Skip to content
Trending Posts: 30+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1430+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 630+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 730+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 830+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 930+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1130+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1030+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1230+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1330+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 7Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 6Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 8Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 10Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 9Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 11Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 12Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 13Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 13
T3. Th2 3rd, 2026
Võ Việt Hoàng SEO

Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật

  • HOME
  • SEO
  • MARKETING
  • TOOL
  • THỦ THUẬT
    • Thủ thuật Facebook
    • Video Editor
  • WEBSITE
    • Domain
    • Wordpress
    • Thiết kế Web
  • TRẮC NGHIỆM
    • Trắc nghiệm SEO
    • Trắc nghiệm Marketing
    • Trắc nghiệm Website
    • Trắc nghiệm Excel online
    • Trắc nghiệm Google Sheet online
    • People Also Ask (Question and Answer Quiz)
    • Trắc nghiệm Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
    • Trắc nghiệm Công nghệ thông tin và dữ liệu
    • Trắc nghiệm Kinh doanh, Quản lý – Vận hành
    • Trắc nghiệm Tài chính, Kế toán – Thống kê
  • SEO GENZ
  • VỀ TÔI
  • SITEMAP
  • Or check our Popular Categories...
    10k traffic GSC10k traffic GSC với Google Trend11 công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa18 tiêu chí tối ưu SEO Onpage200 yếu tố xếp hạng website200 yếu tố xếp hạng website của Google3 Bước Từ Chối Các Liên Kết Xấu304 Not Modified304 Not Modified ảnh hưởng đến SEO
Trending Posts: 30+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1430+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 630+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 730+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 830+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 930+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1130+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1030+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1230+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1330+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 7Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 6Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 8Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 10Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 9Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 11Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 12Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 13Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 13
T3. Th2 3rd, 2026
  • HOME
  • SEO
  • MARKETING
  • TOOL
  • THỦ THUẬT
    • Thủ thuật Facebook
    • Video Editor
  • WEBSITE
    • Domain
    • Wordpress
    • Thiết kế Web
  • TRẮC NGHIỆM
    • Trắc nghiệm SEO
    • Trắc nghiệm Marketing
    • Trắc nghiệm Website
    • Trắc nghiệm Excel online
    • Trắc nghiệm Google Sheet online
    • People Also Ask (Question and Answer Quiz)
    • Trắc nghiệm Tiếng Anh chuyên ngành SEO Marketing
    • Trắc nghiệm Công nghệ thông tin và dữ liệu
    • Trắc nghiệm Kinh doanh, Quản lý – Vận hành
    • Trắc nghiệm Tài chính, Kế toán – Thống kê
  • SEO GENZ
  • VỀ TÔI
  • SITEMAP
Võ Việt Hoàng SEO

Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật

  • Or check our Popular Categories...
    10k traffic GSC10k traffic GSC với Google Trend11 công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa18 tiêu chí tối ưu SEO Onpage200 yếu tố xếp hạng website200 yếu tố xếp hạng website của Google3 Bước Từ Chối Các Liên Kết Xấu304 Not Modified304 Not Modified ảnh hưởng đến SEO
Home » Trắc nghiệm Excel online

Trắc nghiệm online

150+ câu trắc nghiệm kỹ năng sử dụng Excel có đáp án

Ngày cập nhật: 30/01/2026

Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm này được biên soạn nhằm phục vụ mục đích tham khảo và ôn luyện kiến thức. Chúng không đại diện cho bất kỳ tài liệu, đề thi chính thức hay đề thi chứng chỉ nào từ các tổ chức giáo dục hoặc cơ quan cấp chứng chỉ chuyên môn. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm.

Rất vui khi bạn truy cập vào bộ 150+ câu trắc nghiệm kỹ năng sử dụng Excel có đáp án. Đây là nơi tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm giúp bạn ôn luyện và kiểm tra kiến thức. Chọn bộ câu hỏi bạn muốn và bắt đầu làm bài ngay bây giờ. Hy vọng bạn sẽ có một buổi luyện tập hiệu quả và đạt kết quả như mong đợi!

★★★★★
★★★★★
4.6/5 (141 đánh giá)

1. Khi sử dụng hàm VLOOKUP, đối số thứ tư (Range Lookup) là ‘TRUE’ có nghĩa là gì?

A. Tìm kiếm chính xác giá trị.
B. Tìm kiếm giá trị gần đúng nhất.
C. Tìm kiếm giá trị đầu tiên thỏa mãn điều kiện.
D. Tìm kiếm giá trị cuối cùng thỏa mãn điều kiện.

2. Chức năng ‘Freeze Panes’ (Đóng băng Ngăn) trong Excel dùng để làm gì?

A. Ẩn các hàng hoặc cột không mong muốn.
B. Khóa các ô để ngăn chỉnh sửa.
C. Giữ cho tiêu đề hàng và cột hiển thị khi cuộn trang.
D. Tự động cập nhật dữ liệu từ nguồn bên ngoài.

3. Chức năng ‘Paste Special’ (Dán Đặc biệt) trong Excel cho phép bạn:

A. Chỉ dán định dạng của ô đã sao chép.
B. Chỉ dán giá trị của ô đã sao chép, bỏ qua công thức và định dạng.
C. Dán công thức của ô đã sao chép.
D. Thực hiện tất cả các tùy chọn trên.

4. Chức năng ‘Text to Columns’ (Văn bản thành Cột) trong Excel hữu ích khi nào?

A. Khi bạn muốn kết hợp nhiều ô thành một ô.
B. Khi bạn muốn chia một ô chứa nhiều dữ liệu thành nhiều cột dựa trên một ký tự phân tách hoặc độ rộng cố định.
C. Khi bạn muốn định dạng số thành văn bản.
D. Khi bạn muốn tạo một danh sách thả xuống.

5. Hàm OR trong Excel trả về giá trị ĐÚNG nếu:

A. Tất cả các đối số đều là ĐÚNG.
B. Ít nhất một trong các đối số là ĐÚNG.
C. Không có đối số nào là ĐÚNG.
D. Có ít nhất một đối số là SAI.

6. Hàm IF trong Excel được sử dụng để:

A. Tính trung bình của một dải ô.
B. Đếm số lượng ô chứa số.
C. Thực hiện một phép tính logic và trả về một giá trị nếu điều kiện là ĐÚNG và một giá trị khác nếu điều kiện là SAI.
D. Tìm giá trị lớn nhất trong một dải ô.

7. Hàm nào trong Excel được sử dụng để tính tổng các giá trị trong một phạm vi ô?

A. AVERAGE
B. COUNT
C. SUM
D. MAX

8. Hàm nào trong Excel được sử dụng để đếm số lượng các ô không trống trong một phạm vi?

A. COUNTBLANK
B. COUNTA
C. COUNTIF
D. COUNT

9. Hàm nào trong Excel được sử dụng để tìm giá trị trung bình của một dải ô, bỏ qua các giá trị trống và văn bản?

A. AVERAGEA
B. AVERAGE
C. MEDIAN
D. MODE

10. Để tham chiếu đến ô B2 trên một sheet khác có tên là ‘SalesData’, cú pháp đúng trong Excel là gì?

