Skip to content
Trending Posts: 30+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1430+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 630+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 730+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 830+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 930+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1130+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1030+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1230+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1330+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 7Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 6Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 8Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 10Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 9Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 11Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 12Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 13Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 13
T3. Th3 3rd, 2026
Võ Việt Hoàng SEO

Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật

  • HOME
  • SEO
  • MARKETING
  • TOOL
  • THỦ THUẬT
  • WEBSITE
  • TRẮC NGHIỆM
  • SEO GENZ
  • VỀ TÔI
  • SITEMAP
  • Or check our Popular Categories...
    10k traffic GSC10k traffic GSC với Google Trend11 công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa18 tiêu chí tối ưu SEO Onpage200 yếu tố xếp hạng website200 yếu tố xếp hạng website của Google3 Bước Từ Chối Các Liên Kết Xấu304 Not Modified304 Not Modified ảnh hưởng đến SEO
Trending Posts: 30+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1430+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 630+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 730+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 830+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 930+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1130+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1030+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1230+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1330+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 7Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 6Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 8Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 10Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 9Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 11Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 12Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 13Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 13
T3. Th3 3rd, 2026
  • HOME
  • SEO
  • MARKETING
  • TOOL
  • THỦ THUẬT
  • WEBSITE
  • TRẮC NGHIỆM
  • SEO GENZ
  • VỀ TÔI
  • SITEMAP
Võ Việt Hoàng SEO

Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật

  • Or check our Popular Categories...
    10k traffic GSC10k traffic GSC với Google Trend11 công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa18 tiêu chí tối ưu SEO Onpage200 yếu tố xếp hạng website200 yếu tố xếp hạng website của Google3 Bước Từ Chối Các Liên Kết Xấu304 Not Modified304 Not Modified ảnh hưởng đến SEO
Home » 150+ câu trắc nghiệm Nguyên lý kế toán chương 1

Các bộ trắc nghiệm theo chương:
  • Chương 1
  • Chương 2
  • Chương 3
  • Chương 4
  • Chương 5
  • Chương 6
  • Chương 7
  • Chương 8

Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán

150+ câu trắc nghiệm Nguyên lý kế toán chương 1

Ngày cập nhật: 02/03/2026

Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm này được biên soạn nhằm phục vụ mục đích tham khảo và ôn luyện kiến thức. Chúng không đại diện cho bất kỳ tài liệu, đề thi chính thức hay đề thi chứng chỉ nào từ các tổ chức giáo dục hoặc cơ quan cấp chứng chỉ chuyên môn. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm.

Chào mừng bạn đã đến với bộ 150+ câu trắc nghiệm Nguyên lý kế toán chương 1. Bạn sẽ tìm thấy nhiều nội dung trắc nghiệm thú vị để thử sức. Hãy chọn một bộ câu hỏi bên dưới để bắt đầu ngay. Chúc bạn làm bài thật tốt và đạt điểm cao!

★★★★★
★★★★★
4.6/5 (137 đánh giá)

1. Theo nguyên tắc phù hợp (matching principle), chi phí nên được ghi nhận khi nào?

A. Khi chúng được chi trả.
B. Trong cùng kỳ mà doanh thu liên quan được ghi nhận.
C. Vào cuối kỳ kế toán.
D. Khi chúng vượt quá một ngưỡng trọng yếu nhất định.

2. Đâu là một ví dụ về bút toán khóa sổ (closing entry)?

A. Ghi nhận doanh thu bán hàng.
B. Điều chỉnh chi phí khấu hao.
C. Chuyển số dư của tài khoản doanh thu vào tài khoản lợi nhuận giữ lại.
D. Thanh toán nợ cho nhà cung cấp.

3. Nguyên tắc nhất quán (consistency principle) trong kế toán nghĩa là gì?

A. Các công ty nên sử dụng cùng một phương pháp kế toán từ năm này sang năm khác.
B. Các công ty nên công bố tất cả các thông tin quan trọng.
C. Thông tin kế toán nên được kiểm toán bởi một bên thứ ba độc lập.
D. Các công ty nên tuân thủ các chuẩn mực kế toán được chấp nhận chung.

4. Phương trình kế toán cơ bản là gì?

A. Tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu.
B. Doanh thu – Chi phí = Lợi nhuận.
C. Lưu chuyển tiền tệ = Tiền vào – Tiền ra.
D. Tài sản + Nợ phải trả = Vốn chủ sở hữu.

5. Điều gì xảy ra với vốn chủ sở hữu khi doanh nghiệp có lợi nhuận?

A. Vốn chủ sở hữu tăng.
B. Vốn chủ sở hữu giảm.
C. Vốn chủ sở hữu không đổi.
D. Không thể xác định.

6. Đâu là đặc điểm định tính quan trọng nhất của thông tin kế toán?

A. Độ tin cậy.
B. Tính thích hợp.
C. Tính so sánh được.
D. Tính nhất quán.

7. Yếu tố nào sau đây không phải là một thành phần của báo cáo tài chính?

A. Bảng cân đối kế toán.
B. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.
C. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
D. Báo cáo quản trị nội bộ.

8. Hoạt động nào sau đây được phân loại là hoạt động đầu tư trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ?

A. Phát hành cổ phiếu.
B. Thanh toán cổ tức.
C. Mua sắm thiết bị.
D. Trả lương cho nhân viên.

9. Khái niệm ‘cơ sở dồn tích’ trong kế toán nghĩa là gì?

A. Doanh thu và chi phí được ghi nhận khi tiền mặt được nhận hoặc chi trả.
B. Doanh thu và chi phí được ghi nhận khi chúng phát sinh, không phụ thuộc vào thời điểm tiền mặt được nhận hoặc chi trả.
C. Chỉ ghi nhận doanh thu khi có bằng chứng chắc chắn về khả năng thu tiền.
D. Chỉ ghi nhận chi phí khi chúng thực sự làm giảm tiền mặt của doanh nghiệp.

10. Khi nào thì doanh thu được coi là đã thực hiện?

A. Khi đơn hàng được đặt.
B. Khi hàng hóa được giao hoặc dịch vụ được cung cấp.
C. Khi hóa đơn được phát hành.
D. Khi tiền mặt được nhận.

11. Nguyên tắc giá gốc (historical cost principle) yêu cầu tài sản được ghi nhận theo giá trị nào?

A. Giá trị thị trường hiện tại.
B. Giá trị ban đầu khi mua.
C. Giá trị thay thế.
D. Giá trị thanh lý.

12. Đâu là mục đích của việc lập Bảng cân đối thử?

