Skip to content
Trending Posts: 30+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1430+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 630+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 730+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 830+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 930+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1130+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1030+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1230+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1330+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 7Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 6Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 8Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 10Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 9Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 11Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 12Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 13Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 13
T5. Th3 5th, 2026
Võ Việt Hoàng SEO

Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật

  • HOME
  • SEO
  • MARKETING
  • TOOL
  • THỦ THUẬT
  • WEBSITE
  • TRẮC NGHIỆM
  • SEO GENZ
  • VỀ TÔI
  • SITEMAP
  • Or check our Popular Categories...
    10k traffic GSC10k traffic GSC với Google Trend11 công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa18 tiêu chí tối ưu SEO Onpage200 yếu tố xếp hạng website200 yếu tố xếp hạng website của Google3 Bước Từ Chối Các Liên Kết Xấu304 Not Modified304 Not Modified ảnh hưởng đến SEO
Trending Posts: 30+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1430+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 630+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 730+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 830+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 930+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1130+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1030+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1230+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1330+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 7Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 6Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 8Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 10Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 9Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 11Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 12Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 13Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 13
T5. Th3 5th, 2026
  • HOME
  • SEO
  • MARKETING
  • TOOL
  • THỦ THUẬT
  • WEBSITE
  • TRẮC NGHIỆM
  • SEO GENZ
  • VỀ TÔI
  • SITEMAP
Võ Việt Hoàng SEO

Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật

  • Or check our Popular Categories...
    10k traffic GSC10k traffic GSC với Google Trend11 công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa18 tiêu chí tối ưu SEO Onpage200 yếu tố xếp hạng website200 yếu tố xếp hạng website của Google3 Bước Từ Chối Các Liên Kết Xấu304 Not Modified304 Not Modified ảnh hưởng đến SEO
Home » 150+ câu trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô chương 6 online

Các bộ trắc nghiệm theo chương:
  • Chương 1
  • Chương 2
  • Chương 3
  • Chương 4
  • Chương 5
  • Chương 6
  • Chương 7
  • Chương 8
  • Chương 9
  • Chương 10
  • Chương 11
  • Chương 12
  • Chương 13

Trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô

150+ câu trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô chương 6 online

Ngày cập nhật: 02/03/2026

Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm này được biên soạn nhằm phục vụ mục đích tham khảo và ôn luyện kiến thức. Chúng không đại diện cho bất kỳ tài liệu, đề thi chính thức hay đề thi chứng chỉ nào từ các tổ chức giáo dục hoặc cơ quan cấp chứng chỉ chuyên môn. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm.

Cảm ơn bạn đã ghé thăm bộ 150+ câu trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô chương 6 online. Bạn sẽ tìm thấy nhiều nội dung trắc nghiệm thú vị để thử sức. Bạn có thể bắt đầu bằng cách nhấp vào bộ câu hỏi phía dưới. Chúc bạn học tốt và gặt hái nhiều thành công!

★★★★★
★★★★★
4.5/5 (152 đánh giá)

1. Chính sách nào sau đây có thể dẫn đến sự tăng giá của đồng nội tệ?

A. Tăng cung tiền.
B. Giảm lãi suất.
C. Thặng dư thương mại tăng.
D. Nhập khẩu tăng mạnh.

2. Trong mô hình Mundell-Fleming với tỷ giá hối đoái thả nổi, chính sách tài khóa thắt chặt sẽ có tác động gì đến tỷ giá hối đoái?

A. Tỷ giá hối đoái tăng (đồng nội tệ mạnh lên).
B. Tỷ giá hối đoái giảm (đồng nội tệ yếu đi).
C. Tỷ giá hối đoái không đổi.
D. Không thể xác định.

3. Điều gì sẽ xảy ra với đường IS trong mô hình Mundell-Fleming khi chính phủ tăng chi tiêu?

A. Đường IS dịch chuyển sang trái.
B. Đường IS dịch chuyển sang phải.
C. Đường IS không dịch chuyển.
D. Đường IS trở nên dốc hơn.

4. Nếu một quốc gia áp dụng chế độ tỷ giá hối đoái thả nổi, điều gì quyết định giá trị của đồng tiền?

A. Ngân hàng trung ương.
B. Chính phủ.
C. Cung và cầu trên thị trường ngoại hối.
D. Các hiệp định thương mại quốc tế.

5. Trong một nền kinh tế mở, hàm ý của phương trình Y = C + I + G + NX là gì?

A. Tổng sản lượng (Y) bằng tổng chi tiêu của khu vực tư nhân.
B. Tổng sản lượng (Y) bằng tổng chi tiêu của khu vực công.
C. Tổng sản lượng (Y) bằng tổng chi tiêu của khu vực tư nhân và công cộng cộng với xuất khẩu ròng.
D. Tổng sản lượng (Y) chỉ phụ thuộc vào xuất khẩu ròng.

6. Trong mô hình Mundell-Fleming với tỷ giá hối đoái cố định, chính sách tài khóa mở rộng sẽ có tác động gì đến cán cân thương mại?

A. Cán cân thương mại cải thiện.
B. Cán cân thương mại xấu đi.
C. Cán cân thương mại không đổi.
D. Tác động không thể xác định.

7. Nếu một quốc gia áp dụng chính sách bảo hộ thương mại, điều gì có khả năng xảy ra với thặng dư của người tiêu dùng?

A. Thặng dư của người tiêu dùng tăng.
B. Thặng dư của người tiêu dùng giảm.
C. Thặng dư của người tiêu dùng không đổi.
D. Không thể xác định.

8. Trong mô hình Mundell-Fleming với tỷ giá hối đoái thả nổi, chính sách tiền tệ thắt chặt sẽ có tác động gì đến tỷ giá hối đoái?

A. Tỷ giá hối đoái tăng (đồng nội tệ mạnh lên).
B. Tỷ giá hối đoái giảm (đồng nội tệ yếu đi).
C. Tỷ giá hối đoái không đổi.
D. Không thể xác định.

9. Điều gì xảy ra với đường IS trong mô hình Mundell-Fleming khi lãi suất thế giới tăng?

A. Đường IS dịch chuyển sang trái.
B. Đường IS dịch chuyển sang phải.
C. Đường IS không dịch chuyển.
D. Đường IS trở nên dốc hơn.

10. Trong mô hình Mundell-Fleming với tỷ giá hối đoái cố định, chính sách tiền tệ thắt chặt sẽ có tác động gì đến lãi suất trong nước?

A. Lãi suất trong nước tăng.
B. Lãi suất trong nước giảm.
C. Lãi suất trong nước không đổi.
D. Không thể xác định.

11. Chính sách nào sau đây có thể làm giảm thâm hụt tài khoản vãng lai của một quốc gia?

A. Tăng chi tiêu chính phủ.
B. Giảm thuế.
C. Thắt chặt chính sách tiền tệ.
D. Nới lỏng chính sách tiền tệ.

12. Trong mô hình Mundell-Fleming với tỷ giá hối đoái thả nổi hoàn toàn, chính sách tài khóa mở rộng sẽ có tác động gì đến sản lượng và tỷ giá hối đoái?

