Skip to content
Trending Posts: 30+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1430+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 630+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 730+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 830+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 930+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1130+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1030+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1230+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1330+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 7Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 6Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 8Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 10Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 9Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 11Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 12Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 13Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 13
T3. Th3 3rd, 2026
Võ Việt Hoàng SEO

Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật

  • HOME
  • SEO
  • MARKETING
  • TOOL
  • THỦ THUẬT
  • WEBSITE
  • TRẮC NGHIỆM
  • SEO GENZ
  • VỀ TÔI
  • SITEMAP
  • Or check our Popular Categories...
    10k traffic GSC10k traffic GSC với Google Trend11 công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa18 tiêu chí tối ưu SEO Onpage200 yếu tố xếp hạng website200 yếu tố xếp hạng website của Google3 Bước Từ Chối Các Liên Kết Xấu304 Not Modified304 Not Modified ảnh hưởng đến SEO
Trending Posts: 30+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1430+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 630+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 730+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 830+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 930+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1130+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1030+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1230+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1330+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 7Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 6Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 8Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 10Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 9Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 11Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 12Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 13Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 13
T3. Th3 3rd, 2026
  • HOME
  • SEO
  • MARKETING
  • TOOL
  • THỦ THUẬT
  • WEBSITE
  • TRẮC NGHIỆM
  • SEO GENZ
  • VỀ TÔI
  • SITEMAP
Võ Việt Hoàng SEO

Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật

  • Or check our Popular Categories...
    10k traffic GSC10k traffic GSC với Google Trend11 công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa18 tiêu chí tối ưu SEO Onpage200 yếu tố xếp hạng website200 yếu tố xếp hạng website của Google3 Bước Từ Chối Các Liên Kết Xấu304 Not Modified304 Not Modified ảnh hưởng đến SEO
Home » 150+ câu trắc nghiệm Thống kê trong kinh tế và kinh doanh chương 1

Các bộ trắc nghiệm liên quan:
  • Chương 1
  • Chương 2
  • Chương 3
  • Chương 4
  • Chương 5
  • Chương 6
  • Chương 7
  • Chương 8
  • Chương 9
  • Chương 10

Trắc nghiệm Thống kê trong kinh tế và kinh doanh

150+ câu trắc nghiệm Thống kê trong kinh tế và kinh doanh chương 1

Ngày cập nhật: 25/02/2026

Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm này được biên soạn nhằm phục vụ mục đích tham khảo và ôn luyện kiến thức. Chúng không đại diện cho bất kỳ tài liệu, đề thi chính thức hay đề thi chứng chỉ nào từ các tổ chức giáo dục hoặc cơ quan cấp chứng chỉ chuyên môn. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm.

Rất vui khi bạn truy cập vào bộ 150+ câu trắc nghiệm Thống kê trong kinh tế và kinh doanh chương 1. Tại đây, bạn sẽ tìm thấy nhiều câu hỏi hữu ích để rèn luyện kỹ năng và củng cố kiến thức. Chọn bộ câu hỏi bạn muốn và bắt đầu làm bài ngay bây giờ. Hy vọng bạn sẽ có một buổi luyện tập hiệu quả và đạt kết quả như mong đợi!

★★★★★
★★★★★
4.8/5 (158 đánh giá)

1. Ưu điểm chính của việc sử dụng thống kê suy luận là gì?

A. Cho phép tóm tắt dữ liệu một cách trực quan.
B. Cho phép đưa ra kết luận về tổng thể dựa trên thông tin từ mẫu.
C. Loại bỏ hoàn toàn sai số trong nghiên cứu.
D. Giảm chi phí thu thập dữ liệu.

2. Đâu là một ưu điểm của việc sử dụng mẫu thay vì tổng thể trong thống kê?

A. Luôn cho kết quả chính xác hơn
B. Tiết kiệm thời gian và chi phí
C. Loại bỏ hoàn toàn sai số
D. Dễ dàng thu thập dữ liệu hơn

3. Điều gì KHÔNG phải là một bước trong quy trình nghiên cứu thống kê?

A. Xác định vấn đề nghiên cứu
B. Thu thập dữ liệu
C. Phân tích dữ liệu
D. Bịa đặt dữ liệu

4. Khi nào thì nên sử dụng phương pháp lấy mẫu ngẫu nhiên đơn giản (simple random sampling)?

A. Khi tổng thể có cấu trúc phức tạp
B. Khi muốn đảm bảo tính đại diện của các nhóm khác nhau trong tổng thể
C. Khi có danh sách đầy đủ của tất cả các phần tử trong tổng thể và muốn đảm bảo mọi phần tử đều có cơ hội được chọn như nhau
D. Khi muốn giảm chi phí thu thập dữ liệu

5. Điều nào sau đây là một ví dụ về biến định lượng liên tục (continuous quantitative variable)?

A. Số lượng sản phẩm bán được trong một ngày
B. Nhiệt độ phòng
C. Số lượng khách hàng trong một cửa hàng
D. Màu sắc của một chiếc xe

6. Trong thống kê, ‘tham số’ (parameter) đề cập đến…

A. Một đặc điểm của mẫu
B. Một đặc điểm của tổng thể
C. Một phương pháp thu thập dữ liệu
D. Một loại biểu đồ

7. Biến định tính (qualitative variable) là gì?

A. Biến có giá trị là các con số
B. Biến có giá trị là các thuộc tính hoặc phẩm chất
C. Biến đo lường được trên thang đo khoảng
D. Biến đo lường được trên thang đo tỷ lệ

8. Khi nào thì nên sử dụng biểu đồ tròn (pie chart)?

A. Khi muốn so sánh các giá trị theo thời gian
B. Khi muốn thể hiện mối quan hệ giữa hai biến
C. Khi muốn thể hiện tỷ lệ của các phần so với tổng thể
D. Khi muốn thể hiện tần suất của các giá trị

9. Khi nào nên sử dụng biểu đồ tần suất (histogram)?

A. Để so sánh các giá trị riêng biệt
B. Để thể hiện mối quan hệ giữa hai biến
C. Để thể hiện sự phân bố tần suất của một biến liên tục
D. Để thể hiện tỷ lệ phần trăm của các phần so với tổng thể

10. Trong một nghiên cứu, bạn muốn so sánh doanh thu của công ty bạn với doanh thu trung bình của ngành. Loại thống kê nào bạn nên sử dụng?