A. Đảm bảo rằng tổng số tiền Nợ bằng tổng số tiền Có trong sổ cái.
B. Xác định lợi nhuận hoặc lỗ của doanh nghiệp.
C. Liệt kê tất cả các tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp.
D. Đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp.

13. Điều gì xảy ra khi một công ty ghi nhận doanh thu trước khi nó được thực hiện?

A. Tài sản và vốn chủ sở hữu bị đánh giá cao.
B. Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu bị đánh giá cao.
C. Tài sản bị đánh giá cao và nợ phải trả bị đánh giá thấp.
D. Doanh thu và lợi nhuận ròng bị đánh giá cao.

14. Tại sao kế toán lại quan trọng đối với các nhà đầu tư?

A. Để giúp họ trốn thuế.
B. Để cung cấp thông tin cần thiết để đánh giá rủi ro và lợi nhuận tiềm năng của một khoản đầu tư.
C. Để đảm bảo rằng các công ty tuân thủ pháp luật.
D. Để giúp họ quản lý tài chính cá nhân.

15. Ảnh hưởng của việc bỏ sót một bút toán điều chỉnh ghi nhận chi phí khấu hao là gì?

A. Lợi nhuận ròng bị đánh giá thấp và tài sản bị đánh giá cao.
B. Lợi nhuận ròng bị đánh giá cao và tài sản bị đánh giá cao.
C. Lợi nhuận ròng bị đánh giá thấp và tài sản bị đánh giá thấp.
D. Lợi nhuận ròng bị đánh giá cao và tài sản bị đánh giá thấp.

16. Loại hình tổ chức kinh doanh nào mà chủ sở hữu chịu trách nhiệm vô hạn về các khoản nợ của doanh nghiệp?

A. Công ty hợp danh.
B. Công ty trách nhiệm hữu hạn.
C. Công ty cổ phần.
D. Tất cả các loại hình trên.

17. Điều gì xảy ra nếu một công ty không tuân thủ các chuẩn mực kế toán được chấp nhận chung (GAAP)?

A. Báo cáo tài chính của họ có thể bị coi là không đáng tin cậy.
B. Họ có thể bị phạt tiền hoặc bị kiện.
C. Cả hai điều trên.
D. Không có hậu quả gì.

18. Theo khuôn khổ lý thuyết kế toán, yếu tố nào sau đây là một giả định cơ bản?

A. Giả định đơn vị tiền tệ ổn định.
B. Giả định thận trọng.
C. Giả định trọng yếu.
D. Giả định giá gốc.

19. Khoản mục nào sau đây được coi là tài sản ngắn hạn?

A. Nhà xưởng và thiết bị.
B. Đầu tư dài hạn.
C. Hàng tồn kho.
D. Bản quyền.

20. Điều gì xảy ra với phương trình kế toán khi doanh nghiệp trả tiền thuê nhà cho tháng hiện tại?

A. Tài sản tăng và nợ phải trả giảm.
B. Tài sản giảm và vốn chủ sở hữu giảm.
C. Tài sản giảm và nợ phải trả tăng.
D. Tổng tài sản và tổng nợ phải trả không đổi.

21. Mục đích của bút toán điều chỉnh là gì?

A. Sửa chữa các sai sót trong quá trình ghi sổ.
B. Cập nhật số dư tài khoản vào cuối kỳ kế toán để tuân thủ cơ sở dồn tích.
C. Phân loại các giao dịch theo loại hình kinh doanh.
D. Đóng các tài khoản tạm thời vào cuối kỳ.

22. Hoạt động nào sau đây không ảnh hưởng đến vốn chủ sở hữu?

A. Phát hành cổ phiếu.
B. Mua lại cổ phiếu quỹ.
C. Thanh toán nợ vay ngân hàng.
D. Chia cổ tức.

23. Nợ phải trả ngắn hạn là gì?

A. Các khoản nợ có thời hạn thanh toán trên một năm.
B. Các khoản nợ có thời hạn thanh toán trong vòng một năm hoặc một chu kỳ kinh doanh.
C. Các khoản nợ không có thời hạn thanh toán cụ thể.
D. Các khoản nợ được đảm bảo bằng tài sản.

24. Điều gì xảy ra với phương trình kế toán khi một công ty mua thiết bị bằng tiền mặt?

A. Tài sản tăng và nợ phải trả tăng.
B. Tài sản giảm và vốn chủ sở hữu tăng.
C. Tổng tài sản không đổi.
D. Tổng tài sản tăng.

25. Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu (debt-to-equity ratio) đo lường điều gì?

A. Khả năng thanh toán các khoản nợ ngắn hạn của doanh nghiệp.
B. Mức độ sử dụng nợ để tài trợ cho hoạt động của doanh nghiệp so với vốn chủ sở hữu.
C. Hiệu quả sử dụng tài sản để tạo ra doanh thu.
D. Khả năng sinh lời của doanh nghiệp.

26. Loại tài khoản nào sau đây có số dư Nợ thông thường?

A. Doanh thu.
B. Chi phí.
C. Nợ phải trả.
D. Vốn chủ sở hữu.

27. Doanh thu chưa thực hiện (unearned revenue) được phân loại là gì?

A. Tài sản.
B. Nợ phải trả.
C. Vốn chủ sở hữu.
D. Doanh thu.

28. Mục đích của việc lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ là gì?

A. Đánh giá khả năng sinh lời của doanh nghiệp.
B. Cung cấp thông tin về các dòng tiền vào và dòng tiền ra của doanh nghiệp trong một kỳ.
C. Xác định giá trị thị trường của doanh nghiệp.
D. Đo lường hiệu quả quản lý của doanh nghiệp.

29. Phương pháp khấu hao nào ghi nhận chi phí khấu hao bằng nhau trong suốt thời gian sử dụng của tài sản?

A. Phương pháp đường thẳng.
B. Phương pháp số dư giảm dần.
C. Phương pháp tổng số năm sử dụng.
D. Phương pháp sản lượng.

30. Đâu là mục tiêu chính của kế toán?

A. Tối đa hóa lợi nhuận cho doanh nghiệp.
B. Cung cấp thông tin hữu ích cho các quyết định kinh tế.
C. Tuân thủ các quy định pháp luật về thuế.
D. Đảm bảo sự ổn định tài chính của doanh nghiệp.

31. Hệ thống chứng từ kế toán có vai trò gì?

A. Là căn cứ pháp lý để ghi sổ kế toán
B. Là cơ sở để lập báo cáo tài chính
C. Là công cụ để kiểm soát nội bộ
D. Tất cả các đáp án trên

32. Khoản mục nào sau đây thuộc tài sản ngắn hạn?

A. Nhà xưởng
B. Đầu tư tài chính dài hạn
C. Tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn trên 12 tháng
D. Các khoản phải thu ngắn hạn

33. Đâu là phương trình kế toán cơ bản?

