Skip to content
Trending Posts: 30+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1430+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 630+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 730+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 830+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 930+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1130+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1030+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1230+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1330+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 7Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 6Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 8Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 10Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 9Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 11Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 12Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 13Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 13
T3. Th3 3rd, 2026
Võ Việt Hoàng SEO

Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật

  • HOME
  • SEO
  • MARKETING
  • TOOL
  • THỦ THUẬT
  • WEBSITE
  • TRẮC NGHIỆM
  • SEO GENZ
  • VỀ TÔI
  • SITEMAP
  • Or check our Popular Categories...
    10k traffic GSC10k traffic GSC với Google Trend11 công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa18 tiêu chí tối ưu SEO Onpage200 yếu tố xếp hạng website200 yếu tố xếp hạng website của Google3 Bước Từ Chối Các Liên Kết Xấu304 Not Modified304 Not Modified ảnh hưởng đến SEO
Trending Posts: 30+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1430+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 630+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 730+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 830+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 930+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1130+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1030+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1230+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1330+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 7Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 6Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 8Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 10Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 9Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 11Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 12Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 13Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 13
T3. Th3 3rd, 2026
  • HOME
  • SEO
  • MARKETING
  • TOOL
  • THỦ THUẬT
  • WEBSITE
  • TRẮC NGHIỆM
  • SEO GENZ
  • VỀ TÔI
  • SITEMAP
Võ Việt Hoàng SEO

Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật

  • Or check our Popular Categories...
    10k traffic GSC10k traffic GSC với Google Trend11 công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa18 tiêu chí tối ưu SEO Onpage200 yếu tố xếp hạng website200 yếu tố xếp hạng website của Google3 Bước Từ Chối Các Liên Kết Xấu304 Not Modified304 Not Modified ảnh hưởng đến SEO
Home » 150+ câu trắc nghiệm Kế toán tài chính 1 chương 2

Các bộ trắc nghiệm theo chương:
  • Chương 1
  • Chương 2
  • Chương 3
  • Chương 4

Trắc nghiệm Kế toán tài chính 1

150+ câu trắc nghiệm Kế toán tài chính 1 chương 2

Ngày cập nhật: 01/03/2026

Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm này được biên soạn nhằm phục vụ mục đích tham khảo và ôn luyện kiến thức. Chúng không đại diện cho bất kỳ tài liệu, đề thi chính thức hay đề thi chứng chỉ nào từ các tổ chức giáo dục hoặc cơ quan cấp chứng chỉ chuyên môn. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm.

Xin chào bạn! Rất vui được gặp bạn tại bộ 150+ câu trắc nghiệm Kế toán tài chính 1 chương 2. Tại đây, bạn sẽ tìm thấy nhiều câu hỏi hữu ích để rèn luyện kỹ năng và củng cố kiến thức. Mời bạn chọn một trong các bộ câu hỏi bên dưới để tiến hành làm bài. Chúc bạn ôn tập hiệu quả và có những trải nghiệm học tập bổ ích!

★★★★★
★★★★★
4.9/5 (110 đánh giá)

1. Theo VAS 21, thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp được phân loại vào luồng tiền nào?

A. Hoạt động kinh doanh
B. Hoạt động đầu tư
C. Hoạt động tài chính
D. Có thể phân loại vào hoạt động kinh doanh hoặc tài chính

2. Một công ty trả nợ gốc vay ngân hàng. Luồng tiền này được trình bày trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ như thế nào?

A. Luồng tiền ra từ hoạt động kinh doanh
B. Luồng tiền ra từ hoạt động đầu tư
C. Luồng tiền ra từ hoạt động tài chính
D. Không được trình bày trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

3. Theo VAS 21, cổ tức đã trả được phân loại là hoạt động nào?

A. Hoạt động kinh doanh
B. Hoạt động đầu tư
C. Hoạt động tài chính
D. Không được phân loại

4. Theo Thông tư 200/2014/TT-BTC, tài khoản nào sau đây dùng để phản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động của các loại chứng khoán đầu tư?

A. Tài khoản 221 – Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
B. Tài khoản 228 – Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
C. Tài khoản 121 – Chứng khoán kinh doanh
D. Tài khoản 112 – Tiền gửi ngân hàng

5. Chi phí nào sau đây KHÔNG được tính vào nguyên giá của khoản đầu tư vào công ty liên doanh?

A. Giá mua
B. Các chi phí liên quan trực tiếp đến việc đầu tư (chi phí tư vấn pháp lý, chi phí thẩm định,…)
C. Chi phí đi vay liên quan đến việc đầu tư
D. Các loại thuế, phí phải nộp khi mua khoản đầu tư

6. Một công ty nhận được khoản bồi thường từ tòa án do một vụ kiện thắng lợi. Khoản tiền này sẽ được phân loại vào luồng tiền nào?

A. Hoạt động kinh doanh
B. Hoạt động đầu tư
C. Hoạt động tài chính
D. Tùy thuộc vào phán quyết của tòa án

7. Điều nào sau đây là hạn chế của Báo cáo lưu chuyển tiền tệ?

A. Không thể hiện khả năng sinh lời của doanh nghiệp
B. Không thể hiện tình hình công nợ của doanh nghiệp
C. Dễ bị thao túng hơn so với Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
D. Không phản ánh đầy đủ các giao dịch không bằng tiền

8. Khi nào một công ty cần trình bày báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất?

A. Khi công ty có ít nhất một công ty con
B. Khi công ty có ít nhất một công ty liên kết
C. Khi công ty có hoạt động đầu tư ra nước ngoài
D. Khi công ty có vay nợ nước ngoài

9. Khi đánh giá khả năng thanh toán của một doanh nghiệp, báo cáo nào sau đây cung cấp thông tin hữu ích nhất về khả năng tạo tiền của doanh nghiệp?

A. Bảng cân đối kế toán
B. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
C. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
D. Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu

10. Theo VAS 21, tiền và các khoản tương đương tiền KHÔNG bao gồm:

A. Tiền mặt tại quỹ
B. Tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn
C. Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
D. Các khoản đầu tư ngắn hạn có tính thanh khoản cao, dễ dàng chuyển đổi thành tiền

11. Theo VAS 21, lãi tiền vay nhận được có thể được phân loại vào luồng tiền nào?

A. Chỉ hoạt động kinh doanh
B. Chỉ hoạt động đầu tư
C. Hoạt động kinh doanh hoặc hoạt động đầu tư
D. Chỉ hoạt động tài chính

12. Mục đích chính của việc lập Báo cáo lưu chuyển tiền tệ là gì?

A. Cung cấp thông tin về tình hình tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp
B. Cung cấp thông tin về khả năng tạo ra tiền và các nhu cầu sử dụng tiền của doanh nghiệp
C. Cung cấp thông tin về kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
D. Cung cấp thông tin về sự thay đổi vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp

13. Khoản mục nào sau đây được phân loại là luồng tiền từ hoạt động tài chính?

A. Tiền thu từ bán hàng hóa
B. Tiền chi trả cổ tức cho chủ sở hữu
C. Tiền chi mua nguyên vật liệu
D. Tiền thu lãi tiền gửi

14. Điều gì xảy ra khi doanh nghiệp sử dụng phương pháp trực tiếp để lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ?

