Skip to content
Trending Posts: 30+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1430+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 630+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 730+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 830+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 930+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1130+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1030+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1230+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1330+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 7Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 6Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 8Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 10Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 9Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 11Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 12Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 13Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 13
T3. Th3 3rd, 2026
Võ Việt Hoàng SEO

Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật

  • HOME
  • SEO
  • MARKETING
  • TOOL
  • THỦ THUẬT
  • WEBSITE
  • TRẮC NGHIỆM
  • SEO GENZ
  • VỀ TÔI
  • SITEMAP
  • Or check our Popular Categories...
    10k traffic GSC10k traffic GSC với Google Trend11 công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa18 tiêu chí tối ưu SEO Onpage200 yếu tố xếp hạng website200 yếu tố xếp hạng website của Google3 Bước Từ Chối Các Liên Kết Xấu304 Not Modified304 Not Modified ảnh hưởng đến SEO
Trending Posts: 30+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1430+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 630+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 730+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 830+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 930+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1130+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1030+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1230+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1330+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 7Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 6Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 8Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 10Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 9Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 11Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 12Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 13Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 13
T3. Th3 3rd, 2026
  • HOME
  • SEO
  • MARKETING
  • TOOL
  • THỦ THUẬT
  • WEBSITE
  • TRẮC NGHIỆM
  • SEO GENZ
  • VỀ TÔI
  • SITEMAP
Võ Việt Hoàng SEO

Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật

  • Or check our Popular Categories...
    10k traffic GSC10k traffic GSC với Google Trend11 công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa18 tiêu chí tối ưu SEO Onpage200 yếu tố xếp hạng website200 yếu tố xếp hạng website của Google3 Bước Từ Chối Các Liên Kết Xấu304 Not Modified304 Not Modified ảnh hưởng đến SEO
Home » 150+ câu trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô chương 2 online

Các bộ trắc nghiệm theo chương:
  • Chương 1
  • Chương 2
  • Chương 3
  • Chương 4
  • Chương 5
  • Chương 6
  • Chương 7
  • Chương 8
  • Chương 9
  • Chương 10
  • Chương 11
  • Chương 12
  • Chương 13

Trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô

150+ câu trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô chương 2 online

Ngày cập nhật: 02/03/2026

Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm này được biên soạn nhằm phục vụ mục đích tham khảo và ôn luyện kiến thức. Chúng không đại diện cho bất kỳ tài liệu, đề thi chính thức hay đề thi chứng chỉ nào từ các tổ chức giáo dục hoặc cơ quan cấp chứng chỉ chuyên môn. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm.

Xin chào bạn! Rất vui được gặp bạn tại bộ 150+ câu trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô chương 2 online. Đây là nơi tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm giúp bạn ôn luyện và kiểm tra kiến thức. Mời bạn chọn một trong các bộ câu hỏi bên dưới để tiến hành làm bài. Chúc bạn ôn tập hiệu quả và có những trải nghiệm học tập bổ ích!

★★★★★
★★★★★
4.5/5 (178 đánh giá)

1. Trong mô hình IS-LM, nếu nền kinh tế đang ở trạng thái thanh khoản (liquidity trap), chính sách tiền tệ sẽ như thế nào?

A. Rất hiệu quả trong việc kích thích sản lượng
B. Không hiệu quả trong việc kích thích sản lượng
C. Làm giảm sản lượng
D. Chỉ có tác động đến lãi suất

2. Trong mô hình IS-LM, giả sử có một cú sốc cung tiêu cực (ví dụ: giá dầu tăng đột ngột), điều gì sẽ xảy ra?

A. Đường IS dịch chuyển sang phải
B. Đường LM dịch chuyển sang phải
C. Đường tổng cung (AS) dịch chuyển sang trái
D. Đường tổng cung (AS) dịch chuyển sang phải

3. Trong mô hình IS-LM, điều gì xảy ra với đường tổng cầu (AD) khi đường LM dịch chuyển sang phải?

A. Đường AD dịch chuyển sang phải
B. Đường AD dịch chuyển sang trái
C. Đường AD không đổi
D. Đường AD trở nên dốc hơn

4. Trong mô hình IS-LM, nếu các doanh nghiệp bi quan về triển vọng kinh tế và giảm đầu tư, điều gì sẽ xảy ra?

A. Đường IS dịch chuyển sang phải
B. Đường IS dịch chuyển sang trái
C. Đường LM dịch chuyển sang phải
D. Đường LM dịch chuyển sang trái

5. Trong mô hình IS-LM, sự khác biệt chính giữa tác động của chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ là gì?

A. Chính sách tài khóa chỉ ảnh hưởng đến lãi suất, trong khi chính sách tiền tệ chỉ ảnh hưởng đến sản lượng
B. Chính sách tài khóa chỉ ảnh hưởng đến sản lượng, trong khi chính sách tiền tệ chỉ ảnh hưởng đến lãi suất
C. Chính sách tài khóa tác động trực tiếp đến thị trường hàng hóa, trong khi chính sách tiền tệ tác động trực tiếp đến thị trường tiền tệ
D. Chính sách tài khóa tác động đến cả thị trường hàng hóa và tiền tệ, trong khi chính sách tiền tệ chỉ tác động đến thị trường tiền tệ

6. Trong mô hình IS-LM, yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp đến đường LM?

A. Cung tiền
B. Mức giá chung
C. Chi tiêu chính phủ
D. Lãi suất

7. Trong mô hình IS-LM, điểm cân bằng vĩ mô là giao điểm của đường nào?

A. Đường AD và AS
B. Đường IS và AD
C. Đường LM và AD
D. Đường IS và LM

8. Chính sách tài khóa mở rộng (ví dụ: tăng chi tiêu chính phủ) có tác động gì đến lãi suất và sản lượng trong mô hình IS-LM?

A. Lãi suất giảm, sản lượng giảm
B. Lãi suất tăng, sản lượng tăng
C. Lãi suất giảm, sản lượng tăng
D. Lãi suất tăng, sản lượng giảm

9. Trong mô hình IS-LM, giả sử nền kinh tế đang ở mức sản lượng tiềm năng. Nếu chính phủ tăng chi tiêu, điều gì có khả năng xảy ra trong ngắn hạn?

A. Lạm phát tăng
B. Thất nghiệp tăng
C. Sản lượng giảm
D. Lãi suất giảm

10. Độ dốc của đường IS phụ thuộc vào yếu tố nào?