A. Doanh thu – Chi phí = Lợi nhuận
B. Tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu
C. Lưu chuyển tiền tệ = Tiền vào – Tiền ra
D. Giá vốn hàng bán = Hàng tồn kho đầu kỳ + Mua hàng – Hàng tồn kho cuối kỳ

34. Sổ kế toán tổng hợp dùng để:

A. Ghi chi tiết các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
B. Ghi tổng hợp các nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo tài khoản
C. Theo dõi tình hình công nợ phải thu
D. Theo dõi tình hình công nợ phải trả

35. Khoản mục nào sau đây thuộc nợ phải trả dài hạn?

A. Phải trả người bán
B. Vay ngắn hạn
C. Thuế phải nộp nhà nước
D. Trái phiếu phát hành

36. Bên Nợ của tài khoản dùng để ghi:

A. Sự giảm xuống của tài sản hoặc nguồn vốn
B. Sự tăng lên của tài sản hoặc nguồn vốn
C. Sự tăng lên của tài sản hoặc giảm xuống của nguồn vốn
D. Sự giảm xuống của tài sản hoặc tăng lên của nguồn vốn

37. Theo nguyên tắc phù hợp, chi phí được ghi nhận khi nào?

A. Khi chi phí được thanh toán
B. Khi chi phí phát sinh
C. Khi chi phí tạo ra doanh thu
D. Khi chi phí được phê duyệt

38. Đâu là mục đích chính của kế toán?

A. Tối đa hóa lợi nhuận cho doanh nghiệp
B. Cung cấp thông tin hữu ích cho việc ra quyết định kinh tế
C. Tuân thủ các quy định của pháp luật về thuế
D. Quản lý dòng tiền của doanh nghiệp

39. Yếu tố nào sau đây không phải là một yếu tố của báo cáo tài chính?

A. Tài sản
B. Nợ phải trả
C. Vốn chủ sở hữu
D. Khách hàng

40. Đâu là một ví dụ về doanh thu chưa thực hiện?

A. Doanh thu bán hàng
B. Doanh thu từ lãi tiền gửi
C. Tiền đặt cọc của khách hàng
D. Doanh thu cho thuê tài sản

41. Điều gì xảy ra với lợi nhuận giữ lại (retained earnings) khi công ty có lãi?

A. Lợi nhuận giữ lại tăng lên
B. Lợi nhuận giữ lại giảm xuống
C. Lợi nhuận giữ lại không thay đổi
D. Lợi nhuận giữ lại trở về 0

42. Khi mua một tài sản bằng tiền mặt, ảnh hưởng đến phương trình kế toán là gì?

A. Tài sản tăng và nợ phải trả tăng
B. Tài sản giảm và vốn chủ sở hữu tăng
C. Một tài sản tăng và một tài sản khác giảm, tổng tài sản không đổi
D. Nợ phải trả giảm và vốn chủ sở hữu tăng

43. Mục đích của việc lập bảng cân đối thử là gì?

A. Để đảm bảo rằng tổng số dư Nợ bằng tổng số dư Có
B. Để xác định lợi nhuận ròng của doanh nghiệp
C. Để lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ
D. Để đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp

44. Bên Có của tài khoản dùng để ghi:

A. Sự giảm xuống của tài sản hoặc nguồn vốn
B. Sự tăng lên của tài sản hoặc nguồn vốn
C. Sự tăng lên của tài sản hoặc giảm xuống của nguồn vốn
D. Sự giảm xuống của tài sản hoặc tăng lên của nguồn vốn

45. Báo cáo nào sau đây trình bày doanh thu, chi phí và lợi nhuận của doanh nghiệp trong một kỳ kế toán?

A. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
B. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
C. Bảng cân đối kế toán
D. Báo cáo vốn chủ sở hữu

46. Báo cáo nào sau đây trình bày tình hình tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định?

A. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
B. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
C. Bảng cân đối kế toán
D. Báo cáo vốn chủ sở hữu

47. Theo khuôn khổ lý thuyết kế toán, đặc điểm chất lượng nào sau đây là quan trọng nhất?

A. Độ tin cậy
B. Tính thích hợp
C. Khả năng so sánh
D. Tính dễ hiểu

48. Loại tài khoản nào sau đây có số dư Có thông thường?

A. Tiền mặt
B. Phải thu khách hàng
C. Doanh thu
D. Chi phí

49. Phương pháp kế toán nào sau đây không được chấp nhận theo chuẩn mực kế toán?

A. Phương pháp bình quân gia quyền
B. Phương pháp nhập trước xuất trước (FIFO)
C. Phương pháp nhập sau xuất trước (LIFO)
D. Phương pháp đích danh

50. Một công ty mua một chiếc xe tải để sử dụng trong hoạt động kinh doanh. Chi phí này được ghi nhận là?

A. Chi phí hoạt động
B. Tài sản cố định
C. Chi phí trả trước
D. Hàng tồn kho

51. Loại tài khoản nào sau đây có số dư Nợ thông thường?

A. Phải trả người bán
B. Vay ngắn hạn
C. Vốn góp
D. Hàng tồn kho

52. Nguyên tắc nào yêu cầu các giao dịch kinh tế phải được ghi nhận theo giá gốc tại thời điểm phát sinh?

A. Nguyên tắc thận trọng
B. Nguyên tắc giá gốc
C. Nguyên tắc phù hợp
D. Nguyên tắc nhất quán

53. Đâu là một ví dụ về giao dịch không ảnh hưởng đến phương trình kế toán?

A. Mua hàng tồn kho bằng tiền mặt
B. Thanh toán lương cho nhân viên
C. Ký hợp đồng cung cấp dịch vụ trong tương lai
D. Vay tiền ngân hàng

54. Điều gì xảy ra với phương trình kế toán nếu một công ty thanh toán một khoản nợ phải trả bằng tiền mặt?

A. Tài sản tăng và nợ phải trả giảm.
B. Tài sản giảm và nợ phải trả tăng.
C. Tài sản và nợ phải trả đều giảm.
D. Tài sản và nợ phải trả đều tăng.

55. Đâu là một ví dụ về bút toán điều chỉnh?

A. Ghi nhận doanh thu bán hàng
B. Ghi nhận chi phí tiền lương
C. Phân bổ khấu hao tài sản cố định
D. Thanh toán tiền cho nhà cung cấp

56. Đâu là một ví dụ về sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán (subsequent event)?