A. Lợi nhuận sau thuế được điều chỉnh để loại bỏ các ảnh hưởng của các giao dịch phi tiền tệ.
B. Các khoản mục doanh thu và chi phí tiền mặt được trình bày trực tiếp.
C. Chỉ có các luồng tiền từ hoạt động kinh doanh được trình bày.
D. Không cần trình bày lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động đầu tư và tài chính.

15. Theo VAS 21, giao dịch nào sau đây KHÔNG được trình bày trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ?

A. Giao dịch mua bán hàng hóa
B. Giao dịch thanh toán cổ tức bằng tiền
C. Giao dịch mua một tài sản bằng cách phát hành cổ phiếu
D. Giao dịch mua bán chứng khoán kinh doanh

16. Giao dịch nào sau đây không ảnh hưởng đến lưu chuyển tiền tệ nhưng vẫn được trình bày trong thuyết minh báo cáo tài chính?

A. Mua hàng tồn kho bằng tiền mặt
B. Thanh toán lương cho nhân viên bằng tiền mặt
C. Chuyển đổi trái phiếu thành cổ phiếu thường
D. Bán hàng trả chậm

17. Khoản mục nào sau đây được phân loại là luồng tiền từ hoạt động đầu tư?

A. Tiền trả cho người cung cấp hàng hóa, dịch vụ
B. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu
C. Tiền chi để mua sắm tài sản cố định
D. Tiền trả lãi vay

18. Đơn vị kế toán cần phải làm gì khi giá trị thị trường của chứng khoán kinh doanh giảm xuống thấp hơn giá gốc?

A. Ghi tăng giá trị chứng khoán kinh doanh
B. Lập dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
C. Không cần điều chỉnh gì
D. Bán ngay chứng khoán kinh doanh

19. Theo quy định hiện hành, phương pháp kế toán nào được sử dụng để ghi nhận các khoản đầu tư vào công ty liên kết?

A. Phương pháp giá gốc
B. Phương pháp vốn chủ sở hữu
C. Phương pháp giá thị trường
D. Phương pháp bình quân gia quyền

20. Khi nào thì một khoản đầu tư được phân loại là đầu tư vào công ty liên kết theo Chuẩn mực kế toán Việt Nam (VAS) 07?

A. Khi nhà đầu tư có quyền chi phối các chính sách tài chính và hoạt động của bên nhận đầu tư.
B. Khi nhà đầu tư nắm giữ trực tiếp hoặc gián tiếp từ 20% đến dưới 50% quyền biểu quyết của bên nhận đầu tư và có ảnh hưởng đáng kể đối với bên đó.
C. Khi nhà đầu tư nắm giữ dưới 20% quyền biểu quyết của bên nhận đầu tư.
D. Khi nhà đầu tư nắm giữ trên 50% quyền biểu quyết của bên nhận đầu tư.

21. Doanh nghiệp A mua một công ty con bằng tiền mặt. Khoản mục này được trình bày như thế nào trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ?

A. Luồng tiền ra từ hoạt động kinh doanh
B. Luồng tiền ra từ hoạt động đầu tư
C. Luồng tiền ra từ hoạt động tài chính
D. Không được trình bày trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

22. Theo phương pháp gián tiếp, khấu hao tài sản cố định được điều chỉnh như thế nào trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ?

A. Được cộng vào lợi nhuận trước thuế
B. Được trừ khỏi lợi nhuận trước thuế
C. Không được điều chỉnh
D. Tùy thuộc vào chính sách kế toán của doanh nghiệp

23. Doanh nghiệp vay ngân hàng để mua một dây chuyền sản xuất mới. Khoản vay này được thể hiện trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ như thế nào?

A. Luồng tiền vào từ hoạt động kinh doanh
B. Luồng tiền vào từ hoạt động đầu tư
C. Luồng tiền vào từ hoạt động tài chính
D. Không được thể hiện trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ

24. Khi nào thì doanh nghiệp được phép sử dụng phương pháp trực tiếp để lập Báo cáo lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh?

A. Khi doanh nghiệp có quy mô lớn
B. Khi doanh nghiệp có hệ thống kế toán hiện đại
C. Doanh nghiệp được tự lựa chọn phương pháp lập Báo cáo lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh
D. Khi doanh nghiệp có ít nghiệp vụ kinh tế phát sinh

25. Một công ty bán một tòa nhà và nhận được tiền thanh toán. Luồng tiền này được trình bày trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ như thế nào?

A. Luồng tiền vào từ hoạt động kinh doanh
B. Luồng tiền vào từ hoạt động đầu tư
C. Luồng tiền vào từ hoạt động tài chính
D. Không được trình bày trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

26. Khi lập Báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp, sự gia tăng của khoản phải thu khách hàng sẽ ảnh hưởng như thế nào đến lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh?

A. Làm tăng lưu chuyển tiền thuần
B. Làm giảm lưu chuyển tiền thuần
C. Không ảnh hưởng đến lưu chuyển tiền thuần
D. Tùy thuộc vào chính sách của doanh nghiệp

27. Theo VAS 21 – Trình bày Báo cáo tài chính, khoản mục nào sau đây KHÔNG được trình bày riêng biệt trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ?

A. Tiền thu từ bán hàng và cung cấp dịch vụ
B. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ
C. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
D. Tiền trả lãi vay

28. Theo phương pháp gián tiếp, điều chỉnh nào sau đây KHÔNG được thực hiện đối với lợi nhuận trước thuế để xác định lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh?

A. Các khoản chi phí không bằng tiền (khấu hao, dự phòng…)
B. Các khoản lãi/lỗ từ hoạt động đầu tư
C. Các thay đổi trong hàng tồn kho
D. Các khoản thu từ phát hành cổ phiếu

29. Khi một công ty con không còn đáp ứng định nghĩa về công ty con, khoản đầu tư vào công ty này cần được xử lý như thế nào?

A. Vẫn tiếp tục hợp nhất báo cáo tài chính như bình thường.
B. Ghi nhận khoản đầu tư theo giá trị hợp lý tại thời điểm đó và hạch toán như một khoản đầu tư vào công ty liên kết hoặc đầu tư khác.
C. Xóa bỏ hoàn toàn khoản đầu tư khỏi báo cáo tài chính.
D. Tiếp tục ghi nhận theo phương pháp giá gốc.

30. Một công ty mua trái phiếu với mục đích nắm giữ đến ngày đáo hạn. Khoản đầu tư này được phân loại là gì?

A. Chứng khoán kinh doanh
B. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
C. Đầu tư vào công ty liên kết
D. Tài sản tài chính sẵn sàng để bán

31. Khi nào doanh nghiệp cần đánh giá lại giá trị của bất động sản đầu tư?

A. Hàng năm.
B. Khi có bằng chứng chắc chắn cho thấy giá trị thị trường của bất động sản đã thay đổi đáng kể.
C. Khi có yêu cầu của cơ quan thuế.
D. Khi doanh nghiệp thay đổi chính sách kế toán.

32. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến việc xác định thời gian sử dụng hữu ích của tài sản cố định?

A. Mức độ sử dụng ước tính của tài sản.
B. Sự hao mòn vật lý dự kiến.
C. Sự lạc hậu về kỹ thuật.
D. Giá trị thị trường hiện tại của tài sản.