A. =SalesData!B2
B. =B2:SalesData
C. =SalesData.B2
D. =GetCell(‘SalesData’, ‘B2’)

11. Trong Excel, phím tắt nào thường được sử dụng để mở hộp thoại ‘Find and Replace’ (Tìm và Thay thế)?

A. Ctrl + C
B. Ctrl + V
C. Ctrl + F
D. Ctrl + S

12. Để tạo một biểu đồ đường (Line Chart) trong Excel, bạn cần chọn loại dữ liệu nào?

A. Dữ liệu phân loại và dữ liệu số.
B. Chỉ dữ liệu văn bản.
C. Chỉ dữ liệu số.
D. Dữ liệu thời gian hoặc chuỗi tuần tự và dữ liệu số.

13. Chức năng ‘Data Validation’ (Kiểm tra dữ liệu) trong Excel được sử dụng để:

A. Định dạng số theo quy tắc nhất định.
B. Tự động điền các giá trị dựa trên mẫu.
C. Kiểm soát loại dữ liệu và giá trị mà người dùng có thể nhập vào một ô.
D. Tạo biểu đồ từ dữ liệu được chọn.

14. Hàm nào trong Excel được sử dụng để trả về giá trị nhỏ nhất trong một dải ô?

A. MAX
B. AVERAGE
C. MIN
D. SUM

15. Khi bạn cần kết hợp nội dung của hai ô trở lên thành một ô duy nhất, bạn sử dụng toán tử hoặc hàm nào?

A. Toán tử cộng (+)
B. Toán tử trừ (-)
C. Toán tử nhân (*)
D. Toán tử nối chuỗi (&) hoặc hàm CONCATENATE/CONCAT

16. Trong Excel, chức năng nào được sử dụng để tự động điền dữ liệu dựa trên các mẫu có sẵn hoặc dữ liệu đã nhập trước đó?

A. Flash Fill (Điền nhanh)
B. AutoSum (Tự động tính tổng)
C. Sort & Filter (Sắp xếp & Lọc)
D. Conditional Formatting (Định dạng có điều kiện)

17. Khi bạn muốn sao chép một công thức mà không muốn thay đổi tham chiếu đến các ô, bạn nên sử dụng loại tham chiếu nào?

A. Tham chiếu tương đối (Relative Reference)
B. Tham chiếu tuyệt đối (Absolute Reference)
C. Tham chiếu hỗn hợp (Mixed Reference)
D. Tham chiếu ngoại vi (External Reference)

18. Khi bạn muốn tìm kiếm một giá trị trong một phạm vi và trả về một giá trị tương ứng từ một phạm vi khác, bạn thường sử dụng hàm nào?

A. IF
B. SUMIF
C. VLOOKUP
D. AVERAGEIF

19. Trong Excel, ký tự đại diện nào được sử dụng để thay thế cho một chuỗi ký tự bất kỳ trong chức năng Tìm kiếm/Thay thế?

A. ?
B. *
C. ~
D. #

20. Hàm nào trong Excel được sử dụng để trả về giá trị lớn nhất trong một dải ô?

A. MIN
B. AVERAGE
C. SUM
D. MAX

21. Khi bạn muốn tham chiếu đến toàn bộ cột A, cú pháp đúng trong Excel là gì?

A. A:A
B. =A:
C. COLUMN(A)
D. REF(A:A)

22. Định dạng nào trong Excel cho phép bạn hiển thị các giá trị số dưới dạng phần trăm, với dấu phần trăm tự động thêm vào?

A. Currency (Tiền tệ)
B. Accounting (Kế toán)
C. Percentage (Phần trăm)
D. Text (Văn bản)

23. Khi bạn chọn một phạm vi ô và nhấn phím Delete, điều gì sẽ xảy ra?

A. Toàn bộ ô sẽ bị xóa khỏi bảng tính.
B. Chỉ định dạng của các ô sẽ bị xóa.
C. Nội dung của các ô sẽ bị xóa, nhưng định dạng và công thức vẫn còn.
D. Excel sẽ hiển thị thông báo lỗi.

24. Trong Excel, ký tự nào được sử dụng để ngăn cách các đối số trong một hàm?

A. Dấu hai chấm (:)
B. Dấu phẩy (,)
C. Dấu chấm phẩy (;)
D. Dấu cách ( )

25. Chức năng ‘Conditional Formatting’ (Định dạng có điều kiện) trong Excel cho phép bạn:

A. Tự động sắp xếp dữ liệu theo thứ tự bảng chữ cái.
B. Áp dụng định dạng (như màu sắc, kiểu chữ) cho các ô dựa trên giá trị của chúng.
C. Tạo công thức tính toán phức tạp.
D. Lọc dữ liệu dựa trên tiêu chí cụ thể.

26. Chức năng ‘Goal Seek’ (Tìm mục tiêu) trong Excel cho phép bạn:

A. Tự động điền dữ liệu dựa trên các mẫu.
B. Tìm kiếm một giá trị mong muốn cho một ô bằng cách thay đổi một ô khác.
C. Định dạng có điều kiện cho các ô.
D. Tạo biểu đồ tự động.

27. Hàm IFERROR trong Excel được sử dụng để:

A. Kiểm tra xem một ô có chứa giá trị rỗng hay không.
B. Trả về một giá trị tùy chỉnh nếu công thức tạo ra lỗi, thay vì hiển thị thông báo lỗi mặc định.
C. Đếm số lượng lỗi trong một dải ô.
D. Kiểm tra xem một ô có chứa văn bản hay không.

28. Để tham chiếu đến ô A1 trên cùng một sheet, cú pháp đúng trong Excel là gì?

A. A1
B. =A1
C. $A$1
D. ref(A1)

29. Chức năng ‘PivotTable’ (Bảng tổng hợp) trong Excel chủ yếu được sử dụng để:

A. Tạo biểu đồ động.
B. Tóm tắt, phân tích và khám phá một lượng lớn dữ liệu.
C. Tự động điền dữ liệu.
D. Quản lý các nhiệm vụ và dự án.

30. Để tạo một danh sách thả xuống trong một ô Excel, bạn cần sử dụng tính năng nào?

A. Sort (Sắp xếp)
B. Filter (Lọc)
C. Data Validation (Kiểm tra dữ liệu)
D. PivotTable (Bảng tổng hợp)

31. Khi bạn muốn tham chiếu đến một ô hoặc một phạm vi dữ liệu mà tên của nó thay đổi dựa trên giá trị của ô khác, bạn nên sử dụng loại tham chiếu nào?

A. Tham chiếu tương đối (Relative Reference)
B. Tham chiếu tuyệt đối (Absolute Reference)
C. Tham chiếu hỗn hợp (Mixed Reference)
D. Tham chiếu gián tiếp (Indirect Reference)

32. Bạn muốn tính tổng tất cả các giá trị trong một phạm vi mà đáp ứng hai hoặc nhiều tiêu chí khác nhau. Hàm nào là lựa chọn tốt nhất?

