Skip to content
Trending Posts: 30+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1430+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 630+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 730+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 830+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 930+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1130+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1030+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1230+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1330+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 7Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 6Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 8Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 10Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 9Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 11Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 12Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 13Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 13
T6. Th3 13th, 2026
Võ Việt Hoàng SEO

Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật

  • HOME
  • SEO
  • MARKETING
  • TOOL
  • THỦ THUẬT
  • WEBSITE
  • TRẮC NGHIỆM
  • SEO GENZ
  • VỀ TÔI
  • SITEMAP
  • Or check our Popular Categories...
    10k traffic GSC10k traffic GSC với Google Trend11 công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa18 tiêu chí tối ưu SEO Onpage200 yếu tố xếp hạng website200 yếu tố xếp hạng website của Google3 Bước Từ Chối Các Liên Kết Xấu304 Not Modified304 Not Modified ảnh hưởng đến SEO
Trending Posts: 30+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1430+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 630+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 730+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 830+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 930+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1130+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1030+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1230+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1330+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 7Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 6Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 8Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 10Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 9Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 11Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 12Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 13Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 13
T6. Th3 13th, 2026
  • HOME
  • SEO
  • MARKETING
  • TOOL
  • THỦ THUẬT
  • WEBSITE
  • TRẮC NGHIỆM
  • SEO GENZ
  • VỀ TÔI
  • SITEMAP
Võ Việt Hoàng SEO

Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật

  • Or check our Popular Categories...
    10k traffic GSC10k traffic GSC với Google Trend11 công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa18 tiêu chí tối ưu SEO Onpage200 yếu tố xếp hạng website200 yếu tố xếp hạng website của Google3 Bước Từ Chối Các Liên Kết Xấu304 Not Modified304 Not Modified ảnh hưởng đến SEO
Home » 150+ câu trắc nghiệm Kế toán máy misa có đáp án

Các bộ trắc nghiệm liên quan:
  • Kế toán công nghệ số
  • Kế toán máy misa
  • Kế toán máy
  • Kế toán quản trị

Trắc nghiệm Tài chính, Kế toán & Thống kê

150+ câu trắc nghiệm Kế toán máy misa có đáp án

Ngày cập nhật: 12/03/2026

Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm này được biên soạn nhằm phục vụ mục đích tham khảo và ôn luyện kiến thức. Chúng không đại diện cho bất kỳ tài liệu, đề thi chính thức hay đề thi chứng chỉ nào từ các tổ chức giáo dục hoặc cơ quan cấp chứng chỉ chuyên môn. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm.

Cảm ơn bạn đã ghé thăm bộ 150+ câu trắc nghiệm Kế toán máy misa có đáp án. Tại đây, bạn sẽ tìm thấy nhiều câu hỏi hữu ích để rèn luyện kỹ năng và củng cố kiến thức. Bạn có thể bắt đầu bằng cách nhấp vào bộ câu hỏi phía dưới. Chúc bạn học tốt và gặt hái nhiều thành công!

★★★★★
★★★★★
4.8/5 (151 đánh giá)

1. Trong MISA SME, chức năng nào giúp kế toán viên kiểm tra tính hợp lệ của hóa đơn đầu vào trước khi hạch toán?

A. Quản lý hóa đơn
B. Báo cáo thuế
C. Mua hàng
D. Bán hàng

2. Khi doanh nghiệp trả trước tiền thuê văn phòng cho nhiều kỳ, việc hạch toán trên MISA SME được thực hiện như thế nào?

A. Hạch toán toàn bộ vào chi phí trả trước
B. Hạch toán toàn bộ vào chi phí trong kỳ
C. Phân bổ dần vào chi phí theo từng kỳ
D. Không cần hạch toán

3. Để theo dõi tình hình thực hiện ngân sách chi phí trong MISA SME, bạn sử dụng chức năng nào?

A. Quản lý ngân sách
B. Quản lý chi phí
C. Báo cáo quản trị
D. Phân tích tài chính

4. Trong phần mềm MISA SME, chức năng nào cho phép người dùng tự động đối chiếu số liệu giữa sổ sách kế toán và dữ liệu ngân hàng?

A. Quản lý hóa đơn điện tử
B. Ngân hàng điện tử
C. Báo cáo thuế
D. Quản lý tài sản cố định

5. Khi sử dụng MISA SME, làm thế nào để tạo một mẫu báo cáo quản trị theo yêu cầu riêng của doanh nghiệp?

A. Sử dụng chức năng thiết kế báo cáo
B. Liên hệ với MISA để được hỗ trợ
C. Xuất dữ liệu ra Excel và tự thiết kế
D. Sử dụng các mẫu báo cáo có sẵn

6. Trong MISA SME, làm thế nào để sao lưu dữ liệu kế toán?

A. Sử dụng chức năng sao lưu dữ liệu
B. Copy file dữ liệu sang ổ cứng khác
C. Gửi file dữ liệu qua email
D. Không cần sao lưu

7. Khi khai báo một tài sản cố định mới trong MISA SME, thông tin nào sau đây là bắt buộc?

A. Mục đích sử dụng
B. Bộ phận sử dụng
C. Nguyên giá
D. Số lượng

8. Trong MISA SME, khi nào cần lập phiếu kế toán?

A. Khi có nghiệp vụ kinh tế phát sinh
B. Khi có chứng từ gốc
C. Khi có nghiệp vụ không có chứng từ gốc
D. Cuối mỗi tháng

9. Khi phát hiện sai sót trong một chứng từ đã hạch toán trên MISA SME, bạn nên thực hiện thao tác nào?

A. Xóa chứng từ và nhập lại
B. Sửa trực tiếp trên chứng từ
C. Lập bút toán điều chỉnh
D. Bỏ qua sai sót nếu không ảnh hưởng lớn

10. Khi doanh nghiệp có nhiều chi nhánh sử dụng MISA SME, làm thế nào để quản lý dữ liệu tập trung?

A. Sử dụng phiên bản MISA SME Cloud
B. Mỗi chi nhánh sử dụng một bản MISA SME riêng
C. Sử dụng chức năng sao lưu và phục hồi dữ liệu
D. Không thể quản lý tập trung

11. Trong MISA SME, khi nhận được hóa đơn chiết khấu thương mại, bạn hạch toán như thế nào?

A. Hạch toán vào giảm giá vốn hàng bán
B. Hạch toán vào doanh thu tài chính
C. Hạch toán vào giảm công nợ phải trả
D. Hạch toán vào chi phí quản lý doanh nghiệp

12. Trong MISA SME, làm thế nào để theo dõi doanh thu theo từng nhân viên bán hàng?

A. Thiết lập mã nhân viên bán hàng cho từng hóa đơn
B. Sử dụng chức năng quản lý khách hàng
C. Sử dụng chức năng quản lý kho
D. Không thể theo dõi

13. Để theo dõi tình hình nhập xuất tồn kho chi tiết theo từng kho, bạn sử dụng báo cáo nào trong MISA SME?