A. Bán hàng cho khách hàng
B. Mua hàng tồn kho
C. Vụ kiện tụng lớn phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán
D. Trả lương cho nhân viên

57. Theo nguyên tắc trọng yếu, thông tin nào cần được trình bày đầy đủ trên báo cáo tài chính?

A. Tất cả thông tin, bất kể mức độ quan trọng
B. Thông tin có ảnh hưởng đến quyết định của người sử dụng
C. Thông tin được yêu cầu bởi luật pháp
D. Thông tin mà ban quản lý cho là quan trọng

58. Yếu tố nào sau đây không được coi là một bộ phận của kiểm soát nội bộ?

A. Môi trường kiểm soát
B. Đánh giá rủi ro
C. Hoạt động kiểm soát
D. Tối đa hóa lợi nhuận

59. Đâu là một ví dụ về chi phí trả trước?

A. Tiền thuê nhà trả trước
B. Tiền lương phải trả
C. Tiền điện nước
D. Chi phí khấu hao

60. Khái niệm ‘cơ sở dồn tích’ trong kế toán nghĩa là gì?

A. Doanh thu và chi phí được ghi nhận khi tiền mặt được nhận hoặc chi trả.
B. Doanh thu và chi phí được ghi nhận khi chúng phát sinh, bất kể khi nào tiền mặt được nhận hoặc chi trả.
C. Chỉ ghi nhận doanh thu khi tiền mặt được nhận.
D. Chỉ ghi nhận chi phí khi tiền mặt được chi trả.

61. Bút toán nào sau đây dùng để ghi nhận việc khấu hao tài sản cố định?

A. Nợ: Chi phí khấu hao, Có: Tiền mặt
B. Nợ: Chi phí khấu hao, Có: Hao mòn lũy kế
C. Nợ: Hao mòn lũy kế, Có: Chi phí khấu hao
D. Nợ: Tài sản cố định, Có: Chi phí khấu hao

62. Đâu là một ví dụ về chi phí cơ hội?

A. Chi phí thuê văn phòng.
B. Chi phí nguyên vật liệu.
C. Lợi nhuận bị mất khi chọn một phương án đầu tư thay vì phương án khác.
D. Chi phí khấu hao tài sản cố định.

63. Loại tài khoản nào sau đây có số dư bên Nợ tăng?

A. Vốn chủ sở hữu
B. Doanh thu
C. Chi phí
D. Nợ phải trả

64. Điều gì xảy ra với phương trình kế toán khi một công ty trả cổ tức bằng tiền mặt?

A. Tài sản và nợ phải trả đều giảm.
B. Tài sản và vốn chủ sở hữu đều giảm.
C. Tài sản tăng và vốn chủ sở hữu giảm.
D. Không có sự thay đổi nào.

65. Giao dịch nào sau đây làm tăng vốn chủ sở hữu?

A. Mua lại cổ phiếu quỹ.
B. Phát hành cổ phiếu.
C. Trả cổ tức bằng tiền mặt.
D. Thanh toán nợ vay ngân hàng.

66. Mục đích của việc lập bảng cân đối thử là gì?

A. Để chuẩn bị báo cáo tài chính.
B. Để đảm bảo rằng tổng số dư Nợ bằng tổng số dư Có.
C. Để ghi nhận các giao dịch kinh tế.
D. Để kiểm tra tính chính xác của các bút toán điều chỉnh.

67. Điều gì xảy ra với phương trình kế toán khi một công ty vay tiền từ ngân hàng?

A. Tài sản tăng, nợ phải trả giảm.
B. Tài sản giảm, nợ phải trả tăng.
C. Tài sản và nợ phải trả đều tăng.
D. Tài sản và vốn chủ sở hữu đều tăng.

68. Đâu là sự khác biệt chính giữa kế toán tài chính và kế toán quản trị?

A. Kế toán tài chính lập báo cáo cho các đối tượng bên trong doanh nghiệp, kế toán quản trị lập báo cáo cho các đối tượng bên ngoài doanh nghiệp.
B. Kế toán tài chính tuân thủ các chuẩn mực kế toán, kế toán quản trị thì không.
C. Kế toán tài chính tập trung vào quá khứ, kế toán quản trị tập trung vào tương lai.
D. Kế toán tài chính chỉ sử dụng tiền tệ làm thước đo, kế toán quản trị sử dụng cả tiền tệ và phi tiền tệ.

69. Phương trình kế toán cơ bản được biểu diễn như thế nào?

A. Tài sản = Nợ phải trả – Vốn chủ sở hữu
B. Tài sản + Nợ phải trả = Vốn chủ sở hữu
C. Tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu
D. Doanh thu – Chi phí = Lợi nhuận

70. Đâu là một ví dụ về bút toán điều chỉnh?

A. Ghi nhận doanh thu khi nhận được tiền mặt.
B. Ghi nhận chi phí khi thanh toán hóa đơn.
C. Ghi nhận doanh thu chưa thực hiện.
D. Ghi nhận việc mua tài sản cố định.

71. Đâu là một ví dụ về tài khoản đối ứng?

A. Hao mòn lũy kế.
B. Tiền mặt.
C. Doanh thu.
D. Chi phí.

72. Doanh thu được ghi nhận khi nào?

A. Khi nhận được tiền từ khách hàng
B. Khi hàng hóa được giao hoặc dịch vụ được cung cấp
C. Khi đơn đặt hàng được nhận
D. Khi hóa đơn được phát hành

73. Theo nguyên tắc nhất quán, doanh nghiệp nên làm gì?

A. Thay đổi các phương pháp kế toán thường xuyên để phản ánh tình hình kinh tế.
B. Áp dụng cùng một phương pháp kế toán từ kỳ này sang kỳ khác.
C. Chọn phương pháp kế toán có lợi nhất cho doanh nghiệp.
D. Công bố tất cả các phương pháp kế toán đang sử dụng.

74. Theo nguyên tắc thận trọng, khi có nhiều ước tính về giá trị của một tài sản, kế toán nên chọn giá trị nào?

A. Giá trị cao nhất.
B. Giá trị trung bình.
C. Giá trị thấp nhất.
D. Giá trị hợp lý nhất.

75. Một công ty mua một chiếc xe tải để sử dụng trong hoạt động kinh doanh. Theo nguyên tắc phù hợp, chi phí của chiếc xe tải này nên được ghi nhận như thế nào?