A. SUMIF
B. SUMIFS
C. DSUM
D. SUMPRODUCT

33. Khi bạn muốn tự động điền một chuỗi số hoặc ngày tháng theo một quy luật nhất định, bạn có thể sử dụng tính năng nào của Excel?

A. Paste Special
B. Find and Replace
C. Flash Fill
D. Go To Special

34. Để tham chiếu đến một phạm vi dữ liệu có tên xác định (ví dụ: ‘DoanhSo_Q1’) trong công thức, bạn sử dụng cú pháp nào?

A. =DoanhSo_Q1
B. =’DoanhSo_Q1′
C. =[DoanhSo_Q1]
D. {DoanhSo_Q1}

35. Trong Excel, để tìm kiếm một giá trị trong một hàng và trả về giá trị tương ứng từ một cột khác trong cùng một bảng, bạn sử dụng hàm nào?

A. VLOOKUP
B. HLOOKUP
C. INDEX
D. MATCH

36. Trong Excel, để tạo một liên kết đến một trang web hoặc một tệp tin khác, bạn sử dụng tính năng nào?

A. Insert Comment
B. Insert Hyperlink
C. Insert Object
D. Insert Equation

37. Khi bạn muốn sao chép định dạng từ một ô sang nhiều ô khác nhau trong Excel, phím tắt hiệu quả nhất để sử dụng là gì?

A. Ctrl + Shift + C, sau đó Ctrl + Shift + V
B. Ctrl + C, sau đó Paste Special > Formats
C. Sử dụng công cụ Format Painter trên thanh Ribbon
D. Ctrl + V

38. Bạn có một bảng dữ liệu và muốn tạo một biểu đồ tóm tắt phân phối của dữ liệu trong một cột (ví dụ: tần suất xuất hiện của các giá trị). Loại biểu đồ nào phù hợp nhất?

A. Bar Chart
B. Line Chart
C. Histogram
D. Pie Chart

39. Để ngăn chặn người khác chỉnh sửa các ô cụ thể trong bảng tính của bạn trong khi vẫn cho phép họ xem, bạn nên kết hợp hai tính năng nào?

A. Protect Sheet và Hide Rows/Columns
B. Data Validation và Freeze Panes
C. Lock Cells và Protect Sheet
D. Conditional Formatting và Filter

40. Trong trường hợp bạn cần tìm kiếm một giá trị trong một phạm vi và trả về một giá trị từ một cột khác ở một vị trí tương ứng, nhưng phạm vi tìm kiếm có thể nằm bên trái hoặc bên phải của cột trả về, hàm nào là sự kết hợp tối ưu?

A. VLOOKUP
B. HLOOKUP
C. INDEX và MATCH
D. LOOKUP

41. Trong Excel, hàm nào được sử dụng phổ biến nhất để tính tổng có điều kiện dựa trên một tiêu chí duy nhất?

A. SUMIF
B. COUNTIF
C. AVERAGEIF
D. SUMIFS

42. Bạn cần tạo một công thức tính toán dựa trên nhiều điều kiện logic AND (tất cả các điều kiện đều phải đúng). Hàm nào là phù hợp nhất?

A. OR
B. IF
C. AND
D. NOT

43. Giả sử bạn có một danh sách các ngày tháng trong cột A và muốn đếm số lượng ngày trong tháng 1 năm 2024, hàm nào sau đây là phù hợp nhất?

A. COUNTIF(A:A, ‘>=1/1/2024’) – COUNTIF(A:A, ‘>=2/1/2024’)
B. COUNTIFS(A:A, ‘>=1/1/2024’, A:A, ‘<=31/1/2024’)
C. SUMPRODUCT(–(MONTH(A:A)=1), — (YEAR(A:A)=2024))
D. COUNTIF(A:A, ‘1/*’)

44. Để tạo một bảng tính động cho phép người dùng dễ dàng lọc và phân tích dữ liệu, bạn nên sử dụng tính năng nào của Excel?

A. PivotTable
B. Conditional Formatting
C. Data Validation
D. Freeze Panes

45. Trong Excel, tính năng ‘Text to Columns’ có thể được sử dụng để làm gì?

A. Kết hợp nhiều cột thành một cột.
B. Tách nội dung của một cột thành nhiều cột dựa trên một ký tự phân tách hoặc độ rộng cố định.
C. Tự động điền dữ liệu vào các cột còn trống.
D. Định dạng lại ngày tháng trong một cột.

46. Khi sử dụng hàm IF trong Excel, bạn muốn kiểm tra nhiều điều kiện cùng lúc. Hàm nào phù hợp hơn để lồng nhiều hàm IF?

A. IFS
B. AND
C. OR
D. NOT

47. Bạn có một danh sách các giá trị và muốn đếm số lượng các giá trị khác nhau (duy nhất) trong danh sách đó. Hàm nào có thể hỗ trợ bạn làm điều này hiệu quả nhất?

A. COUNTUNIQUE
B. SUMPRODUCT(1/COUNTIF(A:A, A:A))
C. UNIQUE
D. COUNTIF(A:A, ”)

48. Trong Excel, khi bạn muốn tạo một biểu đồ hiển thị xu hướng theo thời gian của một tập dữ liệu, loại biểu đồ nào thường được ưu tiên sử dụng nhất?

A. Column Chart
B. Pie Chart
C. Line Chart
D. Bar Chart

49. Bạn có một bảng dữ liệu lớn và muốn nhanh chóng xem một phần nhỏ của dữ liệu mà không cần cuộn, bạn có thể sử dụng tính năng nào?

A. Split
B. Freeze Panes
C. Group
D. Outline

50. Trong Excel, để loại bỏ các ký tự không mong muốn (như khoảng trắng thừa ở đầu và cuối chuỗi văn bản), hàm nào là hiệu quả nhất?

A. REPLACE
B. SUBSTITUTE
C. TRIM
D. CLEAN

51. Khi bạn muốn hiển thị một danh sách thả xuống trong một ô để người dùng chọn từ đó, bạn nên sử dụng tính năng nào?

A. Data Bars
B. Drop-down List (trong Data Validation)
C. Filter
D. Sort

52. Để ngăn chặn người dùng nhập sai dữ liệu vào một ô hoặc một phạm vi ô, bạn nên sử dụng tính năng nào?

A. Protect Sheet
B. Data Validation
C. Conditional Formatting
D. Name Manager

53. Giả sử bạn có một chuỗi văn bản và muốn trích xuất một số ký tự từ giữa chuỗi đó (ví dụ: 5 ký tự bắt đầu từ ký tự thứ 3). Hàm nào bạn sẽ sử dụng?

A. LEFT
B. RIGHT
C. MID
D. FIND

54. Trong Excel, hàm nào được sử dụng để tìm kiếm giá trị trong một mảng và trả về giá trị tương ứng tại một vị trí được chỉ định?