A. Báo cáo tổng hợp nhập xuất tồn
B. Báo cáo chi tiết nhập xuất tồn
C. Báo cáo thẻ kho
D. Báo cáo kiểm kê kho

14. Để tìm kiếm nhanh một hóa đơn cụ thể trong MISA SME, bạn có thể sử dụng chức năng nào?

A. Tìm kiếm theo số hóa đơn
B. Tìm kiếm theo tên khách hàng
C. Tìm kiếm theo ngày lập hóa đơn
D. Tất cả các đáp án trên

15. Để in sổ nhật ký chung trong MISA SME, bạn cần thực hiện thao tác nào?

A. Vào phân hệ Báo cáo, chọn Sổ nhật ký chung, nhấn In
B. Vào phân hệ Tổng hợp, chọn Sổ nhật ký chung, nhấn In
C. Vào phân hệ Quỹ, chọn Sổ nhật ký chung, nhấn In
D. Vào phân hệ Ngân hàng, chọn Sổ nhật ký chung, nhấn In

16. Trong MISA SME, làm thế nào để thiết lập cảnh báo khi hàng tồn kho xuống dưới mức tối thiểu?

A. Thiết lập trong phần quản lý kho
B. Thiết lập trong phần hệ thống
C. Thiết lập trong phần báo cáo
D. Không có chức năng này

17. Trong MISA SME, khi nào cần sử dụng chức năng ‘Tính hao mòn’ cho tài sản cố định?

A. Cuối mỗi tháng hoặc quý
B. Khi mua mới tài sản cố định
C. Khi thanh lý tài sản cố định
D. Chỉ cần nhập nguyên giá

18. Trong MISA SME, loại báo cáo nào cho biết tình hình công nợ phải thu, phải trả của doanh nghiệp tại một thời điểm?

A. Bảng cân đối kế toán
B. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
C. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
D. Báo cáo công nợ

19. Trong MISA SME, khi nào cần thực hiện thao tác khóa sổ kế toán?

A. Cuối mỗi tháng
B. Cuối mỗi quý
C. Cuối năm tài chính
D. Khi có yêu cầu từ cơ quan thuế

20. Khi nhập khẩu dữ liệu từ Excel vào MISA SME, cần lưu ý điều gì?

A. Định dạng file Excel phải là .xlsx
B. Cấu trúc dữ liệu trong Excel phải trùng khớp với mẫu của MISA SME
C. Số lượng dòng dữ liệu không được vượt quá 1000
D. Tất cả các cột dữ liệu phải được điền đầy đủ

21. Để xem báo cáo lưu chuyển tiền tệ gián tiếp trên MISA SME, bạn cần vào phân hệ nào?

A. Quỹ
B. Ngân hàng
C. Báo cáo
D. Tổng hợp

22. Trong MISA SME, chức năng nào cho phép quản lý và theo dõi tình hình bảo hành sản phẩm?

A. Quản lý kho
B. Bán hàng
C. Mua hàng
D. Quản lý bảo hành

23. Trong MISA SME, việc phân quyền người dùng được thực hiện ở phân hệ nào?

A. Hệ thống
B. Danh mục
C. Tổng hợp
D. Quản trị

24. Trong MISA SME, việc thiết lập hệ thống tài khoản theo Thông tư 200/2014/TT-BTC được thực hiện ở phân hệ nào?

A. Tổng hợp
B. Danh mục
C. Hệ thống
D. Báo cáo

25. Để theo dõi chi tiết tình hình sử dụng hóa đơn trong MISA SME, bạn sử dụng chức năng nào?

A. Quản lý hóa đơn
B. Báo cáo thuế
C. Bán hàng
D. Mua hàng

26. Khi nào cần thực hiện bút toán kết chuyển lãi lỗ trong MISA SME?

A. Cuối mỗi quý
B. Cuối mỗi năm tài chính
C. Khi có phát sinh lãi hoặc lỗ lớn
D. Đầu mỗi năm tài chính

27. Trong MISA SME, loại chứng từ nào dùng để ghi nhận các khoản chi tiền mặt của doanh nghiệp?

A. Phiếu thu
B. Phiếu chi
C. Hóa đơn bán hàng
D. Giấy báo nợ

28. Để lập tờ khai thuế giá trị gia tăng (GTGT) trên MISA SME, bạn cần thực hiện những bước nào?

A. Nhập liệu hóa đơn, kiểm tra dữ liệu, kết xuất tờ khai
B. Nhập liệu hóa đơn, kê khai thuế, nộp tờ khai
C. Nhập liệu hóa đơn, kết xuất tờ khai, nộp tờ khai
D. Kê khai thuế, kết xuất tờ khai, nộp tờ khai

29. Để tính giá thành sản phẩm trong MISA SME, bạn cần thực hiện những bước nào?

A. Tập hợp chi phí, phân bổ chi phí, tính giá thành
B. Nhập kho thành phẩm, xuất kho nguyên vật liệu, tính giá thành
C. Khai báo định mức, nhập kho thành phẩm, tính giá thành
D. Tập hợp chi phí, khai báo định mức, tính giá thành

30. Để theo dõi tình hình thanh toán của khách hàng, bạn sử dụng báo cáo nào trong MISA SME?

A. Báo cáo công nợ phải thu
B. Báo cáo công nợ phải trả
C. Báo cáo doanh thu
D. Báo cáo chi phí

31. Để theo dõi tình hình sử dụng vật tư trong sản xuất, bạn sẽ sử dụng báo cáo nào trong MISA?

A. Báo cáo nhập xuất tồn kho
B. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
C. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
D. Bảng cân đối kế toán

32. Trong MISA, bạn có thể tạo bao nhiêu loại chứng từ khác nhau cho một nghiệp vụ?

A. Chỉ một loại chứng từ
B. Hai loại chứng từ
C. Tùy thuộc vào nghiệp vụ
D. Ba loại chứng từ

33. Trong MISA, chức năng nào giúp bạn quản lý và theo dõi tình hình sử dụng hóa đơn (ví dụ: số lượng hóa đơn đã sử dụng, còn tồn)?