A. Thống kê suy luận
B. Thống kê mô tả
C. Phân tích hồi quy
D. Phân tích phương sai

11. Thang đo nào sau đây chỉ có tính chất phân loại?

A. Thang đo thứ bậc
B. Thang đo khoảng
C. Thang đo tỷ lệ
D. Thang đo định danh

12. Thống kê mô tả KHÔNG bao gồm công việc nào sau đây?

A. Trình bày dữ liệu bằng biểu đồ
B. Tính toán các số đo tóm tắt
C. Ước lượng tham số của tổng thể
D. Sắp xếp dữ liệu thành bảng

13. Khi dữ liệu được thu thập từ một mẫu, kết quả được sử dụng để suy luận về…

A. Mẫu đó
B. Tổng thể
C. Một mẫu khác
D. Một biến khác

14. Biến nào sau đây là biến định lượng rời rạc?

A. Chiều cao của một người
B. Cân nặng của một sản phẩm
C. Số lượng khách hàng trong một cửa hàng
D. Nhiệt độ của một phòng

15. Thang đo nào sau đây có tính chất định danh, thứ bậc, khoảng cách đều nhau và có điểm gốc tuyệt đối?

A. Thang đo định danh (Nominal)
B. Thang đo thứ bậc (Ordinal)
C. Thang đo khoảng (Interval)
D. Thang đo tỷ lệ (Ratio)

16. Biến nào sau đây là biến định tính?

A. Thu nhập hàng tháng
B. Chiều cao
C. Giới tính
D. Tuổi

17. Điều gì là mục tiêu chính của thống kê mô tả?

A. Đưa ra dự đoán về tương lai
B. Tóm tắt và trình bày dữ liệu
C. Kiểm định giả thuyết
D. Ước lượng tham số tổng thể

18. Trong một nghiên cứu thị trường, bạn muốn biết ý kiến của khách hàng về một sản phẩm mới. Phương pháp thu thập dữ liệu nào là phù hợp nhất?

A. Quan sát
B. Thực nghiệm
C. Khảo sát
D. Phỏng vấn sâu

19. Phương pháp thu thập dữ liệu nào sau đây thường được sử dụng để thu thập thông tin định tính?

A. Bảng hỏi (Survey)
B. Phỏng vấn sâu (In-depth interview)
C. Thực nghiệm (Experiment)
D. Quan sát (Observation)

20. Phương pháp nào sau đây KHÔNG phải là phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp?

A. Phỏng vấn
B. Quan sát
C. Thí nghiệm
D. Sử dụng dữ liệu từ báo cáo của chính phủ

21. Trong thống kê, ‘mẫu’ (sample) là gì?

A. Toàn bộ các đối tượng được quan tâm nghiên cứu.
B. Một tập hợp con các đối tượng được chọn từ tổng thể để nghiên cứu.
C. Một phương pháp thu thập dữ liệu.
D. Một loại biểu đồ thống kê.

22. Sai số phi lấy mẫu (non-sampling error) là gì?

A. Sai số do kích thước mẫu quá nhỏ
B. Sai số chỉ xảy ra khi sử dụng phương pháp lấy mẫu ngẫu nhiên
C. Sai số phát sinh từ các nguồn khác ngoài việc chọn mẫu, ví dụ như lỗi nhập liệu hoặc câu hỏi không rõ ràng
D. Sai số có thể giảm bằng cách tăng kích thước mẫu

23. Mục đích chính của việc trình bày dữ liệu bằng biểu đồ là gì?

A. Để làm cho dữ liệu trở nên phức tạp hơn
B. Để tóm tắt và làm nổi bật các đặc điểm quan trọng của dữ liệu một cách trực quan
C. Để che giấu thông tin quan trọng
D. Để làm cho báo cáo dài hơn

24. Đâu là lợi ích của việc sử dụng phần mềm thống kê?

A. Loại bỏ hoàn toàn sai sót trong phân tích
B. Giảm thời gian và công sức cần thiết để phân tích dữ liệu
C. Đảm bảo kết quả luôn chính xác, bất kể dữ liệu đầu vào
D. Thay thế hoàn toàn kiến thức về thống kê

25. Khi nào thì việc sử dụng phương pháp lấy mẫu phân tầng (stratified sampling) là phù hợp?

A. Khi muốn đảm bảo mọi phần tử trong tổng thể đều có cơ hội được chọn như nhau.
B. Khi tổng thể có thể chia thành các nhóm (tầng) khác nhau và muốn đảm bảo tính đại diện của mỗi nhóm.
C. Khi không có danh sách đầy đủ của tất cả các phần tử trong tổng thể.
D. Khi muốn giảm chi phí thu thập dữ liệu.

26. Trong thống kê, ‘tổng thể’ (population) đề cập đến điều gì?

A. Một nhóm nhỏ các phần tử được chọn để nghiên cứu
B. Tất cả các phần tử mà chúng ta quan tâm nghiên cứu
C. Các tham số được tính toán từ mẫu
D. Các thống kê được tính toán từ tổng thể

27. Phân tổ thống kê là gì?

A. Quá trình thu thập dữ liệu thống kê
B. Quá trình xử lý dữ liệu thống kê
C. Quá trình chia tổng thể nghiên cứu thành các tổ (nhóm) theo một hoặc nhiều tiêu chí nhất định
D. Quá trình tính toán các tham số thống kê

28. Loại sai số nào xảy ra khi một số thành viên được chọn vào mẫu không tham gia trả lời khảo sát?

A. Sai số lấy mẫu
B. Sai số phi phản hồi
C. Sai số đo lường
D. Sai số xử lý

29. Loại biểu đồ nào phù hợp nhất để so sánh doanh số bán hàng của nhiều sản phẩm trong cùng một khoảng thời gian?

A. Biểu đồ tròn
B. Biểu đồ đường
C. Biểu đồ cột
D. Biểu đồ phân tán

30. Điều gì là quan trọng nhất khi thiết kế một bảng câu hỏi để thu thập dữ liệu?

A. Sử dụng ngôn ngữ phức tạp để thể hiện sự chuyên nghiệp
B. Đảm bảo câu hỏi rõ ràng, dễ hiểu và không gây nhầm lẫn
C. Đặt nhiều câu hỏi nhất có thể để thu thập được nhiều thông tin
D. Sử dụng các câu hỏi gợi ý để hướng người trả lời đến câu trả lời mong muốn

31. Thang đo nào sau đây chỉ có tính chất phân loại?

A. Thang đo định danh (Nominal)
B. Thang đo thứ bậc (Ordinal)
C. Thang đo khoảng (Interval)
D. Thang đo tỷ lệ (Ratio)

32. Trong quá trình thu thập dữ liệu, lỗi không chọn mẫu (non-sampling error) KHÔNG bao gồm:

A. Lỗi do người trả lời
B. Lỗi do người thu thập
C. Lỗi do thiết kế bảng hỏi
D. Lỗi chọn mẫu

33. Giá trị nào sau đây KHÔNG bị ảnh hưởng bởi các giá trị ngoại lệ (outliers)?

A. Trung bình (Mean)
B. Độ lệch chuẩn (Standard deviation)
C. Trung vị (Median)
D. Khoảng biến thiên (Range)

34. Thang đo nào sau đây có đầy đủ các tính chất: phân loại, xếp hạng, khoảng cách bằng nhau và có điểm gốc 0 thực sự?

A. Thang đo định danh (Nominal)
B. Thang đo thứ bậc (Ordinal)
C. Thang đo khoảng (Interval)
D. Thang đo tỷ lệ (Ratio)

35. Thống kê mô tả KHÔNG bao gồm công việc nào sau đây?

A. Thu thập dữ liệu
B. Trình bày dữ liệu
C. Phân tích dữ liệu
D. Ước lượng tham số tổng thể

36. Ưu điểm chính của việc sử dụng phương pháp chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản (simple random sampling) là:

A. Dễ thực hiện và chi phí thấp.
B. Đảm bảo tính đại diện cao cho tổng thể.
C. Loại bỏ hoàn toàn sai số chọn mẫu.
D. Phù hợp với mọi loại tổng thể.