A. Độ nhạy cảm của đầu tư theo lãi suất
B. Độ nhạy cảm của tiền theo lãi suất
C. Mức cung tiền
D. Chi tiêu chính phủ

11. Trong mô hình IS-LM, nếu nền kinh tế đang ở trạng thái có lãi suất bằng không (zero lower bound), chính sách nào sẽ hiệu quả hơn?

A. Chính sách tiền tệ
B. Chính sách tài khóa
C. Cả hai chính sách đều hiệu quả như nhau
D. Không chính sách nào hiệu quả

12. Trong mô hình IS-LM, giả sử chính phủ muốn tăng sản lượng mà không làm thay đổi lãi suất. Chính sách nào nên được sử dụng?

A. Chỉ tăng chi tiêu chính phủ
B. Chỉ tăng cung tiền
C. Tăng chi tiêu chính phủ và tăng cung tiền
D. Tăng chi tiêu chính phủ và giảm cung tiền

13. Trong mô hình Keynes, yếu tố nào sau đây được coi là yếu tố quyết định chính của tổng cầu?

A. Mức cung tiền tệ
B. Tổng chi tiêu dự kiến
C. Lãi suất
D. Tỷ giá hối đoái

14. Điều gì xảy ra với đường IS khi chi tiêu chính phủ tăng lên?

A. Đường IS dịch chuyển sang trái
B. Đường IS dịch chuyển sang phải
C. Đường IS không đổi
D. Đường IS trở nên dốc hơn

15. Nếu Ngân hàng Trung ương tăng cung tiền, điều gì sẽ xảy ra với đường LM?

A. Đường LM dịch chuyển sang trái
B. Đường LM dịch chuyển sang phải
C. Đường LM không đổi
D. Đường LM trở nên dốc hơn

16. Chính sách tiền tệ thắt chặt (ví dụ: giảm cung tiền) có tác động gì đến lãi suất và sản lượng trong mô hình IS-LM?

A. Lãi suất giảm, sản lượng giảm
B. Lãi suất tăng, sản lượng tăng
C. Lãi suất giảm, sản lượng tăng
D. Lãi suất tăng, sản lượng giảm

17. Trong mô hình IS-LM, yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp đến đường IS?

A. Chi tiêu chính phủ
B. Thuế suất
C. Cung tiền
D. Đầu tư tư nhân

18. Trong mô hình IS-LM, nếu Ngân hàng Trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, điều gì sẽ xảy ra?

A. Đường IS dịch chuyển sang phải
B. Đường IS dịch chuyển sang trái
C. Đường LM dịch chuyển sang phải
D. Đường LM dịch chuyển sang trái

19. Trong mô hình IS-LM, nếu nền kinh tế đang đối mặt với suy thoái, chính sách nào sau đây có thể được sử dụng để kích thích kinh tế?

A. Tăng thuế
B. Giảm chi tiêu chính phủ
C. Tăng cung tiền
D. Tăng lãi suất

20. Trong mô hình IS-LM, nếu chính phủ áp dụng chính sách tài khóa thắt chặt (giảm chi tiêu hoặc tăng thuế), điều gì có thể xảy ra với cán cân thương mại?

A. Cán cân thương mại có thể cải thiện
B. Cán cân thương mại có thể xấu đi
C. Cán cân thương mại không đổi
D. Không thể xác định tác động lên cán cân thương mại

21. Trong mô hình IS-LM, nếu Ngân hàng Trung ương lo ngại về lạm phát và muốn thắt chặt chính sách tiền tệ, công cụ nào có thể được sử dụng?

A. Giảm lãi suất
B. Tăng cung tiền
C. Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc
D. Giảm chi tiêu chính phủ

22. Trong mô hình IS-LM, điểm cân bằng thị trường hàng hóa và dịch vụ được thể hiện trên đường nào?

A. Đường LM
B. Đường AD
C. Đường IS
D. Đường AS

23. Giả sử chính phủ tăng chi tiêu và đồng thời Ngân hàng Trung ương tăng cung tiền, tác động kết hợp lên sản lượng trong mô hình IS-LM sẽ là gì?

A. Sản lượng chắc chắn giảm
B. Sản lượng chắc chắn tăng
C. Sản lượng không đổi
D. Tác động lên sản lượng là không xác định

24. Trong mô hình IS-LM, nếu niềm tin của người tiêu dùng tăng lên, điều gì sẽ xảy ra?

A. Đường IS dịch chuyển sang phải
B. Đường IS dịch chuyển sang trái
C. Đường LM dịch chuyển sang phải
D. Đường LM dịch chuyển sang trái

25. Trong mô hình IS-LM, yếu tố nào sau đây có thể làm dịch chuyển đường LM?

A. Thay đổi trong chi tiêu chính phủ
B. Thay đổi trong thuế suất
C. Thay đổi trong cung tiền
D. Thay đổi trong đầu tư tư nhân

26. Trong mô hình IS-LM, yếu tố nào sau đây có thể làm dịch chuyển đường IS?

A. Thay đổi trong cung tiền
B. Thay đổi trong lãi suất
C. Thay đổi trong chi tiêu chính phủ
D. Thay đổi trong mức giá chung

27. Độ dốc của đường LM phụ thuộc vào yếu tố nào?

A. Độ nhạy cảm của đầu tư theo lãi suất
B. Độ nhạy cảm của tiền theo lãi suất
C. Chi tiêu chính phủ
D. Thuế suất

28. Trong mô hình IS-LM, điều gì xảy ra với đường tổng cầu (AD) khi đường IS dịch chuyển sang phải?

A. Đường AD dịch chuyển sang phải
B. Đường AD dịch chuyển sang trái
C. Đường AD không đổi
D. Đường AD trở nên dốc hơn

29. Trong mô hình IS-LM, giả sử nền kinh tế có độ mở lớn, yếu tố nào sau đây sẽ ảnh hưởng mạnh nhất đến độ dốc của đường IS?

A. Xu hướng tiêu dùng cận biên
B. Độ nhạy cảm của đầu tư theo lãi suất
C. Tỷ giá hối đoái
D. Độ nhạy cảm của xuất khẩu ròng theo tỷ giá hối đoái

30. Trong mô hình IS-LM, điều gì xảy ra nếu chính phủ tăng thuế?

A. Đường IS dịch chuyển sang phải
B. Đường IS dịch chuyển sang trái
C. Đường LM dịch chuyển sang phải
D. Đường LM dịch chuyển sang trái

31. Chính sách tài khóa nào sau đây được coi là chính sách tài khóa mở rộng?

A. Tăng thuế và giảm chi tiêu chính phủ
B. Giảm thuế và tăng chi tiêu chính phủ
C. Tăng thuế và tăng chi tiêu chính phủ với mức tăng bằng nhau
D. Giảm thuế và giảm chi tiêu chính phủ với mức giảm bằng nhau

32. Nếu tỷ lệ dự trữ bắt buộc của ngân hàng trung ương tăng lên, điều gì sẽ xảy ra với số nhân tiền?

A. Tăng
B. Giảm
C. Không đổi
D. Thay đổi không dự đoán được

33. Điều gì xảy ra với đường tổng cầu (AD) khi chính phủ tăng chi tiêu cho cơ sở hạ tầng?

