Skip to content
Trending Posts: 30+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1430+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 630+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 730+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 830+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 930+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1130+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1030+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1230+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1330+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 7Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 6Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 8Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 10Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 9Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 11Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 12Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 13Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 13
T5. Th3 5th, 2026
Võ Việt Hoàng SEO

Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật

  • HOME
  • SEO
  • MARKETING
  • TOOL
  • THỦ THUẬT
  • WEBSITE
  • TRẮC NGHIỆM
  • SEO GENZ
  • VỀ TÔI
  • SITEMAP
  • Or check our Popular Categories...
    10k traffic GSC10k traffic GSC với Google Trend11 công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa18 tiêu chí tối ưu SEO Onpage200 yếu tố xếp hạng website200 yếu tố xếp hạng website của Google3 Bước Từ Chối Các Liên Kết Xấu304 Not Modified304 Not Modified ảnh hưởng đến SEO
Trending Posts: 30+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1430+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 630+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 730+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 830+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 930+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1130+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1030+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1230+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1330+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 7Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 6Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 8Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 10Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 9Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 11Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 12Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 13Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 13
T5. Th3 5th, 2026
  • HOME
  • SEO
  • MARKETING
  • TOOL
  • THỦ THUẬT
  • WEBSITE
  • TRẮC NGHIỆM
  • SEO GENZ
  • VỀ TÔI
  • SITEMAP
Võ Việt Hoàng SEO

Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật

  • Or check our Popular Categories...
    10k traffic GSC10k traffic GSC với Google Trend11 công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa18 tiêu chí tối ưu SEO Onpage200 yếu tố xếp hạng website200 yếu tố xếp hạng website của Google3 Bước Từ Chối Các Liên Kết Xấu304 Not Modified304 Not Modified ảnh hưởng đến SEO
Home » 150+ câu trắc nghiệm Cấu trúc dữ liệu và giải thuật chương 5

Các bộ trắc nghiệm theo chương:
  • Chương 1
  • Chương 2
  • Chương 3
  • Chương 4
  • Chương 5
  • Chương 6
  • Chương 7
  • Chương 8
  • Chương 9

Trắc nghiệm Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

150+ câu trắc nghiệm Cấu trúc dữ liệu và giải thuật chương 5

Ngày cập nhật: 01/03/2026

Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm này được biên soạn nhằm phục vụ mục đích tham khảo và ôn luyện kiến thức. Chúng không đại diện cho bất kỳ tài liệu, đề thi chính thức hay đề thi chứng chỉ nào từ các tổ chức giáo dục hoặc cơ quan cấp chứng chỉ chuyên môn. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm.

Xin chào bạn! Rất vui được gặp bạn tại bộ 150+ câu trắc nghiệm Cấu trúc dữ liệu và giải thuật chương 5. Bạn sẽ tìm thấy nhiều nội dung trắc nghiệm thú vị để thử sức. Mời bạn chọn một trong các bộ câu hỏi bên dưới để tiến hành làm bài. Chúc bạn ôn tập hiệu quả và có những trải nghiệm học tập bổ ích!

★★★★★
★★★★★
4.5/5 (123 đánh giá)

1. Thuật toán nào sau đây được sử dụng để tìm chu trình Euler trong một đồ thị?

A. Thuật toán Dijkstra
B. Thuật toán Prim
C. Thuật toán Fleury
D. Thuật toán Kruskal

2. Cấu trúc dữ liệu nào sau đây tuân theo nguyên tắc LIFO (Last In, First Out)?

A. Hàng đợi (Queue)
B. Ngăn xếp (Stack)
C. Danh sách liên kết (Linked List)
D. Cây (Tree)

3. Trong thuật toán sắp xếp trộn (Merge Sort), quá trình chia mảng thành các mảng con nhỏ hơn được thực hiện như thế nào?

A. Chia ngẫu nhiên
B. Chia theo thứ tự tăng dần
C. Chia đến khi mỗi mảng con chỉ còn một phần tử
D. Chia theo giá trị trung bình

4. Trong cây nhị phân tìm kiếm, thao tác nào sau đây có độ phức tạp thời gian trung bình là O(log n)?

A. Duyệt cây theo thứ tự trước
B. Tìm kiếm một nút
C. Duyệt cây theo thứ tự sau
D. Tìm nút lớn nhất

5. Thuật toán nào sau đây có độ phức tạp thời gian trung bình tốt nhất để sắp xếp một mảng?

A. Bubble Sort
B. Selection Sort
C. Quick Sort
D. Insertion Sort

6. Cho một mảng đã được sắp xếp, thuật toán tìm kiếm nào sau đây có độ phức tạp thời gian tốt nhất?

A. Tìm kiếm tuyến tính
B. Tìm kiếm nhị phân
C. Tìm kiếm theo chiều rộng
D. Tìm kiếm theo chiều sâu

7. Cấu trúc dữ liệu nào sau đây cho phép truy cập ngẫu nhiên đến các phần tử?

A. Mảng
B. Danh sách liên kết
C. Hàng đợi
D. Ngăn xếp

8. Cấu trúc dữ liệu nào sau đây thường được sử dụng để quản lý lịch sử duyệt web (back/forward)?

A. Hàng đợi
B. Ngăn xếp
C. Danh sách liên kết
D. Cây

9. Ưu điểm chính của việc sử dụng danh sách liên kết so với mảng là gì?

A. Truy cập ngẫu nhiên nhanh hơn
B. Sử dụng bộ nhớ hiệu quả hơn
C. Dễ dàng chèn và xóa các phần tử
D. Tìm kiếm phần tử nhanh hơn

10. Độ phức tạp thời gian của thuật toán tìm kiếm nhị phân trong trường hợp xấu nhất là bao nhiêu?

A. O(1)
B. O(log n)
C. O(n)
D. O(n log n)

11. Độ phức tạp thời gian của thao tác tìm kiếm trong bảng băm (hash table) trong trường hợp xấu nhất là bao nhiêu?

A. O(1)
B. O(log n)
C. O(n)
D. O(n^2)

12. Thuật toán nào sau đây được sử dụng để tìm tất cả các cặp đường đi ngắn nhất giữa tất cả các đỉnh trong một đồ thị có trọng số?