A. Ghi nhận toàn bộ chi phí vào thời điểm mua.
B. Ghi nhận chi phí khấu hao trong suốt thời gian sử dụng của xe tải.
C. Không ghi nhận chi phí vì đây là tài sản.
D. Ghi nhận chi phí khi bán xe tải.

76. Phát biểu nào sau đây là đúng về mối quan hệ giữa báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh và bảng cân đối kế toán?

A. Lợi nhuận giữ lại từ báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh được chuyển sang bảng cân đối kế toán.
B. Bảng cân đối kế toán cung cấp thông tin về doanh thu cho báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.
C. Hai báo cáo này hoàn toàn độc lập và không có mối liên hệ nào.
D. Cả hai báo cáo đều thể hiện tình hình tài chính của doanh nghiệp tại cùng một thời điểm.

77. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ cung cấp thông tin gì?

A. Tình hình tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu.
B. Doanh thu và chi phí trong một kỳ.
C. Các dòng tiền vào và ra của doanh nghiệp.
D. Sự thay đổi trong vốn chủ sở hữu.

78. Đâu là một ví dụ về nợ phải trả ngắn hạn?

A. Vay dài hạn ngân hàng.
B. Phải trả người bán.
C. Trái phiếu phát hành.
D. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả.

79. Báo cáo nào sau đây thể hiện tình hình tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định?

A. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
B. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
C. Bảng cân đối kế toán
D. Báo cáo vốn chủ sở hữu

80. Khi nào thì một khoản nợ phải trả được coi là nợ tiềm tàng?

A. Khi khoản nợ chắc chắn sẽ phát sinh.
B. Khi khả năng phát sinh khoản nợ là có thể xảy ra nhưng không chắc chắn.
C. Khi khoản nợ đã được ghi nhận trên báo cáo tài chính.
D. Khi khoản nợ không thể ước tính được giá trị.

81. Theo phương pháp kế toán dồn tích, giao dịch được ghi nhận khi nào?

A. Khi tiền mặt được nhận hoặc chi trả
B. Khi giao dịch phát sinh, bất kể khi nào tiền mặt được trao đổi
C. Vào cuối kỳ kế toán
D. Khi có sự phê duyệt của quản lý

82. Khoản mục nào sau đây được coi là tài sản?

A. Vay ngân hàng
B. Phải trả người bán
C. Tiền mặt
D. Lợi nhuận giữ lại

83. Nguyên tắc kế toán nào yêu cầu các giao dịch kinh tế phải được ghi nhận theo giá gốc tại thời điểm phát sinh?

A. Nguyên tắc phù hợp
B. Nguyên tắc nhất quán
C. Nguyên tắc thận trọng
D. Nguyên tắc giá gốc

84. Công thức tính lợi nhuận gộp là gì?

A. Doanh thu thuần – Giá vốn hàng bán
B. Doanh thu thuần – Chi phí hoạt động
C. Lợi nhuận trước thuế – Thuế thu nhập doanh nghiệp
D. Doanh thu thuần – Tất cả các chi phí

85. Đâu là một ví dụ về chi phí trả trước?

A. Tiền lương phải trả cho nhân viên.
B. Chi phí thuê nhà đã trả cho nhiều tháng tới.
C. Chi phí điện nước sử dụng trong tháng.
D. Chi phí khấu hao tài sản cố định.

86. Theo khuôn khổ lý thuyết kế toán, đặc điểm định tính nào sau đây là quan trọng nhất?

A. Tính so sánh được
B. Tính kịp thời
C. Tính dễ hiểu
D. Tính thích hợp

87. Đâu là một ví dụ về giao dịch không ảnh hưởng đến phương trình kế toán?

A. Mua hàng tồn kho bằng tiền mặt.
B. Thanh toán nợ cho nhà cung cấp.
C. Thuê một nhân viên mới.
D. Nhận tiền từ khách hàng trả trước cho dịch vụ.

88. Chi phí nào sau đây được ghi nhận vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh?

A. Cổ tức đã trả cho cổ đông
B. Mua một tòa nhà văn phòng
C. Chi phí thuê văn phòng
D. Trả nợ vay ngân hàng

89. Theo chuẩn mực kế toán Việt Nam, yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố của báo cáo tài chính?

A. Tài sản
B. Nợ phải trả
C. Vốn chủ sở hữu
D. Dự phòng

90. Đâu là mục tiêu chính của kế toán?

A. Tối đa hóa lợi nhuận cho doanh nghiệp.
B. Cung cấp thông tin hữu ích cho các quyết định kinh tế.
C. Tuân thủ các quy định của pháp luật về thuế.
D. Quản lý dòng tiền của doanh nghiệp.

91. Đâu là tài khoản thuộc nhóm vốn chủ sở hữu?

A. Lợi nhuận giữ lại.
B. Phải thu khách hàng.
C. Chi phí trả trước.
D. Thuế phải nộp.

92. Điều gì xảy ra khi một công ty tuyên bố và trả cổ tức bằng tiền mặt?

A. Tài sản và vốn chủ sở hữu đều giảm.
B. Tài sản và nợ phải trả đều tăng.
C. Tài sản tăng và vốn chủ sở hữu giảm.
D. Không có ảnh hưởng đến tài sản hoặc vốn chủ sở hữu.

93. Doanh thu chưa thực hiện (unearned revenue) được phân loại là gì?

A. Nợ phải trả.
B. Tài sản.
C. Vốn chủ sở hữu.
D. Chi phí.

94. Khoản mục nào sau đây không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại?

A. Phát hành cổ phiếu.
B. Lợi nhuận thuần.
C. Cổ tức.
D. Lỗ thuần.

95. Nguyên tắc giá gốc (historical cost principle) quy định điều gì?

A. Tài sản được ghi nhận theo giá mua ban đầu.
B. Tài sản được ghi nhận theo giá trị thị trường hiện tại.
C. Tài sản được ghi nhận theo giá trị thanh lý.
D. Tài sản được ghi nhận theo giá trị hợp lý.

96. Theo khuôn khổ lý thuyết kế toán, đặc điểm chất lượng nào quan trọng nhất?

A. Tính hữu ích.
B. Tính đáng tin cậy.
C. Tính so sánh được.
D. Tính kịp thời.

97. Theo nguyên tắc trọng yếu (materiality), thông tin nào cần được trình bày?

A. Thông tin có ảnh hưởng đến quyết định của người sử dụng.
B. Tất cả thông tin, bất kể mức độ quan trọng.
C. Thông tin được yêu cầu bởi luật pháp.
D. Thông tin được yêu cầu bởi kiểm toán viên.

