Skip to content
Trending Posts: 30+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1430+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 630+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 730+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 830+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 930+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1130+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1030+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1230+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1330+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 7Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 6Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 8Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 10Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 9Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 11Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 12Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 13Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 13
T3. Th3 3rd, 2026
Võ Việt Hoàng SEO

Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật

  • HOME
  • SEO
  • MARKETING
  • TOOL
  • THỦ THUẬT
  • WEBSITE
  • TRẮC NGHIỆM
  • SEO GENZ
  • VỀ TÔI
  • SITEMAP
  • Or check our Popular Categories...
    10k traffic GSC10k traffic GSC với Google Trend11 công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa18 tiêu chí tối ưu SEO Onpage200 yếu tố xếp hạng website200 yếu tố xếp hạng website của Google3 Bước Từ Chối Các Liên Kết Xấu304 Not Modified304 Not Modified ảnh hưởng đến SEO
Trending Posts: 30+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1430+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 630+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 730+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 830+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 930+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1130+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1030+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1230+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1330+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 7Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 6Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 8Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 10Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 9Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 11Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 12Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 13Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 13
T3. Th3 3rd, 2026
  • HOME
  • SEO
  • MARKETING
  • TOOL
  • THỦ THUẬT
  • WEBSITE
  • TRẮC NGHIỆM
  • SEO GENZ
  • VỀ TÔI
  • SITEMAP
Võ Việt Hoàng SEO

Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật

  • Or check our Popular Categories...
    10k traffic GSC10k traffic GSC với Google Trend11 công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa18 tiêu chí tối ưu SEO Onpage200 yếu tố xếp hạng website200 yếu tố xếp hạng website của Google3 Bước Từ Chối Các Liên Kết Xấu304 Not Modified304 Not Modified ảnh hưởng đến SEO
Home » 150+ câu trắc nghiệm Mạng máy tính chương 1

Các bộ trắc nghiệm theo chương:
  • Chương 1
  • Chương 2
  • Chương 3
  • Chương 4
  • Chương 5
  • Chương 6
  • Chương 7
  • Chương 8

Trắc nghiệm Mạng máy tính

150+ câu trắc nghiệm Mạng máy tính chương 1

Ngày cập nhật: 02/03/2026

Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm này được biên soạn nhằm phục vụ mục đích tham khảo và ôn luyện kiến thức. Chúng không đại diện cho bất kỳ tài liệu, đề thi chính thức hay đề thi chứng chỉ nào từ các tổ chức giáo dục hoặc cơ quan cấp chứng chỉ chuyên môn. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm.

Cảm ơn bạn đã ghé thăm bộ 150+ câu trắc nghiệm Mạng máy tính chương 1. Tại đây, bạn sẽ tìm thấy nhiều câu hỏi hữu ích để rèn luyện kỹ năng và củng cố kiến thức. Bạn có thể bắt đầu bằng cách nhấp vào bộ câu hỏi phía dưới. Chúc bạn học tốt và gặt hái nhiều thành công!

★★★★★
★★★★★
4.8/5 (158 đánh giá)

1. Địa chỉ IP nào sau đây là địa chỉ riêng tư (private IP address)?

A. 8.8.8.8
B. 192.168.1.100
C. 203.0.113.45
D. 172.217.160.142

2. Điểm khác biệt chính giữa giao thức TCP và UDP là gì?

A. TCP nhanh hơn UDP
B. TCP cung cấp truyền dữ liệu đáng tin cậy, còn UDP thì không
C. UDP cung cấp truyền dữ liệu đáng tin cậy, còn TCP thì không
D. TCP và UDP đều cung cấp truyền dữ liệu đáng tin cậy

3. Firewall hoạt động chủ yếu ở lớp nào trong mô hình OSI để kiểm soát lưu lượng mạng?

A. Lớp Vật lý
B. Lớp Liên kết Dữ liệu
C. Lớp Mạng và Lớp Giao vận
D. Lớp Ứng dụng

4. VPN (Virtual Private Network) được sử dụng để làm gì?

A. Tăng tốc độ internet
B. Tạo kết nối an toàn qua mạng công cộng
C. Quản lý địa chỉ IP
D. Chia sẻ tập tin nhanh chóng

5. Mô hình OSI (Open Systems Interconnection) có bao nhiêu lớp?

A. Năm lớp
B. Sáu lớp
C. Bảy lớp
D. Tám lớp

6. Cổng nào thường được sử dụng cho giao thức HTTP?

A. 21
B. 25
C. 80
D. 110

7. Địa chỉ nào sau đây là một ví dụ về địa chỉ IPv6?