A. Thuật toán Dijkstra
B. Thuật toán Bellman-Ford
C. Thuật toán Floyd-Warshall
D. Thuật toán Prim

13. Thuật toán nào sau đây được sử dụng để tìm kiếm một phần tử trong mảng chưa được sắp xếp?

A. Tìm kiếm nhị phân
B. Tìm kiếm tuyến tính
C. Tìm kiếm theo chiều rộng
D. Tìm kiếm theo chiều sâu

14. Trong cây nhị phân tìm kiếm, thao tác nào sau đây có độ phức tạp thời gian xấu nhất là O(n)?

A. Tìm kiếm một nút
B. Chèn một nút
C. Xóa một nút
D. Duyệt cây theo thứ tự giữa

15. Trong cây, nút nào không có nút con được gọi là gì?

A. Nút gốc
B. Nút lá
C. Nút cha
D. Nút con

16. Trong đồ thị, thuật toán nào sau đây được sử dụng để tìm cây khung nhỏ nhất (minimum spanning tree)?

A. Thuật toán Dijkstra
B. Thuật toán Floyd-Warshall
C. Thuật toán Prim
D. Thuật toán tìm kiếm nhị phân

17. Trong đồ thị, chu trình Hamilton là gì?

A. Đường đi ngắn nhất giữa hai đỉnh
B. Đường đi duyệt qua tất cả các đỉnh mỗi đỉnh đúng một lần và quay lại đỉnh xuất phát
C. Đường đi duyệt qua tất cả các cạnh mỗi cạnh đúng một lần
D. Cây khung nhỏ nhất

18. Trong cây, chiều cao của một nút được định nghĩa là gì?

A. Số lượng nút trên đường đi dài nhất từ nút đó đến nút lá
B. Số lượng nút trên đường đi ngắn nhất từ nút đó đến nút lá
C. Số lượng nút con của nút đó
D. Số lượng nút cha của nút đó

19. Trong thuật toán Dijkstra tìm đường đi ngắn nhất trên đồ thị có trọng số, cấu trúc dữ liệu nào sau đây thường được sử dụng để lưu trữ khoảng cách từ đỉnh nguồn đến các đỉnh khác?

A. Stack
B. Queue
C. Heap
D. Mảng

20. Cấu trúc dữ liệu nào sau đây thường được sử dụng để cài đặt hàng đợi ưu tiên?

A. Mảng
B. Danh sách liên kết
C. Heap
D. Cây nhị phân tìm kiếm

21. Thuật toán sắp xếp nào sau đây có độ phức tạp thời gian tốt nhất là O(n) trong một số trường hợp nhất định?

A. Quick Sort
B. Merge Sort
C. Counting Sort
D. Heap Sort

22. Cấu trúc dữ liệu nào sau đây thường được sử dụng để cài đặt bộ nhớ cache?

A. Mảng
B. Danh sách liên kết
C. Bảng băm
D. Cây

23. Trong cây quyết định, mỗi nút lá đại diện cho điều gì?

A. Một thuộc tính để kiểm tra
B. Một quyết định hoặc kết quả
C. Một nhánh của cây
D. Một tập hợp các ví dụ

24. Trong cây nhị phân cân bằng (AVL tree), yếu tố cân bằng (balance factor) của một nút được định nghĩa như thế nào?

A. Chiều cao của cây con trái
B. Chiều cao của cây con phải
C. Hiệu giữa chiều cao của cây con trái và cây con phải
D. Tổng chiều cao của cây con trái và cây con phải

25. Thuật toán sắp xếp nào sau đây hoạt động bằng cách liên tục tìm phần tử nhỏ nhất từ phần chưa sắp xếp và đặt nó vào đầu phần đã sắp xếp?

A. Bubble Sort
B. Insertion Sort
C. Selection Sort
D. Merge Sort

26. Cấu trúc dữ liệu nào sau đây thường được sử dụng để kiểm tra xem một biểu thức toán học có cân bằng dấu ngoặc hay không?

A. Hàng đợi
B. Ngăn xếp
C. Danh sách liên kết
D. Cây

27. Thuật toán sắp xếp nào sau đây có độ phức tạp thời gian trung bình là O(n log n) và hoạt động tốt nhất trên dữ liệu gần như đã được sắp xếp?

A. Quick Sort
B. Merge Sort
C. Insertion Sort
D. Heap Sort

28. Độ phức tạp thời gian của thao tác chèn một phần tử vào đầu danh sách liên kết đơn là bao nhiêu?

A. O(1)
B. O(log n)
C. O(n)
D. O(n log n)

29. Cấu trúc dữ liệu nào sau đây được sử dụng để cài đặt thuật toán tìm kiếm theo chiều rộng (BFS)?

A. Stack
B. Queue
C. Linked List
D. Tree

30. Thuật toán tìm kiếm theo chiều sâu (DFS) thường được sử dụng để giải quyết vấn đề nào sau đây?

A. Tìm đường đi ngắn nhất
B. Tìm kiếm trên đồ thị
C. Sắp xếp dữ liệu
D. Tìm kiếm tuần tự

31. Thuật toán nào sau đây có thể được sử dụng để tìm đường đi ngắn nhất giữa hai nút trong một đồ thị có trọng số không âm?

A. Tìm kiếm theo chiều sâu (Depth-First Search)
B. Tìm kiếm theo chiều rộng (Breadth-First Search)
C. Thuật toán Dijkstra
D. Thuật toán Prim

32. Thuật toán nào sau đây được sử dụng để tìm kiếm một phần tử trong một mảng đã được sắp xếp?

A. Tìm kiếm tuyến tính (Linear Search)
B. Tìm kiếm theo chiều sâu (Depth-First Search)
C. Tìm kiếm nhị phân (Binary Search)
D. Tìm kiếm theo chiều rộng (Breadth-First Search)

33. Trong đồ thị, một thành phần liên thông (connected component) là gì?

A. Một tập hợp các nút có thể đạt được từ một nút gốc duy nhất
B. Một tập hợp các nút mà mỗi cặp nút có một đường đi giữa chúng
C. Một tập hợp các nút tạo thành một chu trình
D. Một tập hợp các nút có bậc cao nhất

34. Độ phức tạp thời gian của thao tác tìm kiếm trong danh sách liên kết đơn (singly linked list) là gì?

