Skip to content
Trending Posts: 30+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1430+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 630+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 730+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 830+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 930+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1130+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1030+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1230+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1330+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 7Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 6Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 8Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 10Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 9Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 11Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 12Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 13Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 13
T3. Th3 3rd, 2026
Võ Việt Hoàng SEO

Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật

  • HOME
  • SEO
  • MARKETING
  • TOOL
  • THỦ THUẬT
  • WEBSITE
  • TRẮC NGHIỆM
  • SEO GENZ
  • VỀ TÔI
  • SITEMAP
  • Or check our Popular Categories...
    10k traffic GSC10k traffic GSC với Google Trend11 công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa18 tiêu chí tối ưu SEO Onpage200 yếu tố xếp hạng website200 yếu tố xếp hạng website của Google3 Bước Từ Chối Các Liên Kết Xấu304 Not Modified304 Not Modified ảnh hưởng đến SEO
Trending Posts: 30+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1430+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 630+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 730+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 830+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 930+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1130+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1030+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1230+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1330+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 7Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 6Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 8Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 10Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 9Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 11Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 12Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 13Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 13
T3. Th3 3rd, 2026
  • HOME
  • SEO
  • MARKETING
  • TOOL
  • THỦ THUẬT
  • WEBSITE
  • TRẮC NGHIỆM
  • SEO GENZ
  • VỀ TÔI
  • SITEMAP
Võ Việt Hoàng SEO

Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật

  • Or check our Popular Categories...
    10k traffic GSC10k traffic GSC với Google Trend11 công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa18 tiêu chí tối ưu SEO Onpage200 yếu tố xếp hạng website200 yếu tố xếp hạng website của Google3 Bước Từ Chối Các Liên Kết Xấu304 Not Modified304 Not Modified ảnh hưởng đến SEO
Home » 150+ câu trắc nghiệm Quản trị vận hành chương 3

Các bộ trắc nghiệm liên quan:
  • Chương 1
  • Chương 2
  • Chương 3
  • Chương 4
  • Chương 5
  • Chương 6
  • Chương 7

Trắc nghiệm Quản trị vận hành

150+ câu trắc nghiệm Quản trị vận hành chương 3

Ngày cập nhật: 25/02/2026

Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm này được biên soạn nhằm phục vụ mục đích tham khảo và ôn luyện kiến thức. Chúng không đại diện cho bất kỳ tài liệu, đề thi chính thức hay đề thi chứng chỉ nào từ các tổ chức giáo dục hoặc cơ quan cấp chứng chỉ chuyên môn. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm.

Chào mừng bạn đã đến với bộ 150+ câu trắc nghiệm Quản trị vận hành chương 3. Đây là nơi tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm giúp bạn ôn luyện và kiểm tra kiến thức. Hãy chọn một bộ câu hỏi bên dưới để bắt đầu ngay. Chúc bạn làm bài thật tốt và đạt điểm cao!

★★★★★
★★★★★
4.5/5 (137 đánh giá)

1. Trong quản lý dự án, WBS (Work Breakdown Structure) là gì?

A. Một công cụ để theo dõi chi phí dự án.
B. Một sơ đồ phân cấp phân chia dự án thành các phần nhỏ hơn, dễ quản lý hơn.
C. Một phương pháp đánh giá rủi ro dự án.
D. Một kế hoạch truyền thông dự án.

2. Trong lý thuyết ràng buộc (Theory of Constraints), ‘bottleneck’ là gì?

A. Một nguồn lực có công suất lớn hơn nhu cầu.
B. Một nguồn lực có công suất bằng với nhu cầu.
C. Một nguồn lực có công suất nhỏ hơn nhu cầu và hạn chế sản lượng của toàn bộ hệ thống.
D. Một nguồn lực không ảnh hưởng đến sản lượng của hệ thống.

3. Trong quản lý tồn kho, chi phí nào sau đây liên quan đến việc lưu trữ hàng tồn kho?

A. Chi phí đặt hàng (Ordering costs).
B. Chi phí thiếu hàng (Shortage costs).
C. Chi phí giữ hàng (Holding costs).
D. Chi phí vận chuyển (Transportation costs).

4. Mục tiêu của bảo trì phòng ngừa (preventive maintenance) là gì?

A. Sửa chữa thiết bị sau khi nó bị hỏng.
B. Giảm thiểu nguy cơ hỏng hóc thiết bị và kéo dài tuổi thọ của thiết bị.
C. Tối đa hóa việc sử dụng thiết bị bất kể tình trạng của nó.
D. Giảm chi phí bảo trì bằng cách trì hoãn bảo trì cho đến khi cần thiết.

5. Trong quản lý chuỗi cung ứng, thuật ngữ ‘bullwhip effect’ đề cập đến điều gì?

A. Sự chậm trễ trong việc vận chuyển hàng hóa.
B. Sự biến động ngày càng tăng trong đơn đặt hàng khi chúng di chuyển ngược dòng chuỗi cung ứng.
C. Sự gia tăng chi phí vận chuyển do giá nhiên liệu tăng.
D. Sự cạnh tranh gay gắt giữa các nhà cung cấp.

6. Trong quản trị vận hành, ‘Just-in-Time’ (JIT) là gì?

A. Một hệ thống sản xuất mà hàng tồn kho được giữ ở mức tối đa để đáp ứng nhu cầu bất ngờ.
B. Một phương pháp quản lý chất lượng tập trung vào việc kiểm tra sản phẩm cuối cùng.
C. Một triết lý sản xuất mà hàng hóa được sản xuất chỉ khi cần thiết, giảm thiểu hàng tồn kho.
D. Một hệ thống lập kế hoạch nguồn lực doanh nghiệp (ERP) được thiết kế đặc biệt cho các công ty sản xuất.

7. Chiến lược định vị sản xuất ‘Assemble-to-Order’ (ATO) phù hợp nhất cho loại sản phẩm nào?

A. Sản phẩm tiêu chuẩn sản xuất hàng loạt.
B. Sản phẩm được lắp ráp từ các thành phần tiêu chuẩn theo yêu cầu của khách hàng.
C. Sản phẩm hoàn toàn tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng.
D. Sản phẩm có nhu cầu rất thấp.

8. Trong quản lý rủi ro chuỗi cung ứng, ‘resilience’ đề cập đến điều gì?

A. Khả năng của chuỗi cung ứng để chống lại sự thay đổi.
B. Khả năng của chuỗi cung ứng để phục hồi nhanh chóng sau một sự gián đoạn.
C. Khả năng của chuỗi cung ứng để dự đoán chính xác nhu cầu.
D. Khả năng của chuỗi cung ứng để giảm chi phí vận chuyển.

9. Trong quản lý dự án, đường găng (critical path) là gì?

A. Chuỗi các hoạt động có tổng thời gian ngắn nhất.
B. Chuỗi các hoạt động có tổng chi phí thấp nhất.
C. Chuỗi các hoạt động xác định thời gian hoàn thành dự án tối thiểu.
D. Chuỗi các hoạt động ít quan trọng nhất đối với sự thành công của dự án.

