Skip to content
Trending Posts: 30+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1430+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 630+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 730+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 830+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 930+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1130+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1030+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1230+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1330+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 7Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 6Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 8Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 10Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 9Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 11Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 12Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 13Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 13
T5. Th3 5th, 2026
Võ Việt Hoàng SEO

Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật

  • HOME
  • SEO
  • MARKETING
  • TOOL
  • THỦ THUẬT
  • WEBSITE
  • TRẮC NGHIỆM
  • SEO GENZ
  • VỀ TÔI
  • SITEMAP
  • Or check our Popular Categories...
    10k traffic GSC10k traffic GSC với Google Trend11 công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa18 tiêu chí tối ưu SEO Onpage200 yếu tố xếp hạng website200 yếu tố xếp hạng website của Google3 Bước Từ Chối Các Liên Kết Xấu304 Not Modified304 Not Modified ảnh hưởng đến SEO
Trending Posts: 30+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1430+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 630+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 730+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 830+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 930+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1130+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1030+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1230+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1330+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 7Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 6Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 8Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 10Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 9Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 11Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 12Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 13Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 13
T5. Th3 5th, 2026
  • HOME
  • SEO
  • MARKETING
  • TOOL
  • THỦ THUẬT
  • WEBSITE
  • TRẮC NGHIỆM
  • SEO GENZ
  • VỀ TÔI
  • SITEMAP
Võ Việt Hoàng SEO

Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật

  • Or check our Popular Categories...
    10k traffic GSC10k traffic GSC với Google Trend11 công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa18 tiêu chí tối ưu SEO Onpage200 yếu tố xếp hạng website200 yếu tố xếp hạng website của Google3 Bước Từ Chối Các Liên Kết Xấu304 Not Modified304 Not Modified ảnh hưởng đến SEO
Home » 150+ câu trắc nghiệm Mạng máy tính chương 4

Các bộ trắc nghiệm theo chương:
  • Chương 1
  • Chương 2
  • Chương 3
  • Chương 4
  • Chương 5
  • Chương 6
  • Chương 7
  • Chương 8

Trắc nghiệm Mạng máy tính

150+ câu trắc nghiệm Mạng máy tính chương 4

Ngày cập nhật: 02/03/2026

Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm này được biên soạn nhằm phục vụ mục đích tham khảo và ôn luyện kiến thức. Chúng không đại diện cho bất kỳ tài liệu, đề thi chính thức hay đề thi chứng chỉ nào từ các tổ chức giáo dục hoặc cơ quan cấp chứng chỉ chuyên môn. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm.

Rất vui khi bạn truy cập vào bộ 150+ câu trắc nghiệm Mạng máy tính chương 4. Bạn sẽ tìm thấy nhiều nội dung trắc nghiệm thú vị để thử sức. Chọn bộ câu hỏi bạn muốn và bắt đầu làm bài ngay bây giờ. Hy vọng bạn sẽ có một buổi luyện tập hiệu quả và đạt kết quả như mong đợi!

★★★★★
★★★★★
4.7/5 (176 đánh giá)

1. Địa chỉ IPv6 dài bao nhiêu bit?

A. 32 bits
B. 64 bits
C. 128 bits
D. 256 bits

2. Giao thức nào được sử dụng để truyền file giữa máy khách và máy chủ?

A. HTTP
B. SMTP
C. FTP
D. SNMP

3. Thiết bị nào được sử dụng để khuếch đại tín hiệu mạng?

A. Switch
B. Router
C. Repeater
D. Bridge

4. Trong kiến trúc mạng, thuật ngữ ‘MTU’ là viết tắt của cụm từ nào?

A. Maximum Transmission Unit
B. Minimum Transfer Utility
C. Multi-Threaded Upload
D. Media Translation Utility

5. Trong mô hình OSI, tầng nào chịu trách nhiệm cho việc đảm bảo dữ liệu đến đúng ứng dụng?

A. Tầng Mạng
B. Tầng Vận chuyển
C. Tầng Phiên
D. Tầng Ứng dụng

6. Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ loopback?

A. 0.0.0.0
B. 127.0.0.1
C. 192.168.0.1
D. 255.255.255.255

7. Giao thức nào được sử dụng để tự động gán địa chỉ IP cho các thiết bị trong mạng?

A. DNS
B. DHCP
C. ARP
D. ICMP

8. Địa chỉ IP nào sau đây là địa chỉ Private?