A. O(1)
B. O(log n)
C. O(n)
D. O(n log n)

35. Độ phức tạp thời gian của thao tác xóa phần tử khỏi cuối mảng (array) là gì?

A. O(1)
B. O(log n)
C. O(n)
D. O(n log n)

36. Độ phức tạp thời gian trung bình của thuật toán sắp xếp nhanh (quick sort) là gì?

A. O(n)
B. O(n log n)
C. O(n^2)
D. O(log n)

37. Trong thuật toán tìm kiếm theo chiều sâu (DFS) trên đồ thị, cấu trúc dữ liệu nào sau đây thường được sử dụng để theo dõi các nút đã được thăm?

A. Hàng đợi (Queue)
B. Ngăn xếp (Stack)
C. Cây (Tree)
D. Bảng băm (Hash Table)

38. Trong cấu trúc dữ liệu đồ thị, sự khác biệt chính giữa đồ thị có hướng và đồ thị vô hướng là gì?

A. Đồ thị có hướng có trọng số, trong khi đồ thị vô hướng thì không
B. Các cạnh trong đồ thị có hướng có hướng, trong khi các cạnh trong đồ thị vô hướng thì không
C. Đồ thị vô hướng có thể chứa chu trình, trong khi đồ thị có hướng thì không
D. Đồ thị có hướng luôn được biểu diễn bằng ma trận kề, trong khi đồ thị vô hướng thì không

39. Ưu điểm chính của việc sử dụng danh sách liên kết đôi (doubly linked list) so với danh sách liên kết đơn (singly linked list) là gì?

A. Sử dụng ít bộ nhớ hơn
B. Cho phép duyệt theo cả hai hướng
C. Chèn và xóa nhanh hơn ở đầu danh sách
D. Tìm kiếm nhanh hơn

40. Trong đồ thị, một chu trình (cycle) là gì?

A. Một đường đi đi qua tất cả các nút trong đồ thị
B. Một đường đi bắt đầu và kết thúc tại cùng một nút
C. Một đường đi không chứa bất kỳ cạnh nào lặp lại
D. Một đường đi ngắn nhất giữa hai nút

41. Trong cây tìm kiếm nhị phân tự cân bằng (ví dụ: cây AVL hoặc cây đỏ-đen), mục đích chính của việc tự cân bằng là gì?

A. Giảm độ phức tạp không gian
B. Đảm bảo rằng cây luôn có số lượng nút chẵn
C. Đảm bảo độ phức tạp thời gian O(log n) cho các thao tác tìm kiếm, chèn và xóa
D. Tăng số lượng nút trong cây

42. Thuật toán nào sau đây là một ví dụ về thuật toán chia để trị (divide and conquer)?

A. Sắp xếp nổi bọt (Bubble Sort)
B. Sắp xếp chèn (Insertion Sort)
C. Sắp xếp trộn (Merge Sort)
D. Sắp xếp chọn (Selection Sort)

43. Trong cây nhị phân, chiều cao của cây được định nghĩa là gì?

A. Số lượng nút trong cây
B. Độ dài đường đi dài nhất từ nút gốc đến một nút lá
C. Số lượng nút lá trong cây
D. Số lượng nút con trong cây

44. Trong cây tìm kiếm nhị phân, duyệt cây theo thứ tự giữa (inorder traversal) thường được sử dụng để làm gì?

A. In các nút theo thứ tự chèn
B. In các nút theo thứ tự giảm dần
C. In các nút theo thứ tự tăng dần
D. Tìm nút có giá trị lớn nhất

45. Thuật toán nào sau đây có độ phức tạp thời gian O(n log n) trong mọi trường hợp?

A. Sắp xếp nhanh (Quick Sort)
B. Sắp xếp chèn (Insertion Sort)
C. Sắp xếp nổi bọt (Bubble Sort)
D. Sắp xếp trộn (Merge Sort)

46. Ưu điểm chính của việc sử dụng bảng băm (hash table) là gì?

A. Truy cập ngẫu nhiên các phần tử trong thời gian O(1) trung bình
B. Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự
C. Lưu trữ dữ liệu theo cấu trúc cây
D. Duy trì thứ tự chèn của dữ liệu

47. Trong cây tìm kiếm nhị phân, thao tác nào sau đây có độ phức tạp thời gian O(n) trong trường hợp xấu nhất, với n là số lượng nút?

A. Tìm kiếm một nút cụ thể
B. Chèn một nút mới
C. Xóa một nút
D. Duyệt cây theo thứ tự giữa (inorder traversal)

48. Trong cây, nút nào không có nút con được gọi là gì?

A. Nút gốc (Root Node)
B. Nút lá (Leaf Node)
C. Nút cha (Parent Node)
D. Nút con (Child Node)

49. Trong cây tìm kiếm nhị phân, thao tác nào sau đây có độ phức tạp thời gian trung bình là O(log n), với n là số lượng nút?

A. Duyệt cây theo thứ tự trước (preorder traversal)
B. Tìm kiếm một nút cụ thể
C. Duyệt cây theo thứ tự sau (postorder traversal)
D. Duyệt cây theo thứ tự giữa (inorder traversal)

50. Cấu trúc dữ liệu nào sau đây thường được sử dụng để cài đặt thuật toán tìm kiếm theo chiều rộng (BFS)?

A. Ngăn xếp (Stack)
B. Hàng đợi (Queue)
C. Cây (Tree)
D. Bảng băm (Hash Table)

51. Trong cây, nút gốc (root node) là gì?

A. Nút có giá trị lớn nhất
B. Nút không có nút cha
C. Nút có nhiều nút con nhất
D. Nút nằm ở cuối cây

52. Độ phức tạp thời gian của thao tác tìm kiếm trong bảng băm (hash table) trong trường hợp xấu nhất là gì?

A. O(1)
B. O(log n)
C. O(n)
D. O(n log n)

53. Thuật toán nào sau đây được sử dụng để tìm cây bao trùm tối thiểu (minimum spanning tree) trong một đồ thị có trọng số?

A. Tìm kiếm theo chiều sâu (Depth-First Search)
B. Tìm kiếm theo chiều rộng (Breadth-First Search)
C. Thuật toán Dijkstra
D. Thuật toán Prim

54. Độ phức tạp thời gian tốt nhất (best-case) của thuật toán sắp xếp chèn (insertion sort) là gì?

