Skip to content
Trending Posts: 30+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1430+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 630+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 730+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 830+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 930+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1130+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1030+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1230+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1330+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 7Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 6Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 8Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 10Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 9Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 11Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 12Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 13Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 13
T5. Th3 5th, 2026
Võ Việt Hoàng SEO

Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật

  • HOME
  • SEO
  • MARKETING
  • TOOL
  • THỦ THUẬT
  • WEBSITE
  • TRẮC NGHIỆM
  • SEO GENZ
  • VỀ TÔI
  • SITEMAP
  • Or check our Popular Categories...
    10k traffic GSC10k traffic GSC với Google Trend11 công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa18 tiêu chí tối ưu SEO Onpage200 yếu tố xếp hạng website200 yếu tố xếp hạng website của Google3 Bước Từ Chối Các Liên Kết Xấu304 Not Modified304 Not Modified ảnh hưởng đến SEO
Trending Posts: 30+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1430+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 630+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 730+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 830+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 930+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1130+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1030+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1230+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1330+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 7Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 6Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 8Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 10Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 9Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 11Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 12Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 13Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 13
T5. Th3 5th, 2026
  • HOME
  • SEO
  • MARKETING
  • TOOL
  • THỦ THUẬT
  • WEBSITE
  • TRẮC NGHIỆM
  • SEO GENZ
  • VỀ TÔI
  • SITEMAP
Võ Việt Hoàng SEO

Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật

  • Or check our Popular Categories...
    10k traffic GSC10k traffic GSC với Google Trend11 công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa18 tiêu chí tối ưu SEO Onpage200 yếu tố xếp hạng website200 yếu tố xếp hạng website của Google3 Bước Từ Chối Các Liên Kết Xấu304 Not Modified304 Not Modified ảnh hưởng đến SEO
Home » 150+ câu trắc nghiệm Quản trị sản xuất chương 1

Các bộ trắc nghiệm theo chương:
  • Chương 1
  • Chương 2

Trắc nghiệm Quản trị sản xuất

150+ câu trắc nghiệm Quản trị sản xuất chương 1

Ngày cập nhật: 04/03/2026

Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm này được biên soạn nhằm phục vụ mục đích tham khảo và ôn luyện kiến thức. Chúng không đại diện cho bất kỳ tài liệu, đề thi chính thức hay đề thi chứng chỉ nào từ các tổ chức giáo dục hoặc cơ quan cấp chứng chỉ chuyên môn. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm.

Xin chào bạn! Rất vui được gặp bạn tại bộ 150+ câu trắc nghiệm Quản trị sản xuất chương 1. Đây là nơi tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm giúp bạn ôn luyện và kiểm tra kiến thức. Mời bạn chọn một trong các bộ câu hỏi bên dưới để tiến hành làm bài. Chúc bạn ôn tập hiệu quả và có những trải nghiệm học tập bổ ích!

★★★★★
★★★★★
4.8/5 (145 đánh giá)

1. Phương pháp bố trí mặt bằng sản xuất nào phù hợp với sản phẩm có quy trình sản xuất cố định?

A. Bố trí theo sản phẩm
B. Bố trí theo chức năng
C. Bố trí vị trí cố định
D. Bố trí hỗn hợp

2. Đâu là mục tiêu của việc thiết kế sản phẩm?

A. Đáp ứng nhu cầu của khách hàng
B. Đảm bảo chất lượng sản phẩm
C. Giảm chi phí sản xuất
D. Tất cả các đáp án trên

3. Đâu là một trong những thách thức lớn nhất trong quản trị chuỗi cung ứng?

A. Dự báo nhu cầu không chính xác
B. Quản lý hàng tồn kho
C. Vận chuyển và logistics
D. Tất cả các đáp án trên

4. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến việc lựa chọn quy trình sản xuất?

A. Khối lượng sản xuất
B. Tính đa dạng của sản phẩm
C. Nguồn lực sẵn có
D. Sở thích của người quản lý

5. Lợi ích của việc áp dụng hệ thống ERP (Enterprise Resource Planning) trong quản trị sản xuất là gì?

A. Tích hợp các quy trình kinh doanh
B. Cải thiện khả năng ra quyết định
C. Tăng cường tính minh bạch
D. Tất cả các đáp án trên

6. Quyết định nào sau đây thuộc về hoạch định sản xuất dài hạn?

A. Lập kế hoạch sản xuất hàng ngày
B. Xây dựng nhà máy mới
C. Điều chỉnh lịch trình sản xuất
D. Quản lý tồn kho nguyên vật liệu

7. Quản trị sản xuất và tác nghiệp (QT SX & TN) KHÔNG bao gồm hoạt động nào sau đây?

A. Dự báo nhu cầu
B. Thiết kế sản phẩm
C. Nghiên cứu thị trường
D. Quản lý chất lượng

8. KPI nào sau đây thường được sử dụng để đo lường hiệu quả hoạt động sản xuất?

A. Tỷ lệ hài lòng của khách hàng
B. Thời gian sản xuất trung bình
C. Doanh thu trên mỗi nhân viên
D. Giá trị thương hiệu

9. Sản xuất tinh gọn (Lean Manufacturing) tập trung vào việc loại bỏ yếu tố nào?

A. Chi phí nhân công
B. Lãng phí
C. Đầu tư vào công nghệ mới
D. Tăng sản lượng

10. Mục tiêu chính của quản lý chất lượng toàn diện (TQM) là gì?

A. Kiểm tra chất lượng sản phẩm cuối cùng
B. Đảm bảo chất lượng trong suốt quá trình sản xuất
C. Giảm chi phí kiểm tra chất lượng
D. Tăng năng suất lao động

11. Phương pháp nào sau đây được sử dụng để quản lý dự án sản xuất?

A. CPM/PERT
B. SWOT
C. PEST
D. 5S

12. Phương pháp nào sau đây giúp xác định điểm hòa vốn trong sản xuất?

A. Phân tích chi phí – lợi nhuận
B. Phân tích SWOT
C. Phân tích PEST
D. Phân tích 5 lực lượng cạnh tranh

13. Mục tiêu của bảo trì phòng ngừa là gì?

A. Sửa chữa máy móc khi bị hỏng
B. Ngăn ngừa sự cố xảy ra
C. Giảm chi phí bảo trì
D. Tăng năng suất lao động

14. Chiến lược sản xuất ‘Make-to-stock’ (MTS) phù hợp với loại sản phẩm nào?

A. Sản phẩm tùy chỉnh theo yêu cầu khách hàng
B. Sản phẩm có nhu cầu ổn định và dự đoán được
C. Sản phẩm có vòng đời ngắn
D. Sản phẩm có giá trị cao và số lượng ít

15. Đâu là lợi ích của việc áp dụng công nghệ thông tin trong quản trị sản xuất?