A. 192.168.1.1
B. 172.16.255.255
C. 10.0.0.1
D. Tất cả các đáp án trên

9. Giao thức nào được sử dụng để đồng bộ hóa thời gian giữa các thiết bị trong mạng?

A. NTP
B. SMTP
C. FTP
D. SNMP

10. Giao thức nào được sử dụng để truyền tải email?

A. HTTP
B. FTP
C. SMTP
D. TCP

11. Chức năng của DNS (Domain Name System) là gì?

A. Chuyển đổi địa chỉ IP thành tên miền và ngược lại
B. Cấp phát địa chỉ IP cho các thiết bị
C. Định tuyến gói tin trên mạng
D. Bảo vệ mạng khỏi tấn công

12. Thiết bị nào được sử dụng để kết nối hai mạng khác nhau sử dụng các giao thức khác nhau?

A. Hub
B. Switch
C. Router
D. Gateway

13. Giao thức nào không đảm bảo độ tin cậy trong quá trình truyền dữ liệu?

A. TCP
B. UDP
C. HTTP
D. FTP

14. Địa chỉ MAC (Media Access Control) dài bao nhiêu bit?

A. 16 bits
B. 32 bits
C. 48 bits
D. 64 bits

15. Giao thức nào đảm bảo việc truyền dữ liệu tin cậy, có thứ tự và không trùng lặp?

A. UDP
B. IP
C. TCP
D. ICMP

16. Trong mô hình OSI, tầng nào chịu trách nhiệm cho việc mã hóa và giải mã dữ liệu?

A. Tầng Mạng
B. Tầng Vận chuyển
C. Tầng Phiên
D. Tầng Trình bày

17. Giao thức nào được sử dụng để chuyển đổi địa chỉ IP thành địa chỉ MAC?

A. DHCP
B. DNS
C. ARP
D. ICMP

18. Phương pháp nào được sử dụng để chia một mạng IP lớn thành các mạng con nhỏ hơn?

A. Supernetting
B. Subnetting
C. Routing
D. Bridging

19. Trong mạng không dây, chuẩn nào cung cấp tốc độ truyền dữ liệu nhanh nhất?

A. 802.11a
B. 802.11b
C. 802.11g
D. 802.11ac

20. Phương pháp chuyển mạch nào tạo một đường dẫn vật lý riêng biệt giữa người gửi và người nhận trong suốt quá trình truyền?

A. Chuyển mạch gói (Packet Switching)
B. Chuyển mạch kênh (Circuit Switching)
C. Chuyển mạch thông báo (Message Switching)
D. Chuyển mạch tế bào (Cell Switching)

21. Thiết bị mạng nào hoạt động ở tầng liên kết dữ liệu (Data Link Layer) của mô hình OSI?

A. Router
B. Switch
C. Hub
D. Repeater

22. Số hiệu cổng nào được sử dụng mặc định cho giao thức HTTP?

A. 21
B. 23
C. 80
D. 110

23. Phương pháp mã hóa nào sử dụng cùng một khóa cho cả mã hóa và giải mã?

A. Mã hóa bất đối xứng (Asymmetric encryption)
B. Mã hóa đối xứng (Symmetric encryption)
C. Hashing
D. Digital signature

24. Giao thức nào được sử dụng để quản lý và giám sát các thiết bị mạng?

A. SNMP
B. TCP
C. UDP
D. IP

25. Mục đích của việc sử dụng VPN (Virtual Private Network) là gì?

A. Tăng tốc độ Internet
B. Tạo kết nối an toàn và riêng tư qua mạng công cộng
C. Giảm chi phí kết nối mạng
D. Cải thiện chất lượng video streaming

26. Mục đích chính của việc sử dụng VLAN (Virtual LAN) là gì?

A. Tăng tốc độ truyền dữ liệu
B. Giảm kích thước mạng
C. Tăng cường bảo mật và quản lý mạng
D. Giảm chi phí phần cứng

27. Lớp nào của mô hình TCP/IP tương ứng với tầng Mạng (Network Layer) của mô hình OSI?

A. Lớp Ứng dụng
B. Lớp Giao vận
C. Lớp Mạng
D. Lớp Liên kết

28. Trong mô hình OSI, tầng nào chịu trách nhiệm cho việc định tuyến gói tin?

A. Tầng Liên kết dữ liệu
B. Tầng Mạng
C. Tầng Vận chuyển
D. Tầng Ứng dụng

29. Chức năng của một Firewall trong mạng máy tính là gì?

A. Tăng tốc độ truy cập Internet
B. Ngăn chặn truy cập trái phép vào mạng
C. Cung cấp địa chỉ IP cho các thiết bị
D. Quản lý lưu lượng mạng

30. Loại cáp mạng nào sử dụng ánh sáng để truyền dữ liệu?

A. Cáp đồng trục
B. Cáp xoắn đôi
C. Cáp quang
D. Cáp điện

31. Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ IP riêng (private IP address)?

A. 192.168.1.1
B. 172.10.0.1
C. 10.255.255.255
D. Tất cả các đáp án trên

32. Thiết bị mạng nào hoạt động ở tầng liên kết dữ liệu (Data Link Layer) của mô hình OSI và sử dụng địa chỉ MAC để chuyển tiếp dữ liệu?

