Skip to content
Trending Posts: 30+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1430+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 630+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 730+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 830+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 930+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1130+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1030+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1230+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1330+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 7Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 6Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 8Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 10Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 9Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 11Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 12Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 13Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 13
T3. Th3 3rd, 2026
Võ Việt Hoàng SEO

Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật

  • HOME
  • SEO
  • MARKETING
  • TOOL
  • THỦ THUẬT
  • WEBSITE
  • TRẮC NGHIỆM
  • SEO GENZ
  • VỀ TÔI
  • SITEMAP
  • Or check our Popular Categories...
    10k traffic GSC10k traffic GSC với Google Trend11 công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa18 tiêu chí tối ưu SEO Onpage200 yếu tố xếp hạng website200 yếu tố xếp hạng website của Google3 Bước Từ Chối Các Liên Kết Xấu304 Not Modified304 Not Modified ảnh hưởng đến SEO
Trending Posts: 30+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1430+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 630+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 730+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 830+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 930+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1130+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1030+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1230+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1330+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 7Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 6Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 8Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 10Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 9Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 11Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 12Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 13Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 13
T3. Th3 3rd, 2026
  • HOME
  • SEO
  • MARKETING
  • TOOL
  • THỦ THUẬT
  • WEBSITE
  • TRẮC NGHIỆM
  • SEO GENZ
  • VỀ TÔI
  • SITEMAP
Võ Việt Hoàng SEO

Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật

  • Or check our Popular Categories...
    10k traffic GSC10k traffic GSC với Google Trend11 công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa18 tiêu chí tối ưu SEO Onpage200 yếu tố xếp hạng website200 yếu tố xếp hạng website của Google3 Bước Từ Chối Các Liên Kết Xấu304 Not Modified304 Not Modified ảnh hưởng đến SEO
Home » 150+ câu trắc nghiệm Kinh tế đại cương chương 4

Các bộ trắc nghiệm theo chương:
  • Chương 1
  • Chương 2
  • Chương 3
  • Chương 4
  • Chương 5
  • Chương 6

Trắc nghiệm Kinh tế đại cương

150+ câu trắc nghiệm Kinh tế đại cương chương 4

Ngày cập nhật: 02/03/2026

Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm này được biên soạn nhằm phục vụ mục đích tham khảo và ôn luyện kiến thức. Chúng không đại diện cho bất kỳ tài liệu, đề thi chính thức hay đề thi chứng chỉ nào từ các tổ chức giáo dục hoặc cơ quan cấp chứng chỉ chuyên môn. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm.

Chào mừng bạn đã đến với bộ 150+ câu trắc nghiệm Kinh tế đại cương chương 4. Bạn sẽ tìm thấy nhiều nội dung trắc nghiệm thú vị để thử sức. Hãy chọn một bộ câu hỏi bên dưới để bắt đầu ngay. Chúc bạn làm bài thật tốt và đạt điểm cao!

★★★★★
★★★★★
4.8/5 (136 đánh giá)

1. Giá trị sản phẩm biên của lao động (VMPL) được tính bằng:

A. Sản lượng biên của lao động (MPL) chia cho giá sản phẩm (P).
B. Sản lượng biên của lao động (MPL) trừ đi giá sản phẩm (P).
C. Sản lượng biên của lao động (MPL) cộng với giá sản phẩm (P).
D. Sản lượng biên của lao động (MPL) nhân với giá sản phẩm (P).

2. Đâu là một ví dụ về rào cản gia nhập thị trường?

A. Sản phẩm được tiêu chuẩn hóa.
B. Chi phí sản xuất thấp.
C. Bằng sáng chế.
D. Nhiều người mua và người bán.

3. Quảng cáo đóng vai trò quan trọng nhất trong loại thị trường nào?

A. Cạnh tranh hoàn hảo.
B. Độc quyền.
C. Cạnh tranh độc quyền.
D. Độc quyền nhà nước.

4. Đâu là một giải pháp để giải quyết vấn đề ‘người ăn không’ trong việc cung cấp hàng hóa công cộng?

A. Cung cấp hàng hóa thông qua thị trường tự do.
B. Thuế để tài trợ cho việc cung cấp hàng hóa công cộng.
C. Khuyến khích các tổ chức từ thiện cung cấp hàng hóa.
D. Giảm chi tiêu công.

5. Đường Lorenz thể hiện điều gì?

A. Mối quan hệ giữa lạm phát và thất nghiệp.
B. Sự phân phối thu nhập trong xã hội.
C. Mức độ tập trung của thị trường.
D. Mối quan hệ giữa tiết kiệm và đầu tư.

6. Điều gì xảy ra với giá cả và sản lượng trong thị trường độc quyền khi chính phủ áp đặt giá trần thấp hơn giá độc quyền?

A. Giá giảm, sản lượng giảm.
B. Giá tăng, sản lượng tăng.
C. Giá giảm, sản lượng tăng.
D. Giá tăng, sản lượng giảm.

7. Chi phí cơ hội của việc sử dụng vốn để sản xuất là:

A. Lãi suất mà vốn có thể kiếm được nếu được cho vay.
B. Chi phí khấu hao của vốn.
C. Chi phí bảo trì vốn.
D. Tổng chi phí vốn.

8. Hành vi ‘bắt tay’ (collusion) giữa các doanh nghiệp thường xảy ra trong loại thị trường nào?

A. Cạnh tranh hoàn hảo.
B. Độc quyền.
C. Cạnh tranh độc quyền.
D. Độc quyền nhóm.

9. Để giải quyết ngoại ứng tiêu cực, chính phủ có thể sử dụng biện pháp nào sau đây?

A. Trợ cấp cho người gây ra ngoại ứng.
B. Áp đặt thuế Pigou.
C. Tăng cường sản xuất.
D. Giảm chi tiêu công.

10. Sản phẩm của thị trường cạnh tranh độc quyền có đặc điểm gì?

A. Hoàn toàn đồng nhất.
B. Không thể thay thế.
C. Có thể thay thế nhưng khác biệt.
D. Không có sự khác biệt.

11. Đường cầu của một doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo là:

A. Dốc xuống từ trái sang phải.
B. Dốc lên từ trái sang phải.
C. Nằm ngang.
D. Thẳng đứng.

12. Trong thị trường độc quyền, doanh nghiệp quyết định mức sản lượng ở điểm mà:

A. Chi phí biên (MC) bằng giá (P).
B. Doanh thu biên (MR) bằng giá (P).
C. Doanh thu biên (MR) bằng chi phí biên (MC).
D. Tổng doanh thu (TR) đạt tối đa.

