Skip to content
Trending Posts: 30+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1430+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 630+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 730+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 830+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 930+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1130+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1030+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1230+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1330+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 7Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 6Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 8Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 10Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 9Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 11Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 12Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 13Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 13
T5. Th3 5th, 2026
Võ Việt Hoàng SEO

Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật

  • HOME
  • SEO
  • MARKETING
  • TOOL
  • THỦ THUẬT
  • WEBSITE
  • TRẮC NGHIỆM
  • SEO GENZ
  • VỀ TÔI
  • SITEMAP
  • Or check our Popular Categories...
    10k traffic GSC10k traffic GSC với Google Trend11 công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa18 tiêu chí tối ưu SEO Onpage200 yếu tố xếp hạng website200 yếu tố xếp hạng website của Google3 Bước Từ Chối Các Liên Kết Xấu304 Not Modified304 Not Modified ảnh hưởng đến SEO
Trending Posts: 30+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1430+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 630+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 730+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 830+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 930+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1130+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1030+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1230+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1330+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 7Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 6Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 8Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 10Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 9Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 11Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 12Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 13Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 13
T5. Th3 5th, 2026
  • HOME
  • SEO
  • MARKETING
  • TOOL
  • THỦ THUẬT
  • WEBSITE
  • TRẮC NGHIỆM
  • SEO GENZ
  • VỀ TÔI
  • SITEMAP
Võ Việt Hoàng SEO

Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật

  • Or check our Popular Categories...
    10k traffic GSC10k traffic GSC với Google Trend11 công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa18 tiêu chí tối ưu SEO Onpage200 yếu tố xếp hạng website200 yếu tố xếp hạng website của Google3 Bước Từ Chối Các Liên Kết Xấu304 Not Modified304 Not Modified ảnh hưởng đến SEO
Home » 150+ câu trắc nghiệm Xác suất thống kê chương 1

Các bộ trắc nghiệm liên quan:
  • Chương 1
  • Chương 2
  • Chương 3
  • Chương 4
  • Chương 5

Trắc nghiệm Xác suất thống kê

150+ câu trắc nghiệm Xác suất thống kê chương 1

Ngày cập nhật: 04/03/2026

Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm này được biên soạn nhằm phục vụ mục đích tham khảo và ôn luyện kiến thức. Chúng không đại diện cho bất kỳ tài liệu, đề thi chính thức hay đề thi chứng chỉ nào từ các tổ chức giáo dục hoặc cơ quan cấp chứng chỉ chuyên môn. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm.

Rất vui khi bạn truy cập vào bộ 150+ câu trắc nghiệm Xác suất thống kê chương 1. Bạn sẽ tìm thấy nhiều nội dung trắc nghiệm thú vị để thử sức. Chọn bộ câu hỏi bạn muốn và bắt đầu làm bài ngay bây giờ. Hy vọng bạn sẽ có một buổi luyện tập hiệu quả và đạt kết quả như mong đợi!

★★★★★
★★★★★
4.6/5 (171 đánh giá)

1. Một đồng xu được tung 3 lần. Tính xác suất để có ít nhất một mặt ngửa.

A. 1/8
B. 7/8
C. 1/2
D. 3/8

2. Đâu không phải là một tính chất của xác suất?

A. Xác suất của một biến cố luôn nằm giữa 0 và 1.
B. Tổng xác suất của tất cả các biến cố sơ cấp trong không gian mẫu bằng 1.
C. Xác suất của biến cố không thể bằng 0.
D. Xác suất của biến cố chắc chắn bằng 1.

3. Một người tung đồng xu 5 lần. Tính xác suất để có đúng 3 lần mặt ngửa.

A. 5/16
B. 1/2
C. 3/32
D. 1/32

4. Trong một cuộc khảo sát, 60% người thích sản phẩm A, 50% người thích sản phẩm B và 30% người thích cả hai sản phẩm. Tính tỷ lệ người không thích cả hai sản phẩm.

A. 20%
B. 30%
C. 40%
D. 10%

5. Phép thử ngẫu nhiên là gì?

A. Phép thử mà ta biết chắc chắn kết quả.
B. Phép thử mà ta không thể biết trước kết quả nhưng có thể liệt kê được tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra.
C. Phép thử mà kết quả luôn là một số nguyên.
D. Phép thử mà kết quả không thay đổi khi lặp lại nhiều lần.

6. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập {1, 2, …, 20}. Tính xác suất để số đó chia hết cho 2 hoặc 3.

A. 13/20
B. 7/10
C. 1/2
D. 1/3

7. Một hệ thống gồm hai thành phần hoạt động độc lập. Xác suất thành phần thứ nhất hoạt động là 0.9, xác suất thành phần thứ hai hoạt động là 0.8. Tính xác suất để cả hai thành phần cùng hoạt động.

A. 0.72
B. 0.7
C. 0.98
D. 0.1

8. Trong một lô hàng có 10 sản phẩm, trong đó có 2 phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên 3 sản phẩm. Tính xác suất để có đúng 1 phế phẩm trong 3 sản phẩm được lấy.

A. 7/15
B. 1/15
C. 2/15
D. 1/5

9. Công thức nào sau đây được sử dụng để tính xác suất của hợp hai biến cố A và B?

A. P(A ∪ B) = P(A) + P(B) – P(A ∩ B)
B. P(A ∪ B) = P(A) + P(B) + P(A ∩ B)
C. P(A ∪ B) = P(A) – P(B) – P(A ∩ B)
D. P(A ∪ B) = P(A) * P(B)

10. Cho hai biến cố A và B. Biết P(A) = 0.6, P(B) = 0.7 và P(A∪B) = 0.9. Tính P(A∩B).

A. 0.4
B. 0.3
C. 0.5
D. 0.2

11. Cho A và B là hai biến cố độc lập. Biết P(A) = 0.4 và P(B) = 0.5. Tính P(A∪B).

A. 0.7
B. 0.2
C. 0.9
D. 0.6

12. Một hộp có 5 bi đỏ, 3 bi xanh và 2 bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 1 bi. Tính xác suất để bi đó không phải màu đỏ.

