Skip to content
Trending Posts: 30+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1430+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 630+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 730+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 830+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 930+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1130+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1030+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1230+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1330+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 7Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 6Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 8Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 10Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 9Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 11Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 12Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 13Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 13
T3. Th2 10th, 2026
Võ Việt Hoàng SEO

Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật

  • HOME
  • SEO
  • MARKETING
  • TOOL
  • THỦ THUẬT
  • WEBSITE
  • TRẮC NGHIỆM
  • SEO GENZ
  • VỀ TÔI
  • SITEMAP
  • Or check our Popular Categories...
    10k traffic GSC10k traffic GSC với Google Trend11 công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa18 tiêu chí tối ưu SEO Onpage200 yếu tố xếp hạng website200 yếu tố xếp hạng website của Google3 Bước Từ Chối Các Liên Kết Xấu304 Not Modified304 Not Modified ảnh hưởng đến SEO
Trending Posts: 30+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1430+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 630+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 730+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 830+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 930+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1130+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1030+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1230+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1330+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 7Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 6Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 8Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 10Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 9Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 11Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 12Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 13Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 13
T3. Th2 10th, 2026
  • HOME
  • SEO
  • MARKETING
  • TOOL
  • THỦ THUẬT
  • WEBSITE
  • TRẮC NGHIỆM
  • SEO GENZ
  • VỀ TÔI
  • SITEMAP
Võ Việt Hoàng SEO

Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật

  • Or check our Popular Categories...
    10k traffic GSC10k traffic GSC với Google Trend11 công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa18 tiêu chí tối ưu SEO Onpage200 yếu tố xếp hạng website200 yếu tố xếp hạng website của Google3 Bước Từ Chối Các Liên Kết Xấu304 Not Modified304 Not Modified ảnh hưởng đến SEO
Home » 150+ câu trắc nghiệm Kế toán máy có đáp án

Các bộ trắc nghiệm liên quan:
  • Kế toán công nghệ số
  • Kế toán máy misa
  • Kế toán máy
  • Kế toán quản trị

Trắc nghiệm Tài chính, Kế toán & Thống kê

150+ câu trắc nghiệm Kế toán máy có đáp án

Ngày cập nhật: 05/02/2026

Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm này được biên soạn nhằm phục vụ mục đích tham khảo và ôn luyện kiến thức. Chúng không đại diện cho bất kỳ tài liệu, đề thi chính thức hay đề thi chứng chỉ nào từ các tổ chức giáo dục hoặc cơ quan cấp chứng chỉ chuyên môn. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm.

Cảm ơn bạn đã ghé thăm bộ 150+ câu trắc nghiệm Kế toán máy có đáp án. Đây là nơi tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm giúp bạn ôn luyện và kiểm tra kiến thức. Bạn có thể bắt đầu bằng cách nhấp vào bộ câu hỏi phía dưới. Chúc bạn học tốt và gặt hái nhiều thành công!

★★★★★
★★★★★
4.5/5 (199 đánh giá)

1. Trong phần mềm kế toán, chức năng đối chiếu ngân hàng (bank reconciliation) giúp làm gì?

A. Tạo báo cáo thuế
B. So sánh số dư tiền mặt trên sổ sách kế toán với số dư trên sổ phụ ngân hàng
C. Quản lý công nợ phải thu
D. Tính lương cho nhân viên

2. Khi doanh nghiệp sử dụng phần mềm kế toán, điều gì quan trọng nhất cần lưu ý để đảm bảo tuân thủ các quy định pháp luật về kế toán và thuế?

A. Chọn phần mềm có giao diện đẹp
B. Chọn phần mềm có đầy đủ các chức năng và được cập nhật theo các quy định mới nhất
C. Chọn phần mềm giá rẻ
D. Chọn phần mềm dễ sử dụng

3. Trong phần mềm kế toán, loại chứng từ nào sau đây dùng để ghi nhận các khoản tiền mặt thu vào quỹ?

A. Phiếu chi
B. Hóa đơn
C. Phiếu thu
D. Giấy báo nợ

4. Phần mềm kế toán cho phép doanh nghiệp quản lý kho hàng bằng cách nào?

A. Theo dõi số lượng hàng tồn kho, giá trị hàng tồn kho và tự động tính giá xuất kho
B. In mã vạch cho sản phẩm
C. Gửi email thông báo khi hàng hết
D. Tự động đặt hàng khi hàng tồn kho xuống thấp

5. Trong phần mềm kế toán, tài khoản nào dùng để theo dõi giá trị còn lại của tài sản cố định sau khi đã trừ đi hao mòn lũy kế?

A. Tài khoản hao mòn lũy kế
B. Tài khoản nguyên giá tài sản cố định
C. Tài khoản giá trị còn lại của tài sản cố định
D. Tài khoản chi phí khấu hao

6. Trong phần mềm kế toán, chức năng nào cho phép người dùng tạo mới một đối tượng (ví dụ: khách hàng, nhà cung cấp) vào danh mục?

A. Nhập liệu chứng từ
B. Báo cáo tài chính
C. Quản lý danh mục
D. Kết chuyển số dư

7. Khi nhập liệu vào phần mềm kế toán, việc kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu (data validation) có vai trò gì?

A. Tăng tốc độ nhập liệu
B. Đảm bảo dữ liệu nhập vào đúng định dạng và logic, giảm thiểu sai sót
C. Làm cho giao diện phần mềm đẹp hơn
D. Không có vai trò gì

8. Khi nhập dữ liệu vào phần mềm kế toán, sai sót nào sau đây có thể dẫn đến sai lệch nghiêm trọng trên báo cáo tài chính?

A. Nhập sai địa chỉ khách hàng
B. Nhập sai số điện thoại nhà cung cấp
C. Nhập sai tài khoản kế toán
D. Nhập sai hình thức thanh toán

9. Trong phần mềm kế toán, khi bán hàng trả chậm, bút toán nào được ghi nhận đầu tiên?

A. Nợ Tài khoản tiền mặt, Có Tài khoản doanh thu
B. Nợ Tài khoản phải thu khách hàng, Có Tài khoản doanh thu
C. Nợ Tài khoản giá vốn hàng bán, Có Tài khoản hàng tồn kho
D. Nợ Tài khoản chi phí bán hàng, Có Tài khoản tiền mặt

10. Ưu điểm chính của việc sử dụng phần mềm kế toán so với phương pháp kế toán thủ công là gì?

