Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp
150+ câu trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp chương 4
📜 Đọc lưu ý & miễn trừ trách nhiệm trước khi làm bài (Click để đọc)
Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm này được biên soạn nhằm phục vụ mục đích tham khảo và ôn luyện kiến thức. Chúng không đại diện cho bất kỳ tài liệu, đề thi chính thức hay đề thi chứng chỉ nào từ các tổ chức giáo dục hoặc cơ quan cấp chứng chỉ chuyên môn. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm.
Bộ đề 1
Câu 1
Điều gì xảy ra với nhu cầu vốn lưu động khi doanh nghiệp tăng trưởng nhanh chóng?
Câu 2
Đâu là một lợi ích của việc quản lý vốn lưu động hiệu quả?
Câu 3
Loại rủi ro nào sau đây liên quan đến việc khách hàng không thanh toán các khoản phải thu?
Câu 4
Chính sách tín dụng thương mại nào sau đây có xu hướng làm tăng doanh thu nhưng cũng làm tăng rủi ro nợ khó đòi?
Câu 5
Doanh nghiệp có thể sử dụng phương pháp nào để giảm thiểu rủi ro thiếu hụt tiền mặt?
Câu 6
Chính sách chiết khấu tiền mặt (cash discount) nhằm mục đích gì?
Câu 7
Điều gì xảy ra với lợi nhuận của doanh nghiệp nếu chi phí vốn lưu động tăng lên?
Câu 8
Chính sách tín dụng nào sau đây có thể giúp doanh nghiệp giảm thiểu rủi ro nợ quá hạn?
Câu 9
Khi nào doanh nghiệp nên xem xét việc sử dụng các khoản vay ngắn hạn để tài trợ cho vốn lưu động?
Câu 10
Điều gì xảy ra khi doanh nghiệp kéo dài thời gian thanh toán cho nhà cung cấp?
Câu 11
Trong quản lý vốn lưu động, mục tiêu nào sau đây quan trọng nhất?
Câu 12
Phương pháp nào sau đây giúp doanh nghiệp giảm thiểu rủi ro hối đoái liên quan đến các khoản phải thu bằng ngoại tệ?
Câu 13
Phương pháp nào sau đây giúp doanh nghiệp dự báo nhu cầu tiền mặt trong tương lai?
Câu 14
Phương pháp nào sau đây giúp doanh nghiệp đánh giá tác động của các thay đổi trong doanh thu và chi phí đến nhu cầu vốn lưu động?
Câu 15
Đâu là mục tiêu chính của việc quản lý vốn lưu động trong doanh nghiệp?
Câu 16
Phương pháp nào sau đây có thể giúp doanh nghiệp tối ưu hóa việc quản lý các khoản phải trả?
Câu 17
Đâu là một biện pháp để giảm thiểu chi phí lưu kho hàng tồn kho?
Câu 18
Công cụ nào sau đây thường được sử dụng để quản lý dòng tiền của doanh nghiệp?
Câu 19
Tỷ lệ thanh toán nhanh (quick ratio) loại trừ tài sản nào khỏi tính toán so với tỷ lệ thanh toán hiện hành?
Câu 20
Chi phí nào sau đây KHÔNG được coi là chi phí liên quan đến hàng tồn kho?
Câu 21
Phương pháp nào sau đây giúp doanh nghiệp quản lý rủi ro biến động lãi suất liên quan đến các khoản vay ngắn hạn?
Câu 22
Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng trực tiếp đến quyết định về mức tồn quỹ tiền mặt tối ưu của doanh nghiệp?
Câu 23
Loại tài sản nào sau đây thường được coi là tài sản lưu động?
Câu 24
Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để đánh giá hiệu quả quản lý hàng tồn kho?
Câu 25
Loại hàng tồn kho nào sau đây bao gồm nguyên vật liệu đang trong quá trình sản xuất?
Câu 26
Loại rủi ro nào sau đây liên quan đến việc hàng tồn kho bị lỗi thời hoặc hư hỏng?
Câu 27
Phương pháp nào sau đây giúp doanh nghiệp đánh giá khả năng thanh toán các khoản nợ ngắn hạn?
Câu 28
Phương pháp nào sau đây giúp doanh nghiệp xác định số lượng hàng tồn kho tối ưu cần đặt hàng?
Câu 29
Điều gì xảy ra với chu kỳ tiền mặt (cash conversion cycle) khi doanh nghiệp tăng vòng quay hàng tồn kho?
Câu 30
Tỷ lệ nào sau đây đo lường số ngày trung bình mà doanh nghiệp cần để thu tiền từ các khoản phải thu?