13. Thị trường độc quyền nhóm khác với thị trường cạnh tranh độc quyền ở điểm nào?

A. Số lượng doanh nghiệp.
B. Sản phẩm khác biệt.
C. Rào cản gia nhập thấp.
D. Không có quảng cáo.

14. Chính sách nào sau đây có thể làm giảm bất bình đẳng thu nhập?

A. Giảm thuế thu nhập.
B. Tăng thuế giá trị gia tăng (VAT).
C. Tăng cường giáo dục và đào tạo.
D. Giảm chi tiêu cho phúc lợi xã hội.

15. Công đoàn có thể ảnh hưởng đến thị trường lao động bằng cách:

A. Giảm cung lao động.
B. Tăng cung lao động.
C. Tăng cầu lao động.
D. Giảm cầu lao động.

16. Điều gì xảy ra với tiền lương cân bằng nếu cả cung và cầu lao động đều tăng?

A. Tiền lương chắc chắn tăng.
B. Tiền lương chắc chắn giảm.
C. Tiền lương không đổi.
D. Tiền lương có thể tăng, giảm hoặc không đổi.

17. Yếu tố nào sau đây có thể làm dịch chuyển đường cung lao động sang trái?

A. Sự gia tăng dân số.
B. Sự cải thiện trong điều kiện làm việc.
C. Sự gia tăng nhập cư.
D. Sự gia tăng các cơ hội việc làm thay thế.

18. Điều gì sau đây không phải là một biện pháp mà chính phủ có thể sử dụng để điều tiết thị trường độc quyền?

A. Áp đặt giá trần.
B. Đánh thuế lợi nhuận.
C. Khuyến khích sáp nhập doanh nghiệp.
D. Chia nhỏ doanh nghiệp.

19. Hàng hóa công cộng có đặc điểm gì?

A. Có tính cạnh tranh và loại trừ.
B. Không có tính cạnh tranh và loại trừ.
C. Có tính cạnh tranh nhưng không loại trừ.
D. Không có tính cạnh tranh nhưng có loại trừ.

20. Loại hình độc quyền nào được hình thành dựa trên quyền sở hữu trí tuệ?

A. Độc quyền tự nhiên.
B. Độc quyền nhà nước.
C. Độc quyền công nghệ.
D. Độc quyền hợp pháp.

21. Vấn đề ‘người ăn không’ (free-rider) thường xảy ra với loại hàng hóa nào?

A. Hàng hóa tư nhân.
B. Hàng hóa công cộng.
C. Hàng hóa hỗn hợp.
D. Hàng hóa thiết yếu.

22. Hệ số Gini đo lường:

A. Tỷ lệ thất nghiệp.
B. Mức độ lạm phát.
C. Bất bình đẳng thu nhập.
D. Tăng trưởng kinh tế.

23. Điều gì sau đây là một ví dụ về ngoại ứng tiêu cực?

A. Tiếng ồn từ nhà máy ảnh hưởng đến khu dân cư.
B. Giáo dục giúp tăng năng suất lao động.
C. Ong thụ phấn cho cây trồng.
D. Nghiên cứu khoa học tạo ra kiến thức mới.

24. Sự khác biệt chính giữa cạnh tranh độc quyền và độc quyền nhóm là:

A. Cạnh tranh độc quyền có ít rào cản gia nhập hơn.
B. Độc quyền nhóm có ít rào cản gia nhập hơn.
C. Cạnh tranh độc quyền sản xuất sản phẩm đồng nhất.
D. Độc quyền nhóm sản xuất sản phẩm khác biệt.

25. Điều gì có thể gây ra sự dịch chuyển của đường cầu lao động?

A. Thay đổi trong tiền lương.
B. Thay đổi trong số lượng người lao động.
C. Thay đổi trong giá của sản phẩm.
D. Thay đổi trong sở thích của người tiêu dùng.

26. Ví dụ nào sau đây là hàng hóa công cộng?

A. Bánh mì.
B. Quần áo.
C. Quốc phòng.
D. Dịch vụ y tế.

27. Tiền lương cân bằng trên thị trường lao động được xác định bởi:

A. Chính phủ.
B. Sự thỏa thuận giữa người lao động và doanh nghiệp.
C. Giao điểm của đường cung và đường cầu lao động.
D. Công đoàn.

28. Một doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo sẽ đóng cửa sản xuất nếu:

A. Giá thấp hơn chi phí cố định trung bình (AFC).
B. Giá thấp hơn chi phí biến đổi trung bình (AVC).
C. Giá thấp hơn chi phí trung bình (ATC).
D. Tổng doanh thu nhỏ hơn tổng chi phí cố định.

29. Điều nào sau đây không phải là đặc điểm của thị trường cạnh tranh hoàn hảo?

A. Có nhiều người mua và người bán.
B. Sản phẩm đồng nhất.
C. Thông tin hoàn hảo.
D. Có rào cản gia nhập và rút lui thị trường.

30. Trong thị trường lao động, cầu lao động được quyết định bởi:

A. Người lao động.
B. Các hộ gia đình.
C. Doanh nghiệp.
D. Chính phủ.

31. Trong ngắn hạn, doanh nghiệp nên tiếp tục sản xuất ngay cả khi bị lỗ khi nào?

A. Khi doanh thu lớn hơn chi phí biến đổi.
B. Khi doanh thu lớn hơn chi phí cố định.
C. Khi doanh thu bằng chi phí cố định.
D. Khi doanh thu bằng chi phí biến đổi.

32. Điểm khác biệt chính giữa thị trường cạnh tranh độc quyền và thị trường cạnh tranh hoàn hảo là gì?

A. Số lượng người bán.
B. Sản phẩm khác biệt hóa.
C. Rào cản gia nhập ngành.
D. Thông tin hoàn hảo.

33. Độ co giãn của cầu theo giá đo lường điều gì?

A. Sự thay đổi về lượng cung khi giá thay đổi.
B. Sự thay đổi về thu nhập khi giá thay đổi.
C. Sự thay đổi về lượng cầu khi thu nhập thay đổi.
D. Sự thay đổi về lượng cầu khi giá thay đổi.

