DPI
D. Lumen

5. Phần mềm nào sau đây được sử dụng để quản lý cơ sở dữ liệu?

A. Microsoft Word
B. Microsoft Excel
C. MySQL
D. Microsoft PowerPoint

6. Đâu là một dịch vụ lưu trữ đám mây phổ biến?

A. Microsoft Word
B. Microsoft Excel
C. Google Drive
D. Microsoft PowerPoint

7. Thiết bị nào sau đây là thiết bị lưu trữ ngoài?

A. RAM
B. CPU
C. Ổ cứng (HDD/SSD)
D. Card đồ họa

8. ROM (Read-Only Memory) là loại bộ nhớ như thế nào?

A. Bộ nhớ chỉ đọc, dữ liệu không thể ghi vào
B. Bộ nhớ có thể đọc và ghi dữ liệu
C. Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên
D. Bộ nhớ ngoài

9. Chức năng chính của card đồ họa (Graphics Card) là gì?

A. Xử lý âm thanh
B. Xử lý hình ảnh và hiển thị lên màn hình
C. Kết nối mạng
D. Lưu trữ dữ liệu

10. Dung lượng của ổ cứng thường được đo bằng đơn vị nào?

A. Hertz (Hz)
B. Byte (B)
C. DPI
D. Lumen

11. Phần mềm ứng dụng (Application Software) là gì?

A. Phần mềm điều khiển phần cứng
B. Phần mềm thực hiện các tác vụ cụ thể cho người dùng
C. Phần mềm quản lý hệ thống
D. Phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus

12. Phần mềm nào sau đây được sử dụng để tạo và chỉnh sửa ảnh?

A. Microsoft Word
B. Microsoft Excel
C. Adobe Photoshop
D. Microsoft PowerPoint

13. Công nghệ nào sau đây cho phép bạn kết nối các thiết bị không dây trong phạm vi ngắn?

A. Bluetooth
B. Ethernet
C. HDMI
D. USB

14. Đâu là ngôn ngữ lập trình bậc thấp?

A. Python
B. Java
C. Assembly
D. C#

15. Firewall có chức năng gì trong hệ thống máy tính?

A. Tăng tốc độ xử lý của CPU
B. Bảo vệ máy tính khỏi các truy cập trái phép
C. Quản lý bộ nhớ RAM
D. Hiển thị hình ảnh lên màn hình

16. RAM (Random Access Memory) thuộc loại bộ nhớ nào?

A. Bộ nhớ chỉ đọc (ROM)
B. Bộ nhớ truy cập tuần tự
C. Bộ nhớ khả biến (Volatile memory)
D. Bộ nhớ ngoài

17. Thuật ngữ ‘bit’ trong máy tính đại diện cho điều gì?

A. Một lệnh của chương trình
B. Một đơn vị đo tốc độ CPU
C. Một chữ số nhị phân (0 hoặc 1)
D. Một loại bộ nhớ

18. CPU (Central Processing Unit) còn được gọi là gì?

A. Bộ nhớ chính
B. Bộ vi xử lý
C. Card đồ họa
D. Ổ cứng

19. BIOS (Basic Input/Output System) là gì?

A. Một loại phần mềm ứng dụng
B. Một chương trình khởi động máy tính
C. Một thiết bị phần cứng
D. Một hệ điều hành

20. Địa chỉ IP có chức năng gì?

A. Xác định vị trí của một thiết bị trên mạng
B. Tăng tốc độ internet
C. Bảo vệ máy tính khỏi virus
D. Quản lý bộ nhớ RAM

21. DNS (Domain Name System) có chức năng gì?

A. Chuyển đổi tên miền thành địa chỉ IP
B. Truyền dữ liệu trên Internet
C. Bảo vệ máy tính khỏi virus
D. Quản lý bộ nhớ RAM

22. Phần mềm nào sau đây được sử dụng để duyệt web?

A. Microsoft Word
B. Microsoft Excel
C. Google Chrome
D. Microsoft PowerPoint

23. Đâu là một giao thức email phổ biến?

A. HTTP
B. FTP
C. SMTP
D. DNS

24. Đâu là một giao thức mạng phổ biến được sử dụng để truyền dữ liệu trên Internet?

