Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp
150+ câu trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp chương 9
📜 Đọc lưu ý & miễn trừ trách nhiệm trước khi làm bài (Click để đọc)
Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm này được biên soạn nhằm phục vụ mục đích tham khảo và ôn luyện kiến thức. Chúng không đại diện cho bất kỳ tài liệu, đề thi chính thức hay đề thi chứng chỉ nào từ các tổ chức giáo dục hoặc cơ quan cấp chứng chỉ chuyên môn. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm.
Bộ đề 1
Câu 1
Công cụ nào sau đây có thể giúp doanh nghiệp quản lý rủi ro hối đoái liên quan đến các giao dịch mua bán quốc tế?
Câu 2
Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến quyết định về mức tồn kho tối ưu?
Câu 3
Mục đích của việc lập ngân sách tiền mặt là gì?
Câu 4
Điều gì sau đây KHÔNG phải là một phương pháp để cải thiện vòng quay hàng tồn kho?
Câu 5
Chính sách tín dụng nào sau đây có thể làm tăng doanh thu nhưng cũng làm tăng rủi ro nợ xấu?
Câu 6
Điều gì sau đây là một lợi ích của việc sử dụng thư tín dụng (letter of credit) trong thương mại quốc tế?
Câu 7
Công cụ nào sau đây thường được sử dụng để quản lý các khoản phải trả?
Câu 8
Phương pháp chiết khấu hóa đơn (invoice discounting) là gì?
Câu 9
Điều gì sau đây là một dấu hiệu cho thấy doanh nghiệp đang quản lý vốn lưu động kém hiệu quả?
Câu 10
Phương pháp nào sau đây giúp doanh nghiệp xác định lượng hàng tồn kho cần thiết để đáp ứng nhu cầu trong thời gian chờ đợi?
Câu 11
Điều gì sau đây là một lợi ích của việc áp dụng chính sách chiết khấu thanh toán sớm cho khách hàng?
Câu 12
Trong quản lý vốn lưu động, thuật ngữ 'tài sản có tính thanh khoản cao' đề cập đến điều gì?
Câu 13
Điều gì sau đây là một lý do khiến doanh nghiệp cần quản lý vốn lưu động hiệu quả?
Câu 14
Phương pháp nào sau đây giúp doanh nghiệp xác định các khách hàng có rủi ro tín dụng cao?
Câu 15
Chi phí nào sau đây KHÔNG liên quan trực tiếp đến việc quản lý hàng tồn kho?
Câu 16
Phương pháp nào sau đây giúp doanh nghiệp phân loại hàng tồn kho dựa trên giá trị sử dụng?
Câu 17
Khoản mục nào sau đây KHÔNG được coi là một phần của vốn lưu động?
Câu 18
Điều gì sau đây là một bất lợi của việc duy trì lượng tiền mặt quá lớn?
Câu 19
Phương pháp nào sau đây giúp doanh nghiệp giảm thiểu rủi ro thiếu hụt hàng tồn kho?
Câu 20
Một doanh nghiệp có vòng quay tiền mặt âm có nghĩa là gì?
Câu 21
Khi nào thì chính sách 'Just-in-Time' (JIT) phù hợp nhất?
Câu 22
Điều gì xảy ra khi doanh nghiệp kéo dài thời gian thanh toán cho nhà cung cấp?
Câu 23
Điều gì sau đây là một biện pháp để giảm thiểu rủi ro tín dụng?
Câu 24
Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để dự báo nhu cầu vốn lưu động?
Câu 25
Trong quản lý tín dụng, hạn mức tín dụng (credit limit) là gì?
Câu 26
Công cụ nào sau đây thường được sử dụng để quản lý và theo dõi dòng tiền của doanh nghiệp?
Câu 27
Điều gì sau đây là một mục tiêu của việc quản lý các khoản phải thu?
Câu 28
Khi phân tích độ nhạy của vốn lưu động, điều gì đang được đánh giá?
Câu 29
Điều gì sau đây là một bất lợi của việc sử dụng nợ ngắn hạn để tài trợ cho vốn lưu động?
Câu 30
Điều gì sau đây là mục tiêu chính của quản lý vốn lưu động trong doanh nghiệp?