37. Đâu KHÔNG phải là một biện pháp thống kê mô tả?

A. Trung bình mẫu
B. Độ lệch chuẩn
C. Ước lượng khoảng tin cậy
D. Tần số

38. Trong thống kê, ‘tổng thể’ (population) được hiểu là:

A. Một nhóm nhỏ các phần tử được chọn để nghiên cứu.
B. Toàn bộ các phần tử mà ta quan tâm nghiên cứu.
C. Số lượng cá thể trong một khu vực địa lý nhất định.
D. Các phần tử có cùng đặc điểm chung.

39. Phương pháp nào sau đây giúp giảm sai số chọn mẫu bằng cách chia tổng thể thành các nhóm đồng nhất trước khi chọn mẫu?

A. Chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản (Simple random sampling)
B. Chọn mẫu phân tầng (Stratified sampling)
C. Chọn mẫu cụm (Cluster sampling)
D. Chọn mẫu hệ thống (Systematic sampling)

40. Loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để so sánh tỷ lệ giữa các danh mục?

A. Biểu đồ đường (Line chart)
B. Biểu đồ cột (Bar chart)
C. Biểu đồ tròn (Pie chart)
D. Biểu đồ phân tán (Scatter plot)

41. Điều gì xảy ra nếu cỡ mẫu tăng lên?

A. Sai số chọn mẫu có xu hướng tăng.
B. Sai số chọn mẫu có xu hướng giảm.
C. Sai số chọn mẫu không thay đổi.
D. Sai số không chọn mẫu tăng.

42. Khi nào nên sử dụng phương pháp chọn mẫu hệ thống (systematic sampling)?

A. Khi tổng thể được sắp xếp theo một thứ tự nào đó.
B. Khi cần đảm bảo tính đại diện cao nhất cho tổng thể.
C. Khi việc tiếp cận từng cá thể trong tổng thể là khó khăn.
D. Khi muốn chia tổng thể thành các nhóm đồng nhất.

43. Phương pháp nào sau đây KHÔNG phải là phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp?

A. Phỏng vấn trực tiếp
B. Quan sát
C. Sử dụng dữ liệu từ báo cáo tài chính đã công bố
D. Điều tra bằng bảng hỏi

44. Trong các phương pháp chọn mẫu sau, phương pháp nào đòi hỏi phải có khung mẫu (sampling frame)?

A. Chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản
B. Chọn mẫu cụm
C. Chọn mẫu thuận tiện
D. Chọn mẫu tuyết lăn

45. Trong một nghiên cứu, bạn muốn khảo sát ý kiến của sinh viên về chất lượng giảng dạy của các giảng viên. Phương pháp thu thập dữ liệu nào sau đây là phù hợp nhất?

A. Quan sát
B. Phỏng vấn sâu
C. Điều tra bằng bảng hỏi
D. Thử nghiệm

46. Mục tiêu chính của thống kê mô tả là gì?

A. Đưa ra kết luận về tổng thể dựa trên mẫu.
B. Thu thập, tóm tắt và trình bày dữ liệu.
C. Xây dựng mô hình dự báo.
D. Kiểm định giả thuyết.

47. Phân tích hồi quy (regression analysis) thuộc loại thống kê nào?

A. Thống kê mô tả
B. Thống kê suy diễn
C. Thống kê ứng dụng
D. Thống kê lý thuyết

48. Trong một cuộc điều tra, tỷ lệ phản hồi (response rate) thấp có thể dẫn đến:

A. Giảm sai số chọn mẫu.
B. Tăng tính đại diện của mẫu.
C. Tăng nguy cơ sai lệch do không phản hồi (non-response bias).
D. Giảm chi phí thu thập dữ liệu.

49. Để so sánh sự biến động giữa hai tập dữ liệu có đơn vị khác nhau, nên sử dụng chỉ số nào?

A. Độ lệch chuẩn
B. Phương sai
C. Hệ số biến thiên (Coefficient of Variation)
D. Khoảng biến thiên

50. Trong thống kê, ‘mẫu’ (sample) là:

A. Toàn bộ các phần tử mà ta quan tâm nghiên cứu.
B. Một tập hợp con của tổng thể được chọn để nghiên cứu.
C. Số lượng các phần tử trong tổng thể.
D. Các phần tử có cùng đặc điểm chung.

51. Biến định tính (qualitative variable) là biến:

A. Có thể đo lường bằng số.
B. Không thể đo lường được.
C. Biểu thị thuộc tính hoặc đặc điểm.
D. Luôn luôn là số nguyên.

52. Khi nào thì trung bình số học (arithmetic mean) không phải là một thước đo tốt về xu hướng trung tâm?

A. Khi dữ liệu có phân phối đối xứng.
B. Khi không có giá trị ngoại lệ.
C. Khi dữ liệu có phân phối lệch.
D. Khi cỡ mẫu lớn.

53. Điều gì KHÔNG phải là ưu điểm của việc sử dụng dữ liệu sơ cấp?

A. Dữ liệu phù hợp với mục tiêu nghiên cứu cụ thể.
B. Người nghiên cứu kiểm soát được chất lượng dữ liệu.
C. Dữ liệu có độ tin cậy cao.
D. Dữ liệu có sẵn và dễ dàng thu thập.

54. Biến định lượng (quantitative variable) được chia thành mấy loại chính?

A. Một loại
B. Hai loại
C. Ba loại
D. Bốn loại

55. Để so sánh mức độ hài lòng của khách hàng đối với hai sản phẩm khác nhau, thang đo nào sau đây là phù hợp nhất?

A. Thang đo định danh (Nominal)
B. Thang đo thứ bậc (Ordinal)
C. Thang đo khoảng (Interval)
D. Thang đo tỷ lệ (Ratio)

56. Chọn phát biểu SAI về dữ liệu thứ cấp:

A. Dữ liệu thứ cấp có thể được thu thập nhanh chóng và ít tốn kém hơn so với dữ liệu sơ cấp.
B. Dữ liệu thứ cấp luôn phù hợp với mục tiêu nghiên cứu hiện tại.
C. Dữ liệu thứ cấp có thể được tìm thấy từ các nguồn như báo cáo, tạp chí, và internet.
D. Trước khi sử dụng dữ liệu thứ cấp, cần đánh giá độ tin cậy và tính chính xác của nguồn dữ liệu.