A. 192.168.1.1
B. 10.0.0.1
C. 2001:0db8:85a3:0000:0000:8a2e:0370:7334
D. 172.16.0.1

8. Mục đích chính của việc sử dụng subnet mask là gì?

A. Tăng tốc độ truyền dữ liệu
B. Chia mạng thành các mạng con
C. Bảo vệ mạng khỏi các cuộc tấn công
D. Cung cấp địa chỉ IP động

9. Mạng ngang hàng (peer-to-peer) khác với mạng client-server như thế nào?

A. Mạng ngang hàng nhanh hơn mạng client-server
B. Trong mạng ngang hàng, tất cả các máy tính đều có vai trò như nhau, trong khi mạng client-server có máy chủ trung tâm
C. Mạng client-server dễ cấu hình hơn mạng ngang hàng
D. Mạng ngang hàng an toàn hơn mạng client-server

10. Phương pháp nào được sử dụng để giảm thiểu rủi ro xung đột dữ liệu trên mạng Ethernet?

A. Token passing
B. CSMA/CD
C. Polling
D. TDMA

11. Lớp nào trong mô hình OSI chịu trách nhiệm cho việc định tuyến dữ liệu?

A. Lớp Vật lý
B. Lớp Liên kết Dữ liệu
C. Lớp Mạng
D. Lớp Giao vận

12. Giao thức nào được sử dụng để gửi email?

A. HTTP
B. FTP
C. SMTP
D. DNS

13. Giao thức DHCP (Dynamic Host Configuration Protocol) được sử dụng để làm gì?

A. Phân giải tên miền
B. Tự động gán địa chỉ IP cho các thiết bị trong mạng
C. Mã hóa dữ liệu
D. Định tuyến dữ liệu

14. Công nghệ nào cho phép một địa chỉ IP công cộng duy nhất được chia sẻ bởi nhiều thiết bị trong một mạng riêng?

A. DNS
B. DHCP
C. NAT
D. VPN

15. Phương pháp mã hóa nào chuyển đổi dữ liệu thành dạng mà người dùng không thể đọc được nếu không có khóa giải mã?

A. Nén dữ liệu
B. Mã hóa dữ liệu
C. Phân mảnh dữ liệu
D. Định tuyến dữ liệu

16. Giao thức nào được sử dụng để phân giải tên miền (ví dụ: www.example.com) thành địa chỉ IP?

A. HTTP
B. FTP
C. DNS
D. SMTP

17. Giao thức nào sau đây hoạt động ở lớp Giao vận trong mô hình OSI?

A. IP
B. TCP
C. HTTP
D. Ethernet

18. Phương pháp truyền dữ liệu nào mà dữ liệu được truyền theo một hướng duy nhất?

A. Simplex
B. Half-duplex
C. Full-duplex
D. Multiplex

19. Đơn vị dữ liệu nào được sử dụng ở lớp Mạng?

A. Bit
B. Frame
C. Packet
D. Segment

20. Địa chỉ MAC được sử dụng ở lớp nào trong mô hình OSI?

A. Lớp Mạng
B. Lớp Vật lý
C. Lớp Liên kết Dữ liệu
D. Lớp Giao vận

21. Thiết bị nào sau đây hoạt động ở cả lớp Vật lý và lớp Liên kết Dữ liệu?

A. Router
B. Switch
C. Hub
D. Firewall

22. Địa chỉ IP nào sau đây là địa chỉ loopback?

A. 10.0.0.1
B. 172.16.0.1
C. 127.0.0.1
D. 192.168.1.1

23. Điều gì xảy ra khi Time to Live (TTL) của một gói tin IP đạt giá trị 0?

A. Gói tin được chuyển tiếp đến đích
B. Gói tin bị hủy
C. TTL được đặt lại về giá trị ban đầu
D. Gói tin được gửi lại nguồn

24. Một mạng LAN (Local Area Network) thường được sử dụng để kết nối các thiết bị trong phạm vi nào?

A. Một thành phố
B. Một quốc gia
C. Một tòa nhà hoặc một văn phòng
D. Toàn cầu

25. Địa chỉ IP thuộc lớp nào có dải địa chỉ từ 192.0.0.0 đến 223.255.255.255?

A. Lớp A
B. Lớp B
C. Lớp C
D. Lớp D

26. Kiểu tấn công mạng nào mà kẻ tấn công cố gắng làm tràn ngập một hệ thống bằng lưu lượng truy cập để làm cho nó không khả dụng đối với người dùng hợp pháp?

A. Phishing
B. Malware
C. Denial-of-Service (DoS)
D. Spoofing

27. Chuẩn IEEE 802.11 đề cập đến công nghệ mạng nào?

A. Ethernet có dây
B. Bluetooth
C. Wi-Fi (mạng không dây)
D. Token Ring

28. Cáp mạng nào sử dụng đầu nối RJ-45?

A. Cáp đồng trục
B. Cáp quang
C. Cáp xoắn đôi
D. Cáp điện

29. Chức năng của giao thức ICMP (Internet Control Message Protocol) là gì?

A. Truyền tải dữ liệu web
B. Quản lý địa chỉ IP
C. Gửi các thông báo lỗi và thông tin điều khiển
D. Phân giải tên miền

30. Chức năng chính của lớp Vật lý trong mô hình OSI là gì?

A. Định tuyến dữ liệu
B. Truyền tải dữ liệu thô qua môi trường truyền dẫn
C. Đảm bảo truyền dữ liệu đáng tin cậy
D. Cung cấp giao diện cho các ứng dụng mạng

31. Phương pháp mã hóa nào biến đổi dữ liệu thành một định dạng không thể đọc được để bảo vệ tính bảo mật?

A. Nén dữ liệu (Data compression)
B. Mã hóa dữ liệu (Data encryption)
C. Phân mảnh dữ liệu (Data fragmentation)
D. Định tuyến dữ liệu (Data routing)