A. CPU
B. RAM
C. TCP/IP
D. BIOS

25. Chức năng của card mạng (Network Interface Card – NIC) là gì?

A. Xử lý âm thanh
B. Kết nối máy tính vào mạng
C. Xử lý hình ảnh
D. Lưu trữ dữ liệu

26. Thiết bị nào sau đây được sử dụng để nhập dữ liệu bằng giọng nói?

A. Máy in
B. Bàn phím
C. Microphone
D. Chuột

27. Phần mềm nào sau đây được sử dụng để tạo và chỉnh sửa video?

A. Microsoft Word
B. Microsoft Excel
C. Adobe Premiere Pro
D. Microsoft PowerPoint

28. Virus máy tính là gì?

A. Một loại phần cứng
B. Một chương trình phần mềm độc hại
C. Một thiết bị lưu trữ
D. Một hệ điều hành

29. VPN (Virtual Private Network) được sử dụng để làm gì?

A. Tăng tốc độ internet
B. Tạo kết nối mạng riêng ảo an toàn
C. Quản lý bộ nhớ RAM
D. Hiển thị hình ảnh lên màn hình

30. Thiết bị nào sau đây KHÔNG phải là thiết bị đầu vào?

A. Máy in
B. Bàn phím
C. Chuột
D. Microphone

31. Đâu là một giao thức mạng được sử dụng để truyền tải email?

A. HTTP
B. FTP
C. SMTP
D. TCP

32. Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối các mạng máy tính khác nhau?

A. Hub
B. Switch
C. Router
D. Modem

33. Thiết bị nào sau đây là thiết bị xuất dữ liệu?

A. Chuột
B. Bàn phím
C. Máy quét
D. Máy in

34. Đâu là một định dạng file video?

A. .docx
B. .xlsx
C. .mp4
D. .txt

35. Đơn vị nào sau đây thường được dùng để đo tốc độ của CPU?

A. Byte
B. Hertz (Hz)
C. DPI
D. RPM

36. Đâu là một phương pháp mã hóa dữ liệu?

A. Compression
B. Encryption
C. Hashing
D. Segmentation

37. Thiết bị nào sau đây là thiết bị nhập liệu?

A. Màn hình
B. Máy in
C. Loa
D. Bàn phím

38. WWW là viết tắt của cụm từ nào?

A. Wide World Web
B. World Wide Web
C. Web Wide World
D. Web World Wide

39. Loại bộ nhớ nào sau đây có tốc độ truy cập nhanh nhất?

A. Ổ cứng HDD
B. Ổ cứng SSD
C. RAM
D. Bộ nhớ Cache

40. RAM (Random Access Memory) thuộc loại bộ nhớ nào?

A. Bộ nhớ chỉ đọc (ROM)
B. Bộ nhớ chính
C. Bộ nhớ ngoài
D. Bộ nhớ cache

41. Thuật ngữ ‘bit’ trong tin học đại diện cho điều gì?

A. Một lệnh của CPU
B. Một đơn vị lưu trữ dữ liệu nhỏ nhất
C. Một loại bộ nhớ
D. Một giao thức mạng

42. Đâu là một mạng xã hội?

A. Microsoft Word
B. Facebook
C. Microsoft Excel
D. Microsoft PowerPoint

43. Công nghệ nào cho phép bạn kết nối không dây các thiết bị ở khoảng cách ngắn?

A. Wi-Fi
B. Bluetooth
C. Ethernet
D. NFC

44. Công nghệ nào cho phép bạn truy cập và sử dụng tài nguyên máy tính (phần mềm, phần cứng) qua Internet?

A. Bluetooth
B. Điện toán đám mây
C. Mạng LAN
D. VPN

45. Đâu là một công cụ tìm kiếm trên Internet?

A. Microsoft Word
B. Google Search
C. Microsoft Excel
D. Microsoft PowerPoint

46. Đâu là thành phần KHÔNG THỂ THIẾU của một hệ thống máy tính?

A. Phần mềm hệ thống
B. Thiết bị ngoại vi
C. Phần cứng
D. Kết nối Internet

47. Đâu là một trình duyệt web?