10. Mục tiêu của việc thiết kế công việc (job design) là gì?

A. Tối đa hóa lợi nhuận của công ty.
B. Tối đa hóa sự hài lòng và hiệu quả của nhân viên.
C. Giảm thiểu chi phí lao động.
D. Tự động hóa tất cả các công việc.

11. Trong quản lý chất lượng, ‘Kaizen’ là gì?

A. Một phương pháp kiểm tra chất lượng sản phẩm cuối cùng.
B. Một triết lý cải tiến liên tục liên quan đến tất cả nhân viên.
C. Một hệ thống quản lý hàng tồn kho.
D. Một phương pháp phân tích dữ liệu thống kê.

12. Trong quản lý chuỗi cung ứng, ‘cross-docking’ là gì?

A. Một phương pháp vận chuyển hàng hóa bằng đường biển.
B. Một kỹ thuật lưu trữ hàng tồn kho trong thời gian dài.
C. Một quy trình dỡ hàng từ xe tải đến và chất lên xe tải đi mà không cần lưu trữ trung gian.
D. Một phương pháp kiểm soát chất lượng hàng hóa.

13. Loại bố trí mặt bằng nào phù hợp nhất cho một bệnh viện?

A. Bố trí theo sản phẩm (Product layout).
B. Bố trí theo quy trình (Process layout).
C. Bố trí vị trí cố định (Fixed-position layout).
D. Bố trí hỗn hợp (Hybrid layout).

14. Phương pháp nào sau đây là một công cụ trực quan được sử dụng trong quản lý chất lượng để xác định nguyên nhân gốc rễ của một vấn đề?

A. Biểu đồ Pareto.
B. Biểu đồ kiểm soát (Control chart).
C. Biểu đồ xương cá (Fishbone diagram).
D. Lưu đồ (Flowchart).

15. Trong quản lý chuỗi cung ứng, ‘reverse logistics’ đề cập đến điều gì?

A. Quá trình vận chuyển hàng hóa trực tiếp từ nhà sản xuất đến người tiêu dùng.
B. Quá trình thu hồi và tái chế sản phẩm hoặc vật liệu.
C. Quá trình tìm kiếm nhà cung cấp mới.
D. Quá trình dự báo nhu cầu.

16. Trong quản lý chất lượng, ‘Six Sigma’ hướng đến mục tiêu gì?

A. Giảm thiểu chi phí sản xuất.
B. Đạt được sự hài lòng của khách hàng.
C. Giảm thiểu sự biến động trong quy trình và đạt được chất lượng gần như hoàn hảo.
D. Tăng năng suất lao động.

17. Công cụ nào sau đây được sử dụng để theo dõi và kiểm soát chất lượng trong quá trình sản xuất?

A. Biểu đồ Gantt.
B. Biểu đồ kiểm soát (Control chart).
C. Biểu đồ Pareto.
D. Biểu đồ xương cá (Fishbone diagram).

18. Trong quản lý dự án, kỹ thuật PERT (Program Evaluation and Review Technique) được sử dụng để làm gì?

A. Quản lý chi phí dự án.
B. Quản lý rủi ro dự án.
C. Lập kế hoạch và kiểm soát thời gian dự án.
D. Quản lý nguồn lực dự án.

19. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là một trong bảy loại lãng phí trong Lean Manufacturing?

A. Vận chuyển (Transportation).
B. Tồn kho (Inventory).
C. Chờ đợi (Waiting).
D. Đổi mới (Innovation).

20. Phương pháp dự báo nào phù hợp nhất khi dữ liệu lịch sử có xu hướng rõ rệt?

A. Trung bình động đơn giản (Simple moving average).
B. San bằng hàm mũ (Exponential smoothing).
C. Phân tích hồi quy tuyến tính (Linear regression analysis).
D. Phương pháp Delphi.

21. Phương pháp nào sau đây tập trung vào việc loại bỏ lãng phí trong tất cả các khía cạnh của một tổ chức?

A. Six Sigma.
B. Lean Manufacturing.
C. Total Quality Management (TQM).
D. Business Process Reengineering (BPR).

22. Hệ thống sản xuất kéo (pull system) hoạt động dựa trên nguyên tắc nào?

A. Sản xuất hàng loạt để đáp ứng nhu cầu dự kiến.
B. Sản xuất chỉ khi có yêu cầu từ khách hàng hoặc các công đoạn tiếp theo.
C. Sản xuất dựa trên kế hoạch sản xuất cố định.
D. Sản xuất để tối đa hóa công suất sử dụng.

23. Phương pháp nào sau đây được sử dụng để xác định vị trí tối ưu cho một cơ sở mới dựa trên khoảng cách và khối lượng hàng hóa di chuyển?

A. Phân tích hòa vốn (Break-even analysis).
B. Phương pháp trọng tâm (Center-of-gravity method).
C. Phân tích SWOT.
D. Phân tích PESTEL.

24. Chiến lược sản xuất ‘Make-to-Stock’ (MTS) phù hợp nhất cho loại sản phẩm nào?

A. Sản phẩm tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng.
B. Sản phẩm có nhu cầu ổn định và dễ dự đoán.
C. Sản phẩm có vòng đời ngắn.
D. Sản phẩm có chi phí sản xuất cao.

25. Hệ thống hoạch định nguồn lực sản xuất (MRP) chủ yếu tập trung vào điều gì?

A. Quản lý quan hệ khách hàng.
B. Quản lý tài chính.
C. Lập kế hoạch và kiểm soát hàng tồn kho và sản xuất.
D. Quản lý nguồn nhân lực.

26. Trong quản lý hàng tồn kho, EOQ (Economic Order Quantity) là gì?

A. Số lượng đặt hàng tối thiểu.
B. Số lượng đặt hàng tối đa.
C. Số lượng đặt hàng tối ưu để giảm thiểu tổng chi phí tồn kho.
D. Số lượng đặt hàng để đáp ứng nhu cầu trong một khoảng thời gian cụ thể.

27. Mục tiêu chính của việc bố trí mặt bằng theo sản phẩm (product layout) là gì?

A. Tối đa hóa sự linh hoạt trong sản xuất.
B. Giảm thiểu chi phí vận chuyển vật liệu.
C. Tối ưu hóa việc sử dụng không gian.
D. Tối đa hóa hiệu quả sản xuất cho một sản phẩm cụ thể.

28. Chỉ số nào sau đây đo lường khả năng của một quy trình để sản xuất sản phẩm đáp ứng các thông số kỹ thuật?

A. Năng suất (Productivity).
B. Hiệu quả (Efficiency).
C. Khả năng của quy trình (Process capability).
D. Thời gian chu kỳ (Cycle time).