A. Dịch chuyển sang trái
B. Dịch chuyển sang phải
C. Không dịch chuyển
D. Trở nên dốc hơn

34. Nếu một quốc gia phá giá đồng tiền của mình, điều gì có thể xảy ra với xuất khẩu?

A. Xuất khẩu giảm
B. Xuất khẩu tăng
C. Xuất khẩu không đổi
D. Không có mối quan hệ rõ ràng

35. Đường tổng cung dài hạn (LRAS) thường có dạng:

A. Dốc lên
B. Dốc xuống
C. Thẳng đứng
D. Nằm ngang

36. Điều gì xảy ra với đường LM khi mức giá chung tăng lên?

A. Dịch chuyển sang trái
B. Dịch chuyển sang phải
C. Không dịch chuyển
D. Trở nên dốc hơn

37. Loại thất nghiệp nào sau đây được coi là tự nguyện?

A. Thất nghiệp cơ cấu
B. Thất nghiệp chu kỳ
C. Thất nghiệp tạm thời
D. Thất nghiệp ma sát

38. Trong mô hình Keynes, yếu tố nào được coi là yếu tố quyết định chính của tổng cầu?

A. Lãi suất
B. Giá cả
C. Tổng chi tiêu dự kiến
D. Cung tiền

39. Chính sách tiền tệ nào sau đây được sử dụng để giảm lạm phát?

A. Giảm lãi suất
B. Mua trái phiếu chính phủ
C. Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc
D. Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc

40. Trong dài hạn, theo quan điểm của các nhà kinh tế cổ điển, điều gì quyết định mức sản lượng tiềm năng của một quốc gia?

A. Tổng cầu
B. Cung tiền
C. Các yếu tố sản xuất và công nghệ
D. Chính sách tài khóa

41. Trong dài hạn, sự gia tăng liên tục trong cung tiền sẽ dẫn đến:

A. Tăng trưởng kinh tế
B. Giảm thất nghiệp
C. Lạm phát
D. Giảm lãi suất

42. Nếu một quốc gia nhập khẩu nhiều hơn xuất khẩu, quốc gia đó có:

A. Thặng dư thương mại
B. Thâm hụt thương mại
C. Cân bằng thương mại
D. Không có quan hệ rõ ràng

43. Loại thuế nào sau đây được coi là lũy thoái?

A. Thuế thu nhập cá nhân
B. Thuế giá trị gia tăng (VAT)
C. Thuế thu nhập doanh nghiệp
D. Thuế tài sản

44. Nếu tổng cung ngắn hạn (SRAS) dịch chuyển sang trái, điều gì có khả năng xảy ra nhất?

A. Lạm phát giảm và sản lượng tăng
B. Lạm phát tăng và sản lượng giảm
C. Lạm phát và sản lượng đều tăng
D. Lạm phát và sản lượng đều giảm

45. Nếu một quốc gia có thặng dư thương mại, điều gì là đúng?

A. Xuất khẩu nhỏ hơn nhập khẩu
B. Xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu
C. Xuất khẩu bằng nhập khẩu
D. Không có quan hệ giữa xuất khẩu và nhập khẩu

46. Đường Phillips thể hiện mối quan hệ giữa yếu tố nào?

A. Lạm phát và thất nghiệp
B. Lãi suất và lạm phát
C. Sản lượng và thất nghiệp
D. Cung tiền và lạm phát

47. Hiệu ứng đám đông (crowding-out effect) xảy ra khi:

A. Chi tiêu chính phủ tăng làm tăng lãi suất và giảm đầu tư tư nhân
B. Chi tiêu chính phủ giảm làm giảm lãi suất và tăng đầu tư tư nhân
C. Chi tiêu chính phủ tăng làm giảm lãi suất và tăng đầu tư tư nhân
D. Chi tiêu chính phủ giảm làm tăng lãi suất và giảm đầu tư tư nhân

48. Mục tiêu chính của chính sách tiền tệ là gì?

A. Tối đa hóa lợi nhuận của ngân hàng trung ương
B. Ổn định giá cả và thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
C. Giảm thâm hụt ngân sách
D. Tăng xuất khẩu

49. Nếu GDP danh nghĩa tăng 5% và GDP thực tế tăng 2%, thì lạm phát là bao nhiêu?

A. 2%
B. 3%
C. 5%
D. 7%

50. Tỷ giá hối đoái danh nghĩa là gì?

A. Giá trị tương đối của hàng hóa và dịch vụ giữa hai quốc gia
B. Giá trị tương đối của tiền tệ giữa hai quốc gia
C. Tỷ lệ lạm phát giữa hai quốc gia
D. Sự khác biệt về lãi suất giữa hai quốc gia

51. Trong mô hình tăng trưởng Solow, điều gì là yếu tố quyết định chính của tăng trưởng kinh tế trong dài hạn?

A. Tỷ lệ tiết kiệm
B. Tăng trưởng dân số
C. Tiến bộ công nghệ
D. Đầu tư nước ngoài

52. Nếu Ngân hàng Trung ương bán trái phiếu chính phủ trên thị trường mở, điều gì sẽ xảy ra với cung tiền?

A. Tăng
B. Giảm
C. Không đổi
D. Thay đổi không dự đoán được

53. Loại hình đầu tư nào sau đây được tính vào GDP?

A. Mua cổ phiếu
B. Mua trái phiếu
C. Mua nhà mới
D. Mua đồ cổ

54. Chính sách nào sau đây có thể giúp giảm thất nghiệp chu kỳ?

A. Tăng thuế
B. Giảm chi tiêu chính phủ
C. Giảm lãi suất
D. Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

55. Yếu tố nào sau đây không được tính vào GDP?

A. Chi tiêu của người tiêu dùng
B. Chi tiêu của chính phủ
C. Đầu tư của doanh nghiệp
D. Giao dịch chứng khoán

56. Trong mô hình IS-LM, đường IS biểu thị sự cân bằng trên thị trường nào?

A. Thị trường hàng hóa và dịch vụ
B. Thị trường tiền tệ
C. Thị trường lao động
D. Thị trường ngoại hối

57. Điều gì xảy ra với đường LM khi Ngân hàng Trung ương tăng cung tiền?