A. Giảm chi phí đầu tư ban đầu
B. Tăng tính bảo mật thông tin
C. Tự động hóa quy trình, giảm thiểu sai sót và tăng tốc độ xử lý
D. Đơn giản hóa quy trình kiểm toán

11. Trong phần mềm kế toán, phương pháp tính giá xuất kho nào được sử dụng phổ biến nhất?

A. FIFO (First-In, First-Out)
B. LIFO (Last-In, First-Out)
C. Bình quân gia quyền
D. Cả FIFO và Bình quân gia quyền

12. Khi sử dụng phần mềm kế toán, làm thế nào để tạo một hóa đơn điện tử?

A. In hóa đơn giấy và đóng dấu
B. Sử dụng chức năng tạo hóa đơn điện tử của phần mềm và ký bằng chữ ký số
C. Viết tay hóa đơn và scan
D. Gửi email thông báo hóa đơn

13. Trong phần mềm kế toán, bút toán nào được sử dụng để ghi nhận khấu hao tài sản cố định?

A. Nợ Tài khoản chi phí, Có Tài khoản tiền mặt
B. Nợ Tài khoản chi phí khấu hao, Có Tài khoản hao mòn lũy kế
C. Nợ Tài khoản tài sản cố định, Có Tài khoản chi phí khấu hao
D. Nợ Tài khoản phải trả, Có Tài khoản chi phí

14. Trong phần mềm kế toán, báo cáo nào cho biết khả năng thanh toán các khoản nợ ngắn hạn của doanh nghiệp?

A. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
B. Bảng cân đối kế toán
C. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
D. Thuyết minh báo cáo tài chính

15. Trong phần mềm kế toán, báo cáo nào thể hiện doanh thu, chi phí và lợi nhuận của doanh nghiệp trong một kỳ kế toán?

A. Bảng cân đối kế toán
B. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
C. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
D. Báo cáo thuế

16. Khi một kế toán viên nhập sai số liệu trong phần mềm kế toán, ảnh hưởng lớn nhất của sai sót này là gì?

A. Mất thời gian sửa chữa
B. Ảnh hưởng đến độ chính xác của báo cáo tài chính và các quyết định kinh doanh
C. Gây khó chịu cho đồng nghiệp
D. Tốn giấy in

17. Trong phần mềm kế toán, chức năng nào cho phép người dùng tạo và quản lý các bút toán định kỳ (recurring entries)?

A. Quản lý tiền mặt
B. Quản lý tài sản cố định
C. Quản lý bút toán định kỳ
D. Quản lý kho

18. Trong phần mềm kế toán, báo cáo lưu chuyển tiền tệ cho biết điều gì?

A. Tình hình tài sản và nợ phải trả
B. Doanh thu và chi phí
C. Lưu chuyển tiền vào và ra của doanh nghiệp
D. Giá trị hàng tồn kho

19. Trong phần mềm kế toán, báo cáo nào cung cấp thông tin tổng quan về tình hình tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định?

A. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
B. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
C. Bảng cân đối kế toán
D. Báo cáo thuế

20. Trong phần mềm kế toán, chức năng nào giúp doanh nghiệp tự động hóa việc tính toán và trích khấu hao tài sản cố định?

A. Quản lý tiền mặt
B. Quản lý tài sản cố định
C. Quản lý công nợ
D. Quản lý kho

21. Chức năng nào trong phần mềm kế toán giúp doanh nghiệp theo dõi và quản lý công nợ phải thu của khách hàng?

A. Quản lý hóa đơn bán hàng và báo cáo công nợ phải thu
B. Quản lý quỹ tiền mặt
C. Quản lý tài sản cố định
D. Quản lý hàng tồn kho

22. Trong phần mềm kế toán, khi nào cần thực hiện bút toán kết chuyển cuối kỳ?

A. Khi có phát sinh nghiệp vụ kinh tế
B. Khi nộp báo cáo thuế
C. Khi khóa sổ kế toán cuối kỳ để xác định kết quả kinh doanh
D. Khi mua tài sản cố định

23. Khi sử dụng phần mềm kế toán, làm thế nào để phân quyền cho người dùng khác nhau?

A. Chia sẻ mật khẩu
B. Gán quyền truy cập khác nhau cho từng người dùng
C. Không phân quyền cho ai
D. Chỉ sử dụng một tài khoản duy nhất

24. Khi sử dụng phần mềm kế toán, làm thế nào để tạo ra các báo cáo quản trị (management reports) theo yêu cầu riêng của doanh nghiệp?

A. Sử dụng các mẫu báo cáo có sẵn của phần mềm
B. Sử dụng chức năng tùy chỉnh báo cáo để thiết kế các báo cáo theo yêu cầu
C. In tất cả các báo cáo có sẵn
D. Không thể tạo báo cáo quản trị

25. Trong phần mềm kế toán, loại hình nghiệp vụ nào sau đây thường được ghi nhận vào phân hệ ‘Phải trả người bán’?

A. Bán hàng thu tiền ngay
B. Mua hàng trả chậm
C. Trả lương cho nhân viên
D. Vay ngân hàng

26. Khi sử dụng phần mềm kế toán, làm thế nào để đảm bảo dữ liệu được an toàn và tránh mất mát?

A. Tắt máy tính sau khi sử dụng
B. Sử dụng mật khẩu đơn giản
C. Thường xuyên sao lưu (backup) dữ liệu
D. Không chia sẻ dữ liệu với ai

27. Khi sử dụng phần mềm kế toán, làm thế nào để sửa một bút toán đã ghi sổ?

A. Xóa bút toán cũ và nhập lại bút toán mới
B. Sửa trực tiếp trên bút toán đã ghi sổ (nếu phần mềm cho phép) hoặc thực hiện bút toán điều chỉnh
C. Bỏ qua bút toán sai và tiếp tục nhập liệu
D. Liên hệ nhà cung cấp phần mềm để sửa

28. Khi sử dụng phần mềm kế toán, làm thế nào để theo dõi chi tiết các khoản chi phí phát sinh trong một dự án cụ thể?

A. Sử dụng chức năng theo dõi chi phí theo đối tượng tập hợp chi phí (ví dụ: dự án)
B. Ghi chép vào sổ tay
C. Tính toán bằng Excel
D. Ước tính chi phí

29. Lợi ích của việc sử dụng chữ ký số trong phần mềm kế toán là gì?

A. Tăng tốc độ nhập liệu
B. Đảm bảo tính pháp lý và bảo mật cho các chứng từ điện tử
C. Giảm chi phí in ấn
D. Dễ dàng chia sẻ dữ liệu

30. Khi nhập một hóa đơn mua hàng vào phần mềm kế toán, thông tin nào sau đây là quan trọng nhất để đảm bảo tính chính xác của dữ liệu?

A. Số điện thoại của nhà cung cấp
B. Địa chỉ email của người giao hàng
C. Mã số thuế của nhà cung cấp và các dòng chi tiết hàng hóa
D. Hình thức thanh toán

31. Khi nhập một hóa đơn mua hàng vào phần mềm kế toán, bút toán nào sau đây được thực hiện (giả sử hàng tồn kho được ghi nhận theo phương pháp kê khai thường xuyên)?

A. Nợ: Giá vốn hàng bán; Có: Hàng tồn kho
B. Nợ: Hàng tồn kho; Có: Phải trả người bán
C. Nợ: Chi phí bán hàng; Có: Tiền mặt
D. Nợ: Phải thu khách hàng; Có: Doanh thu bán hàng

32. Phần mềm kế toán có thể giúp doanh nghiệp quản lý hàng tồn kho như thế nào?

A. Theo dõi số lượng hàng tồn kho theo từng kho, từng mặt hàng.
B. Tính giá xuất kho theo các phương pháp khác nhau (FIFO, bình quân gia quyền…).
C. Cảnh báo khi hàng tồn kho xuống dưới mức tối thiểu.
D. Tất cả các đáp án trên.

33. Trong phần mềm kế toán, chức năng nào cho phép theo dõi chi tiết doanh thu và chi phí theo từng bộ phận hoặc trung tâm chi phí?

A. Quản lý bán hàng.
B. Quản lý mua hàng.
C. Kế toán chi tiết.
D. Kế toán quản trị.

34. Trong phần mềm kế toán, chứng từ nào sau đây thường được sử dụng để ghi nhận nghiệp vụ thanh toán tiền mặt cho nhà cung cấp?