A. Giảm chi phí nhân công
B. Tăng năng suất và hiệu quả
C. Giảm thiểu rủi ro
D. Tất cả các đáp án trên

16. Đâu là yếu tố quan trọng nhất trong việc lựa chọn địa điểm nhà máy?

A. Chi phí lao động
B. Gần nguồn cung cấp nguyên vật liệu
C. Gần thị trường tiêu thụ
D. Tất cả các đáp án trên

17. Phương pháp ABC trong quản lý tồn kho dựa trên nguyên tắc nào?

A. Phân loại hàng tồn kho theo giá trị
B. Phân loại hàng tồn kho theo số lượng
C. Phân loại hàng tồn kho theo mức độ quan trọng
D. Phân loại hàng tồn kho theo thời gian lưu kho

18. Chức năng nào sau đây KHÔNG thuộc quản trị sản xuất?

A. Thiết kế sản phẩm
B. Lựa chọn địa điểm nhà máy
C. Quản lý kênh phân phối
D. Quản lý chất lượng

19. Loại hình bố trí sản xuất nào mà máy móc thiết bị được nhóm theo chức năng tương tự?

A. Bố trí theo sản phẩm
B. Bố trí theo quy trình
C. Bố trí nhóm
D. Bố trí vị trí cố định

20. Hệ thống sản xuất kéo (Pull system) hoạt động dựa trên nguyên tắc nào?

A. Dự báo nhu cầu
B. Lệnh sản xuất từ cấp trên
C. Nhu cầu thực tế của khách hàng
D. Kế hoạch sản xuất tổng thể

21. Đâu là mục tiêu quan trọng nhất của quản trị sản xuất và tác nghiệp?

A. Tối đa hóa lợi nhuận
B. Tối thiểu hóa chi phí
C. Đáp ứng nhu cầu khách hàng một cách hiệu quả
D. Tăng năng suất lao động

22. Loại hình sản xuất nào phù hợp với việc sản xuất các sản phẩm có tính chuyên môn hóa cao, số lượng ít và thời gian sản xuất kéo dài?

A. Sản xuất hàng loạt
B. Sản xuất liên tục
C. Sản xuất dự án
D. Sản xuất đơn chiếc

23. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến năng suất?

A. Công nghệ
B. Kỹ năng của người lao động
C. Mức lương của người lao động
D. Quản lý và tổ chức sản xuất

24. Phương pháp dự báo nào sau đây sử dụng ý kiến của các chuyên gia?

A. Trung bình di động
B. San bằng mũ
C. Delphi
D. Hồi quy tuyến tính

25. Hệ thống hoạch định nguồn lực sản xuất (MRP) sử dụng thông tin nào sau đây để lập kế hoạch?

A. Dự báo nhu cầu, định mức tồn kho và thông tin về hóa đơn vật tư
B. Chi phí sản xuất, giá bán sản phẩm và lợi nhuận
C. Thông tin về đối thủ cạnh tranh và thị phần
D. Thông tin về chính sách của chính phủ và quy định pháp luật

26. Đâu là vai trò của người quản trị sản xuất?

A. Lập kế hoạch sản xuất
B. Điều phối các hoạt động sản xuất
C. Kiểm soát chất lượng
D. Tất cả các đáp án trên

27. Phương pháp nào sau đây được sử dụng để xác định nguyên nhân gốc rễ của vấn đề chất lượng?

A. Biểu đồ kiểm soát
B. Biểu đồ Pareto
C. Sơ đồ xương cá (Ishikawa)
D. Lưu đồ

28. Loại hình sản xuất nào sau đây phù hợp với sản phẩm có tính tùy biến cao và số lượng nhỏ?

A. Sản xuất hàng loạt
B. Sản xuất liên tục
C. Sản xuất theo dự án
D. Sản xuất đơn chiếc

29. Công cụ nào sau đây được sử dụng để theo dõi và kiểm soát quá trình sản xuất?

A. Biểu đồ Gantt
B. Biểu đồ Pareto
C. Sơ đồ xương cá
D. Lưu đồ

30. Hệ thống JIT (Just-in-Time) nhằm mục đích gì?

A. Giảm thiểu hàng tồn kho
B. Tăng năng suất
C. Cải thiện chất lượng
D. Tất cả các đáp án trên

31. Phương pháp bố trí mặt bằng sản xuất nào phù hợp với quy trình sản xuất mà các sản phẩm di chuyển từ công đoạn này sang công đoạn khác theo một trình tự nhất định?

A. Bố trí theo sản phẩm (Product layout).
B. Bố trí theo chức năng (Process layout).
C. Bố trí vị trí cố định (Fixed-position layout).
D. Bố trí hỗn hợp (Hybrid layout).

32. Hệ thống sản xuất nào sau đây thường được sử dụng để sản xuất các sản phẩm có tính tùy chỉnh cao, số lượng ít?

A. Sản xuất hàng loạt (Mass production).
B. Sản xuất liên tục (Continuous production).
C. Sản xuất theo dự án (Project production).
D. Sản xuất theo lô (Batch production).

33. Quản lý hàng tồn kho hiệu quả giúp doanh nghiệp đạt được điều gì?

A. Giảm chi phí lưu trữ và tăng khả năng đáp ứng nhu cầu khách hàng.
B. Tăng chi phí lưu trữ và giảm khả năng đáp ứng nhu cầu khách hàng.
C. Tăng chi phí lưu trữ và tăng khả năng đáp ứng nhu cầu khách hàng.
D. Giảm chi phí lưu trữ và giảm khả năng đáp ứng nhu cầu khách hàng.

34. Trong quản lý chất lượng, ‘đảm bảo chất lượng’ tập trung vào điều gì?

A. Phát hiện và sửa chữa các lỗi sau khi chúng đã xảy ra.
B. Ngăn ngừa các lỗi xảy ra trong quá trình sản xuất.
C. Kiểm tra sản phẩm cuối cùng.
D. Thực hiện các hành động khắc phục.