A. Microsoft Word
B. Microsoft Excel
C. Google Chrome
D. Microsoft PowerPoint

48. Phương pháp nào sau đây giúp tăng tốc độ truy cập dữ liệu trên ổ cứng?

A. Defragmentation
B. Formatting
C. Compression
D. Encryption

49. Công cụ nào sau đây giúp bạn quản lý và theo dõi các thay đổi của mã nguồn?

A. Microsoft Excel
B. Git
C. Adobe Reader
D. Notepad

50. Phần mềm nào sau đây được sử dụng để bảo vệ máy tính khỏi virus?

A. Microsoft Office
B. Adobe Photoshop
C. Antivirus
D. Google Chrome

51. Phần mềm nào sau đây giúp bạn tạo và chỉnh sửa ảnh?

A. Microsoft Word
B. Adobe Photoshop
C. Microsoft Excel
D. Microsoft PowerPoint

52. Loại mạng nào sau đây thường được sử dụng trong một tòa nhà văn phòng hoặc trường học?

A. WAN
B. MAN
C. PAN
D. LAN

53. Đâu là một giao thức truyền tải file?

A. HTTP
B. FTP
C. SMTP
D. TCP

54. Đâu là một định dạng file ảnh nén không mất dữ liệu?

A. JPEG
B. PNG
C. GIF
D. BMP

55. Phần mềm nào sau đây là phần mềm ứng dụng?

A. Hệ điều hành Windows
B. Trình biên dịch
C. Microsoft Word
D. Trình điều khiển thiết bị

56. Đâu là ngôn ngữ lập trình bậc cao?

A. Assembly
B. Machine code
C. C++
D. Binary

57. Đâu là một giao diện dòng lệnh (CLI)?

A. Microsoft Word
B. Command Prompt
C. Google Chrome
D. File Explorer

58. Đâu là một loại cơ sở dữ liệu?

A. Microsoft Excel
B. Microsoft Access
C. Microsoft Word
D. Microsoft PowerPoint

59. Chức năng chính của hệ điều hành là gì?

A. Soạn thảo văn bản
B. Quản lý tài nguyên phần cứng và phần mềm
C. Chơi game
D. Duyệt web

60. Đâu là một loại tấn công mạng mà kẻ tấn công cố gắng làm cho một hệ thống không khả dụng đối với người dùng?

A. Phishing
B. Malware
C. DoS (Denial of Service)
D. SQL Injection

61. Công nghệ nào cho phép CPU thực hiện nhiều lệnh đồng thời, cải thiện hiệu năng?

A. Ép xung
B. Siêu phân luồng (Hyper-threading)
C. Ổ cứng SSD
D. Bộ nhớ đệm

62. Loại bộ nhớ nào được CPU sử dụng để lưu trữ dữ liệu và lệnh đang được xử lý?

A. Ổ cứng
B. RAM
C. ROM
D. USB

63. Loại cổng nào thường được sử dụng để kết nối chuột và bàn phím với máy tính để bàn?

A. HDMI
B. USB
C. VGA
D. DisplayPort

64. ROM là viết tắt của cụm từ nào?

A. Read Only Memory
B. Random Output Machine
C. Rebooting Operating Mode
D. Real Open Module

65. BIOS (Basic Input/Output System) được lưu trữ ở đâu?

A. Trên RAM
B. Trên CPU
C. Trên ROM
D. Trên ổ cứng

66. Đâu là một ví dụ về ngôn ngữ lập trình bậc cao?

A. Assembly
B. Machine code
C. C++
D. Binary

67. Đâu là chức năng của bộ nhớ cache trong CPU?

A. Lưu trữ dữ liệu lâu dài
B. Tăng tốc độ truy cập dữ liệu thường dùng
C. Điều khiển các thiết bị ngoại vi
D. Cung cấp nguồn điện cho CPU

68. Trong kiến trúc máy tính, ALU là viết tắt của?

A. Arithmetic Logic Unit
B. Array Logic Unit
C. Advanced Logic Unit
D. Application Logic Unit

69. Đâu là lợi ích chính của việc sử dụng ổ cứng SSD so với ổ cứng HDD truyền thống?

A. Giá thành rẻ hơn
B. Dung lượng lưu trữ lớn hơn
C. Tốc độ truy xuất dữ liệu nhanh hơn
D. Tuổi thọ cao hơn

70. Đơn vị nào sau đây thường được dùng để đo tốc độ của CPU?