A. Quản lý kho
B. Quản lý hóa đơn
C. Quản lý tài sản
D. Quản lý tiền mặt

34. Trong MISA, làm thế nào để nhập khẩu dữ liệu từ một file Excel vào phần mềm?

A. Gõ lại toàn bộ dữ liệu
B. Sử dụng chức năng ‘Nhập khẩu dữ liệu từ Excel’
C. Chụp ảnh màn hình Excel
D. Sử dụng máy in để in ra và scan lại

35. Trong MISA, bạn có thể xuất báo cáo tài chính sang định dạng nào?

A. Chỉ định dạng PDF
B. Chỉ định dạng Excel
C. PDF, Excel, XML
D. Chỉ định dạng Word

36. Khi nào cần thực hiện bút toán phân bổ khấu hao tài sản cố định trong MISA?

A. Khi mua tài sản cố định
B. Định kỳ (tháng, quý, năm)
C. Khi bán tài sản cố định
D. Khi tài sản cố định bị hỏng

37. Trong MISA, chức năng nào cho phép bạn theo dõi chi tiết số lượng và giá trị của từng loại hàng hóa trong kho?

A. Quản lý mua hàng
B. Quản lý bán hàng
C. Quản lý kho
D. Quản lý quỹ

38. Khi một khách hàng trả trước tiền mua hàng, nghiệp vụ này được hạch toán như thế nào trong MISA?

A. Ghi nhận doanh thu ngay lập tức
B. Ghi nhận vào tài khoản ‘Người mua trả tiền trước’
C. Ghi giảm giá vốn hàng bán
D. Ghi tăng chi phí bán hàng

39. Khi nhập một hóa đơn mua hàng vào MISA, trường thông tin nào là bắt buộc phải nhập?

A. Số điện thoại nhà cung cấp
B. Địa chỉ email nhà cung cấp
C. Ngày hóa đơn
D. Số tài khoản ngân hàng của nhà cung cấp

40. Trong MISA, bạn có thể thiết lập bao nhiêu loại tiền tệ khác nhau?

A. Chỉ một loại tiền tệ
B. Hai loại tiền tệ
C. Không giới hạn số lượng tiền tệ
D. Ba loại tiền tệ

41. Để tạo một mã khách hàng mới trong MISA, bạn cần cung cấp thông tin gì?

A. Địa chỉ website của khách hàng
B. Mã số thuế và tên khách hàng
C. Số lượng nhân viên của khách hàng
D. Ngày thành lập của khách hàng

42. Trong MISA, loại chứng từ nào được sử dụng để ghi nhận nghiệp vụ bán hàng hóa cho khách hàng?

A. Phiếu thu
B. Phiếu chi
C. Hóa đơn bán hàng
D. Giấy báo nợ

43. Trong MISA, làm thế nào để tạo một bản sao lưu (backup) dữ liệu?

A. Xóa dữ liệu cũ
B. Sử dụng chức năng ‘Sao lưu dữ liệu’
C. Tắt máy tính
D. Đổi mật khẩu

44. Khi sử dụng MISA, làm thế nào để tạo một bút toán điều chỉnh (ví dụ: điều chỉnh sai sót trong kỳ trước)?

A. Xóa bút toán sai và nhập lại bút toán đúng
B. Sử dụng chức năng ‘Bút toán điều chỉnh’
C. Ghi âm bút toán bằng giọng nói
D. Sử dụng chức năng ‘Sao chép bút toán’

45. Trong MISA, khi nào cần sử dụng chức năng ‘Kết chuyển lãi lỗ’?

A. Khi mua hàng hóa
B. Khi bán hàng hóa
C. Cuối kỳ kế toán
D. Khi trả lương nhân viên

46. Để phân bổ chi phí trả trước (ví dụ: chi phí thuê văn phòng trả trước) trong MISA, bạn sẽ sử dụng chức năng nào?

A. Quản lý tài sản cố định
B. Phân bổ chi phí trả trước
C. Quản lý kho
D. Quản lý tiền mặt

47. Trong MISA, báo cáo nào thể hiện kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp trong một kỳ kế toán?

A. Bảng cân đối kế toán
B. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
C. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
D. Báo cáo công nợ phải thu

48. Trong MISA, để quản lý chi phí sản xuất chung, bạn cần thiết lập yếu tố chi phí nào?

A. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
B. Chi phí nhân công trực tiếp
C. Các khoản mục chi phí sản xuất chung
D. Chi phí bán hàng

49. Để hạch toán một nghiệp vụ thanh toán lương cho nhân viên bằng tiền mặt trong MISA, bạn sẽ sử dụng phân hệ nào?

A. Quản lý kho
B. Quản lý tiền mặt
C. Quản lý tài sản cố định
D. Quản lý hóa đơn

50. Trong MISA, báo cáo nào cho biết tình hình công nợ phải thu của khách hàng theo từng thời điểm?

A. Bảng cân đối kế toán
B. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
C. Báo cáo công nợ phải thu
D. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

51. Khi phát hiện sai sót trên một hóa đơn đã được ghi nhận trong MISA, bạn nên thực hiện điều chỉnh như thế nào?

A. Xóa hóa đơn cũ và nhập lại hóa đơn mới
B. Lập biên bản điều chỉnh hóa đơn và hạch toán bút toán điều chỉnh
C. Sửa trực tiếp trên hóa đơn cũ
D. Bỏ qua sai sót

52. Báo cáo nào trong MISA cho biết tổng giá trị tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định?

A. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
B. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
C. Bảng cân đối kế toán
D. Báo cáo công nợ phải thu

53. Khi mua một phần mềm kế toán MISA, chi phí này được hạch toán vào loại tài khoản nào?

A. Chi phí quản lý doanh nghiệp
B. Tài sản cố định vô hình
C. Chi phí trả trước
D. Chi phí bán hàng

54. Trong MISA, làm thế nào để khóa sổ kế toán cuối năm?

A. Xóa hết dữ liệu
B. Sử dụng chức năng ‘Khóa sổ kế toán’
C. Tắt phần mềm
D. Đổi mật khẩu

55. Khi nhập khẩu một lô hàng hóa, chi phí vận chuyển và bốc dỡ hàng hóa sẽ được hạch toán vào đâu trong MISA?

A. Chi phí quản lý doanh nghiệp
B. Giá vốn hàng bán
C. Chi phí tài chính
D. Chi phí bán hàng

56. Trong phần mềm MISA, chức năng nào cho phép người dùng tự động đối chiếu số liệu giữa sổ sách kế toán và báo cáo ngân hàng?

A. Quản lý hóa đơn đầu vào
B. Báo cáo thuế
C. Đối chiếu ngân hàng
D. Quản lý kho

57. Khi một tài sản cố định được đưa vào sử dụng trong MISA, bước tiếp theo cần thực hiện là gì?

A. Tính khấu hao tài sản
B. Bán tài sản
C. Kiểm kê tài sản
D. Mua thêm tài sản

58. Để theo dõi chi tiết công nợ phải trả cho nhà cung cấp, bạn sử dụng báo cáo nào trong MISA?