35. Đâu là một trong những lợi ích của việc áp dụng hệ thống ERP (Enterprise Resource Planning) trong quản trị sản xuất?

A. Tăng chi phí hoạt động.
B. Tích hợp các quy trình kinh doanh và cải thiện hiệu quả hoạt động.
C. Giảm khả năng kiểm soát.
D. Tăng sự phức tạp trong quản lý.

36. Trong quản lý rủi ro sản xuất, việc xác định rủi ro bao gồm những hoạt động nào?

A. Đánh giá tác động của rủi ro.
B. Xác định các sự kiện có thể gây ra rủi ro.
C. Phát triển kế hoạch ứng phó rủi ro.
D. Giám sát và kiểm soát rủi ro.

37. Phương pháp nào sau đây giúp xác định nguyên nhân gốc rễ của vấn đề trong sản xuất?

A. Biểu đồ Gantt.
B. Sơ đồ Pareto.
C. Sơ đồ nhân quả (Ishikawa).
D. Phương pháp đường găng (CPM).

38. Hệ thống Kanban được sử dụng để làm gì?

A. Quản lý dự án.
B. Kiểm soát dòng nguyên vật liệu trong sản xuất.
C. Quản lý tài chính.
D. Tuyển dụng nhân sự.

39. Đâu là mục tiêu của bảo trì trong quản trị sản xuất?

A. Tăng chi phí sản xuất.
B. Đảm bảo máy móc và thiết bị hoạt động ổn định và hiệu quả.
C. Giảm tuổi thọ của máy móc và thiết bị.
D. Tăng thời gian ngừng hoạt động của sản xuất.

40. Đâu là một trong những yếu tố quan trọng để xây dựng một hệ thống sản xuất linh hoạt?

A. Sử dụng máy móc chuyên dụng.
B. Đào tạo đa kỹ năng cho nhân viên.
C. Tăng cường kiểm soát.
D. Giảm sự hợp tác giữa các bộ phận.

41. Trong quản trị chuỗi cung ứng, yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất?

A. Giảm chi phí sản xuất.
B. Tối ưu hóa dòng chảy thông tin và hàng hóa giữa các bên liên quan.
C. Tăng số lượng nhà cung cấp.
D. Tăng cường kiểm soát chất lượng.

42. Đâu là một trong những thách thức của việc áp dụng tự động hóa trong sản xuất?

A. Giảm chi phí đầu tư ban đầu.
B. Đòi hỏi kỹ năng và trình độ chuyên môn cao của người lao động.
C. Dễ dàng thay đổi quy trình sản xuất.
D. Giảm sự phụ thuộc vào công nghệ.

43. Phương pháp JIT (Just-in-Time) nhằm mục đích gì?

A. Sản xuất hàng loạt để đáp ứng nhu cầu dự kiến.
B. Giảm thiểu hàng tồn kho bằng cách chỉ sản xuất khi có nhu cầu.
C. Tăng cường kiểm soát chất lượng sản phẩm.
D. Tối ưu hóa bố trí mặt bằng sản xuất.

44. Phương pháp dự báo nào sau đây sử dụng dữ liệu lịch sử để dự đoán nhu cầu trong tương lai?

A. Phương pháp Delphi.
B. Dự báo định tính.
C. Phân tích chuỗi thời gian.
D. Nghiên cứu thị trường.

45. Quản trị sản xuất và tác nghiệp (QT SX&TN) bao gồm những hoạt động nào sau đây?

A. Thiết kế, lập kế hoạch, kiểm soát và cải tiến hệ thống sản xuất.
B. Nghiên cứu thị trường, quảng bá sản phẩm và bán hàng.
C. Tuyển dụng, đào tạo và quản lý nhân sự.
D. Quản lý tài chính, kế toán và kiểm toán.

46. Đâu là một trong những yếu tố ảnh hưởng đến năng suất lao động?

A. Mức lương thấp.
B. Điều kiện làm việc, trình độ kỹ năng và động lực làm việc.
C. Số lượng nhân viên ít.
D. Thiếu kiểm soát.

47. Trong quản lý dự án, biểu đồ Gantt được sử dụng để làm gì?

A. Quản lý chi phí dự án.
B. Lập kế hoạch và theo dõi tiến độ dự án.
C. Quản lý rủi ro dự án.
D. Quản lý nguồn lực dự án.

48. Đâu là một trong những mục tiêu của việc thiết kế quy trình sản xuất?

A. Tăng chi phí sản xuất.
B. Tối ưu hóa hiệu quả và giảm thiểu lãng phí.
C. Tăng số lượng công đoạn.
D. Giảm sự linh hoạt.

49. Phương pháp Six Sigma tập trung vào điều gì?

A. Giảm thiểu sai sót và cải thiện chất lượng sản phẩm.
B. Tăng cường quảng bá sản phẩm.
C. Tăng cường kiểm soát tài chính.
D. Tăng số lượng nhân viên.

50. Đâu là lợi ích của việc áp dụng công nghệ trong quản trị sản xuất?

A. Tăng chi phí sản xuất và giảm năng suất.
B. Giảm chi phí sản xuất, tăng năng suất và cải thiện chất lượng.
C. Tăng sự phụ thuộc vào lao động thủ công.
D. Giảm tính linh hoạt trong sản xuất.

51. Đâu là một trong những lợi ích của việc sử dụng robot trong sản xuất?

A. Tăng chi phí lao động.
B. Tăng độ chính xác và giảm sai sót.
C. Giảm năng suất.
D. Giảm tính linh hoạt.

52. Trong quản lý chất lượng, ‘kiểm soát chất lượng’ tập trung vào điều gì?

A. Ngăn ngừa các lỗi xảy ra trong quá trình sản xuất.
B. Phát hiện và sửa chữa các lỗi sau khi chúng đã xảy ra.
C. Thiết kế sản phẩm và quy trình sản xuất để đảm bảo chất lượng.
D. Cải tiến liên tục chất lượng sản phẩm và quy trình.

53. Đâu là một trong những nguyên tắc của quản lý chất lượng toàn diện (TQM)?

A. Chỉ tập trung vào kiểm tra cuối kỳ.
B. Cải tiến liên tục và sự tham gia của tất cả nhân viên.
C. Chấp nhận một tỷ lệ lỗi nhất định.
D. Giảm thiểu chi phí đào tạo.