A. VLOOKUP
B. HLOOKUP
C. INDEX
D. MATCH

55. Bạn có một danh sách các giá trị và muốn đếm số lượng các ô không trống trong phạm vi đó. Hàm nào là phù hợp nhất?

A. COUNT
B. COUNTA
C. COUNTBLANK
D. COUNTIF

56. Trong Excel, để tham chiếu đến một ô hoặc phạm vi mà không bị thay đổi khi bạn sao chép công thức, bạn sử dụng loại tham chiếu nào?

A. Tham chiếu tương đối (Relative Reference)
B. Tham chiếu tuyệt đối (Absolute Reference)
C. Tham chiếu hỗn hợp (Mixed Reference)
D. Tham chiếu tự động (Automatic Reference)

57. Để xóa các dòng trống hoàn toàn khỏi một bảng dữ liệu, phương pháp nhanh nhất thường bao gồm việc sử dụng bộ lọc và sau đó xóa các dòng được hiển thị. Bước đầu tiên hiệu quả nhất là gì?

A. Sử dụng hàm TRIM trên tất cả các cột.
B. Áp dụng bộ lọc (Filter) và chọn chỉ hiển thị các dòng trống.
C. Sử dụng tính năng Find and Select > Go To Special > Blanks.
D. Tạo một cột phụ đếm số lượng ô trống trong mỗi dòng.

58. Trong Excel, khi bạn muốn tạo một biểu đồ để so sánh các giá trị giữa các danh mục khác nhau, loại biểu đồ nào là phổ biến và hiệu quả nhất?

A. Line Chart
B. Pie Chart
C. Bar Chart hoặc Column Chart
D. Scatter Chart

59. Bạn đang làm việc với một bảng dữ liệu tài chính và muốn tô màu các ô có giá trị âm màu đỏ và các ô có giá trị dương màu xanh lá cây. Bạn nên sử dụng tính năng nào?

A. Data Bars
B. Color Scales
C. Icon Sets
D. Conditional Formatting

60. Bạn cần tìm kiếm một giá trị trong một phạm vi và trả về giá trị tương ứng từ một cột khác trong cùng một hàng. Hàm nào phù hợp nhất cho tác vụ này?

A. INDEX và MATCH
B. VLOOKUP
C. HLOOKUP
D. LOOKUP

61. Khi bạn muốn sao chép định dạng từ ô này sang ô khác trong Excel, công cụ nào là hiệu quả nhất?

A. Copy và Paste Special (chọn Formatting).
B. Sử dụng nút ‘Format Painter’ trên tab ‘Home’.
C. Sao chép nội dung và áp dụng định dạng thủ công.
D. Sử dụng chức năng ‘Copy as Picture’.

62. Hàm INDEX() trong Excel trả về giá trị gì?

A. Vị trí của một giá trị trong một phạm vi.
B. Giá trị của một ô tại giao điểm của một hàng và một cột cụ thể trong một phạm vi.
C. Tổng của các giá trị trong một phạm vi.
D. Giá trị lớn nhất trong một phạm vi.

63. Hàm ISNUMBER() trong Excel dùng để làm gì?

A. Kiểm tra xem một giá trị có phải là văn bản hay không.
B. Kiểm tra xem một giá trị có phải là lỗi hay không.
C. Kiểm tra xem một giá trị có phải là số hay không.
D. Kiểm tra xem một giá trị có phải là giá trị logic (TRUE/FALSE) hay không.

64. Để tạo một biểu đồ từ dữ liệu đã chọn trong Excel, bạn sẽ sử dụng tab nào?

A. Tab ‘Home’.
B. Tab ‘View’.
C. Tab ‘Insert’.
D. Tab ‘Page Layout’.

65. Hàm IF trong Excel dùng để thực hiện chức năng gì?

A. Tính tổng có điều kiện.
B. Thực hiện kiểm tra logic và trả về một giá trị nếu điều kiện là TRUE, một giá trị khác nếu điều kiện là FALSE.
C. Tìm kiếm giá trị gần đúng trong một bảng.
D. Đếm số lần xuất hiện của một giá trị.

66. Để tạo một liên kết đến một trang web hoặc một tệp khác trong Excel, bạn sẽ sử dụng chức năng nào?

A. Insert Chart.
B. Insert Hyperlink.
C. Insert Equation.
D. Insert Symbol.

67. Để xóa tất cả định dạng (bao gồm số, văn bản, màu sắc,…) khỏi một ô hoặc phạm vi ô trong Excel, bạn nên sử dụng chức năng nào?

A. Paste Special > Values.
B. Clear All (Xóa tất cả) trong nhóm ‘Editing’ trên tab ‘Home’.
C. Delete Key.
D. Clear Formats (Xóa định dạng) trong nhóm ‘Editing’ trên tab ‘Home’.

68. Hàm VLOOKUP trong Excel dùng để làm gì?

A. Tìm kiếm giá trị lớn nhất trong một phạm vi.
B. Tìm kiếm một giá trị trong cột đầu tiên của một bảng và trả về giá trị trong cùng một hàng từ một cột được chỉ định.
C. Tính tổng các ô dựa trên nhiều điều kiện.
D. Ghép nối nhiều chuỗi văn bản thành một.

69. Hàm nào trong Excel được sử dụng để đếm số lượng các ô đáp ứng một tiêu chí cụ thể?

A. COUNT()
B. SUMIF()
C. COUNTIF()
D. AVERAGEIF()

70. Để cố định (freeze) một hàng và một cột trong Excel khi cuộn trang, người dùng nên sử dụng chức năng nào?

A. Chức năng ‘Split’ trong tab ‘View’.
B. Chức năng ‘Freeze Panes’ trong tab ‘View’.
C. Chức năng ‘Protect Sheet’ trong tab ‘Review’.
D. Chức năng ‘Format as Table’ trong tab ‘Home’.

71. Hàm nào trong Excel được sử dụng để đếm số lượng các ô không trống trong một phạm vi?

A. COUNTBLANK()
B. COUNTA()
C. COUNTIF()
D. COUNT()

72. Trong Excel, phím tắt nào dùng để mở hộp thoại ‘Find and Replace’ (Tìm và Thay thế)?

A. Ctrl + F
B. Ctrl + H
C. Ctrl + S
D. Ctrl + P

73. Khi bạn muốn ẩn đi một cột trong Excel, bạn sẽ thực hiện thao tác nào?

A. Nhấp chuột phải vào tiêu đề cột và chọn ‘Delete’.
B. Nhấp chuột phải vào tiêu đề cột và chọn ‘Hide’.
C. Vào tab ‘View’ và chọn ‘Hide Column’.
D. Chọn cột và nhấn phím Delete.

74. Để thay đổi tên của một bảng tính (worksheet) trong Excel, cách nào sau đây là phổ biến và nhanh nhất?

A. Nhấp đúp vào tên bảng tính ở dưới cùng cửa sổ Excel.
B. Vào tab ‘File’ > ‘Save As’ và nhập tên mới.
C. Nhấn phím F1 để mở trợ giúp và tìm tùy chọn đổi tên.
D. Nhấp chuột phải vào tên bảng tính và chọn ‘Rename’.