A. Byte
B. Hertz
C. Pixel
D. DPI

71. RAM có đặc điểm nào sau đây?

A. Lưu trữ dữ liệu vĩnh viễn
B. Dữ liệu bị mất khi tắt nguồn
C. Chỉ có thể đọc dữ liệu
D. Giá thành rẻ hơn ổ cứng

72. Thiết bị nào sau đây **KHÔNG** phải là thiết bị xuất?

A. Màn hình
B. Máy in
C. Loa
D. Bàn phím

73. Chức năng của card mạng (network interface card – NIC) là gì?

A. Xử lý đồ họa
B. Kết nối máy tính với mạng
C. Lưu trữ dữ liệu
D. Điều khiển các thiết bị ngoại vi

74. Đâu là một ví dụ về phần mềm ứng dụng?

A. Windows
B. Linux
C. Microsoft Office
D. BIOS

75. Đâu là giao diện kết nối phổ biến nhất để kết nối màn hình với máy tính hiện nay?

A. VGA
B. DVI
C. HDMI
D. PS/2

76. Loại bộ nhớ nào thường được sử dụng để lưu trữ firmware của các thiết bị điện tử?

A. RAM
B. ROM
C. Ổ cứng
D. Cache

77. Phần mềm nào sau đây được sử dụng để bảo vệ máy tính khỏi virus và phần mềm độc hại?

A. Microsoft Excel
B. Trình duyệt web
C. Phần mềm diệt virus
D. Trình soạn thảo văn bản

78. Đâu là thành phần **KHÔNG** thuộc phần cứng của máy tính?

A. RAM
B. CPU
C. Hệ điều hành
D. Bàn phím

79. Đâu là chức năng của tường lửa (firewall) trong hệ thống máy tính?

A. Tăng tốc độ internet
B. Quản lý phần cứng
C. Ngăn chặn truy cập trái phép vào hệ thống
D. Tự động cập nhật phần mềm

80. Phần mềm nào sau đây là một hệ điều hành?

A. Microsoft Word
B. Google Chrome
C. macOS
D. Adobe Photoshop

81. Chuẩn kết nối nào sau đây thường được sử dụng để kết nối các thiết bị âm thanh chuyên nghiệp với máy tính?

A. USB
B. HDMI
C. XLR
D. VGA

82. Trong bảo mật máy tính, thuật ngữ ‘malware’ dùng để chỉ điều gì?

A. Phần cứng bị lỗi
B. Phần mềm độc hại
C. Lỗi hệ điều hành
D. Thiết bị mạng

83. Đâu là đơn vị nhỏ nhất để biểu diễn dữ liệu trong máy tính?

A. Byte
B. Kilobyte
C. Bit
D. Megabyte

84. Loại giấy phép phần mềm nào cho phép người dùng sử dụng, sửa đổi và phân phối phần mềm một cách tự do?

A. Giấy phép thương mại
B. Giấy phép dùng thử
C. Giấy phép nguồn mở
D. Giấy phép độc quyền

85. Đâu là một ví dụ về thiết bị nhập liệu sử dụng công nghệ cảm ứng?

A. Máy in
B. Màn hình cảm ứng
C. Loa
D. Ổ cứng

86. Đâu là một giao thức mạng được sử dụng để truyền tải email?

A. HTTP
B. FTP
C. SMTP
D. TCP

87. Thiết bị nào sau đây là thiết bị lưu trữ ngoài?

A. RAM
B. ROM
C. Ổ cứng trong
D. USB flash drive

88. Công nghệ ảo hóa (virtualization) cho phép điều gì?

A. Tăng tốc độ CPU
B. Chạy nhiều hệ điều hành trên một máy tính vật lý
C. Giảm điện năng tiêu thụ
D. Tăng dung lượng RAM

89. Đâu là chức năng chính của hệ điều hành?

A. Chơi game
B. Quản lý tài nguyên phần cứng và phần mềm
C. Soạn thảo văn bản
D. Truy cập internet

90. Đâu là chức năng chính của card đồ họa (GPU)?