A. Phiếu thu
B. Phiếu chi
C. Hóa đơn bán hàng
D. Giấy báo nợ

35. Trong phần mềm kế toán, báo cáo lưu chuyển tiền tệ cho biết điều gì?

A. Tình hình tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp.
B. Kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
C. Các dòng tiền vào và dòng tiền ra của doanh nghiệp trong một kỳ kế toán.
D. Tình hình công nợ phải thu và phải trả của doanh nghiệp.

36. Khi sử dụng phần mềm kế toán, việc ánh xạ tài khoản có ý nghĩa gì?

A. Tạo ra một bản sao lưu của dữ liệu kế toán.
B. Liên kết các tài khoản kế toán của doanh nghiệp với các tài khoản tương ứng trên phần mềm.
C. Tự động tạo ra các bút toán kế toán.
D. Thay đổi tên của các tài khoản kế toán.

37. Phần mềm kế toán có thể hỗ trợ doanh nghiệp trong việc lập báo cáo thuế như thế nào?

A. Tự động tính toán các khoản thuế phải nộp và lập tờ khai thuế.
B. Cung cấp các mẫu tờ khai thuế.
C. Kết nối trực tiếp với cơ quan thuế để nộp tờ khai online.
D. Tất cả các đáp án trên.

38. Khi sử dụng phần mềm kế toán, làm thế nào để phân bổ chi phí trả trước cho các kỳ kế toán?

A. Nhập toàn bộ chi phí vào một kỳ kế toán duy nhất.
B. Sử dụng chức năng phân bổ chi phí để chia đều hoặc theo tỷ lệ cho các kỳ kế toán liên quan.
C. Không cần phân bổ chi phí trả trước.
D. Chỉ phân bổ chi phí trả trước khi có yêu cầu của cơ quan kiểm toán.

39. Trong phần mềm kế toán, tài khoản nào sau đây thường được sử dụng để ghi nhận các khoản chiết khấu thương mại cho khách hàng?

A. Doanh thu bán hàng.
B. Chiết khấu bán hàng.
C. Giá vốn hàng bán.
D. Chi phí bán hàng.

40. Trong phần mềm kế toán, việc phân quyền người dùng có ý nghĩa gì?

A. Giúp tăng tốc độ xử lý dữ liệu của phần mềm.
B. Quy định quyền hạn truy cập và sử dụng các chức năng của phần mềm cho từng người dùng.
C. Tự động sao lưu dữ liệu kế toán.
D. Thay đổi giao diện của phần mềm.

41. Khi sử dụng phần mềm kế toán, làm thế nào để quản lý nhiều đơn vị tiền tệ khác nhau?

A. Chỉ sử dụng một đơn vị tiền tệ duy nhất.
B. Sử dụng chức năng quản lý đa tiền tệ để ghi nhận các giao dịch bằng các đơn vị tiền tệ khác nhau và tự động quy đổi về đơn vị tiền tệ kế toán.
C. Ghi nhận các giao dịch bằng đơn vị tiền tệ khác nhau và tự quy đổi thủ công.
D. Không thể quản lý nhiều đơn vị tiền tệ trên phần mềm kế toán.

42. Khi sử dụng phần mềm kế toán, việc kiểm tra đối chiếu số liệu giữa các sổ sách và báo cáo có vai trò gì?

A. Đảm bảo tính chính xác và trung thực của thông tin kế toán.
B. Phát hiện các sai sót và gian lận có thể xảy ra.
C. Đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp.
D. Cả A và B.

43. Khi nào cần cập nhật phiên bản mới cho phần mềm kế toán?

A. Khi có yêu cầu từ cơ quan thuế.
B. Khi phần mềm báo lỗi.
C. Khi nhà cung cấp phần mềm phát hành phiên bản mới với các tính năng được cải thiện hoặc sửa lỗi.
D. Khi doanh nghiệp thay đổi loại hình kinh doanh.

44. Trong phần mềm kế toán, chức năng nào cho phép người dùng theo dõi chi tiết công nợ phải thu của từng khách hàng?

A. Quản lý hàng tồn kho
B. Quản lý công nợ phải thu
C. Quản lý tài sản cố định
D. Quản lý tiền mặt

45. Ưu điểm chính của việc sử dụng phần mềm kế toán so với kế toán thủ công là gì?

A. Giảm chi phí thuê nhân viên kế toán.
B. Tăng tính chính xác và hiệu quả trong công việc kế toán.
C. Đơn giản hóa việc kiểm toán.
D. Tất cả các ưu điểm trên.

46. Trong phần mềm kế toán, tài khoản nào sau đây thường được sử dụng để theo dõi các khoản chi phí trả trước?

A. Chi phí sản xuất chung.
B. Chi phí trả trước.
C. Chi phí bán hàng.
D. Chi phí quản lý doanh nghiệp.

47. Trong phần mềm kế toán, chức năng nào cho phép theo dõi lịch sử thay đổi của một tài khoản?

A. Sổ cái.
B. Sổ nhật ký chung.
C. Bảng cân đối số phát sinh.
D. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

48. Khi sử dụng phần mềm kế toán, làm thế nào để xử lý các hóa đơn điện tử?

A. Nhập liệu thủ công các thông tin từ hóa đơn điện tử vào phần mềm.
B. Sử dụng chức năng nhập khẩu hóa đơn điện tử từ file XML hoặc kết nối trực tiếp với nhà cung cấp hóa đơn.
C. In hóa đơn điện tử ra giấy và lưu trữ.
D. Không cần lưu trữ hóa đơn điện tử.

49. Khi sử dụng phần mềm kế toán, làm thế nào để đảm bảo tính tuân thủ các quy định về kế toán và thuế?

A. Lựa chọn phần mềm kế toán được cập nhật thường xuyên theo các quy định mới nhất.
B. Tham khảo ý kiến của các chuyên gia kế toán và thuế.
C. Kiểm tra và đối chiếu số liệu thường xuyên.
D. Tất cả các đáp án trên.

50. Khi sử dụng phần mềm kế toán, làm thế nào để sửa một sai sót đã nhập liệu?

A. Xóa dữ liệu cũ và nhập lại dữ liệu mới.
B. Sử dụng chức năng sửa chứng từ hoặc bút toán để điều chỉnh thông tin sai.
C. Bỏ qua sai sót và tiếp tục nhập liệu.
D. Chỉ có người quản trị mới có quyền sửa sai sót.

51. Trong phần mềm kế toán, báo cáo nào cho biết khả năng thanh toán các khoản nợ ngắn hạn của doanh nghiệp?

A. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
B. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.
C. Bảng cân đối kế toán.
D. Báo cáo phân tích khả năng thanh toán.

52. Trong phần mềm kế toán, báo cáo nào thể hiện tình hình tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định?

A. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
B. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
C. Bảng cân đối kế toán
D. Báo cáo chi phí sản xuất

53. Khi một khách hàng trả lại hàng đã mua, kế toán cần thực hiện nghiệp vụ nào trên phần mềm kế toán?

A. Ghi giảm doanh thu và giảm giá vốn hàng bán.
B. Ghi tăng doanh thu và tăng giá vốn hàng bán.
C. Ghi giảm chi phí bán hàng.
D. Không cần thực hiện nghiệp vụ gì.

