Bộ đề 1

Câu 1

Việc đánh giá thấp giá trị hàng tồn kho cuối kỳ sẽ ảnh hưởng như thế nào đến lợi nhuận ròng?

Câu 2

Một công ty sử dụng hệ thống kiểm kê vĩnh viễn. Khi hàng hóa được trả lại bởi khách hàng, bút toán nào sau đây được thực hiện?

Câu 3

Phương pháp nào sau đây phù hợp nhất để định giá một lượng lớn hàng hóa tương tự, có thể thay thế cho nhau?

Câu 4

Phương pháp LIFO (nhập sau, xuất trước) có thể KHÔNG được phép sử dụng theo chuẩn mực kế toán nào?

Câu 5

Phương pháp FIFO (nhập trước, xuất trước) giả định rằng hàng tồn kho nào được bán trước?

Câu 6

Chi phí nào sau đây KHÔNG được coi là chi phí mua hàng?

Câu 7

Chi phí nào sau đây KHÔNG được bao gồm trong chi phí chuyển đổi hàng tồn kho?

Câu 8

Khoản mục nào sau đây được coi là hàng tồn kho?

Câu 9

Phương pháp nào sau đây phù hợp nhất cho việc định giá hàng tồn kho dễ bị hư hỏng?

Câu 10

Giá trị thuần có thể thực hiện được (Net Realizable Value - NRV) được tính bằng công thức nào?

Câu 11

Khi giá trị thuần có thể thực hiện được (NRV) của hàng tồn kho thấp hơn giá gốc, điều gì xảy ra?

Câu 12

Điều gì xảy ra với tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu khi giá trị hàng tồn kho bị đánh giá cao?

Câu 13

Công thức nào sau đây được sử dụng để tính tỷ suất vòng quay hàng tồn kho?

Câu 14

Giá trị hàng tồn kho được ghi nhận trên bảng cân đối kế toán theo nguyên tắc nào?

Câu 15

Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để định giá hàng tồn kho trong ngành bán lẻ?

Câu 16

Hệ thống kiểm kê nào yêu cầu cập nhật liên tục số lượng hàng tồn kho sau mỗi lần bán hàng?

Câu 17

Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để định giá hàng tồn kho khi các mặt hàng không thể thay thế cho nhau và được xác định riêng biệt?

Câu 18

Điều gì xảy ra với lợi nhuận ròng khi giá vốn hàng bán (COGS) tăng lên?

Câu 19

Theo nguyên tắc thận trọng, khi nào thì một khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho được ghi nhận?

Câu 20

Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là một phần của hệ thống kiểm soát nội bộ đối với hàng tồn kho?

Câu 21

Hệ thống kiểm kê nào cung cấp thông tin chính xác hơn về số lượng hàng tồn kho hiện có tại bất kỳ thời điểm nào?

Câu 22

Mục tiêu chính của việc kiểm kê hàng tồn kho là gì?

Câu 23

Chi phí nào sau đây KHÔNG được tính vào giá trị hàng tồn kho?

Câu 24

Công thức nào sau đây được sử dụng để tính giá vốn hàng bán (COGS) trong một hệ thống kiểm kê định kỳ?

Câu 25

Điều gì xảy ra với giá trị hàng tồn kho khi sử dụng phương pháp LIFO (nhập sau, xuất trước) trong thời kỳ lạm phát?

Câu 26

Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến việc lựa chọn phương pháp định giá hàng tồn kho?

Câu 27

Đâu là nhược điểm chính của phương pháp LIFO (nhập sau, xuất trước)?

Câu 28

Chi phí nào sau đây KHÔNG được bao gồm trong giá trị hàng tồn kho theo phương pháp kế toán chi phí trực tiếp?

Câu 29

Phương pháp nào sau đây có thể dẫn đến báo cáo lợi nhuận cao hơn trong thời kỳ lạm phát?

Câu 30

Điều gì xảy ra với giá vốn hàng bán (COGS) nếu hàng tồn kho cuối kỳ bị đánh giá cao?