33. Phương pháp khấu hao nào sau đây có thể được sử dụng cho tài sản cố định hữu hình?

A. Phương pháp đường thẳng.
B. Phương pháp chiết khấu dòng tiền.
C. Phương pháp giá trị hợp lý.
D. Phương pháp hiện giá.

34. Theo VAS 04, thời gian khấu hao của tài sản vô hình được xác định dựa trên yếu tố nào?

A. Thời gian sử dụng hữu ích ước tính.
B. Thời gian hoạt động của doanh nghiệp.
C. Thời gian vay vốn ngân hàng.
D. Thời gian quy định của pháp luật.

35. Theo Thông tư 200/2014/TT-BTC, tài khoản nào sau đây dùng để phản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động tăng, giảm của các loại chứng khoán đầu tư?

A. Tài khoản 229 – Dự phòng tổn thất tài sản
B. Tài khoản 228 – Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
C. Tài khoản 121 – Đầu tư chứng khoán ngắn hạn
D. Tài khoản 112 – Tiền gửi ngân hàng

36. Khi doanh nghiệp thanh lý một tài sản cố định, khoản chênh lệch giữa giá bán và giá trị còn lại của tài sản được ghi nhận vào đâu?

A. Doanh thu hoạt động tài chính hoặc chi phí tài chính.
B. Doanh thu khác hoặc chi phí khác.
C. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối.
D. Quỹ đầu tư phát triển.

37. Theo VAS 03, tài sản cố định hữu hình được ghi nhận theo nguyên tắc nào?

A. Giá trị hợp lý.
B. Giá gốc.
C. Giá trị thuần có thể thực hiện được.
D. Giá trị hiện tại.

38. Khoản mục nào sau đây không được coi là một khoản mục thuộc hàng tồn kho?

A. Thành phẩm tồn kho.
B. Nguyên vật liệu đang trong quá trình sản xuất.
C. Công cụ, dụng cụ sử dụng một lần.
D. Bất động sản đang được xây dựng để bán trong tương lai gần.

39. Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để ghi nhận một tài sản là tài sản vô hình?

A. Có khả năng tạo ra lợi ích kinh tế trong tương lai.
B. Nguyên giá tài sản được xác định một cách đáng tin cậy.
C. Có hình thái vật chất.
D. Doanh nghiệp kiểm soát được tài sản.

40. Theo VAS 05, giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho là gì?

A. Giá bán ước tính của hàng tồn kho trong điều kiện kinh doanh bình thường trừ chi phí ước tính để hoàn thành và chi phí tiêu thụ.
B. Giá mua hàng tồn kho cộng chi phí vận chuyển.
C. Giá gốc của hàng tồn kho.
D. Giá trị thị trường của hàng tồn kho.

41. Phương pháp giá gốc được sử dụng để ghi nhận giá trị của khoản đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết trong trường hợp nào?

A. Khi nhà đầu tư có ảnh hưởng đáng kể đến bên nhận đầu tư.
B. Khi nhà đầu tư không có khả năng xác định được giá trị hợp lý của khoản đầu tư.
C. Khi nhà đầu tư muốn ghi nhận lợi nhuận từ hoạt động của bên nhận đầu tư.
D. Khi nhà đầu tư không nắm giữ quyền kiểm soát hoặc đồng kiểm soát bên nhận đầu tư và không có ảnh hưởng đáng kể.

42. Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để một tài sản được ghi nhận là bất động sản đầu tư?

A. Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai.
B. Giá trị của bất động sản phải được xác định một cách đáng tin cậy.
C. Bất động sản được giữ để bán trong kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường.
D. Do doanh nghiệp nắm giữ để thu lợi từ việc cho thuê hoặc chờ tăng giá.

43. Theo quy định hiện hành, việc trích lập dự phòng các khoản đầu tư tài chính dài hạn được thực hiện khi nào?

A. Khi có thông báo chia cổ tức bằng tiền.
B. Khi giá trị thị trường của khoản đầu tư giảm xuống thấp hơn giá trị ghi sổ.
C. Khi có quyết định thoái vốn đầu tư.
D. Khi có sự thay đổi về chính sách kế toán.

44. Phương pháp khấu hao theo số lượng sản phẩm thường được áp dụng cho loại tài sản cố định nào?

A. Nhà cửa, vật kiến trúc.
B. Máy móc thiết bị sản xuất.
C. Phương tiện vận tải.
D. Tài sản vô hình.

45. Một công ty mua một tòa nhà với mục đích cho thuê văn phòng. Theo VAS, tòa nhà này được phân loại là gì?

A. Tài sản cố định hữu hình.
B. Hàng tồn kho.
C. Bất động sản đầu tư.
D. Tài sản cố định vô hình.

46. Theo VAS 03, những chi phí nào sau đây không được tính vào nguyên giá TSCĐ?

A. Chi phí vận chuyển, bốc xếp
B. Chi phí lắp đặt, chạy thử
C. Chi phí sửa chữa bảo dưỡng định kỳ
D. Thuế trước bạ

47. Theo VAS 21, chi phí đi vay nào được vốn hóa vào giá trị tài sản dở dang?

A. Chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc mua sắm, xây dựng hoặc sản xuất một tài sản dở dang.
B. Chi phí đi vay chung cho toàn doanh nghiệp.
C. Chi phí đi vay cho các hoạt động thường xuyên của doanh nghiệp.
D. Chi phí đi vay cho việc tái cơ cấu doanh nghiệp.

48. Theo Thông tư 200, tài khoản nào dùng để phản ánh các khoản đầu tư vào công ty con?

A. Tài khoản 221 – Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
B. Tài khoản 222 – Đầu tư vào công ty con
C. Tài khoản 121 – Đầu tư chứng khoán ngắn hạn
D. Tài khoản 111 – Tiền mặt

49. Theo VAS 04, tài sản vô hình là gì?

A. Tài sản có hình thái vật chất.
B. Tài sản không có hình thái vật chất và có thể xác định được.
C. Tài sản được sử dụng trong sản xuất, kinh doanh.
D. Tài sản có giá trị lớn.

50. Chi phí nào sau đây không được tính vào giá gốc hàng tồn kho?

A. Chi phí mua hàng.
B. Chi phí chế biến.
C. Chi phí bán hàng.
D. Chi phí vận chuyển hàng tồn kho đến địa điểm lưu trữ.

51. Chi phí nào sau đây không được tính vào chi phí sản xuất chung?

A. Chi phí nhân công trực tiếp.
B. Chi phí khấu hao máy móc thiết bị sản xuất.
C. Chi phí điện, nước sử dụng cho phân xưởng.
D. Chi phí bảo trì máy móc thiết bị sản xuất.

52. Theo VAS 05, khoản mục nào sau đây được phân loại là hàng tồn kho?

A. Bất động sản đầu tư.
B. Máy móc thiết bị sử dụng trong sản xuất.
C. Nguyên vật liệu dùng cho sản xuất.
D. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn.

53. Theo VAS 04, nhãn hiệu hàng hóa được coi là loại tài sản nào?

A. Tài sản cố định hữu hình.
B. Hàng tồn kho.
C. Tài sản cố định vô hình.
D. Bất động sản đầu tư.

54. Theo VAS 21, chi phí lãi vay được vốn hóa vào giá trị tài sản dở dang khi nào?

A. Khi doanh nghiệp có lợi nhuận trước thuế.
B. Khi tài sản dở dang đáp ứng định nghĩa về một tài sản đủ tiêu chuẩn.
C. Khi doanh nghiệp có chính sách vốn hóa chi phí lãi vay.
D. Khi chi phí lãi vay vượt quá một mức quy định.