54. Khi sử dụng phần mềm kế toán, làm thế nào để tạo một báo cáo tùy chỉnh theo yêu cầu của doanh nghiệp?

A. Sử dụng các mẫu báo cáo có sẵn trong phần mềm.
B. Sử dụng chức năng thiết kế báo cáo để lựa chọn các chỉ tiêu và định dạng theo ý muốn.
C. Xuất dữ liệu ra Excel và tự tạo báo cáo.
D. Liên hệ với nhà cung cấp phần mềm để được hỗ trợ.

55. Trong phần mềm kế toán, tài khoản nào sau đây thường được sử dụng để theo dõi các khoản vay ngắn hạn của doanh nghiệp?

A. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn.
B. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn.
C. Phải trả người bán.
D. Phải trả người lao động.

56. Để đảm bảo tính bảo mật của dữ liệu kế toán trên phần mềm, người dùng nên thực hiện biện pháp nào sau đây?

A. Đặt mật khẩu mạnh và thay đổi định kỳ
B. Không chia sẻ tài khoản với người khác
C. Sao lưu dữ liệu thường xuyên
D. Tất cả các biện pháp trên

57. Trong phần mềm kế toán, nghiệp vụ khấu hao tài sản cố định được thực hiện như thế nào?

A. Tự động tính toán và phân bổ chi phí khấu hao theo thời gian sử dụng của tài sản.
B. Nhập số liệu khấu hao thủ công.
C. Không cần thực hiện nghiệp vụ khấu hao trên phần mềm.
D. Chỉ thực hiện khấu hao khi có yêu cầu của cơ quan thuế.

58. Trong phần mềm kế toán, chức năng ‘khóa sổ’ thường được sử dụng khi nào?

A. Khi muốn xóa toàn bộ dữ liệu kế toán.
B. Khi kết thúc một kỳ kế toán và không muốn chỉnh sửa dữ liệu đã nhập.
C. Khi muốn chuyển dữ liệu sang một phần mềm kế toán khác.
D. Khi phần mềm gặp sự cố.

59. Phần mềm kế toán có thể tích hợp với các hệ thống nào khác của doanh nghiệp?

A. Hệ thống quản lý bán hàng (POS).
B. Hệ thống quản lý quan hệ khách hàng (CRM).
C. Hệ thống quản lý kho (WMS).
D. Tất cả các đáp án trên.

60. Khi sử dụng phần mềm kế toán, cần lưu ý điều gì về việc sao lưu dữ liệu?

A. Sao lưu dữ liệu thường xuyên và lưu trữ ở nhiều địa điểm khác nhau.
B. Chỉ cần sao lưu dữ liệu khi có sự cố xảy ra.
C. Không cần sao lưu dữ liệu nếu sử dụng phần mềm trên cloud.
D. Chỉ sao lưu dữ liệu vào cuối năm tài chính.

61. Trong phần mềm kế toán, chức năng lập dự phòng phải thu khó đòi có ý nghĩa gì?

A. Giúp doanh nghiệp thu hồi nợ nhanh hơn
B. Phản ánh giá trị có thể thu hồi của các khoản phải thu
C. Giảm chi phí quản lý nợ
D. Tăng doanh thu cho doanh nghiệp

62. Khi nhập liệu chứng từ trong phần mềm kế toán, việc sử dụng mã tham chiếu (reference code) có tác dụng gì?

A. Tăng tốc độ xử lý của phần mềm
B. Dễ dàng tìm kiếm và truy xuất chứng từ
C. Tự động lập báo cáo tài chính
D. Quản lý danh mục khách hàng

63. Trong phần mềm kế toán, tài khoản nào sau đây thường được sử dụng để theo dõi các khoản vay ngắn hạn của doanh nghiệp?

A. 341 – Vay ngắn hạn
B. 331 – Phải trả người bán
C. 111 – Tiền mặt
D. 411 – Vốn đầu tư của chủ sở hữu

64. Khi nhập một hóa đơn bán hàng vào phần mềm kế toán, bút toán nào sau đây thường được ghi nhận?

A. Nợ TK 111/Có TK 511
B. Nợ TK 632/Có TK 156
C. Nợ TK 333/Có TK 133
D. Nợ TK 411/Có TK 111

65. Khi sử dụng phần mềm kế toán, việc sao lưu dữ liệu (backup) định kỳ có vai trò quan trọng như thế nào?

A. Giúp tăng tốc độ xử lý của phần mềm
B. Đảm bảo an toàn dữ liệu khi có sự cố
C. Tự động cập nhật phiên bản mới của phần mềm
D. Giúp phần mềm hoạt động ổn định hơn

66. Khi sử dụng phần mềm kế toán, việc đảm bảo tuân thủ các quy định pháp luật về kế toán và thuế là trách nhiệm của ai?

A. Nhà cung cấp phần mềm
B. Người sử dụng phần mềm (kế toán viên, quản lý)
C. Cơ quan thuế
D. Kiểm toán viên

67. Trong phần mềm kế toán, báo cáo nào sau đây thể hiện tình hình tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định?

A. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
B. Bảng cân đối kế toán
C. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
D. Báo cáo thuế GTGT

68. Trong phần mềm kế toán, chức năng đối chiếu số liệu giữa các sổ sách kế toán khác nhau có vai trò gì?

A. Kiểm tra tính chính xác của số liệu
B. Tự động lập báo cáo tài chính
C. Tăng tốc độ nhập liệu
D. Quản lý danh mục khách hàng

69. Khi sử dụng phần mềm kế toán, việc kết chuyển số dư cuối kỳ của các tài khoản doanh thu và chi phí vào tài khoản xác định kết quả kinh doanh có ý nghĩa gì?

A. Để tính thuế GTGT
B. Để xác định lợi nhuận sau thuế
C. Để lập bảng cân đối kế toán
D. Để theo dõi công nợ phải thu

70. Khi sử dụng phần mềm kế toán, việc phân quyền người dùng có ý nghĩa gì?

A. Giúp tăng tốc độ xử lý của phần mềm
B. Đảm bảo tính bảo mật và kiểm soát dữ liệu
C. Tự động cập nhật phiên bản mới của phần mềm
D. Giúp phần mềm hoạt động ổn định hơn

71. Trong phần mềm kế toán, báo cáo nào sau đây thể hiện dòng tiền vào và dòng tiền ra của doanh nghiệp trong một kỳ kế toán?

A. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
B. Bảng cân đối kế toán
C. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
D. Báo cáo thuế GTGT

72. Khi sử dụng phần mềm kế toán, việc kiểm tra và đối chiếu số liệu giữa các phân hệ (ví dụ: phân hệ kế toán tiền mặt, phân hệ kế toán công nợ) có vai trò gì?

A. Giúp tăng tốc độ xử lý của phần mềm
B. Đảm bảo tính chính xác và nhất quán của dữ liệu trên toàn hệ thống
C. Tự động cập nhật phiên bản mới của phần mềm
D. Giúp phần mềm hoạt động ổn định hơn

73. Khi nhập một hóa đơn mua hàng vào phần mềm kế toán, thông tin nào sau đây là bắt buộc phải có?

A. Số tài khoản ngân hàng của nhà cung cấp
B. Ngày lập hóa đơn
C. Chức vụ của người lập hóa đơn
D. Mã số thuế của người mua hàng

74. Ưu điểm lớn nhất của việc sử dụng phần mềm kế toán so với kế toán thủ công là gì?