54. Hệ thống hoạch định nguồn lực sản xuất (MRP) giúp doanh nghiệp làm gì?

A. Quản lý quan hệ khách hàng.
B. Hoạch định và kiểm soát các nguồn lực cần thiết cho sản xuất.
C. Quản lý tài chính và kế toán.
D. Tuyển dụng và quản lý nhân sự.

55. Lean Manufacturing tập trung vào việc loại bỏ yếu tố nào?

A. Tăng chi phí sản xuất.
B. Lãng phí trong quá trình sản xuất.
C. Tăng số lượng nhân viên.
D. Tăng cường kiểm soát.

56. Đâu là một trong những mục tiêu của việc quản lý năng lượng trong sản xuất?

A. Tăng chi phí năng lượng.
B. Giảm thiểu tiêu thụ năng lượng và bảo vệ môi trường.
C. Tăng sự phụ thuộc vào nguồn năng lượng hóa thạch.
D. Giảm sự quan tâm đến biến đổi khí hậu.

57. Phương pháp nào sau đây giúp xác định các công việc quan trọng cần ưu tiên trong dự án?

A. Biểu đồ Gantt.
B. Phương pháp đường găng (Critical Path Method – CPM).
C. Sơ đồ Pareto.
D. Sơ đồ nhân quả (Ishikawa).

58. Mục tiêu chính của quản trị sản xuất và tác nghiệp là gì?

A. Tối đa hóa lợi nhuận cho doanh nghiệp.
B. Tối ưu hóa việc sử dụng các nguồn lực để sản xuất ra sản phẩm/dịch vụ đáp ứng nhu cầu khách hàng một cách hiệu quả nhất.
C. Tăng cường sự hài lòng của nhân viên.
D. Mở rộng thị phần của doanh nghiệp.

59. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là một quyết định trong quản trị sản xuất và tác nghiệp?

A. Thiết kế sản phẩm và dịch vụ.
B. Lựa chọn địa điểm sản xuất.
C. Xây dựng chiến lược marketing.
D. Quản lý chất lượng.

60. Trong việc lựa chọn địa điểm sản xuất, yếu tố nào sau đây thường được xem xét?

A. Sở thích cá nhân của nhà quản lý.
B. Chi phí vận chuyển, nguồn cung cấp nguyên vật liệu và lực lượng lao động.
C. Mức độ ô nhiễm môi trường.
D. Số lượng đối thủ cạnh tranh.

61. Loại hình bố trí sản xuất nào phù hợp với sản xuất số lượng lớn các sản phẩm tương tự nhau?

A. Bố trí theo quá trình
B. Bố trí theo sản phẩm
C. Bố trí theo nhóm
D. Bố trí vị trí cố định

62. Trong quản trị sản xuất, ‘Bottleneck’ (Điểm nghẽn) là gì?

A. Khu vực có chi phí sản xuất cao nhất
B. Công đoạn sản xuất chậm nhất
C. Sản phẩm bán chạy nhất
D. Nhà cung cấp quan trọng nhất

63. Mục tiêu nào sau đây KHÔNG phải là mục tiêu chính của quản trị sản xuất và tác nghiệp?

A. Giảm thiểu chi phí sản xuất
B. Tối đa hóa lợi nhuận
C. Nâng cao chất lượng sản phẩm
D. Tối đa hóa sự hài lòng của khách hàng

64. Mục đích chính của việc sử dụng ‘BOM’ (Bill of Materials) trong quản trị sản xuất là gì?

A. Quản lý tài chính
B. Kiểm soát chất lượng
C. Xác định các thành phần cần thiết để sản xuất
D. Lập kế hoạch marketing

65. Điều gì KHÔNG phải là mục tiêu của quản lý tồn kho?

A. Giảm thiểu chi phí lưu kho
B. Đảm bảo nguồn cung nguyên vật liệu
C. Tối đa hóa doanh thu bán hàng
D. Đáp ứng nhu cầu khách hàng

66. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến quyết định lựa chọn địa điểm sản xuất?

A. Chi phí lao động
B. Chi phí vận chuyển
C. Chính sách thuế
D. Sở thích cá nhân của giám đốc

67. Hệ thống sản xuất ‘kéo’ (pull system) hoạt động dựa trên nguyên tắc nào?

A. Dự báo nhu cầu
B. Lệnh sản xuất
C. Tồn kho an toàn
D. Nhu cầu thực tế

68. Đâu KHÔNG phải là loại hình lãng phí trong sản xuất tinh gọn?

A. Chờ đợi
B. Vận chuyển
C. Sản xuất thừa
D. Đổi mới

69. Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc về 5 yếu tố P trong quản trị sản xuất?

A. People (Con người)
B. Processes (Quy trình)
C. Products (Sản phẩm)
D. Promotion (Quảng bá)

70. Phương pháp dự báo nào phù hợp nhất khi có dữ liệu lịch sử hạn chế và cần dựa vào ý kiến chuyên gia?

A. Trung bình động
B. San bằng số mũ
C. Phân tích hồi quy
D. Phương pháp Delphi

71. Trong quản trị chuỗi cung ứng, ‘Bullwhip Effect’ (Hiệu ứng Bullwhip) đề cập đến hiện tượng gì?

A. Tăng chi phí vận chuyển
B. Sai lệch dự báo nhu cầu tăng dần
C. Gián đoạn chuỗi cung ứng do thiên tai
D. Cạnh tranh gay gắt giữa các nhà cung cấp

72. Trong quản trị chất lượng, ‘Kaizen’ có nghĩa là gì?

A. Thay đổi lớn
B. Cải tiến liên tục
C. Kiểm soát chất lượng
D. Đánh giá hiệu suất

73. Trong quản trị sản xuất, ‘Capacity Planning’ (Hoạch định năng lực sản xuất) liên quan đến điều gì?

A. Lập kế hoạch marketing cho sản phẩm mới
B. Xác định nguồn tài chính cho hoạt động sản xuất
C. Quyết định quy mô và thời điểm đầu tư vào cơ sở vật chất
D. Tuyển dụng và đào tạo nhân viên sản xuất

74. Trong quản trị sản xuất, ‘Economies of Scale’ (Tính kinh tế nhờ quy mô) đề cập đến điều gì?

A. Giảm chi phí sản xuất khi tăng sản lượng
B. Tăng giá bán sản phẩm khi tăng chất lượng
C. Giảm thời gian sản xuất khi áp dụng công nghệ mới
D. Tăng lợi nhuận khi mở rộng thị trường

75. Phương pháp nào sau đây được sử dụng để xác định vị trí nhà máy tối ưu?

A. Phân tích SWOT
B. Phân tích điểm hòa vốn
C. Phương pháp trọng số
D. Phân tích PEST

76. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến năng suất lao động?