34. Trong mô hình đường cong Lorenz, đường thẳng tuyệt đối (đường bình đẳng tuyệt đối) thể hiện điều gì?

A. Sự bất bình đẳng thu nhập tối đa.
B. Sự bình đẳng thu nhập tuyệt đối.
C. Mức thu nhập trung bình của xã hội.
D. Tổng thu nhập quốc dân.

35. Loại thuế nào làm giảm phúc lợi xã hội (tạo ra tổn thất vô ích)?

A. Thuế đánh vào hàng hóa có cầu co giãn hoàn toàn.
B. Thuế đánh vào hàng hóa thiết yếu.
C. Thuế đánh vào hàng hóa có cung co giãn hoàn toàn.
D. Thuế đánh vào hàng hóa có cả cung và cầu ít co giãn.

36. Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, điều gì quyết định giá cả?

A. Chính phủ.
B. Một vài người bán lớn.
C. Sự tương tác giữa cung và cầu.
D. Chi phí sản xuất của doanh nghiệp.

37. Điều gì sau đây là một biện pháp khắc phục ngoại ứng tiêu cực?

A. Trợ cấp.
B. Quy định.
C. Bảo hộ mậu dịch.
D. Tăng trưởng kinh tế.

38. Khi nào một doanh nghiệp đạt được hiệu quả kinh tế theo quy mô?

A. Khi chi phí trung bình tăng khi quy mô sản xuất tăng.
B. Khi chi phí trung bình giảm khi quy mô sản xuất tăng.
C. Khi chi phí trung bình không đổi khi quy mô sản xuất tăng.
D. Khi lợi nhuận giảm.

39. Điều gì xảy ra với giá cân bằng và lượng cân bằng khi cả cung và cầu đều tăng?

A. Giá tăng, lượng giảm.
B. Giá giảm, lượng tăng.
C. Lượng tăng, giá không xác định.
D. Giá không đổi, lượng tăng.

40. Điều gì sau đây KHÔNG phải là một yếu tố quyết định độ co giãn của cầu theo giá?

A. Sự sẵn có của hàng hóa thay thế.
B. Tỷ trọng của hàng hóa trong ngân sách của người tiêu dùng.
C. Thời gian.
D. Chi phí sản xuất.

41. Điều gì xảy ra với thặng dư tiêu dùng khi giá giảm?

A. Thặng dư tiêu dùng giảm.
B. Thặng dư tiêu dùng tăng.
C. Thặng dư tiêu dùng không thay đổi.
D. Không thể xác định.

42. Trong lý thuyết trò chơi, ‘thế tiến thoái lưỡng nan của tù nhân’ minh họa điều gì?

A. Lợi ích của hợp tác.
B. Sự thống trị của một người chơi.
C. Sự khó khăn trong việc đạt được hợp tác ngay cả khi nó có lợi cho cả hai bên.
D. Tầm quan trọng của thông tin hoàn hảo.

43. Hệ số Gini bằng 0 có nghĩa là gì?

A. Sự bất bình đẳng thu nhập tối đa.
B. Sự bình đẳng thu nhập tuyệt đối.
C. Không có thu nhập trong xã hội.
D. Thu nhập bình quân bằng 0.

44. Điều gì xảy ra với đường cầu khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên đối với hàng hóa thông thường (normal goods)?

A. Đường cầu dịch chuyển sang trái.
B. Đường cầu không thay đổi.
C. Đường cầu dịch chuyển sang phải.
D. Đường cầu trở nên dốc hơn.

45. Điều gì xảy ra với đường cầu khi giá của một hàng hóa bổ sung tăng lên?

A. Đường cầu dịch chuyển sang phải.
B. Đường cầu dịch chuyển sang trái.
C. Đường cầu trở nên dốc hơn.
D. Đường cầu không thay đổi.

46. Hàng hóa công cộng có đặc điểm gì?

A. Có tính cạnh tranh và loại trừ.
B. Không có tính cạnh tranh và không loại trừ.
C. Có tính cạnh tranh nhưng không loại trừ.
D. Không có tính cạnh tranh nhưng có loại trừ.

47. Hàng hóa nào sau đây có xu hướng có cầu co giãn nhiều nhất?

A. Muối.
B. Xăng.
C. Thuốc lá.
D. Vé xem phim.

48. Tại sao đường cung thường dốc lên?

A. Vì chi phí sản xuất giảm khi sản lượng tăng.
B. Vì lợi nhuận giảm khi sản lượng tăng.
C. Vì chi phí sản xuất tăng khi sản lượng tăng.
D. Vì người tiêu dùng thích mua ít hơn khi giá cao hơn.

49. Chi phí cơ hội của một quyết định là gì?

A. Tổng chi phí tiền tệ của quyết định.
B. Giá trị của lựa chọn tốt nhất bị bỏ qua.
C. Chi phí kế toán của quyết định.
D. Tổng lợi ích của quyết định.

50. Điều gì xảy ra với đường cung khi chi phí sản xuất tăng lên?

A. Đường cung dịch chuyển sang phải.
B. Đường cung dịch chuyển sang trái.
C. Đường cung trở nên dốc hơn.
D. Đường cung không thay đổi.

51. Điều gì sau đây là một ví dụ về hàng hóa thứ cấp (inferior good)?

A. Ô tô.
B. Điện thoại thông minh.
C. Vận tải công cộng.
D. Quần áo hàng hiệu.

52. Trong thị trường lao động, ai là người cung cấp và ai là người cầu?

A. Doanh nghiệp là người cung cấp, người lao động là người cầu.
B. Người lao động là người cung cấp, doanh nghiệp là người cầu.
C. Chính phủ là người cung cấp, doanh nghiệp là người cầu.
D. Doanh nghiệp là người cung cấp, chính phủ là người cầu.

53. Mục tiêu chính của chính sách chống độc quyền là gì?

A. Bảo vệ quyền lợi của người lao động.
B. Thúc đẩy cạnh tranh trên thị trường.
C. Tăng cường vai trò của chính phủ trong nền kinh tế.
D. Ổn định giá cả.

54. Chính sách nào sau đây có thể làm giảm bất bình đẳng thu nhập?

A. Giảm thuế thu nhập lũy tiến.
B. Tăng thuế VAT.
C. Tăng cường đầu tư vào giáo dục và đào tạo.
D. Giảm chi tiêu cho phúc lợi xã hội.

55. Đường cung lao động dịch chuyển khi nào?

A. Khi tiền lương thay đổi.
B. Khi năng suất lao động thay đổi.
C. Khi sở thích làm việc thay đổi.
D. Khi giá hàng hóa thay đổi.