A. Báo cáo công nợ phải thu
B. Báo cáo công nợ phải trả
C. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
D. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

59. Trong MISA, bạn có thể xem báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp nào?

A. Phương pháp trực tiếp và gián tiếp
B. Phương pháp bình quân gia quyền
C. Phương pháp nhập trước xuất trước
D. Phương pháp kiểm kê định kỳ

60. Chức năng nào trong MISA giúp bạn lập tờ khai thuế giá trị gia tăng (GTGT) một cách nhanh chóng?

A. Quản lý hóa đơn
B. Báo cáo thuế
C. Quản lý tài sản
D. Quản lý tiền gửi ngân hàng

61. Để sao lưu dữ liệu kế toán trên MISA SME, bạn vào menu nào?

A. Tệp/Sao lưu dữ liệu
B. Hệ thống/Sao lưu dữ liệu
C. Báo cáo/Sao lưu dữ liệu
D. Nghiệp vụ/Sao lưu dữ liệu

62. Trong MISA SME, báo cáo nào cho biết tình hình công nợ phải thu của khách hàng theo từng hóa đơn?

A. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
B. Bảng cân đối kế toán
C. Báo cáo chi tiết công nợ phải thu
D. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

63. Trong MISA SME, bạn có thể thiết lập chính sách phân quyền cho người dùng để làm gì?

A. Để tăng tốc độ xử lý của phần mềm
B. Để bảo mật dữ liệu và kiểm soát quyền truy cập
C. Để tự động cập nhật phiên bản mới nhất
D. Để tạo thêm nhiều tài khoản người dùng

64. Trong MISA SME, bạn có thể theo dõi tình hình sử dụng hóa đơn như thế nào?

A. Thông qua báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn
B. Thông qua bảng kê hóa đơn đầu vào, đầu ra
C. Thông qua sổ chi tiết tài khoản
D. Tất cả các phương án trên

65. Khi nào cần sử dụng chức năng ‘Phân bổ chi phí trả trước’ trong MISA SME?

A. Khi có chi phí phát sinh một lần nhưng liên quan đến nhiều kỳ
B. Khi có chi phí phát sinh thường xuyên trong kỳ
C. Khi có chi phí vượt quá định mức
D. Khi có chi phí không có hóa đơn

66. Theo chế độ kế toán hiện hành, MISA SME hỗ trợ lập báo cáo tài chính theo chuẩn mực nào?

A. VAS (Chuẩn mực kế toán Việt Nam)
B. IFRS (Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế)
C. US GAAP (Chuẩn mực kế toán được chấp nhận chung của Hoa Kỳ)
D. Cả VAS, IFRS và US GAAP

67. Trong MISA SME, báo cáo nào phản ánh tình hình tài sản, nguồn vốn của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định?

A. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
B. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
C. Bảng cân đối kế toán
D. Báo cáo thuế GTGT

68. Để quản lý hóa đơn điện tử trong MISA SME, bạn cần tích hợp với hệ thống nào?

A. Hệ thống ngân hàng
B. Hệ thống thuế điện tử
C. Hệ thống bảo hiểm xã hội
D. Hệ thống hóa đơn điện tử của nhà cung cấp

69. Trong MISA SME, bạn có thể tạo bao nhiêu tài khoản người dùng?

A. Chỉ một tài khoản duy nhất
B. Tối đa 5 tài khoản
C. Tối đa 10 tài khoản
D. Không giới hạn số lượng tài khoản

70. Trong MISA SME, loại tiền nào được sử dụng làm đơn vị tiền tệ hạch toán?

A. USD
B. EUR
C. VND
D. Loại tiền do doanh nghiệp tự chọn

71. Bạn có thể tìm thấy thông tin về các phiên bản cập nhật mới nhất của phần mềm MISA SME ở đâu?

A. Trên trang chủ của Tổng cục Thống kê
B. Trên trang chủ của Bộ Tài chính
C. Trên trang chủ của MISA
D. Trên các diễn đàn kế toán

72. Trong MISA SME, khi nào cần sử dụng chức năng ‘Cập nhật giá vốn vật tư hàng hóa’?

A. Khi có sự thay đổi về giá bán của sản phẩm
B. Khi có sự thay đổi về số lượng hàng tồn kho
C. Khi có sự thay đổi về giá mua của vật tư hàng hóa
D. Khi có sự thay đổi về chi phí quản lý doanh nghiệp

73. Theo Thông tư 133/2016/TT-BTC, MISA SME hỗ trợ các hình thức kế toán nào?

A. Chỉ hình thức kế toán nhật ký chung
B. Chỉ hình thức kế toán chứng từ ghi sổ
C. Hình thức kế toán nhật ký chung và hình thức kế toán chứng từ ghi sổ
D. Không hình thức nào

74. Để hạch toán nghiệp vụ mua hàng nhập kho trong MISA SME, bạn cần sử dụng chứng từ nào?

A. Phiếu thu
B. Phiếu chi
C. Hóa đơn mua hàng
D. Phiếu nhập kho

75. Để theo dõi chi tiết tình hình nhập xuất tồn kho trong MISA SME, bạn sử dụng báo cáo nào?

A. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
B. Bảng cân đối kế toán
C. Báo cáo nhập xuất tồn
D. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

76. Trong MISA SME, bạn có thể thiết lập cảnh báo về điều gì?

A. Hạn thanh toán công nợ
B. Số lượng hàng tồn kho dưới mức tối thiểu
C. Doanh thu giảm sút
D. Tất cả các phương án trên

77. Khi nào cần sử dụng chức năng ‘Đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ’ trong MISA SME?

A. Khi có phát sinh giao dịch bằng ngoại tệ
B. Khi tỷ giá hối đoái thay đổi
C. Cuối kỳ kế toán
D. Cả B và C

78. Khi nhập số dư đầu kỳ cho tài khoản ngân hàng trong MISA SME, bạn cần nhập những thông tin nào?

A. Số dư tiền gửi ngân hàng, số hiệu tài khoản ngân hàng
B. Số dư tiền gửi ngân hàng, số hiệu tài khoản ngân hàng, loại tiền tệ
C. Số dư tiền gửi ngân hàng, số hiệu tài khoản ngân hàng, ngày mở tài khoản
D. Số dư tiền gửi ngân hàng, số hiệu tài khoản ngân hàng, tên ngân hàng

79. Để in báo cáo tài chính trong MISA SME, bạn cần thực hiện bước nào sau đây?

A. Chọn menu ‘Tệp’ và chọn ‘In’
B. Chọn menu ‘Báo cáo’ và chọn báo cáo cần in, sau đó chọn ‘In’
C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + P trên bàn phím
D. Cả B và C

80. Để thực hiện kiểm kê quỹ tiền mặt trong MISA SME, bạn cần sử dụng chức năng nào?