A. Trình độ tay nghề của công nhân
B. Mức lương của công nhân
C. Công nghệ sản xuất
D. Giá cổ phiếu của công ty

77. Khái niệm ‘Just-in-Time’ (JIT) tập trung vào điều gì?

A. Duy trì lượng tồn kho lớn
B. Sản xuất hàng loạt để giảm chi phí
C. Cung cấp nguyên vật liệu đúng thời điểm cần thiết
D. Tối đa hóa công suất máy móc

78. Điều gì KHÔNG phải là lợi ích của việc áp dụng công nghệ trong quản trị sản xuất?

A. Tăng năng suất
B. Giảm chi phí
C. Cải thiện chất lượng
D. Giảm sự phụ thuộc vào con người

79. Công cụ nào sau đây thường được sử dụng để kiểm soát chất lượng sản phẩm?

A. Biểu đồ Gantt
B. Sơ đồ Pareto
C. Bảng cân đối kế toán
D. Ma trận SWOT

80. Phương pháp bố trí mặt bằng sản xuất nào phù hợp nhất cho sản xuất hàng loạt với quy trình sản xuất không đổi?

A. Bố trí theo sản phẩm (Product Layout)
B. Bố trí theo chức năng (Process Layout)
C. Bố trí vị trí cố định (Fixed-Position Layout)
D. Bố trí hỗn hợp (Hybrid Layout)

81. Loại hình sản xuất nào phù hợp nhất với sản phẩm có tính cá nhân hóa cao và số lượng nhỏ?

A. Sản xuất hàng loạt
B. Sản xuất liên tục
C. Sản xuất theo dự án
D. Sản xuất đơn chiếc

82. Quyết định nào sau đây thuộc về hoạch định sản xuất?

A. Thiết kế hệ thống lương thưởng cho công nhân
B. Lựa chọn nhà cung cấp nguyên vật liệu
C. Xây dựng kế hoạch bảo trì máy móc
D. Dự báo nhu cầu sản phẩm

83. Chức năng nào sau đây KHÔNG thuộc chức năng của quản trị sản xuất?

A. Thiết kế sản phẩm
B. Lựa chọn quy trình sản xuất
C. Quản lý tồn kho
D. Tuyển dụng nhân sự

84. Mục tiêu của việc bảo trì phòng ngừa (Preventive Maintenance) là gì?

A. Sửa chữa máy móc khi bị hỏng
B. Ngăn chặn sự cố máy móc
C. Tăng ca sản xuất
D. Giảm chi phí bảo hiểm

85. Ưu điểm chính của việc sử dụng ‘ERP’ (Enterprise Resource Planning) trong quản trị sản xuất là gì?

A. Giảm chi phí marketing
B. Tăng cường bảo mật thông tin
C. Tích hợp các chức năng kinh doanh khác nhau
D. Cải thiện quan hệ với nhà cung cấp

86. Trong quản trị dự án sản xuất, ‘Critical Path Method’ (CPM) được sử dụng để làm gì?

A. Quản lý chi phí dự án
B. Xác định thời gian hoàn thành dự án tối thiểu
C. Phân bổ nguồn lực cho dự án
D. Đánh giá rủi ro dự án

87. Quản trị sản xuất và tác nghiệp (QT SX&TN) KHÔNG bao gồm hoạt động nào sau đây?

A. Quản lý chất lượng sản phẩm
B. Thiết kế sản phẩm
C. Nghiên cứu thị trường
D. Lập kế hoạch sản xuất

88. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là một phần của hệ thống sản xuất tinh gọn (Lean Manufacturing)?

A. Sản xuất đúng thời điểm (Just-in-Time)
B. Sản xuất hàng loạt (Mass Production)
C. Cải tiến liên tục (Kaizen)
D. Loại bỏ lãng phí (Waste Elimination)

89. Công cụ nào sau đây thường được sử dụng để lập kế hoạch và kiểm soát tiến độ dự án?

A. Biểu đồ Gantt
B. Sơ đồ Pareto
C. Sơ đồ xương cá
D. Lưu đồ

90. Trong quản lý chất lượng, ‘Six Sigma’ tập trung vào điều gì?

A. Đào tạo nhân viên
B. Giảm thiểu sai sót
C. Tăng cường quảng bá sản phẩm
D. Cải thiện quan hệ khách hàng

91. Trong quản lý chất lượng toàn diện (TQM), yếu tố nào được coi là quan trọng nhất?

A. Sự tham gia của tất cả nhân viên
B. Sử dụng các công cụ thống kê
C. Tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng
D. Sự hài lòng của khách hàng

92. Chiến lược sản xuất nào tập trung vào việc cung cấp sản phẩm theo yêu cầu riêng của khách hàng?

A. Mass Production
B. Mass Customization
C. Lean Production
D. Batch Production

93. Hệ thống sản xuất kéo (Pull System) hoạt động dựa trên nguyên tắc nào?

A. Dự báo nhu cầu
B. Đẩy sản phẩm vào thị trường
C. Đáp ứng nhu cầu thực tế
D. Sản xuất hàng loạt để giảm chi phí

94. Hệ thống hoạch định nguồn lực sản xuất (MRP) giúp doanh nghiệp:

A. Quản lý quan hệ khách hàng
B. Quản lý tài chính
C. Lập kế hoạch và kiểm soát nguyên vật liệu
D. Tuyển dụng nhân sự

95. Công cụ nào sau đây được sử dụng để xác định nguyên nhân gốc rễ của vấn đề trong sản xuất?

A. Biểu đồ Pareto
B. Lưu đồ
C. Biểu đồ xương cá (Fishbone Diagram)
D. Biểu đồ kiểm soát

96. Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc về 4Vs trong quản trị tác nghiệp (Volume, Variety, Variation, Visibility)?

A. Volume (Khối lượng)
B. Velocity (Vận tốc)
C. Variety (Đa dạng)
D. Variation (Biến động)

97. Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để cải tiến quy trình sản xuất?

A. SWOT
B. 5S
C. PEST
D. BCG

98. Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc về trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp (CSR) trong quản trị sản xuất?