55. Khi nào doanh nghiệp cần lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho?

A. Khi giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho thấp hơn giá gốc.
B. Khi giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho cao hơn giá gốc.
C. Khi có yêu cầu của cơ quan thuế.
D. Khi doanh nghiệp thay đổi chính sách kế toán.

56. Chi phí nào sau đây không được tính vào nguyên giá tài sản cố định hữu hình?

A. Chi phí mua tài sản.
B. Chi phí vận chuyển, bốc dỡ.
C. Chi phí lắp đặt, chạy thử.
D. Chi phí sửa chữa lớn sau khi đưa tài sản vào sử dụng.

57. Khi nào một khoản đầu tư được phân loại là đầu tư vào công ty liên kết theo chuẩn mực kế toán Việt Nam?

A. Khi nhà đầu tư nắm giữ từ 50% trở lên quyền biểu quyết của công ty nhận đầu tư.
B. Khi nhà đầu tư có ảnh hưởng đáng kể đối với công ty nhận đầu tư.
C. Khi nhà đầu tư nắm giữ dưới 20% quyền biểu quyết của công ty nhận đầu tư.
D. Khi nhà đầu tư không có bất kỳ ảnh hưởng nào đến công ty nhận đầu tư.

58. Chi phí nào sau đây được vốn hóa vào nguyên giá tài sản vô hình?

A. Chi phí nghiên cứu.
B. Chi phí phát triển đáp ứng các điều kiện ghi nhận.
C. Chi phí quảng cáo.
D. Chi phí đào tạo nhân viên.

59. Khi một tài sản cố định được đánh giá lại, phần chênh lệch tăng do đánh giá lại được ghi nhận vào đâu?

A. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối.
B. Quỹ đầu tư phát triển.
C. Thặng dư vốn cổ phần.
D. Nguồn vốn kinh doanh.

60. Phương pháp nào sau đây không được phép sử dụng để tính giá trị hàng tồn kho theo VAS 05?

A. Phương pháp nhập trước, xuất trước (FIFO).
B. Phương pháp nhập sau, xuất trước (LIFO).
C. Phương pháp bình quân gia quyền.
D. Phương pháp đích danh.

61. Đâu là yếu tố quan trọng nhất để xác định một khoản đầu tư là tương đương tiền?

A. Khả năng chuyển đổi dễ dàng thành một lượng tiền xác định và kỳ đáo hạn ngắn (không quá 3 tháng).
B. Lãi suất cao.
C. Được phát hành bởi ngân hàng uy tín.
D. Tính thanh khoản cao.

62. Khi nào doanh nghiệp phải lập dự phòng cho các khoản đầu tư tài chính?

A. Khi giá trị thị trường của khoản đầu tư giảm xuống thấp hơn giá gốc.
B. Khi doanh nghiệp có lợi nhuận cao.
C. Khi doanh nghiệp muốn giảm thuế.
D. Khi doanh nghiệp muốn tăng vốn chủ sở hữu.

63. Theo VAS 02, giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho được xác định như thế nào?

A. Giá bán ước tính trừ chi phí bán hàng và chi phí hoàn thiện.
B. Giá bán ước tính trừ chi phí mua hàng.
C. Giá gốc của hàng tồn kho.
D. Giá thị trường của hàng tồn kho.

64. Theo Thông tư 200/2014/TT-BTC, nguyên tắc kế toán nào quy định tài sản phải được ghi nhận theo giá gốc?

A. Nguyên tắc giá gốc
B. Nguyên tắc phù hợp
C. Nguyên tắc thận trọng
D. Nguyên tắc nhất quán

65. Theo Thông tư 200/2014/TT-BTC, tài khoản nào sau đây dùng để phản ánh các khoản tiền đang chuyển từ tài khoản ngân hàng này sang tài khoản ngân hàng khác của doanh nghiệp?

A. Tài khoản 111 – Tiền mặt
B. Tài khoản 112 – Tiền gửi ngân hàng
C. Tài khoản 113 – Tiền đang chuyển
D. Tài khoản 131 – Phải thu khách hàng

66. Khi nào doanh nghiệp được hoàn nhập dự phòng phải thu khó đòi?

A. Khi khoản nợ đó thực sự thu hồi được.
B. Khi doanh nghiệp có nhu cầu tăng lợi nhuận.
C. Khi doanh nghiệp thay đổi chính sách kế toán.
D. Khi doanh nghiệp muốn chia cổ tức cao hơn.

67. Khi doanh nghiệp sử dụng phương pháp kiểm kê định kỳ, bút toán nào sau đây được sử dụng để điều chỉnh giá trị hàng tồn kho đầu kỳ?

A. Nợ TK 156/ Có TK 611
B. Nợ TK 611/ Có TK 156
C. Nợ TK 632/ Có TK 156
D. Nợ TK 156/ Có TK 632

68. Theo VAS 02, khi nào hàng tồn kho được ghi nhận là chi phí?

A. Khi mua hàng tồn kho.
B. Khi hàng tồn kho được bán.
C. Khi hàng tồn kho được lưu trữ trong kho.
D. Khi hàng tồn kho bị lỗi thời.

69. Phương pháp nào sau đây không được sử dụng để tính giá xuất kho hàng tồn kho theo quy định hiện hành?

A. Phương pháp nhập trước xuất trước (FIFO)
B. Phương pháp nhập sau xuất trước (LIFO)
C. Phương pháp bình quân gia quyền
D. Phương pháp đích danh

70. Công ty A bán chịu hàng hóa cho khách hàng, điều khoản thanh toán là 2/10, n/30. Điều này có nghĩa là gì?

A. Khách hàng được chiết khấu 2% nếu thanh toán trong vòng 30 ngày.
B. Khách hàng được chiết khấu 10% nếu thanh toán trong vòng 2 ngày.
C. Khách hàng được chiết khấu 2% nếu thanh toán trong vòng 10 ngày, toàn bộ số tiền phải thanh toán trong vòng 30 ngày.
D. Khách hàng phải thanh toán 2% trước, 10% sau và toàn bộ trong 30 ngày.

71. Khoản mục nào sau đây được trình bày trong phần thuyết minh Báo cáo tài chính liên quan đến hàng tồn kho?

A. Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ, phương pháp tính giá xuất kho, dự phòng giảm giá hàng tồn kho.
B. Doanh thu bán hàng.
C. Chi phí quản lý doanh nghiệp.
D. Lợi nhuận sau thuế.

72. Trong các phương pháp tính giá hàng tồn kho, phương pháp nào thường được sử dụng khi hàng tồn kho có tính đặc thù cao và dễ dàng nhận biết?

A. Phương pháp FIFO
B. Phương pháp bình quân gia quyền
C. Phương pháp đích danh
D. Phương pháp LIFO

73. Doanh nghiệp sử dụng phương pháp kê khai thường xuyên, khi xuất kho hàng hóa để bán, bút toán nào sau đây được thực hiện?

A. Nợ TK 632/ Có TK 156 và Nợ TK 511/ Có TK 131
B. Nợ TK 156/ Có TK 632 và Nợ TK 131/ Có TK 511
C. Nợ TK 632/ Có TK 156
D. Nợ TK 511/ Có TK 131

74. Theo VAS 02, chi phí nào sau đây không được tính vào giá gốc hàng tồn kho?

A. Chi phí vận chuyển, bốc xếp.
B. Chi phí bảo quản hàng tồn kho.
C. Chi phí mua hàng.
D. Chi phí sản xuất chung cố định phân bổ.