A. O(n)
B. O(n log n)
C. O(n^2)
D. O(log n)

55. Cấu trúc dữ liệu nào sau đây tuân theo nguyên tắc LIFO (Last-In, First-Out)?

A. Hàng đợi (Queue)
B. Danh sách liên kết (Linked List)
C. Ngăn xếp (Stack)
D. Cây (Tree)

56. Thuật toán nào sau đây có độ phức tạp thời gian O(n^2) trong trường hợp xấu nhất?

A. Sắp xếp trộn (Merge Sort)
B. Sắp xếp nhanh (Quick Sort)
C. Sắp xếp vun đống (Heap Sort)
D. Sắp xếp chèn (Insertion Sort)

57. Cấu trúc dữ liệu nào sau đây thường được sử dụng để cài đặt hàng đợi ưu tiên (priority queue)?

A. Mảng (Array)
B. Danh sách liên kết (Linked List)
C. Cây nhị phân tìm kiếm (Binary Search Tree)
D. Heap

58. Cấu trúc dữ liệu nào sau đây tuân theo nguyên tắc FIFO (First-In, First-Out)?

A. Ngăn xếp (Stack)
B. Hàng đợi (Queue)
C. Cây (Tree)
D. Bảng băm (Hash Table)

59. Trong đồ thị, một cây bao trùm (spanning tree) là gì?

A. Một cây chứa tất cả các nút của đồ thị
B. Một cây chứa một nửa số nút của đồ thị
C. Một cây không chứa bất kỳ cạnh nào của đồ thị
D. Một cây chỉ chứa các nút có bậc cao nhất

60. Độ phức tạp thời gian của thao tác chèn vào đầu danh sách liên kết đơn (singly linked list) là gì?

A. O(1)
B. O(log n)
C. O(n)
D. O(n log n)

61. Trong một Max-Heap, giá trị của một nút con luôn như thế nào so với giá trị của nút cha?

A. Lớn hơn hoặc bằng
B. Nhỏ hơn hoặc bằng
C. Bằng nhau
D. Không liên quan

62. Trong cây B, điều gì xảy ra khi một nút đầy và cần chèn thêm một khóa?

A. Khóa được chèn vào nút gốc
B. Nút được chia thành hai nút và khóa được di chuyển lên nút cha
C. Khóa được bỏ qua
D. Cây được tái cân bằng hoàn toàn

63. Thao tác nào sau đây có thể được thực hiện hiệu quả nhất trên cây nhị phân tìm kiếm cân bằng?

A. Tìm kiếm phần tử lớn nhất
B. Tìm kiếm phần tử nhỏ nhất
C. Tìm kiếm một phần tử cụ thể
D. Tất cả các thao tác trên đều hiệu quả

64. Trong cây B, mục đích của việc có nhiều khóa (key) trong một nút là gì?

A. Giảm chiều cao của cây
B. Tăng tốc độ tìm kiếm trong bộ nhớ chính
C. Đơn giản hóa việc triển khai
D. Giảm việc sử dụng bộ nhớ

65. Cây nào sau đây là một dạng của cây tìm kiếm tự cân bằng?

A. Cây nhị phân đầy đủ (Complete Binary Tree)
B. Cây nhị phân hoàn hảo (Perfect Binary Tree)
C. Cây AVL
D. Cây nhị phân suy biến (Degenerate Binary Tree)

66. Trong cây B, bậc của một nút là gì?

A. Số lượng nút con tối đa mà nút đó có thể có
B. Chiều cao của cây
C. Số lượng nút trên cây
D. Giá trị lớn nhất trong cây

67. Trong cây nhị phân tìm kiếm, nút nào chứa khóa lớn thứ hai?

A. Cha của nút có khóa lớn nhất
B. Con phải của nút gốc
C. Nút gốc
D. Nút lớn nhất

68. Thuật toán nào sau đây được sử dụng để cân bằng cây AVL sau khi chèn hoặc xóa một nút?

A. Sắp xếp nổi bọt (Bubble Sort)
B. Sắp xếp chèn (Insertion Sort)
C. Xoay cây (Tree Rotation)
D. Tìm kiếm tuyến tính (Linear Search)

69. Cấu trúc dữ liệu nào sau đây phù hợp nhất để biểu diễn một từ điển?

A. Mảng (Array)
B. Danh sách liên kết (Linked List)
C. Cây nhị phân tìm kiếm (Binary Search Tree)
D. Hàng đợi (Queue)

70. Độ cao của cây AVL có n nút tối đa là bao nhiêu?

A. O(n)
B. O(log n)
C. O(n^2)
D. O(n log n)

71. Đâu là nhược điểm chính của cây B+ so với cây B?

A. Chiều cao cây lớn hơn
B. Độ phức tạp khi tìm kiếm lớn hơn
C. Yêu cầu không gian lưu trữ lớn hơn
D. Cập nhật chậm hơn

72. Cây B được sử dụng chủ yếu cho mục đích gì?

A. Lưu trữ dữ liệu trong bộ nhớ chính
B. Lưu trữ dữ liệu trên đĩa
C. Triển khai hàng đợi ưu tiên
D. Triển khai bảng băm

73. Cấu trúc dữ liệu nào sau đây phù hợp nhất để biểu diễn mối quan hệ phân cấp?

A. Mảng (Array)
B. Danh sách liên kết (Linked List)
C. Cây (Tree)
D. Bảng băm (Hash Table)

74. Trong một Min-Heap, giá trị của nút gốc (root) như thế nào so với các nút khác?

A. Lớn hơn hoặc bằng tất cả các nút khác
B. Nhỏ hơn hoặc bằng tất cả các nút khác
C. Bằng giá trị trung bình của tất cả các nút khác
D. Không liên quan đến các nút khác

75. Ưu điểm chính của cây AVL so với cây nhị phân tìm kiếm thông thường là gì?