75. Trong Microsoft Excel, chức năng ‘AutoSum’ (Tự động tính tổng) thường được tìm thấy ở nhóm lệnh nào trên Ribbon?

A. Nhóm ‘Font’ trên tab ‘Home’.
B. Nhóm ‘Editing’ trên tab ‘Home’.
C. Nhóm ‘Cells’ trên tab ‘Home’.
D. Nhóm ‘Styles’ trên tab ‘Home’.

76. Khi làm việc với các bảng dữ liệu lớn, việc sử dụng bộ lọc (Filter) giúp ích như thế nào?

A. Tăng tốc độ tính toán của bảng tính.
B. Giúp hiển thị chỉ những bản ghi thỏa mãn các tiêu chí nhất định, làm nổi bật thông tin cần thiết.
C. Tự động kiểm tra lỗi chính tả trong dữ liệu.
D. Tạo các biểu đồ động dựa trên dữ liệu.

77. Chức năng ‘Flash Fill’ (Điền nhanh) trong Excel có tác dụng gì?

A. Tự động điền các số theo thứ tự tăng dần.
B. Tự động nhận diện các mẫu trong dữ liệu và điền tương tự cho các ô còn lại mà không cần công thức.
C. Tự động định dạng lại toàn bộ bảng tính.
D. Điền các giá trị giống nhau vào một phạm vi đã chọn.

78. Trong Excel, nếu bạn muốn xem cấu trúc của công thức và các ô mà nó tham chiếu, bạn nên sử dụng chức năng nào?

A. Conditional Formatting.
B. Trace Precedents / Trace Dependents.
C. Name Manager.
D. Watch Window.

79. Để tham chiếu đến một ô hoặc một phạm vi ô bằng một tên dễ nhớ hơn, bạn nên sử dụng chức năng nào?

A. Conditional Formatting.
B. Data Validation.
C. Name Manager (hoặc Define Name).
D. Goal Seek.

80. Hàm RIGHT() trong Excel dùng để làm gì?

A. Trả về ký tự đầu tiên của một chuỗi.
B. Trả về một số ký tự từ cuối của một chuỗi.
C. Trả về tất cả các ký tự từ đầu chuỗi.
D. Đếm số ký tự trong một chuỗi.

81. Trong Excel, phím tắt ‘Ctrl + Z’ có chức năng gì?

A. Lưu bảng tính.
B. Hoàn tác hành động gần nhất (Undo).
C. Mở hộp thoại ‘Save As’.
D. Sao chép văn bản.

82. Hàm nào trong Excel được sử dụng để tính trung bình cộng của một dãy số?

A. SUM()
B. COUNT()
C. AVERAGE()
D. MAX()

83. Hàm nào được sử dụng để tìm kiếm một giá trị trong một phạm vi và trả về giá trị tương ứng từ một cột khác, nhưng có thể tìm kiếm từ trái sang phải hoặc từ trên xuống dưới?

A. VLOOKUP()
B. HLOOKUP()
C. INDEX() và MATCH()
D. LOOKUP()

84. Khi bạn muốn áp dụng định dạng có điều kiện (conditional formatting) cho các ô dựa trên giá trị của chúng, bạn sẽ tìm thấy chức năng này ở đâu?

A. Tab ‘Data’.
B. Tab ‘Formulas’.
C. Tab ‘Home’, trong nhóm ‘Styles’.
D. Tab ‘Insert’.

85. Để bảo vệ một bảng tính Excel khỏi bị chỉnh sửa, bạn nên sử dụng chức năng nào?

A. Chức năng ‘Protect Sheet’ trên tab ‘Review’.
B. Chức năng ‘Lock Cell’ trong hộp thoại ‘Format Cells’.
C. Sử dụng mật khẩu cho tệp Excel.
D. Chức năng ‘Hide Sheet’.

86. Trong Excel, khi bạn muốn áp dụng một công thức cho toàn bộ một cột mà không cần kéo thủ công, bạn có thể sử dụng kỹ thuật nào?

A. Copy công thức và dán vào ô đầu tiên.
B. Sử dụng tính năng ‘Fill Down’ sau khi sao chép công thức.
C. Nhấp đúp vào ô vuông nhỏ ở góc dưới bên phải của ô chứa công thức (Fill Handle).
D. Sử dụng chức năng ‘Paste Special’ với tùy chọn ‘Formulas’.

87. Trong Excel, chức năng ‘PivotTable’ được sử dụng chủ yếu để làm gì?

A. Tạo ra các công thức tính toán phức tạp.
B. Trực quan hóa dữ liệu dưới dạng biểu đồ.
C. Tóm tắt, phân tích, khám phá và trình bày dữ liệu một cách linh hoạt.
D. Tự động làm sạch dữ liệu.

88. Định dạng ‘Text to Columns’ (Văn bản thành Cột) trong Excel được sử dụng để làm gì?

A. Chuyển đổi văn bản thành định dạng số.
B. Tách một cột văn bản thành nhiều cột dựa trên dấu phân cách hoặc độ rộng cố định.
C. Xóa bỏ các ký tự đặc biệt khỏi văn bản.
D. Kết hợp nội dung của nhiều ô thành một ô.

89. Khi sử dụng hàm SUMIF, tham số đầu tiên là gì?

A. Phạm vi chứa các ô mà bạn muốn đánh giá theo tiêu chí.
B. Tiêu chí mà các ô sẽ được đánh giá.
C. Phạm vi chứa các ô thực tế sẽ được cộng lại.
D. Hàm tính tổng.

90. Hàm SUBSTITUTE() trong Excel được dùng để làm gì?

A. Đếm số ký tự trong một chuỗi văn bản.
B. Thay thế một chuỗi văn bản cũ bằng một chuỗi văn bản mới trong một chuỗi văn bản khác.
C. Tìm kiếm vị trí của một chuỗi văn bản trong một chuỗi khác.
D. Ghép nối hai chuỗi văn bản lại với nhau.

91. Hàm nào trong Excel được sử dụng để kiểm tra xem một ô có chứa lỗi hay không?

A. ISBLANK
B. ISNUMBER
C. ISERROR
D. ISTEXT

92. Khi sử dụng hàm IF, phần ‘value_if_true’ sẽ được thực thi khi nào?

A. Khi điều kiện kiểm tra trả về FALSE
B. Khi điều kiện kiểm tra trả về TRUE
C. Khi điều kiện kiểm tra trả về bất kỳ giá trị nào
D. Khi ô chứa điều kiện là trống

93. Hàm INDEX và MATCH thường được sử dụng cùng nhau để làm gì?

A. Tính tổng các giá trị trong một phạm vi
B. Tạo danh sách duy nhất từ một phạm vi
C. Thực hiện tra cứu dữ liệu linh hoạt hơn VLOOKUP
D. Kiểm tra xem hai ô có bằng nhau không

94. Chức năng nào của Excel cho phép bạn ẩn đi các hàng hoặc cột không cần thiết mà không xóa chúng?

A. Freeze Panes
B. Hide
C. Group
D. Filter

95. Để xem tất cả các công thức trong bảng tính thay vì kết quả của chúng, bạn có thể sử dụng tổ hợp phím nào?