32. Mục đích chính của việc sử dụng subnet mask (mặt nạ mạng con) là gì?

A. Tăng cường bảo mật mạng
B. Chia một mạng lớn thành các mạng nhỏ hơn
C. Tăng tốc độ truyền dữ liệu
D. Giảm thiểu xung đột IP

33. Giao thức TCP (Transmission Control Protocol) hoạt động ở lớp nào trong mô hình OSI?

A. Lớp Mạng (Network Layer)
B. Lớp Giao vận (Transport Layer)
C. Lớp Phiên (Session Layer)
D. Lớp Ứng dụng (Application Layer)

34. Trong các loại cáp mạng, loại cáp nào có khả năng chống nhiễu điện từ tốt nhất?

A. Cáp đồng trục (Coaxial cable)
B. Cáp xoắn đôi không chống nhiễu (UTP)
C. Cáp xoắn đôi chống nhiễu (STP)
D. Cáp quang (Fiber optic cable)

35. Loại mạng nào kết nối các thiết bị trong một khu vực địa lý nhỏ, chẳng hạn như một văn phòng hoặc một tòa nhà?

A. WAN (Wide Area Network)
B. MAN (Metropolitan Area Network)
C. LAN (Local Area Network)
D. PAN (Personal Area Network)

36. Địa chỉ MAC (Media Access Control) được sử dụng ở lớp nào trong mô hình OSI?

A. Lớp Vật lý (Physical Layer)
B. Lớp Liên kết dữ liệu (Data Link Layer)
C. Lớp Mạng (Network Layer)
D. Lớp Giao vận (Transport Layer)

37. Trong mạng máy tính, thuật ngữ ‘bandwidth’ dùng để chỉ điều gì?

A. Số lượng máy tính trong mạng
B. Tốc độ truyền dữ liệu tối đa trên một kênh truyền
C. Khoảng cách tối đa giữa hai thiết bị mạng
D. Loại cáp mạng được sử dụng

38. Công nghệ nào cho phép nhiều thiết bị chia sẻ một địa chỉ IP công cộng duy nhất khi kết nối với Internet?

A. DNS (Domain Name System)
B. DHCP (Dynamic Host Configuration Protocol)
C. NAT (Network Address Translation)
D. VPN (Virtual Private Network)

39. Chức năng chính của lớp Mạng (Network Layer) trong mô hình OSI là gì?

A. Đảm bảo truyền dữ liệu tin cậy giữa hai thiết bị
B. Định tuyến gói tin giữa các mạng khác nhau
C. Đóng gói dữ liệu thành các khung (frame)
D. Cung cấp giao diện người dùng cho các ứng dụng mạng

40. Dải địa chỉ IP nào sau đây là dải địa chỉ riêng (private IP address)?

A. 10.0.0.0 – 10.255.255.255
B. 172.16.0.0 – 172.31.255.255
C. 192.168.0.0 – 192.168.255.255
D. Tất cả các đáp án trên

41. Chức năng chính của tường lửa (firewall) trong mạng máy tính là gì?

A. Tăng tốc độ truyền dữ liệu
B. Ngăn chặn truy cập trái phép vào mạng
C. Quản lý địa chỉ IP
D. Phân giải tên miền

42. Mô hình OSI (Open Systems Interconnection) có bao nhiêu lớp?

A. 5
B. 6
C. 7
D. 8

43. Mạng ngang hàng (peer-to-peer) có đặc điểm gì?

A. Tất cả các máy tính đều có vai trò như nhau
B. Có một máy chủ trung tâm quản lý tất cả các máy tính khác
C. Yêu cầu phần cứng mạnh hơn so với mạng client-server
D. Khó bảo trì và quản lý hơn so với mạng client-server

44. Giao thức nào sau đây được sử dụng để phân giải tên miền (domain name) thành địa chỉ IP?

A. HTTP
B. FTP
C. DNS
D. SMTP

45. Địa chỉ loopback (127.0.0.1) được sử dụng để làm gì?

A. Kết nối với Internet
B. Kiểm tra card mạng
C. Kiểm tra giao thức TCP/IP đã được cài đặt đúng hay chưa
D. Chia sẻ file trong mạng LAN

46. Giao thức nào sau đây được sử dụng để truyền file?

A. HTTP
B. FTP
C. SMTP
D. DNS

47. Giao thức nào sau đây được sử dụng để truy cập web?

A. HTTP
B. FTP
C. SMTP
D. DNS

48. Phương pháp truyền dữ liệu nào mà tại một thời điểm, dữ liệu chỉ được truyền theo một hướng duy nhất?

A. Simplex
B. Half-duplex
C. Full-duplex
D. Multiplex

49. Giao thức nào sau đây được sử dụng để gửi email?

A. HTTP
B. FTP
C. SMTP
D. DNS

50. Trong địa chỉ IPv4, lớp mạng nào được sử dụng cho mục đích thử nghiệm và nghiên cứu?

A. Lớp A
B. Lớp B
C. Lớp C
D. Lớp E

51. Thiết bị nào sau đây được sử dụng để kết nối hai mạng khác nhau về kiến trúc?

A. Hub
B. Switch
C. Router
D. Bridge

52. Địa chỉ IP phiên bản 4 (IPv4) có độ dài bao nhiêu bit?