A. Sản lượng tăng, tỷ giá hối đoái giảm.
B. Sản lượng giảm, tỷ giá hối đoái tăng.
C. Sản lượng không đổi, tỷ giá hối đoái giảm.
D. Sản lượng không đổi, tỷ giá hối đoái tăng.

13. Trong một nền kinh tế mở, cán cân thanh toán là gì?

A. Tổng giá trị xuất khẩu.
B. Tổng giá trị nhập khẩu.
C. Ghi chép tất cả các giao dịch kinh tế giữa một quốc gia và phần còn lại của thế giới.
D. Chỉ ghi lại các giao dịch hàng hóa.

14. Nếu một quốc gia phá giá đồng tiền của mình, điều gì có khả năng xảy ra với xuất khẩu và nhập khẩu?

A. Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm.
B. Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng.
C. Cả xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng.
D. Cả xuất khẩu và nhập khẩu đều giảm.

15. Trong một nền kinh tế mở với tỷ giá hối đoái cố định, điều gì xảy ra khi ngân hàng trung ương tăng cung tiền?

A. Tỷ giá hối đoái tăng.
B. Tỷ giá hối đoái giảm.
C. Ngân hàng trung ương phải can thiệp để duy trì tỷ giá cố định, làm giảm cung tiền trở lại mức ban đầu.
D. Lãi suất trong nước tăng.

16. Trong mô hình Mundell-Fleming với tỷ giá hối đoái cố định, chính sách tiền tệ mở rộng sẽ có tác động gì đến sản lượng?

A. Sản lượng tăng.
B. Sản lượng giảm.
C. Sản lượng không đổi.
D. Tác động không thể xác định.

17. Trong mô hình Mundell-Fleming, điều gì xảy ra với lãi suất trong nước khi có sự di chuyển vốn tự do?

A. Lãi suất trong nước phải bằng lãi suất thế giới.
B. Lãi suất trong nước luôn cao hơn lãi suất thế giới.
C. Lãi suất trong nước luôn thấp hơn lãi suất thế giới.
D. Lãi suất trong nước không liên quan đến lãi suất thế giới.

18. Điều gì xảy ra với đường LM trong mô hình Mundell-Fleming khi có sự can thiệp của ngân hàng trung ương vào thị trường ngoại hối để duy trì tỷ giá cố định?

A. Đường LM dịch chuyển để duy trì lãi suất trong nước phù hợp với tỷ giá cố định.
B. Đường LM không dịch chuyển.
C. Đường LM dịch chuyển sang phải.
D. Đường LM dịch chuyển sang trái.

19. Nếu một quốc gia có thâm hụt tài khoản vãng lai, điều gì thường xảy ra với tài khoản vốn của quốc gia đó?

A. Tài khoản vốn cũng thâm hụt.
B. Tài khoản vốn thặng dư.
C. Tài khoản vốn cân bằng.
D. Không có mối quan hệ nhất định giữa hai tài khoản.

20. Tài khoản vốn (capital account) ghi lại điều gì?

A. Xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ.
B. Các khoản thanh toán cho thu nhập từ vốn đầu tư.
C. Các giao dịch tài sản tài chính như cổ phiếu và trái phiếu.
D. Các khoản chuyển giao một chiều như viện trợ nước ngoài.

21. Nếu một quốc gia có thâm hụt ngân sách lớn, điều gì có thể xảy ra với lãi suất và đầu tư?

A. Lãi suất tăng, đầu tư giảm.
B. Lãi suất giảm, đầu tư tăng.
C. Lãi suất và đầu tư đều tăng.
D. Lãi suất và đầu tư đều giảm.

22. Trong mô hình Mundell-Fleming, điều gì xảy ra với sản lượng khi có sự tăng lên của xuất khẩu ròng?

A. Sản lượng tăng.
B. Sản lượng giảm.
C. Sản lượng không đổi.
D. Không thể xác định.

23. Điều gì xảy ra với đường LM trong mô hình Mundell-Fleming khi ngân hàng trung ương tăng cung tiền?

A. Đường LM dịch chuyển sang trái.
B. Đường LM dịch chuyển sang phải.
C. Đường LM không dịch chuyển.
D. Đường LM trở nên dốc hơn.

24. Trong mô hình Mundell-Fleming, điều gì xảy ra khi có sự kiểm soát vốn?

A. Lãi suất trong nước phải bằng lãi suất thế giới.
B. Ngân hàng trung ương mất khả năng kiểm soát lãi suất.
C. Lãi suất trong nước có thể khác lãi suất thế giới.
D. Tỷ giá hối đoái phải cố định.

25. Nếu một quốc gia muốn giảm thâm hụt tài khoản vãng lai, biện pháp nào sau đây có thể được thực hiện?

A. Tăng chi tiêu chính phủ.
B. Giảm thuế.
C. Khuyến khích tiết kiệm.
D. Tăng nhập khẩu.

26. Nếu một quốc gia có lạm phát cao hơn so với các đối tác thương mại của mình, điều gì có khả năng xảy ra với tỷ giá hối đoái danh nghĩa?

A. Đồng tiền của quốc gia đó sẽ tăng giá.
B. Đồng tiền của quốc gia đó sẽ giảm giá.
C. Tỷ giá hối đoái danh nghĩa sẽ không thay đổi.
D. Không có mối quan hệ rõ ràng.

27. Điều gì sẽ xảy ra với tổng cầu trong nước nếu xuất khẩu ròng tăng?

A. Tổng cầu tăng.
B. Tổng cầu giảm.
C. Tổng cầu không đổi.
D. Không thể xác định.

28. Chính sách nào sau đây có khả năng làm tăng tỷ giá hối đoái (giá trị đồng nội tệ) trong ngắn hạn?

A. Giảm lãi suất trong nước.
B. Tăng trưởng kinh tế chậm lại.
C. Tăng lãi suất trong nước.
D. Nhập khẩu tăng mạnh.

29. Điều gì xảy ra với đường LM trong mô hình Mundell-Fleming khi chính phủ tăng chi tiêu và ngân hàng trung ương duy trì cung tiền không đổi?

A. Đường LM dịch chuyển sang trái.
B. Đường LM dịch chuyển sang phải.
C. Đường LM không dịch chuyển.
D. Đường LM trở nên dốc hơn.

30. Giả sử một quốc gia có thặng dư thương mại. Điều này có nghĩa là gì về mối quan hệ giữa tiết kiệm quốc gia (S) và đầu tư trong nước (I)?

A. S > I
B. S < I
C. S = I
D. Không có mối quan hệ rõ ràng giữa S và I.

31. Trong mô hình IS-LM, nếu đầu tư không phụ thuộc vào lãi suất, đường IS sẽ như thế nào?

A. Nằm ngang.
B. Thẳng đứng.
C. Dốc lên.
D. Dốc xuống.

32. Nếu Ngân hàng Trung ương tăng lãi suất chiết khấu, điều này sẽ ảnh hưởng đến đường LM như thế nào?

A. Đường LM dịch chuyển sang phải.
B. Đường LM dịch chuyển sang trái.
C. Đường LM không đổi.
D. Đường LM trở nên thoải hơn.