57. Một công ty muốn ước tính tỷ lệ khách hàng hài lòng với sản phẩm mới. Họ nên sử dụng phương pháp thống kê nào?

A. Thống kê mô tả
B. Thống kê suy diễn
C. Phân tích hồi quy
D. Phân tích phương sai

58. Để biểu diễn xu hướng thay đổi của một biến theo thời gian, loại biểu đồ nào sau đây là phù hợp nhất?

A. Biểu đồ cột (Bar chart)
B. Biểu đồ tròn (Pie chart)
C. Biểu đồ đường (Line chart)
D. Biểu đồ hộp (Box plot)

59. Khi nào nên sử dụng phương pháp chọn mẫu cụm (cluster sampling)?

A. Khi tổng thể đồng nhất.
B. Khi cần độ chính xác cao.
C. Khi việc tiếp cận từng cá thể trong tổng thể là khó khăn hoặc tốn kém.
D. Khi muốn chia tổng thể thành các nhóm có kích thước bằng nhau.

60. Để thể hiện mối quan hệ giữa hai biến định lượng, loại biểu đồ nào sau đây là phù hợp nhất?

A. Biểu đồ cột (Bar chart)
B. Biểu đồ tròn (Pie chart)
C. Biểu đồ đường (Line chart)
D. Biểu đồ phân tán (Scatter plot)

61. Loại thang đo nào sau đây cho phép thực hiện các phép toán số học (cộng, trừ, nhân, chia) một cách có ý nghĩa?

A. Thang đo danh nghĩa (Nominal scale).
B. Thang đo thứ bậc (Ordinal scale).
C. Thang đo khoảng (Interval scale).
D. Thang đo tỷ lệ (Ratio scale).

62. Sai số chọn mẫu (sampling error) là:

A. Sai sót do nhập liệu sai.
B. Sự khác biệt giữa kết quả mẫu và kết quả tổng thể.
C. Sai sót do sử dụng phương pháp thống kê không phù hợp.
D. Sai sót do người phỏng vấn gây ra.

63. Biến nào sau đây là biến định lượng rời rạc?

A. Cân nặng.
B. Chiều cao.
C. Số lượng khách hàng.
D. Nhiệt độ.

64. Biến nào sau đây là biến định lượng liên tục?

A. Số lượng sản phẩm bán được.
B. Màu sắc của sản phẩm.
C. Chiều cao của một người.
D. Số lượng khách hàng.

65. Điều gì là quan trọng nhất khi thiết kế một bảng câu hỏi khảo sát?

A. Đảm bảo câu hỏi dài và phức tạp để thu thập thông tin chi tiết.
B. Đảm bảo câu hỏi rõ ràng, dễ hiểu và không thiên vị.
C. Sử dụng nhiều thuật ngữ chuyên môn để thể hiện sự chuyên nghiệp.
D. Hỏi những câu hỏi mà người trả lời không muốn trả lời.

66. Trong thống kê, ‘mẫu’ (sample) đề cập đến:

A. Toàn bộ các phần tử mà chúng ta quan tâm.
B. Một tập hợp con của tổng thể được chọn để nghiên cứu.
C. Một biểu đồ thể hiện phân phối dữ liệu.
D. Một phương pháp tính toán trung bình.

67. Phương pháp thu thập dữ liệu nào liên quan đến việc quan sát và ghi lại hành vi của đối tượng trong môi trường tự nhiên của họ?

A. Khảo sát.
B. Thực nghiệm.
C. Quan sát.
D. Phỏng vấn.

68. Biến nào sau đây là biến định tính?

A. Thu nhập hàng tháng.
B. Nhiệt độ.
C. Giới tính.
D. Số lượng sản phẩm trong kho.

69. Trong một nghiên cứu về mức độ hài lòng của nhân viên, người quản lý sử dụng dữ liệu từ các báo cáo đánh giá hiệu suất đã có sẵn. Đây là loại dữ liệu nào?

A. Dữ liệu sơ cấp.
B. Dữ liệu thứ cấp.
C. Dữ liệu định tính.
D. Dữ liệu định lượng.

70. Điều gì KHÔNG phải là một nguồn dữ liệu thứ cấp?

A. Báo cáo nghiên cứu thị trường đã công bố.
B. Dữ liệu điều tra dân số.
C. Phỏng vấn trực tiếp khách hàng.
D. Bài báo khoa học.

71. Thang đo nào sau đây có tính chất của cả thang đo thứ bậc và thang đo khoảng?

A. Thang đo danh nghĩa.
B. Thang đo thứ bậc.
C. Thang đo khoảng.
D. Không có thang đo nào.

72. Một công ty muốn ước tính tỷ lệ khách hàng hài lòng với sản phẩm mới. Họ nên sử dụng phương pháp thống kê nào?

A. Thống kê mô tả.
B. Thống kê suy diễn.
C. Phân tích hồi quy.
D. Phân tích phương sai.

73. Một công ty muốn dự báo doanh số bán hàng trong quý tới dựa trên dữ liệu quá khứ. Họ nên sử dụng phương pháp thống kê nào?

A. Thống kê mô tả.
B. Phân tích hồi quy.
C. Phân tích thời gian.
D. Kiểm định giả thuyết.

74. Lỗi phi lấy mẫu (non-sampling error) là:

A. Lỗi chỉ xảy ra khi lấy mẫu ngẫu nhiên.
B. Lỗi do sai sót trong quá trình thu thập, nhập liệu hoặc xử lý dữ liệu.
C. Lỗi luôn nhỏ hơn so với sai số lấy mẫu.
D. Lỗi không thể kiểm soát được.

75. Trong thống kê, ‘biến’ (variable) là:

A. Một giá trị không đổi.
B. Một đặc điểm có thể thay đổi hoặc khác nhau giữa các phần tử.
C. Một công thức toán học.
D. Một phương pháp thu thập dữ liệu.

76. Trong thống kê, một ‘tham số’ (parameter) là:

A. Một số đo mô tả một mẫu.
B. Một số đo mô tả một tổng thể.
C. Một biến số trong một phương trình.
D. Một phương pháp thu thập dữ liệu.

77. Thống kê mô tả chủ yếu tập trung vào:

A. Việc đưa ra kết luận về tổng thể dựa trên mẫu.
B. Việc thu thập, trình bày và mô tả dữ liệu.
C. Việc dự báo các giá trị trong tương lai.
D. Việc xây dựng mô hình toán học cho các hiện tượng kinh tế.

78. Điều gì KHÔNG phải là một mục tiêu của thống kê mô tả?

A. Tóm tắt dữ liệu bằng bảng biểu và đồ thị.
B. Tính toán các số đo trung tâm và độ phân tán.
C. Đưa ra dự đoán về các sự kiện trong tương lai.
D. Mô tả các đặc điểm chính của tập dữ liệu.