A. Xử lý dữ liệu số học
B. Kết nối mạng
C. Xử lý và hiển thị hình ảnh
D. Lưu trữ dữ liệu tạm thời

91. Công nghệ nào cho phép CPU thực hiện nhiều tác vụ cùng một lúc bằng cách chia nhỏ thành các luồng?

A. Overclocking
B. Hyper-threading
C. Virtualization
D. Turbo Boost

92. BIOS (Basic Input/Output System) có chức năng gì?

A. Quản lý các ứng dụng
B. Khởi động hệ thống và kiểm tra phần cứng
C. Kết nối mạng Internet
D. Xử lý đồ họa

93. Công nghệ ảo hóa (Virtualization) cho phép thực hiện điều gì?

A. Tăng tốc độ CPU
B. Chạy nhiều hệ điều hành trên một máy tính
C. Tăng dung lượng RAM
D. Kết nối mạng không dây

94. Chuẩn kết nối nào thường được sử dụng để truyền tải âm thanh và hình ảnh chất lượng cao từ máy tính đến TV hoặc màn hình?

A. USB
B. VGA
C. HDMI
D. Ethernet

95. VPN (Virtual Private Network) được sử dụng để làm gì?

A. Tăng tốc độ Internet
B. Tạo một kết nối mạng an toàn và riêng tư qua Internet
C. Bảo vệ máy tính khỏi virus
D. Quản lý tài khoản người dùng

96. Công nghệ Bluetooth được sử dụng để làm gì?

A. Kết nối mạng có dây
B. Kết nối không dây tầm ngắn
C. Truyền tải điện năng
D. Hiển thị hình ảnh

97. Độ phân giải màn hình được đo bằng đơn vị nào?

A. DPI
B. Pixel
C. Hertz (Hz)
D. Byte

98. Cookie là gì trong ngữ cảnh của trình duyệt web?

A. Một loại virus máy tính
B. Một tệp văn bản nhỏ được lưu trữ trên máy tính của người dùng để lưu thông tin về hoạt động duyệt web
C. Một ngôn ngữ lập trình
D. Một phần mềm diệt virus

99. Đâu là chức năng chính của card đồ họa (GPU)?

A. Xử lý các tác vụ văn phòng
B. Kết nối mạng
C. Xử lý và hiển thị hình ảnh
D. Lưu trữ dữ liệu

100. Đâu là chức năng của tường lửa (Firewall) trong hệ thống máy tính?

A. Tăng tốc độ Internet
B. Bảo vệ hệ thống khỏi các truy cập trái phép
C. Quản lý tài nguyên phần cứng
D. Tối ưu hóa hiệu suất CPU

101. Công nghệ RAID (Redundant Array of Independent Disks) được sử dụng để làm gì?

A. Tăng tốc độ CPU
B. Tăng dung lượng RAM
C. Cải thiện hiệu suất và độ tin cậy của lưu trữ dữ liệu
D. Kết nối mạng không dây

102. DNS (Domain Name System) có chức năng gì?

A. Tăng tốc độ Internet
B. Chuyển đổi tên miền thành địa chỉ IP
C. Bảo vệ máy tính khỏi virus
D. Quản lý tài khoản người dùng

103. Firewall hoạt động bằng cách nào?

A. Tăng tốc độ CPU.
B. Kiểm tra và chặn các kết nối mạng dựa trên các quy tắc bảo mật.
C. Tự động cập nhật phần mềm.
D. Quét và diệt virus.

104. Đơn vị nào sau đây được sử dụng để đo tốc độ của bộ vi xử lý (CPU)?

A. Byte
B. Hertz (Hz)
C. Pixel
D. DPI

105. URL (Uniform Resource Locator) là gì?

A. Một loại virus máy tính
B. Địa chỉ của một tài nguyên trên Internet
C. Một ngôn ngữ lập trình
D. Một phần mềm diệt virus

106. ROM (Read-Only Memory) thường được sử dụng để lưu trữ cái gì?

A. Hệ điều hành
B. Dữ liệu người dùng
C. Phần mềm ứng dụng
D. Firmware và BIOS

107. Loại ổ cứng nào sử dụng bộ nhớ flash để lưu trữ dữ liệu, cho tốc độ truy cập nhanh hơn và độ bền cao hơn so với ổ cứng truyền thống?