A. Đơn giản hơn trong việc triển khai
B. Đảm bảo độ phức tạp O(log n) cho các thao tác
C. Sử dụng ít bộ nhớ hơn
D. Duyệt nhanh hơn

76. Khi nào nên sử dụng cây B thay vì cây nhị phân tìm kiếm cân bằng?

A. Khi dữ liệu được lưu trữ trong bộ nhớ chính
B. Khi cần tìm kiếm nhanh các phần tử
C. Khi dữ liệu quá lớn để vừa trong bộ nhớ chính
D. Khi cần sắp xếp dữ liệu

77. Cây nào sau đây đảm bảo độ phức tạp O(log n) cho các thao tác tìm kiếm, chèn và xóa trong trường hợp xấu nhất?

A. Cây nhị phân tìm kiếm (Binary Search Tree)
B. Cây AVL
C. Cây tìm kiếm B
D. Cây Heap

78. Thuật toán nào sau đây có thể sử dụng heap để sắp xếp một mảng?

A. Heap Sort
B. Merge Sort
C. Quick Sort
D. Insertion Sort

79. Thao tác cân bằng cây AVL nào được thực hiện khi nút được chèn vào bên phải của con phải của một nút?

A. Xoay trái đơn
B. Xoay phải đơn
C. Xoay trái-phải kép
D. Xoay phải-trái kép

80. Phương pháp nào sau đây dùng để tái cấu trúc cây heap sau khi một phần tử được chèn vào?

A. Heapify up
B. Heapify down
C. Merge
D. Split

81. Trong cây nhị phân tìm kiếm, thao tác nào sau đây có độ phức tạp O(n) trong trường hợp xấu nhất?

A. Tìm kiếm một phần tử
B. Chèn một phần tử
C. Xóa một phần tử
D. Duyệt cây theo thứ tự giữa (inorder)

82. Cây nào sau đây thường được sử dụng để triển khai hàng đợi ưu tiên?

A. Cây nhị phân tìm kiếm (Binary Search Tree)
B. Cây AVL
C. Cây Heap
D. Cây B

83. Điều gì xảy ra nếu bạn cố gắng xóa một phần tử khỏi một heap trống?

A. Trả về giá trị null
B. Gây ra lỗi tràn bộ nhớ
C. Gây ra lỗi underflow
D. Trả về phần tử cuối cùng trong heap

84. Ứng dụng nào sau đây không phù hợp với việc sử dụng cây Heap?

A. Sắp xếp dữ liệu
B. Tìm kiếm dữ liệu
C. Triển khai hàng đợi ưu tiên
D. Quản lý tài nguyên hệ thống

85. Cây nào sau đây có thể được sử dụng để triển khai bảng định tuyến trong mạng?

A. Cây nhị phân tìm kiếm (Binary Search Tree)
B. Cây Trie
C. Cây AVL
D. Cây B

86. Cây nào sau đây thường được sử dụng để triển khai thuật toán Dijkstra tìm đường đi ngắn nhất?

A. Cây nhị phân tìm kiếm (Binary Search Tree)
B. Cây AVL
C. Cây Heap
D. Cây B

87. Loại xoay cây nào được sử dụng khi một nút được chèn vào cây AVL và gây ra mất cân bằng ở bên trái của con trái?

A. Xoay đơn trái (Single Left Rotation)
B. Xoay đơn phải (Single Right Rotation)
C. Xoay kép trái-phải (Double Left-Right Rotation)
D. Xoay kép phải-trái (Double Right-Left Rotation)

88. Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cơ bản trên Heap?

A. Tìm kiếm (Search)
B. Chèn (Insert)
C. Xóa phần tử lớn nhất/nhỏ nhất (Delete Max/Min)
D. Heapify

89. Cây nào sau đây đảm bảo rằng tất cả các lá đều ở cùng một mức hoặc ở hai mức liền kề?

A. Cây nhị phân tìm kiếm (Binary Search Tree)
B. Cây AVL
C. Cây B
D. Cây Heap

90. Trong cây nhị phân tìm kiếm, thao tác nào sau đây có độ phức tạp trung bình là O(log n)?

A. Duyệt cây theo thứ tự trước (preorder)
B. Duyệt cây theo thứ tự sau (postorder)
C. Tìm kiếm một phần tử
D. Tìm phần tử nhỏ nhất

91. Heap (đống) là một ví dụ của cấu trúc dữ liệu nào?

A. Mảng
B. Danh sách liên kết
C. Cây
D. Đồ thị

92. Thuật toán Floyd-Warshall được sử dụng để giải quyết vấn đề gì?

A. Tìm đường đi ngắn nhất giữa hai đỉnh cụ thể.
B. Tìm cây khung nhỏ nhất.
C. Tìm đường đi ngắn nhất giữa tất cả các cặp đỉnh trong đồ thị.
D. Tìm chu trình Euler.

93. Cấu trúc dữ liệu nào sau đây hoạt động theo nguyên tắc LIFO (Last In, First Out)?

A. Hàng đợi (queue)
B. Ngăn xếp (stack)
C. Danh sách liên kết (linked list)
D. Cây (tree)

94. Điểm khác biệt chính giữa thuật toán tham lam (Greedy) và lập trình động (Dynamic Programming) là gì?

A. Thuật toán tham lam luôn tìm ra lời giải tối ưu, trong khi lập trình động không.
B. Lập trình động luôn tìm ra lời giải tối ưu, trong khi thuật toán tham lam không đảm bảo.
C. Thuật toán tham lam chỉ áp dụng cho các bài toán tối ưu hóa, trong khi lập trình động áp dụng cho mọi loại bài toán.
D. Lập trình động chỉ áp dụng cho các bài toán tối ưu hóa, trong khi thuật toán tham lam áp dụng cho mọi loại bài toán.

95. Cây nhị phân tìm kiếm (BST) có tính chất nào sau đây?

A. Tất cả các nút đều có giá trị bằng nhau.
B. Giá trị của nút gốc lớn hơn tất cả các nút con.
C. Giá trị của nút con bên trái nhỏ hơn giá trị của nút cha, giá trị của nút con bên phải lớn hơn giá trị của nút cha.
D. Giá trị của nút con bên phải nhỏ hơn giá trị của nút cha, giá trị của nút con bên trái lớn hơn giá trị của nút cha.