75. Đâu không phải là mục đích của việc quản lý tiền mặt hiệu quả trong doanh nghiệp?

A. Đảm bảo khả năng thanh toán các khoản nợ ngắn hạn.
B. Tối đa hóa lợi nhuận từ tiền nhàn rỗi.
C. Giảm thiểu rủi ro mất mát, thất thoát tiền.
D. Tối đa hóa số dư tiền mặt trong quỹ.

76. Đâu là điểm khác biệt giữa tài khoản 111 (Tiền mặt) và tài khoản 112 (Tiền gửi ngân hàng)?

A. Tài khoản 111 phản ánh tiền mặt tại quỹ, tài khoản 112 phản ánh tiền gửi tại ngân hàng.
B. Tài khoản 111 phản ánh tiền Việt Nam, tài khoản 112 phản ánh ngoại tệ.
C. Tài khoản 111 dùng cho doanh nghiệp nhỏ, tài khoản 112 dùng cho doanh nghiệp lớn.
D. Tài khoản 111 có số dư Nợ, tài khoản 112 có số dư Có.

77. Theo Thông tư 200/2014/TT-BTC, tài khoản nào sau đây dùng để phản ánh các khoản đầu tư nắm giữ chờ tăng giá?

A. Tài khoản 121 – Chứng khoán kinh doanh
B. Tài khoản 221 – Đầu tư vào công ty con
C. Tài khoản 222 – Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
D. Tài khoản 141 – Tạm ứng

78. Theo Thông tư 200/2014/TT-BTC, tài khoản nào sau đây dùng để theo dõi các khoản tạm ứng cho nhân viên?

A. Tài khoản 141 – Tạm ứng
B. Tài khoản 331 – Phải trả người bán
C. Tài khoản 334 – Phải trả người lao động
D. Tài khoản 131 – Phải thu khách hàng

79. Mục đích của việc lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho là gì?

A. Để tăng giá trị hàng tồn kho trên báo cáo tài chính.
B. Để phản ánh giá trị hàng tồn kho phù hợp với giá trị thuần có thể thực hiện được khi giá trị thị trường giảm.
C. Để tránh phải nộp thuế thu nhập doanh nghiệp.
D. Để che giấu các khoản lỗ tiềm ẩn.

80. Khoản mục nào sau đây không được coi là tiền và các khoản tương đương tiền?

A. Tiền mặt tại quỹ
B. Tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn
C. Chứng khoán kinh doanh có thời gian đáo hạn dưới 3 tháng
D. Kỳ phiếu ngân hàng có thời hạn 6 tháng

81. Theo VAS 21 – Trình bày Báo cáo tài chính, tiền và các khoản tương đương tiền được trình bày trên báo cáo nào?

A. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
B. Bảng cân đối kế toán
C. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
D. Thuyết minh báo cáo tài chính

82. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho?

A. Chi phí hoàn thiện sản phẩm.
B. Chi phí bán hàng.
C. Giá bán ước tính.
D. Chi phí mua hàng ban đầu.

83. Khi nào doanh nghiệp cần lập dự phòng phải thu khó đòi?

A. Khi có các khoản phải thu quá hạn thanh toán hoặc có khả năng không thu hồi được.
B. Khi doanh nghiệp có lợi nhuận cao.
C. Khi doanh nghiệp muốn giảm thuế thu nhập doanh nghiệp.
D. Khi doanh nghiệp muốn tăng giá trị tài sản.

84. Doanh nghiệp A mua một lô hàng hóa, giá mua chưa thuế GTGT là 100 triệu đồng, thuế GTGT 10%, chi phí vận chuyển 5 triệu đồng. Giá trị hàng tồn kho được ghi nhận là bao nhiêu?

A. 100 triệu đồng
B. 105 triệu đồng
C. 110 triệu đồng
D. 115 triệu đồng

85. Theo Thông tư 200/2014/TT-BTC, tài khoản nào sau đây dùng để phản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động của các loại tiền tệ của doanh nghiệp?

A. Tài khoản 111 – Tiền mặt
B. Tài khoản 112 – Tiền gửi ngân hàng
C. Tài khoản 113 – Tiền đang chuyển
D. Tài khoản 111, 112, 113

86. Theo VAS 02, nguyên tắc giá gốc áp dụng cho hàng tồn kho có nghĩa là gì?

A. Hàng tồn kho được ghi nhận theo giá thị trường tại thời điểm mua.
B. Hàng tồn kho được ghi nhận theo giá mua thực tế cộng các chi phí liên quan trực tiếp đến việc mua và đưa hàng tồn kho về trạng thái sẵn sàng sử dụng.
C. Hàng tồn kho được ghi nhận theo giá bán dự kiến trừ chi phí bán hàng.
D. Hàng tồn kho được ghi nhận theo giá trị thuần có thể thực hiện được.

87. Doanh nghiệp A trích lập dự phòng phải thu khó đòi, bút toán nào sau đây được thực hiện?

A. Nợ TK 642/ Có TK 229
B. Nợ TK 131/ Có TK 229
C. Nợ TK 229/ Có TK 131
D. Nợ TK 635/ Có TK 131

88. Đâu là điểm khác biệt chính giữa phương pháp FIFO và phương pháp bình quân gia quyền trong kế toán hàng tồn kho?

A. FIFO tính giá xuất kho dựa trên lô hàng nhập sau, còn bình quân gia quyền tính theo giá trung bình.
B. FIFO tính giá xuất kho dựa trên lô hàng nhập trước, còn bình quân gia quyền tính theo giá trung bình.
C. FIFO phức tạp hơn bình quân gia quyền.
D. FIFO chỉ áp dụng cho doanh nghiệp lớn, bình quân gia quyền cho doanh nghiệp nhỏ.

89. Khi lập Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, khoản mục nào sau đây được phân loại là hoạt động đầu tư?

A. Tiền thu từ bán hàng hóa, dịch vụ.
B. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa, dịch vụ.
C. Tiền chi để mua sắm tài sản cố định.
D. Tiền trả lãi vay.

90. Khi giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho thấp hơn giá gốc, kế toán cần thực hiện bút toán nào?

A. Ghi tăng giá trị hàng tồn kho.
B. Ghi giảm giá trị hàng tồn kho và lập dự phòng giảm giá.
C. Không thực hiện bút toán nào.
D. Chuyển hàng tồn kho thành tài sản cố định.

91. Phương pháp nào sau đây không được chấp nhận để ghi nhận khấu hao?

A. Phương pháp đường thẳng.
B. Phương pháp số dư giảm dần.
C. Phương pháp chiết khấu dòng tiền.
D. Phương pháp tổng số năm.

92. Điều gì xảy ra khi một công ty đánh giá thấp giá trị hàng tồn kho cuối kỳ?

A. Giá vốn hàng bán sẽ cao hơn và lợi nhuận ròng sẽ thấp hơn.
B. Giá vốn hàng bán sẽ thấp hơn và lợi nhuận ròng sẽ cao hơn.
C. Giá vốn hàng bán và lợi nhuận ròng không bị ảnh hưởng.
D. Tài sản sẽ bị ghi nhận cao hơn.

93. Khi nào thì một công ty nên đánh giá lại tài sản cố định?

A. Khi giá trị hợp lý của tài sản khác biệt đáng kể so với giá trị ghi sổ.
B. Hàng năm.
C. Khi có yêu cầu của cơ quan thuế.
D. Không bao giờ.