A. 1/2
B. 3/5
C. 2/5
D. 1/5

13. Nếu A và B là hai biến cố xung khắc, thì P(A ∩ B) bằng bao nhiêu?

A. 1
B. 0.5
C. 0
D. P(A) + P(B)

14. Một lớp học có 40 sinh viên, trong đó có 10 sinh viên giỏi Toán, 8 sinh viên giỏi Văn và 3 sinh viên giỏi cả Toán và Văn. Chọn ngẫu nhiên một sinh viên. Tính xác suất sinh viên đó giỏi ít nhất một trong hai môn Toán hoặc Văn.

A. 15/40
B. 18/40
C. 3/40
D. 1/4

15. Cho hai biến cố A và B. Biết P(A) = 0.4, P(B|A) = 0.8. Tính P(A∩B).

A. 0.32
B. 0.5
C. 0.2
D. 0.4

16. Một hộp có 7 bi xanh và 3 bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 2 bi. Tính xác suất để lấy được 2 bi khác màu.

A. 7/15
B. 21/50
C. 1/15
D. 1/5

17. Không gian mẫu là gì?

A. Tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra của một phép thử.
B. Tập hợp các biến cố không thể xảy ra.
C. Tập hợp các biến cố độc lập.
D. Tập hợp các biến cố xung khắc.

18. Trong một hộp có 5 bi đỏ và 3 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 2 bi. Tính xác suất để cả hai bi đều đỏ.

A. 5/14
B. 10/56
C. 5/28
D. 3/8

19. Điều kiện nào sau đây là cần và đủ để hai biến cố A và B độc lập nhau?

A. P(A|B) = P(B)
B. P(A|B) = P(A)
C. P(A∪B) = P(A) + P(B)
D. P(A∩B) = 0

20. Biến cố xung khắc là gì?

A. Hai biến cố không thể xảy ra đồng thời.
B. Hai biến cố có xác suất bằng nhau.
C. Hai biến cố độc lập với nhau.
D. Hai biến cố chắc chắn xảy ra.

21. Cho hai biến cố A và B độc lập. Biết P(A) = 0.3 và P(A∪B) = 0.6. Tính P(B).

A. 3/7
B. 1/2
C. 2/7
D. 1/4

22. Trong một lớp học, tỷ lệ sinh viên nam là 40%. Tỷ lệ sinh viên thích bóng đá là 60%. Biết rằng 30% sinh viên là nam và thích bóng đá. Tính tỷ lệ sinh viên nữ thích bóng đá.

A. 50%
B. 30%
C. 20%
D. 10%

23. Đâu là định nghĩa chính xác nhất về ‘biến cố sơ cấp’?

A. Biến cố không thể phân tích thành các biến cố khác.
B. Biến cố có xác suất xảy ra lớn nhất.
C. Biến cố luôn xảy ra trong mọi phép thử.
D. Biến cố có xác suất bằng 0.

24. Một người chơi xúc xắc. Tính xác suất để số chấm xuất hiện là số nguyên tố.

A. 1/2
B. 1/3
C. 2/3
D. 5/6

25. Một xạ thủ bắn 2 phát vào một mục tiêu. Xác suất bắn trúng của mỗi phát là 0.7. Tính xác suất để xạ thủ bắn trúng ít nhất một phát.

A. 0.49
B. 0.91
C. 0.21
D. 0.7

26. Một hộp chứa 12 sản phẩm, trong đó có 3 phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên 2 sản phẩm. Tính xác suất để cả hai sản phẩm đều là phế phẩm.

A. 1/22
B. 1/4
C. 9/144
D. 1/12

27. Công thức Bayes được sử dụng để làm gì?

A. Tính xác suất của hợp hai biến cố.
B. Tính xác suất của giao hai biến cố.
C. Tính xác suất có điều kiện.
D. Tính xác suất của biến cố đối.

28. Biến cố đối của biến cố A là biến cố như thế nào?

A. Biến cố không bao giờ xảy ra.
B. Biến cố xảy ra khi A xảy ra.
C. Biến cố không xảy ra khi A xảy ra.
D. Biến cố có xác suất bằng 1.

29. Hai biến cố A và B được gọi là độc lập nếu:

A. P(A ∩ B) = P(A) + P(B)
B. P(A ∩ B) = P(A) * P(B)
C. P(A ∪ B) = P(A) + P(B)
D. P(A) = P(B)

30. Trong lý thuyết xác suất, biến cố chắc chắn là biến cố như thế nào?

A. Biến cố không thể xảy ra.
B. Biến cố có xác suất bằng 0.
C. Biến cố luôn xảy ra khi thực hiện phép thử.
D. Biến cố có xác suất nhỏ hơn 0.5.

31. Trong một lớp học, có 60% học sinh thích Toán, 40% thích Văn, và 20% thích cả hai môn. Tính tỷ lệ học sinh thích ít nhất một trong hai môn.

A. 100%
B. 80%
C. 60%
D. 40%

32. Một người chơi rút ngẫu nhiên một lá bài từ bộ bài 52 lá. Tính xác suất để rút được lá Át (Ace).

A. 1/52
B. 1/26
C. 1/13
D. 1/4

33. Biến cố hợp của hai biến cố A và B là biến cố:

A. A và B cùng xảy ra
B. A hoặc B xảy ra
C. A và B không xảy ra
D. A kéo theo B

34. Một hộp chứa 4 sản phẩm tốt và 2 sản phẩm xấu. Lấy ngẫu nhiên 2 sản phẩm. Tính xác suất để cả hai sản phẩm đều tốt.

A. 2/3
B. 1/3
C. 1/5
D. 2/5

35. Cho A và B là hai biến cố. Công thức nào sau đây biểu diễn đúng quy tắc nhân xác suất?

A. P(A∩B) = P(A) * P(B)
B. P(A∩B) = P(A) * P(B|A)
C. P(A∪B) = P(A) + P(B)
D. P(A∪B) = P(A) * P(B)

36. Cho hai biến cố A và B. Nếu P(A) = 0.5, P(B) = 0.6, và P(A∩B) = 0.3, thì P(A|B) bằng:

A. 0.2
B. 0.3
C. 0.5
D. 0.6

37. Cho A và B là hai biến cố độc lập. Nếu P(A) = 0.6 và P(A∪B) = 0.8, thì P(B) bằng bao nhiêu?

A. 0.2
B. 0.3
C. 0.4
D. 0.5

38. Cho một hộp có 5 bi xanh và 3 bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 2 bi. Tính xác suất để cả 2 bi đều màu xanh.