A. Router
B. Switch
C. Hub
D. Repeater

33. Giao thức nào cung cấp dịch vụ phân giải tên miền thành địa chỉ IP?

A. HTTP
B. FTP
C. DNS
D. SMTP

34. Phương pháp chuyển mạch nào tạo một đường dẫn vật lý dành riêng giữa người gửi và người nhận trong suốt quá trình truyền dữ liệu?

A. Chuyển mạch gói (Packet switching)
B. Chuyển mạch thông báo (Message switching)
C. Chuyển mạch kênh (Circuit switching)
D. Chuyển mạch tế bào (Cell switching)

35. Trong mô hình OSI, tầng nào chịu trách nhiệm cho việc thiết lập, duy trì và kết thúc một phiên giao tiếp giữa hai ứng dụng?

A. Tầng Mạng (Network Layer)
B. Tầng Giao vận (Transport Layer)
C. Tầng Phiên (Session Layer)
D. Tầng Trình diễn (Presentation Layer)

36. Giao thức nào được sử dụng để phân giải địa chỉ IP thành địa chỉ MAC?

A. ICMP
B. ARP
C. DHCP
D. DNS

37. Trong mạng không dây, chuẩn nào cung cấp tốc độ truyền dữ liệu cao nhất?

A. 802.11b
B. 802.11g
C. 802.11n
D. 802.11ac

38. Giao thức nào được sử dụng để truyền tải email trên Internet?

A. HTTP
B. FTP
C. SMTP
D. DNS

39. Thiết bị nào được sử dụng để kết nối hai mạng có kiến trúc khác nhau?

A. Hub
B. Switch
C. Router
D. Bridge

40. Kỹ thuật nào cho phép nhiều thiết bị sử dụng chung một địa chỉ IP công cộng khi truy cập Internet?

A. DNS
B. DHCP
C. NAT
D. VPN

41. Giao thức nào được sử dụng để cấp phát địa chỉ IP tự động cho các thiết bị trong mạng?

A. DNS
B. DHCP
C. ARP
D. ICMP

42. Chức năng chính của giao thức TCP là gì?

A. Định tuyến gói tin
B. Truyền dữ liệu không tin cậy
C. Truyền dữ liệu tin cậy, có thứ tự
D. Phân giải tên miền

43. Loại tấn công mạng nào cố gắng làm cho một dịch vụ hoặc tài nguyên mạng không khả dụng đối với người dùng hợp pháp bằng cách làm ngập hệ thống với lưu lượng truy cập?

A. Tấn công Man-in-the-Middle
B. Tấn công Phishing
C. Tấn công DDoS (Distributed Denial of Service)
D. Tấn công SQL Injection

44. Phương pháp nào được sử dụng để tăng cường bảo mật cho mạng không dây bằng cách yêu cầu người dùng xác thực trước khi truy cập?

A. WEP
B. WPA
C. WPA2
D. Tất cả các đáp án trên

45. Giao thức nào được sử dụng để truyền tải file giữa máy khách và máy chủ?

A. HTTP
B. FTP
C. SMTP
D. DNS

46. Trong mô hình TCP/IP, giao thức nào chịu trách nhiệm cho việc chia nhỏ dữ liệu thành các gói tin để truyền qua mạng?

A. IP
B. TCP
C. UDP
D. HTTP

47. Địa chỉ MAC có độ dài bao nhiêu?

A. 32 bit
B. 48 bit
C. 64 bit
D. 128 bit

48. Phương pháp nào được sử dụng để chia một mạng lớn thành các mạng nhỏ hơn, dễ quản lý hơn?

A. NAT (Network Address Translation)
B. Subnetting
C. DHCP (Dynamic Host Configuration Protocol)
D. VLAN (Virtual LAN)

49. Trong mạng không dây, SSID là gì?

A. Địa chỉ MAC của router
B. Tên của mạng không dây
C. Giao thức bảo mật
D. Địa chỉ IP của router

50. Loại mạng nào kết nối các thiết bị trong một khu vực địa lý nhỏ, chẳng hạn như một văn phòng hoặc một tòa nhà?

A. WAN (Wide Area Network)
B. MAN (Metropolitan Area Network)
C. LAN (Local Area Network)
D. PAN (Personal Area Network)

51. Phương pháp mã hóa nào biến đổi dữ liệu thành một định dạng không thể đọc được bằng cách sử dụng một khóa bí mật duy nhất cho cả mã hóa và giải mã?

A. Mã hóa bất đối xứng (Asymmetric encryption)
B. Mã hóa đối xứng (Symmetric encryption)
C. Hàm băm (Hashing)
D. Chữ ký số (Digital signature)

52. Địa chỉ IP nào sau đây thuộc lớp B?