33. Trong mô hình IS-LM, nếu chính phủ giảm thuế, điều này sẽ tác động trực tiếp đến biến số nào?

A. Cung tiền.
B. Chi tiêu chính phủ.
C. Tiêu dùng.
D. Đầu tư.

34. Nếu Ngân hàng Trung ương muốn giữ lãi suất không đổi khi chính phủ tăng chi tiêu, họ nên làm gì?

A. Giảm cung tiền.
B. Tăng cung tiền.
C. Giữ nguyên cung tiền.
D. Tăng thuế.

35. Trong mô hình IS-LM, khu vực tư nhân có thể bị ‘lấn át’ (crowding out) bởi yếu tố nào?

A. Chính sách tiền tệ nới lỏng.
B. Chính sách tài khóa thắt chặt.
C. Chính sách tài khóa mở rộng.
D. Tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

36. Trong mô hình IS-LM, đường tổng cầu (AD) được suy ra từ đâu?

A. Giao điểm của đường IS và đường AS.
B. Giao điểm của đường LM và đường AS.
C. Giao điểm của đường IS và đường LM.
D. Đường AS.

37. Trong mô hình IS-LM, đường IS thể hiện sự cân bằng trên thị trường nào?

A. Thị trường lao động.
B. Thị trường tiền tệ.
C. Thị trường hàng hóa và dịch vụ.
D. Thị trường ngoại hối.

38. Nếu Ngân hàng Trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, điều này sẽ ảnh hưởng đến đường LM như thế nào?

A. Đường LM dịch chuyển sang phải.
B. Đường LM dịch chuyển sang trái.
C. Đường LM không đổi.
D. Đường LM trở nên dốc hơn.

39. Giả sử chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng. Theo mô hình IS-LM, điều này sẽ ảnh hưởng đến lãi suất và sản lượng như thế nào?

A. Lãi suất tăng và sản lượng tăng.
B. Lãi suất giảm và sản lượng giảm.
C. Lãi suất tăng và sản lượng giảm.
D. Lãi suất giảm và sản lượng tăng.

40. Trong mô hình IS-LM, điểm cân bằng vĩ mô là giao điểm của đường nào?

A. Đường AD và đường AS.
B. Đường IS và đường AD.
C. Đường LM và đường AS.
D. Đường IS và đường LM.

41. Trong mô hình IS-LM, sự thay đổi trong kỳ vọng về lạm phát có thể ảnh hưởng đến đường nào?

A. Đường IS.
B. Đường LM.
C. Cả đường IS và đường LM.
D. Không ảnh hưởng đến đường nào.

42. Trong mô hình IS-LM, nếu đường LM nằm ngang, điều này có nghĩa là gì?

A. Cầu tiền hoàn toàn không co giãn theo lãi suất.
B. Cầu tiền hoàn toàn co giãn theo lãi suất.
C. Đầu tư hoàn toàn không co giãn theo lãi suất.
D. Đầu tư hoàn toàn co giãn theo lãi suất.

43. Chính sách nào sau đây có thể làm giảm cả lãi suất và thất nghiệp trong mô hình IS-LM?

A. Chính sách tài khóa mở rộng.
B. Chính sách tiền tệ thắt chặt.
C. Chính sách tiền tệ nới lỏng.
D. Chính sách tài khóa thắt chặt.

44. Nếu đường IS nằm ngang, điều này có nghĩa là gì?

A. Đầu tư hoàn toàn không co giãn theo lãi suất.
B. Đầu tư hoàn toàn co giãn theo lãi suất.
C. Cầu tiền hoàn toàn không co giãn theo lãi suất.
D. Cầu tiền hoàn toàn co giãn theo lãi suất.

45. Nếu lãi suất tăng, điều gì xảy ra với đầu tư theo mô hình IS-LM?

A. Đầu tư tăng.
B. Đầu tư giảm.
C. Đầu tư không đổi.
D. Đầu tư có thể tăng hoặc giảm tùy thuộc vào kỳ vọng.

46. Điều gì sẽ xảy ra với đường IS nếu niềm tin của người tiêu dùng và doanh nghiệp giảm?

A. Đường IS dịch chuyển sang phải.
B. Đường IS dịch chuyển sang trái.
C. Đường IS trở nên dốc hơn.
D. Đường IS trở nên thoải hơn.

47. Giả sử một quốc gia có thặng dư thương mại lớn. Theo mô hình IS-LM, điều này sẽ ảnh hưởng đến đường IS như thế nào?

A. Đường IS dịch chuyển sang trái.
B. Đường IS dịch chuyển sang phải.
C. Đường IS không đổi.
D. Đường IS trở nên dốc hơn.

48. Chính sách tài khóa mở rộng (ví dụ, tăng chi tiêu chính phủ) sẽ tác động đến đường IS như thế nào?

A. Đường IS dịch chuyển sang trái.
B. Đường IS dịch chuyển sang phải.
C. Đường IS trở nên dốc hơn.
D. Đường IS trở nên thoải hơn.

49. Giả sử nền kinh tế đang ở mức sản lượng tiềm năng, nhưng lạm phát đang tăng. Theo mô hình IS-LM, chính sách nào là phù hợp?

A. Chính sách tiền tệ nới lỏng và chính sách tài khóa nới lỏng.
B. Chính sách tiền tệ thắt chặt và chính sách tài khóa thắt chặt.
C. Chính sách tiền tệ nới lỏng và chính sách tài khóa thắt chặt.
D. Chính sách tiền tệ thắt chặt và chính sách tài khóa nới lỏng.

50. Nếu chính phủ tăng chi tiêu cho cơ sở hạ tầng, theo mô hình IS-LM, điều này sẽ ảnh hưởng đến GDP như thế nào?

A. GDP giảm.
B. GDP tăng.
C. GDP không đổi.
D. Không thể xác định.

51. Nếu đường LM thẳng đứng, điều này có nghĩa là gì?

A. Cầu tiền hoàn toàn không co giãn theo lãi suất.
B. Cầu tiền hoàn toàn co giãn theo lãi suất.
C. Đầu tư hoàn toàn không co giãn theo lãi suất.
D. Đầu tư hoàn toàn co giãn theo lãi suất.

52. Điều gì xảy ra với đường LM khi Ngân hàng Trung ương tăng cung tiền?

A. Đường LM dịch chuyển sang trái.
B. Đường LM dịch chuyển sang phải.
C. Đường LM không đổi.
D. Đường LM trở nên dốc hơn.

53. Trong mô hình IS-LM, yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp đến vị trí của đường IS?

A. Chi tiêu chính phủ.
B. Thuế.
C. Cung tiền.
D. Niềm tin của người tiêu dùng.

54. Điều gì xảy ra với đường LM nếu mức giá chung tăng?