A. Ctrl + C
B. Ctrl + V
C. Ctrl + ` (Dấu huyền)
D. Ctrl + S

96. Trong Excel, khi bạn cần một hàm tính toán dựa trên nhiều điều kiện khác nhau (ví dụ: tính tổng nếu A>10 VÀ B<20), hàm nào là phù hợp nhất?

A. SUMIF
B. COUNTIFS
C. SUMIFS
D. AVERAGEIF

97. Trong Excel, khi bạn muốn tham chiếu đến ô A1 của bảng tính hiện tại, cách viết đúng là gì?

A. =[A1]
B. A1
C. =[Sheet1!A1]
D. =’Sheet1′!A1

98. Khi sử dụng tính năng ‘Sort’ trong Excel, nếu bạn chọn ‘Sort Largest to Smallest’ cho một cột chứa số liệu, thứ tự sắp xếp sẽ là gì?

A. Từ số nhỏ nhất đến số lớn nhất
B. Từ số lớn nhất đến số nhỏ nhất
C. Theo thứ tự bảng chữ cái
D. Theo thứ tự ngày tháng

99. Khi bạn muốn di chuyển một bảng tính (worksheet) sang một vị trí khác trong cùng một sổ làm việc, bạn sẽ thực hiện hành động nào?

A. Click chuột phải vào tab bảng tính và chọn ‘Move or Copy’, sau đó chọn ‘To book’ là sổ làm việc hiện tại và chọn vị trí mong muốn.
B. Click chuột phải vào tab bảng tính và chọn ‘Delete’.
C. Click chuột phải vào tab bảng tính và chọn ‘Rename’.
D. Click chuột phải vào tab bảng tính và chọn ‘View Code’.

100. Để xác định số lượng các giá trị thỏa mãn một điều kiện nhất định trong một phạm vi dữ liệu, bạn nên sử dụng hàm Excel nào?

A. SUMIF
B. AVERAGEIF
C. COUNTIF
D. MAXIF

101. Để khóa một số hàng và cột sao cho chúng luôn hiển thị khi bạn cuộn trang, bạn nên sử dụng chức năng nào?

A. Group
B. Split
C. Freeze Panes
D. Protect Sheet

102. Khi bạn muốn sao chép định dạng (ví dụ: màu chữ, kiểu chữ, căn lề) từ một ô sang nhiều ô khác, bạn nên sử dụng công cụ nào?

A. Copy và Paste Special > Formats
B. Format Painter (Nháy đúp để giữ định dạng)
C. Copy và Paste Special > Values
D. Fill Handle

103. Để tạo một biểu đồ tùy chỉnh với các loại dữ liệu khác nhau (ví dụ: cột và đường trên cùng một biểu đồ), bạn nên sử dụng loại biểu đồ nào?

A. Pie Chart
B. Bar Chart
C. Combo Chart
D. Scatter Chart

104. Hàm nào trong Excel có thể được sử dụng để lấy ký tự đầu tiên của một chuỗi văn bản?

A. RIGHT
B. MID
C. LEFT
D. SUBSTITUTE

105. Để tạo một đường viền cho các ô đã chọn, bạn sẽ sử dụng tùy chọn nào trong nhóm ‘Font’ trên tab ‘Home’?

A. Fill Color
B. Font Color
C. Border
D. Alignment

106. Khi làm việc với PivotTable, tùy chọn ‘Values Field Settings’ cho phép bạn thực hiện hành động nào?

A. Chọn trường để làm tiêu đề hàng
B. Chọn trường để làm tiêu đề cột
C. Chọn cách tính toán cho các giá trị (ví dụ: Sum, Count, Average)
D. Lọc dữ liệu theo điều kiện cụ thể

107. Khi bạn sử dụng chức năng ‘Sort’ và có nhiều cột cần sắp xếp theo thứ tự ưu tiên, bạn nên sử dụng tùy chọn nào?

A. Sort A to Z / Z to A
B. Custom Sort
C. Quick Sort
D. Sort by Color

108. Chức năng ‘Text to Columns’ trong Excel hữu ích nhất khi bạn cần làm gì?

A. Kết hợp nội dung từ nhiều ô thành một ô
B. Phân tách nội dung của một ô thành nhiều ô dựa trên dấu phân cách
C. Chuyển đổi văn bản thành số
D. Tìm kiếm và thay thế văn bản

109. Để tạo một liên kết đến một trang web bên ngoài trong một ô Excel, bạn sẽ sử dụng chức năng nào?

A. Paste Special > Link
B. Hyperlink
C. Insert Object
D. Data Connection

110. Trong Excel, ký tự đại diện nào được sử dụng để đại diện cho một chuỗi ký tự bất kỳ trong chức năng Find & Replace hoặc trong công thức?

A. ? (Dấu hỏi)
B. * (Dấu sao)
C. ~ (Dấu ngã)
D. & (Dấu và)

111. Trong Excel, khi bạn muốn tham chiếu đến một ô cụ thể trong một bảng tính khác, bạn sẽ sử dụng loại địa chỉ nào sau đây?

A. Địa chỉ tương đối (Relative Address)
B. Địa chỉ hỗn hợp (Mixed Address)
C. Địa chỉ tuyệt đối (Absolute Address)
D. Địa chỉ liên bảng (External Link Address)

112. Bạn có một danh sách các ngày và muốn tính số ngày làm việc (loại trừ cuối tuần) giữa hai ngày. Hàm Excel nào phù hợp nhất cho việc này?

A. DAYS
B. NETWORKDAYS
C. WORKDAY
D. DATEDIF

113. Hàm VLOOKUP trong Excel trả về giá trị nào nếu không tìm thấy giá trị cần tra cứu trong bảng?

A. 0
B. TRUE
C. #N/A
D. FALSE

114. Chức năng ‘What-If Analysis’ trong Excel bao gồm những công cụ nào sau đây?

A. Sort, Filter, Conditional Formatting
B. Goal Seek, Scenario Manager, Data Table
C. Find, Replace, Go To Special
D. Paste, Cut, Copy

115. Khi bạn muốn áp dụng định dạng có điều kiện (Conditional Formatting) dựa trên giá trị của một ô khác, bạn cần sử dụng loại quy tắc nào?

A. Top/Bottom Rules
B. Data Bars
C. Icon Sets
D. Use a formula to determine which cells to format

116. Chức năng ‘Goal Seek’ trong Excel giúp bạn tìm giá trị nào?

A. Giá trị lớn nhất trong một phạm vi
B. Giá trị trung bình của một nhóm số
C. Giá trị đầu vào cần thiết để đạt được một kết quả mong muốn cho một công thức
D. Số lần xuất hiện của một giá trị cụ thể

117. Để tạo một danh sách thả xuống cho một ô, bạn sẽ sử dụng tính năng nào trong Excel?