A. Quản lý quỹ/Kiểm kê quỹ
B. Ngân hàng/Kiểm kê tiền gửi
C. Bán hàng/Quản lý hóa đơn
D. Mua hàng/Quản lý công nợ

81. Khi phát hiện sai sót trong một chứng từ đã ghi sổ trên MISA SME, bạn nên thực hiện thao tác nào?

A. Xóa chứng từ và nhập lại
B. Sửa trực tiếp trên chứng từ
C. Lập bút toán điều chỉnh
D. Tất cả các phương án trên đều được

82. Trong MISA SME, bạn có thể xuất dữ liệu ra các định dạng nào?

A. Excel
B. PDF
C. XML
D. Tất cả các phương án trên

83. Khi sử dụng MISA SME, bạn cần làm gì để đảm bảo tuân thủ các quy định mới nhất về thuế?

A. Tự cập nhật các thông tư, nghị định về thuế
B. Theo dõi thông báo từ MISA và cập nhật phiên bản mới nhất
C. Tham gia các khóa đào tạo về thuế
D. Tất cả các phương án trên

84. Trong MISA SME, chức năng nào cho phép bạn lập kế hoạch thu chi tiền tệ?

A. Quản lý quỹ
B. Ngân hàng
C. Lập kế hoạch tài chính
D. Quản lý dòng tiền

85. Trong MISA SME, khi nào cần sử dụng chức năng ‘Tính lương’?

A. Khi phát sinh nghiệp vụ mua bán hàng hóa
B. Khi cần thanh toán lương cho nhân viên
C. Khi có sự thay đổi về chính sách thuế
D. Khi cần lập báo cáo tài chính

86. Trong MISA Startbooks, chức năng nào cho phép người dùng tạo mới một chứng từ kế toán?

A. Chọn menu ‘Hệ thống’ và chọn ‘Tạo mới’
B. Chọn menu ‘Nghiệp vụ’ và chọn loại chứng từ cần tạo
C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N trên bàn phím
D. Tất cả các phương án trên

87. Khi nào cần thực hiện bút toán kết chuyển lãi lỗ trong MISA SME?

A. Cuối mỗi tháng
B. Cuối mỗi quý
C. Cuối năm tài chính
D. Khi có yêu cầu từ cơ quan thuế

88. Trong MISA SME, khi hạch toán chi phí khấu hao tài sản cố định, bạn cần khai báo thông tin nào?

A. Nguyên giá, thời gian sử dụng, phương pháp khấu hao
B. Nguyên giá, thời gian sử dụng, bộ phận sử dụng
C. Nguyên giá, bộ phận sử dụng, phương pháp khấu hao
D. Thời gian sử dụng, bộ phận sử dụng, phương pháp khấu hao

89. Chức năng nào trong MISA SME cho phép bạn tự động đối chiếu số liệu giữa sổ sách kế toán của doanh nghiệp và sao kê ngân hàng?

A. Quản lý quỹ
B. Ngân hàng
C. Mua hàng
D. Bán hàng

90. Để xem lại nhật ký các thao tác đã thực hiện trên phần mềm MISA SME, bạn sử dụng chức năng nào?

A. Nhật ký người dùng
B. Nhật ký hệ thống
C. Nhật ký nghiệp vụ
D. Nhật ký chứng từ

91. Trong MISA SME.NET, chức năng nào cho phép doanh nghiệp lập và nộp tờ khai thuế trực tuyến?

A. Quản lý hóa đơn điện tử
B. Kê khai thuế
C. Quản lý tài sản cố định
D. Quản lý tiền lương

92. Trong MISA SME.NET, bạn muốn khóa sổ kế toán của một tháng đã hoàn thành, bạn thực hiện thao tác này để làm gì?

A. Để xóa dữ liệu kế toán
B. Để ngăn chặn việc sửa đổi dữ liệu đã ghi sổ
C. Để sao lưu dữ liệu kế toán
D. Để in sổ sách kế toán

93. Trong MISA SME.NET, khi nào bạn cần thực hiện bút toán trích khấu hao tài sản cố định?

A. Hàng ngày
B. Hàng tháng
C. Hàng quý
D. Cuối năm

94. Bạn muốn xem báo cáo tổng hợp về tình hình công nợ phải thu và phải trả của doanh nghiệp, bạn sử dụng báo cáo nào trong MISA SME.NET?

A. Bảng cân đối kế toán
B. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
C. Báo cáo tổng hợp công nợ
D. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

95. Khi nhận được tiền trả trước của khách hàng, kế toán viên cần hạch toán vào tài khoản nào trong MISA SME.NET?

A. Doanh thu chưa thực hiện
B. Phải thu khách hàng
C. Doanh thu bán hàng
D. Giá vốn hàng bán

96. Trong MISA SME.NET, khi nhập khẩu hàng hóa và phát sinh thuế nhập khẩu, bạn cần hạch toán khoản thuế này vào đâu?

A. Chi phí quản lý doanh nghiệp
B. Giá vốn hàng bán
C. Chi phí bán hàng
D. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước

97. Khi nhập khẩu một lô hàng và phát sinh chi phí vận chuyển, chi phí này nên được hạch toán vào đâu trong MISA SME.NET?

A. Chi phí quản lý doanh nghiệp
B. Giá vốn hàng bán
C. Chi phí bán hàng
D. Doanh thu tài chính

98. Để quản lý hóa đơn đầu vào, đầu ra một cách tập trung và tiện lợi, bạn nên sử dụng chức năng nào trong MISA SME.NET?

A. Quản lý hóa đơn
B. Quản lý bán hàng
C. Quản lý mua hàng
D. Quản lý kho

99. Khi nào cần thực hiện bút toán kết chuyển lãi lỗ trong MISA SME.NET?

A. Hàng ngày
B. Hàng tháng
C. Cuối quý
D. Cuối năm tài chính

100. Trong MISA SME.NET, chức năng nào giúp bạn lập kế hoạch ngân sách cho doanh nghiệp?

A. Quản lý dòng tiền
B. Lập kế hoạch ngân sách
C. Dự báo doanh thu
D. Phân tích tài chính

101. Trong MISA SME.NET, khi nào cần lập phiếu kế toán?

A. Khi có phát sinh nghiệp vụ kinh tế
B. Khi thanh toán tiền mặt
C. Khi mua hàng hóa
D. Khi bán hàng hóa

102. Trong MISA SME.NET, báo cáo nào thể hiện dòng tiền vào và dòng tiền ra của doanh nghiệp trong một kỳ kế toán?

A. Bảng cân đối kế toán
B. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
C. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
D. Báo cáo thuế GTGT

103. Trong MISA SME.NET, báo cáo nào cung cấp thông tin về tình hình tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định?

A. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
B. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
C. Bảng cân đối kế toán
D. Báo cáo thuế GTGT

104. Trong MISA SME.NET, bạn sử dụng chức năng nào để tính lương cho nhân viên?

A. Quản lý nhân sự
B. Quản lý tiền lương
C. Quản lý bảo hiểm
D. Chấm công

105. Trong MISA SME.NET, khi phát hiện sai sót trong một chứng từ đã ghi sổ, kế toán viên nên thực hiện thao tác nào để sửa sai?

A. Xóa chứng từ và nhập lại
B. Sửa trực tiếp trên chứng từ
C. Lập chứng từ điều chỉnh
D. Bỏ qua sai sót

106. Trong MISA SME.NET, khi thanh lý một tài sản cố định, bạn cần thực hiện những bút toán nào?

A. Giảm nguyên giá, giảm hao mòn lũy kế, ghi nhận doanh thu thanh lý
B. Tăng nguyên giá, tăng hao mòn lũy kế, ghi nhận chi phí thanh lý
C. Giảm nguyên giá, tăng hao mòn lũy kế, ghi nhận chi phí thanh lý hoặc doanh thu thanh lý
D. Không cần thực hiện bút toán nào

107. Để quản lý thông tin chi tiết về tài sản cố định (TSCĐ) như nguyên giá, hao mòn lũy kế, giá trị còn lại, kế toán viên cần sử dụng phân hệ nào trong MISA SME.NET?

A. Quản lý kho
B. Quản lý tiền mặt
C. Quản lý tài sản cố định
D. Quản lý công cụ dụng cụ

108. Để theo dõi biến động hàng tồn kho theo thời gian thực trong MISA SME.NET, bạn sử dụng báo cáo nào?

A. Báo cáo nhập xuất tồn
B. Báo cáo tổng hợp tồn kho
C. Báo cáo chi tiết vật tư
D. Báo cáo thẻ kho

109. Trong MISA SME.NET, bạn muốn xem chi tiết các nghiệp vụ phát sinh của một tài khoản cụ thể (ví dụ: tài khoản tiền mặt), bạn sử dụng chức năng nào?

A. Sổ cái
B. Sổ nhật ký chung
C. Bảng cân đối tài khoản
D. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

110. Khi bán hàng và xuất hóa đơn điện tử từ MISA SME.NET, thông tin nào được tự động đồng bộ lên cơ quan thuế?

A. Thông tin tài khoản ngân hàng của khách hàng
B. Thông tin chi tiết về hàng hóa, dịch vụ và thuế GTGT
C. Thông tin về người mua hàng
D. Thông tin về phương thức thanh toán

111. Để theo dõi chi tiết việc sử dụng vật tư, hàng hóa cho từng đối tượng sử dụng (ví dụ: từng bộ phận, công trình), bạn cần sử dụng chức năng nào trong MISA SME.NET?

A. Quản lý kho
B. Quản lý tài sản cố định
C. Theo dõi chi phí theo đối tượng
D. Quản lý công cụ dụng cụ

112. Để theo dõi tình hình thanh toán công nợ phải trả cho nhà cung cấp trong MISA SME.NET, bạn sử dụng báo cáo nào?

A. Báo cáo công nợ phải thu
B. Báo cáo công nợ phải trả
C. Báo cáo nhập xuất tồn
D. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

113. Trong MISA SME.NET, chức năng nào cho phép kế toán viên tự động đối chiếu số liệu giữa sổ sách kế toán và báo cáo ngân hàng?

A. Quản lý hóa đơn đầu vào
B. Đối chiếu ngân hàng
C. Quản lý kho
D. Tổng hợp báo cáo tài chính

114. Để theo dõi công nợ phải thu của khách hàng theo từng hóa đơn trong MISA SME.NET, kế toán viên cần sử dụng chức năng nào?

A. Quản lý tiền mặt
B. Quản lý hóa đơn bán hàng
C. Quản lý hàng tồn kho
D. Quản lý tài sản cố định

115. Bạn muốn phân bổ chi phí trả trước (ví dụ: tiền thuê văn phòng) vào chi phí trong các kỳ kế toán tương ứng, bạn thực hiện thao tác này ở đâu trong MISA SME.NET?

A. Quản lý chi phí
B. Phân bổ chi phí trả trước
C. Hạch toán tổng hợp
D. Nhật ký chung

116. Trong MISA SME.NET, bạn sử dụng chức năng nào để theo dõi chi tiết các khoản chi phí sản xuất?

A. Quản lý tiền mặt
B. Tính giá thành
C. Quản lý hóa đơn
D. Quản lý kho

117. Khi nhập một hóa đơn mua hàng dịch vụ trong MISA SME.NET, bạn cần nhập thông tin nào bắt buộc?

A. Số điện thoại nhà cung cấp
B. Địa chỉ nhà cung cấp
C. Mã số thuế nhà cung cấp
D. Tên người giao dịch

118. Trong MISA SME.NET, khi phát hiện một hóa đơn đầu vào bị sai sót, bạn cần phải làm gì?

A. Xóa hóa đơn và nhập lại
B. Liên hệ với nhà cung cấp để điều chỉnh hoặc thay thế hóa đơn
C. Tự ý sửa chữa thông tin trên hóa đơn
D. Bỏ qua sai sót nếu không quan trọng

119. Trong MISA SME.NET, để quản lý và theo dõi tình hình sử dụng công cụ, dụng cụ, bạn sử dụng phân hệ nào?

A. Quản lý kho
B. Quản lý tài sản cố định
C. Quản lý công cụ dụng cụ
D. Quản lý mua hàng

120. Trong MISA SME.NET, để xem nhanh số dư tiền mặt và tiền gửi ngân hàng, bạn sử dụng chức năng nào?

A. Báo cáo tài chính
B. Tổng quan
C. Quản lý quỹ
D. Sổ nhật ký chung

121. Chức năng nào trong MISA SME.NET giúp doanh nghiệp quản lý và theo dõi tình hình sử dụng hóa đơn?

A. Quản lý hóa đơn
B. Quản lý kho
C. Quản lý tài sản cố định
D. Quản lý công cụ dụng cụ

122. Khi nhập khẩu một lô hàng và phát sinh chi phí vận chuyển, chi phí này nên được hạch toán vào đâu trong MISA SME.NET?