29. Công cụ nào sau đây được sử dụng để xác định và ưu tiên các vấn đề chất lượng dựa trên tần suất xuất hiện của chúng?

A. Biểu đồ Gantt.
B. Biểu đồ kiểm soát (Control chart).
C. Biểu đồ Pareto.
D. Biểu đồ xương cá (Fishbone diagram).

30. Loại bố trí mặt bằng nào phù hợp nhất cho một nhà máy sản xuất ô tô?

A. Bố trí theo sản phẩm (Product layout).
B. Bố trí theo quy trình (Process layout).
C. Bố trí vị trí cố định (Fixed-position layout).
D. Bố trí hỗn hợp (Hybrid layout).

31. Trong lý thuyết ràng buộc (Theory of Constraints – TOC), yếu tố nào sau đây được xem là quan trọng nhất để cải thiện hiệu suất của hệ thống?

A. Tối ưu hóa tất cả các nguồn lực.
B. Xác định và khai thác các ràng buộc.
C. Giảm chi phí lao động trực tiếp.
D. Tăng cường kiểm soát chất lượng.

32. Trong quản lý dự án, WBS (Work Breakdown Structure) là gì?

A. Một phương pháp đánh giá rủi ro dự án.
B. Một cấu trúc phân chia công việc thành các phần nhỏ hơn, dễ quản lý hơn.
C. Một công cụ theo dõi chi phí dự án.
D. Một kế hoạch truyền thông dự án.

33. Loại bố trí sản xuất nào thường được sử dụng trong các bệnh viện hoặc các xưởng sửa chữa ô tô?

A. Bố trí theo sản phẩm.
B. Bố trí theo quy trình.
C. Bố trí theo vị trí cố định.
D. Bố trí hỗn hợp.

34. Mục tiêu chính của bảo trì phòng ngừa (preventive maintenance) là gì?

A. Giảm thiểu thời gian ngừng hoạt động không kế hoạch.
B. Tối đa hóa tuổi thọ của thiết bị.
C. Giảm chi phí bảo trì tổng thể.
D. Tất cả các đáp án trên.

35. Trong quản lý chuỗi cung ứng, ‘reverse logistics’ đề cập đến hoạt động nào?

A. Vận chuyển hàng hóa từ nhà cung cấp đến nhà sản xuất.
B. Vận chuyển hàng hóa từ nhà sản xuất đến khách hàng.
C. Thu hồi và tái chế sản phẩm đã qua sử dụng hoặc bị trả lại.
D. Quản lý thông tin trong chuỗi cung ứng.

36. Trong quản lý chuỗi cung ứng, ‘bullwhip effect’ đề cập đến hiện tượng gì?

A. Sự biến động nhu cầu tăng lên khi di chuyển ngược dòng chuỗi cung ứng.
B. Sự chậm trễ trong việc giao hàng từ nhà cung cấp.
C. Sự gia tăng chi phí vận chuyển do giá nhiên liệu tăng.
D. Sự cạnh tranh gay gắt giữa các nhà bán lẻ.

37. Mục tiêu chính của JIT (Just-in-Time) là gì?

A. Sản xuất hàng hóa khi có nhu cầu.
B. Duy trì lượng hàng tồn kho lớn để đáp ứng nhu cầu đột ngột.
C. Tối đa hóa công suất sử dụng của máy móc.
D. Giảm chi phí lao động.

38. Chỉ số OEE (Overall Equipment Effectiveness) được sử dụng để đo lường điều gì?

A. Hiệu quả sử dụng thiết bị tổng thể.
B. Mức độ hài lòng của khách hàng.
C. Chi phí sản xuất trên mỗi đơn vị sản phẩm.
D. Tỷ lệ hàng lỗi.

39. Mục tiêu chính của quản lý hàng tồn kho là gì?

A. Tối đa hóa lượng hàng tồn kho để đáp ứng mọi nhu cầu.
B. Giảm thiểu chi phí liên quan đến hàng tồn kho đồng thời đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
C. Đơn giản hóa quy trình đặt hàng.
D. Tăng cường khả năng dự báo nhu cầu.

40. Phương pháp bố trí mặt bằng nào phù hợp nhất cho một dự án xây dựng?

A. Bố trí theo sản phẩm.
B. Bố trí theo quy trình.
C. Bố trí theo vị trí cố định.
D. Bố trí hỗn hợp.

41. Trong Lean Manufacturing, ‘Poka-yoke’ là gì?

A. Một phương pháp cải tiến liên tục.
B. Một cơ chế chống lỗi.
C. Một hệ thống quản lý hàng tồn kho.
D. Một kỹ thuật phân tích nguyên nhân gốc rễ.

42. Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP) giúp doanh nghiệp làm gì?

A. Tích hợp và quản lý tất cả các quy trình kinh doanh.
B. Tự động hóa quy trình sản xuất.
C. Cải thiện quan hệ khách hàng.
D. Giảm chi phí vận chuyển.

43. Trong quản lý chất lượng, ‘Kaizen’ có nghĩa là gì?

A. Cải tiến liên tục.
B. Kiểm soát chất lượng.
C. Đảm bảo chất lượng.
D. Hoạch định chất lượng.

44. Trong quản trị vận hành, ‘throughput’ thường được định nghĩa là gì?

A. Tổng số sản phẩm được sản xuất trong một khoảng thời gian nhất định, bao gồm cả sản phẩm lỗi.
B. Tốc độ mà tại đó một hệ thống tạo ra sản phẩm hoặc dịch vụ, thường được đo bằng đơn vị trên một đơn vị thời gian.
C. Lượng nguyên vật liệu được sử dụng trong quá trình sản xuất.
D. Tổng chi phí sản xuất sản phẩm hoặc dịch vụ.

45. Trong quản lý rủi ro, ma trận rủi ro (risk matrix) được sử dụng để làm gì?

A. Xác định các rủi ro tiềm ẩn.
B. Đánh giá mức độ nghiêm trọng và khả năng xảy ra của rủi ro.
C. Lập kế hoạch ứng phó rủi ro.
D. Tất cả các đáp án trên.

46. Phương pháp bố trí mặt bằng sản xuất nào phù hợp nhất cho việc sản xuất hàng loạt các sản phẩm tương tự?

A. Bố trí theo vị trí cố định.
B. Bố trí theo quy trình (process layout).
C. Bố trí theo sản phẩm (product layout).
D. Bố trí hỗn hợp.

47. Kỹ thuật ‘5S’ trong quản lý sản xuất tập trung vào việc gì?

A. Cải thiện chất lượng sản phẩm.
B. Tối ưu hóa quy trình làm việc.
C. Sắp xếp, sàng lọc, sạch sẽ, săn sóc, sẵn sàng.
D. Giảm chi phí sản xuất.

48. Trong quản lý dự án, đường găng (critical path) là gì?

A. Đường đi ngắn nhất qua mạng lưới dự án.
B. Đường đi dài nhất qua mạng lưới dự án, xác định thời gian hoàn thành dự án tối thiểu.
C. Đường đi có chi phí thấp nhất.
D. Đường đi có nhiều rủi ro nhất.