56. Điều gì sau đây là một ví dụ về ngoại ứng tiêu cực?

A. Tiếng ồn từ một nhà máy ảnh hưởng đến khu dân cư xung quanh.
B. Một người tiêm vắc-xin giúp ngăn ngừa dịch bệnh lây lan.
C. Một người trồng hoa tạo ra cảnh quan đẹp cho hàng xóm.
D. Một công ty đầu tư vào nghiên cứu và phát triển mang lại lợi ích cho toàn xã hội.

57. Trong một thị trường độc quyền, điều gì sau đây là đúng?

A. Có nhiều người bán.
B. Có rào cản gia nhập ngành.
C. Các sản phẩm là đồng nhất.
D. Giá cả được quyết định bởi cung và cầu.

58. Trong dài hạn, tất cả các chi phí đều là:

A. Chi phí cố định.
B. Chi phí biến đổi.
C. Chi phí chìm.
D. Chi phí cơ hội.

59. Chính sách giá trần (price ceiling) có hiệu lực khi nào?

A. Khi giá trần cao hơn giá cân bằng.
B. Khi giá trần thấp hơn giá cân bằng.
C. Khi giá trần bằng giá cân bằng.
D. Giá trần luôn có hiệu lực.

60. Tại sao chính phủ đánh thuế?

A. Để giảm phát.
B. Để tài trợ cho chi tiêu công.
C. Để tăng xuất khẩu.
D. Để giảm nhập khẩu.

61. Năng suất cận biên của lao động (MPL) là gì?

A. Tổng sản lượng chia cho tổng số lao động.
B. Sản lượng tăng thêm khi thuê thêm một đơn vị lao động.
C. Tổng chi phí lao động chia cho tổng sản lượng.
D. Lợi nhuận thu được từ việc thuê lao động.

62. Quy luật năng suất cận biên giảm dần nói rằng:

A. Tổng chi phí giảm khi sản lượng tăng.
B. Chi phí trung bình giảm khi sản lượng tăng.
C. Năng suất cận biên của một yếu tố đầu vào giảm khi lượng yếu tố đó tăng lên, trong khi các yếu tố khác không đổi.
D. Lợi nhuận tăng theo quy mô.

63. Đường chi phí cận biên (MC) cắt đường chi phí trung bình (ATC) tại điểm:

A. Tối đa của ATC.
B. Tối thiểu của ATC.
C. Tối đa của MC.
D. Tối thiểu của MC.

64. Lợi nhuận kinh tế khác với lợi nhuận kế toán như thế nào?

A. Lợi nhuận kinh tế bao gồm chi phí cơ hội, trong khi lợi nhuận kế toán thì không.
B. Lợi nhuận kế toán bao gồm chi phí cơ hội, trong khi lợi nhuận kinh tế thì không.
C. Lợi nhuận kinh tế lớn hơn lợi nhuận kế toán.
D. Lợi nhuận kế toán luôn bằng không.

65. Đặc điểm chính của thị trường độc quyền nhóm là gì?

A. Nhiều doanh nghiệp nhỏ.
B. Một doanh nghiệp duy nhất.
C. Một vài doanh nghiệp lớn thống trị thị trường.
D. Không có rào cản gia nhập.

66. Doanh nghiệp độc quyền tối đa hóa lợi nhuận bằng cách sản xuất ở mức sản lượng mà:

A. Giá bằng chi phí cận biên.
B. Doanh thu cận biên bằng chi phí cận biên.
C. Doanh thu cận biên bằng giá.
D. Tổng doanh thu tối đa.

67. Hệ số co giãn của cầu theo giá là -2. Nếu giá tăng 1%, lượng cầu sẽ:

A. Tăng 2%.
B. Giảm 2%.
C. Tăng 0.5%.
D. Giảm 0.5%.

68. Đường cung dịch chuyển sang phải có nghĩa là:

A. Người mua sẵn sàng mua ít hơn ở mọi mức giá.
B. Người bán sẵn sàng bán nhiều hơn ở mọi mức giá.
C. Giá cân bằng sẽ tăng.
D. Cầu tăng.

69. Cạnh tranh độc quyền khác với cạnh tranh hoàn hảo như thế nào?

A. Cạnh tranh độc quyền có ít doanh nghiệp hơn.
B. Cạnh tranh độc quyền có sản phẩm đồng nhất.
C. Cạnh tranh độc quyền có sản phẩm khác biệt.
D. Cạnh tranh độc quyền không có rào cản gia nhập.

70. Đường bàng quan thể hiện điều gì?

A. Tất cả các kết hợp hàng hóa mà người tiêu dùng có thể mua với một mức thu nhập nhất định.
B. Tất cả các kết hợp hàng hóa mang lại cho người tiêu dùng mức độ thỏa mãn như nhau.
C. Mối quan hệ giữa giá và lượng cung.
D. Mối quan hệ giữa giá và lượng cầu.

71. Điều gì xảy ra với giá cân bằng và lượng cân bằng khi cả cung và cầu đều tăng?

A. Giá tăng, lượng giảm.
B. Giá giảm, lượng tăng.
C. Giá không chắc chắn, lượng tăng.
D. Giá tăng, lượng không chắc chắn.

72. Vấn đề ‘người ăn không’ (free-rider problem) phát sinh trong trường hợp nào?

A. Hàng hóa tư nhân.
B. Hàng hóa công cộng.
C. Hàng hóa độc quyền tự nhiên.
D. Hàng hóa cạnh tranh.

73. Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh độc quyền có đường cầu:

A. Hoàn toàn co giãn.
B. Dốc xuống.
C. Hoàn toàn không co giãn.
D. Dốc lên.

74. Giá trị sản phẩm cận biên của lao động (VMPL) được tính bằng công thức nào?

A. MPL * Giá sản phẩm.
B. MPL / Giá sản phẩm.
C. Giá sản phẩm / MPL.
D. Tổng doanh thu / Tổng số lao động.

75. Chính phủ có thể can thiệp vào thị trường để khắc phục thất bại thị trường bằng cách nào?

A. Áp đặt thuế.
B. Cung cấp trợ cấp.
C. Quy định.
D. Tất cả các đáp án trên.

76. Trong mô hình cung và cầu, điều gì xảy ra khi chính phủ áp đặt giá trần thấp hơn giá cân bằng?

A. Thặng dư.
B. Thiếu hụt.
C. Giá cân bằng mới cao hơn.
D. Không có tác động gì.

77. Hàng hóa công cộng có đặc điểm gì?

A. Tính cạnh tranh và loại trừ.
B. Tính cạnh tranh và không loại trừ.
C. Tính không cạnh tranh và loại trừ.
D. Tính không cạnh tranh và không loại trừ.