A. 32 bits
B. 64 bits
C. 128 bits
D. 256 bits

53. Giao thức nào sau đây tự động cấp phát địa chỉ IP cho các thiết bị trong mạng?

A. DNS
B. DHCP
C. NAT
D. VPN

54. Địa chỉ IP thuộc về lớp nào trong mô hình TCP/IP?

A. Lớp ứng dụng
B. Lớp giao vận
C. Lớp liên mạng
D. Lớp truy nhập mạng

55. Trong mô hình TCP/IP, lớp nào tương ứng với lớp Mạng (Network Layer) của mô hình OSI?

A. Lớp ứng dụng
B. Lớp giao vận
C. Lớp liên mạng
D. Lớp truy nhập mạng

56. Mạng client-server có đặc điểm gì?

A. Không yêu cầu máy chủ trung tâm
B. Dễ dàng mở rộng quy mô
C. Bảo mật kém hơn so với mạng ngang hàng
D. Khó cài đặt và cấu hình

57. Địa chỉ IP phiên bản 6 (IPv6) có độ dài bao nhiêu bit?

A. 32 bits
B. 64 bits
C. 128 bits
D. 256 bits

58. Trong mô hình TCP/IP, lớp nào chịu trách nhiệm cho việc truyền dữ liệu vật lý trên mạng?

A. Lớp ứng dụng
B. Lớp giao vận
C. Lớp liên mạng
D. Lớp truy nhập mạng

59. Thiết bị nào sau đây hoạt động ở lớp Liên kết dữ liệu (Data Link Layer) và sử dụng địa chỉ MAC để chuyển tiếp dữ liệu?

A. Hub
B. Switch
C. Router
D. Repeater

60. Thiết bị nào sau đây hoạt động ở lớp Vật lý (Physical Layer) của mô hình OSI?

A. Router
B. Switch
C. Hub
D. Firewall

61. Mô hình TCP/IP có bao nhiêu tầng?

A. 4
B. 5
C. 6
D. 7

62. Giao thức nào sau đây được sử dụng để truyền email?

A. HTTP
B. FTP
C. SMTP
D. Telnet

63. Chuẩn nào sau đây mô tả các giao thức cho mạng Ethernet?

A. 802.11
B. 802.3
C. 802.15
D. 802.16

64. Thiết bị mạng nào sau đây hoạt động ở tầng liên kết dữ liệu (Data Link layer)?

A. Router
B. Switch
C. Hub
D. Repeater

65. Địa chỉ IP thuộc lớp nào có dải địa chỉ từ 192.0.0.0 đến 223.255.255.255?

A. Lớp A
B. Lớp B
C. Lớp C
D. Lớp D

66. Tầng nào trong mô hình OSI chịu trách nhiệm cho việc mã hóa và giải mã dữ liệu?

A. Tầng mạng
B. Tầng trình diễn
C. Tầng phiên
D. Tầng giao vận

67. Cáp quang (fiber optic cable) truyền dữ liệu bằng cách nào?

A. Điện
B. Ánh sáng
C. Sóng radio
D. Từ trường

68. Mô hình OSI (Open Systems Interconnection) có bao nhiêu tầng?

A. 5
B. 6
C. 7
D. 8

69. Địa chỉ MAC (Media Access Control) là địa chỉ vật lý của thiết bị mạng và thường được gán cho:

A. Card mạng (NIC)
B. Router
C. Switch
D. Hub

70. Giao thức nào sau đây được sử dụng để kiểm tra kết nối mạng bằng cách gửi các gói tin ICMP?

A. TCP
B. UDP
C. Ping
D. HTTP

71. Mạng WLAN là viết tắt của?

A. Wide Local Area Network
B. Wireless Local Area Network
C. Wired Local Area Network
D. Web Local Area Network

72. Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ broadcast trong mạng 192.168.1.0/24?

A. 192.168.1.0
B. 192.168.1.1
C. 192.168.1.254
D. 192.168.1.255

73. Tầng nào trong mô hình TCP/IP tương ứng với tầng mạng trong mô hình OSI?

A. Tầng liên kết
B. Tầng Internet
C. Tầng giao vận
D. Tầng ứng dụng

74. Subnet mask (mặt nạ mạng con) được sử dụng để làm gì?

A. Định tuyến dữ liệu
B. Phân chia mạng thành các mạng con
C. Mã hóa dữ liệu
D. Kiểm soát luồng dữ liệu

75. Loại cáp mạng nào sau đây sử dụng đầu nối RJ-45?

A. Cáp đồng trục
B. Cáp quang
C. Cáp xoắn đôi
D. Cáp song song

76. Thiết bị nào sau đây có thể hoạt động như một tường lửa (firewall)?

A. Hub
B. Switch
C. Router
D. Repeater

77. Mạng nào sau đây có phạm vi địa lý lớn nhất?

A. LAN
B. MAN
C. WAN
D. PAN

78. Giao thức nào sau đây hoạt động ở tầng mạng (Network layer) của mô hình OSI?

A. TCP
B. UDP
C. IP
D. HTTP

79. Địa chỉ IP (Internet Protocol) có bao nhiêu phiên bản phổ biến?