49. Yếu tố nào sau đây không phải là một trong bảy loại lãng phí (seven wastes) theo Lean Manufacturing?

A. Vận chuyển (Transportation).
B. Hàng tồn kho (Inventory).
C. Bảo trì (Maintenance).
D. Chờ đợi (Waiting).

50. Ưu điểm chính của việc sử dụng hệ thống kéo (pull system) trong quản lý hàng tồn kho là gì?

A. Giảm thiểu lượng hàng tồn kho và lãng phí.
B. Tăng cường khả năng đáp ứng nhu cầu thị trường đột ngột.
C. Tối đa hóa công suất sử dụng của máy móc.
D. Đơn giản hóa quy trình đặt hàng.

51. Phương pháp nào sau đây giúp xác định thứ tự công việc tối ưu để giảm thiểu thời gian hoàn thành dự án?

A. Sơ đồ Gantt.
B. Phương pháp đường găng (Critical Path Method – CPM).
C. Biểu đồ kiểm soát.
D. Phân tích SWOT.

52. Trong quản lý chất lượng, biểu đồ Pareto được sử dụng để làm gì?

A. Xác định nguyên nhân gốc rễ của vấn đề.
B. Ưu tiên các vấn đề cần giải quyết dựa trên tần suất xuất hiện.
C. Theo dõi sự thay đổi của chất lượng theo thời gian.
D. Đánh giá sự hài lòng của khách hàng.

53. Trong quản lý chuỗi cung ứng, Vendor Managed Inventory (VMI) là gì?

A. Nhà cung cấp quản lý hàng tồn kho tại địa điểm của khách hàng.
B. Khách hàng quản lý hàng tồn kho tại địa điểm của nhà cung cấp.
C. Một hệ thống thanh toán điện tử giữa nhà cung cấp và khách hàng.
D. Một phương pháp đánh giá hiệu suất của nhà cung cấp.

54. Phương pháp dự báo nào sử dụng dữ liệu lịch sử và các biến độc lập để dự đoán nhu cầu?

A. Trung bình trượt.
B. San bằng hàm mũ.
C. Hồi quy tuyến tính.
D. Phương pháp Delphi.

55. Chiến lược sản xuất ‘Make-to-stock’ phù hợp nhất với loại sản phẩm nào?

A. Sản phẩm được tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng.
B. Sản phẩm có nhu cầu ổn định và dễ dự đoán.
C. Sản phẩm có vòng đời ngắn.
D. Sản phẩm có giá trị cao và số lượng sản xuất nhỏ.

56. Trong quản lý chất lượng, ‘Six Sigma’ hướng đến mục tiêu gì?

A. Giảm thiểu sai sót đến mức gần như hoàn hảo.
B. Tăng cường sự tham gia của nhân viên.
C. Tối ưu hóa chi phí sản xuất.
D. Cải thiện tốc độ sản xuất.

57. Công cụ nào sau đây thường được sử dụng để xác định và phân tích nguyên nhân gốc rễ của một vấn đề trong quản lý chất lượng?

A. Biểu đồ kiểm soát (control chart).
B. Biểu đồ Pareto.
C. Sơ đồ xương cá (fishbone diagram).
D. Lưu đồ quy trình (process flowchart).

58. Công cụ nào sau đây thường được sử dụng để theo dõi và kiểm soát tiến độ dự án?

A. Biểu đồ Gantt.
B. Biểu đồ Pareto.
C. Sơ đồ xương cá.
D. Lưu đồ quy trình.

59. Phương pháp dự báo nào phù hợp nhất khi có dữ liệu lịch sử ít hoặc không có?

A. Trung bình trượt (Moving average).
B. San bằng hàm mũ (Exponential smoothing).
C. Phương pháp Delphi.
D. Hồi quy tuyến tính (Linear regression).

60. Chiến lược sản xuất ‘Assemble-to-order’ phù hợp nhất với loại sản phẩm nào?

A. Sản phẩm được sản xuất hoàn chỉnh trước khi có đơn đặt hàng.
B. Sản phẩm được lắp ráp từ các bộ phận có sẵn sau khi nhận được đơn đặt hàng.
C. Sản phẩm được thiết kế và sản xuất theo yêu cầu riêng của khách hàng.
D. Sản phẩm có vòng đời ngắn và nhu cầu biến động.

61. Mục tiêu chính của quản trị vận hành là gì?

A. Tối đa hóa doanh thu bán hàng.
B. Tối thiểu hóa chi phí quảng cáo.
C. Tối ưu hóa hiệu quả và hiệu suất trong quá trình sản xuất và cung ứng dịch vụ.
D. Tăng cường sự hài lòng của nhân viên.

62. Phương pháp nào sau đây giúp cải thiện chất lượng bằng cách xác định và giải quyết nguyên nhân gốc rễ của vấn đề?

A. Phân tích chi phí – lợi ích.
B. Phân tích 5 Whys.
C. Phân tích hòa vốn.
D. Phân tích độ nhạy.

63. Mục tiêu của việc quản lý tồn kho là gì?

A. Tối đa hóa lượng hàng tồn kho.
B. Giảm thiểu chi phí tồn kho trong khi vẫn đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
C. Loại bỏ hoàn toàn hàng tồn kho.
D. Tăng cường chi phí bảo quản hàng tồn kho.

64. Mục tiêu của bảo trì phòng ngừa là gì?

A. Giảm thiểu chi phí bảo trì.
B. Ngăn chặn sự cố và kéo dài tuổi thọ của thiết bị.
C. Tăng cường năng suất lao động.
D. Tối đa hóa lợi nhuận.

65. Yếu tố nào sau đây không phải là một phần của quá trình chuyển đổi trong quản trị vận hành?

A. Đầu vào (Inputs).
B. Quá trình chuyển đổi (Transformation process).
C. Đầu ra (Outputs).
D. Đánh giá rủi ro tài chính (Financial risk assessment).

66. Phương pháp nào sau đây giúp cải thiện chất lượng bằng cách giảm thiểu sự biến động trong quy trình?

A. Six Sigma.
B. Lean Manufacturing.
C. Kaizen.
D. Phân tích Pareto.

67. Hệ thống sản xuất JIT (Just-in-Time) tập trung vào điều gì?

A. Sản xuất hàng loạt để đáp ứng nhu cầu dự kiến.
B. Sản xuất đúng số lượng cần thiết, đúng thời điểm cần thiết.
C. Duy trì lượng hàng tồn kho lớn để đảm bảo nguồn cung.
D. Tập trung vào việc giảm chi phí sản xuất.

68. Điều gì là quan trọng nhất khi lựa chọn công nghệ sản xuất?

A. Sử dụng công nghệ đắt tiền nhất.
B. Đảm bảo công nghệ phù hợp với chiến lược kinh doanh và khả năng tài chính của doanh nghiệp.
C. Chọn công nghệ phổ biến nhất trên thị trường.
D. Sao chép công nghệ của đối thủ cạnh tranh.