A. Chi phí quản lý doanh nghiệp
B. Giá vốn hàng bán
C. Chi phí tài chính
D. Chi phí bán hàng

123. Khi nào thì cần thực hiện bút toán kết chuyển lãi lỗ trong MISA SME.NET?

A. Hàng ngày
B. Hàng tháng
C. Hàng quý
D. Cuối kỳ kế toán (tháng, quý, năm)

124. Trong MISA SME.NET, để theo dõi số lượng hàng hóa tồn kho tối thiểu cần thiết, người dùng cần thiết lập thông tin gì?

A. Định mức tồn kho tối thiểu
B. Đơn giá nhập kho
C. Đơn giá xuất kho
D. Số lượng đã bán

125. Trong MISA SME.NET, chức năng nào cho phép theo dõi tình hình thanh toán của khách hàng và nhà cung cấp theo từng hóa đơn?

A. Quản lý hóa đơn
B. Quản lý công nợ
C. Quản lý kho
D. Quản lý tài sản

126. Khi phát hiện sai sót trong một hóa đơn đã lập trên MISA SME.NET, kế toán nên thực hiện thao tác nào?

A. Xóa hóa đơn và lập lại hóa đơn mới
B. Sửa trực tiếp trên hóa đơn đã lập
C. Lập hóa đơn điều chỉnh hoặc hóa đơn thay thế
D. Bỏ qua sai sót và tiếp tục nhập liệu

127. Trong MISA SME.NET, khi doanh nghiệp bán hàng hóa và thu tiền ngay bằng tiền mặt, bút toán nào sau đây là đúng?

A. Nợ TK Tiền mặt, Có TK Doanh thu
B. Nợ TK Doanh thu, Có TK Tiền mặt
C. Nợ TK Phải thu khách hàng, Có TK Doanh thu
D. Nợ TK Doanh thu, Có TK Phải thu khách hàng

128. Trong MISA SME.NET, chức năng nào cho phép người dùng tự động đối chiếu số liệu giữa sổ sách kế toán và dữ liệu ngân hàng?

A. Quản lý hóa đơn đầu vào
B. Báo cáo thuế
C. Kết nối ngân hàng điện tử
D. Quản lý kho

129. Trong MISA SME.NET, tài khoản nào được sử dụng để theo dõi giá trị còn lại của tài sản cố định?

A. Tài khoản hao mòn lũy kế
B. Tài khoản nguyên giá tài sản cố định
C. Tài khoản chi phí khấu hao tài sản cố định
D. Tài khoản giá trị còn lại của tài sản cố định

130. Khi doanh nghiệp nộp thuế giá trị gia tăng bằng tiền gửi ngân hàng, bút toán nào sau đây được sử dụng trong MISA SME.NET?

A. Nợ TK Thuế GTGT được khấu trừ, Có TK Tiền gửi ngân hàng
B. Nợ TK Thuế GTGT phải nộp, Có TK Tiền gửi ngân hàng
C. Nợ TK Tiền gửi ngân hàng, Có TK Thuế GTGT được khấu trừ
D. Nợ TK Tiền gửi ngân hàng, Có TK Thuế GTGT phải nộp

131. Mục đích chính của việc lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ trên MISA SME.NET là gì?

A. Xác định lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp
B. Đánh giá tình hình tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp
C. Cung cấp thông tin về dòng tiền vào và dòng tiền ra của doanh nghiệp
D. Tính toán các chỉ số tài chính

132. Trong MISA SME.NET, chức năng nào giúp doanh nghiệp theo dõi và quản lý tình hình sử dụng công cụ, dụng cụ?

A. Quản lý tài sản cố định
B. Quản lý công cụ dụng cụ
C. Quản lý kho
D. Quản lý mua hàng

133. Trong MISA SME.NET, báo cáo nào cho biết tình hình công nợ phải thu và phải trả của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định?

A. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
B. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
C. Bảng cân đối kế toán
D. Báo cáo công nợ phải thu, phải trả

134. Chức năng nào trong MISA SME.NET cho phép doanh nghiệp lập và nộp tờ khai thuế trực tuyến?

A. Quản lý hóa đơn
B. Quản lý thuế
C. Quản lý kho
D. Quản lý tài sản

135. Khi doanh nghiệp trả lương cho nhân viên bằng tiền mặt, bút toán nào được thực hiện trong MISA SME.NET?

A. Nợ TK Chi phí lương, Có TK Tiền mặt
B. Nợ TK Tiền mặt, Có TK Chi phí lương
C. Nợ TK Chi phí lương, Có TK Phải trả người lao động
D. Nợ TK Phải trả người lao động, Có TK Tiền mặt

136. Trong MISA SME.NET, báo cáo nào cung cấp thông tin về tình hình tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định?

A. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
B. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
C. Bảng cân đối kế toán
D. Báo cáo công nợ phải thu, phải trả

137. Khi doanh nghiệp mua một tài sản cố định và thanh toán bằng tiền vay ngân hàng, nghiệp vụ này được hạch toán trong MISA SME.NET như thế nào?

A. Nợ TK Tài sản cố định, Có TK Tiền vay ngân hàng
B. Nợ TK Tiền vay ngân hàng, Có TK Tài sản cố định
C. Nợ TK Tài sản cố định, Có TK Tiền mặt
D. Nợ TK Tiền mặt, Có TK Tài sản cố định

138. Trong MISA SME.NET, khi nhập một hóa đơn mua hàng, bút toán nào sau đây là đúng?

A. Nợ TK Hàng tồn kho/Chi phí, Có TK Phải trả người bán/Tiền
B. Nợ TK Phải trả người bán/Tiền, Có TK Hàng tồn kho/Chi phí
C. Nợ TK Tiền, Có TK Hàng tồn kho
D. Nợ TK Hàng tồn kho, Có TK Tiền

139. Để điều chỉnh số liệu kế toán trong MISA SME.NET sau khi đã khóa sổ, kế toán cần thực hiện thao tác nào?

A. Mở khóa sổ và điều chỉnh số liệu
B. Không thể điều chỉnh số liệu sau khi đã khóa sổ
C. Lập bút toán điều chỉnh vào kỳ kế toán hiện tại
D. Liên hệ với nhà cung cấp phần mềm để được hỗ trợ

140. Trong MISA SME.NET, nghiệp vụ nào sau đây làm tăng số dư bên Có của tài khoản tiền gửi ngân hàng?

A. Rút tiền mặt từ ngân hàng về quỹ tiền mặt
B. Chuyển khoản thanh toán cho nhà cung cấp
C. Khách hàng chuyển khoản thanh toán tiền hàng
D. Nộp thuế bằng tiền gửi ngân hàng

141. Trong MISA SME.NET, khi nào cần lập phiếu kế toán?

A. Khi có phát sinh các nghiệp vụ kinh tế không có chứng từ gốc
B. Khi có phát sinh các nghiệp vụ kinh tế liên quan đến tiền mặt
C. Khi có phát sinh các nghiệp vụ kinh tế liên quan đến ngân hàng
D. Khi có phát sinh các nghiệp vụ kinh tế cần ghi sổ kế toán nhưng không có chứng từ khác

142. Trong MISA SME.NET, khi doanh nghiệp nhận được tiền trả trước của khách hàng, bút toán nào sau đây là đúng?

A. Nợ TK Tiền, Có TK Phải thu khách hàng
B. Nợ TK Tiền, Có TK Doanh thu chưa thực hiện
C. Nợ TK Phải thu khách hàng, Có TK Tiền
D. Nợ TK Doanh thu chưa thực hiện, Có TK Tiền

143. Để tính khấu hao tài sản cố định trong MISA SME.NET, cần nhập những thông tin gì?