79. Trong một nghiên cứu thị trường, nhà nghiên cứu sử dụng bảng câu hỏi để thu thập thông tin từ khách hàng. Đây là loại dữ liệu nào?

A. Dữ liệu thứ cấp.
B. Dữ liệu sơ cấp.
C. Dữ liệu định tính.
D. Dữ liệu định lượng.

80. Một nhà quản lý muốn so sánh hiệu suất bán hàng của hai nhóm nhân viên khác nhau. Phương pháp thống kê nào phù hợp nhất?

A. Thống kê mô tả.
B. Phân tích hồi quy.
C. Kiểm định giả thuyết.
D. Phân tích thời gian.

81. Phát biểu nào sau đây là đúng về thống kê suy diễn?

A. Thống kê suy diễn chỉ liên quan đến việc thu thập dữ liệu.
B. Thống kê suy diễn sử dụng dữ liệu mẫu để đưa ra kết luận về tổng thể.
C. Thống kê suy diễn chỉ áp dụng cho dữ liệu định tính.
D. Thống kê suy diễn không sử dụng xác suất.

82. Chọn mẫu phân tầng (stratified sampling) được sử dụng khi:

A. Tổng thể đồng nhất.
B. Tổng thể có thể chia thành các nhóm (strata) khác nhau.
C. Không có danh sách đầy đủ các phần tử trong tổng thể.
D. Thời gian và nguồn lực hạn chế.

83. Trong một cuộc khảo sát, người tham gia được yêu cầu xếp hạng mức độ yêu thích của các nhãn hiệu sản phẩm từ 1 đến 5. Đây là loại thang đo nào?

A. Thang đo danh nghĩa.
B. Thang đo thứ bậc.
C. Thang đo khoảng.
D. Thang đo tỷ lệ.

84. Biến định tính (Qualitative variable) là biến:

A. Có thể đo lường bằng số.
B. Không thể đo lường bằng số mà chỉ có thể phân loại.
C. Luôn là biến liên tục.
D. Luôn là biến rời rạc.

85. Phương pháp chọn mẫu nào đảm bảo rằng mỗi phần tử trong tổng thể đều có cơ hội được chọn như nhau?

A. Chọn mẫu thuận tiện.
B. Chọn mẫu phân tầng.
C. Chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản.
D. Chọn mẫu theo cụm.

86. Trong thống kê, ‘tổng thể’ (population) đề cập đến:

A. Một nhóm nhỏ các phần tử được chọn ngẫu nhiên.
B. Tất cả các phần tử mà chúng ta quan tâm nghiên cứu.
C. Một tập hợp dữ liệu đã được sắp xếp.
D. Một biểu đồ thể hiện phân phối dữ liệu.

87. Trong thống kê, một ‘thống kê’ (statistic) là:

A. Một số đo mô tả một tổng thể.
B. Một số đo mô tả một mẫu.
C. Một biến số trong một phương trình.
D. Một phương pháp thu thập dữ liệu.

88. Một công ty muốn biết liệu một chiến dịch quảng cáo mới có làm tăng doanh số bán hàng hay không. Họ nên sử dụng phương pháp thống kê nào?

A. Thống kê mô tả.
B. Phân tích hồi quy.
C. Kiểm định giả thuyết.
D. Phân tích phương sai.

89. Một nhà phân tích muốn xác định mối quan hệ giữa chi tiêu quảng cáo và doanh thu. Phương pháp thống kê nào phù hợp nhất?

A. Thống kê mô tả.
B. Phân tích hồi quy.
C. Kiểm định giả thuyết.
D. Phân tích phương sai.

90. Phương pháp chọn mẫu nào chia tổng thể thành các cụm và sau đó chọn ngẫu nhiên một số cụm để đưa vào mẫu?

A. Chọn mẫu thuận tiện.
B. Chọn mẫu phân tầng.
C. Chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản.
D. Chọn mẫu theo cụm.

91. Loại dữ liệu nào sau đây là dữ liệu định lượng rời rạc?

A. Chiều cao của sinh viên.
B. Cân nặng của sản phẩm.
C. Số lượng khách hàng trong một ngày.
D. Nhiệt độ phòng.

92. Trong thống kê, ‘tham số’ (parameter) đề cập đến điều gì?

A. Một giá trị đo lường được từ mẫu.
B. Một giá trị mô tả đặc điểm của tổng thể.
C. Một phương pháp thu thập dữ liệu.
D. Một công cụ để trình bày dữ liệu.

93. Biến định tính (qualitative variable) là gì?

A. Biến có giá trị là các số thực.
B. Biến có giá trị là các số nguyên.
C. Biến có giá trị là các thuộc tính hoặc đặc điểm.
D. Biến có giá trị đo lường được bằng đơn vị cụ thể.

94. Thang đo nào cho phép xác định sự khác biệt giữa các giá trị, thứ tự và tỷ lệ bằng nhau giữa chúng?

A. Thang đo định danh (Nominal scale).
B. Thang đo thứ bậc (Ordinal scale).
C. Thang đo khoảng (Interval scale).
D. Thang đo tỷ lệ (Ratio scale).

95. Điều gì sau đây KHÔNG phải là một ví dụ về ứng dụng của thống kê trong kinh doanh?

A. Dự báo doanh số bán hàng.
B. Phân tích mức độ hài lòng của khách hàng.
C. Đo lường hiệu quả của chiến dịch quảng cáo.
D. Viết một bài thơ.

96. Mục đích chính của thống kê suy diễn là gì?

A. Mô tả dữ liệu một cách trực quan.
B. Thu thập dữ liệu từ các nguồn khác nhau.
C. Đưa ra kết luận về tổng thể dựa trên mẫu.
D. Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự.

97. Khi nào thì biểu đồ tròn (pie chart) là phù hợp nhất để sử dụng?

A. Khi muốn so sánh các giá trị theo thời gian.
B. Khi muốn hiển thị mối quan hệ giữa hai biến số.
C. Khi muốn hiển thị tỷ lệ phần trăm của các phần trong một tổng thể.
D. Khi muốn so sánh các giá trị riêng biệt.

98. Trong một nghiên cứu, nếu bạn muốn chia một tổng thể thành các nhóm nhỏ hơn dựa trên một số đặc điểm chung, sau đó chọn ngẫu nhiên một số nhóm này để khảo sát, bạn đang sử dụng phương pháp lấy mẫu nào?

A. Lấy mẫu ngẫu nhiên đơn giản.
B. Lấy mẫu phân tầng.
C. Lấy mẫu theo cụm.
D. Lấy mẫu thuận tiện.

99. Biến định lượng rời rạc (discrete variable) là gì?

A. Biến có thể nhận bất kỳ giá trị nào trong một khoảng cho trước.
B. Biến chỉ có thể nhận một số hữu hạn các giá trị hoặc một số đếm được các giá trị.
C. Biến có giá trị là các thuộc tính hoặc đặc điểm.
D. Biến không thể đo lường được.