A. HDD
B. SSD
C. DVD
D. Blu-ray

108. HTTP (Hypertext Transfer Protocol) được sử dụng để làm gì?

A. Truyền tải dữ liệu trên Internet
B. Bảo vệ máy tính khỏi virus
C. Quản lý tài khoản người dùng
D. Tăng tốc độ Internet

109. Thiết bị nào sau đây là thiết bị xuất (output device)?

A. Chuột
B. Microphone
C. Máy quét (Scanner)
D. Màn hình

110. Thiết bị nào sau đây là thiết bị nhập (input device)?

A. Màn hình
B. Máy in
C. Bàn phím
D. Loa

111. Thiết bị nào sau đây có chức năng chuyển đổi tín hiệu số từ máy tính sang tín hiệu tương tự để hiển thị trên màn hình?

A. CPU
B. RAM
C. DAC (Digital-to-Analog Converter)
D. ADC (Analog-to-Digital Converter)

112. Địa chỉ IP (Internet Protocol) có chức năng gì?

A. Điều khiển phần cứng
B. Xác định duy nhất một thiết bị trên mạng
C. Tăng tốc độ Internet
D. Bảo vệ máy tính khỏi virus

113. Phần mềm nào sau đây là một hệ điều hành?

A. Microsoft Word
B. Google Chrome
C. Windows 10
D. Adobe Photoshop

114. RAM (Random Access Memory) có đặc điểm nào sau đây?

A. Lưu trữ dữ liệu vĩnh viễn
B. Bộ nhớ chỉ đọc
C. Bộ nhớ khả biến, dữ liệu mất khi tắt nguồn
D. Dung lượng lưu trữ lớn hơn ổ cứng

115. Cổng kết nối nào thường được sử dụng để kết nối các thiết bị ngoại vi như chuột, bàn phím, máy in với máy tính?

A. HDMI
B. VGA
C. USB
D. DisplayPort

116. Phần mềm nào sau đây được sử dụng để bảo vệ máy tính khỏi virus và các phần mềm độc hại?

A. Microsoft Word
B. Trình duyệt web
C. Phần mềm diệt virus
D. Adobe Photoshop

117. HTTPS (Hypertext Transfer Protocol Secure) khác gì so với HTTP?

A. Nhanh hơn
B. An toàn hơn vì dữ liệu được mã hóa
C. Dễ sử dụng hơn
D. Miễn phí

118. Đâu là thành phần **KHÔNG** thuộc về phần cứng của máy tính?

A. Bộ vi xử lý (CPU)
B. Bộ nhớ RAM
C. Hệ điều hành (Operating System)
D. Card đồ họa (GPU)

119. Đơn vị đo lường nào sau đây thường được sử dụng để chỉ dung lượng lưu trữ của ổ cứng?

A. Hertz (Hz)
B. Pixel
C. Byte (B)
D. DPI

120. Loại bộ nhớ nào được sử dụng như bộ nhớ đệm giữa CPU và RAM để tăng tốc độ truy cập?

A. ROM
B. Cache
C. Ổ cứng
D. USB

121. Thiết bị nào sau đây là thiết bị xuất (output) của máy tính?

A. Chuột
B. Máy quét
C. Microphone
D. Màn hình

122. Chức năng của card đồ họa (GPU) là gì?

A. Xử lý các tác vụ văn phòng
B. Xử lý các tác vụ liên quan đến âm thanh
C. Xử lý các tác vụ liên quan đến hình ảnh và đồ họa
D. Kết nối mạng

123. Đâu là thành phần **KHÔNG** thuộc phần cứng của máy tính?

A. Bộ xử lý trung tâm (CPU)
B. Bộ nhớ RAM
C. Hệ điều hành
D. Card đồ họa

124. HTTPS khác với HTTP ở điểm nào?

A. HTTPS nhanh hơn HTTP
B. HTTPS sử dụng mã hóa để bảo mật dữ liệu
C. HTTP có thể hiển thị hình ảnh, HTTPS thì không
D. HTTP sử dụng ít băng thông hơn HTTPS

125. Đâu là loại bộ nhớ lưu trữ dữ liệu tạm thời khi máy tính đang hoạt động?