69. Hệ thống Kanban thường được sử dụng trong loại hình sản xuất nào?

A. Sản xuất hàng loạt.
B. Sản xuất đơn chiếc.
C. Sản xuất theo quy trình.
D. Sản xuất tinh gọn (Lean manufacturing).

70. Điều gì là quan trọng nhất khi thiết kế một hệ thống sản xuất?

A. Sử dụng công nghệ mới nhất.
B. Đáp ứng nhu cầu của khách hàng và đạt được lợi thế cạnh tranh.
C. Giảm thiểu chi phí đầu tư ban đầu.
D. Tối đa hóa số lượng sản phẩm sản xuất.

71. Chỉ số nào sau đây dùng để đo lường hiệu quả sử dụng tài sản của doanh nghiệp?

A. Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu (Profit margin).
B. Vòng quay tài sản (Asset turnover).
C. Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu (Debt-to-equity ratio).
D. Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (Return on equity).

72. Phương pháp nào sau đây được sử dụng để cải tiến quy trình sản xuất bằng cách loại bỏ lãng phí?

A. Six Sigma.
B. Lean Manufacturing.
C. Kaizen.
D. Cả Six Sigma, Lean Manufacturing và Kaizen.

73. Quản lý chất lượng toàn diện (TQM) tập trung vào điều gì?

A. Kiểm soát chi phí sản xuất.
B. Cải tiến liên tục và sự tham gia của tất cả nhân viên.
C. Tăng cường hoạt động marketing.
D. Tối ưu hóa chuỗi cung ứng.

74. Điều gì là quan trọng nhất trong việc thiết kế quy trình làm việc?

A. Sử dụng công nghệ mới nhất.
B. Đảm bảo quy trình hiệu quả, linh hoạt và đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
C. Giảm thiểu chi phí đầu tư ban đầu.
D. Tối đa hóa số lượng sản phẩm sản xuất.

75. Mục tiêu của việc quản lý chất lượng dịch vụ là gì?

A. Giảm chi phí dịch vụ.
B. Đảm bảo sự hài lòng của khách hàng và đáp ứng hoặc vượt quá mong đợi của họ.
C. Tăng số lượng khách hàng.
D. Tối đa hóa lợi nhuận từ dịch vụ.

76. Loại quyết định nào liên quan đến việc lựa chọn địa điểm nhà máy?

A. Quyết định chiến lược.
B. Quyết định chiến thuật.
C. Quyết định tác nghiệp.
D. Quyết định cá nhân.

77. Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để dự báo nhu cầu?

A. Phân tích SWOT.
B. Phân tích PEST.
C. Hồi quy tuyến tính.
D. Ma trận BCG.

78. Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP) giúp doanh nghiệp điều gì?

A. Giảm chi phí marketing.
B. Tích hợp và quản lý tất cả các quy trình kinh doanh trong một hệ thống duy nhất.
C. Tăng cường hoạt động nghiên cứu thị trường.
D. Cải thiện quan hệ công chúng.

79. Phương pháp nào sau đây giúp cải thiện chất lượng bằng cách thu thập và phân tích dữ liệu để đưa ra quyết định?

A. Kiểm soát thống kê quá trình (Statistical Process Control – SPC).
B. Lean Manufacturing.
C. Kaizen.
D. Phân tích Pareto.

80. Phương pháp nào sau đây giúp cải thiện năng suất bằng cách phân tích và cải tiến phương pháp làm việc?

A. Động não (Brainstorming).
B. Nghiên cứu thời gian và động tác (Time and motion study).
C. Phân tích SWOT.
D. Phân tích PEST.

81. Mục tiêu của việc quản lý năng lực sản xuất là gì?

A. Tối đa hóa sản lượng sản xuất.
B. Đảm bảo năng lực sản xuất phù hợp với nhu cầu của thị trường và tối ưu hóa chi phí.
C. Giảm thiểu chi phí nhân công.
D. Tăng cường hoạt động marketing.

82. Yếu tố nào sau đây không thuộc về 7 loại lãng phí trong sản xuất tinh gọn?

A. Vận chuyển (Transportation).
B. Tồn kho (Inventory).
C. Chờ đợi (Waiting).
D. Khuyến mãi (Promotion).

83. Điều gì là quan trọng nhất trong việc thiết kế chuỗi cung ứng?

A. Tìm kiếm nhà cung cấp có giá thấp nhất.
B. Xây dựng mối quan hệ đối tác bền vững và tin cậy với các nhà cung cấp và khách hàng.
C. Tập trung vào việc giảm chi phí vận chuyển.
D. Tối đa hóa số lượng nhà cung cấp.

84. Điều gì là quan trọng nhất trong việc lựa chọn nhà cung cấp?

A. Chọn nhà cung cấp có giá thấp nhất.
B. Đảm bảo nhà cung cấp có khả năng cung cấp sản phẩm/dịch vụ chất lượng, đúng thời gian và với giá cả hợp lý.
C. Tập trung vào việc giảm chi phí vận chuyển.
D. Tối đa hóa số lượng nhà cung cấp.

85. Phương pháp bố trí mặt bằng sản xuất nào phù hợp nhất cho sản xuất hàng loạt?

A. Bố trí theo sản phẩm (Product layout).
B. Bố trí theo chức năng (Process layout).
C. Bố trí vị trí cố định (Fixed-position layout).
D. Bố trí hỗn hợp (Hybrid layout).

86. Ứng dụng của công nghệ thông tin trong quản trị vận hành bao gồm:

A. Giảm chi phí nhân công.
B. Cải thiện giao tiếp nội bộ.
C. Tự động hóa quy trình, thu thập và phân tích dữ liệu, và cải thiện quyết định.
D. Tăng cường hoạt động nghiên cứu và phát triển.

87. Trong quản lý dự án, sơ đồ Gantt được sử dụng để làm gì?

A. Quản lý chi phí dự án.
B. Lập kế hoạch và theo dõi tiến độ dự án.
C. Quản lý rủi ro dự án.
D. Quản lý nguồn nhân lực dự án.

88. Hệ thống sản xuất kéo (Pull system) hoạt động như thế nào?

A. Sản xuất dựa trên dự báo nhu cầu.
B. Sản xuất dựa trên nhu cầu thực tế của khách hàng.
C. Sản xuất để tạo ra hàng tồn kho lớn.
D. Sản xuất để đáp ứng nhu cầu của nhà cung cấp.

89. Điều gì là quan trọng nhất trong việc quản lý rủi ro trong chuỗi cung ứng?

A. Chuyển rủi ro cho nhà cung cấp.
B. Xác định, đánh giá và giảm thiểu các rủi ro có thể ảnh hưởng đến chuỗi cung ứng.
C. Tập trung vào việc giảm chi phí vận chuyển.
D. Tăng cường kiểm soát chất lượng sản phẩm.