A. 10.0.0.1
B. 172.16.0.1
C. 192.168.1.1
D. 200.1.1.1

53. Giao thức nào cho phép bạn truy cập và quản lý một thiết bị từ xa thông qua dòng lệnh một cách an toàn?

A. Telnet
B. SSH
C. FTP
D. HTTP

54. Kỹ thuật nào cho phép một router tự động tìm đường đi tốt nhất cho các gói tin dựa trên thông tin về trạng thái mạng?

A. Định tuyến tĩnh (Static routing)
B. Định tuyến động (Dynamic routing)
C. NAT (Network Address Translation)
D. Firewall

55. Trong mô hình TCP/IP, tầng nào tương ứng với tầng Mạng (Network Layer) trong mô hình OSI?

A. Tầng Ứng dụng (Application Layer)
B. Tầng Giao vận (Transport Layer)
C. Tầng Internet (Internet Layer)
D. Tầng Liên kết dữ liệu (Data Link Layer)

56. Loại cáp mạng nào sử dụng ánh sáng để truyền dữ liệu?

A. Cáp đồng trục (Coaxial cable)
B. Cáp xoắn đôi (Twisted pair cable)
C. Cáp quang (Fiber optic cable)
D. Cáp Ethernet

57. Phương pháp nào cho phép một mạng VLAN (Virtual LAN) được mở rộng qua nhiều switch bằng cách sử dụng một giao thức đặc biệt?

A. Spanning Tree Protocol (STP)
B. VLAN Trunking Protocol (VTP)
C. Link Aggregation Control Protocol (LACP)
D. Port Security

58. Phương pháp nào được sử dụng để giảm thiểu tắc nghẽn mạng bằng cách điều chỉnh tốc độ truyền dữ liệu của người gửi dựa trên phản hồi từ mạng?

A. Kiểm soát lỗi (Error control)
B. Kiểm soát luồng (Flow control)
C. Kiểm soát tắc nghẽn (Congestion control)
D. Kiểm soát truy cập (Access control)

59. Trong mô hình OSI, tầng nào chịu trách nhiệm cho việc mã hóa và giải mã dữ liệu?

A. Tầng Mạng (Network Layer)
B. Tầng Giao vận (Transport Layer)
C. Tầng Phiên (Session Layer)
D. Tầng Trình diễn (Presentation Layer)

60. Giao thức nào được sử dụng để quản lý và giám sát các thiết bị mạng?

A. SNMP
B. FTP
C. Telnet
D. SSH

61. Địa chỉ IP nào sau đây là địa chỉ private?

A. 192.168.1.1
B. 172.16.255.255
C. 10.0.0.1
D. Tất cả các đáp án trên

62. Điều gì xảy ra khi TTL (Time to Live) của một gói tin đạt giá trị 0?

A. Gói tin được chuyển tiếp đến đích
B. Gói tin bị hủy và một thông báo ICMP được gửi về nguồn
C. Gói tin được mã hóa
D. Gói tin được lưu trữ trong router

63. Giao thức nào sau đây được sử dụng để đồng bộ thời gian giữa các thiết bị trong mạng?

A. SNMP
B. NTP
C. SMTP
D. DHCP

64. Địa chỉ multicast được sử dụng để làm gì?

A. Gửi dữ liệu đến một thiết bị cụ thể
B. Gửi dữ liệu đến tất cả các thiết bị trong mạng
C. Gửi dữ liệu đến một nhóm các thiết bị đã đăng ký
D. Gửi dữ liệu đến một thiết bị ngẫu nhiên trong mạng

65. Giao thức nào sau đây được sử dụng để định tuyến gói tin giữa các mạng khác nhau?

A. HTTP
B. SMTP
C. RIP
D. FTP

66. Giao thức nào sau đây sử dụng cả TCP và UDP?

A. HTTP
B. DNS
C. SMTP
D. FTP

67. Mục đích của giao thức OSPF là gì?

A. Phân giải tên miền
B. Định tuyến gói tin dựa trên trạng thái liên kết
C. Truyền tải file
D. Quản lý địa chỉ IP

68. Tại sao lại cần chia mạng thành các subnet?

A. Để tăng tốc độ truyền dữ liệu
B. Để cải thiện bảo mật và quản lý mạng dễ dàng hơn
C. Để giảm số lượng địa chỉ IP cần thiết
D. Để mã hóa dữ liệu

69. TTL (Time to Live) trong header IP được sử dụng để làm gì?

A. Để mã hóa dữ liệu
B. Để giới hạn thời gian tồn tại của gói tin trong mạng
C. Để xác định địa chỉ đích
D. Để kiểm soát luồng dữ liệu

70. Giao thức nào sau đây sử dụng cổng 53?

A. HTTP
B. SMTP
C. DNS
D. FTP

71. Next-hop trong bảng định tuyến là gì?

A. Địa chỉ IP của router đích
B. Địa chỉ IP của router kế tiếp trên đường đến đích
C. Địa chỉ MAC của thiết bị đích
D. Số lượng hop đến đích

72. Subnet mask được sử dụng để làm gì?

A. Để mã hóa dữ liệu
B. Để xác định phần mạng và phần host của địa chỉ IP
C. Để định tuyến gói tin
D. Để kiểm soát luồng dữ liệu

73. So sánh giao thức định tuyến Distance Vector và Link State, giao thức nào hội tụ nhanh hơn khi có thay đổi trong mạng?