A. Ổ cứng (HDD)
B. Ổ cứng thể rắn (SSD)
C. Bộ nhớ RAM
D. Bộ nhớ ROM

126. RAM là viết tắt của cụm từ nào?

A. Read Access Memory
B. Random Only Memory
C. Random Access Memory
D. Read Only Machine

127. Cache của trình duyệt web có chức năng gì?

A. Lưu trữ mật khẩu
B. Lưu trữ tạm thời các tệp tin để tăng tốc độ tải trang web
C. Quản lý lịch sử duyệt web
D. Chặn quảng cáo

128. Loại bộ nhớ nào sau đây thường được sử dụng để lưu trữ hệ điều hành và các chương trình ứng dụng?

A. Bộ nhớ RAM
B. Bộ nhớ Cache
C. Ổ cứng (HDD)
D. Bộ nhớ ROM

129. BIOS là gì?

A. Một loại virus máy tính
B. Một phần mềm quản lý ứng dụng
C. Một hệ điều hành
D. Một chương trình khởi động máy tính

130. Phần mềm nào sau đây được sử dụng để bảo vệ máy tính khỏi virus và phần mềm độc hại?

A. Microsoft Word
B. Google Chrome
C. Phần mềm diệt virus
D. Adobe Photoshop

131. URL là viết tắt của cụm từ nào?

A. Universal Resource Locator
B. Uniform Resource Locator
C. Unique Resource Locator
D. Unified Resource Locator

132. Phần mở rộng tệp tin ‘.pptx’ thường được sử dụng cho loại tệp tin nào?

A. Tệp tin hình ảnh
B. Tệp tin âm thanh
C. Tệp tin trình chiếu Microsoft PowerPoint
D. Tệp tin video

133. Đâu là một dịch vụ lưu trữ đám mây phổ biến?

A. Microsoft Word
B. Microsoft Excel
C. Google Drive
D. Adobe Photoshop

134. Cookie là gì trong trình duyệt web?

A. Một loại virus máy tính
B. Một tệp tin nhỏ lưu trữ thông tin về hoạt động duyệt web của người dùng
C. Một công cụ để tăng tốc độ duyệt web
D. Một chương trình quản lý mật khẩu

135. Địa chỉ IP có chức năng gì?

A. Cung cấp năng lượng cho máy tính
B. Xác định vị trí của một thiết bị trên mạng
C. Điều khiển tốc độ của CPU
D. Lưu trữ dữ liệu tạm thời

136. Phần mở rộng tệp tin ‘.docx’ thường được sử dụng cho loại tệp tin nào?

A. Tệp tin hình ảnh
B. Tệp tin âm thanh
C. Tệp tin văn bản Microsoft Word
D. Tệp tin video

137. Đâu là chức năng chính của hệ điều hành?

A. Chơi game
B. Soạn thảo văn bản
C. Quản lý tài nguyên phần cứng và phần mềm
D. Duyệt web

138. Thiết bị nào sau đây là thiết bị nhập (input) của máy tính?

A. Máy in
B. Màn hình
C. Loa
D. Bàn phím

139. Đơn vị đo lường dung lượng lưu trữ dữ liệu nào sau đây là lớn nhất?

A. Kilobyte (KB)
B. Megabyte (MB)
C. Gigabyte (GB)
D. Terabyte (TB)

140. Ethernet là gì?

A. Một loại mạng không dây
B. Một chuẩn kết nối mạng có dây
C. Một giao thức bảo mật
D. Một ngôn ngữ lập trình

141. Phần mở rộng tệp tin ‘.pdf’ thường được sử dụng cho loại tệp tin nào?

A. Tệp tin hình ảnh
B. Tệp tin âm thanh
C. Tệp tin văn bản Portable Document Format
D. Tệp tin video

142. Đâu là một giao diện kết nối thường được sử dụng để kết nối các thiết bị ngoại vi như chuột và bàn phím với máy tính?

A. HDMI
B. VGA
C. USB
D. DisplayPort

143. Đơn vị nào sau đây dùng để đo tốc độ của bộ vi xử lý (CPU)?