A. Conditional Formatting
B. Data Validation
C. Freeze Panes
D. Protect Sheet

118. Chức năng ‘AutoSum’ trong Excel thường được sử dụng để nhanh chóng thực hiện phép tính gì?

A. Trung bình cộng (Average)
B. Đếm số lượng (Count)
C. Tìm giá trị lớn nhất (Max)
D. Tính tổng (Sum)

119. Hàm nào trong Excel cho phép bạn nối nhiều chuỗi văn bản lại với nhau?

A. LEFT
B. MID
C. CONCATENATE (hoặc CONCAT)
D. LEN

120. Trong bảng tính Excel, phím tắt Ctrl + D thường dùng để thực hiện hành động gì?

A. Xóa ô (Delete Cell)
B. Điền xuống (Fill Down)
C. Tạo biểu đồ (Create Chart)
D. Mở hộp thoại Find (Find Dialog Box)

121. Để khóa (protect) một bảng tính Excel nhằm ngăn chặn người khác thay đổi nội dung nhưng vẫn cho phép họ xem, bạn sẽ sử dụng tùy chọn nào trong menu ‘Review’?

A. Chia sẻ sổ làm việc (Share Workbook)
B. Bảo vệ trang tính (Protect Sheet)
C. Mã hóa bằng mật khẩu (Encrypt with Password)
D. Giám sát thay đổi (Track Changes)

122. Chức năng nào của Excel cho phép bạn kết hợp nội dung của nhiều ô thành một ô duy nhất, thường dùng để tạo địa chỉ hoặc tên đầy đủ?

A. Tách văn bản (Text to Columns)
B. Hợp nhất ô (Merge Cells)
C. Nối văn bản (Concatenate)
D. Định dạng có điều kiện (Conditional Formatting)

123. Khi làm việc với các bảng dữ liệu lớn, để chỉ hiển thị những hàng thỏa mãn một tiêu chí nhất định mà không ẩn đi các hàng khác, bạn nên sử dụng chức năng nào?

A. Sắp xếp (Sort)
B. Lọc (Filter)
C. Xóa trùng lặp (Remove Duplicates)
D. Bỏ qua các hàng trống (Ignore Blank Rows)

124. Chức năng ‘Conditional Formatting’ trong Excel được sử dụng để làm gì?

A. Tự động thay đổi font chữ của ô
B. Áp dụng định dạng (màu sắc, kiểu chữ, biểu tượng) cho ô dựa trên các quy tắc hoặc giá trị cụ thể
C. Tạo ra các công thức tính toán phức tạp
D. Chia sẻ bảng tính với người dùng khác

125. Để tham chiếu tương đối (relative reference) đến ô A1 trong một công thức, bạn sẽ viết là gì?

A. $A$1
B. A$1
C. $A1
D. A1

126. Khi bạn muốn đếm số lượng ô trong một phạm vi mà chứa văn bản, hàm nào là phù hợp nhất?

A. =COUNT(A1:A10)
B. =COUNTA(A1:A10)
C. =COUNTBLANK(A1:A10)
D. =COUNTTEXT(A1:A10)

127. Để tham chiếu đến ô A1 trên trang tính ‘Sheet1’ từ một trang tính khác, công thức sẽ có dạng như thế nào?

A. =Sheet1!A1
B. =A1.Sheet1
C. =Sheet1:A1
D. =A1 OF Sheet1

128. Nếu bạn nhập một công thức bắt đầu bằng dấu bằng (=) và sau đó nhấn Enter mà không có thêm ký tự nào, Excel sẽ làm gì?

A. Hiển thị lỗi ‘#NAME?’
B. Hiển thị lỗi ‘#VALUE!’
C. Hiển thị lỗi ‘#REF!’
D. Hiển thị lỗi ‘#N/A’

129. Để đóng băng (freeze) hàng đầu tiên và cột đầu tiên của một trang tính Excel, bạn sẽ thực hiện thao tác nào?

A. Chọn ‘View’ -> ‘Freeze Panes’ -> ‘Freeze Top Row’ và ‘Freeze First Column’ riêng biệt
B. Chọn ô đầu tiên (A1) và sau đó chọn ‘View’ -> ‘Freeze Panes’ -> ‘Freeze Panes’
C. Chọn ô thứ hai (B2) và sau đó chọn ‘View’ -> ‘Freeze Panes’ -> ‘Freeze Panes’
D. Sử dụng tính năng ‘Lock Cell’

130. Chức năng ‘What-If Analysis’ trong Excel bao gồm những công cụ nào sau đây?

A. Sort, Filter, Conditional Formatting
B. Goal Seek, Scenario Manager, Data Tables
C. PivotTable, PivotChart, Slicers
D. Find, Replace, Go To

131. Hàm IF có thể được lồng ghép (nested) với nhau để xử lý bao nhiêu điều kiện?

A. Tối đa 2 điều kiện
B. Tối đa 3 điều kiện
C. Tối đa 64 điều kiện
D. Không giới hạn số điều kiện

132. Chức năng ‘Goal Seek’ trong Excel được sử dụng để giải quyết loại bài toán nào?

A. Tự động điền một chuỗi số
B. Tìm giá trị đầu vào cần thiết để đạt được một mục tiêu kết quả mong muốn
C. Phân tích dữ liệu thống kê
D. Tạo các công thức tính toán phức tạp

133. Trong Excel, ‘Named Ranges’ (Phạm vi được đặt tên) được sử dụng để làm gì?

A. Tự động thay đổi tên các trang tính
B. Đặt một tên có ý nghĩa cho một ô hoặc một phạm vi ô để dễ dàng tham chiếu trong công thức
C. Tạo các liên kết web
D. Áp dụng định dạng có điều kiện cho toàn bộ bảng tính

134. Trong Excel, ‘PivotTable’ là một công cụ mạnh mẽ dùng để làm gì?

A. Tạo biểu đồ động (Dynamic Charts)
B. Tự động hóa quy trình nhập liệu
C. Tóm tắt, phân tích, khám phá và trình bày dữ liệu phức tạp
D. Tìm kiếm và thay thế dữ liệu nâng cao

135. Chức năng ‘Paste Special’ trong Excel cho phép bạn làm gì?

A. Chỉ dán giá trị hoặc định dạng hoặc công thức
B. Dán toàn bộ nội dung ô bao gồm cả định dạng và công thức
C. Dán dữ liệu vào một định dạng tệp khác
D. Tự động sửa lỗi khi dán

136. Nếu bạn có dữ liệu ngày tháng và muốn hiển thị chúng theo định dạng ‘DD/MM/YYYY’, bạn sẽ sử dụng tùy chọn định dạng nào?

A. General
B. Number
C. Date
D. Custom

137. Hàm VLOOKUP trong Excel được sử dụng để làm gì?

A. Tính tổng một cột dữ liệu có điều kiện
B. Tìm kiếm một giá trị trong cột đầu tiên của một bảng và trả về giá trị trong cùng một hàng từ một cột được chỉ định
C. Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự bảng chữ cái
D. Tạo biểu đồ hình tròn

138. Nếu bạn muốn hiển thị giá trị tuyệt đối của một số trong Excel, ví dụ như chuyển -5 thành 5, bạn sẽ sử dụng hàm nào?