90. Phương pháp nào sau đây giúp xác định các điểm yếu trong quy trình sản xuất?

A. Phân tích chi phí – lợi ích.
B. Phân tích Pareto.
C. Phân tích hòa vốn.
D. Phân tích độ nhạy.

91. Trong quản lý tồn kho, số lượng đặt hàng kinh tế (EOQ) là gì?

A. Số lượng đặt hàng tối thiểu
B. Số lượng đặt hàng tối đa
C. Số lượng đặt hàng tối ưu để giảm thiểu tổng chi phí tồn kho
D. Số lượng đặt hàng để đáp ứng nhu cầu cao điểm

92. Hệ thống hoạch định nguồn lực sản xuất (MRP) dựa trên yếu tố đầu vào quan trọng nào?

A. Dự báo nhu cầu thị trường
B. Lịch trình sản xuất tổng thể
C. Bảng kê vật liệu (BOM)
D. Thông tin về năng lực sản xuất

93. Loại bố trí mặt bằng nào phù hợp nhất cho một bệnh viện?

A. Bố trí theo sản phẩm
B. Bố trí theo quy trình
C. Bố trí theo vị trí cố định
D. Bố trí hỗn hợp

94. Chỉ số nào sau đây đo lường khả năng của một quá trình sản xuất để tạo ra sản phẩm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật?

A. Năng suất
B. Hiệu quả
C. Chất lượng
D. Thời gian chu kỳ

95. Phương pháp quản lý chất lượng nào tập trung vào việc cải tiến liên tục?

A. Six Sigma
B. Kaizen
C. TQM
D. SPC

96. Trong quản trị tồn kho, chi phí nào sau đây thể hiện chi phí liên quan đến việc lưu trữ hàng tồn kho?

A. Chi phí đặt hàng
B. Chi phí thiếu hàng
C. Chi phí vận chuyển
D. Chi phí lưu kho

97. Trong quản lý chuỗi cung ứng, ‘Just-in-Time’ (JIT) là gì?

A. Hệ thống sản xuất và phân phối hàng hóa đúng thời điểm cần thiết
B. Hệ thống dự trữ hàng tồn kho lớn để đáp ứng nhu cầu
C. Hệ thống vận chuyển hàng hóa nhanh nhất
D. Hệ thống quản lý chất lượng nghiêm ngặt

98. Trong quản lý tồn kho, điểm đặt hàng lại (reorder point) được xác định dựa trên yếu tố nào?

A. Chi phí đặt hàng
B. Thời gian chờ (lead time) và nhu cầu trong thời gian chờ
C. Chi phí lưu kho
D. Số lượng đặt hàng kinh tế (EOQ)

99. Yếu tố nào sau đây không phải là một trong bảy loại lãng phí trong Lean Manufacturing?

A. Vận chuyển
B. Tồn kho
C. Chờ đợi
D. Định giá

100. Phương pháp dự báo định lượng nào sử dụng dữ liệu lịch sử để dự đoán nhu cầu trong tương lai?

A. Phương pháp Delphi
B. Nghiên cứu thị trường
C. Phân tích chuỗi thời gian
D. Dự báo dựa trên ý kiến

101. Trong quản lý dự án, Gantt chart được sử dụng để làm gì?

A. Quản lý chi phí dự án
B. Quản lý rủi ro dự án
C. Lập kế hoạch và theo dõi tiến độ dự án
D. Quản lý nguồn lực dự án

102. Loại bố trí mặt bằng nào phù hợp nhất cho việc sản xuất các sản phẩm có tính tùy chỉnh cao?

A. Bố trí theo sản phẩm
B. Bố trí theo quy trình
C. Bố trí theo vị trí cố định
D. Bố trí hỗn hợp

103. Phương pháp kiểm soát chất lượng nào sử dụng biểu đồ kiểm soát để theo dõi quá trình sản xuất?

A. Six Sigma
B. Kiểm soát quá trình bằng thống kê (SPC)
C. Kaizen
D. TQM

104. Phương pháp nào sau đây giúp xác định và loại bỏ lãng phí trong quá trình sản xuất?

A. Six Sigma
B. Lean Manufacturing
C. TQM
D. MRP

105. Trong quản lý dự án, sơ đồ PERT được sử dụng để làm gì?

A. Quản lý chi phí dự án
B. Quản lý rủi ro dự án
C. Lập kế hoạch và theo dõi tiến độ dự án
D. Quản lý nguồn lực dự án

106. Mục tiêu chính của việc bố trí mặt bằng theo sản phẩm là gì?

A. Giảm thiểu chi phí vận chuyển
B. Tối đa hóa sự linh hoạt
C. Tối ưu hóa dòng chảy sản phẩm
D. Tăng cường sự tương tác giữa các bộ phận

107. Hệ thống sản xuất nào phù hợp nhất cho việc sản xuất các sản phẩm độc đáo, tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng?

A. Sản xuất hàng loạt
B. Sản xuất theo lô
C. Sản xuất đơn chiếc (job shop)
D. Sản xuất liên tục

108. Công cụ nào sau đây thường được sử dụng để phân tích nguyên nhân gốc rễ của vấn đề trong quản lý chất lượng?

A. Biểu đồ Pareto
B. Biểu đồ nhân quả (Fishbone diagram)
C. Biểu đồ phân tán
D. Biểu đồ kiểm soát

109. Chỉ số nào sau đây đo lường hiệu quả sử dụng tài sản của một công ty?

A. Lợi nhuận gộp
B. Vòng quay hàng tồn kho
C. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
D. Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu

110. Đâu là mục tiêu chính của việc quản lý năng lực sản xuất?

A. Giảm chi phí lao động
B. Đáp ứng nhu cầu khách hàng một cách hiệu quả
C. Tối đa hóa lợi nhuận ngắn hạn
D. Tăng cường sự hài lòng của nhân viên

111. Phương pháp dự báo nào sử dụng ý kiến của một nhóm chuyên gia để đưa ra dự báo?

A. Phân tích chuỗi thời gian
B. Hồi quy tuyến tính
C. Phương pháp Delphi
D. Trung bình trượt

112. Công cụ nào sau đây thường được sử dụng để xác định các vấn đề chất lượng quan trọng nhất cần giải quyết?

A. Biểu đồ kiểm soát
B. Biểu đồ Pareto
C. Biểu đồ nhân quả
D. Biểu đồ phân tán

113. Phương pháp quản lý chất lượng nào tập trung vào việc giảm thiểu sự biến động trong quá trình sản xuất?

A. Six Sigma
B. Kaizen
C. TQM
D. SPC

114. Phương pháp dự báo nào phù hợp nhất khi có ít dữ liệu lịch sử và cần dựa vào ý kiến chuyên gia?

A. Phân tích chuỗi thời gian
B. Hồi quy tuyến tính
C. Phương pháp Delphi
D. Trung bình trượt

115. Trong quản lý dự án, đường găng (critical path) là gì?

A. Đường đi ngắn nhất trong dự án
B. Đường đi dài nhất trong dự án
C. Đường đi có chi phí thấp nhất
D. Đường đi có nhiều nguồn lực nhất

