Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp
150+ câu trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp chương 11
📜 Đọc lưu ý & miễn trừ trách nhiệm trước khi làm bài (Click để đọc)
Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm này được biên soạn nhằm phục vụ mục đích tham khảo và ôn luyện kiến thức. Chúng không đại diện cho bất kỳ tài liệu, đề thi chính thức hay đề thi chứng chỉ nào từ các tổ chức giáo dục hoặc cơ quan cấp chứng chỉ chuyên môn. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm.
Bộ đề 1
Câu 1
Khoản mục nào sau đây KHÔNG phải là một phần của vốn lưu động?
Câu 2
Điều gì sau đây là một biện pháp để cải thiện quản lý tiền mặt?
Câu 3
Công cụ nào sau đây giúp doanh nghiệp dự báo nhu cầu vốn lưu động trong tương lai?
Câu 4
Điều gì sau đây là mục tiêu chính của việc quản lý vốn lưu động?
Câu 5
Chiến lược quản lý tiền mặt nào sau đây tập trung vào việc giảm thiểu số tiền mặt doanh nghiệp nắm giữ?
Câu 6
Điều gì sau đây là lợi ích của việc sử dụng hệ thống thanh toán điện tử?
Câu 7
Phương pháp chiết khấu hóa đơn (factoring) là gì?
Câu 8
Điều gì sau đây là mục tiêu của việc quản lý các khoản phải trả?
Câu 9
Công cụ nào sau đây thường được sử dụng để tài trợ vốn lưu động ngắn hạn?
Câu 10
Công cụ nào sau đây giúp doanh nghiệp quản lý rủi ro hối đoái khi có các khoản phải thu bằng ngoại tệ?
Câu 11
Điều gì sau đây là một biện pháp để cải thiện vòng quay các khoản phải thu?
Câu 12
Chỉ số nào sau đây đo lường hiệu quả sử dụng vốn lưu động của doanh nghiệp?
Câu 13
Loại chi phí nào sau đây KHÔNG liên quan trực tiếp đến quản lý vốn lưu động?
Câu 14
Điều gì sau đây là mục tiêu của việc quản lý chu kỳ tiền mặt (cash conversion cycle)?
Câu 15
Phương pháp nào sau đây giúp doanh nghiệp giảm thiểu rủi ro biến động tỷ giá khi thanh toán các khoản phải trả bằng ngoại tệ?
Câu 16
Công cụ nào sau đây giúp doanh nghiệp so sánh hiệu quả quản lý vốn lưu động với các đối thủ cạnh tranh?
Câu 17
Điều gì sau đây là một yếu tố ảnh hưởng đến nhu cầu vốn lưu động của doanh nghiệp?
Câu 18
Điều gì sau đây là nhược điểm của việc duy trì mức tồn kho quá cao?
Câu 19
Điều gì sau đây là lợi ích của việc quản lý hàng tồn kho hiệu quả?
Câu 20
Phương pháp nào sau đây giúp doanh nghiệp giảm thiểu rủi ro mất giá hàng tồn kho?
Câu 21
Điều gì sau đây là một lợi ích của việc sử dụng thẻ tín dụng doanh nghiệp?
Câu 22
Phương pháp nào sau đây giúp doanh nghiệp quản lý rủi ro biến động lãi suất?
Câu 23
Điều gì sau đây là mục tiêu của việc quản lý các khoản phải thu?
Câu 24
Phương pháp nào sau đây giúp doanh nghiệp xác định điểm đặt hàng lại (reorder point) tối ưu cho hàng tồn kho?
Câu 25
Công cụ nào sau đây giúp doanh nghiệp theo dõi và kiểm soát dòng tiền?
Câu 26
Điều gì sau đây là một chiến lược để tối ưu hóa các khoản phải trả?
Câu 27
Điều gì sau đây là một chiến lược để giảm thiểu rủi ro hết hàng?
Câu 28
Điều gì sau đây là bất lợi của việc sử dụng tín dụng thương mại để tài trợ vốn lưu động?
Câu 29
Phương pháp nào sau đây giúp doanh nghiệp tối ưu hóa việc sử dụng tiền mặt?
Câu 30
Phương pháp nào sau đây giúp doanh nghiệp quản lý rủi ro tín dụng đối với khách hàng?