A. Đường LM dịch chuyển sang phải.
B. Đường LM dịch chuyển sang trái.
C. Đường LM không đổi.
D. Đường LM trở nên dốc hơn.

55. Trong mô hình IS-LM, nếu đường IS dốc hơn, điều này cho thấy điều gì về độ nhạy của đầu tư đối với lãi suất?

A. Đầu tư ít nhạy cảm với lãi suất hơn.
B. Đầu tư nhạy cảm với lãi suất hơn.
C. Đầu tư không liên quan đến lãi suất.
D. Độ nhạy của đầu tư đối với lãi suất không thể xác định.

56. Giả sử nền kinh tế đang ở trạng thái suy thoái. Theo mô hình IS-LM, chính sách nào có thể được sử dụng để kích thích nền kinh tế?

A. Chính sách tiền tệ thắt chặt và chính sách tài khóa thắt chặt.
B. Chính sách tiền tệ nới lỏng và chính sách tài khóa nới lỏng.
C. Chính sách tiền tệ thắt chặt và chính sách tài khóa nới lỏng.
D. Chính sách tiền tệ nới lỏng và chính sách tài khóa thắt chặt.

57. Trong mô hình IS-LM, nếu nền kinh tế đang ở trạng thái ‘bẫy thanh khoản’, chính sách nào sẽ hiệu quả hơn?

A. Chính sách tiền tệ.
B. Chính sách tài khóa.
C. Cả hai chính sách đều hiệu quả như nhau.
D. Cả hai chính sách đều không hiệu quả.

58. Trong mô hình IS-LM, chính sách tiền tệ thắt chặt (ví dụ, giảm cung tiền) sẽ làm đường LM dịch chuyển như thế nào?

A. Sang phải.
B. Sang trái.
C. Không đổi.
D. Trở nên dốc hơn.

59. Trong mô hình IS-LM, sự gia tăng của xuất khẩu ròng sẽ làm dịch chuyển đường nào?

A. Đường LM.
B. Đường IS.
C. Cả hai đường IS và LM.
D. Không đường nào.

60. Điều gì xảy ra với sản lượng cân bằng nếu chính phủ đồng thời tăng chi tiêu và tăng thuế với cùng một lượng (trong mô hình IS-LM)?

A. Sản lượng cân bằng tăng.
B. Sản lượng cân bằng giảm.
C. Sản lượng cân bằng không đổi.
D. Không thể xác định tác động lên sản lượng cân bằng.

61. Thâm hụt ngân sách chính phủ có thể dẫn đến:

A. Giảm nợ công.
B. Tăng nợ công.
C. Không ảnh hưởng đến nợ công.
D. Giảm lãi suất.

62. Trong mô hình tăng trưởng Solow, nếu tỷ lệ khấu hao tăng lên, điều gì sẽ xảy ra với mức vốn trên lao động ở trạng thái dừng?

A. Tăng lên.
B. Giảm xuống.
C. Không đổi.
D. Ban đầu tăng, sau đó giảm.

63. Điều gì xảy ra với cán cân thanh toán khi nhập khẩu tăng lên?

A. Cán cân thanh toán thặng dư.
B. Cán cân thanh toán thâm hụt.
C. Cán cân thanh toán không đổi.
D. Không thể xác định.

64. Chính sách tài khóa nào sau đây có thể được sử dụng để giảm lạm phát?

A. Tăng chi tiêu chính phủ.
B. Giảm thuế.
C. Tăng thuế.
D. Giảm lãi suất.

65. Trong mô hình IS-LM, điều gì xảy ra khi chính phủ tăng chi tiêu mà không thay đổi thuế suất?

A. Đường IS dịch chuyển sang trái, lãi suất giảm.
B. Đường LM dịch chuyển sang phải, lãi suất tăng.
C. Đường IS dịch chuyển sang phải, lãi suất tăng.
D. Đường LM dịch chuyển sang trái, lãi suất giảm.

66. Chính sách nào sau đây có thể làm giảm tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên?

A. Tăng chi tiêu chính phủ.
B. Giảm lãi suất.
C. Cải thiện hệ thống thông tin thị trường lao động.
D. Tăng cung tiền.

67. Chính sách tài khóa mở rộng có thể dẫn đến:

A. Giảm lãi suất.
B. Tăng lãi suất.
C. Giảm lạm phát.
D. Giảm thâm hụt ngân sách.

68. Đường tổng cầu (AD) dịch chuyển khi nào?

A. Khi giá cả thay đổi.
B. Khi sản lượng thay đổi.
C. Khi có sự thay đổi trong chi tiêu chính phủ hoặc thuế.
D. Khi đường tổng cung dịch chuyển.

69. Nếu ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, điều gì sẽ xảy ra?

A. Cung tiền giảm.
B. Cung tiền tăng.
C. Lãi suất tăng.
D. Tổng cầu giảm.

70. Chính sách tiền tệ thắt chặt thường được sử dụng để:

A. Kích thích tăng trưởng kinh tế.
B. Giảm lạm phát.
C. Tăng tỷ lệ thất nghiệp.
D. Giảm lãi suất.

71. Đường Phillips dài hạn là một đường thẳng đứng tại:

A. Mức sản lượng tiềm năng.
B. Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên.
C. Mức giá cân bằng.
D. Lãi suất thực.

72. Nếu ngân hàng trung ương tăng cung tiền, điều gì có khả năng xảy ra trong ngắn hạn?

A. Lãi suất tăng và tổng cầu giảm.
B. Lãi suất giảm và tổng cầu tăng.
C. Lãi suất và tổng cầu đều giảm.
D. Lãi suất và tổng cầu không đổi.

73. Điều gì xảy ra với tỷ giá hối đoái khi lãi suất trong nước tăng lên so với nước ngoài?

A. Đồng nội tệ mất giá.
B. Đồng nội tệ tăng giá.
C. Tỷ giá hối đoái không đổi.
D. Không thể xác định.

74. Đường Phillips thể hiện mối quan hệ giữa:

A. Lãi suất và đầu tư.
B. Lạm phát và thất nghiệp.
C. Tổng cung và tổng cầu.
D. Tiền lương và năng suất.

75. Trong mô hình AD-AS, một sự gia tăng trong kỳ vọng lạm phát sẽ làm:

A. Đường tổng cung ngắn hạn (SRAS) dịch chuyển sang phải.
B. Đường tổng cung ngắn hạn (SRAS) dịch chuyển sang trái.
C. Đường tổng cầu (AD) dịch chuyển sang phải.
D. Đường tổng cầu (AD) dịch chuyển sang trái.

76. Lạm phát chi phí đẩy là gì?

A. Lạm phát do tăng tổng cầu.
B. Lạm phát do tăng chi phí sản xuất.
C. Lạm phát do giảm cung tiền.
D. Lạm phát do giảm thuế.

