Bộ đề 1

Câu 1

Phương pháp khấu hao theo sản lượng phù hợp với loại tài sản nào?

Câu 2

Chi phí nào sau đây không được vốn hóa vào giá trị tài sản đang xây dựng dở dang?

Câu 3

Khi nào thì doanh nghiệp cần trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho?

Câu 4

Chi phí nào sau đây không được tính vào nguyên giá tài sản cố định khi mua mới?

Câu 5

Trong phương pháp bình quân gia quyền, giá trị hàng tồn kho được tính dựa trên yếu tố nào?

Câu 6

Theo VAS 03, tài sản nào sau đây không được coi là tài sản cố định hữu hình?

Câu 7

Theo VAS 04, chi phí đi vay nào được vốn hóa vào giá trị tài sản dở dang?

Câu 8

Khi nào cần đánh giá lại giá trị tài sản cố định?

Câu 9

Chi phí nào sau đây được coi là chi phí bảo trì, bảo dưỡng tài sản cố định?

Câu 10

Theo VAS 04, khi nào doanh nghiệp được phép ngừng vốn hóa chi phí đi vay?

Câu 11

Trong phương pháp FIFO, giá trị hàng tồn kho cuối kỳ thường phản ánh giá của lô hàng nào?

Câu 12

Yếu tố nào sau đây không phải là dấu hiệu cho thấy tài sản cố định có thể bị suy giảm giá trị?

Câu 13

Theo VAS 03, khi nào doanh nghiệp được phép ghi nhận tài sản thuê tài chính là tài sản của mình?

Câu 14

Phương pháp nào sau đây không phù hợp để định giá hàng tồn kho khi chúng có số lượng lớn và giá trị không đáng kể?

Câu 15

Khi nào thì một khoản mục được ghi nhận là tài sản cố định vô hình?

Câu 16

Theo VAS 03, khi nào doanh nghiệp được phép ghi tăng nguyên giá tài sản cố định do nâng cấp, cải tạo?

Câu 17

Khi giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho giảm xuống dưới giá gốc, kế toán cần thực hiện bút toán nào?

Câu 18

Chi phí nào sau đây không được tính vào chi phí chế biến hàng tồn kho?

Câu 19

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến việc xác định giá trị hợp lý của tài sản?

Câu 20

Đâu là mục đích chính của việc trích khấu hao tài sản cố định?

Câu 21

Chi phí nào sau đây không được tính vào giá trị hàng tồn kho theo VAS 02?

Câu 22

Điều gì xảy ra với giá trị còn lại của tài sản cố định khi sử dụng phương pháp khấu hao nhanh?

Câu 23

Điều gì xảy ra với chi phí khấu hao khi sử dụng phương pháp số dư giảm dần?

Câu 24

Khi nào doanh nghiệp nên sử dụng phương pháp kiểm kê định kỳ thay vì kiểm kê thường xuyên?

Câu 25

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp đến việc tính khấu hao tài sản cố định?

Câu 26

Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để tính khấu hao tài sản cố định vô hình?

Câu 27

Đâu là sự khác biệt chính giữa phương pháp FIFO và LIFO trong kế toán hàng tồn kho?

Câu 28

Phương pháp nào sau đây không được phép sử dụng để tính giá trị hàng tồn kho theo chuẩn mực kế toán Việt Nam (VAS 02)?

Câu 29

Phương pháp khấu hao nào phù hợp nhất khi tài sản được sử dụng nhiều hơn trong những năm đầu và ít hơn trong những năm sau?

Câu 30

Chi phí nào sau đây được coi là chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu liên quan đến tài sản cố định?