98. Theo nguyên tắc thận trọng (prudence concept), kế toán nên làm gì?

A. Ghi nhận lỗ tiềm tàng và không ghi nhận lãi tiềm tàng.
B. Ghi nhận cả lỗ và lãi tiềm tàng.
C. Không ghi nhận cả lỗ và lãi tiềm tàng.
D. Ghi nhận lãi tiềm tàng và không ghi nhận lỗ tiềm tàng.

99. Đâu là mục tiêu chính của kế toán?

A. Cung cấp thông tin tài chính hữu ích cho các đối tượng khác nhau để đưa ra quyết định kinh tế.
B. Tối đa hóa lợi nhuận cho doanh nghiệp.
C. Đảm bảo tuân thủ các quy định pháp luật.
D. Quản lý dòng tiền của doanh nghiệp.

100. Điều gì xảy ra với phương trình kế toán khi một doanh nghiệp trả tiền thuê nhà bằng tiền mặt?

A. Tổng tài sản giảm và vốn chủ sở hữu giảm.
B. Tổng tài sản tăng và nợ phải trả giảm.
C. Tổng tài sản không đổi.
D. Nợ phải trả tăng và vốn chủ sở hữu giảm.

101. Chi phí khấu hao được ghi nhận như thế nào?

A. Ghi giảm giá trị tài sản và ghi tăng chi phí.
B. Ghi tăng giá trị tài sản và ghi giảm chi phí.
C. Ghi giảm cả tài sản và chi phí.
D. Không ghi nhận gì cả.

102. Báo cáo nào thể hiện tình hình tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định?

A. Bảng cân đối kế toán.
B. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.
C. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
D. Báo cáo vốn chủ sở hữu.

103. Điều gì xảy ra với phương trình kế toán khi một doanh nghiệp mua thiết bị trả chậm?

A. Tổng tài sản và nợ phải trả đều tăng.
B. Tổng tài sản và vốn chủ sở hữu đều tăng.
C. Tổng tài sản tăng và nợ phải trả giảm.
D. Tổng tài sản giảm và nợ phải trả tăng.

104. Mục đích của việc lập bảng cân đối thử (trial balance) là gì?

A. Kiểm tra tính cân bằng của tổng số nợ và có trong sổ cái.
B. Chuẩn bị báo cáo tài chính.
C. Ghi nhận các giao dịch kinh tế.
D. Đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp.

105. Phương trình kế toán cơ bản được biểu diễn như thế nào?

A. Tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu.
B. Doanh thu = Chi phí + Lợi nhuận.
C. Lợi nhuận giữ lại = Lợi nhuận thuần – Cổ tức.
D. Lưu chuyển tiền tệ = Tiền vào – Tiền ra.

106. Công ty A mua một tòa nhà với giá 500.000 đô la. Giá trị thị trường hiện tại của tòa nhà là 600.000 đô la. Theo nguyên tắc giá gốc, giá trị nào nên được ghi nhận trên bảng cân đối kế toán?

A. 500.000 đô la.
B. 600.000 đô la.
C. 550.000 đô la.
D. Giá trị hợp lý.

107. Đâu là tài khoản thuộc nhóm tài sản?

A. Tiền mặt.
B. Phải trả người bán.
C. Vốn góp của chủ sở hữu.
D. Doanh thu chưa thực hiện.

108. Yếu tố nào sau đây không phải là một thành phần của báo cáo tài chính?

A. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
B. Bảng cân đối kế toán.
C. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.
D. Báo cáo quản trị.

109. Theo nguyên tắc phù hợp (matching principle), chi phí được ghi nhận khi nào?

A. Khi chúng tạo ra doanh thu.
B. Khi chúng được thanh toán.
C. Khi chúng phát sinh.
D. Khi chúng được dự kiến.

110. Báo cáo nào cho biết khả năng tạo ra tiền và sử dụng tiền của doanh nghiệp?

A. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
B. Bảng cân đối kế toán.
C. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.
D. Báo cáo vốn chủ sở hữu.

111. Khoản mục nào sau đây được phân loại là nợ phải trả ngắn hạn?

A. Vay ngắn hạn.
B. Vay dài hạn.
C. Trái phiếu phát hành.
D. Cổ phiếu ưu đãi.

112. Loại hình tổ chức kinh doanh nào mà chủ sở hữu chịu trách nhiệm vô hạn về các khoản nợ của doanh nghiệp?

A. Doanh nghiệp tư nhân.
B. Công ty hợp danh.
C. Công ty trách nhiệm hữu hạn.
D. Công ty cổ phần.

113. Bút toán nào sau đây làm tăng tài sản và tăng vốn chủ sở hữu?

A. Chủ sở hữu góp vốn bằng tiền mặt.
B. Thanh toán lương cho nhân viên.
C. Mua hàng tồn kho chịu.
D. Trả nợ vay ngân hàng.

114. Điều gì xảy ra với phương trình kế toán khi một doanh nghiệp mua hàng tồn kho bằng tiền mặt?

A. Tổng tài sản không đổi.
B. Tổng tài sản tăng.
C. Tổng tài sản giảm.
D. Nợ phải trả tăng.

115. Khi nào một giao dịch được ghi nhận theo cơ sở dồn tích (accrual basis)?

A. Khi giao dịch xảy ra, bất kể khi nào tiền được nhận hoặc trả.
B. Khi tiền được nhận hoặc trả.
C. Khi có sự thay đổi về quyền sở hữu.
D. Khi có hợp đồng được ký kết.

116. Khoản mục nào sau đây được coi là chi phí?

A. Tiền lương nhân viên.
B. Tiền mặt.
C. Phải thu khách hàng.
D. Hàng tồn kho.

117. Phương pháp khấu hao nào ghi nhận chi phí khấu hao bằng nhau trong suốt thời gian sử dụng của tài sản?

A. Phương pháp đường thẳng.
B. Phương pháp số dư giảm dần.
C. Phương pháp tổng số năm sử dụng.
D. Phương pháp sản lượng.

118. Khoản mục nào sau đây làm tăng vốn chủ sở hữu?

A. Doanh thu.
B. Chi phí.
C. Cổ tức.
D. Mua lại cổ phiếu quỹ.

119. Theo nguyên tắc nhất quán (consistency principle), doanh nghiệp nên làm gì?

A. Áp dụng các phương pháp kế toán giống nhau từ kỳ này sang kỳ khác.
B. Thay đổi phương pháp kế toán mỗi khi có lợi hơn.
C. Sử dụng các phương pháp kế toán khác nhau cho các bộ phận khác nhau.
D. Áp dụng các phương pháp kế toán được sử dụng bởi đối thủ cạnh tranh.