94. Khoản mục nào sau đây được coi là chi phí trả trước?

A. Tiền thuê nhà trả trước.
B. Tiền lương phải trả.
C. Doanh thu chưa thực hiện.
D. Cổ tức phải trả.

95. Chi phí nào sau đây được coi là chi phí hoạt động?

A. Chi phí lãi vay.
B. Chi phí khấu hao.
C. Chi phí mua lại cổ phiếu.
D. Chi phí đầu tư vào công ty con.

96. Chi phí nào sau đây không được tính vào giá trị hàng tồn kho?

A. Chi phí vận chuyển hàng tồn kho đến kho.
B. Chi phí lưu kho hàng tồn kho.
C. Chi phí mua hàng tồn kho.
D. Chi phí bảo hiểm hàng tồn kho trong quá trình vận chuyển.

97. Điều gì xảy ra khi một công ty ghi nhận doanh thu trước khi nó được thực hiện?

A. Tài sản và vốn chủ sở hữu sẽ bị ghi nhận cao hơn.
B. Nợ phải trả sẽ bị ghi nhận cao hơn.
C. Lợi nhuận sẽ bị ghi nhận thấp hơn.
D. Không có ảnh hưởng đến báo cáo tài chính.

98. Khi nào một khoản nợ tiềm tàng cần được ghi nhận trên báo cáo tài chính?

A. Khi khả năng xảy ra là có thể và giá trị có thể ước tính được.
B. Khi khả năng xảy ra là chắc chắn.
C. Khi khả năng xảy ra là rất ít.
D. Không bao giờ.

99. Phương pháp nào sau đây được sử dụng để ghi nhận doanh thu từ hợp đồng xây dựng?

A. Phương pháp hoàn thành công trình.
B. Phương pháp phần trăm hoàn thành.
C. Cả hai phương pháp trên.
D. Không phương pháp nào cả.

100. Khi nào một khoản mục được ghi nhận là tài sản?

A. Khi nó có khả năng tạo ra lợi ích kinh tế trong tương lai và giá trị của nó có thể được xác định một cách đáng tin cậy.
B. Khi nó được mua bằng tiền mặt.
C. Khi nó đã được sử dụng trong một năm.
D. Khi nó có giá trị lớn hơn một ngưỡng nhất định.

101. Điều gì xảy ra khi một công ty mua lại cổ phiếu quỹ?

A. Vốn chủ sở hữu giảm.
B. Tài sản tăng.
C. Nợ phải trả tăng.
D. Không có ảnh hưởng đến báo cáo tài chính.

102. Điều gì là quan trọng nhất khi lựa chọn phương pháp kế toán?

A. Tính nhất quán và khả năng so sánh giữa các kỳ kế toán.
B. Sự đơn giản và dễ hiểu.
C. Tối đa hóa lợi nhuận.
D. Tối thiểu hóa thuế phải nộp.

103. Mục đích của việc lập bảng cân đối thử là gì?

A. Đảm bảo rằng tổng số nợ bằng tổng số có.
B. Đảm bảo rằng tất cả các giao dịch đã được ghi nhận.
C. Đảm bảo rằng báo cáo tài chính đã được lập đúng chuẩn mực.
D. Đảm bảo rằng lợi nhuận đã được tính toán chính xác.

104. Phương pháp nào sau đây được sử dụng để xác định giá trị hợp lý của tài sản khi không có thị trường hoạt động?

A. Phương pháp chi phí thay thế.
B. Phương pháp chiết khấu dòng tiền.
C. Phương pháp giá thị trường tương đương.
D. Tất cả các đáp án trên.

105. Khi nào thì doanh thu được ghi nhận theo chuẩn mực kế toán?

A. Khi hàng hóa hoặc dịch vụ đã được chuyển giao cho khách hàng và công ty có quyền nhận thanh toán.
B. Khi đơn đặt hàng được nhận.
C. Khi tiền mặt được nhận từ khách hàng.
D. Khi hàng hóa được sản xuất.

106. Yếu tố nào sau đây không phải là một thành phần của báo cáo tài chính?

A. Bảng cân đối kế toán.
B. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.
C. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
D. Ngân sách hoạt động.

107. Điều gì xảy ra nếu một công ty không tuân thủ các chuẩn mực kế toán?

A. Báo cáo tài chính có thể không đáng tin cậy và không thể so sánh được.
B. Công ty sẽ bị phạt tiền.
C. Cổ phiếu của công ty sẽ bị hủy niêm yết.
D. Tất cả các đáp án trên.

108. Khoản mục nào sau đây được phân loại là nợ phải trả ngắn hạn?

A. Vay dài hạn.
B. Phải trả người bán.
C. Trái phiếu phát hành.
D. Vốn góp của chủ sở hữu.

109. Công thức tính giá vốn hàng bán (COGS) là gì?

A. COGS = Hàng tồn kho đầu kỳ + Mua hàng – Hàng tồn kho cuối kỳ.
B. COGS = Hàng tồn kho đầu kỳ – Mua hàng + Hàng tồn kho cuối kỳ.
C. COGS = Hàng tồn kho đầu kỳ + Mua hàng + Hàng tồn kho cuối kỳ.
D. COGS = Mua hàng – Hàng tồn kho đầu kỳ – Hàng tồn kho cuối kỳ.

110. Nguyên tắc thận trọng trong kế toán yêu cầu điều gì?

A. Ghi nhận doanh thu khi có bằng chứng chắc chắn, và ghi nhận chi phí khi có khả năng xảy ra.
B. Ghi nhận doanh thu và chi phí một cách lạc quan.
C. Ghi nhận doanh thu và chi phí khi chúng được thanh toán bằng tiền mặt.
D. Không ghi nhận bất kỳ khoản chi phí nào cho đến khi chúng thực sự xảy ra.

111. Điều gì xảy ra khi một công ty phát hành trái phiếu với giá chiết khấu?

A. Lãi suất thị trường cao hơn lãi suất danh nghĩa.
B. Lãi suất thị trường thấp hơn lãi suất danh nghĩa.
C. Lãi suất thị trường bằng lãi suất danh nghĩa.
D. Không có mối quan hệ giữa lãi suất thị trường và lãi suất danh nghĩa.

112. Chi phí nào sau đây không được vốn hóa vào giá trị của tài sản cố định?

A. Chi phí vận chuyển và lắp đặt.
B. Chi phí sửa chữa định kỳ.
C. Chi phí chuẩn bị mặt bằng.
D. Chi phí mua tài sản.

113. Khoản mục nào sau đây được coi là tài sản vô hình?

A. Bản quyền.
B. Máy móc thiết bị.
C. Tiền mặt.
D. Hàng tồn kho.

114. Phương pháp khấu hao nào thường được sử dụng cho tài sản có giá trị còn lại không đáng kể?

A. Phương pháp số dư giảm dần.
B. Phương pháp đường thẳng.
C. Phương pháp tổng số năm.
D. Phương pháp sản lượng.

115. Khoản mục nào sau đây không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại?

A. Lợi nhuận ròng.
B. Cổ tức.
C. Lãi vay phải trả.
D. Điều chỉnh hồi tố do thay đổi chính sách kế toán.

116. Mục đích chính của báo cáo lưu chuyển tiền tệ là gì?

A. Cung cấp thông tin về tình hình tài chính của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định.
B. Cung cấp thông tin về khả năng tạo ra tiền và nhu cầu sử dụng tiền của doanh nghiệp.
C. Cung cấp thông tin về lợi nhuận của doanh nghiệp trong một kỳ kế toán.
D. Cung cấp thông tin về tài sản và nợ phải trả của doanh nghiệp.