116. Chiến lược sản xuất ‘make-to-stock’ phù hợp với loại sản phẩm nào?

A. Sản phẩm tùy chỉnh theo yêu cầu
B. Sản phẩm có nhu cầu ổn định và dễ dự đoán
C. Sản phẩm có vòng đời ngắn
D. Sản phẩm có giá trị cao

117. Chiến lược sản xuất ‘assemble-to-order’ phù hợp với loại sản phẩm nào?

A. Sản phẩm tiêu chuẩn
B. Sản phẩm có nhiều tùy chọn cấu hình
C. Sản phẩm có vòng đời ngắn
D. Sản phẩm có giá trị cao

118. Trong quản lý chuỗi cung ứng, ‘Vendor Managed Inventory’ (VMI) là gì?

A. Nhà cung cấp quản lý hàng tồn kho của khách hàng
B. Khách hàng quản lý hàng tồn kho của nhà cung cấp
C. Bên thứ ba quản lý hàng tồn kho
D. Hàng tồn kho được quản lý bởi chính phủ

119. Hệ thống sản xuất nào tập trung vào việc sản xuất hàng loạt các sản phẩm tiêu chuẩn?

A. Sản xuất theo lô
B. Sản xuất đơn chiếc
C. Sản xuất liên tục
D. Sản xuất dự án

120. Trong quản lý chuỗi cung ứng, thuật ngữ ‘bullwhip effect’ đề cập đến điều gì?

A. Sự biến động nhu cầu tăng dần khi di chuyển ngược dòng chuỗi cung ứng
B. Sự chậm trễ trong việc giao hàng
C. Sự gia tăng chi phí vận chuyển
D. Sự thiếu hụt nguồn cung

121. Điều gì KHÔNG phải là một loại lãng phí trong sản xuất tinh gọn (Lean)?

A. Tồn kho
B. Chờ đợi
C. Sản xuất thừa
D. Đầu tư vào công nghệ mới

122. Trong quản lý tồn kho, chi phí đặt hàng (ordering costs) bao gồm những gì?

A. Chi phí lưu trữ hàng tồn kho
B. Chi phí vận chuyển hàng tồn kho
C. Chi phí xử lý và đặt hàng
D. Chi phí do hết hàng

123. Trong quản lý dự án, ‘scope creep’ là gì?

A. Sự chậm trễ trong tiến độ dự án
B. Sự gia tăng không kiểm soát được về phạm vi dự án
C. Sự cắt giảm ngân sách dự án
D. Sự thay đổi nhân sự dự án

124. Điều gì KHÔNG phải là một ví dụ về quyết định chiến lược trong quản trị vận hành?

A. Thiết kế chuỗi cung ứng
B. Lựa chọn công nghệ sản xuất
C. Quản lý hàng tồn kho hàng ngày
D. Xây dựng nhà máy mới

125. Phương pháp nào sau đây được sử dụng để cải thiện quy trình bằng cách loại bỏ các hoạt động không cần thiết?

A. Kaizen
B. Six Sigma
C. Value Stream Mapping
D. Business Process Reengineering

126. Trong quản lý rủi ro chuỗi cung ứng, ‘resilience’ đề cập đến điều gì?

A. Khả năng chống lại các rủi ro
B. Khả năng phục hồi nhanh chóng sau khi xảy ra gián đoạn
C. Khả năng dự đoán rủi ro
D. Khả năng chuyển rủi ro cho bên thứ ba

127. Điều gì KHÔNG phải là một lợi ích của việc sử dụng công nghệ trong quản trị vận hành?

A. Tăng năng suất
B. Giảm chi phí
C. Cải thiện chất lượng
D. Giảm sự phụ thuộc vào con người

128. Trong quản lý chuỗi cung ứng, ‘reverse logistics’ đề cập đến điều gì?

A. Vận chuyển hàng hóa từ nhà cung cấp đến nhà sản xuất
B. Vận chuyển hàng hóa từ nhà sản xuất đến khách hàng
C. Vận chuyển hàng hóa từ khách hàng trở lại nhà sản xuất hoặc nhà phân phối
D. Vận chuyển hàng hóa giữa các nhà kho

129. Trong quản lý chất lượng, chi phí phòng ngừa (prevention costs) là gì?

A. Chi phí phát sinh khi phát hiện lỗi trước khi sản phẩm đến tay khách hàng
B. Chi phí phát sinh khi khắc phục lỗi sau khi sản phẩm đến tay khách hàng
C. Chi phí phát sinh để ngăn ngừa lỗi xảy ra
D. Chi phí phát sinh do mất uy tín khi sản phẩm bị lỗi

130. Phương pháp quản lý hàng tồn kho nào cố gắng giảm thiểu chi phí tồn kho bằng cách đặt hàng chỉ khi cần thiết?

A. EOQ (Economic Order Quantity)
B. MRP (Material Requirements Planning)
C. JIT (Just-in-Time)
D. ABC analysis

131. Trong quản lý chất lượng toàn diện (TQM), triết lý nào sau đây được nhấn mạnh?

A. Chấp nhận một mức độ lỗi nhất định
B. Cải tiến liên tục
C. Kiểm tra chất lượng ở cuối quy trình
D. Tập trung vào giảm chi phí hơn là cải thiện chất lượng

132. Mục tiêu chính của bảo trì phòng ngừa là gì?

A. Giảm thiểu chi phí bảo trì
B. Ngăn ngừa sự cố và hỏng hóc của thiết bị
C. Sửa chữa thiết bị nhanh chóng sau khi hỏng hóc
D. Tối đa hóa tuổi thọ của thiết bị

133. Khái niệm ‘Six Sigma’ tập trung vào điều gì?

A. Giảm chi phí sản xuất
B. Cải thiện chất lượng bằng cách giảm thiểu sai sót
C. Tăng tốc độ sản xuất
D. Tối đa hóa lợi nhuận

134. Hệ thống sản xuất nào tập trung vào việc loại bỏ lãng phí và cải tiến liên tục?

A. Sản xuất hàng loạt
B. Sản xuất theo lô
C. Sản xuất tinh gọn (Lean)
D. Sản xuất dự án

135. Phương pháp nào sau đây được sử dụng để xác định vị trí tối ưu cho một cơ sở mới dựa trên khoảng cách và khối lượng vận chuyển?