A. Byte
B. Hertz (Hz)
C. DPI
D. Lumen

144. VPN là viết tắt của cụm từ nào?

A. Virtual Private Network
B. Visual Personal Network
C. Very Public Network
D. Voluntary Proxy Network

145. Phần mềm nào sau đây là một trình duyệt web?

A. Microsoft Word
B. Microsoft Excel
C. Google Chrome
D. Adobe Photoshop

146. Loại kết nối mạng nào sau đây thường được sử dụng cho mạng gia đình và văn phòng nhỏ?

A. Ethernet
B. Bluetooth
C. Wi-Fi
D. NFC

147. Chức năng chính của VPN là gì?

A. Tăng tốc độ máy tính
B. Mã hóa dữ liệu và ẩn địa chỉ IP
C. Quản lý tài khoản email
D. Chặn quảng cáo

148. Phần mở rộng tệp tin ‘.xlsx’ thường được sử dụng cho loại tệp tin nào?

A. Tệp tin hình ảnh
B. Tệp tin âm thanh
C. Tệp tin bảng tính Microsoft Excel
D. Tệp tin video

149. Firewall có chức năng gì?

A. Tăng tốc độ internet
B. Bảo vệ máy tính khỏi các truy cập trái phép từ mạng
C. Quản lý các thiết bị phần cứng
D. Tự động cập nhật phần mềm

150. ROM là viết tắt của cụm từ nào?

A. Random Output Memory
B. Read Only Memory
C. Read Output Machine
D. Real Open Machine

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Tác Giả

Xin chào! Tôi là Võ Việt Hoàng là một SEOer, Founder SEO Genz – Cộng Đồng Học Tập SEO, Tác giả của Voviethoang.top (Blog cá nhân của Võ Việt Hoàng – Trang chuyên chia sẻ các kiến thức về SEO, Marketing cùng với các mẹo, thủ thuật hay,…). Sinh năm 1998 tại Đông Hòa, Phú Yên. Hiện đang làm việc tại Hồ Chí Minh.

Vị trí: SEO Leader | Digital Marketer | Founder SEO GenZ | Tác giả các ấn phẩm Social Profile Entity SEO

Gmail: hoangvv.blogger@gmail.com

Miễn Trừ Trách Nhiệm

Voviethoang.top là blog cá nhân của Võ Việt Hoàng SEO, trang chuyên chia sẻ kiến thức và kinh nghiệm về SEO Marketing, với mục tiêu giúp người đọc tiếp cận thông tin trong lĩnh vực này. Nội dung trên website chỉ mang tính tham khảo, không đại diện cho quan điểm chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Trang web được tạo ra để hỗ trợ học tập và nghiên cứu, và sẽ gỡ bỏ tài liệu vi phạm bản quyền theo yêu cầu. Lưu ý: "Các kiến thức không phải cứ áp dụng theo là lên top hay gì đâu nhé”. Admin không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đâu nha.
Lưu ý quan trọng: Nội dung các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm thuộc danh mục "Trắc nghiệm online" được xây dựng với mục tiêu tham khảo và hỗ trợ học tập. Đây không phải là tài liệu chính thức hay đề thi từ bất kỳ tổ chức giáo dục hoặc đơn vị cấp chứng chỉ chuyên ngành nào. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm và nội dung bài viết trên Website.

Hệ sinh thái Võ Việt Hoàng SEO

Võ Việt Hoàng Blog Võ Việt Hoàng Portfolio SEO Genz Community Võ Việt Hoàng Official site

Vị Trí

Trách Nhiệm Nội Dung

Admin/Tác giả: Võ Việt Hoàng SEO

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: hoangvv.blogger@gmail.com

Social

  • Facebook
  • Instagram
  • X
  • YouTube
  • Threads
  • Bluesky
  • Spotify
  • TikTok
  • LinkedIn
  • Pinterest

SEO Publications

Slideshare | Google Scholar | Issuu | Fliphtml5 | Pubhtml5 | Anyflip | Academia.edu | Visual Paradigm | Files.fm | Scribd | Behance | Slideserve | Coda | Calameo | Archive.org

Professional Social Networks

Upwork | Ybox | Fiverr | Vlance | Freelancer | Brandsvietnam | Advertisingvietnam | Xing | Webflow | Site123 | Weebly

Copyright © 2026 Được Xây Dựng Bởi Võ Việt Hoàng (Võ Việt Hoàng SEO)

Bạn ơi!!! Để xem kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com và tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Nếu không tìm thấy, vui lòng tìm ở trang 2, 3, 4... của kết quả tìm kiếm nhé.

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu chính là SỐ LƯỢT XEM như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.