117. Điều gì xảy ra khi một công ty áp dụng phương pháp FIFO (nhập trước, xuất trước) trong môi trường giá cả tăng?

A. Giá vốn hàng bán sẽ thấp hơn và lợi nhuận ròng sẽ cao hơn.
B. Giá vốn hàng bán sẽ cao hơn và lợi nhuận ròng sẽ thấp hơn.
C. Giá vốn hàng bán và lợi nhuận ròng không bị ảnh hưởng.
D. Hàng tồn kho cuối kỳ sẽ được định giá thấp hơn.

118. Mục đích của việc phân bổ chi phí là gì?

A. Để gán chi phí cho các đối tượng chi phí khác nhau một cách hợp lý.
B. Để giảm tổng chi phí của doanh nghiệp.
C. Để tăng lợi nhuận của doanh nghiệp.
D. Để đơn giản hóa việc ghi sổ kế toán.

119. Phương pháp khấu hao theo số lượng sản phẩm phù hợp với loại tài sản nào?

A. Tài sản có giá trị sử dụng ổn định qua các năm.
B. Tài sản có giá trị sử dụng giảm dần theo thời gian.
C. Tài sản mà hao mòn phụ thuộc vào mức độ sử dụng.
D. Tài sản có giá trị còn lại cao.

120. Điều gì là quan trọng nhất khi lập báo cáo tài chính?

A. Tính trung thực, khách quan và tuân thủ các chuẩn mực kế toán.
B. Tối đa hóa lợi nhuận.
C. Tối thiểu hóa thuế phải nộp.
D. Sự đơn giản và dễ hiểu.

121. Theo chuẩn mực kế toán Việt Nam, yếu tố nào sau đây cần được xem xét khi lập dự phòng nợ phải trả?

A. Khả năng chắc chắn xảy ra
B. Khả năng có thể xảy ra
C. Khả năng khó xảy ra
D. Khả năng rất khó xảy ra

122. Phương pháp nào sau đây không được sử dụng để định giá hàng tồn kho?

A. FIFO (Nhập trước, xuất trước)
B. LIFO (Nhập sau, xuất trước)
C. Bình quân gia quyền
D. Giá trị thị trường

123. Theo chuẩn mực kế toán Việt Nam (VAS), yếu tố nào sau đây không phải là một trong năm yếu tố cơ bản của báo cáo tài chính?

A. Tài sản
B. Nợ phải trả
C. Vốn chủ sở hữu
D. Dự phòng

124. Trong kế toán, nguyên tắc giá gốc (historical cost principle) có nghĩa là gì?

A. Tài sản được ghi nhận theo giá trị thị trường hiện tại
B. Tài sản được ghi nhận theo giá mua ban đầu
C. Tài sản được ghi nhận theo giá trị thanh lý
D. Tài sản được ghi nhận theo giá trị thay thế

125. Trong kế toán, bút toán điều chỉnh (adjusting entry) được thực hiện để làm gì?

A. Sửa chữa các sai sót trong sổ sách kế toán
B. Ghi nhận các giao dịch kinh tế phát sinh trong kỳ
C. Đảm bảo rằng doanh thu và chi phí được ghi nhận trong kỳ kế toán thích hợp
D. Đóng sổ sách kế toán vào cuối kỳ

126. Trong kế toán, tài khoản đối ứng (contra account) là gì?

A. Một tài khoản được sử dụng để ghi nhận các giao dịch sai sót
B. Một tài khoản có số dư ngược với số dư thông thường của loại tài khoản đó
C. Một tài khoản được sử dụng để ghi nhận các giao dịch bằng ngoại tệ
D. Một tài khoản được sử dụng để ghi nhận các giao dịch nội bộ

127. Điều gì xảy ra khi một công ty tuyên bố và chi trả cổ tức bằng tiền mặt?

A. Tài sản và vốn chủ sở hữu đều tăng
B. Tài sản và nợ phải trả đều giảm
C. Tài sản và vốn chủ sở hữu đều giảm
D. Không có ảnh hưởng đến tài sản và vốn chủ sở hữu

128. Loại hình doanh nghiệp nào mà chủ sở hữu chịu trách nhiệm vô hạn về các khoản nợ của doanh nghiệp?

A. Công ty cổ phần
B. Công ty trách nhiệm hữu hạn
C. Doanh nghiệp tư nhân
D. Công ty hợp danh

129. Trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ, việc phát hành cổ phiếu mới được phân loại vào loại hình hoạt động nào?

A. Hoạt động kinh doanh
B. Hoạt động đầu tư
C. Hoạt động tài chính
D. Không được trình bày trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ

130. Phương pháp kế toán nào yêu cầu ghi nhận doanh thu khi đã thực hiện phần lớn các nghĩa vụ liên quan đến việc bán hàng?

A. Kế toán tiền mặt
B. Kế toán dồn tích
C. Kế toán theo sản lượng
D. Kế toán theo hợp đồng

131. Khoản mục nào sau đây được coi là tài sản ngắn hạn?

A. Nhà xưởng và thiết bị
B. Đầu tư dài hạn
C. Hàng tồn kho
D. Bất động sản

132. Mục đích chính của báo cáo lưu chuyển tiền tệ là gì?

A. Đánh giá khả năng sinh lời của công ty
B. Đánh giá khả năng thanh toán của công ty
C. Cung cấp thông tin về dòng tiền vào và dòng tiền ra của công ty
D. Cung cấp thông tin về tài sản và nợ phải trả của công ty

133. Theo VAS 21 – Trình bày báo cáo tài chính, báo cáo nào sau đây là bắt buộc?

A. Báo cáo tình hình tài chính, báo cáo kết quả hoạt động, báo cáo lưu chuyển tiền tệ và bản thuyết minh báo cáo tài chính
B. Báo cáo tình hình tài chính và báo cáo lưu chuyển tiền tệ
C. Báo cáo kết quả hoạt động và bản thuyết minh báo cáo tài chính
D. Báo cáo tình hình tài chính và báo cáo kết quả hoạt động

134. Chi phí nào sau đây được coi là chi phí thời kỳ (period cost)?

A. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
B. Chi phí nhân công trực tiếp
C. Chi phí sản xuất chung
D. Chi phí bán hàng và quản lý

135. Một công ty sử dụng phương pháp FIFO để tính giá hàng tồn kho. Nếu giá cả hàng hóa tăng lên, ảnh hưởng đến lợi nhuận gộp (gross profit) sẽ như thế nào?

A. Lợi nhuận gộp sẽ cao hơn
B. Lợi nhuận gộp sẽ thấp hơn
C. Lợi nhuận gộp không thay đổi
D. Không thể xác định

136. Phương pháp khấu hao nào tính chi phí khấu hao bằng nhau trong suốt thời gian hữu ích của tài sản?

A. Phương pháp số dư giảm dần
B. Phương pháp khấu hao theo sản lượng
C. Phương pháp đường thẳng
D. Phương pháp tổng số năm

137. Điều gì xảy ra với phương trình kế toán nếu một công ty mua một tài sản bằng tiền mặt?