120. Theo nguyên tắc hoạt động liên tục (going concern), kế toán giả định điều gì?

A. Doanh nghiệp sẽ tiếp tục hoạt động trong tương lai gần.
B. Doanh nghiệp sẽ thanh lý tài sản trong tương lai gần.
C. Doanh nghiệp sẽ có lợi nhuận trong tương lai gần.
D. Doanh nghiệp sẽ phá sản trong tương lai gần.

121. Theo nguyên tắc trọng yếu (materiality principle), thông tin nào cần được tiết lộ trong báo cáo tài chính?

A. Tất cả các thông tin, bất kể tầm quan trọng
B. Thông tin có thể ảnh hưởng đến quyết định của người sử dụng
C. Thông tin mà ban quản lý cho là quan trọng
D. Thông tin được yêu cầu bởi luật pháp

122. Hệ quả của việc không thực hiện bút toán điều chỉnh cho chi phí trả trước (prepaid expense) vào cuối kỳ kế toán là gì?

A. Tài sản và lợi nhuận ròng bị đánh giá thấp
B. Tài sản bị đánh giá cao và lợi nhuận ròng bị đánh giá thấp
C. Nợ phải trả và lợi nhuận ròng bị đánh giá cao
D. Nợ phải trả và lợi nhuận ròng bị đánh giá thấp

123. Khái niệm ‘hoạt động liên tục’ (going concern) trong kế toán có nghĩa là gì?

A. Doanh nghiệp sẽ tiếp tục hoạt động trong tương lai gần
B. Doanh nghiệp đang có lãi
C. Doanh nghiệp có khả năng thanh toán nợ
D. Doanh nghiệp đang mở rộng hoạt động

124. Một công ty mua một thiết bị với giá 50.000 đô la. Theo nguyên tắc giá gốc, giá trị của thiết bị sẽ được ghi nhận như thế nào trong bảng cân đối kế toán?

A. Theo giá trị thị trường hiện tại
B. Theo giá trị khấu hao lũy kế
C. Theo giá trị còn lại sau khấu hao
D. Theo giá gốc ban đầu là 50.000 đô la

125. Công thức nào sau đây được sử dụng để tính tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu (debt-to-equity ratio)?

A. Tổng tài sản / Tổng vốn chủ sở hữu
B. Tổng nợ phải trả / Tổng vốn chủ sở hữu
C. Lợi nhuận ròng / Tổng vốn chủ sở hữu
D. Doanh thu / Tổng tài sản

126. Loại tài khoản nào sau đây có số dư Nợ thông thường?

A. Doanh thu
B. Nợ phải trả
C. Chi phí
D. Vốn chủ sở hữu

127. Điều gì sau đây là mục đích của kiểm toán báo cáo tài chính?

A. Chuẩn bị báo cáo tài chính
B. Đảm bảo rằng báo cáo tài chính tuân thủ GAAP và không có sai sót trọng yếu
C. Quản lý hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
D. Tối ưu hóa lợi nhuận cho doanh nghiệp

128. Theo GAAP (Generally Accepted Accounting Principles), nguyên tắc nào yêu cầu các giao dịch được ghi nhận theo giá gốc ban đầu?

A. Nguyên tắc phù hợp
B. Nguyên tắc giá gốc
C. Nguyên tắc thận trọng
D. Nguyên tắc nhất quán

129. Một công ty có tổng tài sản là 100.000 đô la và tổng nợ phải trả là 60.000 đô la. Vốn chủ sở hữu của công ty là bao nhiêu?

A. 40.000 đô la
B. 60.000 đô la
C. 100.000 đô la
D. 160.000 đô la

130. Báo cáo nào sau đây cho thấy lợi nhuận hoặc lỗ của một công ty trong một khoảng thời gian nhất định?

A. Bảng cân đối kế toán
B. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
C. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
D. Báo cáo vốn chủ sở hữu

131. Đâu là một ví dụ về chi phí cơ hội?

A. Chi phí thuê văn phòng
B. Chi phí mua nguyên vật liệu
C. Lợi nhuận bị mất do lựa chọn một phương án kinh doanh khác
D. Chi phí khấu hao thiết bị

132. Phương pháp kế toán nào giả định rằng hàng tồn kho được bán trước tiên là hàng được mua đầu tiên?

A. FIFO (First-In, First-Out)
B. LIFO (Last-In, First-Out)
C. Bình quân gia quyền
D. Nhận dạng đặc biệt

133. Điều gì không phải là một yếu tố của gian lận theo ‘Tam giác gian lận’ (Fraud Triangle)?

A. Áp lực (Pressure)
B. Cơ hội (Opportunity)
C. Hợp lý hóa (Rationalization)
D. Kiểm soát (Control)

134. Đâu là mục đích chính của báo cáo lưu chuyển tiền tệ?

A. Đánh giá khả năng sinh lời của doanh nghiệp
B. Cung cấp thông tin về tài sản và nợ phải trả
C. Theo dõi các thay đổi trong vốn chủ sở hữu
D. Cung cấp thông tin về dòng tiền vào và dòng tiền ra

135. Điều gì sau đây không được coi là một loại hoạt động trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ?

A. Hoạt động vận hành
B. Hoạt động đầu tư
C. Hoạt động tài chính
D. Hoạt động marketing

136. Mục đích của bút toán khóa sổ là gì?

A. Sửa chữa các sai sót trong sổ sách kế toán
B. Cập nhật các tài khoản cho các giao dịch hàng ngày
C. Chuyển số dư của các tài khoản tạm thời sang tài khoản vốn chủ sở hữu
D. Điều chỉnh các tài khoản cho các mục đích thuế

137. Giao dịch nào sau đây làm tăng tài sản và tăng vốn chủ sở hữu?

A. Mua hàng tồn kho bằng tiền mặt
B. Thanh toán nợ cho nhà cung cấp
C. Phát hành cổ phiếu cho các nhà đầu tư
D. Mua một chiếc xe tải bằng cách ký một giấy nợ phải trả

138. Đâu là phương trình kế toán cơ bản?

A. Doanh thu = Chi phí + Lợi nhuận
B. Tài sản = Nợ phải trả – Vốn chủ sở hữu
C. Tài sản + Nợ phải trả = Vốn chủ sở hữu
D. Tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu

139. Đâu là một ví dụ về tài sản vô hình?