A. Giảm chi phí thuê nhân viên kế toán
B. Tăng tính bảo mật của dữ liệu
C. Giảm thiểu sai sót và tiết kiệm thời gian xử lý
D. Dễ dàng quản lý chứng từ gốc

75. Khi phát hiện sai sót trong một chứng từ đã nhập vào phần mềm kế toán, thao tác nào sau đây nên được thực hiện?

A. Xóa chứng từ và nhập lại
B. Sửa trực tiếp trên chứng từ
C. Lập bút toán điều chỉnh
D. Bỏ qua sai sót

76. Trong phần mềm kế toán, tài khoản nào sau đây thường được sử dụng để theo dõi công nợ phải thu của khách hàng?

A. 131 – Phải thu khách hàng
B. 331 – Phải trả người bán
C. 111 – Tiền mặt
D. 411 – Vốn đầu tư của chủ sở hữu

77. Khi sử dụng phần mềm kế toán, việc thiết lập hệ thống tài khoản (COA) phù hợp có vai trò gì?

A. Giúp tăng tốc độ xử lý của phần mềm
B. Đảm bảo tính nhất quán và so sánh được của dữ liệu
C. Tự động cập nhật phiên bản mới của phần mềm
D. Giúp phần mềm hoạt động ổn định hơn

78. Trong phần mềm kế toán, tài khoản nào sau đây thường được sử dụng để theo dõi thuế GTGT đầu vào được khấu trừ?

A. 133 – Thuế GTGT được khấu trừ
B. 3331 – Thuế GTGT phải nộp
C. 111 – Tiền mặt
D. 411 – Vốn đầu tư của chủ sở hữu

79. Trong phần mềm kế toán, chức năng nào cho phép người dùng lập và in các loại hóa đơn, phiếu thu, phiếu chi?

A. Quản lý danh mục
B. In ấn chứng từ
C. Báo cáo tài chính
D. Quản lý kho

80. Khi sử dụng phần mềm kế toán, việc tích hợp với các hệ thống khác (ví dụ: hệ thống bán hàng, hệ thống quản lý kho) mang lại lợi ích gì?

A. Giảm chi phí bảo trì phần mềm
B. Tự động hóa quy trình và giảm thiểu nhập liệu thủ công
C. Tăng tính bảo mật của dữ liệu
D. Dễ dàng quản lý chứng từ gốc

81. Khi sử dụng phần mềm kế toán, việc cập nhật tỷ giá ngoại tệ có ảnh hưởng trực tiếp đến báo cáo nào?

A. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
B. Bảng cân đối kế toán
C. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
D. Tất cả các báo cáo trên

82. Trong phần mềm kế toán, chức năng nào cho phép người dùng nhập liệu các nghiệp vụ kinh tế phát sinh hàng ngày?

A. Báo cáo tài chính
B. Nhập liệu chứng từ
C. Khấu hao tài sản cố định
D. Quản lý danh mục

83. Khi sử dụng phần mềm kế toán để quản lý kho, phương pháp tính giá xuất kho nào sau đây thường được sử dụng?

A. FIFO (Nhập trước, xuất trước)
B. LIFO (Nhập sau, xuất trước)
C. Bình quân gia quyền
D. Tất cả các phương pháp trên

84. Trong phần mềm kế toán, khi nào cần thực hiện bút toán khóa sổ cuối kỳ?

A. Khi có sự thay đổi về nhân sự kế toán
B. Khi kết thúc một kỳ kế toán (tháng, quý, năm)
C. Khi phần mềm kế toán gặp sự cố
D. Khi doanh nghiệp thay đổi loại hình kinh doanh

85. Trong phần mềm kế toán, chức năng nào cho phép người dùng tự động tính toán và phân bổ khấu hao tài sản cố định?

A. Quản lý danh mục
B. Khấu hao tài sản cố định
C. Báo cáo tài chính
D. Quản lý kho

86. Trong phần mềm kế toán, báo cáo nào sau đây cung cấp thông tin chi tiết về tình hình thanh toán công nợ với nhà cung cấp?

A. Bảng cân đối kế toán
B. Sổ chi tiết công nợ phải trả
C. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
D. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

87. Trong phần mềm kế toán, báo cáo nào sau đây thể hiện doanh thu, chi phí và lợi nhuận của doanh nghiệp trong một kỳ kế toán?

A. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
B. Bảng cân đối kế toán
C. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
D. Báo cáo thuế GTGT

88. Trong phần mềm kế toán, chức năng nào cho phép người dùng tạo và quản lý danh sách các đối tượng như khách hàng, nhà cung cấp, vật tư, hàng hóa?

A. Nhập liệu chứng từ
B. Quản lý danh mục
C. Báo cáo tài chính
D. Quản lý kho

89. Khi sử dụng phần mềm kế toán, việc thiết lập chính sách kế toán phù hợp với đặc điểm của doanh nghiệp có vai trò gì?

A. Giúp tăng tốc độ xử lý của phần mềm
B. Đảm bảo tính trung thực và hợp lý của báo cáo tài chính
C. Tự động cập nhật phiên bản mới của phần mềm
D. Giúp phần mềm hoạt động ổn định hơn

90. Trong phần mềm kế toán, chức năng nào cho phép người dùng theo dõi và quản lý các khoản mục chi phí sản xuất?

A. Tính giá thành sản phẩm
B. Quản lý danh mục
C. Báo cáo tài chính
D. Quản lý kho

91. Trong phần mềm kế toán, báo cáo nào sau đây cung cấp thông tin về dòng tiền vào và dòng tiền ra của doanh nghiệp trong một kỳ kế toán?

A. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
B. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
C. Bảng cân đối kế toán
D. Báo cáo thuế

92. Khi nhập một hóa đơn mua hàng vào phần mềm kế toán, thông tin nào sau đây là quan trọng nhất cần được ghi nhận chính xác?

A. Số điện thoại của nhà cung cấp
B. Địa chỉ email của nhà cung cấp
C. Số hóa đơn và tổng giá trị thanh toán
D. Tên người giao hàng

93. Trong phần mềm kế toán, chức năng nào cho phép quản lý và theo dõi các khoản vay và nợ phải trả của doanh nghiệp?

A. Quản lý tiền mặt
B. Quản lý công nợ
C. Quản lý kho
D. Quản lý tài sản cố định

94. Khi sử dụng phần mềm kế toán, việc sao lưu dữ liệu định kỳ có vai trò quan trọng nhất nào sau đây?

A. Tăng tốc độ xử lý của phần mềm
B. Đảm bảo tính bảo mật của dữ liệu
C. Ngăn ngừa mất mát dữ liệu do sự cố
D. Cải thiện giao diện người dùng

95. Trong phần mềm kế toán, chức năng nào cho phép người dùng tự động tạo ra các bút toán điều chỉnh cuối kỳ?

A. Quản lý danh mục
B. Kết chuyển tự động
C. Báo cáo tài chính
D. Nhật ký chung

96. Trong phần mềm kế toán, loại tài khoản nào sau đây dùng để theo dõi giá trị hao mòn lũy kế của tài sản cố định?

A. Tài sản cố định hữu hình
B. Hao mòn lũy kế
C. Chi phí khấu hao
D. Giá trị còn lại của tài sản

97. Trong phần mềm kế toán, báo cáo nào sau đây cung cấp thông tin tổng quan về tình hình tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định?

A. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
B. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
C. Bảng cân đối kế toán
D. Báo cáo thuế

98. Trong phần mềm kế toán, chức năng nào cho phép tạo ra các báo cáo tài chính theo yêu cầu quản trị, không theo khuôn mẫu chuẩn?