77. Ngân hàng trung ương có thể sử dụng công cụ nào để kiểm soát lạm phát?

A. Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc.
B. Mua trái phiếu chính phủ.
C. Tăng lãi suất chiết khấu.
D. Giảm chi tiêu chính phủ.

78. Trong mô hình tăng trưởng Solow, điều gì xảy ra nếu tỷ lệ tiết kiệm tăng lên?

A. Mức vốn trên lao động ở trạng thái dừng giảm.
B. Mức vốn trên lao động ở trạng thái dừng tăng.
C. Mức vốn trên lao động ở trạng thái dừng không đổi.
D. Tăng trưởng kinh tế giảm.

79. Điều gì xảy ra với tổng cầu khi xuất khẩu ròng tăng lên?

A. Tổng cầu giảm.
B. Tổng cầu tăng.
C. Tổng cầu không đổi.
D. Không thể xác định.

80. Tỷ giá hối đoái thực tế là gì?

A. Tỷ giá hối đoái danh nghĩa đã điều chỉnh theo lạm phát tương đối giữa hai quốc gia.
B. Tỷ giá hối đoái danh nghĩa không điều chỉnh.
C. Lãi suất thực giữa hai quốc gia.
D. Mức lương thực tế giữa hai quốc gia.

81. Trong một nền kinh tế mở, cán cân thương mại thặng dư có nghĩa là gì?

A. Xuất khẩu ít hơn nhập khẩu.
B. Xuất khẩu nhiều hơn nhập khẩu.
C. Xuất khẩu bằng nhập khẩu.
D. Không có mối quan hệ giữa xuất khẩu và nhập khẩu.

82. Nếu một quốc gia có thâm hụt tài khoản vãng lai, điều đó có nghĩa là gì?

A. Quốc gia đó đang cho thế giới vay ròng.
B. Quốc gia đó đang vay ròng từ thế giới.
C. Quốc gia đó đang có cán cân thương mại cân bằng.
D. Quốc gia đó không có giao dịch quốc tế.

83. Trong mô hình IS-LM, điểm cân bằng thể hiện điều gì?

A. Thị trường hàng hóa cân bằng, nhưng thị trường tiền tệ không cân bằng.
B. Thị trường tiền tệ cân bằng, nhưng thị trường hàng hóa không cân bằng.
C. Cả thị trường hàng hóa và thị trường tiền tệ đều cân bằng.
D. Không thị trường nào cân bằng.

84. Tỷ giá hối đoái danh nghĩa là gì?

A. Giá trị tương đối của hàng hóa và dịch vụ giữa hai quốc gia.
B. Giá trị tương đối của tiền tệ giữa hai quốc gia.
C. Tỷ lệ lạm phát giữa hai quốc gia.
D. Mức lương trung bình giữa hai quốc gia.

85. Trong mô hình AD-AS, một cú sốc cung tiêu cực (ví dụ, giá dầu tăng) sẽ dẫn đến:

A. Giá cả giảm và sản lượng tăng.
B. Giá cả tăng và sản lượng giảm.
C. Giá cả và sản lượng đều tăng.
D. Giá cả và sản lượng đều giảm.

86. Điều gì xảy ra với lãi suất khi có sự gia tăng trong nhu cầu tiền?

A. Lãi suất giảm.
B. Lãi suất tăng.
C. Lãi suất không đổi.
D. Không thể xác định.

87. Trong mô hình tăng trưởng Solow, điều gì quyết định mức vốn trên lao động ở trạng thái dừng?

A. Tỷ lệ tiết kiệm, tỷ lệ khấu hao và tăng trưởng dân số.
B. Chỉ tỷ lệ tiết kiệm.
C. Chỉ tỷ lệ khấu hao.
D. Chỉ tăng trưởng dân số.

88. Công cụ nào sau đây không phải là một công cụ của chính sách tiền tệ?

A. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc.
B. Lãi suất chiết khấu.
C. Hoạt động thị trường mở.
D. Chi tiêu chính phủ.

89. Điều gì xảy ra với đường tổng cung dài hạn (LRAS) khi có sự tiến bộ công nghệ?

A. Đường LRAS dịch chuyển sang trái.
B. Đường LRAS dịch chuyển sang phải.
C. Đường LRAS không đổi.
D. Đường LRAS trở nên dốc hơn.

90. Trong mô hình IS-LM, nếu chính phủ tăng thuế, điều gì sẽ xảy ra?

A. Đường IS dịch chuyển sang phải.
B. Đường LM dịch chuyển sang phải.
C. Đường IS dịch chuyển sang trái.
D. Đường LM dịch chuyển sang trái.

91. Điều gì xảy ra khi đường tổng cung ngắn hạn (SRAS) dịch chuyển sang trái và đường tổng cầu (AD) không đổi?

A. Sản lượng giảm và mức giá giảm.
B. Sản lượng giảm và mức giá tăng.
C. Sản lượng tăng và mức giá giảm.
D. Sản lượng tăng và mức giá tăng.

92. Trong mô hình IS-LM, chính sách tài khóa có hiệu quả hơn chính sách tiền tệ khi:

A. Đường LM dốc và đường IS thoải.
B. Đường LM thoải và đường IS dốc.
C. Cả đường LM và IS đều dốc.
D. Cả đường LM và IS đều thoải.

93. Điều gì xảy ra với đường LM khi Ngân hàng Trung ương tăng cung tiền?

A. Đường LM dịch chuyển sang trái.
B. Đường LM không đổi.
C. Đường LM dịch chuyển sang phải.
D. Đường LM trở nên dốc hơn.

94. Trong mô hình IS-LM, nếu đường LM thoải hơn, điều này có nghĩa gì?

A. Cầu tiền ít nhạy cảm với lãi suất hơn.
B. Cầu tiền nhạy cảm với lãi suất hơn.
C. Đầu tư ít nhạy cảm với lãi suất hơn.
D. Đầu tư nhạy cảm với lãi suất hơn.

95. Điều gì có thể gây ra sự dịch chuyển của đường LM?

A. Thay đổi trong chi tiêu chính phủ.
B. Thay đổi trong thuế.
C. Thay đổi trong cung tiền.
D. Thay đổi trong đầu tư tự định.

96. Sự khác biệt chính giữa đường tổng cung ngắn hạn (SRAS) và đường tổng cung dài hạn (LRAS) là gì?

A. SRAS thẳng đứng, LRAS dốc lên.
B. SRAS dốc lên, LRAS thẳng đứng.
C. SRAS dốc xuống, LRAS thẳng đứng.
D. SRAS nằm ngang, LRAS thẳng đứng.

97. Điều gì gây ra sự dịch chuyển của đường tổng cung dài hạn (LRAS)?

A. Thay đổi trong mức giá chung.
B. Thay đổi trong tổng cầu.
C. Thay đổi trong công nghệ.
D. Thay đổi trong lãi suất.

98. Trong mô hình IS-LM, điều gì xảy ra khi chính phủ tăng chi tiêu?

A. Đường IS dịch chuyển sang trái, lãi suất giảm.
B. Đường IS dịch chuyển sang phải, lãi suất tăng.
C. Đường LM dịch chuyển sang phải, lãi suất giảm.
D. Đường LM dịch chuyển sang trái, lãi suất tăng.