A. Distance Vector
B. Link State
C. Cả hai hội tụ với tốc độ như nhau
D. Tốc độ hội tụ phụ thuộc vào kích thước mạng

74. Chức năng chính của giao thức ICMP là gì?

A. Truyền dữ liệu tin cậy
B. Kiểm soát luồng dữ liệu
C. Báo cáo lỗi và chẩn đoán mạng
D. Phân giải tên miền

75. Đơn vị dữ liệu giao thức (PDU) ở tầng mạng là gì?

A. Segment
B. Frame
C. Packet
D. Bit

76. Phương pháp nào sau đây giúp giảm thiểu rủi ro nghẽn mạng?

A. Tăng kích thước gói tin
B. Sử dụng hàng đợi ưu tiên
C. Giảm số lượng router
D. Tắt giao thức TCP

77. Tại sao cần NAT (Network Address Translation)?

A. Tăng tốc độ truyền dữ liệu
B. Tiết kiệm địa chỉ IP public
C. Mã hóa dữ liệu
D. Ngăn chặn virus

78. Trong định tuyến, thuật ngữ ‘hop’ có nghĩa là gì?

A. Một đoạn cáp mạng
B. Một router mà gói tin đi qua
C. Một địa chỉ IP
D. Một giao thức mạng

79. Giao thức nào sau đây được sử dụng để tự động cấu hình địa chỉ IP cho các thiết bị trong mạng?

A. DNS
B. DHCP
C. SMTP
D. HTTP

80. Điểm khác biệt chính giữa TCP và UDP là gì?

A. TCP nhanh hơn UDP
B. TCP cung cấp kết nối tin cậy, UDP thì không
C. UDP sử dụng địa chỉ IP, TCP thì không
D. TCP chỉ dùng cho web, UDP cho email

81. NAT (Network Address Translation) hoạt động ở tầng nào của mô hình OSI?

A. Tầng vật lý
B. Tầng liên kết dữ liệu
C. Tầng mạng
D. Tầng giao vận

82. Chức năng chính của router là gì?

A. Chuyển tiếp các gói tin giữa các mạng
B. Cung cấp địa chỉ IP cho các thiết bị
C. Mã hóa dữ liệu
D. Kiểm soát luồng dữ liệu

83. Địa chỉ IPv6 có độ dài bao nhiêu bit?

A. 32 bits
B. 64 bits
C. 128 bits
D. 256 bits

84. Điều gì xảy ra khi một gói tin đến một router mà không có đường đi phù hợp trong bảng định tuyến?

A. Gói tin được chuyển tiếp đến một router ngẫu nhiên
B. Gói tin bị hủy và một thông báo ICMP Destination Unreachable được gửi về nguồn
C. Gói tin được lưu trữ trong router cho đến khi tìm thấy đường đi
D. Gói tin được mã hóa và chuyển tiếp

85. Địa chỉ APIPA (Automatic Private IP Addressing) được sử dụng khi nào?

A. Khi thiết bị không thể nhận được địa chỉ IP từ DHCP server
B. Khi thiết bị cần một địa chỉ IP public
C. Khi thiết bị cần một địa chỉ IP tĩnh
D. Khi thiết bị cần mã hóa dữ liệu

86. Địa chỉ loopback có giá trị là bao nhiêu?

A. 0.0.0.0
B. 127.0.0.1
C. 192.168.0.1
D. 255.255.255.255

87. Giao thức nào sau đây được sử dụng để ánh xạ địa chỉ IP sang địa chỉ MAC?

A. ICMP
B. ARP
C. TCP
D. UDP

88. Lớp mạng sử dụng giao thức nào để gửi thông báo lỗi?

A. TCP
B. UDP
C. ICMP
D. ARP

89. Giao thức nào sau đây được sử dụng để tìm địa chỉ MAC của một thiết bị trên một mạng khác?

A. ARP
B. RARP
C. ICMP
D. Không giao thức nào ở trên

90. Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ broadcast?