A. 5/14
B. 3/28
C. 10/56
D. 1/4

39. Hai biến cố A và B được gọi là độc lập nếu:

A. Việc xảy ra biến cố này ảnh hưởng đến xác suất xảy ra biến cố kia
B. Việc xảy ra biến cố này không ảnh hưởng đến xác suất xảy ra biến cố kia
C. Chúng không thể xảy ra đồng thời
D. Chúng luôn xảy ra đồng thời

40. Một người chơi tung một con xúc xắc cân đối 6 mặt. Tính xác suất để số chấm xuất hiện là số nguyên tố.

A. 1/6
B. 1/3
C. 1/2
D. 2/3

41. Một hộp chứa 5 bi đỏ và 3 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 2 bi cùng một lúc. Tính xác suất để lấy được ít nhất một bi đỏ.

A. 5/14
B. 13/28
C. 23/28
D. 3/28

42. Trong một cuộc bầu cử, có 3 ứng viên. Xác suất để ứng viên A trúng cử là 0.4, ứng viên B trúng cử là 0.35. Tính xác suất để ứng viên C trúng cử.

A. 0.25
B. 0.35
C. 0.65
D. 0.75

43. Biến cố đối của biến cố A được ký hiệu là?

A. A
B. Ā
C. A’
D. 2A

44. Cho hai biến cố A và B. Phát biểu nào sau đây là đúng về công thức tính P(A∪B)?

A. P(A∪B) = P(A) + P(B) + P(A∩B)
B. P(A∪B) = P(A) + P(B) – P(A∩B)
C. P(A∪B) = P(A) – P(B) + P(A∩B)
D. P(A∪B) = P(A) – P(B) – P(A∩B)

45. Đâu là định nghĩa chính xác của ‘không gian mẫu’ trong lý thuyết xác suất?

A. Tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra của một phép thử
B. Một tập hợp con của các kết quả có thể xảy ra
C. Kết quả duy nhất của một phép thử
D. Xác suất của một sự kiện

46. Trong lý thuyết xác suất, biến cố nào sau đây chắc chắn xảy ra?

A. Biến cố không thể
B. Biến cố sơ cấp
C. Biến cố ngẫu nhiên
D. Biến cố chắc chắn

47. Nếu A và B là hai biến cố xung khắc, thì P(A∪B) bằng:

A. P(A) + P(B)
B. P(A) * P(B)
C. P(A) + P(B) – P(A∩B)
D. P(A) – P(B)

48. Một đồng xu được tung 3 lần. Tính xác suất để có ít nhất một mặt ngửa.

A. 1/8
B. 7/8
C. 3/8
D. 1/2

49. Một xạ thủ bắn 3 phát vào một mục tiêu. Xác suất bắn trúng mục tiêu của xạ thủ trong mỗi lần bắn là 0.8. Tính xác suất để xạ thủ bắn trúng mục tiêu ít nhất một lần.

A. 0.512
B. 0.488
C. 0.992
D. 0.008

50. Nếu A và B là hai biến cố độc lập, P(A) = 0.3 và P(B) = 0.4, thì P(A∪B) bằng:

A. 0.12
B. 0.7
C. 0.58
D. 0.82

51. Quy tắc cộng xác suất áp dụng cho các biến cố nào?

A. Các biến cố độc lập
B. Các biến cố xung khắc
C. Các biến cố có điều kiện
D. Các biến cố không độc lập

52. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập {1, 2, 3, …, 20}. Xác suất để chọn được một số chia hết cho 3 là:

A. 3/20
B. 6/20
C. 7/20
D. 1/3

53. Một công ty có 60% nhân viên là nam. Trong số nhân viên nam, 50% hút thuốc. Trong số nhân viên nữ, 20% hút thuốc. Tính tỷ lệ nhân viên hút thuốc của công ty.

A. 30%
B. 28%
C. 38%
D. 70%

54. Đâu là điều kiện cần và đủ để hai biến cố A và B độc lập?

A. P(A|B) = P(B)
B. P(A∩B) = P(A) + P(B)
C. P(A|B) = P(A)
D. P(A∪B) = P(A) + P(B)

55. Phép thử ngẫu nhiên là gì?

A. Một thí nghiệm có kết quả duy nhất
B. Một thí nghiệm mà ta biết trước kết quả
C. Một thí nghiệm mà kết quả không thể đoán trước được nhưng có thể xác định được tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra
D. Một thí nghiệm không thể thực hiện được

56. Sự kiện ‘A kéo theo B’ được ký hiệu như thế nào?

A. A ⊂ B
B. A ⊃ B
C. A = B
D. A ∩ B = ∅

57. Công thức nào sau đây dùng để tính xác suất có điều kiện P(A|B)?

A. P(A|B) = P(A∩B) / P(B)
B. P(A|B) = P(B) / P(A∩B)
C. P(A|B) = P(A) / P(B)
D. P(A|B) = P(B|A)

58. Trong một cuộc khảo sát, 70% người thích sản phẩm A, 60% thích sản phẩm B, và 40% thích cả hai sản phẩm. Tính tỷ lệ người không thích sản phẩm nào cả.

A. 10%
B. 20%
C. 30%
D. 40%

59. Một hộp có 10 sản phẩm, trong đó có 2 phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên 3 sản phẩm. Tính xác suất để có đúng 1 phế phẩm trong 3 sản phẩm lấy ra.