A. Dịch chuyển sang trái
B. Dịch chuyển sang phải
C. Không dịch chuyển
D. Trở nên dốc hơn

58. Chính sách nào sau đây có thể làm giảm thâm hụt ngân sách?

A. Tăng chi tiêu chính phủ và giảm thuế
B. Giảm chi tiêu chính phủ và tăng thuế
C. Tăng cả chi tiêu chính phủ và thuế với mức tăng bằng nhau
D. Giảm cả chi tiêu chính phủ và thuế với mức giảm bằng nhau

59. Chính sách tiền tệ thắt chặt có thể dẫn đến điều gì?

A. Tăng trưởng kinh tế nhanh hơn
B. Lạm phát cao hơn
C. Lãi suất cao hơn
D. Thất nghiệp thấp hơn

60. Tỷ giá hối đoái thực tế là gì?

A. Giá trị tương đối của tiền tệ giữa hai quốc gia
B. Giá trị tương đối của hàng hóa và dịch vụ giữa hai quốc gia
C. Tỷ lệ lạm phát giữa hai quốc gia
D. Sự khác biệt về lãi suất giữa hai quốc gia

61. Chính sách nào sau đây không được coi là một công cụ của chính sách tiền tệ?

A. Thay đổi chi tiêu chính phủ.
B. Thay đổi lãi suất chiết khấu.
C. Thay đổi tỷ lệ dự trữ bắt buộc.
D. Thực hiện các nghiệp vụ thị trường mở.

62. Trong bối cảnh của tăng trưởng kinh tế, vốn nhân lực đề cập đến điều gì?

A. Kiến thức và kỹ năng mà người lao động tích lũy được.
B. Máy móc và thiết bị được sử dụng trong sản xuất.
C. Tiền và các tài sản tài chính khác.
D. Tài nguyên thiên nhiên của một quốc gia.

63. Chính sách tài khóa nào sau đây có thể được sử dụng để chống lại suy thoái kinh tế?

A. Tăng chi tiêu chính phủ.
B. Tăng thuế.
C. Giảm cung tiền.
D. Bán trái phiếu chính phủ.

64. Đường Phillips thể hiện mối quan hệ giữa yếu tố nào?

A. Lạm phát và thất nghiệp.
B. Lãi suất và lạm phát.
C. Sản lượng và thất nghiệp.
D. Tiền lương và lạm phát.

65. Hiệu ứng J-curve mô tả điều gì?

A. Sự suy giảm tạm thời của cán cân thương mại sau khi phá giá tiền tệ.
B. Sự gia tăng nhanh chóng của cán cân thương mại sau khi phá giá tiền tệ.
C. Mối quan hệ giữa lạm phát và thất nghiệp.
D. Mối quan hệ giữa lãi suất và đầu tư.

66. Điều gì xảy ra với đường tổng cung ngắn hạn (SRAS) khi kỳ vọng lạm phát tăng?

A. Đường SRAS dịch chuyển sang trái.
B. Đường SRAS dịch chuyển sang phải.
C. Đường SRAS không thay đổi.
D. Đường SRAS trở nên dốc hơn.

67. Trong mô hình IS-LM, một sự gia tăng trong cung tiền sẽ làm gì?

A. Đường LM dịch chuyển sang phải.
B. Đường LM dịch chuyển sang trái.
C. Đường IS dịch chuyển sang phải.
D. Đường IS dịch chuyển sang trái.

68. Theo mô hình Solow, điều gì sẽ xảy ra với mức vốn trên đầu người trong trạng thái dừng (steady state) nếu tỷ lệ tiết kiệm tăng lên?

A. Mức vốn trên đầu người trong trạng thái dừng sẽ tăng lên.
B. Mức vốn trên đầu người trong trạng thái dừng sẽ giảm xuống.
C. Mức vốn trên đầu người trong trạng thái dừng không thay đổi.
D. Không thể xác định được.

69. Điều gì xảy ra với tỷ giá hối đoái khi lãi suất trong nước tăng lên so với lãi suất nước ngoài?

A. Đồng nội tệ có xu hướng tăng giá.
B. Đồng nội tệ có xu hướng giảm giá.
C. Tỷ giá hối đoái không thay đổi.
D. Không thể xác định được.

70. Điều gì không phải là một yếu tố thúc đẩy tăng trưởng kinh tế?

A. Sự gia tăng tham nhũng.
B. Đầu tư vào giáo dục.
C. Ổn định chính trị.
D. Thực thi hợp đồng.

71. Kỳ vọng hợp lý (Rational expectations) cho rằng:

A. Các cá nhân sử dụng tất cả thông tin có sẵn để dự đoán tương lai một cách tốt nhất.
B. Các cá nhân luôn dự đoán chính xác tương lai.
C. Các cá nhân bỏ qua thông tin khi đưa ra quyết định.
D. Các cá nhân luôn lạc quan về tương lai.

72. Điều gì xảy ra với tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên khi có sự gia tăng trong tính linh hoạt của thị trường lao động?

A. Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên giảm.
B. Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên tăng.
C. Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên không thay đổi.
D. Không thể xác định được.

73. Đường LM thể hiện mối quan hệ giữa yếu tố nào?

A. Lãi suất và thu nhập (sản lượng).
B. Lạm phát và thất nghiệp.
C. Giá cả và tiền lương.
D. Đầu tư và tiết kiệm.

74. Trong mô hình AD-AS, một cú sốc cung tiêu cực (ví dụ: giá dầu tăng) sẽ dẫn đến điều gì trong ngắn hạn?

A. Lạm phát tăng và sản lượng giảm.
B. Lạm phát giảm và sản lượng tăng.
C. Cả lạm phát và sản lượng đều tăng.
D. Cả lạm phát và sản lượng đều giảm.

75. Điều gì được coi là một ví dụ về tiến bộ công nghệ?

A. Phát minh ra một loại máy móc mới giúp tăng năng suất.
B. Sự gia tăng trong lực lượng lao động.
C. Sự gia tăng trong vốn vật chất.
D. Sự gia tăng trong tài nguyên thiên nhiên.

76. Trong mô hình Mundell-Fleming với tỷ giá hối đoái thả nổi, chính sách tài khóa mở rộng sẽ có hiệu quả như thế nào trong việc tăng sản lượng?

A. Kém hiệu quả hơn so với nền kinh tế đóng.
B. Hiệu quả hơn so với nền kinh tế đóng.
C. Hiệu quả tương đương so với nền kinh tế đóng.
D. Không thể xác định được.