A. Báo cáo thuế
B. Báo cáo quản trị
C. Báo cáo tài chính
D. Nhật ký chung

99. Khi doanh nghiệp thay đổi phương pháp tính khấu hao tài sản cố định, cần thực hiện thao tác gì trong phần mềm kế toán?

A. Xóa toàn bộ dữ liệu kế toán cũ
B. Điều chỉnh lại thông tin về tài sản cố định và phương pháp khấu hao
C. Cài đặt lại phần mềm kế toán
D. Liên hệ với nhà cung cấp phần mềm

100. Khi sử dụng phần mềm kế toán, việc phân quyền truy cập cho người dùng khác nhau có mục đích chính là gì?

A. Tăng tốc độ xử lý dữ liệu
B. Đảm bảo tính bảo mật và kiểm soát dữ liệu
C. Cải thiện giao diện người dùng
D. Giảm chi phí bảo trì phần mềm

101. Ưu điểm lớn nhất của việc sử dụng phần mềm kế toán so với kế toán thủ công là gì?

A. Giảm chi phí đầu tư ban đầu
B. Tăng tính bảo mật của dữ liệu
C. Tăng tốc độ và độ chính xác trong xử lý dữ liệu
D. Dễ dàng tùy chỉnh theo yêu cầu

102. Trong phần mềm kế toán, chức năng nào giúp quản lý và theo dõi tình hình sử dụng hóa đơn của doanh nghiệp?

A. Quản lý kho
B. Quản lý hóa đơn
C. Quản lý khách hàng
D. Quản lý nhà cung cấp

103. Khi sử dụng phần mềm kế toán, việc kiểm tra và đối chiếu số liệu thường xuyên có vai trò gì trong việc đảm bảo tính chính xác của báo cáo tài chính?

A. Giúp phát hiện và sửa chữa sai sót kịp thời
B. Tăng tốc độ xử lý của phần mềm
C. Cải thiện giao diện người dùng
D. Giảm chi phí bảo trì phần mềm

104. Khi sử dụng phần mềm kế toán, việc tuân thủ các quy định về lưu trữ chứng từ điện tử có ý nghĩa gì?

A. Giảm chi phí lưu trữ
B. Đảm bảo tính pháp lý và khả năng kiểm tra của dữ liệu
C. Tăng tốc độ xử lý của phần mềm
D. Cải thiện giao diện người dùng

105. Khi sử dụng phần mềm kế toán, việc cập nhật các thay đổi về chính sách kế toán và chế độ kế toán mới nhất là trách nhiệm của ai?

A. Nhà cung cấp phần mềm
B. Nhân viên kế toán của doanh nghiệp
C. Cơ quan thuế
D. Kiểm toán viên

106. Khi sử dụng phần mềm kế toán, việc đồng bộ dữ liệu giữa các bộ phận (ví dụ: kế toán, bán hàng, kho) có vai trò gì?

A. Giảm chi phí bảo trì phần mềm
B. Đảm bảo tính nhất quán và chính xác của dữ liệu
C. Tăng tốc độ xử lý của phần mềm
D. Cải thiện giao diện người dùng

107. Trong phần mềm kế toán, báo cáo nào sau đây cho biết khả năng thanh toán các khoản nợ ngắn hạn của doanh nghiệp?

A. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
B. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
C. Bảng cân đối kế toán
D. Báo cáo công nợ

108. Trong phần mềm kế toán, chức năng nào cho phép lập kế hoạch ngân sách và so sánh với thực tế thực hiện?

A. Quản lý tiền mặt
B. Lập ngân sách
C. Báo cáo tài chính
D. Quản lý kho

109. Trong phần mềm kế toán, chức năng nào cho phép theo dõi lịch sử thay đổi của một đối tượng (ví dụ: khách hàng, nhà cung cấp, sản phẩm)?

A. Nhật ký hoạt động
B. Quản lý kho
C. Báo cáo bán hàng
D. Quản lý hóa đơn

110. Trong phần mềm kế toán, loại chứng từ nào sau đây thường được sử dụng để ghi nhận các khoản chi tiền mặt?

A. Hóa đơn bán hàng
B. Phiếu thu
C. Phiếu chi
D. Giấy báo nợ

111. Khi sử dụng phần mềm kế toán, việc thiết lập hệ thống tài khoản (Chart of Accounts) phù hợp với đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp có ý nghĩa gì?

A. Giảm dung lượng lưu trữ dữ liệu
B. Đảm bảo tính chính xác và khả năng phân tích của thông tin kế toán
C. Tăng tốc độ xử lý của phần mềm
D. Cải thiện giao diện người dùng

112. Khi sử dụng phần mềm kế toán, việc nhập sai số liệu có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng nhất nào?

A. Làm chậm tốc độ xử lý của phần mềm
B. Gây ra sai lệch trong báo cáo tài chính và quyết định kinh doanh
C. Gây khó khăn cho việc kiểm kê
D. Ảnh hưởng đến giao diện người dùng

113. Khi sử dụng phần mềm kế toán, việc thiết lập các quy tắc kiểm soát (ví dụ: giới hạn số tiền được chi, phê duyệt giao dịch) có mục đích gì?

A. Tăng tốc độ xử lý của phần mềm
B. Ngăn ngừa gian lận và sai sót
C. Cải thiện giao diện người dùng
D. Giảm chi phí bảo trì phần mềm

114. Trong phần mềm kế toán, loại báo cáo nào sau đây thường được sử dụng để phân tích hiệu quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp?

A. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
B. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
C. Bảng cân đối kế toán
D. Báo cáo thuế

115. Khi sử dụng phần mềm kế toán, việc tích hợp với các hệ thống khác (ví dụ: CRM, hệ thống quản lý kho) mang lại lợi ích gì?

A. Giảm chi phí đầu tư ban đầu
B. Tăng cường khả năng tự động hóa và giảm thiểu sai sót
C. Cải thiện giao diện người dùng
D. Tăng tính bảo mật của dữ liệu

116. Trong phần mềm kế toán, loại chứng từ nào sau đây thường được sử dụng để ghi nhận các khoản tiền mặt thu được?

A. Hóa đơn bán hàng
B. Phiếu thu
C. Phiếu chi
D. Giấy báo có

117. Trong phần mềm kế toán, chức năng nào giúp đối chiếu số liệu giữa sổ sách kế toán của doanh nghiệp với ngân hàng?

A. Quản lý tiền mặt
B. Đối chiếu ngân hàng
C. Báo cáo công nợ
D. Nhật ký chung

118. Trong phần mềm kế toán, tài khoản nào sau đây thường được sử dụng để theo dõi các khoản phải thu từ khách hàng?

A. Tiền mặt
B. Hàng tồn kho
C. Phải thu khách hàng
D. Vốn chủ sở hữu

119. Khi một nhân viên kế toán nghỉ việc, điều quan trọng nhất cần làm trong phần mềm kế toán là gì?

A. Xóa tài khoản của nhân viên đó
B. Thay đổi mật khẩu tài khoản của nhân viên đó
C. Thu hồi quyền truy cập và thay đổi mật khẩu tài khoản của nhân viên đó
D. Thông báo cho nhà cung cấp phần mềm

120. Khi sử dụng phần mềm kế toán, việc sử dụng các phím tắt (shortcut) có thể giúp tăng hiệu quả công việc như thế nào?

A. Giảm dung lượng lưu trữ dữ liệu
B. Tăng tốc độ thao tác và giảm thời gian nhập liệu
C. Cải thiện giao diện người dùng
D. Tăng tính bảo mật của dữ liệu

121. Trong phần mềm kế toán, tài khoản nào sau đây thường được sử dụng để theo dõi các khoản tạm ứng cho nhân viên?

A. Phải thu khách hàng
B. Phải trả người bán
C. Tạm ứng
D. Hàng tồn kho

122. Trong phần mềm kế toán, khi phát hiện một hóa đơn đầu vào bị sai sót, nhưng đã kê khai thuế, kế toán cần xử lý như thế nào?