A. 7/15
B. 1/15
C. 2/15
D. 8/15

60. Cho A và B là hai biến cố độc lập. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. P(A∩B) = P(A) + P(B)
B. P(A∪B) = P(A) * P(B)
C. P(A∩B) = P(A) * P(B)
D. P(A∪B) = P(A) + P(B) – P(A) * P(B)

61. Hai biến cố A và B được gọi là độc lập nếu:

A. P(A|B) = P(B|A).
B. P(A|B) = P(A).
C. P(A∪B) = P(A) + P(B).
D. P(A∩B) = 0.

62. Khi nào thì hai biến cố được coi là đồng khả năng?

A. Khi chúng có cùng không gian mẫu.
B. Khi chúng có cùng xác suất xảy ra.
C. Khi chúng không thể xảy ra cùng lúc.
D. Khi một biến cố kéo theo biến cố kia.

63. Cho hai biến cố A và B độc lập với P(A) = 0.4 và P(B) = 0.5. Tính P(A∩B).

A. 0.9
B. 0.2
C. 0.1
D. 0.0

64. Điều gì KHÔNG phải là một tiên đề của xác suất?

A. Xác suất của một biến cố bất kỳ luôn lớn hơn hoặc bằng 0.
B. Xác suất của không gian mẫu bằng 1.
C. Nếu hai biến cố xung khắc, xác suất của hợp của chúng bằng tổng xác suất của chúng.
D. Xác suất của một biến cố có thể lớn hơn 1.

65. Công thức Bayes được sử dụng để làm gì?

A. Tính xác suất của một biến cố.
B. Tính xác suất có điều kiện.
C. Đảo ngược xác suất có điều kiện.
D. Tính kỳ vọng toán.

66. Quy tắc nhân xác suất cho các biến cố độc lập được phát biểu như thế nào?

A. P(A∩B) = P(A) + P(B).
B. P(A∩B) = P(A) * P(B), nếu A và B độc lập.
C. P(A∩B) = P(A) / P(B).
D. P(A∩B) = P(A) – P(B).

67. Một hộp có 5 bi đỏ và 3 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 2 bi. Tính xác suất để cả hai bi đều đỏ (lấy không hoàn lại).

A. 5/8
B. 25/64
C. 5/14
D. 10/56

68. Không gian mẫu trong xác suất là gì?

A. Tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra của một phép thử ngẫu nhiên.
B. Tập hợp các kết quả thuận lợi cho một biến cố.
C. Một tập hợp rỗng.
D. Một tập hợp chỉ chứa một phần tử.

69. Một bài kiểm tra trắc nghiệm có 50 câu hỏi, mỗi câu có 4 lựa chọn. Nếu một học sinh chọn đáp án ngẫu nhiên cho tất cả các câu hỏi, xác suất để học sinh đó trả lời đúng ít nhất 1 câu là bao nhiêu?

A. 1-(3/4)^50
B. (1/4)^50
C. 1/4
D. 50/4

70. Đâu là một ví dụ về biến cố ngẫu nhiên?

A. Mặt trời mọc ở hướng Đông.
B. Nước sôi ở 100 độ C.
C. Gieo một đồng xu và được mặt ngửa.
D. Một ngày có 24 giờ.

71. Một xạ thủ bắn 3 phát vào một mục tiêu. Xác suất bắn trúng mục tiêu trong mỗi lần bắn là 0.6. Tính xác suất xạ thủ bắn trúng mục tiêu ít nhất một lần.

A. 0.216
B. 0.784
C. 0.6
D. 0.4

72. Một hệ thống gồm hai thành phần hoạt động độc lập. Xác suất thành phần 1 hoạt động là 0.8, thành phần 2 là 0.7. Tính xác suất hệ thống hoạt động (cả hai thành phần đều phải hoạt động).

A. 1.5
B. 0.56
C. 0.94
D. 0.14

73. Một người chơi tung một con xúc xắc cân đối. Nếu số chấm là chẵn, người chơi thắng 50 nghìn đồng, nếu số chấm là lẻ, người chơi thua 30 nghìn đồng. Tính kỳ vọng số tiền người chơi nhận được.

A. 10 nghìn đồng
B. 0 nghìn đồng
C. 20/3 nghìn đồng
D. -10 nghìn đồng

74. Một lô hàng có 10 sản phẩm, trong đó có 2 phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên 3 sản phẩm từ lô hàng đó. Tính xác suất để cả 3 sản phẩm đều là chính phẩm.

A. 1/15
B. 14/15
C. 7/15
D. 2/15

75. Cho A và B là hai biến cố độc lập. Biết P(A) = 0.3 và P(A∪B) = 0.7. Tính P(B).

A. 0.4
B. 0.57
C. 0.4/0.7
D. 1

76. Cho hai biến cố A và B, biết P(A) = 0.7, P(B) = 0.4 và P(A|B) = 0.5. Tính P(B|A).

A. 0.28
B. 0.7/0.5
C. 2/7
D. 0.35

77. Biến cố hợp là gì?

A. Biến cố không chứa phần tử nào.
B. Biến cố chứa tất cả các phần tử của không gian mẫu.
C. Biến cố được tạo thành từ phép hợp của các biến cố khác.
D. Biến cố không thể xảy ra.

78. Chọn phát biểu SAI về xác suất:

A. Xác suất của một biến cố luôn nằm giữa 0 và 1.
B. Tổng xác suất của tất cả các biến cố sơ cấp trong không gian mẫu bằng 1.
C. Xác suất của biến cố không thể xảy ra bằng 0.
D. Xác suất của biến cố chắc chắn xảy ra bằng -1.

79. Trong một lớp học có 60% học sinh thích toán, 40% thích văn. Biết 20% thích cả hai môn. Tính tỷ lệ học sinh thích ít nhất một trong hai môn.

A. 100%
B. 80%
C. 60%
D. 40%

80. Trong một cuộc khảo sát, 70% người thích sản phẩm A, 60% thích sản phẩm B và 40% thích cả hai. Nếu chọn ngẫu nhiên một người, xác suất người đó thích ít nhất một sản phẩm là bao nhiêu?