96. Thuật toán nào sau đây là một ví dụ về chiến lược ‘chia để trị’?

A. Sắp xếp chèn (insertion sort)
B. Sắp xếp chọn (selection sort)
C. Sắp xếp nổi bọt (bubble sort)
D. Sắp xếp trộn (merge sort)

97. Kỹ thuật lập trình động (Dynamic Programming) thường được sử dụng để giải quyết loại bài toán nào?

A. Các bài toán có thể chia nhỏ thành các bài toán con độc lập.
B. Các bài toán có cấu trúc dữ liệu phức tạp.
C. Các bài toán có thể được tối ưu hóa bằng cách lưu trữ kết quả của các bài toán con.
D. Các bài toán yêu cầu tìm kiếm trên đồ thị.

98. Hashing là kỹ thuật được sử dụng để làm gì?

A. Sắp xếp dữ liệu.
B. Tìm kiếm dữ liệu một cách hiệu quả.
C. Nén dữ liệu.
D. Mã hóa dữ liệu.

99. Cây nào sau đây đảm bảo thời gian tìm kiếm, chèn và xóa là O(log n) trong trường hợp xấu nhất?

A. Cây nhị phân tìm kiếm (BST)
B. Cây AVL
C. Cây tìm kiếm B
D. Heap

100. Cấu trúc dữ liệu nào sau đây thường được sử dụng để triển khai thuật toán tìm kiếm theo chiều sâu (DFS)?

A. Hàng đợi (queue)
B. Ngăn xếp (stack)
C. Cây (tree)
D. Danh sách liên kết (linked list)

101. Ưu điểm chính của việc sử dụng danh sách liên kết so với mảng là gì?

A. Truy cập ngẫu nhiên hiệu quả hơn.
B. Sử dụng ít bộ nhớ hơn.
C. Dễ dàng chèn và xóa các phần tử.
D. Tìm kiếm nhanh hơn.

102. Độ phức tạp thời gian tốt nhất của thuật toán sắp xếp chèn (insertion sort) là gì?

A. O(n^2)
B. O(n log n)
C. O(n)
D. O(log n)

103. Độ phức tạp thời gian của thuật toán tìm kiếm nhị phân (binary search) là gì?

A. O(n)
B. O(log n)
C. O(n^2)
D. O(1)

104. Xung đột trong bảng băm (hash table) xảy ra khi nào?

A. Khi bảng băm đầy.
B. Khi hai khóa khác nhau băm đến cùng một vị trí.
C. Khi khóa không tồn tại trong bảng băm.
D. Khi bảng băm rỗng.

105. Sự khác biệt chính giữa thuật toán Prim và Kruskal là gì?

A. Prim bắt đầu từ một đỉnh, trong khi Kruskal bắt đầu từ một cạnh.
B. Kruskal bắt đầu từ một đỉnh, trong khi Prim bắt đầu từ một cạnh.
C. Prim sử dụng hàng đợi ưu tiên, trong khi Kruskal không sử dụng.
D. Kruskal chỉ hoạt động trên đồ thị có hướng, trong khi Prim hoạt động trên đồ thị vô hướng.

106. Ứng dụng nào sau đây phù hợp nhất với cấu trúc dữ liệu đồ thị?

A. Quản lý danh sách sinh viên.
B. Lưu trữ lịch sử duyệt web.
C. Tìm đường đi ngắn nhất giữa hai thành phố.
D. Sắp xếp một danh sách số.

107. Phương pháp nào sau đây được sử dụng để giải quyết xung đột trong bảng băm?

A. Sắp xếp chèn (insertion sort).
B. Tìm kiếm nhị phân (binary search).
C. Địa chỉ mở (open addressing).
D. Chia để trị (divide and conquer).

108. Hàng đợi (queue) hoạt động theo nguyên tắc nào?

A. LIFO (Last In, First Out)
B. FIFO (First In, First Out)
C. FILO (First In, Last Out)
D. LILO (Last In, Last Out)

109. Độ phức tạp thời gian trung bình của thuật toán Quick Sort là gì?

A. O(n^2)
B. O(n log n)
C. O(n)
D. O(log n)

110. Thuật toán Dijkstra được sử dụng để giải quyết vấn đề gì?

A. Tìm kiếm trong cây nhị phân.
B. Sắp xếp một mảng.
C. Tìm đường đi ngắn nhất từ một đỉnh đến tất cả các đỉnh còn lại trong đồ thị có trọng số không âm.
D. Tìm kiếm một phần tử trong danh sách liên kết.

111. Trong thuật toán sắp xếp trộn (merge sort), độ phức tạp thời gian tốt nhất là gì?

A. O(n^2)
B. O(n log n)
C. O(log n)
D. O(n)

112. Thuật toán Prim và Kruskal được sử dụng để làm gì?

A. Tìm đường đi ngắn nhất.
B. Tìm cây khung nhỏ nhất (MST).
C. Sắp xếp đồ thị.
D. Tìm kiếm trong đồ thị.

113. Cây khung nhỏ nhất (Minimum Spanning Tree – MST) của một đồ thị liên thông có trọng số là gì?

A. Một cây chứa tất cả các đỉnh của đồ thị và có tổng trọng số các cạnh là lớn nhất.
B. Một cây chứa tất cả các đỉnh của đồ thị và có tổng trọng số các cạnh là nhỏ nhất.
C. Một đồ thị con liên thông chứa tất cả các đỉnh của đồ thị và có tổng trọng số các cạnh là lớn nhất.
D. Một đồ thị con liên thông chứa tất cả các đỉnh của đồ thị và có tổng trọng số các cạnh là nhỏ nhất.

114. Điều kiện tiên quyết để sử dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân (binary search) là gì?

A. Dữ liệu phải được sắp xếp.
B. Dữ liệu phải là số nguyên.
C. Dữ liệu phải là duy nhất.
D. Dữ liệu phải có kích thước nhỏ.

115. Độ phức tạp thời gian tốt nhất để tìm kiếm một phần tử trong bảng băm sử dụng hàm băm tốt là gì?

A. O(n)
B. O(log n)
C. O(1)
D. O(n log n)

116. Độ phức tạp thời gian trung bình của thao tác tìm kiếm trong cây nhị phân tìm kiếm (BST) là gì?

A. O(n)
B. O(1)
C. O(log n)
D. O(n^2)

117. Trong thuật toán Quick Sort, thao tác nào sau đây được sử dụng để sắp xếp các phần tử?

A. Trộn (merge)
B. Hoán đổi (swap)
C. Chèn (insert)
D. Chọn (select)

118. Độ phức tạp thời gian của thuật toán Floyd-Warshall là gì?