A. Xóa hóa đơn sai và kê khai lại hóa đơn đúng vào kỳ hiện tại
B. Lập biên bản điều chỉnh hóa đơn và kê khai bổ sung vào kỳ phát hiện sai sót
C. Không cần xử lý vì đã kê khai thuế
D. Tự ý sửa chữa trực tiếp trên hóa đơn gốc

123. Theo Thông tư 200/2014/TT-BTC, tài khoản nào sau đây dùng để phản ánh giá trị hiện có các loại vật tư, hàng hóa tồn kho của doanh nghiệp?

A. Tài khoản 111 – Tiền mặt
B. Tài khoản 131 – Phải thu khách hàng
C. Tài khoản 152, 153, 155, 156 – Hàng tồn kho
D. Tài khoản 211 – Tài sản cố định hữu hình

124. Trong phần mềm kế toán, khi nhập một hóa đơn dịch vụ mua ngoài, thông tin nào sau đây KHÔNG cần thiết?

A. Tên nhà cung cấp dịch vụ
B. Số hóa đơn và ngày hóa đơn
C. Số lượng hàng hóa
D. Nội dung dịch vụ

125. Trong phần mềm kế toán, khi nhập khẩu một lô hàng, chi phí vận chuyển và bảo hiểm hàng hóa thường được hạch toán vào đâu?

A. Chi phí quản lý doanh nghiệp
B. Giá vốn hàng bán
C. Chi phí tài chính
D. Giá trị hàng nhập kho

126. Trong phần mềm kế toán, chức năng nào cho phép người dùng theo dõi và quản lý các khoản nợ phải thu và nợ phải trả?

A. Quản lý kho
B. Quản lý tài sản cố định
C. Quản lý công nợ
D. Quản lý tiền mặt

127. Trong phần mềm kế toán, tài khoản nào sau đây được sử dụng để phản ánh các khoản thuế giá trị gia tăng (GTGT) đầu vào được khấu trừ?

A. Thuế GTGT phải nộp
B. Thuế GTGT được khấu trừ
C. Doanh thu chưa thực hiện
D. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

128. Lợi ích chính của việc sử dụng phần mềm kế toán trong doanh nghiệp là gì?

A. Giảm chi phí thuê nhân viên
B. Tăng doanh thu bán hàng
C. Tự động hóa quy trình kế toán và giảm thiểu sai sót
D. Cải thiện quan hệ với khách hàng

129. Trong phần mềm kế toán, khi doanh nghiệp nhận được tiền trả trước của khách hàng, bút toán nào sau đây được ghi nhận?

A. Nợ TK Tiền mặt/Có TK Doanh thu chưa thực hiện
B. Nợ TK Tiền mặt/Có TK Phải thu khách hàng
C. Nợ TK Chi phí/Có TK Tiền mặt
D. Nợ TK Giá vốn hàng bán/Có TK Hàng tồn kho

130. Doanh nghiệp A sử dụng phần mềm kế toán để quản lý hóa đơn điện tử. Theo Nghị định 123/2020/NĐ-CP, doanh nghiệp cần thực hiện việc gì sau khi lập hóa đơn điện tử?

A. In hóa đơn điện tử và gửi cho cơ quan thuế
B. Lưu trữ hóa đơn điện tử và gửi dữ liệu hóa đơn cho cơ quan thuế
C. Hủy hóa đơn điện tử ngay sau khi lập
D. Gửi bản sao hóa đơn điện tử cho tất cả các khách hàng

131. Chức năng ‘kết chuyển lãi lỗ’ trong phần mềm kế toán có tác dụng gì?

A. Tính thuế thu nhập doanh nghiệp
B. Chuyển số dư lãi lỗ từ các tài khoản doanh thu, chi phí sang tài khoản lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
C. Tính giá thành sản phẩm
D. Lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ

132. Khi sử dụng phần mềm kế toán, báo cáo nào sau đây cung cấp thông tin tổng quan về tình hình tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định?

A. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
B. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
C. Bảng cân đối kế toán
D. Báo cáo thuế

133. Trong phần mềm kế toán, khi doanh nghiệp bán hàng trả chậm cho khách hàng, bút toán nào sau đây được ghi nhận?

A. Nợ TK Tiền mặt/Có TK Doanh thu
B. Nợ TK Phải thu khách hàng/Có TK Doanh thu
C. Nợ TK Chi phí/Có TK Tiền mặt
D. Nợ TK Giá vốn hàng bán/Có TK Hàng tồn kho

134. Khi sử dụng phần mềm kế toán, việc phân quyền cho người dùng (user) có ý nghĩa gì?

A. Giúp tăng tốc độ xử lý của phần mềm
B. Đảm bảo tính bảo mật và kiểm soát dữ liệu, tránh truy cập trái phép
C. Giúp phần mềm hoạt động ổn định hơn
D. Giảm dung lượng lưu trữ của phần mềm

135. Trong phần mềm kế toán, khi tính giá xuất kho hàng tồn kho theo phương pháp bình quân gia quyền, giá trị xuất kho được tính như thế nào?

A. Theo giá của lô hàng nhập kho gần nhất
B. Theo giá của lô hàng nhập kho đầu tiên
C. Theo giá bình quân của tất cả các lô hàng tồn kho tại thời điểm xuất
D. Theo giá do doanh nghiệp tự quy định

136. Trong phần mềm kế toán, chức năng nào giúp doanh nghiệp theo dõi và quản lý tình hình sử dụng và khấu hao tài sản cố định?

A. Quản lý kho
B. Quản lý tài sản cố định
C. Quản lý công nợ
D. Quản lý tiền mặt

137. Trong phần mềm kế toán, khi nào cần sử dụng chức năng ‘khóa sổ kế toán’?

A. Khi có sự thay đổi về chính sách kế toán
B. Khi muốn thay đổi phần mềm kế toán
C. Sau khi hoàn thành việc kiểm tra và đối chiếu số liệu cuối kỳ (tháng, quý, năm) và đảm bảo tính chính xác
D. Khi muốn nâng cấp phần mềm kế toán

138. Khi nhập một hóa đơn mua hàng vào phần mềm kế toán, thông tin nào sau đây là bắt buộc?

A. Số điện thoại nhà cung cấp
B. Địa chỉ email của nhà cung cấp
C. Số hóa đơn và ngày hóa đơn
D. Tên người giao hàng

139. Trong phần mềm kế toán, bút toán nào được sử dụng để ghi nhận khấu hao tài sản cố định?

A. Nợ TK Chi phí khấu hao/Có TK Hao mòn lũy kế
B. Nợ TK Tài sản cố định/Có TK Tiền mặt
C. Nợ TK Tiền mặt/Có TK Doanh thu
D. Nợ TK Phải thu khách hàng/Có TK Doanh thu

140. Trong phần mềm kế toán, tài khoản nào sau đây được sử dụng để theo dõi các khoản chi phí liên quan đến hoạt động bán hàng?