A. 1.7
B. 0.9
C. 0.5
D. 0.3

81. Phép thử ngẫu nhiên là gì?

A. Một phép thử có kết quả xác định trước.
B. Một phép thử mà ta không thể biết trước kết quả nhưng có thể liệt kê được tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra.
C. Một phép thử chỉ có một kết quả duy nhất.
D. Một phép thử mà kết quả luôn là một số nguyên.

82. Cho hai biến cố A và B. Biết P(A) = 0.6, P(B) = 0.5 và P(A∪B) = 0.8. Tính P(A∩B).

A. 0.3
B. 1.1
C. 0.2
D. 0.4

83. Một đồng xu được tung 3 lần. Tính xác suất để có ít nhất một mặt ngửa.

A. 1/8
B. 7/8
C. 1/2
D. 3/8

84. Xác suất có điều kiện P(A|B) được định nghĩa như thế nào?

A. P(A|B) = P(A∩B) / P(B), nếu P(B) > 0.
B. P(A|B) = P(B) / P(A∩B).
C. P(A|B) = P(A) * P(B).
D. P(A|B) = P(A) + P(B).

85. Trong lý thuyết xác suất, biến cố sơ cấp là gì?

A. Một tập hợp con của không gian mẫu.
B. Một biến cố không thể phân tích thành các biến cố nhỏ hơn.
C. Một biến cố chắc chắn xảy ra.
D. Một biến cố không bao giờ xảy ra.

86. Biến cố xung khắc là gì?

A. Các biến cố có giao khác rỗng.
B. Các biến cố có giao bằng rỗng.
C. Các biến cố có hợp bằng không gian mẫu.
D. Các biến cố có xác suất bằng 1.

87. Một hộp có 4 viên bi đỏ và 6 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Tính xác suất để được 2 viên bi đỏ và 1 viên bi xanh.

A. 1/2
B. 3/10
C. 1/3
D. 2/5

88. Một nhà máy sản xuất bóng đèn, tỷ lệ bóng đèn bị lỗi là 5%. Chọn ngẫu nhiên 10 bóng đèn. Tính xác suất để có đúng 1 bóng đèn bị lỗi.

A. 0.5
B. 0.315
C. 0.95
D. 0.05

89. Quy tắc cộng xác suất cho các biến cố xung khắc được phát biểu như thế nào?

A. P(A∪B) = P(A) + P(B) – P(A∩B).
B. P(A∪B) = P(A) + P(B), nếu A và B xung khắc.
C. P(A∪B) = P(A) * P(B).
D. P(A∪B) = P(A) / P(B).

90. Điều kiện nào sau đây là cần và đủ để hai biến cố A và B độc lập?

A. P(A∪B) = P(A) + P(B)
B. P(A∩B) = P(A) * P(B)
C. P(A|B) = P(B|A)
D. A và B xung khắc

91. Biến ngẫu nhiên là gì?

A. Một hàm số gán một số thực cho mỗi kết quả của một phép thử ngẫu nhiên.
B. Một biến số có giá trị không đổi.
C. Một tập hợp các kết quả có thể xảy ra.
D. Một phép thử có thể dự đoán được kết quả.

92. Trong một cuộc khảo sát, 60% người được hỏi thích sản phẩm A, 50% thích sản phẩm B, và 30% thích cả hai sản phẩm. Tính tỷ lệ người không thích cả hai sản phẩm.

A. 0.2
B. 0.3
C. 0.4
D. 0.7

93. Hàm mật độ xác suất của biến ngẫu nhiên liên tục X là gì?

A. Một hàm số cho biết xác suất để X nhận một giá trị cụ thể.
B. Một hàm số cho biết xác suất để X nằm trong một khoảng cụ thể.
C. Một hàm số mà tích phân của nó trên một khoảng cho biết xác suất để X nằm trong khoảng đó.
D. Một hàm số luôn dương.

94. Một hệ thống gồm hai thành phần hoạt động độc lập. Xác suất thành phần thứ nhất hoạt động là 0.9, xác suất thành phần thứ hai hoạt động là 0.8. Tính xác suất để hệ thống hoạt động.

A. 0.72
B. 0.98
C. 0.28
D. 0.02

95. Phép thử ngẫu nhiên là gì?

A. Một phép thử mà kết quả của nó có thể được dự đoán chính xác.
B. Một phép thử mà kết quả của nó không thể xác định trước một cách chắc chắn, nhưng có thể liệt kê được tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra.
C. Một phép thử chỉ có một kết quả duy nhất.
D. Một phép thử được thực hiện trong điều kiện lý tưởng.

96. Không gian mẫu là gì?

A. Tập hợp tất cả các biến cố không thể xảy ra.
B. Tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra của một phép thử.
C. Một tập hợp con của các kết quả có thể xảy ra.
D. Một biến cố chắc chắn xảy ra.

97. Công thức cộng xác suất cho hai biến cố bất kỳ A và B là:

A. P(A ∪ B) = P(A) + P(B)
B. P(A ∪ B) = P(A) + P(B) + P(A ∩ B)
C. P(A ∪ B) = P(A) + P(B) – P(A ∩ B)
D. P(A ∪ B) = P(A) * P(B)

98. Một người chơi tung một con xúc xắc cân đối 6 mặt hai lần. Tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện trong hai lần tung là 7.

A. 1/6
B. 1/12
C. 7/36
D. 1/3

99. Hàm phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên rời rạc X là gì?

A. Một hàm số cho biết xác suất để X nhỏ hơn hoặc bằng một giá trị cụ thể.
B. Một hàm số cho biết xác suất để X lớn hơn một giá trị cụ thể.
C. Một hàm số cho biết giá trị trung bình của X.
D. Một hàm số luôn có giá trị bằng 1.

100. Công thức nhân xác suất cho hai biến cố độc lập A và B là:

A. P(A ∩ B) = P(A) + P(B)
B. P(A ∩ B) = P(A) * P(B)
C. P(A ∩ B) = P(A) / P(B)
D. P(A ∩ B) = P(B) / P(A)

101. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập {1, 2, …, 100}. Xác suất để số đó chia hết cho 5 là bao nhiêu?