A. 192.168.1.0
B. 192.168.1.1
C. 192.168.1.254
D. 192.168.1.255

91. Port nào sau đây thường được sử dụng bởi giao thức POP3?

A. 25
B. 80
C. 110
D. 443

92. Giao thức nào sau đây được sử dụng để kiểm tra kết nối mạng?

A. ARP
B. ICMP
C. TCP
D. UDP

93. Giao thức nào được sử dụng để quản lý và giám sát các thiết bị mạng?

A. SNMP
B. FTP
C. SMTP
D. DHCP

94. Port nào sau đây thường được sử dụng bởi giao thức SMTP?

A. 21
B. 23
C. 25
D. 80

95. Giao thức nào sau đây được sử dụng để ánh xạ địa chỉ IP sang địa chỉ MAC?

A. ICMP
B. ARP
C. DHCP
D. TCP

96. Giao thức nào sau đây hoạt động ở tầng mạng (network layer) trong mô hình OSI?

A. TCP
B. UDP
C. IP
D. HTTP

97. Port nào sau đây thường được sử dụng bởi giao thức Telnet?

A. 21
B. 23
C. 25
D. 80

98. Địa chỉ IP nào sau đây là địa chỉ public?

A. 10.0.0.1
B. 172.16.0.1
C. 192.168.1.1
D. 203.0.113.45

99. Chức năng chính của giao thức DNS là gì?

A. Cung cấp địa chỉ IP động.
B. Phân giải tên miền thành địa chỉ IP.
C. Truyền tải file.
D. Quản lý kết nối mạng.

100. Port nào sau đây thường được sử dụng bởi giao thức DNS?

A. 21
B. 53
C. 80
D. 110

101. Giao thức nào được sử dụng để đồng bộ thời gian giữa các máy tính trong mạng?

A. SNMP
B. NTP
C. DHCP
D. DNS

102. Đâu là địa chỉ loopback?

A. 192.168.1.1
B. 10.0.0.1
C. 127.0.0.1
D. 172.16.0.1

103. Địa chỉ IP nào sau đây thuộc lớp B?

A. 10.0.0.1
B. 127.0.0.1
C. 172.16.0.1
D. 192.168.1.1

104. Giao thức nào sau đây KHÔNG phải là giao thức lớp ứng dụng?

A. HTTP
B. FTP
C. TCP
D. SMTP

105. Giao thức nào sau đây hoạt động ở tầng giao vận (transport layer) trong mô hình OSI?

A. IP
B. TCP
C. ARP
D. ICMP

106. Địa chỉ IP nào sau đây là địa chỉ private?

A. 192.168.1.1
B. 172.10.0.1
C. 200.10.20.30
D. 64.233.160.0

107. Giao thức nào cung cấp kết nối không tin cậy?

A. TCP
B. UDP
C. HTTP
D. FTP

108. Giao thức nào được sử dụng để gán địa chỉ IP động cho các thiết bị?

A. DNS
B. DHCP
C. SMTP
D. FTP

109. Giao thức nào được sử dụng để truyền tải email qua Internet?

A. HTTP
B. FTP
C. SMTP
D. DNS

110. Giao thức nào được sử dụng để truyền tải dữ liệu web?

A. FTP
B. SMTP
C. HTTP
D. Telnet

111. Địa chỉ MAC là địa chỉ của tầng nào trong mô hình OSI?

A. Physical layer
B. Data link layer
C. Network layer
D. Transport layer

112. Port nào sau đây thường được sử dụng bởi giao thức HTTP?

A. 21
B. 23
C. 25
D. 80

113. Giao thức nào được sử dụng để truyền file giữa máy tính client và server?

A. SMTP
B. POP3
C. FTP
D. HTTP

114. Giao thức nào sau đây KHÔNG sử dụng TCP?

A. HTTP
B. FTP
C. UDP
D. SMTP

115. Giao thức nào sau đây cung cấp kết nối an toàn cho HTTP?

A. FTP
B. SMTP
C. HTTPS
D. Telnet

116. Chức năng chính của giao thức DHCP là gì?

A. Định tuyến các gói tin giữa các mạng.
B. Cung cấp địa chỉ IP động cho các thiết bị trong mạng.
C. Phân giải tên miền thành địa chỉ IP.
D. Kiểm soát luồng dữ liệu giữa các thiết bị.

117. Địa chỉ IP nào sau đây là địa chỉ multicast?