A. Nguyên giá, thời gian sử dụng hữu ích, phương pháp khấu hao
B. Nguyên giá, thời gian sử dụng thực tế, tỷ lệ khấu hao
C. Giá trị còn lại, thời gian sử dụng hữu ích, phương pháp khấu hao
D. Giá trị còn lại, thời gian sử dụng thực tế, tỷ lệ khấu hao

144. Trong MISA SME.NET, tài khoản nào dùng để theo dõi các khoản tạm ứng cho nhân viên?

A. Tài khoản phải thu khách hàng
B. Tài khoản phải trả người bán
C. Tài khoản tạm ứng
D. Tài khoản chi phí trả trước

145. Để theo dõi chi tiết tình hình sử dụng vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hóa tại kho, kế toán sử dụng chức năng nào trong MISA SME.NET?

A. Quản lý hóa đơn
B. Quản lý kho
C. Quản lý tiền mặt
D. Quản lý ngân hàng

146. Trong MISA SME.NET, chức năng nào cho phép người dùng quản lý và theo dõi các khoản chi phí trả trước?

A. Quản lý chi phí
B. Quản lý tài sản
C. Quản lý công cụ dụng cụ
D. Quản lý tiền

147. Để lập báo cáo tài chính trên MISA SME.NET, cần thực hiện những bước nào?

A. Nhập số liệu, kiểm tra số liệu, kết chuyển số dư, lập báo cáo
B. Nhập số liệu, lập báo cáo, kiểm tra số liệu, kết chuyển số dư
C. Kết chuyển số dư, nhập số liệu, kiểm tra số liệu, lập báo cáo
D. Kiểm tra số liệu, nhập số liệu, kết chuyển số dư, lập báo cáo

148. Trong MISA SME.NET, khi xuất kho hàng hóa để bán, bút toán nào sau đây được sử dụng?

A. Nợ TK Giá vốn hàng bán, Có TK Hàng tồn kho
B. Nợ TK Hàng tồn kho, Có TK Giá vốn hàng bán
C. Nợ TK Doanh thu, Có TK Hàng tồn kho
D. Nợ TK Hàng tồn kho, Có TK Doanh thu

149. Trong MISA SME.NET, chức năng nào cho phép người dùng thiết lập các tham số mặc định cho hệ thống, ví dụ như kỳ kế toán, phương pháp tính giá xuất kho?

A. Hệ thống
B. Tệp
C. Nghiệp vụ
D. Báo cáo

150. Báo cáo nào trong MISA SME.NET cho biết doanh thu, chi phí và lợi nhuận của doanh nghiệp trong một kỳ kế toán?

A. Bảng cân đối kế toán
B. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
C. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
D. Báo cáo công nợ phải thu, phải trả

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Tác Giả

Xin chào! Tôi là Võ Việt Hoàng là một SEOer, Founder SEO Genz – Cộng Đồng Học Tập SEO, Tác giả của Voviethoang.top (Blog cá nhân của Võ Việt Hoàng – Trang chuyên chia sẻ các kiến thức về SEO, Marketing cùng với các mẹo, thủ thuật hay,…). Sinh năm 1998 tại Đông Hòa, Phú Yên. Hiện đang làm việc tại Hồ Chí Minh.

Vị trí: SEO Leader | Digital Marketer | Founder SEO GenZ | Tác giả các ấn phẩm Social Profile Entity SEO

Gmail: hoangvv.blogger@gmail.com

Miễn Trừ Trách Nhiệm

Voviethoang.top là blog cá nhân của Võ Việt Hoàng SEO, trang chuyên chia sẻ kiến thức và kinh nghiệm về SEO Marketing, với mục tiêu giúp người đọc tiếp cận thông tin trong lĩnh vực này. Nội dung trên website chỉ mang tính tham khảo, không đại diện cho quan điểm chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Trang web được tạo ra để hỗ trợ học tập và nghiên cứu, và sẽ gỡ bỏ tài liệu vi phạm bản quyền theo yêu cầu. Lưu ý: "Các kiến thức không phải cứ áp dụng theo là lên top hay gì đâu nhé”. Admin không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đâu nha.
Lưu ý quan trọng: Nội dung các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm thuộc danh mục "Trắc nghiệm online" được xây dựng với mục tiêu tham khảo và hỗ trợ học tập. Đây không phải là tài liệu chính thức hay đề thi từ bất kỳ tổ chức giáo dục hoặc đơn vị cấp chứng chỉ chuyên ngành nào. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm và nội dung bài viết trên Website.

Hệ sinh thái Võ Việt Hoàng SEO

Võ Việt Hoàng Blog Võ Việt Hoàng Portfolio SEO Genz Community Võ Việt Hoàng Official site

Vị Trí

Trách Nhiệm Nội Dung

Admin/Tác giả: Võ Việt Hoàng SEO

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: hoangvv.blogger@gmail.com

Social

  • Facebook
  • Instagram
  • X
  • YouTube
  • Threads
  • Bluesky
  • Spotify
  • TikTok
  • LinkedIn
  • Pinterest

SEO Publications

Slideshare | Google Scholar | Issuu | Fliphtml5 | Pubhtml5 | Anyflip | Academia.edu | Visual Paradigm | Files.fm | Scribd | Behance | Slideserve | Coda | Calameo | Archive.org

Professional Social Networks

Upwork | Ybox | Fiverr | Vlance | Freelancer | Brandsvietnam | Advertisingvietnam | Xing | Webflow | Site123 | Weebly

Copyright © 2026 Được Xây Dựng Bởi Võ Việt Hoàng (Võ Việt Hoàng SEO)

Bạn ơi!!! Để xem kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com và tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Nếu không tìm thấy, vui lòng tìm ở trang 2, 3, 4... của kết quả tìm kiếm nhé.

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu chính là SỐ LƯỢT XEM như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.