A. Chi phí quản lý doanh nghiệp
B. Chi phí bán hàng
C. Chi phí tài chính
D. Giá vốn hàng bán

141. Theo quy định hiện hành, hóa đơn điện tử nào sau đây không cần có mã của cơ quan thuế?

A. Hóa đơn giá trị gia tăng
B. Hóa đơn bán hàng
C. Hóa đơn xuất khẩu
D. Hóa đơn điện tử được khởi tạo từ máy tính tiền có kết nối chuyển dữ liệu đến cơ quan thuế

142. Ưu điểm của việc sử dụng phần mềm kế toán so với kế toán thủ công là gì?

A. Chi phí thấp hơn
B. Dễ dàng hơn trong việc kiểm soát nội bộ
C. Tăng cường tính bảo mật của dữ liệu
D. Giảm thiểu thời gian và công sức xử lý dữ liệu

143. Trong phần mềm kế toán, khi doanh nghiệp trả cổ tức bằng tiền cho các cổ đông, bút toán nào sau đây được ghi nhận?

A. Nợ TK Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối/Có TK Tiền mặt
B. Nợ TK Tiền mặt/Có TK Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
C. Nợ TK Chi phí/Có TK Tiền mặt
D. Nợ TK Phải trả người bán/Có TK Tiền mặt

144. Theo chuẩn mực kế toán Việt Nam (VAS), tài sản nào sau đây KHÔNG được ghi nhận là tài sản cố định trong phần mềm kế toán?

A. Nhà xưởng
B. Máy móc thiết bị
C. Quyền sử dụng đất có thời hạn trên 20 năm
D. Công cụ, dụng cụ có giá trị nhỏ, thời gian sử dụng dưới 1 năm

145. Trong phần mềm kế toán, khi phát hiện sai sót trong một bút toán đã ghi sổ, phương pháp sửa sai nào được ưu tiên sử dụng để đảm bảo tính minh bạch và dấu vết kiểm toán?

A. Xóa bút toán sai và nhập lại bút toán đúng
B. Điều chỉnh trực tiếp số liệu trên bút toán sai
C. Ghi thêm một bút toán điều chỉnh (bút toán đỏ hoặc bút toán bổ sung)
D. Sửa chữa bằng cách gạch xóa và ghi lại số đúng (nếu là kế toán thủ công)

146. Trong phần mềm kế toán, khi doanh nghiệp mua một tài sản cố định trả góp, bút toán nào sau đây được ghi nhận?

A. Nợ TK Tài sản cố định/Có TK Tiền mặt
B. Nợ TK Tài sản cố định/Có TK Phải trả người bán
C. Nợ TK Chi phí/Có TK Tiền mặt
D. Nợ TK Giá vốn hàng bán/Có TK Hàng tồn kho

147. Khi sử dụng phần mềm kế toán, việc sao lưu dữ liệu (backup) định kỳ có vai trò quan trọng như thế nào?

A. Giúp tăng tốc độ xử lý của phần mềm
B. Đảm bảo an toàn dữ liệu kế toán trong trường hợp xảy ra sự cố
C. Giúp phần mềm hoạt động ổn định hơn
D. Giảm dung lượng lưu trữ của phần mềm

148. Trong phần mềm kế toán, báo cáo lưu chuyển tiền tệ được lập theo phương pháp trực tiếp và gián tiếp, sự khác biệt chính giữa hai phương pháp này nằm ở đâu?

A. Cách trình bày các dòng tiền từ hoạt động đầu tư
B. Cách trình bày các dòng tiền từ hoạt động tài chính
C. Cách trình bày các dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
D. Cách trình bày các dòng tiền từ hoạt động bất thường

149. Trong phần mềm kế toán, nghiệp vụ nào sau đây làm tăng số dư bên Nợ của tài khoản tiền mặt?

A. Trả tiền cho nhà cung cấp
B. Mua hàng hóa bằng tiền mặt
C. Thu tiền bán hàng từ khách hàng
D. Trả lương cho nhân viên

150. Khi sử dụng phần mềm kế toán, báo cáo nào sau đây cho biết khả năng thanh toán các khoản nợ ngắn hạn của doanh nghiệp?

A. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
B. Bảng cân đối kế toán
C. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
D. Báo cáo phân tích tỷ số tài chính

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Tác Giả

Xin chào! Tôi là Võ Việt Hoàng là một SEOer, Founder SEO Genz – Cộng Đồng Học Tập SEO, Tác giả của Voviethoang.top (Blog cá nhân của Võ Việt Hoàng – Trang chuyên chia sẻ các kiến thức về SEO, Marketing cùng với các mẹo, thủ thuật hay,…).

Vị trí: SEO Leader | Digital Marketer | Founder SEO GenZ | Tác giả các ấn phẩm Social Profile Entity SEO

Khu vực làm việc: Hồ Chí Minh

Giờ làm việc: Từ T2 - T7 09:00–17:00

Gmail: hoangvv.blogger@gmail.com

Miễn Trừ Trách Nhiệm

Voviethoang.top là blog cá nhân của Võ Việt Hoàng SEO, trang chuyên chia sẻ kiến thức và kinh nghiệm về SEO Marketing, với mục tiêu giúp người đọc tiếp cận thông tin trong lĩnh vực này. Nội dung trên website chỉ mang tính tham khảo, không đại diện cho quan điểm chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Trang web được tạo ra để hỗ trợ học tập và nghiên cứu, và sẽ gỡ bỏ tài liệu vi phạm bản quyền theo yêu cầu. Lưu ý: "Các kiến thức không phải cứ áp dụng theo là lên top hay gì đâu nhé”. Admin không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đâu nha.
Lưu ý quan trọng: Nội dung các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm thuộc danh mục "Trắc nghiệm online" được xây dựng với mục tiêu tham khảo và hỗ trợ học tập. Đây không phải là tài liệu chính thức hay đề thi từ bất kỳ tổ chức giáo dục hoặc đơn vị cấp chứng chỉ chuyên ngành nào. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm và nội dung bài viết trên Website.

Hệ sinh thái Võ Việt Hoàng SEO

Võ Việt Hoàng Blog Võ Việt Hoàng Portfolio SEO Genz Community Võ Việt Hoàng Official site

Vị Trí

Trách Nhiệm Nội Dung

Admin/Tác giả: Võ Việt Hoàng SEO

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: hoangvv.blogger@gmail.com

Social

  • Facebook
  • Instagram
  • X
  • YouTube
  • Threads
  • Bluesky
  • Spotify
  • TikTok
  • LinkedIn
  • Pinterest

SEO Publications

Slideshare | Google Scholar | Issuu | Fliphtml5 | Pubhtml5 | Anyflip | Academia.edu | Visual Paradigm | Files.fm | Scribd | Behance | Slideserve | Coda

Professional Social Networks

Upwork | Ybox | Fiverr | Vlance | Freelancer | Brandsvietnam | Advertisingvietnam | Xing

Copyright © 2026 Được Xây Dựng Bởi Võ Việt Hoàng (Võ Việt Hoàng SEO)

Bạn ơi!!! Để xem kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com và tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Nếu không tìm thấy, vui lòng tìm ở trang 2, 3, 4... của kết quả tìm kiếm nhé.

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu chính là SỐ LƯỢT XEM như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.