A. 192.168.1.1
B. 10.0.0.1
C. 224.0.0.1
D. 127.0.0.1

118. Port nào sau đây thường được sử dụng bởi giao thức HTTPS?

A. 21
B. 23
C. 80
D. 443

119. Giao thức nào cho phép bạn truy cập và quản lý file trên một máy chủ từ xa?

A. SSH
B. Telnet
C. FTP
D. HTTP

120. Giao thức nào được sử dụng để nhận email từ server?

A. SMTP
B. POP3
C. FTP
D. HTTP

121. Trong mô hình TCP/IP, tầng nào chịu trách nhiệm cho việc phân đoạn dữ liệu?

A. Tầng ứng dụng
B. Tầng giao vận
C. Tầng mạng
D. Tầng liên kết dữ liệu

122. Giao thức nào được sử dụng để gửi email?

A. FTP
B. SMTP
C. Telnet
D. SNMP

123. MTU (Maximum Transmission Unit) là gì?

A. Địa chỉ MAC của thiết bị
B. Kích thước tối đa của một gói tin có thể truyền trên một mạng
C. Giao thức định tuyến
D. Tốc độ truyền dữ liệu tối đa

124. Công cụ nào sau đây được sử dụng để kiểm tra kết nối mạng?

A. ipconfig
B. ping
C. tracert
D. Tất cả các đáp án trên

125. Cổng (port) nào thường được sử dụng cho dịch vụ HTTP?

A. 21
B. 23
C. 25
D. 80

126. CIDR (Classless Inter-Domain Routing) là gì?

A. Một giao thức định tuyến
B. Một phương pháp biểu diễn địa chỉ IP và subnet mask
C. Một loại cáp mạng
D. Một thiết bị mạng

127. Điểm khác biệt chính giữa TCP và UDP là gì?

A. TCP nhanh hơn UDP
B. TCP đảm bảo độ tin cậy, UDP thì không
C. UDP sử dụng ít tài nguyên hơn TCP
D. Cả B và C

128. Giao thức nào được sử dụng để quản lý các thiết bị mạng?

A. SMTP
B. SNMP
C. FTP
D. HTTP

129. Giao thức nào sau đây được sử dụng để ánh xạ địa chỉ IP sang địa chỉ MAC?

A. ICMP
B. ARP
C. DHCP
D. DNS

130. Tại sao cần sử dụng giao thức HTTPS thay vì HTTP?

A. HTTPS nhanh hơn HTTP
B. HTTPS bảo mật hơn HTTP
C. HTTP dễ cấu hình hơn HTTPS
D. HTTP tương thích với nhiều thiết bị hơn HTTPS

131. Chức năng của DNS server là gì?

A. Cấp phát địa chỉ IP
B. Phân giải tên miền thành địa chỉ IP
C. Định tuyến gói tin
D. Quản lý kết nối mạng

132. WPA2 là gì?

A. Một loại cáp mạng
B. Một giao thức bảo mật cho mạng Wi-Fi
C. Một loại router
D. Một phần mềm quản lý mạng

133. Địa chỉ IP nào sau đây thuộc lớp B?

A. 10.0.0.1
B. 127.0.0.1
C. 172.16.0.1
D. 192.168.1.1

134. Địa chỉ MAC là gì?

A. Địa chỉ logic được gán bởi phần mềm
B. Địa chỉ vật lý duy nhất được gán cho card mạng
C. Địa chỉ IP của một thiết bị
D. Tên miền của một trang web

135. Tại sao cần chia mạng thành các subnet?

A. Để tăng tốc độ mạng
B. Để quản lý địa chỉ IP hiệu quả hơn và tăng tính bảo mật
C. Để giảm chi phí phần cứng
D. Để đơn giản hóa việc cấu hình mạng

136. Thiết bị nào sau đây hoạt động ở tầng mạng (Network layer) của mô hình OSI?

A. Hub
B. Switch
C. Router
D. Bridge

137. SSH (Secure Shell) sử dụng cổng nào theo mặc định?

A. 21
B. 22
C. 23
D. 80

138. Chức năng chính của giao thức DHCP là gì?

A. Phân giải tên miền thành địa chỉ IP
B. Gán địa chỉ IP động cho các thiết bị trong mạng
C. Định tuyến các gói tin giữa các mạng
D. Kiểm soát luồng dữ liệu giữa các thiết bị

139. Chuẩn IEEE 802.11 là gì?

A. Chuẩn Ethernet
B. Chuẩn Wi-Fi
C. Chuẩn Bluetooth
D. Chuẩn Token Ring

140. Firewall được sử dụng để làm gì?

A. Tăng tốc độ mạng
B. Bảo vệ mạng khỏi các truy cập trái phép
C. Quản lý địa chỉ IP
D. Phân giải tên miền

141. NAT (Network Address Translation) được sử dụng để làm gì?

A. Tăng cường bảo mật mạng
B. Cho phép nhiều thiết bị sử dụng một địa chỉ IP công cộng duy nhất
C. Định tuyến gói tin nhanh hơn
D. Phân giải tên miền

