Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp
150+ câu trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp chương 3
📜 Đọc lưu ý & miễn trừ trách nhiệm trước khi làm bài (Click để đọc)
Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm này được biên soạn nhằm phục vụ mục đích tham khảo và ôn luyện kiến thức. Chúng không đại diện cho bất kỳ tài liệu, đề thi chính thức hay đề thi chứng chỉ nào từ các tổ chức giáo dục hoặc cơ quan cấp chứng chỉ chuyên môn. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm.
Bộ đề 1
Câu 1
Điều gì xảy ra với chi phí lưu kho khi doanh nghiệp tăng lượng hàng tồn kho?
Câu 2
Phương pháp nào sau đây giúp doanh nghiệp xác định lượng tiền mặt tối thiểu cần thiết để đáp ứng các nghĩa vụ thanh toán?
Câu 3
Điều gì xảy ra với nhu cầu vốn lưu động khi doanh nghiệp tăng trưởng nhanh chóng?
Câu 4
Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là lợi ích của việc quản lý vốn lưu động hiệu quả?
Câu 5
Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến mức tồn kho tối ưu của doanh nghiệp?
Câu 6
Chính sách tín dụng nào có xu hướng làm tăng doanh thu nhưng cũng có thể làm tăng rủi ro nợ xấu?
Câu 7
Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để dự báo nhu cầu vốn lưu động?
Câu 8
Mục đích của việc chiết khấu thanh toán sớm cho khách hàng là gì?
Câu 9
Công cụ nào sau đây được sử dụng để quản lý rủi ro hối đoái trong quản lý vốn lưu động quốc tế?
Câu 10
Công cụ nào sau đây giúp doanh nghiệp theo dõi và quản lý các khoản phải thu?
Câu 11
Chính sách quản lý tiền mặt nào sau đây giúp doanh nghiệp giảm thiểu chi phí cơ hội của việc nắm giữ tiền mặt?
Câu 12
Điều gì xảy ra với dòng tiền của doanh nghiệp khi kỳ thu tiền bình quân (DSO) tăng lên?
Câu 13
Chính sách nào sau đây có thể giúp doanh nghiệp giảm thiểu rủi ro nợ xấu?
Câu 14
Đâu là nhược điểm của việc duy trì lượng hàng tồn kho quá thấp?
Câu 15
Chính sách tín dụng nào phù hợp nhất khi doanh nghiệp muốn thâm nhập thị trường mới?
Câu 16
Phương pháp tài trợ vốn lưu động nào được coi là rủi ro nhất?
Câu 17
Chỉ số thanh khoản nào sau đây đo lường khả năng thanh toán các khoản nợ ngắn hạn của doanh nghiệp bằng tài sản lưu động?
Câu 18
Đâu là ưu điểm của việc áp dụng hệ thống Just-in-Time (JIT) trong quản lý hàng tồn kho?
Câu 19
Loại hình tài sản lưu động nào thường có tính thanh khoản cao nhất?
Câu 20
Công thức nào sau đây được sử dụng để tính vòng quay hàng tồn kho?
Câu 21
Phương pháp nào sau đây giúp doanh nghiệp xác định số lượng hàng tồn kho cần đặt hàng để tối thiểu hóa tổng chi phí?
Câu 22
Loại rủi ro nào phát sinh khi doanh nghiệp nắm giữ quá nhiều tiền mặt?
Câu 23
Điều gì xảy ra với vòng quay các khoản phải trả khi doanh nghiệp kéo dài thời gian thanh toán cho nhà cung cấp?
Câu 24
Hình thức tài trợ vốn lưu động nào có thể giúp doanh nghiệp cải thiện mối quan hệ với nhà cung cấp?
Câu 25
Phương pháp nào sau đây giúp doanh nghiệp phân loại hàng tồn kho dựa trên giá trị sử dụng?
Câu 26
Phương pháp nào sau đây giúp doanh nghiệp tối ưu hóa việc sử dụng tiền mặt bằng cách tập trung các khoản thanh toán?
Câu 27
Điều gì xảy ra với chi phí cơ hội của việc nắm giữ tiền mặt khi lãi suất thị trường tăng lên?
Câu 28
Đâu là mục tiêu chính của việc quản lý vốn lưu động trong doanh nghiệp?
Câu 29
Chi phí nào sau đây KHÔNG liên quan trực tiếp đến việc nắm giữ hàng tồn kho?
Câu 30
Loại hình tài trợ vốn lưu động nào thường có chi phí cao nhất?