100. Trong thống kê, ‘mẫu’ (sample) được hiểu là gì?

A. Toàn bộ các đối tượng được quan tâm nghiên cứu.
B. Một tập hợp con của tổng thể được chọn để phân tích.
C. Một phương pháp thu thập dữ liệu.
D. Một công cụ để trình bày dữ liệu.

101. Điều gì là mục tiêu của việc lấy mẫu ngẫu nhiên?

A. Chọn các đối tượng dễ tiếp cận nhất.
B. Đảm bảo mọi đối tượng trong tổng thể có cơ hội được chọn như nhau.
C. Chọn các đối tượng có đặc điểm giống nhau.
D. Chọn các đối tượng theo ý kiến chủ quan của người nghiên cứu.

102. Điều gì là quan trọng nhất khi chọn một mẫu từ một tổng thể?

A. Mẫu phải lớn nhất có thể.
B. Mẫu phải đại diện cho tổng thể.
C. Mẫu phải được chọn một cách chủ quan.
D. Mẫu phải chứa tất cả các đối tượng trong tổng thể.

103. Thống kê mô tả chủ yếu tập trung vào điều gì?

A. Dự báo các xu hướng trong tương lai.
B. Thu thập, tóm tắt và trình bày dữ liệu.
C. Kiểm định các giả thuyết về tổng thể.
D. Ước lượng các tham số của tổng thể.

104. Trong thống kê, ‘tổng thể’ (population) đề cập đến điều gì?

A. Một nhóm nhỏ các đối tượng được chọn ngẫu nhiên.
B. Tất cả các đối tượng quan tâm trong một nghiên cứu.
C. Một phần của mẫu được sử dụng để suy luận.
D. Các đối tượng không thể đo lường được.

105. Phương pháp lấy mẫu phân tầng (stratified sampling) là gì?

A. Chọn ngẫu nhiên các đối tượng từ tổng thể.
B. Chia tổng thể thành các nhóm (tầng) và chọn ngẫu nhiên từ mỗi tầng.
C. Chọn các đối tượng dễ tiếp cận nhất.
D. Chọn các đối tượng theo một quy luật nhất định.

106. Giả sử bạn muốn ước tính thu nhập trung bình của người dân ở một thành phố. Bạn thu thập dữ liệu từ 100 người được chọn ngẫu nhiên. Tổng thể trong trường hợp này là gì?

A. 100 người được chọn ngẫu nhiên.
B. Thu nhập trung bình của 100 người.
C. Tất cả người dân trong thành phố.
D. Thành phố đó.

107. Thang đo thứ bậc (ordinal scale) khác thang đo định danh (nominal scale) ở điểm nào?

A. Thang đo thứ bậc có thể đo lường được bằng số, thang đo định danh thì không.
B. Thang đo thứ bậc cho phép sắp xếp thứ tự các giá trị, thang đo định danh thì không.
C. Thang đo thứ bậc có điểm gốc 0, thang đo định danh thì không.
D. Thang đo thứ bậc không có giá trị, thang đo định danh thì có.

108. Loại biểu đồ nào phù hợp nhất để so sánh doanh thu của các sản phẩm khác nhau trong một năm?

A. Biểu đồ đường.
B. Biểu đồ tròn.
C. Biểu đồ cột.
D. Biểu đồ phân tán.

109. Nếu bạn muốn so sánh sự phân bố của hai tập dữ liệu khác nhau, loại biểu đồ nào sau đây là phù hợp nhất?

A. Biểu đồ tròn.
B. Biểu đồ đường.
C. Biểu đồ hộp (box plot).
D. Biểu đồ cột.

110. Trong một nghiên cứu về mức độ hài lòng của khách hàng, sử dụng thang đo Likert (ví dụ: Rất không hài lòng, Không hài lòng, Bình thường, Hài lòng, Rất hài lòng), loại thang đo nào được sử dụng?

A. Thang đo định danh.
B. Thang đo thứ bậc.
C. Thang đo khoảng.
D. Thang đo tỷ lệ.

111. Đâu là nhược điểm lớn nhất của việc sử dụng dữ liệu thứ cấp?

A. Tốn kém hơn so với dữ liệu sơ cấp.
B. Không phù hợp với mục tiêu nghiên cứu hiện tại.
C. Khó thu thập hơn so với dữ liệu sơ cấp.
D. Luôn luôn chính xác hơn dữ liệu sơ cấp.

112. Dữ liệu nào sau đây KHÔNG phải là dữ liệu định tính?

A. Nhóm máu (A, B, O, AB).
B. Màu mắt (Xanh, Nâu, Đen).
C. Chiều cao (cm).
D. Tôn giáo (Phật giáo, Công giáo, Hồi giáo).

113. Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để thu thập dữ liệu sơ cấp?

A. Nghiên cứu tài liệu.
B. Phân tích báo cáo tài chính.
C. Khảo sát bằng bảng hỏi.
D. Tìm kiếm trên internet.

114. Loại dữ liệu nào sau đây là dữ liệu thứ cấp?

A. Dữ liệu thu thập được từ phỏng vấn trực tiếp.
B. Dữ liệu thu thập được từ khảo sát trực tuyến.
C. Dữ liệu được công bố trên báo cáo của chính phủ.
D. Dữ liệu thu thập được từ quan sát thực tế.

115. Trong thống kê, sai số lấy mẫu (sampling error) là gì?

A. Sai sót trong quá trình nhập liệu.
B. Sự khác biệt giữa kết quả từ mẫu và tổng thể.
C. Sai sót do sử dụng phương pháp thống kê không phù hợp.
D. Sai sót do người nghiên cứu gây ra.

116. Điều gì KHÔNG phải là một đặc điểm của dữ liệu định lượng?

A. Có thể thực hiện các phép toán số học.
B. Có thể đo lường được.
C. Có thể phân loại vào các nhóm.
D. Có thể biểu diễn bằng số.

117. Khi nào thì việc sử dụng thống kê mô tả là phù hợp nhất?

A. Khi cần đưa ra kết luận về tổng thể dựa trên mẫu.
B. Khi cần dự đoán các giá trị trong tương lai.
C. Khi cần tóm tắt và trình bày dữ liệu một cách dễ hiểu.
D. Khi cần kiểm định các giả thuyết.

118. Trong một cuộc khảo sát, bạn yêu cầu người tham gia chọn một trong các lựa chọn: ‘Đồng ý’, ‘Không đồng ý’, ‘Không có ý kiến’. Đây là ví dụ về loại dữ liệu nào?

A. Định lượng liên tục.
B. Định lượng rời rạc.
C. Định tính định danh.
D. Định tính thứ bậc.

119. Ưu điểm chính của việc sử dụng một mẫu thay vì toàn bộ tổng thể là gì?

