Bộ đề 1

Câu 1

Trong mô hình chiết khấu dòng tiền (DCF), giá trị cuối kỳ (terminal value) đại diện cho điều gì?

Câu 2

Điều gì xảy ra với giá trị doanh nghiệp nếu chi phí sử dụng vốn bình quân gia quyền (WACC) tăng lên, giả sử tất cả các yếu tố khác không đổi?

Câu 3

Loại tài sản nào sau đây thường khó định giá nhất?

Câu 4

Trong mô hình chiết khấu dòng tiền (DCF), điều gì xảy ra nếu tỷ lệ tăng trưởng dài hạn của dòng tiền tự do (FCF) được ước tính quá cao?

Câu 5

Loại rủi ro nào không được xem xét khi sử dụng chi phí sử dụng vốn bình quân gia quyền (WACC) làm tỷ lệ chiết khấu trong mô hình chiết khấu dòng tiền (DCF)?

Câu 6

Hạn chế chính của việc sử dụng bội số so sánh (comparable multiples) trong định giá là gì?

Câu 7

Trong phân tích độ nhạy, biến số nào sau đây thường có tác động lớn nhất đến giá trị doanh nghiệp?

Câu 8

Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để định giá các công ty khởi nghiệp (start-ups)?

Câu 9

Công thức nào sau đây thể hiện đúng mối quan hệ giữa dòng tiền tự do của doanh nghiệp (FCFF), dòng tiền tự do của vốn chủ sở hữu (FCFE), chi phí lãi vay sau thuế và thay đổi trong nợ vay?

Câu 10

Trong định giá doanh nghiệp, điều gì là quan trọng nhất cần xem xét khi đánh giá chất lượng của ban quản lý?

Câu 11

Trong phân tích so sánh, chỉ số nào sau đây thường được sử dụng để so sánh giá trị doanh nghiệp (Enterprise Value - EV) với doanh thu?

Câu 12

Trong mô hình chiết khấu dòng tiền (DCF), yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến giá trị cuối kỳ (terminal value) nhiều nhất?

Câu 13

Trong mô hình chiết khấu dòng tiền (DCF), yếu tố nào sau đây được sử dụng để chiết khấu dòng tiền tự do (FCF) về giá trị hiện tại?

Câu 14

Khi nào thì phương pháp giá trị tài sản ròng (net asset value - NAV) được sử dụng phổ biến nhất?

Câu 15

Điều gì xảy ra với chi phí vốn chủ sở hữu (cost of equity) nếu hệ số beta của doanh nghiệp tăng lên, giả sử tất cả các yếu tố khác không đổi?

Câu 16

Hạn chế chính của việc sử dụng mô hình chiết khấu cổ tức (DDM) là gì?

Câu 17

Trong phân tích độ nhạy, điều gì được thực hiện để đánh giá tác động của các biến số khác nhau đến giá trị doanh nghiệp?

Câu 18

Trong mô hình định giá tài sản vốn (CAPM), yếu tố nào sau đây đại diện cho phần bù rủi ro thị trường?

Câu 19

Khi so sánh hai doanh nghiệp tương tự, doanh nghiệp nào có khả năng có hệ số P/E cao hơn?

Câu 20

Điều gì xảy ra với dòng tiền tự do (FCF) nếu chi phí vốn tăng lên, giả sử tất cả các yếu tố khác không đổi?

Câu 21

Điều gì là yếu tố quan trọng nhất cần xem xét khi lựa chọn các doanh nghiệp so sánh trong phân tích so sánh?

Câu 22

Điều gì xảy ra với giá trị doanh nghiệp nếu dòng tiền tự do (FCF) dự kiến tăng lên trong tương lai?

Câu 23

Chỉ số nào sau đây thường được sử dụng để so sánh giá trị thị trường của vốn chủ sở hữu với giá trị sổ sách của vốn chủ sở hữu?

Câu 24

Trong mô hình chiết khấu cổ tức (DDM), yếu tố nào sau đây được sử dụng để chiết khấu cổ tức về giá trị hiện tại?

Câu 25

Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để ước tính giá trị cuối kỳ (terminal value) trong mô hình chiết khấu dòng tiền (DCF)?

Câu 26

Khi nào thì mô hình chiết khấu dòng tiền (DCF) được ưu tiên hơn so với phương pháp so sánh (relative valuation)?

Câu 27

Mục đích chính của việc phân tích dòng tiền tự do (FCF) là gì?

Câu 28

Điều gì là quan trọng nhất cần xem xét khi lựa chọn tỷ lệ tăng trưởng dài hạn cho dòng tiền tự do (FCF) trong mô hình chiết khấu dòng tiền (DCF)?

Câu 29

Khi nào thì phân tích kịch bản (scenario analysis) được sử dụng trong định giá doanh nghiệp?

Câu 30

Điều gì là quan trọng nhất cần xem xét khi đánh giá tính bền vững của lợi thế cạnh tranh của một doanh nghiệp?