99. Chính sách tiền tệ thắt chặt sẽ ảnh hưởng đến mô hình IS-LM như thế nào?

A. Dịch chuyển đường LM sang phải, làm giảm lãi suất và tăng sản lượng.
B. Dịch chuyển đường LM sang trái, làm tăng lãi suất và giảm sản lượng.
C. Dịch chuyển đường IS sang phải, làm tăng lãi suất và tăng sản lượng.
D. Dịch chuyển đường IS sang trái, làm giảm lãi suất và giảm sản lượng.

100. Trong mô hình IS-LM, nếu đường IS dốc hơn, điều này có nghĩa gì?

A. Đầu tư ít nhạy cảm với lãi suất hơn.
B. Đầu tư nhạy cảm với lãi suất hơn.
C. Cầu tiền ít nhạy cảm với lãi suất hơn.
D. Cầu tiền nhạy cảm với lãi suất hơn.

101. Giả sử nền kinh tế đang ở trạng thái suy thoái. Theo mô hình IS-LM, chính sách nào sẽ hiệu quả nhất để kích thích kinh tế?

A. Chính sách tiền tệ thắt chặt.
B. Chính sách tài khóa thu hẹp.
C. Chính sách tiền tệ mở rộng.
D. Tăng thuế.

102. Lạm phát do cầu kéo (demand-pull inflation) xảy ra khi:

A. Tổng cung giảm.
B. Tổng cầu tăng.
C. Chi phí sản xuất tăng.
D. Giá nguyên vật liệu giảm.

103. Trong mô hình IS-LM, đường tổng cầu (AD) được xây dựng dựa trên mối quan hệ giữa:

A. Mức giá chung và lãi suất.
B. Mức giá chung và sản lượng.
C. Lãi suất và sản lượng.
D. Cung tiền và lãi suất.

104. Trong mô hình IS-LM, điểm cân bằng là giao điểm của đường IS và LM, thể hiện điều gì?

A. Thị trường hàng hóa cân bằng, nhưng thị trường tiền tệ không cân bằng.
B. Thị trường tiền tệ cân bằng, nhưng thị trường hàng hóa không cân bằng.
C. Cả thị trường hàng hóa và thị trường tiền tệ đều cân bằng.
D. Chính phủ đạt được cân bằng ngân sách.

105. Điều gì xảy ra khi đường tổng cầu (AD) dịch chuyển sang phải và đường tổng cung ngắn hạn (SRAS) không đổi?

A. Sản lượng giảm và mức giá giảm.
B. Sản lượng giảm và mức giá tăng.
C. Sản lượng tăng và mức giá giảm.
D. Sản lượng tăng và mức giá tăng.

106. Điều gì là đặc điểm của đường tổng cung dài hạn (LRAS)?

A. Dốc lên.
B. Dốc xuống.
C. Thẳng đứng.
D. Nằm ngang.

107. Trong mô hình IS-LM, một cú sốc cầu (ví dụ, tăng chi tiêu chính phủ) sẽ ảnh hưởng đến đường AS-AD như thế nào?

A. Đường AD dịch chuyển sang trái.
B. Đường AD không đổi.
C. Đường AD dịch chuyển sang phải.
D. Đường AS dịch chuyển sang trái.

108. Trong dài hạn, nếu nền kinh tế đang ở dưới mức sản lượng tiềm năng, điều gì sẽ xảy ra?

A. Giá cả và tiền lương sẽ tăng để đưa nền kinh tế trở lại mức sản lượng tiềm năng.
B. Giá cả và tiền lương sẽ giảm để đưa nền kinh tế trở lại mức sản lượng tiềm năng.
C. Chính phủ phải can thiệp để đưa nền kinh tế trở lại mức sản lượng tiềm năng.
D. Ngân hàng trung ương phải can thiệp để đưa nền kinh tế trở lại mức sản lượng tiềm năng.

109. Điều gì có thể gây ra sự dịch chuyển của đường IS?

A. Thay đổi trong cung tiền.
B. Thay đổi trong lãi suất.
C. Thay đổi trong chi tiêu chính phủ.
D. Thay đổi trong mức giá chung.

110. Chính sách tài khóa mở rộng sẽ ảnh hưởng đến mô hình IS-LM như thế nào?

A. Dịch chuyển đường LM sang phải, làm giảm lãi suất và tăng sản lượng.
B. Dịch chuyển đường LM sang trái, làm tăng lãi suất và giảm sản lượng.
C. Dịch chuyển đường IS sang phải, làm tăng lãi suất và tăng sản lượng.
D. Dịch chuyển đường IS sang trái, làm giảm lãi suất và giảm sản lượng.

111. Trong mô hình IS-LM, điều gì xảy ra nếu kỳ vọng lạm phát tăng lên?

A. Đường LM dịch chuyển sang phải.
B. Đường LM dịch chuyển sang trái.
C. Đường IS dịch chuyển sang phải.
D. Đường IS dịch chuyển sang trái.

112. Trong mô hình IS-LM, điều gì xảy ra nếu cầu tiền trở nên nhạy cảm hơn với lãi suất?

A. Đường LM trở nên dốc hơn.
B. Đường LM trở nên thoải hơn.
C. Đường IS trở nên dốc hơn.
D. Đường IS trở nên thoải hơn.

113. Trong mô hình IS-LM, giả sử chính phủ muốn tăng sản lượng mà không làm thay đổi lãi suất. Chính sách nào nên được thực hiện?

A. Chỉ tăng chi tiêu chính phủ.
B. Chỉ tăng cung tiền.
C. Tăng chi tiêu chính phủ đồng thời giảm cung tiền.
D. Tăng chi tiêu chính phủ đồng thời tăng cung tiền.

114. Trong mô hình IS-LM, điều gì xảy ra nếu niềm tin của người tiêu dùng và doanh nghiệp vào nền kinh tế tăng lên?

A. Đường IS dịch chuyển sang trái.
B. Đường LM dịch chuyển sang trái.
C. Đường IS dịch chuyển sang phải.
D. Đường LM dịch chuyển sang phải.

115. Nếu chính phủ tăng thuế, điều gì sẽ xảy ra với đường IS?

A. Đường IS dịch chuyển sang phải.
B. Đường IS không đổi.
C. Đường IS dịch chuyển sang trái.
D. Đường IS trở nên dốc hơn.

116. Trong mô hình IS-LM, chính sách tiền tệ có hiệu quả hơn chính sách tài khóa khi:

A. Đường LM dốc và đường IS thoải.
B. Đường LM thoải và đường IS dốc.
C. Cả đường LM và IS đều dốc.
D. Cả đường LM và IS đều thoải.