A. =ROUND()
B. =TRUNC()
C. =ABS()
D. =INT()

139. Để tạo một công thức tính trung bình cho một dãy số từ ô B1 đến B5, bạn sẽ sử dụng hàm nào?

A. =SUM(B1:B5)/COUNT(B1:B5)
B. =AVERAGE(B1:B5)
C. =MEAN(B1:B5)
D. =AVG(B1:B5)

140. Để nhóm các hàng hoặc cột lại với nhau và có thể thu gọn hoặc mở rộng chúng để xem chi tiết, bạn sẽ sử dụng chức năng nào?

A. Split
B. Group
C. Sort
D. Filter

141. Khi sử dụng hàm IF trong Excel, cấu trúc cơ bản của nó là gì?

A. =IF(giá_trị_sai, giá_trị_đúng, điều_kiện)
B. =IF(điều_kiện, giá_trị_đúng, giá_trị_sai)
C. =IF(giá_trị_đúng, điều_kiện, giá_trị_sai)
D. =IF(điều_kiện, giá_trị_sai, giá_trị_đúng)

142. Hàm INDEX và MATCH kết hợp với nhau thường được sử dụng để làm gì trong Excel?

A. Tính tổng có điều kiện
B. Tìm kiếm linh hoạt hơn VLOOKUP, có thể tra cứu từ phải sang trái
C. Tạo các biểu đồ tùy chỉnh
D. Đóng băng nhiều cột cùng lúc

143. Khi bạn muốn tạo một danh sách thả xuống trong một ô để giới hạn các lựa chọn nhập liệu, bạn sẽ sử dụng chức năng nào?

A. Hyperlink
B. Data Validation
C. Flash Fill
D. Text to Columns

144. Để đếm số lượng ô không trống trong một phạm vi dữ liệu (ví dụ: từ C1 đến C10), hàm nào sau đây là phù hợp nhất?

A. =SUM(C1:C10)
B. =COUNTIF(C1:C10, ”’)
C. =COUNTA(C1:C10)
D. =COUNTBLANK(C1:C10)

145. Khi bạn muốn tính tổng của một dãy số từ ô A1 đến A10, công thức Excel nào sau đây là chính xác nhất?

A. =SUM(A1:A10)
B. =ADD(A1:A10)
C. =TOTAL(A1:A10)
D. =SUMMATION(A1:A10)

146. Chức năng ‘Data Validation’ trong Excel dùng để làm gì?

A. Tự động sửa lỗi chính tả
B. Giới hạn loại dữ liệu hoặc giá trị mà người dùng có thể nhập vào một ô
C. Thay đổi định dạng số của ô
D. Tạo các liên kết đến các trang tính khác

147. Khi bạn muốn tạo một biểu đồ từ dữ liệu, bước đầu tiên và quan trọng nhất là gì?

A. Chọn loại biểu đồ mong muốn
B. Định dạng tiêu đề biểu đồ
C. Chọn phạm vi dữ liệu cần vẽ biểu đồ
D. Nhập công thức tính toán

148. Hàm nào trong Excel cho phép bạn tính tổng các ô chỉ khi chúng đáp ứng nhiều điều kiện khác nhau?

A. =SUMIF()
B. =SUMIFS()
C. =COUNTIFS()
D. =AVERAGEIFS()

149. Để tìm kiếm và thay thế một giá trị cụ thể trong toàn bộ bảng tính Excel, bạn sẽ sử dụng tổ hợp phím tắt nào?

A. Ctrl + C
B. Ctrl + F
C. Ctrl + H
D. Ctrl + V

150. Trong Microsoft Excel, chức năng nào được sử dụng để tự động điền một chuỗi dữ liệu dựa trên một hoặc hai giá trị ban đầu, ví dụ như ngày tháng hoặc chuỗi số liên tiếp?

A. Phân trang (Page Break)
B. Lọc dữ liệu (Filter)
C. Điền tự động (AutoFill)
D. Đóng băng khung (Freeze Panes)

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Tác Giả

Xin chào! Tôi là Võ Việt Hoàng là một SEOer, Founder SEO Genz – Cộng Đồng Học Tập SEO, Tác giả của Voviethoang.top (Blog cá nhân của Võ Việt Hoàng – Trang chuyên chia sẻ các kiến thức về SEO, Marketing cùng với các mẹo, thủ thuật hay,…).

Vị trí: SEO Leader | Digital Marketing | Project Manager | Founder SEO GenZ

Khu vực làm việc: Hồ Chí Minh

Giờ làm việc: Từ T2 - T7 09:00–17:00

Gmail: hoangvv.blogger@gmail.com

Miễn Trừ Trách Nhiệm

Voviethoang.top là blog cá nhân của Võ Việt Hoàng SEO, trang chuyên chia sẻ kiến thức và kinh nghiệm về SEO Marketing, với mục tiêu giúp người đọc tiếp cận thông tin trong lĩnh vực này. Nội dung trên website chỉ mang tính tham khảo, không đại diện cho quan điểm chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Trang web được tạo ra để hỗ trợ học tập và nghiên cứu, và sẽ gỡ bỏ tài liệu vi phạm bản quyền theo yêu cầu. Lưu ý: "Các kiến thức không phải cứ áp dụng theo là lên top hay gì đâu nhé”. Admin không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đâu nha.
Lưu ý quan trọng: Nội dung các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm thuộc danh mục "Trắc nghiệm online" được xây dựng với mục tiêu tham khảo và hỗ trợ học tập. Đây không phải là tài liệu chính thức hay đề thi từ bất kỳ tổ chức giáo dục hoặc đơn vị cấp chứng chỉ chuyên ngành nào. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm và nội dung bài viết trên Website.

Hệ sinh thái Võ Việt Hoàng SEO

Võ Việt Hoàng Blog Võ Việt Hoàng Portfolio SEO Genz Community Võ Việt Hoàng Official site

Vị Trí

Trách Nhiệm Nội Dung

Admin/Tác giả: Võ Việt Hoàng SEO

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: hoangvv.blogger@gmail.com

Social

  • Facebook
  • Instagram
  • X
  • YouTube
  • Threads
  • Bluesky
  • Spotify
  • TikTok
  • LinkedIn
  • Pinterest

SEO Publications

Slideshare | Google Scholar | Issuu | Fliphtml5 | Pubhtml5 | Anyflip | Academia.edu | Visual Paradigm | Files.fm | Scribd | Behance | Slideserve | Coda

Professional Social Networks

Upwork | Ybox | Fiverr | Vlance | Freelancer | Brandsvietnam | Advertisingvietnam | Xing

Copyright © 2026 Được Xây Dựng Bởi Võ Việt Hoàng | Võ Việt Hoàng SEO

Bạn ơi!!! Để xem kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com và tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Nếu không tìm thấy, vui lòng tìm ở trang 2, 3, 4... của kết quả tìm kiếm nhé.

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu chính là SỐ LƯỢT XEM như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.