A. Bảo vệ môi trường
B. Đảm bảo an toàn lao động
C. Tối đa hóa lợi nhuận cho cổ đông
D. Đóng góp cho cộng đồng

99. Phương pháp nào sau đây giúp xác định thứ tự ưu tiên cho các công việc cần thực hiện?

A. PERT
B. CPM
C. Gantt Chart
D. Ma trận Eisenhower

100. Mục tiêu chính của quản trị dự án trong sản xuất là gì?

A. Giảm chi phí sản xuất
B. Hoàn thành dự án đúng thời gian, ngân sách và yêu cầu chất lượng
C. Tăng doanh thu
D. Cải thiện sự hài lòng của nhân viên

101. Trong các yếu tố sau, yếu tố nào KHÔNG ảnh hưởng đến năng suất?

A. Công nghệ
B. Quản lý
C. Văn hóa doanh nghiệp
D. Giá cổ phiếu

102. KPI nào sau đây thường được sử dụng để đo lường hiệu quả của hoạt động sản xuất?

A. Doanh thu
B. Lợi nhuận ròng
C. Năng suất lao động
D. Mức độ hài lòng của nhân viên

103. Mục tiêu của bảo trì trong quản trị sản xuất là gì?

A. Tăng chi phí sản xuất
B. Giảm thời gian ngừng hoạt động của máy móc
C. Tăng lượng phế phẩm
D. Giảm chất lượng sản phẩm

104. Quyết định nào sau đây thuộc về hoạch định sản xuất?

A. Thiết kế nhà máy
B. Lựa chọn nhà cung cấp
C. Xây dựng quy trình sản xuất
D. Dự báo nhu cầu

105. Khái niệm ‘Just-in-Time’ (JIT) nhấn mạnh điều gì?

A. Duy trì lượng tồn kho lớn
B. Sản xuất trước để đáp ứng nhu cầu tương lai
C. Sản xuất đúng số lượng, đúng thời điểm cần thiết
D. Tập trung vào giảm chi phí nhân công

106. Phương pháp bố trí mặt bằng sản xuất nào phù hợp với sản phẩm có quy trình sản xuất cố định?

A. Bố trí theo sản phẩm
B. Bố trí theo chức năng
C. Bố trí vị trí cố định
D. Bố trí hỗn hợp

107. Trong quản trị chuỗi cung ứng, khái niệm ‘Bullwhip Effect’ đề cập đến điều gì?

A. Sự biến động nhu cầu tăng dần khi đi ngược dòng chuỗi cung ứng
B. Sự hợp tác chặt chẽ giữa các thành viên trong chuỗi cung ứng
C. Việc sử dụng công nghệ thông tin để quản lý chuỗi cung ứng
D. Sự cạnh tranh gay gắt giữa các nhà cung cấp

108. Ứng dụng của công nghệ thông tin trong quản trị sản xuất KHÔNG bao gồm:

A. Quản lý kho
B. Thiết kế sản phẩm (CAD)
C. Quản lý tài chính cá nhân
D. Lập kế hoạch sản xuất (MRP)

109. Phương pháp quản lý tồn kho nào giả định rằng các mặt hàng tồn kho được sử dụng theo thứ tự nhập trước, xuất trước (FIFO)?

A. LIFO
B. EOQ
C. FIFO
D. ABC

110. Sản xuất bóc tách (Analytical Production Process) là gì?

A. Quá trình kết hợp các nguyên vật liệu thành sản phẩm cuối cùng
B. Quá trình phân tách một nguyên vật liệu thành nhiều sản phẩm khác nhau
C. Quá trình sản xuất theo yêu cầu của khách hàng
D. Quá trình sản xuất hàng loạt

111. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là đầu vào của hệ thống sản xuất?

A. Nguyên vật liệu
B. Lao động
C. Máy móc thiết bị
D. Lợi nhuận

112. Phương pháp dự báo nào phù hợp với sản phẩm mới, chưa có dữ liệu lịch sử?

A. Trung bình trượt
B. San bằng mũ
C. Ý kiến chuyên gia
D. Hồi quy tuyến tính

113. Lợi ích của việc áp dụng Lean Manufacturing là gì?

A. Tăng chi phí sản xuất
B. Giảm thời gian sản xuất và loại bỏ lãng phí
C. Tăng lượng tồn kho
D. Giảm sự linh hoạt trong sản xuất

114. Hệ thống ERP (Enterprise Resource Planning) tích hợp các chức năng nào của doanh nghiệp?

A. Sản xuất, tài chính, marketing, nhân sự
B. Sản xuất và marketing
C. Tài chính và nhân sự
D. Chỉ sản xuất

115. Ưu điểm của việc sử dụng robot trong sản xuất là gì?

A. Giảm chi phí đầu tư ban đầu
B. Tăng tính linh hoạt trong sản xuất
C. Cải thiện độ chính xác và năng suất
D. Giảm sự phụ thuộc vào nguyên vật liệu

116. Mục tiêu nào KHÔNG phải là mục tiêu của quản trị sản xuất và tác nghiệp?

A. Nâng cao năng suất
B. Giảm chi phí
C. Tối đa hóa lợi nhuận cho cổ đông bằng mọi giá
D. Cải thiện chất lượng

117. Trong quản lý dự án sản xuất, đường găng (Critical Path) là gì?

A. Đường đi ngắn nhất trong dự án
B. Đường đi dài nhất trong dự án, quyết định thời gian hoàn thành dự án
C. Đường đi có chi phí thấp nhất
D. Đường đi có rủi ro cao nhất

118. Quản trị sản xuất và tác nghiệp (QT SX & TN) KHÔNG bao gồm hoạt động nào sau đây?

A. Thiết kế sản phẩm và dịch vụ
B. Lập kế hoạch sản xuất
C. Marketing và bán hàng
D. Kiểm soát chất lượng

119. Loại hình sản xuất nào phù hợp với sản phẩm có tính tiêu chuẩn hóa cao, sản lượng lớn?

A. Sản xuất đơn chiếc
B. Sản xuất hàng loạt
C. Sản xuất theo dự án
D. Sản xuất liên tục

120. Trong quản lý chất lượng, ‘Six Sigma’ hướng đến mục tiêu gì?

A. Giảm chi phí sản xuất
B. Đạt được 99,99966% sản phẩm không lỗi
C. Tăng năng suất lao động
D. Cải thiện sự hài lòng của khách hàng

121. MRP (Material Requirements Planning) được sử dụng để làm gì?

A. Quản lý quan hệ khách hàng.
B. Lập kế hoạch nhu cầu vật tư.
C. Kiểm soát chất lượng sản phẩm.
D. Quản lý tài chính doanh nghiệp.