77. Điều gì xảy ra với lãi suất và sản lượng khi chính phủ tăng chi tiêu trong mô hình IS-LM?

A. Cả lãi suất và sản lượng đều tăng.
B. Lãi suất tăng và sản lượng giảm.
C. Lãi suất giảm và sản lượng tăng.
D. Cả lãi suất và sản lượng đều giảm.

78. Trong mô hình AD-AS, điểm cân bằng dài hạn xảy ra khi nào?

A. Khi AD, SRAS và LRAS giao nhau tại một điểm.
B. Khi AD và SRAS giao nhau.
C. Khi SRAS và LRAS giao nhau.
D. Khi AD và LRAS giao nhau.

79. Trong mô hình tăng trưởng Solow, tỷ lệ khấu hao (depreciation rate) ảnh hưởng đến trạng thái dừng (steady state) như thế nào?

A. Tỷ lệ khấu hao cao hơn dẫn đến mức vốn trên đầu người trong trạng thái dừng thấp hơn.
B. Tỷ lệ khấu hao cao hơn dẫn đến mức vốn trên đầu người trong trạng thái dừng cao hơn.
C. Tỷ lệ khấu hao không ảnh hưởng đến mức vốn trên đầu người trong trạng thái dừng.
D. Tỷ lệ khấu hao chỉ ảnh hưởng đến tốc độ tăng trưởng, không ảnh hưởng đến trạng thái dừng.

80. Trong dài hạn, đường Phillips có dạng như thế nào?

A. Đường thẳng đứng.
B. Đường dốc lên.
C. Đường dốc xuống.
D. Đường nằm ngang.

81. Đường tổng cung dài hạn (LRAS) thể hiện điều gì?

A. Mức sản lượng tiềm năng của nền kinh tế, không bị ảnh hưởng bởi mức giá.
B. Mối quan hệ dương giữa mức giá và sản lượng trong ngắn hạn.
C. Mức sản lượng thực tế luôn cao hơn sản lượng tiềm năng.
D. Mức sản lượng thực tế luôn thấp hơn sản lượng tiềm năng.

82. Điều gì được coi là một yếu tố quyết định quan trọng của tăng trưởng kinh tế dài hạn?

A. Năng suất.
B. Lạm phát.
C. Thất nghiệp.
D. Nợ công.

83. Giả sử nền kinh tế đang ở trạng thái cân bằng dài hạn. Nếu có một sự gia tăng bất ngờ trong tổng cầu, điều gì sẽ xảy ra trong ngắn hạn?

A. Sản lượng và giá cả đều tăng.
B. Sản lượng tăng và giá cả giảm.
C. Sản lượng giảm và giá cả tăng.
D. Sản lượng và giá cả đều giảm.

84. Điều gì xảy ra với đường tổng cầu (AD) khi chính phủ tăng chi tiêu?

A. Đường AD dịch chuyển sang phải.
B. Đường AD dịch chuyển sang trái.
C. Đường AD không thay đổi.
D. Đường AD trở nên dốc hơn.

85. Trong mô hình AD-AS, chính sách nào sau đây có khả năng làm tăng sản lượng tiềm năng của nền kinh tế?

A. Đầu tư vào nghiên cứu và phát triển.
B. Tăng chi tiêu chính phủ trong ngắn hạn.
C. Giảm thuế trong ngắn hạn.
D. Tăng lãi suất.

86. Theo lý thuyết về lợi thế so sánh của David Ricardo, một quốc gia nên chuyên môn hóa sản xuất và xuất khẩu hàng hóa nào?

A. Hàng hóa mà quốc gia đó có chi phí cơ hội sản xuất thấp hơn.
B. Hàng hóa mà quốc gia đó có chi phí cơ hội sản xuất cao hơn.
C. Hàng hóa mà quốc gia đó sản xuất được nhiều nhất.
D. Hàng hóa mà quốc gia đó tiêu thụ nhiều nhất.

87. Điều gì xảy ra với cán cân thương mại khi đồng nội tệ tăng giá?

A. Cán cân thương mại giảm.
B. Cán cân thương mại tăng.
C. Cán cân thương mại không thay đổi.
D. Không thể xác định được.

88. Chính sách tiền tệ nào sau đây có thể được sử dụng để giảm lạm phát?

A. Tăng lãi suất.
B. Giảm lãi suất.
C. Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc.
D. Mua trái phiếu chính phủ.

89. Trong mô hình Mundell-Fleming với tỷ giá hối đoái cố định, chính sách tiền tệ mở rộng sẽ có hiệu quả như thế nào trong việc tăng sản lượng?

A. Không hiệu quả.
B. Rất hiệu quả.
C. Hiệu quả vừa phải.
D. Không thể xác định được.

90. Điều gì xảy ra với đường IS khi chính phủ giảm thuế?

A. Đường IS dịch chuyển sang phải.
B. Đường IS dịch chuyển sang trái.
C. Đường IS không thay đổi.
D. Đường IS trở nên dốc hơn.

91. Điều gì xảy ra với đường tổng cầu (AD) khi lãi suất tăng?

A. Đường AD dịch chuyển sang phải.
B. Đường AD dịch chuyển sang trái.
C. Đường AD không thay đổi.
D. Đường AD trở nên dốc hơn.

92. Nếu nền kinh tế đang hoạt động trên mức sản lượng tiềm năng, điều gì có khả năng xảy ra?

A. Giảm phát.
B. Suy thoái.
C. Lạm phát.
D. Tăng trưởng kinh tế chậm lại.

93. Chính sách tiền tệ nào có thể được sử dụng để kích thích tăng trưởng kinh tế trong thời kỳ suy thoái?

A. Tăng lãi suất.
B. Giảm cung tiền.
C. Mua trái phiếu chính phủ.
D. Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc.

94. Chính sách nào sau đây có thể giúp giảm thất nghiệp chu kỳ?

A. Tăng cường đào tạo nghề.
B. Giảm trợ cấp thất nghiệp.
C. Tăng chi tiêu chính phủ.
D. Giảm thuế thu nhập.

95. Trong mô hình AD-AS, điểm cân bằng ngắn hạn được xác định bởi giao điểm của đường nào?

A. AD và LRAS.
B. AD và SRAS.
C. SRAS và LRAS.
D. AD, SRAS và LRAS.

96. Trong mô hình AD-AS, điều gì xảy ra khi cả tổng cung và tổng cầu đều tăng?

A. Sản lượng tăng, mức giá giảm.
B. Sản lượng giảm, mức giá tăng.
C. Sản lượng tăng, mức giá không chắc chắn.
D. Sản lượng giảm, mức giá không chắc chắn.