A. 1/5
B. 1/10
C. 1/20
D. 1/25

102. Biến cố hợp là gì?

A. Một biến cố không thể xảy ra.
B. Một biến cố chỉ có một kết quả.
C. Một biến cố có thể phân tích thành các biến cố sơ cấp.
D. Một biến cố chắc chắn xảy ra.

103. Biến cố đối của biến cố A là gì?

A. Tập hợp tất cả các kết quả không thuộc A.
B. Tập hợp tất cả các kết quả thuộc A.
C. Một biến cố không thể xảy ra.
D. Một biến cố chắc chắn xảy ra.

104. Hai biến cố A và B được gọi là xung khắc nếu:

A. A và B có ít nhất một kết quả chung.
B. A và B không có kết quả chung nào.
C. A là biến cố đối của B.
D. A và B là hai biến cố độc lập.

105. Biến ngẫu nhiên liên tục là gì?

A. Biến ngẫu nhiên chỉ nhận giá trị nguyên.
B. Biến ngẫu nhiên chỉ nhận giá trị hữu hạn.
C. Biến ngẫu nhiên nhận giá trị trong một khoảng liên tục.
D. Biến ngẫu nhiên không thể đo lường được.

106. Phương sai (Variance) của biến ngẫu nhiên X là gì?

A. Một thước đo độ lệch trung bình của X so với giá trị kỳ vọng.
B. Giá trị lớn nhất mà X có thể nhận.
C. Giá trị nhỏ nhất mà X có thể nhận.
D. Giá trị kỳ vọng của X.

107. Công thức Bayes được sử dụng để:

A. Tính xác suất của hợp hai biến cố.
B. Tính xác suất của giao hai biến cố.
C. Tính xác suất có điều kiện ngược lại, tức là từ P(B|A) suy ra P(A|B).
D. Tính xác suất của biến cố đối.

108. Cho hai biến cố A và B độc lập với nhau. Biết P(A) = 0.4 và P(B) = 0.6. Tính P(A ∪ B).

A. 0.24
B. 0.76
C. 1
D. 0.2

109. Một hộp chứa 5 bi đỏ và 3 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 2 bi. Xác suất để lấy được 2 bi đỏ là bao nhiêu?

A. 5/8
B. 10/56
C. 10/28
D. 2/8

110. Một lô hàng có 10 sản phẩm, trong đó có 2 phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên 3 sản phẩm từ lô hàng đó. Tính xác suất để cả 3 sản phẩm đều là chính phẩm.

A. 56/120
B. 1/120
C. 1/15
D. 7/15

111. Giá trị kỳ vọng (Expected value) của biến ngẫu nhiên X là gì?

A. Giá trị lớn nhất mà X có thể nhận.
B. Giá trị nhỏ nhất mà X có thể nhận.
C. Trung bình có trọng số của tất cả các giá trị mà X có thể nhận, với trọng số là xác suất tương ứng.
D. Giá trị mà X có khả năng nhận nhất.

112. Một xạ thủ bắn 3 phát vào một mục tiêu. Xác suất bắn trúng của xạ thủ trong mỗi lần bắn là 0.8. Xác suất để xạ thủ bắn trúng mục tiêu ít nhất một lần là bao nhiêu?

A. 0.8
B. 0.512
C. 0.992
D. 0.2

113. Biến ngẫu nhiên rời rạc là gì?

A. Biến ngẫu nhiên nhận vô số giá trị.
B. Biến ngẫu nhiên nhận một số hữu hạn giá trị hoặc vô hạn đếm được giá trị.
C. Biến ngẫu nhiên nhận giá trị trong một khoảng liên tục.
D. Biến ngẫu nhiên luôn nhận giá trị nguyên.

114. Hai biến cố A và B được gọi là độc lập nếu:

A. Việc xảy ra A ảnh hưởng đến xác suất xảy ra của B.
B. Việc xảy ra A không ảnh hưởng đến xác suất xảy ra của B.
C. A và B là hai biến cố xung khắc.
D. A và B là hai biến cố đối nhau.

115. Xác suất có điều kiện P(A|B) được định nghĩa là:

A. P(A ∩ B) / P(A)
B. P(A ∩ B) / P(B)
C. P(A) / P(B)
D. P(B) / P(A)

116. Một đồng xu được tung 3 lần. Xác suất để có ít nhất một mặt ngửa là bao nhiêu?

A. 1/8
B. 7/8
C. 3/8
D. 1/2

117. Cho P(A) = 0.5, P(B) = 0.3 và P(A ∩ B) = 0.1. Tính P(A|B).

A. 1/3
B. 1/5
C. 1/2
D. 2/5

118. Công thức cộng xác suất cho hai biến cố xung khắc A và B là:

A. P(A ∪ B) = P(A) + P(B) – P(A ∩ B)
B. P(A ∪ B) = P(A) + P(B)
C. P(A ∪ B) = P(A) * P(B)
D. P(A ∪ B) = P(A) / P(B)

119. Trong lý thuyết xác suất, biến cố sơ cấp là gì?

A. Tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra của một phép thử.
B. Một tập hợp con của không gian mẫu.
C. Một biến cố không thể phân tích thành các biến cố nhỏ hơn.
D. Biến cố chắc chắn xảy ra.

120. Trong một lớp học có 40 sinh viên, có 25 sinh viên thích môn Toán, 18 sinh viên thích môn Lý, và 10 sinh viên thích cả hai môn. Hỏi có bao nhiêu sinh viên không thích cả hai môn này?

A. 7
B. 17
C. 27
D. 33

121. Một hệ thống gồm hai thành phần hoạt động độc lập. Xác suất thành phần thứ nhất hoạt động là 0.9, thành phần thứ hai là 0.8. Xác suất để hệ thống hoạt động (cả hai thành phần đều hoạt động) là bao nhiêu?