78. Thị trường yếu tố sản xuất bao gồm những yếu tố nào?

A. Thị trường lao động.
B. Thị trường vốn.
C. Thị trường đất đai.
D. Tất cả các đáp án trên.

79. Phân biệt giá là gì?

A. Tính giá khác nhau cho các sản phẩm khác nhau.
B. Tính giá khác nhau cho các khách hàng khác nhau đối với cùng một sản phẩm.
C. Bán sản phẩm với giá thấp hơn chi phí.
D. Áp dụng một mức giá duy nhất cho tất cả khách hàng.

80. Chi phí cố định trung bình (AFC) được tính bằng công thức nào?

A. Tổng chi phí cố định / Sản lượng.
B. Tổng chi phí biến đổi / Sản lượng.
C. Thay đổi trong tổng chi phí / Thay đổi trong sản lượng.
D. Tổng chi phí / Sản lượng.

81. Đường ngân sách thể hiện điều gì?

A. Tất cả các kết hợp hàng hóa mà người tiêu dùng mong muốn.
B. Tất cả các kết hợp hàng hóa mang lại cho người tiêu dùng mức độ thỏa mãn như nhau.
C. Tất cả các kết hợp hàng hóa mà người tiêu dùng có thể mua với một mức thu nhập nhất định.
D. Sở thích của người tiêu dùng.

82. Điều gì KHÔNG phải là một đặc điểm của thị trường cạnh tranh hoàn hảo?

A. Nhiều người mua và người bán.
B. Sản phẩm đồng nhất.
C. Thông tin hoàn hảo.
D. Rào cản gia nhập ngành đáng kể.

83. Doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo nên sản xuất ở mức sản lượng mà:

A. Giá lớn hơn chi phí cận biên.
B. Giá nhỏ hơn chi phí cận biên.
C. Giá bằng chi phí cận biên.
D. Tổng doanh thu tối đa.

84. Ngành công nghiệp độc quyền có đặc điểm gì?

A. Nhiều doanh nghiệp nhỏ.
B. Một doanh nghiệp duy nhất.
C. Sản phẩm khác biệt.
D. Không có rào cản gia nhập.

85. Lý thuyết trò chơi được sử dụng để phân tích điều gì?

A. Hành vi của người tiêu dùng.
B. Quyết định sản xuất của doanh nghiệp.
C. Tương tác chiến lược giữa các doanh nghiệp trong thị trường độc quyền nhóm.
D. Tác động của chính sách chính phủ.

86. Mục tiêu của thuế Pigouvian là gì?

A. Tăng doanh thu cho chính phủ.
B. Khuyến khích các hoạt động tạo ra ngoại tác tích cực.
C. Giảm các hoạt động tạo ra ngoại tác tiêu cực.
D. Tái phân phối thu nhập.

87. Ví dụ nào sau đây KHÔNG phải là một ngoại tác?

A. Ô nhiễm do nhà máy gây ra.
B. Tiếng ồn từ sân bay.
C. Giá vé xem phim.
D. Giáo dục.

88. Loại hàng hóa nào có xu hướng có cầu co giãn nhiều nhất?

A. Thuốc men.
B. Xăng.
C. Muối.
D. Hàng xa xỉ.

89. Doanh nghiệp sẽ thuê lao động cho đến khi:

A. VMPL lớn hơn tiền lương.
B. VMPL nhỏ hơn tiền lương.
C. VMPL bằng tiền lương.
D. Tổng doanh thu tối đa.

90. Điều gì KHÔNG phải là một ví dụ về chính sách chống độc quyền?

A. Ngăn chặn sáp nhập giữa các công ty lớn.
B. Chia tách các công ty độc quyền.
C. Quy định giá cả của các công ty độc quyền.
D. Bảo hộ các ngành công nghiệp trong nước khỏi cạnh tranh nước ngoài.

91. Điều gì xảy ra với đường tổng cung ngắn hạn (SRAS) khi giá nguyên vật liệu tăng?

A. Đường SRAS dịch chuyển sang phải.
B. Đường SRAS không thay đổi.
C. Đường SRAS dịch chuyển sang trái.
D. Đường SRAS trở nên dốc hơn.

92. Chính sách tài khóa có thể được sử dụng để điều chỉnh tổng cầu bằng cách nào?

A. Thay đổi lãi suất.
B. Thay đổi tỷ giá hối đoái.
C. Thay đổi chi tiêu chính phủ và thuế.
D. Thay đổi quy định về tiền lương tối thiểu.

93. Lạm phát cầu kéo xảy ra khi nào?

A. Chi phí sản xuất tăng lên.
B. Tổng cung giảm đột ngột.
C. Tổng cầu tăng quá nhanh so với khả năng đáp ứng của tổng cung.
D. Chính phủ tăng thuế.

94. Một quốc gia có thể tăng trưởng kinh tế dài hạn bằng cách nào?

A. In thêm tiền.
B. Giảm chi tiêu cho giáo dục và nghiên cứu.
C. Tăng cường đầu tư vào vốn vật chất và vốn con người.
D. Hạn chế thương mại quốc tế.

95. Thất nghiệp tự nhiên bao gồm loại thất nghiệp nào?

A. Thất nghiệp chu kỳ.
B. Thất nghiệp cơ cấu và thất nghiệp tạm thời.
C. Thất nghiệp do suy thoái kinh tế.
D. Tất cả các loại thất nghiệp.

96. Chính sách nào sau đây có thể được sử dụng để giảm lạm phát?

A. Tăng chi tiêu chính phủ.
B. Giảm thuế.
C. Tăng lãi suất.
D. In thêm tiền.

97. Điều gì xảy ra với đường tổng cung dài hạn (LRAS) khi có sự tăng trưởng kinh tế?

A. Đường LRAS dịch chuyển sang trái.
B. Đường LRAS không thay đổi.
C. Đường LRAS dịch chuyển sang phải.
D. Đường LRAS trở nên dốc hơn.

98. Đường Phillips thể hiện mối quan hệ giữa yếu tố nào?