97. Điều gì xảy ra với đường LRAS khi nguồn vốn vật chất của một quốc gia tăng lên đáng kể?

A. Đường LRAS dịch chuyển sang trái.
B. Đường LRAS dịch chuyển sang phải.
C. Đường LRAS không thay đổi.
D. Đường LRAS trở nên dốc hơn.

98. Nếu chính phủ giảm thuế, điều gì có khả năng xảy ra với đường AD?

A. Đường AD dịch chuyển sang trái.
B. Đường AD dịch chuyển sang phải.
C. Đường AD không thay đổi.
D. Đường AD trở nên dốc hơn.

99. Một sự kiện làm giảm năng suất lao động sẽ ảnh hưởng đến đường nào trong mô hình AD-AS?

A. Chỉ đường AD.
B. Chỉ đường SRAS.
C. Chỉ đường LRAS.
D. Cả đường SRAS và LRAS.

100. Trong dài hạn, sự thay đổi trong tổng cầu (AD) ảnh hưởng đến yếu tố nào?

A. Sản lượng.
B. Việc làm.
C. Mức giá.
D. Tất cả các yếu tố trên.

101. Nếu nền kinh tế đang ở trạng thái cân bằng ngắn hạn với sản lượng thực tế thấp hơn sản lượng tiềm năng, điều này cho thấy điều gì?

A. Lạm phát.
B. Suy thoái.
C. Tăng trưởng kinh tế nhanh.
D. Cân bằng ngân sách.

102. Trong dài hạn, nếu chính phủ liên tục tăng cung tiền, điều gì sẽ xảy ra?

A. Tăng trưởng kinh tế.
B. Giảm phát.
C. Lạm phát.
D. Suy thoái.

103. Nếu nền kinh tế đang ở trạng thái cân bằng dài hạn, điều gì xảy ra nếu chính phủ tăng chi tiêu mà không tăng thuế?

A. Chỉ có sản lượng tăng trong ngắn hạn.
B. Chỉ có mức giá tăng trong ngắn hạn.
C. Cả sản lượng và mức giá đều tăng trong ngắn hạn.
D. Chỉ có mức giá tăng trong dài hạn.

104. Điều gì xảy ra với đường LRAS khi nguồn cung lao động tăng?

A. Đường LRAS dịch chuyển sang trái.
B. Đường LRAS dịch chuyển sang phải.
C. Đường LRAS không thay đổi.
D. Đường LRAS trở nên dốc hơn.

105. Điều gì xảy ra với đường tổng cung dài hạn (LRAS) khi có sự tiến bộ công nghệ?

A. Đường LRAS dịch chuyển sang trái.
B. Đường LRAS dịch chuyển sang phải.
C. Đường LRAS không thay đổi.
D. Đường LRAS trở nên dốc hơn.

106. Điều gì xảy ra với đường tổng cầu (AD) khi chính phủ tăng chi tiêu?

A. Đường AD dịch chuyển sang trái.
B. Đường AD dịch chuyển sang phải.
C. Đường AD không thay đổi.
D. Đường AD trở nên dốc hơn.

107. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tổng cung ngắn hạn (SRAS)?

A. Giá các yếu tố sản xuất.
B. Kỳ vọng về lạm phát.
C. Năng suất lao động.
D. Cung tiền.

108. Trong mô hình AD-AS, cú sốc cung tiêu cực (ví dụ: tăng giá dầu) sẽ dẫn đến điều gì?

A. Lạm phát và suy thoái.
B. Giảm phát và tăng trưởng.
C. Lạm phát và tăng trưởng.
D. Giảm phát và suy thoái.

109. Trong mô hình AD-AS, điều gì xảy ra khi cả đường SRAS và đường AD đều dịch chuyển sang trái?

A. Mức giá tăng, sản lượng giảm.
B. Mức giá giảm, sản lượng tăng.
C. Sản lượng giảm, mức giá không chắc chắn.
D. Sản lượng tăng, mức giá không chắc chắn.

110. Điều gì xảy ra với đường SRAS khi năng suất lao động tăng?

A. Đường SRAS dịch chuyển sang trái.
B. Đường SRAS dịch chuyển sang phải.
C. Đường SRAS không thay đổi.
D. Đường SRAS trở nên dốc hơn.

111. Nếu nền kinh tế đang trải qua tình trạng lạm phát do cầu kéo (demand-pull inflation), chính phủ nên làm gì?

A. Tăng chi tiêu chính phủ.
B. Giảm thuế.
C. Thắt chặt chính sách tiền tệ.
D. Nới lỏng chính sách tiền tệ.

112. Khi kỳ vọng lạm phát tăng lên, điều gì xảy ra với đường SRAS?

A. Đường SRAS dịch chuyển sang phải.
B. Đường SRAS dịch chuyển sang trái.
C. Đường SRAS không thay đổi.
D. Đường SRAS trở nên dốc hơn.

113. Đường tổng cung dài hạn (LRAS) thẳng đứng thể hiện điều gì?

A. Mức giá không ảnh hưởng đến sản lượng tiềm năng.
B. Mức giá ảnh hưởng đến sản lượng thực tế.
C. Sản lượng tiềm năng phụ thuộc vào mức giá.
D. Chính sách tiền tệ có thể thay đổi sản lượng tiềm năng trong dài hạn.

114. Chính sách tài khóa nào có thể được sử dụng để giảm thâm hụt ngân sách?

A. Tăng chi tiêu chính phủ.
B. Giảm thuế.
C. Tăng thuế.
D. Nới lỏng chính sách tiền tệ.

115. Trong ngắn hạn, chính sách tiền tệ thắt chặt có thể dẫn đến điều gì?

A. Tăng trưởng kinh tế và lạm phát.
B. Suy thoái kinh tế và giảm phát.
C. Tăng trưởng kinh tế và giảm phát.
D. Suy thoái kinh tế và lạm phát.

116. Một quốc gia trải qua sự gia tăng đáng kể trong nhập khẩu sẽ thấy điều gì xảy ra với đường AD?

A. Đường AD dịch chuyển sang phải.
B. Đường AD dịch chuyển sang trái.
C. Đường AD không thay đổi.
D. Đường AD trở nên dốc hơn.

117. Nếu nền kinh tế đang ở trạng thái suy thoái, chính phủ có thể sử dụng chính sách tài khóa nào để kích thích tăng trưởng?