122. Công cụ nào được sử dụng để phân tích nguyên nhân gốc rễ của vấn đề chất lượng?

A. Biểu đồ kiểm soát.
B. Biểu đồ Pareto.
C. Sơ đồ xương cá (Ishikawa).
D. Lưu đồ.

123. Điều gì KHÔNG phải là một loại lãng phí trong Lean Manufacturing?

A. Tồn kho.
B. Chờ đợi.
C. Sản xuất thừa.
D. Lợi nhuận.

124. Trong quản lý dự án sản xuất, đường găng (critical path) là gì?

A. Đường đi ngắn nhất để hoàn thành dự án.
B. Đường đi dài nhất để hoàn thành dự án.
C. Đường đi có chi phí thấp nhất.
D. Đường đi có rủi ro thấp nhất.

125. Hệ thống sản xuất nào tập trung vào sản xuất hàng loạt các sản phẩm tương tự?

A. Sản xuất theo dự án.
B. Sản xuất đơn chiếc.
C. Sản xuất hàng loạt.
D. Sản xuất liên tục.

126. Mục tiêu nào KHÔNG phải là mục tiêu của QT SX&TN?

A. Nâng cao chất lượng sản phẩm và dịch vụ.
B. Giảm thiểu chi phí sản xuất.
C. Tối đa hóa lợi nhuận cho cổ đông.
D. Đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

127. Công cụ nào KHÔNG được sử dụng trong kiểm soát chất lượng thống kê (SQC)?

A. Biểu đồ kiểm soát.
B. Biểu đồ Pareto.
C. Sơ đồ xương cá (Ishikawa).
D. Phân tích SWOT.

128. Phương pháp bố trí mặt bằng sản xuất nào mà máy móc và thiết bị được sắp xếp theo trình tự các bước sản xuất?

A. Bố trí theo quy trình.
B. Bố trí theo sản phẩm.
C. Bố trí nhóm.
D. Bố trí vị trí cố định.

129. Điều gì là quan trọng nhất khi lựa chọn địa điểm đặt nhà máy sản xuất?

A. Giá bất động sản thấp.
B. Gần nguồn cung cấp nguyên vật liệu và thị trường.
C. Có nhiều lao động giá rẻ.
D. Môi trường sống tốt.

130. Just-in-time (JIT) là một hệ thống quản lý sản xuất nhằm mục đích gì?

A. Duy trì lượng tồn kho lớn.
B. Sản xuất hàng loạt để đáp ứng nhu cầu.
C. Cung cấp vật tư đúng thời điểm cần thiết.
D. Tối đa hóa công suất sử dụng.

131. Sự khác biệt chính giữa ‘efficiency’ (hiệu quả) và ‘effectiveness’ (tính hiệu lực) trong QT SX&TN là gì?

A. ‘Efficiency’ là làm đúng việc, còn ‘effectiveness’ là làm việc đúng cách.
B. ‘Efficiency’ là làm việc đúng cách, còn ‘effectiveness’ là làm đúng việc.
C. ‘Efficiency’ tập trung vào số lượng, còn ‘effectiveness’ tập trung vào chất lượng.
D. ‘Efficiency’ tập trung vào chi phí, còn ‘effectiveness’ tập trung vào doanh thu.

132. Phương pháp dự báo nào sử dụng ý kiến của các chuyên gia để dự đoán nhu cầu?

A. Trung bình di động.
B. San bằng số mũ.
C. Phương pháp Delphi.
D. Phân tích hồi quy.

133. Chiến lược sản xuất ‘Make-to-stock’ (MTS) phù hợp nhất với loại sản phẩm nào?

A. Sản phẩm tùy chỉnh theo yêu cầu khách hàng.
B. Sản phẩm có nhu cầu ổn định và dễ dự đoán.
C. Sản phẩm có vòng đời ngắn.
D. Sản phẩm có giá trị cao.

134. Trong QT SX&TN, khái niệm ‘cycle time’ (thời gian chu kỳ) đề cập đến điều gì?

A. Thời gian cần thiết để hoàn thành một đơn hàng.
B. Thời gian cần thiết để sản xuất một sản phẩm.
C. Thời gian cần thiết để mua nguyên vật liệu.
D. Thời gian cần thiết để vận chuyển sản phẩm.

135. Công cụ nào thường được sử dụng để xác định các nút thắt cổ chai trong quy trình sản xuất?

A. Biểu đồ Gantt.
B. Phân tích Pareto.
C. Sơ đồ dòng chảy quy trình.
D. Phân tích điểm hòa vốn.

136. Yếu tố nào KHÔNG thuộc về 5Ps của QT SX&TN?

A. People (Con người).
B. Parts (Bộ phận).
C. Processes (Quy trình).
D. Planning (Lập kế hoạch).

137. Lean manufacturing tập trung vào việc loại bỏ yếu tố nào?

A. Lợi nhuận.
B. Lãng phí.
C. Sản xuất.
D. Chất lượng.

138. Trong QT SX&TN, ‘bottleneck’ (nút thắt cổ chai) là gì?

A. Một quy trình hoạt động hiệu quả.
B. Một nguồn lực có công suất lớn hơn nhu cầu.
C. Một quy trình làm chậm toàn bộ hệ thống sản xuất.
D. Một quy trình không tạo ra giá trị.

139. Điều gì KHÔNG phải là một lợi ích của việc sử dụng công nghệ trong QT SX&TN?

A. Tăng năng suất.
B. Giảm chi phí.
C. Cải thiện chất lượng.
D. Giảm sự phụ thuộc vào con người.

140. Sự khác biệt chính giữa sản xuất ‘push’ và ‘pull’ là gì?

A. Sản xuất ‘push’ tập trung vào dự báo, ‘pull’ tập trung vào đơn hàng thực tế.
B. Sản xuất ‘push’ tập trung vào chất lượng, ‘pull’ tập trung vào số lượng.
C. Sản xuất ‘push’ sử dụng công nghệ cao, ‘pull’ sử dụng công nghệ thấp.
D. Sản xuất ‘push’ đòi hỏi nhiều vốn hơn ‘pull’.