A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

80. DNS (Domain Name System) được sử dụng để làm gì?

A. Gán địa chỉ IP cho thiết bị
B. Chuyển đổi tên miền thành địa chỉ IP
C. Quản lý kết nối mạng
D. Tăng tốc độ truyền dữ liệu

81. VPN (Virtual Private Network) được sử dụng để làm gì?

A. Tăng tốc độ internet
B. Tạo kết nối an toàn qua mạng công cộng
C. Quản lý địa chỉ IP
D. Chặn quảng cáo

82. Phương pháp nào sau đây được sử dụng để gán địa chỉ IP tự động cho các thiết bị trong mạng?

A. DNS
B. DHCP
C. ARP
D. ICMP

83. Cổng (port) nào sau đây thường được sử dụng cho giao thức HTTP (Hypertext Transfer Protocol)?

A. 21
B. 23
C. 25
D. 80

84. Trong mô hình OSI, tầng nào chịu trách nhiệm cho việc truyền dữ liệu đáng tin cậy giữa hai ứng dụng?

A. Tầng vật lý
B. Tầng liên kết dữ liệu
C. Tầng mạng
D. Tầng giao vận

85. Thiết bị nào sau đây được sử dụng để kết nối hai mạng có kiến trúc khác nhau?

A. Hub
B. Switch
C. Router
D. Bridge

86. Chức năng chính của tầng giao vận (Transport layer) trong mô hình OSI là gì?

A. Định tuyến dữ liệu
B. Truyền dữ liệu vật lý
C. Thiết lập, duy trì và kết thúc các phiên giao tiếp
D. Cung cấp truyền dữ liệu tin cậy giữa các ứng dụng

87. Giao thức nào sau đây được sử dụng để truy cập và quản lý các thiết bị mạng từ xa?

A. FTP
B. SMTP
C. Telnet
D. HTTP

88. Giao thức nào sau đây được sử dụng để truyền file giữa máy tính và máy chủ?

A. HTTP
B. SMTP
C. FTP
D. Telnet

89. Phương pháp truyền dữ liệu nào sau đây truyền dữ liệu theo cả hai hướng đồng thời?

A. Simplex
B. Half-duplex
C. Full-duplex
D. Multiplex

90. Địa chỉ IP nào sau đây là địa chỉ loopback (vòng lặp)?

A. 192.168.1.1
B. 10.0.0.1
C. 127.0.0.1
D. 172.16.0.1

91. Giao thức nào được sử dụng để truyền tập tin giữa máy tính và máy chủ?

A. HTTP
B. SMTP
C. FTP
D. DNS

92. Mô hình OSI (Open Systems Interconnection) có bao nhiêu tầng?

A. 5
B. 6
C. 7
D. 8

93. Kiểu kết nối mạng nào mà tất cả các thiết bị được kết nối vào một đường truyền chung?

A. Star
B. Ring
C. Bus
D. Mesh

94. Giao thức nào được sử dụng để cấp phát địa chỉ IP tự động cho các thiết bị trong mạng?

A. DNS
B. DHCP
C. NAT
D. FTP

95. Giao thức nào sau đây được sử dụng để gửi email?

A. HTTP
B. FTP
C. SMTP
D. TCP

96. NAT (Network Address Translation) được sử dụng để làm gì?

A. Tăng tốc độ truyền dữ liệu
B. Chuyển đổi địa chỉ IP riêng thành địa chỉ IP công cộng
C. Mã hóa dữ liệu
D. Kiểm soát truy cập mạng

97. Phương pháp truyền dữ liệu nào yêu cầu thiết lập một kết nối trước khi truyền dữ liệu?

A. Connectionless
B. Connection-oriented
C. Broadcast
D. Multicast

98. Địa chỉ MAC (Media Access Control) là địa chỉ lớp mấy?

A. Lớp Vật lý
B. Lớp Liên kết dữ liệu
C. Lớp Mạng
D. Lớp Giao vận

99. Chức năng chính của tầng giao vận trong mô hình OSI là gì?

A. Định tuyến gói tin
B. Truyền dữ liệu vật lý
C. Thiết lập, duy trì và kết thúc kết nối
D. Mã hóa dữ liệu

100. Địa chỉ IP thuộc lớp nào có dải địa chỉ từ 192.0.0.0 đến 223.255.255.255?