A. Tăng thuế.
B. Giảm chi tiêu chính phủ.
C. Tăng chi tiêu chính phủ.
D. Thắt chặt chính sách tiền tệ.

118. Chính sách tiền tệ nào có thể được sử dụng để giảm lạm phát?

A. Giảm lãi suất.
B. Tăng cung tiền.
C. Bán trái phiếu chính phủ.
D. Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc.

119. Trong ngắn hạn, nếu tổng cầu giảm, điều gì có thể xảy ra với tỷ lệ thất nghiệp?

A. Tỷ lệ thất nghiệp giảm.
B. Tỷ lệ thất nghiệp tăng.
C. Tỷ lệ thất nghiệp không thay đổi.
D. Không có mối liên hệ giữa tổng cầu và tỷ lệ thất nghiệp.

120. Điều gì xảy ra với đường tổng cung ngắn hạn (SRAS) khi giá dầu tăng?

A. Đường SRAS dịch chuyển sang phải.
B. Đường SRAS dịch chuyển sang trái.
C. Đường SRAS không thay đổi.
D. Đường SRAS trở nên dốc hơn.

121. Chính sách tài khóa mở rộng có thể dẫn đến điều gì?

A. Giảm thâm hụt ngân sách.
B. Tăng trưởng kinh tế chậm hơn.
C. Tăng lãi suất.
D. Giảm lạm phát.

122. Điều gì xảy ra với đường tổng cung ngắn hạn (SRAS) khi tiền lương danh nghĩa tăng?

A. Đường SRAS dịch chuyển xuống dưới.
B. Đường SRAS không đổi.
C. Đường SRAS dịch chuyển lên trên.
D. Đường SRAS trở nên dốc hơn.

123. Điều gì xảy ra với đường tổng cung ngắn hạn (SRAS) khi giá dầu tăng mạnh?

A. Đường SRAS dịch chuyển xuống dưới.
B. Đường SRAS không đổi.
C. Đường SRAS dịch chuyển lên trên.
D. Đường SRAS trở nên dốc hơn.

124. Ngân hàng trung ương có thể sử dụng công cụ nào để điều chỉnh cung tiền?

A. Thay đổi chi tiêu chính phủ.
B. Thay đổi thuế suất.
C. Thay đổi tỷ lệ dự trữ bắt buộc.
D. Thay đổi quy định về lao động.

125. Đường tổng cung dài hạn (LRAS) thẳng đứng thể hiện điều gì?

A. Sản lượng tiềm năng không phụ thuộc vào giá cả.
B. Giá cả không ảnh hưởng đến sản lượng.
C. Sản lượng thực tế luôn bằng sản lượng tiềm năng.
D. Giá cả luôn ổn định trong dài hạn.

126. Chính sách nào sau đây có thể giúp giảm thất nghiệp chu kỳ?

A. Tăng thuế thu nhập cá nhân.
B. Giảm chi tiêu chính phủ.
C. Tăng lãi suất.
D. Giảm lãi suất.

127. Trong mô hình AD-AS, điểm cân bằng vĩ mô ngắn hạn là giao điểm của đường nào?

A. AD và LRAS.
B. SRAS và LRAS.
C. AD và SRAS.
D. Đường Phillips và LRAS.

128. Trong mô hình AD-AS, một sự gia tăng trong kỳ vọng lạm phát có thể dẫn đến điều gì?

A. Đường SRAS dịch chuyển xuống dưới.
B. Đường AD dịch chuyển sang trái.
C. Đường SRAS dịch chuyển lên trên.
D. Đường AD dịch chuyển sang phải.

129. Chính sách tài khóa nào được sử dụng để chống lại suy thoái kinh tế?

A. Tăng thuế.
B. Giảm chi tiêu chính phủ.
C. Tăng chi tiêu chính phủ.
D. Giữ nguyên mức chi tiêu và thuế.

130. Đường Phillips thể hiện mối quan hệ giữa yếu tố nào?

A. Lạm phát và lãi suất.
B. Lạm phát và thất nghiệp.
C. Lãi suất và thất nghiệp.
D. Sản lượng và lạm phát.

131. Điều gì xảy ra với đường tổng cầu (AD) khi xuất khẩu ròng tăng?

A. Đường AD dịch chuyển sang trái.
B. Đường AD không đổi.
C. Đường AD dịch chuyển sang phải.
D. Đường AD trở nên dốc hơn.

132. Trong mô hình AD-AS, điều gì xảy ra khi nền kinh tế đạt mức sản lượng tiềm năng?

A. Chỉ có thất nghiệp tự nhiên.
B. Không có thất nghiệp.
C. Chỉ có lạm phát.
D. Không có lạm phát.

133. Điều gì xảy ra với đường tổng cung ngắn hạn (SRAS) khi năng suất lao động tăng?

A. Đường SRAS dịch chuyển lên trên.
B. Đường SRAS không đổi.
C. Đường SRAS dịch chuyển xuống dưới.
D. Đường SRAS trở nên dốc hơn.

134. Trong mô hình AD-AS, điều gì xảy ra khi có sự suy giảm nguồn cung lao động?

A. Đường LRAS dịch chuyển sang phải.
B. Đường SRAS dịch chuyển xuống dưới.
C. Đường LRAS dịch chuyển sang trái.
D. Đường AD dịch chuyển sang phải.

135. Trong mô hình AD-AS, cú sốc cung có lợi sẽ dẫn đến điều gì trong ngắn hạn?

A. Sản lượng giảm và giá cả tăng.
B. Sản lượng tăng và giá cả giảm.
C. Sản lượng và giá cả đều tăng.
D. Sản lượng và giá cả đều giảm.

136. Trong mô hình AD-AS, một cú sốc cung tiêu cực sẽ dẫn đến điều gì trong ngắn hạn?

A. Sản lượng tăng và giá cả giảm.
B. Sản lượng giảm và giá cả tăng.
C. Sản lượng và giá cả đều tăng.
D. Sản lượng và giá cả đều giảm.

137. Chính sách nào sau đây có thể giúp kiểm soát lạm phát do cầu kéo?

A. Giảm thuế giá trị gia tăng (VAT).
B. Tăng chi tiêu chính phủ.
C. Tăng lãi suất.
D. Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc.

138. Loại chính sách tiền tệ nào được sử dụng để giảm lạm phát?

A. Giảm lãi suất.
B. Tăng cung tiền.
C. Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc.
D. Tăng lãi suất.

139. Chính sách tiền tệ thắt chặt có thể dẫn đến điều gì?

A. Tăng trưởng kinh tế nhanh hơn.
B. Lạm phát cao hơn.
C. Giảm đầu tư.
D. Tăng xuất khẩu.

140. Đường Phillips dài hạn là một đường thẳng đứng tại mức nào?