A. Tài sản tăng và nợ phải trả giảm
B. Tài sản giảm và vốn chủ sở hữu tăng
C. Tổng tài sản không đổi
D. Nợ phải trả tăng và vốn chủ sở hữu giảm

138. Theo VAS 01, nguyên tắc thận trọng có nghĩa là gì?

A. Ghi nhận doanh thu khi có bằng chứng chắc chắn và ghi nhận chi phí khi có khả năng xảy ra
B. Ghi nhận doanh thu và chi phí một cách trung thực và khách quan
C. Ghi nhận doanh thu và chi phí theo giá trị thị trường
D. Không ghi nhận doanh thu và chi phí cho đến khi có bằng chứng chắc chắn

139. Khoản mục nào sau đây làm tăng vốn chủ sở hữu?

A. Cổ tức chi trả cho cổ đông
B. Lợi nhuận giữ lại
C. Mua lại cổ phiếu quỹ
D. Các khoản lỗ

140. Chi phí nào sau đây được coi là chi phí sản phẩm theo phương pháp kế toán chi phí trực tiếp?

A. Chi phí bán hàng và quản lý
B. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
C. Chi phí khấu hao nhà xưởng
D. Chi phí quảng cáo

141. Trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ, hoạt động nào sau đây được coi là hoạt động đầu tư?

A. Mua bán hàng tồn kho
B. Chi trả lương cho nhân viên
C. Mua bán tài sản cố định
D. Thanh toán lãi vay

142. Công thức nào sau đây thể hiện mối quan hệ cơ bản của phương trình kế toán?

A. Tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu
B. Doanh thu – Chi phí = Lợi nhuận
C. Lưu chuyển tiền vào – Lưu chuyển tiền ra = Lưu chuyển tiền thuần
D. Tài sản + Nợ phải trả = Vốn chủ sở hữu

143. Báo cáo nào sau đây thể hiện tình hình tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu của một doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định?

A. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
B. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
C. Bảng cân đối kế toán
D. Báo cáo vốn chủ sở hữu

144. Khi nào thì doanh thu được ghi nhận theo phương pháp phần trăm hoàn thành (percentage-of-completion method)?

A. Khi công trình hoàn thành
B. Khi nhận được tiền thanh toán từ khách hàng
C. Trong suốt quá trình thực hiện công trình, dựa trên tỷ lệ hoàn thành
D. Khi ký kết hợp đồng

145. Chi phí lãi vay thường được phân loại vào loại hình hoạt động nào trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ?

A. Hoạt động kinh doanh
B. Hoạt động đầu tư
C. Hoạt động tài chính
D. Không được trình bày trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ

146. Theo nguyên tắc phù hợp (matching principle), chi phí nào sau đây nên được ghi nhận trong cùng kỳ với doanh thu mà nó tạo ra?

A. Chi phí quảng cáo
B. Chi phí khấu hao
C. Giá vốn hàng bán
D. Chi phí lãi vay

147. Tỷ số thanh toán hiện hành (current ratio) được tính bằng công thức nào?

A. Tổng tài sản / Tổng nợ phải trả
B. Tài sản ngắn hạn / Nợ phải trả ngắn hạn
C. Doanh thu thuần / Tổng tài sản
D. Lợi nhuận ròng / Doanh thu thuần

148. Phương pháp kế toán nào ghi nhận doanh thu khi hàng hóa hoặc dịch vụ được cung cấp, bất kể khi nào tiền mặt được nhận?

A. Kế toán tiền mặt
B. Kế toán dồn tích
C. Kế toán thuế
D. Kế toán quản trị

149. Khoản mục nào sau đây không được trình bày trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ?

A. Tiền thu từ bán hàng
B. Tiền chi trả cho nhà cung cấp
C. Khấu hao tài sản cố định
D. Lãi vay đã trả

150. Hệ quả của việc không ghi nhận khấu hao tài sản cố định là gì?

A. Lợi nhuận bị đánh giá thấp và giá trị tài sản bị đánh giá thấp
B. Lợi nhuận bị đánh giá cao và giá trị tài sản bị đánh giá thấp
C. Lợi nhuận bị đánh giá thấp và giá trị tài sản bị đánh giá cao
D. Không ảnh hưởng đến lợi nhuận và giá trị tài sản

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Tác Giả

Xin chào! Tôi là Võ Việt Hoàng là một SEOer, Founder SEO Genz – Cộng Đồng Học Tập SEO, Tác giả của Voviethoang.top (Blog cá nhân của Võ Việt Hoàng – Trang chuyên chia sẻ các kiến thức về SEO, Marketing cùng với các mẹo, thủ thuật hay,…). Sinh năm 1998 tại Đông Hòa, Phú Yên. Hiện đang làm việc tại Hồ Chí Minh.

Vị trí: SEO Leader | Digital Marketer | Founder SEO GenZ | Tác giả các ấn phẩm Social Profile Entity SEO

Gmail: hoangvv.blogger@gmail.com

Miễn Trừ Trách Nhiệm

Voviethoang.top là blog cá nhân của Võ Việt Hoàng SEO, trang chuyên chia sẻ kiến thức và kinh nghiệm về SEO Marketing, với mục tiêu giúp người đọc tiếp cận thông tin trong lĩnh vực này. Nội dung trên website chỉ mang tính tham khảo, không đại diện cho quan điểm chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Trang web được tạo ra để hỗ trợ học tập và nghiên cứu, và sẽ gỡ bỏ tài liệu vi phạm bản quyền theo yêu cầu. Lưu ý: "Các kiến thức không phải cứ áp dụng theo là lên top hay gì đâu nhé”. Admin không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đâu nha.
Lưu ý quan trọng: Nội dung các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm thuộc danh mục "Trắc nghiệm online" được xây dựng với mục tiêu tham khảo và hỗ trợ học tập. Đây không phải là tài liệu chính thức hay đề thi từ bất kỳ tổ chức giáo dục hoặc đơn vị cấp chứng chỉ chuyên ngành nào. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm và nội dung bài viết trên Website.

Hệ sinh thái Võ Việt Hoàng SEO

Võ Việt Hoàng Blog Võ Việt Hoàng Portfolio SEO Genz Community Võ Việt Hoàng Official site

Vị Trí

Trách Nhiệm Nội Dung

Admin/Tác giả: Võ Việt Hoàng SEO

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: hoangvv.blogger@gmail.com

Social

  • Facebook
  • Instagram
  • X
  • YouTube
  • Threads
  • Bluesky
  • Spotify
  • TikTok
  • LinkedIn
  • Pinterest

SEO Publications

Slideshare | Google Scholar | Issuu | Fliphtml5 | Pubhtml5 | Anyflip | Academia.edu | Visual Paradigm | Files.fm | Scribd | Behance | Slideserve | Coda | Calameo | Archive.org

Professional Social Networks

Upwork | Ybox | Fiverr | Vlance | Freelancer | Brandsvietnam | Advertisingvietnam | Xing | Webflow | Site123 | Weebly

Copyright © 2026 Được Xây Dựng Bởi Võ Việt Hoàng (Võ Việt Hoàng SEO)

Bạn ơi!!! Để xem kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com và tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Nếu không tìm thấy, vui lòng tìm ở trang 2, 3, 4... của kết quả tìm kiếm nhé.

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu chính là SỐ LƯỢT XEM như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.