117. Trong mô hình IS-LM, hiệu ứng lấn át (crowding-out effect) xảy ra khi:

A. Tăng chi tiêu chính phủ làm giảm đầu tư tư nhân.
B. Tăng cung tiền làm giảm lãi suất.
C. Tăng thuế làm tăng tiết kiệm.
D. Giảm chi tiêu chính phủ làm tăng đầu tư tư nhân.

118. Lạm phát do chi phí đẩy (cost-push inflation) xảy ra khi:

A. Tổng cầu tăng.
B. Tổng cung tăng.
C. Chi phí sản xuất tăng.
D. Năng suất lao động tăng.

119. Trong mô hình IS-LM, điều gì xảy ra nếu cả chính phủ tăng chi tiêu và ngân hàng trung ương tăng cung tiền?

A. Sản lượng chắc chắn tăng, nhưng tác động đến lãi suất là không rõ ràng.
B. Lãi suất chắc chắn tăng, nhưng tác động đến sản lượng là không rõ ràng.
C. Sản lượng chắc chắn giảm, nhưng tác động đến lãi suất là không rõ ràng.
D. Lãi suất chắc chắn giảm, nhưng tác động đến sản lượng là không rõ ràng.

120. Trong mô hình IS-LM, một cú sốc cung (ví dụ, giá dầu tăng) sẽ ảnh hưởng đến đường AS-AD như thế nào?

A. Đường AS dịch chuyển sang phải.
B. Đường AS không đổi.
C. Đường AS dịch chuyển sang trái.
D. Đường AD dịch chuyển sang phải.

121. Trong mô hình tăng trưởng Solow, điều gì là yếu tố quyết định chính của tăng trưởng kinh tế dài hạn?

A. Tăng trưởng dân số
B. Tăng trưởng vốn
C. Tiến bộ công nghệ
D. Chính sách tài khóa

122. Trong mô hình Mundell-Fleming, chính sách nào hiệu quả hơn trong việc ổn định sản lượng khi có cú sốc cầu?

A. Chính sách tài khóa với tỷ giá hối đoái cố định
B. Chính sách tiền tệ với tỷ giá hối đoái cố định
C. Chính sách tài khóa với tỷ giá hối đoái thả nổi
D. Chính sách tiền tệ với tỷ giá hối đoái thả nổi

123. Trong mô hình IS-LM, điểm cân bằng vĩ mô được xác định tại giao điểm của đường nào?

A. Đường AD và đường AS
B. Đường IS và đường LM
C. Đường Phillips và đường IS
D. Đường LM và đường AD

124. Trong mô hình Solow, điều gì xảy ra với sản lượng trên lao động (y = Y/L) trong trạng thái dừng nếu tỷ lệ khấu hao (δ) tăng lên?

A. y tăng
B. y giảm
C. y không đổi
D. Không thể xác định

125. Trong mô hình Mundell-Fleming với tỷ giá hối đoái thả nổi, chính sách tài khóa mở rộng sẽ có tác động như thế nào đến sản lượng?

A. Sản lượng tăng
B. Sản lượng giảm
C. Sản lượng không đổi
D. Tác động đến sản lượng không xác định

126. Trong mô hình Solow, nếu một quốc gia có tỷ lệ tiết kiệm cao hơn, điều gì sẽ xảy ra với mức sản lượng trên lao động trong trạng thái dừng so với một quốc gia có tỷ lệ tiết kiệm thấp hơn?

A. Sản lượng trên lao động sẽ thấp hơn
B. Sản lượng trên lao động sẽ cao hơn
C. Sản lượng trên lao động sẽ bằng nhau
D. Không thể so sánh

127. Điều gì xảy ra với đường Phillips ngắn hạn khi kỳ vọng lạm phát tăng lên?

A. Đường Phillips dịch chuyển xuống dưới
B. Đường Phillips dịch chuyển lên trên
C. Đường Phillips không đổi
D. Đường Phillips trở nên dốc hơn

128. Theo mô hình tăng trưởng Solow, điều gì là nguyên nhân chính dẫn đến sự khác biệt về mức sống giữa các quốc gia?

A. Sự khác biệt về dân số
B. Sự khác biệt về chính sách tài khóa
C. Sự khác biệt về tiến bộ công nghệ và tích lũy vốn
D. Sự khác biệt về tài nguyên thiên nhiên

129. Trong mô hình Mundell-Fleming với tỷ giá hối đoái cố định, chính sách tiền tệ mở rộng sẽ có tác động như thế nào đến sản lượng?

A. Sản lượng tăng
B. Sản lượng giảm
C. Sản lượng không đổi
D. Tác động đến sản lượng không xác định

130. Điều gì xảy ra với lãi suất và sản lượng cân bằng khi chính phủ đồng thời tăng chi tiêu và tăng cung tiền?

A. Lãi suất tăng, sản lượng giảm
B. Lãi suất giảm, sản lượng tăng
C. Sản lượng tăng, tác động đến lãi suất không xác định
D. Lãi suất tăng, tác động đến sản lượng không xác định

131. Trong mô hình IS-LM, chính sách tài khóa mở rộng (tăng chi tiêu chính phủ) sẽ tác động như thế nào đến đường IS?

A. Đường IS dịch chuyển sang trái
B. Đường IS dịch chuyển sang phải
C. Đường IS không đổi
D. Đường IS trở nên dốc hơn

132. Một cú sốc cung tiêu cực (ví dụ: giá dầu tăng mạnh) sẽ tác động đến đường AS như thế nào?

A. Đường AS dịch chuyển sang phải
B. Đường AS dịch chuyển sang trái
C. Đường AS không đổi
D. Đường AS trở nên dốc hơn

133. Nếu đường IS dốc hơn, điều này ngụ ý điều gì về độ nhạy của đầu tư đối với lãi suất?

A. Đầu tư ít nhạy cảm với lãi suất
B. Đầu tư rất nhạy cảm với lãi suất
C. Đầu tư không phản ứng với lãi suất
D. Không có mối quan hệ giữa đầu tư và lãi suất

134. Nếu nền kinh tế đang ở trạng thái suy thoái, chính sách nào có thể được sử dụng để dịch chuyển đường AD sang phải?

A. Tăng thuế
B. Giảm chi tiêu chính phủ
C. Tăng lãi suất
D. Giảm lãi suất

135. Trong mô hình AD-AS, chính sách tài khóa mở rộng sẽ tác động đến đường AD như thế nào?

A. Đường AD dịch chuyển sang trái
B. Đường AD dịch chuyển sang phải
C. Đường AD không đổi
D. Đường AD trở nên dốc hơn

136. Điều gì xảy ra với tỷ giá hối đoái khi lãi suất trong nước tăng lên so với lãi suất nước ngoài?