A. Mức lạm phát bằng 0.
B. Mức thất nghiệp tự nhiên.
C. Mức sản lượng tiềm năng.
D. Mức lãi suất thực tế.

141. Điều gì xảy ra với đường tổng cầu (AD) khi lãi suất tăng?

A. Đường AD dịch chuyển sang phải.
B. Đường AD không đổi.
C. Đường AD dịch chuyển sang trái.
D. Đường AD trở nên dốc hơn.

142. Điều gì xảy ra với đường tổng cầu (AD) khi chính phủ tăng chi tiêu?

A. Đường AD dịch chuyển sang trái.
B. Đường AD không đổi.
C. Đường AD dịch chuyển sang phải.
D. Đường AD trở nên dốc hơn.

143. Điều gì xảy ra với đường tổng cung dài hạn (LRAS) khi có sự gia tăng vốn vật chất trong nền kinh tế?

A. Đường LRAS dịch chuyển sang trái.
B. Đường LRAS không đổi.
C. Đường LRAS dịch chuyển sang phải.
D. Đường LRAS trở nên dốc hơn.

144. Trong mô hình AD-AS, điều gì xảy ra khi có sự cải tiến công nghệ?

A. Đường LRAS dịch chuyển sang trái.
B. Đường SRAS dịch chuyển lên trên.
C. Đường LRAS dịch chuyển sang phải.
D. Đường AD dịch chuyển sang trái.

145. Điều gì xảy ra với đường tổng cầu (AD) khi niềm tin của người tiêu dùng giảm?

A. Đường AD dịch chuyển sang phải.
B. Đường AD không đổi.
C. Đường AD dịch chuyển sang trái.
D. Đường AD trở nên dốc hơn.

146. Chính sách nào sau đây có thể giúp tăng trưởng kinh tế dài hạn?

A. Tăng chi tiêu chính phủ ngắn hạn.
B. Giảm thuế thu nhập cá nhân ngắn hạn.
C. Đầu tư vào giáo dục và nghiên cứu.
D. Tăng lãi suất ngắn hạn.

147. Trong mô hình AD-AS, nếu nền kinh tế đang ở dưới mức sản lượng tiềm năng, chính phủ nên làm gì?

A. Giảm chi tiêu chính phủ.
B. Tăng thuế.
C. Thực hiện chính sách tài khóa mở rộng.
D. Thực hiện chính sách tiền tệ thắt chặt.

148. Loại thất nghiệp nào thường tồn tại ngay cả khi nền kinh tế đang ở mức toàn dụng lao động?

A. Thất nghiệp chu kỳ.
B. Thất nghiệp cơ cấu.
C. Thất nghiệp do thiếu cầu.
D. Thất nghiệp tạm thời.

149. Đường tổng cung ngắn hạn (SRAS) dốc lên thể hiện điều gì?

A. Giá cả không ảnh hưởng đến lượng cung.
B. Sản lượng tăng làm tăng chi phí sản xuất, dẫn đến giá cả tăng.
C. Sản lượng giảm làm tăng chi phí sản xuất, dẫn đến giá cả tăng.
D. Giá cả tăng làm giảm lượng cung.

150. Yếu tố nào sau đây không làm dịch chuyển đường tổng cung ngắn hạn (SRAS)?

A. Thay đổi trong giá các yếu tố đầu vào.
B. Thay đổi trong năng suất.
C. Thay đổi trong kỳ vọng lạm phát.
D. Thay đổi trong chi tiêu chính phủ.

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Tác Giả

Xin chào! Tôi là Võ Việt Hoàng là một SEOer, Founder SEO Genz – Cộng Đồng Học Tập SEO, Tác giả của Voviethoang.top (Blog cá nhân của Võ Việt Hoàng – Trang chuyên chia sẻ các kiến thức về SEO, Marketing cùng với các mẹo, thủ thuật hay,…). Sinh năm 1998 tại Đông Hòa, Phú Yên. Hiện đang làm việc tại Hồ Chí Minh.

Vị trí: SEO Leader | Digital Marketer | Founder SEO GenZ | Tác giả các ấn phẩm Social Profile Entity SEO

Gmail: hoangvv.blogger@gmail.com

Miễn Trừ Trách Nhiệm

Voviethoang.top là blog cá nhân của Võ Việt Hoàng SEO, trang chuyên chia sẻ kiến thức và kinh nghiệm về SEO Marketing, với mục tiêu giúp người đọc tiếp cận thông tin trong lĩnh vực này. Nội dung trên website chỉ mang tính tham khảo, không đại diện cho quan điểm chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Trang web được tạo ra để hỗ trợ học tập và nghiên cứu, và sẽ gỡ bỏ tài liệu vi phạm bản quyền theo yêu cầu. Lưu ý: "Các kiến thức không phải cứ áp dụng theo là lên top hay gì đâu nhé”. Admin không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đâu nha.
Lưu ý quan trọng: Nội dung các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm thuộc danh mục "Trắc nghiệm online" được xây dựng với mục tiêu tham khảo và hỗ trợ học tập. Đây không phải là tài liệu chính thức hay đề thi từ bất kỳ tổ chức giáo dục hoặc đơn vị cấp chứng chỉ chuyên ngành nào. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm và nội dung bài viết trên Website.

Hệ sinh thái Võ Việt Hoàng SEO

Võ Việt Hoàng Blog Võ Việt Hoàng Portfolio SEO Genz Community Võ Việt Hoàng Official site

Vị Trí

Trách Nhiệm Nội Dung

Admin/Tác giả: Võ Việt Hoàng SEO

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: hoangvv.blogger@gmail.com

Social

  • Facebook
  • Instagram
  • X
  • YouTube
  • Threads
  • Bluesky
  • Spotify
  • TikTok
  • LinkedIn
  • Pinterest

SEO Publications

Slideshare | Google Scholar | Issuu | Fliphtml5 | Pubhtml5 | Anyflip | Academia.edu | Visual Paradigm | Files.fm | Scribd | Behance | Slideserve | Coda | Calameo | Archive.org

Professional Social Networks

Upwork | Ybox | Fiverr | Vlance | Freelancer | Brandsvietnam | Advertisingvietnam | Xing | Webflow | Site123 | Weebly

Copyright © 2026 Được Xây Dựng Bởi Võ Việt Hoàng (Võ Việt Hoàng SEO)

Bạn ơi!!! Để xem kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com và tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Nếu không tìm thấy, vui lòng tìm ở trang 2, 3, 4... của kết quả tìm kiếm nhé.

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu chính là SỐ LƯỢT XEM như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.