A. 0.72
B. 1.7
C. 0.1
D. 0.2

122. Quy tắc Bayes được phát biểu như thế nào?

A. P(A|B) = [P(B|A) * P(A)] / P(B)
B. P(A|B) = [P(A) * P(B)] / P(A ∩ B)
C. P(A|B) = P(A) + P(B) – P(A ∩ B)
D. P(A|B) = P(A) * P(B)

123. Công thức cộng xác suất tổng quát cho hai biến cố A và B là gì?

A. P(A ∪ B) = P(A) + P(B) – P(A ∩ B)
B. P(A ∪ B) = P(A) + P(B)
C. P(A ∪ B) = P(A) * P(B)
D. P(A ∪ B) = P(A) / P(B)

124. Một lớp học có 40 sinh viên, trong đó có 10 sinh viên giỏi toán, 8 sinh viên giỏi văn và 3 sinh viên giỏi cả toán và văn. Chọn ngẫu nhiên một sinh viên. Xác suất sinh viên đó giỏi ít nhất một trong hai môn toán hoặc văn là bao nhiêu?

A. 15/40
B. 18/40
C. 5/40
D. 21/40

125. Phép thử ngẫu nhiên là gì?

A. Một quá trình mà kết quả của nó không thể đoán trước một cách chính xác.
B. Một quá trình mà kết quả của nó có thể đoán trước một cách chính xác.
C. Một quá trình luôn dẫn đến cùng một kết quả.
D. Một quá trình không có kết quả.

126. Có 2 hộp bi. Hộp 1 có 5 bi đỏ và 3 bi xanh. Hộp 2 có 2 bi đỏ và 6 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 hộp, rồi từ hộp đó lấy ra 1 bi. Tính xác suất để bi đó là màu đỏ.

A. 31/80
B. 7/16
C. 3/8
D. 1/2

127. Một người bắn 3 phát đạn vào mục tiêu. Xác suất trúng đích của mỗi phát là 0.8. Xác suất để người đó bắn trúng đích đúng 2 phát là bao nhiêu?

A. 0.384
B. 0.8
C. 0.96
D. 0.512

128. Xác suất có điều kiện P(A|B) được định nghĩa là gì?

A. P(A|B) = P(A ∩ B) / P(B) nếu P(B) > 0
B. P(A|B) = P(B) / P(A ∩ B) nếu P(A ∩ B) > 0
C. P(A|B) = P(A) * P(B)
D. P(A|B) = P(A) + P(B)

129. Không gian mẫu là gì?

A. Tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra của một phép thử ngẫu nhiên.
B. Tập hợp các biến cố không thể xảy ra.
C. Tập hợp các biến cố chắc chắn xảy ra.
D. Một biến cố cụ thể trong một phép thử.

130. Trong một cuộc khảo sát, 60% người được hỏi thích sản phẩm A, 50% thích sản phẩm B và 30% thích cả hai sản phẩm. Tỷ lệ người thích ít nhất một trong hai sản phẩm là bao nhiêu?

A. 80%
B. 110%
C. 20%
D. 40%

131. Một đồng xu được tung 3 lần. Xác suất để có ít nhất một mặt ngửa là bao nhiêu?

A. 7/8
B. 1/8
C. 1/2
D. 3/8

132. Biến cố xung khắc là gì?

A. Hai biến cố không thể xảy ra đồng thời.
B. Hai biến cố chắc chắn xảy ra đồng thời.
C. Hai biến cố có thể xảy ra đồng thời.
D. Một biến cố không thể xảy ra.

133. Trong lý thuyết xác suất, biến cố sơ cấp là gì?

A. Một biến cố không thể phân tích thành các biến cố khác đơn giản hơn.
B. Một tập hợp con của không gian mẫu.
C. Một biến cố chắc chắn xảy ra.
D. Một biến cố không bao giờ xảy ra.

134. Một hộp có 4 viên bi đỏ và 6 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên lần lượt 2 viên bi (lấy không hoàn lại). Xác suất để viên bi thứ hai là màu đỏ là bao nhiêu?

A. 2/5
B. 1/5
C. 4/9
D. 1/2

135. Hai xạ thủ cùng bắn vào một mục tiêu. Xác suất bắn trúng của xạ thủ thứ nhất là 0.7, của xạ thủ thứ hai là 0.8. Xác suất để cả hai xạ thủ cùng bắn trúng mục tiêu là bao nhiêu, giả sử họ bắn độc lập?

A. 0.56
B. 1.5
C. 0.1
D. 0.94

136. Công thức cộng xác suất cho hai biến cố xung khắc A và B là gì?

A. P(A ∪ B) = P(A) + P(B)
B. P(A ∪ B) = P(A) + P(B) – P(A ∩ B)
C. P(A ∪ B) = P(A) * P(B)
D. P(A ∪ B) = P(A) / P(B)

137. Biến cố hợp là gì?

A. Biến cố có thể phân tích thành các biến cố sơ cấp.
B. Biến cố không thể xảy ra.
C. Biến cố chắc chắn xảy ra.
D. Một kết quả cụ thể của phép thử.

138. Trong một lô hàng có 10 sản phẩm, trong đó có 2 phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên 3 sản phẩm. Xác suất để có đúng 1 phế phẩm trong 3 sản phẩm được lấy ra là bao nhiêu?

A. 7/15
B. 1/5
C. 2/15
D. 1/15

139. Trong một trò chơi, người chơi tung một con xúc xắc. Nếu xuất hiện mặt 6 chấm, người chơi thắng 10 đô la, ngược lại người chơi thua 1 đô la. Tính kỳ vọng của trò chơi.

A. 0.5 đô la
B. 1.5 đô la
C. -1 đô la
D. 10 đô la

140. Một người chơi quay một bánh xe có 3 vùng: đỏ, xanh, vàng. Xác suất để bánh xe dừng ở vùng đỏ là 0.5, vùng xanh là 0.3, vùng vàng là 0.2. Nếu người chơi quay 2 lần, tính xác suất để cả 2 lần đều dừng ở vùng đỏ.