A. Lớp A
B. Lớp B
C. Lớp C
D. Lớp D

101. Thiết bị nào sau đây hoạt động ở tầng liên kết dữ liệu?

A. Router
B. Switch
C. Hub
D. Repeater

102. Phương pháp mã hóa dữ liệu nào biến đổi dữ liệu thành một định dạng không thể đọc được mà không cần khóa?

A. Mã hóa đối xứng
B. Mã hóa bất đối xứng
C. Hashing
D. Mã hóa lai

103. Giao thức nào sau đây hoạt động ở tầng ứng dụng của mô hình OSI?

A. TCP
B. IP
C. HTTP
D. UDP

104. Mục đích chính của việc sử dụng subnetting là gì?

A. Tăng tốc độ mạng
B. Giảm số lượng địa chỉ IP cần thiết
C. Cải thiện bảo mật mạng
D. Chia mạng thành các mạng nhỏ hơn để quản lý dễ dàng hơn

105. Giao thức TCP sử dụng số cổng nào để thiết lập kết nối HTTP mặc định?

A. 21
B. 23
C. 25
D. 80

106. DNS (Domain Name System) được sử dụng để làm gì?

A. Gán địa chỉ IP cho thiết bị
B. Chuyển đổi tên miền thành địa chỉ IP
C. Định tuyến gói tin
D. Kiểm soát luồng dữ liệu

107. Trong mô hình TCP/IP, tầng nào tương ứng với tầng mạng của mô hình OSI?

A. Tầng Liên kết
B. Tầng Internet
C. Tầng Giao vận
D. Tầng Ứng dụng

108. VPN (Virtual Private Network) được sử dụng để làm gì?

A. Tăng tốc độ mạng
B. Tạo kết nối an toàn qua mạng công cộng
C. Chia sẻ tập tin
D. Quản lý địa chỉ IP

109. Công nghệ nào cho phép nhiều thiết bị chia sẻ một kết nối Internet duy nhất bằng cách sử dụng một địa chỉ IP công cộng?

A. DNS
B. DHCP
C. NAT
D. VPN

110. Đơn vị dữ liệu (PDU) ở tầng mạng được gọi là gì?

A. Bit
B. Frame
C. Packet
D. Segment

111. Thiết bị nào có chức năng khuếch đại tín hiệu để kéo dài khoảng cách truyền dẫn?

A. Router
B. Switch
C. Hub
D. Repeater

112. Firewall được sử dụng để làm gì?

A. Tăng tốc độ mạng
B. Bảo vệ mạng khỏi truy cập trái phép
C. Chia sẻ tập tin
D. Quản lý địa chỉ IP

113. Mạng nào có phạm vi kết nối lớn nhất?

A. LAN
B. MAN
C. WAN
D. PAN

114. Tầng nào của mô hình OSI chịu trách nhiệm cho việc định tuyến gói tin?

A. Tầng Vật lý
B. Tầng Liên kết dữ liệu
C. Tầng Mạng
D. Tầng Giao vận

115. Điều gì xảy ra khi một gói tin (packet) không đến được đích sau một thời gian nhất định?

A. Gói tin được lưu trữ để gửi lại sau
B. Gói tin bị hủy
C. Gói tin được gửi đến một đích khác
D. Gói tin được gửi lại từ nguồn

116. Địa chỉ IP nào sau đây là địa chỉ loopback?

A. 10.0.0.1
B. 172.16.0.1
C. 192.168.0.1
D. 127.0.0.1

117. Phương pháp truyền dữ liệu nào mà dữ liệu được gửi đến tất cả các thiết bị trong mạng?

A. Unicast
B. Multicast
C. Broadcast
D. Anycast

118. Địa chỉ IP phiên bản 6 (IPv6) có độ dài bao nhiêu bit?

A. 32
B. 64
C. 128
D. 256

119. Địa chỉ IP nào sau đây là địa chỉ riêng (private IP address)?

A. 192.168.1.1
B. 172.10.1.1
C. 10.255.255.255
D. Tất cả các đáp án trên

120. Loại cáp mạng nào có khả năng chống nhiễu điện từ tốt nhất?

A. Cáp UTP
B. Cáp STP
C. Cáp đồng trục
D. Cáp quang

121. VPN (Virtual Private Network) được sử dụng để làm gì?

A. Tăng tốc độ tải xuống
B. Tạo một kết nối an toàn và riêng tư qua một mạng công cộng
C. Quản lý mật khẩu
D. Chặn quảng cáo trực tuyến

122. Chuẩn giao tiếp nào được sử dụng cho mạng cục bộ không dây (WLAN)?

A. Ethernet
B. Token Ring
C. Wi-Fi (IEEE 802.11)
D. Bluetooth

123. Giao thức nào được sử dụng để tải các trang web từ máy chủ web về trình duyệt?

A. SMTP (Simple Mail Transfer Protocol)
B. FTP (File Transfer Protocol)
C. HTTP (Hypertext Transfer Protocol)
D. SNMP (Simple Network Management Protocol)

124. Công nghệ nào cho phép nhiều thiết bị sử dụng một địa chỉ IP công cộng duy nhất để kết nối với Internet?

A. DNS (Domain Name System)
B. DHCP (Dynamic Host Configuration Protocol)
C. NAT (Network Address Translation)
D. VPN (Virtual Private Network)

125. Trong mô hình TCP/IP, tầng nào chịu trách nhiệm cho việc định tuyến các gói tin giữa các mạng khác nhau?

A. Tầng Ứng dụng (Application Layer)
B. Tầng Giao vận (Transport Layer)
C. Tầng Mạng (Network Layer)
D. Tầng Liên kết mạng (Network Interface Layer)

126. Trong mô hình OSI, tầng nào chịu trách nhiệm cho việc đảm bảo dữ liệu được truyền đến đúng ứng dụng trên máy đích?

A. Tầng Mạng (Network Layer)
B. Tầng Vận chuyển (Transport Layer)
C. Tầng Phiên (Session Layer)
D. Tầng Ứng dụng (Application Layer)

127. Trong mô hình TCP/IP, tầng nào tương ứng với tầng Liên kết dữ liệu (Data Link Layer) và tầng Vật lý (Physical Layer) của mô hình OSI?