A. Đảm bảo tính chính xác tuyệt đối.
B. Tiết kiệm thời gian và chi phí.
C. Loại bỏ hoàn toàn sai số.
D. Dễ dàng hơn trong việc trình bày dữ liệu.

120. Đâu là một ví dụ về biến định lượng liên tục?

A. Số lượng sản phẩm bán được trong một ngày.
B. Nhiệt độ phòng.
C. Số lượng khách hàng trong cửa hàng.
D. Màu sắc của xe ô tô.

121. Khi nào nên sử dụng trung vị (median) thay vì trung bình (mean) để đo lường vị trí trung tâm?

A. Khi dữ liệu có phân phối chuẩn.
B. Khi dữ liệu có giá trị ngoại lệ (outliers).
C. Khi muốn tính toán nhanh chóng.
D. Khi dữ liệu là định tính.

122. Thống kê mô tả tập trung vào điều gì?

A. Đưa ra kết luận về một tổng thể dựa trên mẫu.
B. Thu thập, tóm tắt và trình bày dữ liệu.
C. Xây dựng mô hình dự báo.
D. Kiểm định giả thuyết về mối quan hệ giữa các biến.

123. Độ lệch chuẩn (standard deviation) đo lường điều gì?

A. Vị trí trung tâm của dữ liệu.
B. Mức độ phân tán của dữ liệu xung quanh giá trị trung bình.
C. Mối quan hệ giữa hai biến số.
D. Tần số xuất hiện của các giá trị.

124. Ưu điểm của việc sử dụng phần mềm thống kê là gì?

A. Luôn đảm bảo kết quả chính xác tuyệt đối.
B. Giảm thiểu thời gian và công sức tính toán, xử lý dữ liệu phức tạp.
C. Loại bỏ hoàn toàn nhu cầu hiểu biết về thống kê.
D. Thay thế hoàn toàn cho các phương pháp thống kê truyền thống.

125. Biến định tính (qualitative variable) là gì?

A. Biến có thể đo lường bằng số.
B. Biến biểu thị các thuộc tính hoặc đặc điểm không thể đo lường trực tiếp bằng số.
C. Biến chỉ thời gian.
D. Biến được sử dụng để phân tích hồi quy.

126. Phân tích thống kê nào phù hợp nhất để so sánh thu nhập trung bình của nam và nữ trong một công ty?

A. Thống kê mô tả.
B. Phân tích hồi quy.
C. Phân tích phương sai (ANOVA).
D. Kiểm định t (t-test).

127. Giá trị nào sau đây KHÔNG phải là một số đo vị trí trung tâm?

A. Trung bình (Mean).
B. Trung vị (Median).
C. Phương sai (Variance).
D. Mốt (Mode).

128. Điều gì KHÔNG phải là một biện pháp thống kê mô tả?

A. Trung bình (Mean).
B. Độ lệch chuẩn (Standard deviation).
C. Kiểm định giả thuyết (Hypothesis testing).
D. Trung vị (Median).

129. Điều gì là quan trọng nhất khi thu thập dữ liệu?

A. Thu thập càng nhiều dữ liệu càng tốt.
B. Đảm bảo dữ liệu chính xác, đầy đủ và phù hợp với mục tiêu nghiên cứu.
C. Sử dụng các phương pháp thu thập dữ liệu phức tạp.
D. Thu thập dữ liệu từ các nguồn dễ tiếp cận nhất.

130. Trong thống kê, ‘thống kê’ (statistic) đề cập đến:

A. Một số đo mô tả một tổng thể.
B. Một số đo mô tả một mẫu.
C. Một phương pháp thu thập dữ liệu.
D. Một biến số được sử dụng trong phân tích hồi quy.

131. Biểu đồ tần suất (histogram) thường được sử dụng để:

A. So sánh các giá trị riêng lẻ.
B. Hiển thị mối quan hệ giữa hai biến định tính.
C. Mô tả hình dạng phân phối của một biến định lượng.
D. Biểu diễn dữ liệu theo tỷ lệ phần trăm.

132. Mục tiêu chính của thống kê suy diễn là gì?

A. Mô tả dữ liệu một cách trực quan.
B. Thu thập dữ liệu từ các nguồn khác nhau.
C. Đưa ra kết luận hoặc dự đoán về một tổng thể dựa trên thông tin từ một mẫu.
D. Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự.

133. Khi nào nên sử dụng biểu đồ Pareto?

A. Để so sánh hai biến số.
B. Để xác định các nguyên nhân quan trọng nhất gây ra một vấn đề.
C. Để biểu diễn sự thay đổi của dữ liệu theo thời gian.
D. Để hiển thị mối quan hệ giữa hai biến định lượng.

134. Khi nào nên sử dụng biểu đồ phân tán (scatter plot)?

A. Để so sánh các danh mục khác nhau.
B. Để hiển thị mối quan hệ giữa hai biến định lượng.
C. Để biểu diễn dữ liệu theo thời gian.
D. Để hiển thị tần số của các giá trị.

135. Loại dữ liệu nào phù hợp nhất để sử dụng biểu đồ tròn (pie chart)?

A. Dữ liệu chuỗi thời gian.
B. Dữ liệu định lượng liên tục.
C. Dữ liệu định tính.
D. Dữ liệu chéo.

136. Ưu điểm chính của việc sử dụng mẫu (sample) thay vì tổng thể (population) trong nghiên cứu thống kê là gì?

A. Đảm bảo tính chính xác tuyệt đối của kết quả.
B. Tiết kiệm thời gian và chi phí.
C. Loại bỏ hoàn toàn sai số.
D. Luôn phản ánh đúng 100% đặc điểm của tổng thể.

137. Trong thống kê, ‘tham số’ (parameter) đề cập đến:

A. Một số đo mô tả một mẫu.
B. Một số đo mô tả một tổng thể.
C. Một biến số được sử dụng trong phân tích hồi quy.
D. Một phương pháp thu thập dữ liệu.

138. Biến định lượng liên tục (continuous quantitative variable) là gì?

A. Biến chỉ có thể nhận một số hữu hạn các giá trị.
B. Biến có thể nhận bất kỳ giá trị nào trong một phạm vi nhất định.
C. Biến được sử dụng để phân loại các đối tượng.
D. Biến không thể đo lường được.

139. Điều gì KHÔNG phải là một lợi ích của việc sử dụng thống kê trong kinh doanh?

A. Đưa ra quyết định dựa trên dữ liệu.
B. Cải thiện hiệu quả hoạt động.
C. Giảm thiểu rủi ro.
D. Loại bỏ hoàn toàn sự cần thiết của kinh nghiệm và trực giác.

140. Điều gì phân biệt dữ liệu chéo (cross-sectional data) với dữ liệu chuỗi thời gian (time series data)?