A. O(n)
B. O(n log n)
C. O(n^2)
D. O(n^3)

119. Bài toán ‘cái túi’ (knapsack problem) là một ví dụ điển hình của loại bài toán nào?

A. Sắp xếp.
B. Tìm kiếm.
C. Tối ưu hóa.
D. Đồ thị.

120. Cấu trúc dữ liệu nào sau đây thường được sử dụng để triển khai thuật toán tìm kiếm theo chiều rộng (BFS)?

A. Ngăn xếp (stack)
B. Hàng đợi (queue)
C. Cây (tree)
D. Danh sách liên kết (linked list)

121. Trong cây AVL, thao tác nào sau đây được sử dụng để duy trì tính cân bằng của cây sau khi chèn hoặc xóa một nút?

A. Tìm kiếm
B. Sắp xếp
C. Xoay
D. Duyệt

122. Trong cây đỏ-đen, một nút đỏ có thể có bao nhiêu nút con đen?

A. 0
B. 1
C. 2
D. Bất kỳ số nào

123. Trong cây B+, dữ liệu được lưu trữ ở đâu?

A. Ở các nút gốc
B. Ở các nút trung gian
C. Ở tất cả các nút
D. Ở các nút lá

124. Trong cây B, số lượng khóa tối thiểu mà một nút (không phải nút gốc) có thể chứa là bao nhiêu, nếu bậc của cây là m?

A. m – 1
B. m / 2
C. floor(m / 2) – 1
D. ceil(m / 2) – 1

125. Cấu trúc dữ liệu nào sau đây tuân theo nguyên tắc FIFO (First In, First Out)?

A. Ngăn xếp (Stack)
B. Mảng (Array)
C. Hàng đợi (Queue)
D. Danh sách liên kết (Linked List)

126. Trong cây AVL, yếu tố cân bằng (balance factor) của một nút được tính như thế nào?

A. Chiều cao của cây con trái trừ đi chiều cao của cây con phải
B. Chiều cao của cây con phải trừ đi chiều cao của cây con trái
C. Tổng chiều cao của cây con trái và cây con phải
D. Tích chiều cao của cây con trái và cây con phải

127. Thuật toán nào sau đây có độ phức tạp thời gian luôn là O(n log n), không phụ thuộc vào dữ liệu đầu vào?

A. Quick Sort
B. Insertion Sort
C. Merge Sort
D. Bubble Sort

128. Trong cây nhị phân tìm kiếm, thao tác nào sau đây có độ phức tạp thời gian trung bình là O(log n), với n là số lượng nút?

A. Duyệt cây theo thứ tự trước (preorder traversal)
B. Duyệt cây theo thứ tự sau (postorder traversal)
C. Tìm kiếm một nút
D. Duyệt cây theo thứ tự giữa (inorder traversal)

129. Cấu trúc dữ liệu nào sau đây tuân theo nguyên tắc LIFO (Last In, First Out)?

A. Hàng đợi (Queue)
B. Mảng (Array)
C. Ngăn xếp (Stack)
D. Danh sách liên kết (Linked List)

130. Cấu trúc dữ liệu nào sau đây thường được sử dụng để triển khai thuật toán tìm kiếm theo chiều rộng (BFS)?

A. Ngăn xếp (Stack)
B. Hàng đợi (Queue)
C. Cây (Tree)
D. Đồ thị (Graph)

131. Trong cây tìm kiếm nhị phân, điều gì xảy ra nếu bạn chèn các khóa theo thứ tự giảm dần?

A. Cây trở thành cây AVL
B. Cây trở thành danh sách liên kết
C. Cây trở thành cây hoàn chỉnh
D. Cây trở thành cây đỏ-đen

132. Thuật toán nào sau đây có độ phức tạp thời gian trung bình là O(n log n) nhưng có thể suy biến thành O(n^2) trong trường hợp xấu nhất?

A. Merge Sort
B. Heap Sort
C. Quick Sort
D. Insertion Sort

133. Thuật toán sắp xếp nào sau đây có độ phức tạp thời gian tốt nhất là O(n) trong trường hợp dữ liệu đã gần được sắp xếp?

A. Quick Sort
B. Merge Sort
C. Heap Sort
D. Insertion Sort

134. Cấu trúc dữ liệu nào sau đây là một dạng đặc biệt của cây, trong đó mỗi nút cha có tối đa hai nút con và cây được điền đầy từ trái sang phải?

A. Cây AVL
B. Cây B
C. Heap
D. Cây đỏ-đen

135. Cấu trúc dữ liệu nào sau đây thường được sử dụng để triển khai hàng đợi ưu tiên?

A. Mảng
B. Danh sách liên kết
C. Cây tìm kiếm nhị phân
D. Heap

136. Trong cây B, bậc của cây (order) xác định điều gì?

A. Chiều cao của cây
B. Số lượng nút tối thiểu trong cây
C. Số lượng nút con tối đa mà một nút có thể có
D. Số lượng nút lá trong cây

137. Thuật toán sắp xếp nào sau đây có độ phức tạp thời gian trung bình là O(n^2) và thường được sử dụng cho các tập dữ liệu nhỏ?

A. Merge Sort
B. Quick Sort
C. Bubble Sort
D. Heap Sort

138. Cấu trúc dữ liệu nào sau đây cho phép truy cập phần tử đầu tiên và cuối cùng trong thời gian O(1)?

A. Mảng (Array)
B. Danh sách liên kết đơn (Singly Linked List)
C. Danh sách liên kết đôi (Doubly Linked List)
D. Hàng đợi (Queue)

139. Thuật toán nào sau đây được sử dụng để tìm đường đi ngắn nhất giữa tất cả các cặp đỉnh trong một đồ thị có trọng số?

A. Dijkstra
B. Bellman-Ford
C. Floyd-Warshall
D. Prim

140. Trong thuật toán Dijkstra tìm đường đi ngắn nhất trên đồ thị, cấu trúc dữ liệu nào sau đây thường được sử dụng để lưu trữ khoảng cách từ nút nguồn đến các nút khác?