A. Tiền mặt
B. Hàng tồn kho
C. Bản quyền
D. Thiết bị

140. Loại tài khoản nào sau đây có số dư Có thông thường?

A. Rút vốn của chủ sở hữu
B. Chi phí
C. Tài sản
D. Doanh thu

141. Khái niệm nào quy định rằng doanh thu phải được ghi nhận khi nó được thực hiện, bất kể khi nào tiền mặt được nhận?

A. Cơ sở tiền mặt
B. Cơ sở dồn tích
C. Nguyên tắc thận trọng
D. Nguyên tắc nhất quán

142. Theo nguyên tắc phù hợp (matching principle), chi phí nào nên được ghi nhận trong cùng kỳ với doanh thu mà nó giúp tạo ra?

A. Chi phí khấu hao
B. Chi phí bán hàng
C. Chi phí lãi vay
D. Chi phí quản lý doanh nghiệp

143. Báo cáo tài chính nào cung cấp thông tin về tình hình tài chính của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định?

A. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
B. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
C. Bảng cân đối kế toán
D. Báo cáo vốn chủ sở hữu

144. Theo nguyên tắc thận trọng, khi nào nên ghi nhận một khoản lỗ tiềm ẩn?

A. Khi nó có khả năng xảy ra và có thể ước tính một cách hợp lý
B. Khi nó chắc chắn sẽ xảy ra
C. Khi nó có thể xảy ra, nhưng không thể ước tính
D. Không bao giờ ghi nhận các khoản lỗ tiềm ẩn

145. Trong kế toán, ‘tài khoản đối ứng’ (contra account) được sử dụng để làm gì?

A. Để tăng số dư của một tài khoản khác
B. Để giảm số dư của một tài khoản liên quan
C. Để theo dõi các giao dịch bằng ngoại tệ
D. Để ghi nhận các khoản nợ khó đòi

146. Theo IASB (International Accounting Standards Board), mục tiêu của báo cáo tài chính là gì?

A. Cung cấp thông tin cho cơ quan thuế
B. Cung cấp thông tin hữu ích cho các nhà đầu tư và chủ nợ hiện tại và tiềm năng để đưa ra các quyết định về việc cung cấp nguồn lực cho đơn vị
C. Tuân thủ các quy định pháp luật
D. Tối đa hóa lợi nhuận cho doanh nghiệp

147. Loại bút toán nào được sử dụng để sửa chữa các sai sót trong sổ sách kế toán?

A. Bút toán khóa sổ
B. Bút toán điều chỉnh
C. Bút toán đảo ngược
D. Bút toán sửa chữa

148. Điều gì xảy ra với phương trình kế toán khi một công ty mua vật tư văn phòng bằng tiền mặt?

A. Tài sản tăng và nợ phải trả giảm
B. Tổng tài sản không thay đổi
C. Tài sản giảm và vốn chủ sở hữu tăng
D. Nợ phải trả tăng và vốn chủ sở hữu giảm

149. Giao dịch nào sau đây ảnh hưởng đến báo cáo lưu chuyển tiền tệ?

A. Khấu hao tài sản cố định
B. Bán hàng chịu
C. Mua hàng tồn kho bằng tiền mặt
D. Ghi nhận doanh thu

150. Phương pháp khấu hao nào phân bổ chi phí của tài sản một cách đồng đều trong suốt thời gian sử dụng hữu ích của nó?

A. Phương pháp số dư giảm dần
B. Phương pháp đường thẳng
C. Phương pháp tổng số năm sử dụng
D. Phương pháp sản lượng

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Tác Giả

Xin chào! Tôi là Võ Việt Hoàng là một SEOer, Founder SEO Genz – Cộng Đồng Học Tập SEO, Tác giả của Voviethoang.top (Blog cá nhân của Võ Việt Hoàng – Trang chuyên chia sẻ các kiến thức về SEO, Marketing cùng với các mẹo, thủ thuật hay,…). Sinh năm 1998 tại Đông Hòa, Phú Yên. Hiện đang làm việc tại Hồ Chí Minh.

Vị trí: SEO Leader | Digital Marketer | Founder SEO GenZ | Tác giả các ấn phẩm Social Profile Entity SEO

Gmail: hoangvv.blogger@gmail.com

Miễn Trừ Trách Nhiệm

Voviethoang.top là blog cá nhân của Võ Việt Hoàng SEO, trang chuyên chia sẻ kiến thức và kinh nghiệm về SEO Marketing, với mục tiêu giúp người đọc tiếp cận thông tin trong lĩnh vực này. Nội dung trên website chỉ mang tính tham khảo, không đại diện cho quan điểm chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Trang web được tạo ra để hỗ trợ học tập và nghiên cứu, và sẽ gỡ bỏ tài liệu vi phạm bản quyền theo yêu cầu. Lưu ý: "Các kiến thức không phải cứ áp dụng theo là lên top hay gì đâu nhé”. Admin không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đâu nha.
Lưu ý quan trọng: Nội dung các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm thuộc danh mục "Trắc nghiệm online" được xây dựng với mục tiêu tham khảo và hỗ trợ học tập. Đây không phải là tài liệu chính thức hay đề thi từ bất kỳ tổ chức giáo dục hoặc đơn vị cấp chứng chỉ chuyên ngành nào. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm và nội dung bài viết trên Website.

Hệ sinh thái Võ Việt Hoàng SEO

Võ Việt Hoàng Blog Võ Việt Hoàng Portfolio SEO Genz Community Võ Việt Hoàng Official site

Vị Trí

Trách Nhiệm Nội Dung

Admin/Tác giả: Võ Việt Hoàng SEO

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: hoangvv.blogger@gmail.com

Social

  • Facebook
  • Instagram
  • X
  • YouTube
  • Threads
  • Bluesky
  • Spotify
  • TikTok
  • LinkedIn
  • Pinterest

SEO Publications

Slideshare | Google Scholar | Issuu | Fliphtml5 | Pubhtml5 | Anyflip | Academia.edu | Visual Paradigm | Files.fm | Scribd | Behance | Slideserve | Coda | Calameo | Archive.org

Professional Social Networks

Upwork | Ybox | Fiverr | Vlance | Freelancer | Brandsvietnam | Advertisingvietnam | Xing | Webflow | Site123 | Weebly

Copyright © 2026 Được Xây Dựng Bởi Võ Việt Hoàng (Võ Việt Hoàng SEO)

Bạn ơi!!! Để xem kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com và tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Nếu không tìm thấy, vui lòng tìm ở trang 2, 3, 4... của kết quả tìm kiếm nhé.

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu chính là SỐ LƯỢT XEM như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.