A. Tầng Mạng (Network Layer)
B. Tầng Giao vận (Transport Layer)
C. Tầng Liên kết mạng (Network Interface Layer)
D. Tầng Ứng dụng (Application Layer)

128. Phương pháp nào được sử dụng để tăng băng thông hoặc độ tin cậy bằng cách kết hợp nhiều kết nối vật lý thành một kết nối logic?

A. QoS (Quality of Service)
B. Load balancing
C. Link aggregation
D. Port mirroring

129. Địa chỉ MAC (Media Access Control) là địa chỉ lớp nào trong mô hình TCP/IP?

A. Lớp Mạng (Network Layer)
B. Lớp Giao vận (Transport Layer)
C. Lớp Liên kết dữ liệu (Data Link Layer)
D. Lớp Ứng dụng (Application Layer)

130. Chức năng của giao thức ICMP (Internet Control Message Protocol) là gì?

A. Truyền tải dữ liệu giữa các ứng dụng
B. Quản lý địa chỉ IP
C. Gửi các thông báo lỗi và thông tin điều khiển
D. Chuyển đổi tên miền thành địa chỉ IP

131. Trong mô hình OSI, tầng nào chịu trách nhiệm cho việc mã hóa và giải mã dữ liệu?

A. Tầng Mạng (Network Layer)
B. Tầng Vận chuyển (Transport Layer)
C. Tầng Phiên (Session Layer)
D. Tầng Trình diễn (Presentation Layer)

132. Loại tấn công mạng nào mà kẻ tấn công làm ngập hệ thống mục tiêu bằng một lượng lớn lưu lượng truy cập, khiến hệ thống không thể phục vụ người dùng hợp lệ?

A. Phishing
B. Malware
C. DDoS (Distributed Denial of Service)
D. SQL Injection

133. Địa chỉ IP nào sau đây thuộc lớp B?

A. 10.0.0.1
B. 127.0.0.1
C. 172.16.0.1
D. 192.168.1.1

134. Giao thức nào được sử dụng để chuyển đổi địa chỉ IP thành địa chỉ MAC?

A. DHCP (Dynamic Host Configuration Protocol)
B. DNS (Domain Name System)
C. ARP (Address Resolution Protocol)
D. ICMP (Internet Control Message Protocol)

135. Giao thức nào được sử dụng để quản lý và giám sát các thiết bị mạng?

A. FTP (File Transfer Protocol)
B. SMTP (Simple Mail Transfer Protocol)
C. SNMP (Simple Network Management Protocol)
D. HTTP (Hypertext Transfer Protocol)

136. Phương pháp nào được sử dụng để chia một mạng IP lớn thành các mạng con nhỏ hơn?

A. NAT (Network Address Translation)
B. DHCP (Dynamic Host Configuration Protocol)
C. Subnetting
D. Routing

137. Thiết bị mạng nào có khả năng học địa chỉ MAC của các thiết bị kết nối và chỉ chuyển gói tin đến cổng cụ thể mà thiết bị đó kết nối?

A. Hub
B. Router
C. Switch
D. Modem

138. Mô hình mạng nào mà tất cả các thiết bị được kết nối với một đường truyền chung?

A. Mạng hình sao (Star topology)
B. Mạng hình vòng (Ring topology)
C. Mạng hình cây (Tree topology)
D. Mạng hình tuyến (Bus topology)

139. Trong mô hình OSI, tầng nào chịu trách nhiệm cho việc cung cấp giao diện người dùng và các dịch vụ mạng như email, web và truyền file?

A. Tầng Mạng (Network Layer)
B. Tầng Vận chuyển (Transport Layer)
C. Tầng Phiên (Session Layer)
D. Tầng Ứng dụng (Application Layer)

140. Mục đích chính của tường lửa (firewall) trong mạng máy tính là gì?

A. Tăng tốc độ kết nối Internet
B. Ngăn chặn truy cập trái phép vào hoặc ra khỏi mạng
C. Cải thiện hiệu suất của máy tính
D. Sao lưu dữ liệu quan trọng

141. Thiết bị mạng nào hoạt động ở tầng Mạng (Network Layer) của mô hình OSI và được sử dụng để định tuyến gói tin giữa các mạng khác nhau?

A. Hub
B. Switch
C. Router
D. Bridge

142. Giao thức nào được sử dụng để truyền tải email trên Internet?

A. HTTP (Hypertext Transfer Protocol)
B. FTP (File Transfer Protocol)
C. SMTP (Simple Mail Transfer Protocol)
D. TCP (Transmission Control Protocol)

143. Trong kiến trúc mạng, thuật ngữ ‘client-server’ mô tả điều gì?

A. Một mạng ngang hàng (peer-to-peer network)
B. Một mạng mà tất cả các máy tính đều có vai trò như nhau
C. Một mạng mà một máy tính (server) cung cấp tài nguyên cho các máy tính khác (clients)
D. Một mạng chỉ sử dụng kết nối không dây

144. Phương pháp truyền dữ liệu nào mà dữ liệu được chia thành các gói nhỏ và mỗi gói có thể đi theo một đường dẫn khác nhau đến đích?