A. Đồng nội tệ giảm giá
B. Đồng nội tệ tăng giá
C. Tỷ giá hối đoái không đổi
D. Không thể xác định

137. Nếu chính phủ tăng thuế, điều gì sẽ xảy ra với đường IS trong mô hình IS-LM?

A. Đường IS dịch chuyển sang phải
B. Đường IS dịch chuyển sang trái
C. Đường IS trở nên dốc hơn
D. Đường IS không đổi

138. Trong ngắn hạn, đường Phillips thể hiện mối quan hệ giữa yếu tố nào?

A. Lạm phát và thất nghiệp
B. Lãi suất và lạm phát
C. Sản lượng và thất nghiệp
D. Tiền lương và lợi nhuận

139. Mức thất nghiệp tự nhiên là gì?

A. Mức thất nghiệp bằng 0
B. Mức thất nghiệp cao nhất có thể chấp nhận được
C. Mức thất nghiệp tồn tại khi nền kinh tế hoạt động ở mức tiềm năng
D. Mức thất nghiệp thấp nhất có thể đạt được

140. Chính sách tiền tệ thắt chặt (giảm cung tiền) sẽ ảnh hưởng đến đường LM như thế nào?

A. Đường LM dịch chuyển sang phải
B. Đường LM dịch chuyển sang trái
C. Đường LM không đổi
D. Đường LM trở nên thoải hơn

141. Điều gì xảy ra với mức giá và sản lượng cân bằng khi đường AD dịch chuyển sang phải trong mô hình AD-AS?

A. Mức giá tăng, sản lượng giảm
B. Mức giá giảm, sản lượng tăng
C. Cả mức giá và sản lượng đều tăng
D. Cả mức giá và sản lượng đều giảm

142. Nếu một quốc gia có thặng dư thương mại lớn, điều này có nghĩa là gì?

A. Xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu
B. Nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu
C. Xuất khẩu bằng nhập khẩu
D. Không có mối quan hệ giữa xuất khẩu và nhập khẩu

143. Trong mô hình IS-LM, nếu đường LM thẳng đứng, chính sách nào sẽ hiệu quả hơn trong việc kích thích tăng trưởng kinh tế?

A. Chính sách tài khóa
B. Chính sách tiền tệ
C. Cả hai chính sách đều hiệu quả như nhau
D. Không chính sách nào hiệu quả

144. Trong mô hình IS-LM, đường IS thể hiện sự cân bằng trên thị trường nào?

A. Thị trường lao động
B. Thị trường hàng hóa và dịch vụ
C. Thị trường tiền tệ
D. Thị trường ngoại hối

145. Điều gì xảy ra với tỷ lệ vốn trên lao động (k = K/L) trong trạng thái dừng của mô hình Solow nếu tỷ lệ tiết kiệm (s) tăng lên?

A. k giảm
B. k tăng
C. k không đổi
D. Không thể xác định

146. Đường Phillips dài hạn thường được biểu diễn như thế nào?

A. Đường thẳng dốc lên
B. Đường thẳng dốc xuống
C. Đường thẳng đứng
D. Đường nằm ngang

147. Theo mô hình AD-AS, sự gia tăng năng suất lao động sẽ tác động đến đường AS như thế nào?

A. Đường AS dịch chuyển sang trái
B. Đường AS dịch chuyển sang phải
C. Đường AS không đổi
D. Đường AS trở nên dốc hơn

148. Nếu chính phủ cố gắng giảm thất nghiệp bằng cách tăng tổng cầu, điều gì có thể xảy ra với lạm phát theo đường Phillips ngắn hạn?

A. Lạm phát sẽ giảm
B. Lạm phát sẽ tăng
C. Lạm phát sẽ không đổi
D. Không có mối quan hệ giữa thất nghiệp và lạm phát

149. Điều gì xảy ra với đường LM khi Ngân hàng Trung ương tăng cung tiền?

A. Đường LM dịch chuyển sang trái
B. Đường LM dịch chuyển sang phải
C. Đường LM không đổi
D. Đường LM trở nên dốc hơn

150. Chính sách nào có thể giúp dịch chuyển đường Phillips dài hạn sang trái?

A. Tăng chi tiêu chính phủ
B. Giảm lãi suất
C. Cải thiện thị trường lao động và đào tạo kỹ năng
D. Tăng cung tiền

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Tác Giả

Xin chào! Tôi là Võ Việt Hoàng là một SEOer, Founder SEO Genz – Cộng Đồng Học Tập SEO, Tác giả của Voviethoang.top (Blog cá nhân của Võ Việt Hoàng – Trang chuyên chia sẻ các kiến thức về SEO, Marketing cùng với các mẹo, thủ thuật hay,…). Sinh năm 1998 tại Đông Hòa, Phú Yên. Hiện đang làm việc tại Hồ Chí Minh.

Vị trí: SEO Leader | Digital Marketer | Founder SEO GenZ | Tác giả các ấn phẩm Social Profile Entity SEO

Gmail: hoangvv.blogger@gmail.com

Miễn Trừ Trách Nhiệm

Voviethoang.top là blog cá nhân của Võ Việt Hoàng SEO, trang chuyên chia sẻ kiến thức và kinh nghiệm về SEO Marketing, với mục tiêu giúp người đọc tiếp cận thông tin trong lĩnh vực này. Nội dung trên website chỉ mang tính tham khảo, không đại diện cho quan điểm chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Trang web được tạo ra để hỗ trợ học tập và nghiên cứu, và sẽ gỡ bỏ tài liệu vi phạm bản quyền theo yêu cầu. Lưu ý: "Các kiến thức không phải cứ áp dụng theo là lên top hay gì đâu nhé”. Admin không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đâu nha.
Lưu ý quan trọng: Nội dung các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm thuộc danh mục "Trắc nghiệm online" được xây dựng với mục tiêu tham khảo và hỗ trợ học tập. Đây không phải là tài liệu chính thức hay đề thi từ bất kỳ tổ chức giáo dục hoặc đơn vị cấp chứng chỉ chuyên ngành nào. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm và nội dung bài viết trên Website.

Hệ sinh thái Võ Việt Hoàng SEO

Võ Việt Hoàng Blog Võ Việt Hoàng Portfolio SEO Genz Community Võ Việt Hoàng Official site

Vị Trí

Trách Nhiệm Nội Dung

Admin/Tác giả: Võ Việt Hoàng SEO

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: hoangvv.blogger@gmail.com

Social

  • Facebook
  • Instagram
  • X
  • YouTube
  • Threads
  • Bluesky
  • Spotify
  • TikTok
  • LinkedIn
  • Pinterest

SEO Publications

Slideshare | Google Scholar | Issuu | Fliphtml5 | Pubhtml5 | Anyflip | Academia.edu | Visual Paradigm | Files.fm | Scribd | Behance | Slideserve | Coda | Calameo | Archive.org

Professional Social Networks

Upwork | Ybox | Fiverr | Vlance | Freelancer | Brandsvietnam | Advertisingvietnam | Xing | Webflow | Site123 | Weebly

Copyright © 2026 Được Xây Dựng Bởi Võ Việt Hoàng (Võ Việt Hoàng SEO)

Bạn ơi!!! Để xem kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com và tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Nếu không tìm thấy, vui lòng tìm ở trang 2, 3, 4... của kết quả tìm kiếm nhé.

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu chính là SỐ LƯỢT XEM như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.