142. Giao thức nào được sử dụng để truyền file?

A. SMTP
B. HTTP
C. FTP
D. Telnet

143. QoS (Quality of Service) được sử dụng để làm gì?

A. Tăng tốc độ mạng
B. Ưu tiên lưu lượng mạng quan trọng
C. Quản lý địa chỉ IP
D. Phân giải tên miền

144. VPN (Virtual Private Network) được sử dụng để làm gì?

A. Tăng tốc độ mạng
B. Tạo kết nối an toàn qua mạng công cộng
C. Quản lý địa chỉ IP
D. Chặn quảng cáo

145. Giao thức nào sau đây đảm bảo truyền dữ liệu tin cậy, có kết nối?

A. UDP
B. IP
C. TCP
D. ICMP

146. Một mạng ngang hàng (peer-to-peer) là gì?

A. Một mạng có máy chủ trung tâm
B. Một mạng trong đó tất cả các máy tính đều có vai trò ngang nhau
C. Một mạng không dây
D. Một mạng có cấu trúc hình sao

147. VLAN (Virtual LAN) là gì?

A. Một loại mạng không dây
B. Một mạng LAN được tạo ra bằng phần mềm
C. Một giao thức bảo mật
D. Một loại cáp mạng

148. Subnet mask được sử dụng để làm gì?

A. Phân giải tên miền
B. Xác định phần mạng và phần host của một địa chỉ IP
C. Định tuyến gói tin
D. Mã hóa dữ liệu

149. Địa chỉ loopback là gì?

A. 192.168.0.1
B. 10.0.0.1
C. 127.0.0.1
D. 0.0.0.0

150. Proxy server được sử dụng để làm gì?

A. Tăng tốc độ mạng
B. Lưu trữ cache các trang web và cung cấp ẩn danh
C. Quản lý địa chỉ IP
D. Phân giải tên miền

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Tác Giả

Xin chào! Tôi là Võ Việt Hoàng là một SEOer, Founder SEO Genz – Cộng Đồng Học Tập SEO, Tác giả của Voviethoang.top (Blog cá nhân của Võ Việt Hoàng – Trang chuyên chia sẻ các kiến thức về SEO, Marketing cùng với các mẹo, thủ thuật hay,…). Sinh năm 1998 tại Đông Hòa, Phú Yên. Hiện đang làm việc tại Hồ Chí Minh.

Vị trí: SEO Leader | Digital Marketer | Founder SEO GenZ | Tác giả các ấn phẩm Social Profile Entity SEO

Gmail: hoangvv.blogger@gmail.com

Miễn Trừ Trách Nhiệm

Voviethoang.top là blog cá nhân của Võ Việt Hoàng SEO, trang chuyên chia sẻ kiến thức và kinh nghiệm về SEO Marketing, với mục tiêu giúp người đọc tiếp cận thông tin trong lĩnh vực này. Nội dung trên website chỉ mang tính tham khảo, không đại diện cho quan điểm chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Trang web được tạo ra để hỗ trợ học tập và nghiên cứu, và sẽ gỡ bỏ tài liệu vi phạm bản quyền theo yêu cầu. Lưu ý: "Các kiến thức không phải cứ áp dụng theo là lên top hay gì đâu nhé”. Admin không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đâu nha.
Lưu ý quan trọng: Nội dung các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm thuộc danh mục "Trắc nghiệm online" được xây dựng với mục tiêu tham khảo và hỗ trợ học tập. Đây không phải là tài liệu chính thức hay đề thi từ bất kỳ tổ chức giáo dục hoặc đơn vị cấp chứng chỉ chuyên ngành nào. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm và nội dung bài viết trên Website.

Hệ sinh thái Võ Việt Hoàng SEO

Võ Việt Hoàng Blog Võ Việt Hoàng Portfolio SEO Genz Community Võ Việt Hoàng Official site

Vị Trí

Trách Nhiệm Nội Dung

Admin/Tác giả: Võ Việt Hoàng SEO

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: hoangvv.blogger@gmail.com

Social

  • Facebook
  • Instagram
  • X
  • YouTube
  • Threads
  • Bluesky
  • Spotify
  • TikTok
  • LinkedIn
  • Pinterest

SEO Publications

Slideshare | Google Scholar | Issuu | Fliphtml5 | Pubhtml5 | Anyflip | Academia.edu | Visual Paradigm | Files.fm | Scribd | Behance | Slideserve | Coda | Calameo | Archive.org

Professional Social Networks

Upwork | Ybox | Fiverr | Vlance | Freelancer | Brandsvietnam | Advertisingvietnam | Xing | Webflow | Site123 | Weebly

Copyright © 2026 Được Xây Dựng Bởi Võ Việt Hoàng (Võ Việt Hoàng SEO)

Bạn ơi!!! Để xem kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com và tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Nếu không tìm thấy, vui lòng tìm ở trang 2, 3, 4... của kết quả tìm kiếm nhé.

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu chính là SỐ LƯỢT XEM như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.