A. Chuyển mạch kênh (Circuit switching)
B. Chuyển mạch tin (Message switching)
C. Chuyển mạch gói (Packet switching)
D. Truyền quảng bá (Broadcasting)

145. Chức năng chính của tầng Vận chuyển (Transport Layer) trong mô hình OSI là gì?

A. Định tuyến gói tin
B. Truyền dữ liệu vật lý
C. Thiết lập, duy trì và kết thúc kết nối
D. Kiểm soát truy cập môi trường truyền

146. DNS (Domain Name System) có chức năng chính là gì?

A. Cấp phát địa chỉ IP
B. Chuyển đổi tên miền thành địa chỉ IP
C. Định tuyến gói tin
D. Kiểm soát luồng dữ liệu

147. Địa chỉ IP phiên bản 4 (IPv4) có độ dài bao nhiêu bit?

A. 64 bits
B. 128 bits
C. 32 bits
D. 16 bits

148. Địa chỉ IP nào sau đây là địa chỉ loopback?

A. 192.168.1.1
B. 10.0.0.1
C. 127.0.0.1
D. 169.254.0.1

149. Loại cáp mạng nào sử dụng ánh sáng để truyền dữ liệu?

A. Cáp đồng trục (Coaxial cable)
B. Cáp xoắn đôi (Twisted-pair cable)
C. Cáp quang (Fiber optic cable)
D. Cáp ribbon (Ribbon cable)

150. Trong mạng không dây (wireless network), chuẩn nào cung cấp tốc độ truyền dữ liệu nhanh nhất hiện nay?

A. 802.11b
B. 802.11g
C. 802.11n
D. 802.11ax (Wi-Fi 6)

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Tác Giả

Xin chào! Tôi là Võ Việt Hoàng là một SEOer, Founder SEO Genz – Cộng Đồng Học Tập SEO, Tác giả của Voviethoang.top (Blog cá nhân của Võ Việt Hoàng – Trang chuyên chia sẻ các kiến thức về SEO, Marketing cùng với các mẹo, thủ thuật hay,…). Sinh năm 1998 tại Đông Hòa, Phú Yên. Hiện đang làm việc tại Hồ Chí Minh.

Vị trí: SEO Leader | Digital Marketer | Founder SEO GenZ | Tác giả các ấn phẩm Social Profile Entity SEO

Gmail: hoangvv.blogger@gmail.com

Miễn Trừ Trách Nhiệm

Voviethoang.top là blog cá nhân của Võ Việt Hoàng SEO, trang chuyên chia sẻ kiến thức và kinh nghiệm về SEO Marketing, với mục tiêu giúp người đọc tiếp cận thông tin trong lĩnh vực này. Nội dung trên website chỉ mang tính tham khảo, không đại diện cho quan điểm chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Trang web được tạo ra để hỗ trợ học tập và nghiên cứu, và sẽ gỡ bỏ tài liệu vi phạm bản quyền theo yêu cầu. Lưu ý: "Các kiến thức không phải cứ áp dụng theo là lên top hay gì đâu nhé”. Admin không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đâu nha.
Lưu ý quan trọng: Nội dung các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm thuộc danh mục "Trắc nghiệm online" được xây dựng với mục tiêu tham khảo và hỗ trợ học tập. Đây không phải là tài liệu chính thức hay đề thi từ bất kỳ tổ chức giáo dục hoặc đơn vị cấp chứng chỉ chuyên ngành nào. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm và nội dung bài viết trên Website.

Hệ sinh thái Võ Việt Hoàng SEO

Võ Việt Hoàng Blog Võ Việt Hoàng Portfolio SEO Genz Community Võ Việt Hoàng Official site

Vị Trí

Trách Nhiệm Nội Dung

Admin/Tác giả: Võ Việt Hoàng SEO

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: hoangvv.blogger@gmail.com

Social

  • Facebook
  • Instagram
  • X
  • YouTube
  • Threads
  • Bluesky
  • Spotify
  • TikTok
  • LinkedIn
  • Pinterest

SEO Publications

Slideshare | Google Scholar | Issuu | Fliphtml5 | Pubhtml5 | Anyflip | Academia.edu | Visual Paradigm | Files.fm | Scribd | Behance | Slideserve | Coda | Calameo | Archive.org

Professional Social Networks

Upwork | Ybox | Fiverr | Vlance | Freelancer | Brandsvietnam | Advertisingvietnam | Xing | Webflow | Site123 | Weebly

Copyright © 2026 Được Xây Dựng Bởi Võ Việt Hoàng (Võ Việt Hoàng SEO)

Bạn ơi!!! Để xem kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com và tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Nếu không tìm thấy, vui lòng tìm ở trang 2, 3, 4... của kết quả tìm kiếm nhé.

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu chính là SỐ LƯỢT XEM như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.