A. Lạm phát và thất nghiệp.
B. Lãi suất và lạm phát.
C. Tăng trưởng kinh tế và thất nghiệp.
D. Cung tiền và lãi suất.

99. Trong mô hình AS-AD, điểm cân bằng vĩ mô là giao điểm của đường nào?

A. Đường tổng cung ngắn hạn (SRAS) và đường tổng cung dài hạn (LRAS).
B. Đường tổng cung (AS) và đường Phillips.
C. Đường tổng cầu (AD) và đường tổng cung (AS).
D. Đường tổng cầu (AD) và đường Phillips.

100. Trong mô hình kinh tế vĩ mô, tổng cung (AS) thể hiện điều gì?

A. Tổng nhu cầu hàng hóa và dịch vụ trong nền kinh tế.
B. Mức giá chung của hàng hóa và dịch vụ.
C. Tổng số lượng hàng hóa và dịch vụ mà các doanh nghiệp sẵn sàng và có khả năng cung cấp ở các mức giá khác nhau.
D. Tổng thu nhập quốc dân.

101. Điều gì xảy ra với đường tổng cung ngắn hạn (SRAS) khi năng suất lao động tăng?

A. Đường SRAS dịch chuyển sang trái.
B. Đường SRAS không thay đổi.
C. Đường SRAS dịch chuyển sang phải.
D. Đường SRAS trở nên dốc hơn.

102. Ngân hàng trung ương có thể sử dụng công cụ nào để thực hiện chính sách tiền tệ?

A. Thay đổi chi tiêu chính phủ.
B. Thay đổi thuế suất.
C. Thay đổi lãi suất chiết khấu.
D. Thay đổi quy định về tiền lương tối thiểu.

103. Chính sách tiền tệ có thể được sử dụng để điều chỉnh tổng cầu bằng cách nào?

A. Thay đổi chi tiêu chính phủ.
B. Thay đổi thuế.
C. Thay đổi lãi suất và cung tiền.
D. Thay đổi quy định về thương mại.

104. Trong mô hình AS-AD, một cú sốc cầu tích cực (ví dụ: tăng chi tiêu chính phủ) sẽ dẫn đến điều gì trong ngắn hạn?

A. Sản lượng giảm và giá cả giảm.
B. Sản lượng tăng và giá cả tăng.
C. Sản lượng tăng và giá cả giảm.
D. Sản lượng giảm và giá cả tăng.

105. Điều gì xảy ra với đường tổng cung dài hạn (LRAS) khi có sự gia tăng vốn vật chất (máy móc, thiết bị)?

A. Đường LRAS dịch chuyển sang trái.
B. Đường LRAS không thay đổi.
C. Đường LRAS dịch chuyển sang phải.
D. Đường LRAS trở nên dốc hơn.

106. Điều gì xảy ra với đường tổng cầu (AD) khi ngân hàng trung ương giảm lãi suất?

A. Đường AD dịch chuyển sang trái.
B. Đường AD không thay đổi.
C. Đường AD dịch chuyển sang phải.
D. Đường AD trở nên dốc hơn.

107. Lạm phát chi phí đẩy xảy ra khi nào?

A. Tổng cầu tăng quá nhanh.
B. Chi phí sản xuất tăng lên.
C. Chính phủ giảm thuế.
D. Xuất khẩu tăng mạnh.

108. Điều gì xảy ra với đường tổng cầu (AD) khi chính phủ tăng thuế?

A. Đường AD dịch chuyển sang phải.
B. Đường AD không thay đổi.
C. Đường AD dịch chuyển sang trái.
D. Đường AD trở nên dốc hơn.

109. Chính sách nào sau đây có thể giúp thúc đẩy tăng trưởng kinh tế dài hạn?

A. Tăng chi tiêu chính phủ vào các dự án không hiệu quả.
B. Giảm đầu tư vào nghiên cứu và phát triển.
C. Tạo môi trường pháp lý ổn định và khuyến khích đầu tư tư nhân.
D. Áp đặt các biện pháp bảo hộ thương mại.

110. Loại chính sách nào phù hợp để đối phó với tình trạng suy thoái kinh tế?

A. Chính sách thắt chặt tiền tệ.
B. Chính sách tài khóa thắt chặt.
C. Chính sách tiền tệ mở rộng.
D. Tăng thuế.

111. Điều gì xảy ra với đường tổng cung dài hạn (LRAS) khi có sự tăng trưởng dân số?

A. Đường LRAS dịch chuyển sang trái.
B. Đường LRAS không thay đổi.
C. Đường LRAS dịch chuyển sang phải.
D. Đường LRAS trở nên dốc hơn.

112. Chính sách nào sau đây có thể giúp giảm thất nghiệp cơ cấu?

A. Tăng chi tiêu chính phủ.
B. Giảm lãi suất.
C. Đào tạo lại và nâng cao kỹ năng cho người lao động.
D. Tăng thuế.

113. Một quốc gia có thể tăng năng suất lao động bằng cách nào?

A. Giảm đầu tư vào công nghệ.
B. Tăng cường đầu tư vào giáo dục và đào tạo.
C. Hạn chế thương mại quốc tế.
D. Tăng thuế.

114. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến đường tổng cung ngắn hạn (SRAS)?

A. Giá cả các yếu tố sản xuất (lao động, vốn, nguyên vật liệu).
B. Năng suất lao động.
C. Mức giá chung dự kiến.
D. Tổng cầu.

115. Loại thất nghiệp nào xảy ra do sự không phù hợp giữa kỹ năng của người lao động và yêu cầu của công việc?

A. Thất nghiệp tạm thời.
B. Thất nghiệp chu kỳ.
C. Thất nghiệp cơ cấu.
D. Thất nghiệp tự nguyện.

116. Trong dài hạn, đường Phillips có dạng như thế nào?

A. Đường dốc lên.
B. Đường dốc xuống.
C. Đường thẳng đứng.
D. Đường nằm ngang.

117. Điều gì xảy ra với tổng cầu khi lãi suất tăng?

A. Tổng cầu tăng.
B. Tổng cầu giảm.
C. Tổng cầu không đổi.
D. Không thể xác định.

118. Trong ngắn hạn, việc tăng cung tiền sẽ ảnh hưởng đến lãi suất như thế nào?

A. Lãi suất tăng.
B. Lãi suất giảm.
C. Lãi suất không đổi.
D. Không thể xác định.

119. Trong ngắn hạn, một cú sốc cung tiêu cực (ví dụ: giá dầu tăng) sẽ dẫn đến điều gì?

A. Lạm phát giảm và sản lượng tăng.
B. Lạm phát tăng và sản lượng giảm.
C. Lạm phát và sản lượng đều tăng.
D. Lạm phát và sản lượng đều giảm.