A. Hàng đợi (Queue)
B. Ngăn xếp (Stack)
C. Mảng (Array)
D. Cây nhị phân tìm kiếm (Binary Search Tree)

141. Thuật toán nào sau đây có thể được sử dụng để tìm chu trình Euler trong một đồ thị?

A. Thuật toán Dijkstra
B. Thuật toán Prim
C. Thuật toán Fleury
D. Thuật toán Kruskal

142. Cấu trúc dữ liệu nào sau đây cho phép chèn và xóa các phần tử ở cả hai đầu trong thời gian O(1)?

A. Hàng đợi (Queue)
B. Ngăn xếp (Stack)
C. Deque (Double-ended queue)
D. Mảng (Array)

143. Thuật toán sắp xếp nào sau đây hoạt động bằng cách chia mảng thành hai phần, một phần đã sắp xếp và một phần chưa sắp xếp, và sau đó lặp đi lặp lại chọn phần tử nhỏ nhất từ phần chưa sắp xếp và chèn vào phần đã sắp xếp?

A. Bubble Sort
B. Insertion Sort
C. Selection Sort
D. Quick Sort

144. Trong thuật toán Prim tìm cây khung nhỏ nhất, cấu trúc dữ liệu nào sau đây thường được sử dụng để chọn cạnh có trọng số nhỏ nhất?

A. Hàng đợi (Queue)
B. Ngăn xếp (Stack)
C. Heap (Min-Heap)
D. Mảng (Array)

145. Trong cây tìm kiếm nhị phân, thao tác nào sau đây luôn duy trì thứ tự sắp xếp của các nút?

A. Chèn một nút mới
B. Xóa một nút
C. Tìm kiếm một nút
D. Tất cả các thao tác trên

146. Cây đỏ-đen là một loại cây tự cân bằng, vậy đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của cây đỏ-đen?

A. Mỗi nút có màu đỏ hoặc đen
B. Gốc cây luôn là màu đen
C. Tất cả các đường đi từ một nút đến các nút lá của nó chứa cùng một số lượng nút đen
D. Mỗi nút đỏ phải có hai nút con màu đỏ

147. Thuật toán nào sau đây sử dụng kỹ thuật chia để trị?

A. Insertion Sort
B. Selection Sort
C. Merge Sort
D. Bubble Sort

148. Cây đỏ đen đảm bảo độ cao của cây là O(log n), điều này có ý nghĩa gì?

A. Các thao tác tìm kiếm, chèn, xóa có độ phức tạp O(n)
B. Các thao tác tìm kiếm, chèn, xóa có độ phức tạp O(1)
C. Các thao tác tìm kiếm, chèn, xóa có độ phức tạp O(log n)
D. Cây luôn hoàn toàn cân bằng

149. Thuật toán sắp xếp nào sau đây có độ phức tạp thời gian trung bình là O(n log n) và hoạt động tốt trong thực tế?

A. Bubble Sort
B. Insertion Sort
C. Merge Sort
D. Selection Sort

150. Trong cây tìm kiếm nhị phân, thứ tự duyệt nào sau đây sẽ in ra các nút theo thứ tự tăng dần?

A. Preorder
B. Postorder
C. Inorder
D. Level order

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Tác Giả

Xin chào! Tôi là Võ Việt Hoàng là một SEOer, Founder SEO Genz – Cộng Đồng Học Tập SEO, Tác giả của Voviethoang.top (Blog cá nhân của Võ Việt Hoàng – Trang chuyên chia sẻ các kiến thức về SEO, Marketing cùng với các mẹo, thủ thuật hay,…). Sinh năm 1998 tại Đông Hòa, Phú Yên. Hiện đang làm việc tại Hồ Chí Minh.

Vị trí: SEO Leader | Digital Marketer | Founder SEO GenZ | Tác giả các ấn phẩm Social Profile Entity SEO

Gmail: hoangvv.blogger@gmail.com

Miễn Trừ Trách Nhiệm

Voviethoang.top là blog cá nhân của Võ Việt Hoàng SEO, trang chuyên chia sẻ kiến thức và kinh nghiệm về SEO Marketing, với mục tiêu giúp người đọc tiếp cận thông tin trong lĩnh vực này. Nội dung trên website chỉ mang tính tham khảo, không đại diện cho quan điểm chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Trang web được tạo ra để hỗ trợ học tập và nghiên cứu, và sẽ gỡ bỏ tài liệu vi phạm bản quyền theo yêu cầu. Lưu ý: "Các kiến thức không phải cứ áp dụng theo là lên top hay gì đâu nhé”. Admin không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đâu nha.
Lưu ý quan trọng: Nội dung các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm thuộc danh mục "Trắc nghiệm online" được xây dựng với mục tiêu tham khảo và hỗ trợ học tập. Đây không phải là tài liệu chính thức hay đề thi từ bất kỳ tổ chức giáo dục hoặc đơn vị cấp chứng chỉ chuyên ngành nào. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm và nội dung bài viết trên Website.

Hệ sinh thái Võ Việt Hoàng SEO

Võ Việt Hoàng Blog Võ Việt Hoàng Portfolio SEO Genz Community Võ Việt Hoàng Official site

Vị Trí

Trách Nhiệm Nội Dung

Admin/Tác giả: Võ Việt Hoàng SEO

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: hoangvv.blogger@gmail.com

Social

  • Facebook
  • Instagram
  • X
  • YouTube
  • Threads
  • Bluesky
  • Spotify
  • TikTok
  • LinkedIn
  • Pinterest

SEO Publications

Slideshare | Google Scholar | Issuu | Fliphtml5 | Pubhtml5 | Anyflip | Academia.edu | Visual Paradigm | Files.fm | Scribd | Behance | Slideserve | Coda | Calameo | Archive.org

Professional Social Networks

Upwork | Ybox | Fiverr | Vlance | Freelancer | Brandsvietnam | Advertisingvietnam | Xing | Webflow | Site123 | Weebly

Copyright © 2026 Được Xây Dựng Bởi Võ Việt Hoàng (Võ Việt Hoàng SEO)

Bạn ơi!!! Để xem kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com và tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Nếu không tìm thấy, vui lòng tìm ở trang 2, 3, 4... của kết quả tìm kiếm nhé.

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu chính là SỐ LƯỢT XEM như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.