A. Dữ liệu chéo được thu thập tại nhiều thời điểm khác nhau, còn dữ liệu chuỗi thời gian được thu thập tại một thời điểm duy nhất.
B. Dữ liệu chéo được thu thập tại một thời điểm duy nhất, còn dữ liệu chuỗi thời gian được thu thập theo thời gian.
C. Dữ liệu chéo chỉ bao gồm các biến định tính, còn dữ liệu chuỗi thời gian chỉ bao gồm các biến định lượng.
D. Dữ liệu chéo chỉ được sử dụng trong thống kê mô tả, còn dữ liệu chuỗi thời gian chỉ được sử dụng trong thống kê suy diễn.

141. Loại thang đo nào cho phép xác định thứ tự và khoảng cách giữa các giá trị nhưng không có điểm gốc 0 thực sự?

A. Tỷ lệ (Ratio).
B. Định danh (Nominal).
C. Thứ bậc (Ordinal).
D. Khoảng (Interval).

142. Điều gì KHÔNG phải là một phương pháp lấy mẫu xác suất?

A. Lấy mẫu ngẫu nhiên đơn giản (Simple random sampling).
B. Lấy mẫu phân tầng (Stratified sampling).
C. Lấy mẫu cụm (Cluster sampling).
D. Lấy mẫu thuận tiện (Convenience sampling).

143. Tại sao việc lấy mẫu ngẫu nhiên (random sampling) lại quan trọng trong thống kê?

A. Để đảm bảo mẫu có kích thước lớn nhất có thể.
B. Để loại bỏ hoàn toàn sai số.
C. Để đảm bảo mọi thành viên của tổng thể đều có cơ hội được chọn vào mẫu, giảm thiểu sai lệch.
D. Để đơn giản hóa quá trình thu thập dữ liệu.

144. Điều gì KHÔNG phải là một loại biểu đồ thường được sử dụng trong thống kê mô tả?

A. Biểu đồ hộp (Box plot).
B. Biểu đồ phân tán (Scatter plot).
C. Biểu đồ kiểm soát (Control chart).
D. Biểu đồ tròn (Pie chart).

145. Thang đo nào sau đây là thang đo định lượng?

A. Màu sắc.
B. Giới tính.
C. Nhiệt độ (Celsius).
D. Xếp hạng hài lòng (từ 1 đến 5).

146. Mục đích của việc xây dựng bảng tần số là gì?

A. Để tính toán các tham số của tổng thể.
B. Để tóm tắt và trình bày dữ liệu một cách có hệ thống.
C. Để kiểm định giả thuyết.
D. Để dự đoán xu hướng trong tương lai.

147. Phân tích thống kê nào được sử dụng để kiểm tra mối quan hệ giữa hai biến định tính?

A. Kiểm định t.
B. Phân tích phương sai (ANOVA).
C. Hồi quy tuyến tính.
D. Kiểm định Chi-bình phương (Chi-square test).

148. Thang đo nào sau đây có đầy đủ các tính chất: phân loại, xếp hạng, khoảng cách bằng nhau và điểm gốc 0 có ý nghĩa?

A. Định danh (Nominal).
B. Thứ bậc (Ordinal).
C. Khoảng (Interval).
D. Tỷ lệ (Ratio).

149. Sai số lấy mẫu (sampling error) là gì?

A. Sai sót do nhập liệu sai.
B. Sự khác biệt giữa kết quả của mẫu và kết quả thực tế của tổng thể.
C. Sai sót do chọn mẫu không ngẫu nhiên.
D. Sai sót do sử dụng phương pháp thống kê không phù hợp.

150. Điều gì KHÔNG phải là một đặc điểm của thống kê mô tả?

A. Sử dụng các bảng biểu và đồ thị.
B. Tính toán các số đo trung tâm và độ phân tán.
C. Đưa ra dự đoán về tổng thể.
D. Tóm tắt dữ liệu.

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Tác Giả

Xin chào! Tôi là Võ Việt Hoàng là một SEOer, Founder SEO Genz – Cộng Đồng Học Tập SEO, Tác giả của Voviethoang.top (Blog cá nhân của Võ Việt Hoàng – Trang chuyên chia sẻ các kiến thức về SEO, Marketing cùng với các mẹo, thủ thuật hay,…). Sinh năm 1998 tại Đông Hòa, Phú Yên. Hiện đang làm việc tại Hồ Chí Minh.

Vị trí: SEO Leader | Digital Marketer | Founder SEO GenZ | Tác giả các ấn phẩm Social Profile Entity SEO

Gmail: hoangvv.blogger@gmail.com

Miễn Trừ Trách Nhiệm

Voviethoang.top là blog cá nhân của Võ Việt Hoàng SEO, trang chuyên chia sẻ kiến thức và kinh nghiệm về SEO Marketing, với mục tiêu giúp người đọc tiếp cận thông tin trong lĩnh vực này. Nội dung trên website chỉ mang tính tham khảo, không đại diện cho quan điểm chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Trang web được tạo ra để hỗ trợ học tập và nghiên cứu, và sẽ gỡ bỏ tài liệu vi phạm bản quyền theo yêu cầu. Lưu ý: "Các kiến thức không phải cứ áp dụng theo là lên top hay gì đâu nhé”. Admin không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đâu nha.
Lưu ý quan trọng: Nội dung các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm thuộc danh mục "Trắc nghiệm online" được xây dựng với mục tiêu tham khảo và hỗ trợ học tập. Đây không phải là tài liệu chính thức hay đề thi từ bất kỳ tổ chức giáo dục hoặc đơn vị cấp chứng chỉ chuyên ngành nào. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm và nội dung bài viết trên Website.

Hệ sinh thái Võ Việt Hoàng SEO

Võ Việt Hoàng Blog Võ Việt Hoàng Portfolio SEO Genz Community Võ Việt Hoàng Official site

Vị Trí

Trách Nhiệm Nội Dung

Admin/Tác giả: Võ Việt Hoàng SEO

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: hoangvv.blogger@gmail.com

Social

  • Facebook
  • Instagram
  • X
  • YouTube
  • Threads
  • Bluesky
  • Spotify
  • TikTok
  • LinkedIn
  • Pinterest

SEO Publications

Slideshare | Google Scholar | Issuu | Fliphtml5 | Pubhtml5 | Anyflip | Academia.edu | Visual Paradigm | Files.fm | Scribd | Behance | Slideserve | Coda | Calameo | Archive.org

Professional Social Networks

Upwork | Ybox | Fiverr | Vlance | Freelancer | Brandsvietnam | Advertisingvietnam | Xing | Webflow | Site123 | Weebly

Copyright © 2026 Được Xây Dựng Bởi Võ Việt Hoàng (Võ Việt Hoàng SEO)

Bạn ơi!!! Để xem kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com và tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Nếu không tìm thấy, vui lòng tìm ở trang 2, 3, 4... của kết quả tìm kiếm nhé.

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu chính là SỐ LƯỢT XEM như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.