120. Stagflation là tình trạng kinh tế kết hợp giữa yếu tố nào?

A. Tăng trưởng kinh tế cao và lạm phát thấp.
B. Suy thoái kinh tế và lạm phát cao.
C. Thất nghiệp thấp và lạm phát thấp.
D. Tăng trưởng kinh tế cao và thất nghiệp thấp.

121. Yếu tố nào sau đây có thể làm tăng sản lượng tiềm năng của một quốc gia?

A. Giảm thuế.
B. Tăng chi tiêu chính phủ.
C. Đầu tư vào giáo dục và đào tạo.
D. Giảm lãi suất.

122. Điều gì xảy ra với đường tổng cung ngắn hạn (SRAS) khi giá dầu giảm?

A. Đường SRAS dịch chuyển sang trái.
B. Đường SRAS không đổi.
C. Đường SRAS dịch chuyển sang phải.
D. Đường SRAS trở nên dốc hơn.

123. Đường Phillips thể hiện mối quan hệ giữa yếu tố nào?

A. Lạm phát và lãi suất.
B. Lạm phát và thất nghiệp.
C. Lãi suất và thất nghiệp.
D. Sản lượng và lạm phát.

124. Nếu nền kinh tế đang trải qua tình trạng lạm phát do cầu kéo, chính sách nào sau đây là phù hợp nhất?

A. Giảm thuế.
B. Tăng chi tiêu chính phủ.
C. Tăng lãi suất.
D. Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc.

125. Trong mô hình AD-AS, điểm cân bằng vĩ mô là giao điểm của đường nào?

A. AD và LRAS.
B. AD và SRAS.
C. SRAS và LRAS.
D. AD, SRAS và LRAS.

126. Đường tổng cung dịch chuyển sang trái có thể do yếu tố nào sau đây?

A. Giá các yếu tố sản xuất giảm.
B. Năng suất lao động tăng.
C. Chi phí các yếu tố sản xuất tăng.
D. Công nghệ sản xuất tiên tiến hơn.

127. Trong mô hình AD-AS, một sự cải tiến công nghệ sẽ ảnh hưởng đến đường tổng cung dài hạn (LRAS) như thế nào?

A. Đường LRAS dịch chuyển sang trái.
B. Đường LRAS không đổi.
C. Đường LRAS dịch chuyển sang phải.
D. Đường LRAS trở nên dốc hơn.

128. Nếu Ngân hàng Trung ương tăng lãi suất chiết khấu, điều gì sẽ xảy ra?

A. Cung tiền tăng.
B. Cung tiền giảm.
C. Tổng cầu tăng.
D. Lạm phát giảm.

129. Nếu chính phủ tăng chi tiêu nhưng không tăng thuế, điều gì sẽ xảy ra?

A. Thâm hụt ngân sách giảm.
B. Thặng dư ngân sách tăng.
C. Thâm hụt ngân sách tăng.
D. Ngân sách cân bằng.

130. Điều gì xảy ra khi nền kinh tế đạt mức sản lượng tiềm năng?

A. Thất nghiệp bằng 0.
B. Lạm phát bằng 0.
C. Nền kinh tế hoạt động hiệu quả nhất.
D. Chính phủ cần can thiệp để kích thích tăng trưởng.

131. Trong dài hạn, yếu tố nào quyết định mức sống của một quốc gia?

A. Cung tiền.
B. Nguồn tài nguyên thiên nhiên.
C. Năng suất lao động.
D. Chi tiêu chính phủ.

132. Trong mô hình AD-AS, chính sách tài khóa mở rộng sẽ ảnh hưởng đến đường tổng cầu (AD) như thế nào?

A. Đường AD dịch chuyển sang trái.
B. Đường AD không đổi.
C. Đường AD dịch chuyển sang phải.
D. Đường AD trở nên dốc hơn.

133. Nếu tỷ lệ dự trữ bắt buộc giảm, điều gì sẽ xảy ra?

A. Cung tiền giảm.
B. Cung tiền tăng.
C. Lãi suất tăng.
D. Tổng cầu giảm.

134. Điều gì xảy ra với đường tổng cung dài hạn (LRAS) khi có sự tăng trưởng kinh tế?

A. Đường LRAS dịch chuyển sang trái.
B. Đường LRAS không đổi.
C. Đường LRAS dịch chuyển sang phải.
D. Đường LRAS trở nên dốc hơn.

135. Chính sách nào sau đây có thể giúp giảm lạm phát chi phí đẩy?

A. Tăng chi tiêu chính phủ.
B. Giảm thuế.
C. Cải thiện năng suất lao động.
D. Tăng cung tiền.

136. Trong mô hình AD-AS, một sự giảm sút niềm tin của người tiêu dùng sẽ gây ra điều gì?

A. Tổng cầu tăng.
B. Tổng cung tăng.
C. Tổng cầu giảm.
D. Tổng cung giảm.

137. Nếu chính phủ giảm thuế và tăng chi tiêu cùng một lúc, điều gì sẽ xảy ra?

A. Tổng cầu không đổi.
B. Tổng cung tăng.
C. Tổng cầu tăng.
D. Tổng cung giảm.

138. Điều gì xảy ra khi nền kinh tế đang ở trên đường Phillips dài hạn?

A. Có sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp.
B. Tỷ lệ thất nghiệp bằng 0.
C. Tỷ lệ thất nghiệp bằng tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên.
D. Lạm phát bằng 0.

139. Trong dài hạn, chính sách tiền tệ có ảnh hưởng đến yếu tố nào?

A. Sản lượng thực tế.
B. Tỷ lệ thất nghiệp.
C. Mức giá chung.
D. Năng suất lao động.

140. Yếu tố nào sau đây không được coi là một yếu tố quyết định tổng cung trong ngắn hạn?

A. Giá cả các yếu tố đầu vào.
B. Năng suất lao động.
C. Mức giá chung dự kiến.
D. Quy mô vốn.

141. Trong mô hình AD-AS, một sự gia tăng trong kỳ vọng lạm phát sẽ ảnh hưởng đến đường tổng cung ngắn hạn (SRAS) như thế nào?