141. Quản trị sản xuất và tác nghiệp (QT SX&TN) KHÔNG bao gồm hoạt động nào sau đây?

A. Thiết kế sản phẩm và dịch vụ.
B. Quản lý chuỗi cung ứng.
C. Nghiên cứu thị trường.
D. Hoạch định và kiểm soát sản xuất.

142. Trong QT SX&TN, ‘capacity’ (năng lực sản xuất) đề cập đến điều gì?

A. Tổng số lượng sản phẩm đã bán.
B. Khả năng tối đa để sản xuất ra sản phẩm trong một khoảng thời gian nhất định.
C. Số lượng nhân viên đang làm việc.
D. Tổng chi phí sản xuất.

143. Quyết định nào sau đây thuộc phạm vi chiến lược của QT SX&TN?

A. Lựa chọn nhà cung cấp.
B. Thiết kế bố trí nhà máy.
C. Lập kế hoạch sản xuất hàng tuần.
D. Quản lý tồn kho.

144. Mục đích chính của việc bảo trì phòng ngừa là gì?

A. Sửa chữa máy móc sau khi hỏng hóc.
B. Ngăn ngừa hỏng hóc máy móc và kéo dài tuổi thọ thiết bị.
C. Giảm chi phí bảo trì.
D. Tăng năng suất máy móc.

145. Trong quản lý chuỗi cung ứng, ‘bullwhip effect’ (hiệu ứng lan truyền) đề cập đến điều gì?

A. Sự biến động lớn trong nhu cầu khi di chuyển ngược dòng chuỗi cung ứng.
B. Sự chậm trễ trong việc giao hàng.
C. Sự gia tăng chi phí vận chuyển.
D. Sự thiếu hụt nguyên vật liệu.

146. Loại hình bố trí sản xuất nào phù hợp nhất cho việc sản xuất các sản phẩm có tính tùy biến cao?

A. Bố trí theo sản phẩm.
B. Bố trí theo quy trình.
C. Bố trí vị trí cố định.
D. Bố trí theo nhóm.

147. ERP (Enterprise Resource Planning) là hệ thống gì?

A. Hệ thống quản lý quan hệ khách hàng.
B. Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp.
C. Hệ thống quản lý chuỗi cung ứng.
D. Hệ thống quản lý chất lượng.

148. Phương pháp lập kế hoạch sản xuất nào tập trung vào việc đáp ứng các đơn hàng cụ thể của khách hàng?

A. Lập kế hoạch tổng hợp.
B. Lập kế hoạch công suất.
C. Lập kế hoạch sản xuất chính (MPS).
D. Lập kế hoạch nhu cầu vật tư (MRP).

149. Quản lý chất lượng toàn diện (TQM) nhấn mạnh vào điều gì?

A. Kiểm tra chất lượng cuối quy trình.
B. Cải tiến liên tục.
C. Sử dụng công nghệ hiện đại.
D. Tập trung vào giảm chi phí.

150. Hệ thống sản xuất linh hoạt (FMS) là gì?

A. Một hệ thống chỉ sản xuất một loại sản phẩm.
B. Một hệ thống có thể dễ dàng chuyển đổi giữa các loại sản phẩm khác nhau.
C. Một hệ thống chỉ sử dụng lao động thủ công.
D. Một hệ thống không thể thay đổi bố trí mặt bằng.

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Tác Giả

Xin chào! Tôi là Võ Việt Hoàng là một SEOer, Founder SEO Genz – Cộng Đồng Học Tập SEO, Tác giả của Voviethoang.top (Blog cá nhân của Võ Việt Hoàng – Trang chuyên chia sẻ các kiến thức về SEO, Marketing cùng với các mẹo, thủ thuật hay,…). Sinh năm 1998 tại Đông Hòa, Phú Yên. Hiện đang làm việc tại Hồ Chí Minh.

Vị trí: SEO Leader | Digital Marketer | Founder SEO GenZ | Tác giả các ấn phẩm Social Profile Entity SEO

Gmail: hoangvv.blogger@gmail.com

Miễn Trừ Trách Nhiệm

Voviethoang.top là blog cá nhân của Võ Việt Hoàng SEO, trang chuyên chia sẻ kiến thức và kinh nghiệm về SEO Marketing, với mục tiêu giúp người đọc tiếp cận thông tin trong lĩnh vực này. Nội dung trên website chỉ mang tính tham khảo, không đại diện cho quan điểm chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Trang web được tạo ra để hỗ trợ học tập và nghiên cứu, và sẽ gỡ bỏ tài liệu vi phạm bản quyền theo yêu cầu. Lưu ý: "Các kiến thức không phải cứ áp dụng theo là lên top hay gì đâu nhé”. Admin không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đâu nha.
Lưu ý quan trọng: Nội dung các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm thuộc danh mục "Trắc nghiệm online" được xây dựng với mục tiêu tham khảo và hỗ trợ học tập. Đây không phải là tài liệu chính thức hay đề thi từ bất kỳ tổ chức giáo dục hoặc đơn vị cấp chứng chỉ chuyên ngành nào. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm và nội dung bài viết trên Website.

Hệ sinh thái Võ Việt Hoàng SEO

Võ Việt Hoàng Blog Võ Việt Hoàng Portfolio SEO Genz Community Võ Việt Hoàng Official site

Vị Trí

Trách Nhiệm Nội Dung

Admin/Tác giả: Võ Việt Hoàng SEO

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: hoangvv.blogger@gmail.com

Social

  • Facebook
  • Instagram
  • X
  • YouTube
  • Threads
  • Bluesky
  • Spotify
  • TikTok
  • LinkedIn
  • Pinterest

SEO Publications

Slideshare | Google Scholar | Issuu | Fliphtml5 | Pubhtml5 | Anyflip | Academia.edu | Visual Paradigm | Files.fm | Scribd | Behance | Slideserve | Coda | Calameo | Archive.org

Professional Social Networks

Upwork | Ybox | Fiverr | Vlance | Freelancer | Brandsvietnam | Advertisingvietnam | Xing | Webflow | Site123 | Weebly

Copyright © 2026 Được Xây Dựng Bởi Võ Việt Hoàng (Võ Việt Hoàng SEO)

Bạn ơi!!! Để xem kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com và tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Nếu không tìm thấy, vui lòng tìm ở trang 2, 3, 4... của kết quả tìm kiếm nhé.

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu chính là SỐ LƯỢT XEM như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.