A. 0.25
B. 1
C. 0.15
D. 0.3

141. Biến cố độc lập là gì?

A. Sự xảy ra của biến cố này không ảnh hưởng đến xác suất xảy ra của biến cố kia.
B. Sự xảy ra của biến cố này chắc chắn kéo theo sự xảy ra của biến cố kia.
C. Hai biến cố không thể xảy ra đồng thời.
D. Hai biến cố luôn xảy ra đồng thời.

142. Một cặp vợ chồng dự định sinh 3 con. Giả sử xác suất sinh con trai và con gái là như nhau. Xác suất để họ có đúng 2 con trai là bao nhiêu?

A. 3/8
B. 1/8
C. 1/2
D. 5/8

143. Một hộp có 5 bi đỏ và 3 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 2 bi. Xác suất để cả hai bi đều đỏ là bao nhiêu?

A. 5/14
B. 2/8
C. 25/64
D. 10/56

144. Một công ty có 2 nhà máy sản xuất sản phẩm. Nhà máy A sản xuất 60% sản lượng, tỷ lệ phế phẩm là 3%. Nhà máy B sản xuất 40% sản lượng, tỷ lệ phế phẩm là 5%. Lấy ngẫu nhiên 1 sản phẩm. Tính xác suất để sản phẩm đó là phế phẩm.

A. 0.038
B. 0.08
C. 0.02
D. 0.04

145. Nếu P(A) = 0.4 và P(B|A) = 0.5, thì P(A ∩ B) bằng bao nhiêu?

A. 0.2
B. 0.9
C. 0.1
D. 0.5

146. Một kiện hàng có 20 sản phẩm, trong đó có 3 phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên 2 sản phẩm từ kiện hàng đó. Tính xác suất để cả 2 sản phẩm lấy ra đều là phế phẩm.

A. 1/190
B. 3/20
C. 9/400
D. 1/10

147. Cho hai biến cố A và B độc lập. Biết P(A) = 0.4 và P(A∪B) = 0.7. Tính P(B).

A. 0.5
B. 0.3
C. 0.6
D. 0.4

148. Nếu A và B là hai biến cố độc lập và P(A) = 0.3, P(B) = 0.6, thì P(A ∪ B) bằng bao nhiêu?

A. 0.72
B. 0.9
C. 0.18
D. 0.28

149. Công thức nhân xác suất cho hai biến cố độc lập A và B là gì?

A. P(A ∩ B) = P(A) * P(B)
B. P(A ∩ B) = P(A) + P(B)
C. P(A ∩ B) = P(A) + P(B) – P(A ∪ B)
D. P(A ∩ B) = P(A) / P(B)

150. Biến cố đối của biến cố A được định nghĩa là gì?

A. Biến cố không xảy ra khi A xảy ra và ngược lại.
B. Biến cố chắc chắn xảy ra khi A xảy ra.
C. Biến cố luôn xảy ra đồng thời với A.
D. Biến cố không bao giờ xảy ra.

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Tác Giả

Xin chào! Tôi là Võ Việt Hoàng là một SEOer, Founder SEO Genz – Cộng Đồng Học Tập SEO, Tác giả của Voviethoang.top (Blog cá nhân của Võ Việt Hoàng – Trang chuyên chia sẻ các kiến thức về SEO, Marketing cùng với các mẹo, thủ thuật hay,…). Sinh năm 1998 tại Đông Hòa, Phú Yên. Hiện đang làm việc tại Hồ Chí Minh.

Vị trí: SEO Leader | Digital Marketer | Founder SEO GenZ | Tác giả các ấn phẩm Social Profile Entity SEO

Gmail: hoangvv.blogger@gmail.com

Miễn Trừ Trách Nhiệm

Voviethoang.top là blog cá nhân của Võ Việt Hoàng SEO, trang chuyên chia sẻ kiến thức và kinh nghiệm về SEO Marketing, với mục tiêu giúp người đọc tiếp cận thông tin trong lĩnh vực này. Nội dung trên website chỉ mang tính tham khảo, không đại diện cho quan điểm chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Trang web được tạo ra để hỗ trợ học tập và nghiên cứu, và sẽ gỡ bỏ tài liệu vi phạm bản quyền theo yêu cầu. Lưu ý: "Các kiến thức không phải cứ áp dụng theo là lên top hay gì đâu nhé”. Admin không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đâu nha.
Lưu ý quan trọng: Nội dung các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm thuộc danh mục "Trắc nghiệm online" được xây dựng với mục tiêu tham khảo và hỗ trợ học tập. Đây không phải là tài liệu chính thức hay đề thi từ bất kỳ tổ chức giáo dục hoặc đơn vị cấp chứng chỉ chuyên ngành nào. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm và nội dung bài viết trên Website.

Hệ sinh thái Võ Việt Hoàng SEO

Võ Việt Hoàng Blog Võ Việt Hoàng Portfolio SEO Genz Community Võ Việt Hoàng Official site

Vị Trí

Trách Nhiệm Nội Dung

Admin/Tác giả: Võ Việt Hoàng SEO

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: hoangvv.blogger@gmail.com

Social

  • Facebook
  • Instagram
  • X
  • YouTube
  • Threads
  • Bluesky
  • Spotify
  • TikTok
  • LinkedIn
  • Pinterest

SEO Publications

Slideshare | Google Scholar | Issuu | Fliphtml5 | Pubhtml5 | Anyflip | Academia.edu | Visual Paradigm | Files.fm | Scribd | Behance | Slideserve | Coda | Calameo | Archive.org

Professional Social Networks

Upwork | Ybox | Fiverr | Vlance | Freelancer | Brandsvietnam | Advertisingvietnam | Xing | Webflow | Site123 | Weebly

Copyright © 2026 Được Xây Dựng Bởi Võ Việt Hoàng (Võ Việt Hoàng SEO)

Bạn ơi!!! Để xem kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com và tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Nếu không tìm thấy, vui lòng tìm ở trang 2, 3, 4... của kết quả tìm kiếm nhé.

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu chính là SỐ LƯỢT XEM như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.