A. Đường SRAS dịch chuyển sang phải.
B. Đường SRAS không đổi.
C. Đường SRAS dịch chuyển sang trái.
D. Đường SRAS trở nên dốc hơn.

142. Trong mô hình AD-AS, một sự gia tăng giá trị của đồng nội tệ sẽ ảnh hưởng đến đường tổng cầu (AD) như thế nào?

A. Đường AD dịch chuyển sang trái.
B. Đường AD không đổi.
C. Đường AD dịch chuyển sang phải.
D. Đường AD trở nên dốc hơn.

143. Chính sách tiền tệ thắt chặt có thể được sử dụng để đối phó với tình trạng nào sau đây?

A. Suy thoái kinh tế.
B. Lạm phát cao.
C. Thất nghiệp cao.
D. Tăng trưởng kinh tế chậm.

144. Trong mô hình AD-AS, một cú sốc cung tiêu cực (ví dụ: giá dầu tăng đột ngột) sẽ gây ra điều gì?

A. Lạm phát giảm và thất nghiệp giảm.
B. Lạm phát giảm và thất nghiệp tăng.
C. Lạm phát tăng và thất nghiệp giảm.
D. Lạm phát tăng và thất nghiệp tăng.

145. Trong mô hình AD-AS, một sự gia tăng trong chi tiêu của người tiêu dùng sẽ ảnh hưởng đến đường tổng cầu (AD) như thế nào?

A. Đường AD dịch chuyển sang trái.
B. Đường AD không đổi.
C. Đường AD dịch chuyển sang phải.
D. Đường AD trở nên dốc hơn.

146. Chính sách nào sau đây có thể giúp giảm thất nghiệp chu kỳ?

A. Chính sách thương mại tự do.
B. Chính sách tài khóa thắt chặt.
C. Chính sách tiền tệ mở rộng.
D. Chính sách tư nhân hóa doanh nghiệp nhà nước.

147. Đường tổng cung ngắn hạn (SRAS) dốc lên do yếu tố nào?

A. Giá cả yếu tố đầu vào linh hoạt.
B. Giá cả yếu tố đầu vào cố định trong ngắn hạn.
C. Sản lượng tiềm năng không đổi.
D. Tổng cầu không đổi.

148. Loại thất nghiệp nào tồn tại ngay cả khi nền kinh tế đang hoạt động ở mức sản lượng tiềm năng?

A. Thất nghiệp chu kỳ.
B. Thất nghiệp cơ cấu và thất nghiệp tạm thời.
C. Thất nghiệp do thiếu cầu.
D. Thất nghiệp tự nguyện.

149. Chính sách nào sau đây có thể giúp tăng trưởng kinh tế dài hạn?

A. Tăng thuế thu nhập cá nhân.
B. Giảm chi tiêu cho nghiên cứu và phát triển.
C. Đầu tư vào cơ sở hạ tầng.
D. Tăng lãi suất.

150. Điều gì xảy ra với đường tổng cung dài hạn (LRAS) khi có sự tăng lên về số lượng lao động?

A. Đường LRAS dịch chuyển sang trái.
B. Đường LRAS không đổi.
C. Đường LRAS dịch chuyển sang phải.
D. Đường LRAS trở nên dốc hơn.

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Tác Giả

Xin chào! Tôi là Võ Việt Hoàng là một SEOer, Founder SEO Genz – Cộng Đồng Học Tập SEO, Tác giả của Voviethoang.top (Blog cá nhân của Võ Việt Hoàng – Trang chuyên chia sẻ các kiến thức về SEO, Marketing cùng với các mẹo, thủ thuật hay,…). Sinh năm 1998 tại Đông Hòa, Phú Yên. Hiện đang làm việc tại Hồ Chí Minh.

Vị trí: SEO Leader | Digital Marketer | Founder SEO GenZ | Tác giả các ấn phẩm Social Profile Entity SEO

Gmail: hoangvv.blogger@gmail.com

Miễn Trừ Trách Nhiệm

Voviethoang.top là blog cá nhân của Võ Việt Hoàng SEO, trang chuyên chia sẻ kiến thức và kinh nghiệm về SEO Marketing, với mục tiêu giúp người đọc tiếp cận thông tin trong lĩnh vực này. Nội dung trên website chỉ mang tính tham khảo, không đại diện cho quan điểm chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Trang web được tạo ra để hỗ trợ học tập và nghiên cứu, và sẽ gỡ bỏ tài liệu vi phạm bản quyền theo yêu cầu. Lưu ý: "Các kiến thức không phải cứ áp dụng theo là lên top hay gì đâu nhé”. Admin không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đâu nha.
Lưu ý quan trọng: Nội dung các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm thuộc danh mục "Trắc nghiệm online" được xây dựng với mục tiêu tham khảo và hỗ trợ học tập. Đây không phải là tài liệu chính thức hay đề thi từ bất kỳ tổ chức giáo dục hoặc đơn vị cấp chứng chỉ chuyên ngành nào. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm và nội dung bài viết trên Website.

Hệ sinh thái Võ Việt Hoàng SEO

Võ Việt Hoàng Blog Võ Việt Hoàng Portfolio SEO Genz Community Võ Việt Hoàng Official site

Vị Trí

Trách Nhiệm Nội Dung

Admin/Tác giả: Võ Việt Hoàng SEO

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: hoangvv.blogger@gmail.com

Social

  • Facebook
  • Instagram
  • X
  • YouTube
  • Threads
  • Bluesky
  • Spotify
  • TikTok
  • LinkedIn
  • Pinterest

SEO Publications

Slideshare | Google Scholar | Issuu | Fliphtml5 | Pubhtml5 | Anyflip | Academia.edu | Visual Paradigm | Files.fm | Scribd | Behance | Slideserve | Coda | Calameo | Archive.org

Professional Social Networks

Upwork | Ybox | Fiverr | Vlance | Freelancer | Brandsvietnam | Advertisingvietnam | Xing | Webflow | Site123 | Weebly

Copyright © 2026 Được Xây Dựng Bởi Võ Việt Hoàng (Võ Việt Hoàng SEO)

Bạn ơi!!! Để xem kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com và tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Nếu không tìm thấy, vui lòng tìm ở trang 2, 3, 4... của kết quả tìm kiếm nhé.

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu chính là SỐ LƯỢT XEM như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.