A. Phân tích hòa vốn
B. Phương pháp trọng tâm
C. Phân tích SWOT
D. Phân tích PEST

136. Phương pháp nào sau đây được sử dụng để xác định và ưu tiên các cải tiến quy trình?

A. Phân tích SWOT
B. Biểu đồ Pareto
C. Sơ đồ xương cá
D. Phân tích hồi quy

137. Mục tiêu của chiến lược ‘postponement’ trong chuỗi cung ứng là gì?

A. Giao hàng nhanh nhất có thể
B. Hoãn lại việc tùy chỉnh sản phẩm cho đến khi nhận được đơn hàng của khách hàng
C. Giảm chi phí vận chuyển
D. Tăng số lượng hàng tồn kho

138. Trong quản lý dự án, đường găng (critical path) là gì?

A. Đường đi ngắn nhất trong dự án
B. Đường đi dài nhất trong dự án, xác định thời gian hoàn thành dự án
C. Đường đi có chi phí thấp nhất
D. Đường đi có rủi ro thấp nhất

139. Trong quản trị vận hành, chiến lược nào tập trung vào việc cung cấp sản phẩm hoặc dịch vụ độc đáo mà khách hàng sẵn sàng trả giá cao hơn?

A. Chiến lược chi phí thấp
B. Chiến lược đáp ứng nhanh
C. Chiến lược khác biệt hóa
D. Chiến lược tập trung

140. Trong lập kế hoạch công suất, ‘capacity cushion’ là gì?

A. Sự khác biệt giữa công suất thiết kế và công suất hiệu quả
B. Phần trăm công suất dự trữ để đáp ứng nhu cầu không chắc chắn
C. Thời gian cần thiết để tăng công suất
D. Chi phí để tăng công suất

141. Trong quản lý chuỗi cung ứng, thuật ngữ ‘bullwhip effect’ đề cập đến điều gì?

A. Sự chậm trễ trong việc giao hàng
B. Sự biến động nhu cầu ngày càng tăng khi di chuyển ngược dòng trong chuỗi cung ứng
C. Sự gia tăng chi phí vận chuyển
D. Sự thiếu hụt nguyên vật liệu

142. Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để dự báo nhu cầu trong ngắn hạn?

A. Phân tích hồi quy
B. Trung bình trượt
C. Dự báo Delphi
D. Phân tích chuỗi thời gian

143. Công cụ nào sau đây được sử dụng để xác định và phân tích các nguyên nhân gốc rễ của một vấn đề?

A. Biểu đồ kiểm soát
B. Biểu đồ Pareto
C. Sơ đồ xương cá (Ishikawa)
D. Lưu đồ

144. Phương pháp nào sau đây được sử dụng để đánh giá và so sánh hiệu quả hoạt động của các quy trình khác nhau?

A. Benchmarking
B. Brainstorming
C. Pareto analysis
D. Root cause analysis

145. KPI (Key Performance Indicator) nào sau đây thường được sử dụng để đo lường hiệu quả của chuỗi cung ứng?

A. Tỷ lệ giữ chân khách hàng
B. Thời gian chu kỳ đơn hàng
C. Mức độ hài lòng của nhân viên
D. Doanh thu trên mỗi nhân viên

146. Loại bố trí sản xuất nào phù hợp nhất cho việc sản xuất các sản phẩm khác nhau với số lượng nhỏ?

A. Bố trí theo sản phẩm
B. Bố trí theo quy trình
C. Bố trí vị trí cố định
D. Bố trí nhóm

147. Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP) là gì?

A. Một hệ thống quản lý quan hệ khách hàng
B. Một hệ thống tích hợp quản lý tất cả các khía cạnh của doanh nghiệp
C. Một hệ thống quản lý chuỗi cung ứng
D. Một hệ thống quản lý tài chính

148. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là một trong bốn yếu tố cạnh tranh chính trong quản trị vận hành?

A. Chi phí
B. Chất lượng
C. Tốc độ
D. Địa điểm

149. Trong bối cảnh quản trị vận hành, ‘order qualifiers’ là gì?

A. Các yếu tố giúp một công ty giành chiến thắng đơn hàng
B. Các yếu tố tối thiểu mà một công ty phải đáp ứng để được xem xét bởi khách hàng
C. Các đơn hàng đặc biệt lớn và quan trọng
D. Các yếu tố liên quan đến quy trình đặt hàng

150. Công cụ nào sau đây thường được sử dụng để lập kế hoạch và kiểm soát dự án?

A. Biểu đồ Gantt
B. Biểu đồ Pareto
C. Sơ đồ xương cá
D. Lưu đồ

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Tác Giả

Xin chào! Tôi là Võ Việt Hoàng là một SEOer, Founder SEO Genz – Cộng Đồng Học Tập SEO, Tác giả của Voviethoang.top (Blog cá nhân của Võ Việt Hoàng – Trang chuyên chia sẻ các kiến thức về SEO, Marketing cùng với các mẹo, thủ thuật hay,…). Sinh năm 1998 tại Đông Hòa, Phú Yên. Hiện đang làm việc tại Hồ Chí Minh.

Vị trí: SEO Leader | Digital Marketer | Founder SEO GenZ | Tác giả các ấn phẩm Social Profile Entity SEO

Gmail: hoangvv.blogger@gmail.com

Miễn Trừ Trách Nhiệm

Voviethoang.top là blog cá nhân của Võ Việt Hoàng SEO, trang chuyên chia sẻ kiến thức và kinh nghiệm về SEO Marketing, với mục tiêu giúp người đọc tiếp cận thông tin trong lĩnh vực này. Nội dung trên website chỉ mang tính tham khảo, không đại diện cho quan điểm chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Trang web được tạo ra để hỗ trợ học tập và nghiên cứu, và sẽ gỡ bỏ tài liệu vi phạm bản quyền theo yêu cầu. Lưu ý: "Các kiến thức không phải cứ áp dụng theo là lên top hay gì đâu nhé”. Admin không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đâu nha.
Lưu ý quan trọng: Nội dung các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm thuộc danh mục "Trắc nghiệm online" được xây dựng với mục tiêu tham khảo và hỗ trợ học tập. Đây không phải là tài liệu chính thức hay đề thi từ bất kỳ tổ chức giáo dục hoặc đơn vị cấp chứng chỉ chuyên ngành nào. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm và nội dung bài viết trên Website.

Hệ sinh thái Võ Việt Hoàng SEO

Võ Việt Hoàng Blog Võ Việt Hoàng Portfolio SEO Genz Community Võ Việt Hoàng Official site

Vị Trí

Trách Nhiệm Nội Dung

Admin/Tác giả: Võ Việt Hoàng SEO

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: hoangvv.blogger@gmail.com

Social

  • Facebook
  • Instagram
  • X
  • YouTube
  • Threads
  • Bluesky
  • Spotify
  • TikTok
  • LinkedIn
  • Pinterest

SEO Publications

Slideshare | Google Scholar | Issuu | Fliphtml5 | Pubhtml5 | Anyflip | Academia.edu | Visual Paradigm | Files.fm | Scribd | Behance | Slideserve | Coda | Calameo | Archive.org

Professional Social Networks

Upwork | Ybox | Fiverr | Vlance | Freelancer | Brandsvietnam | Advertisingvietnam | Xing | Webflow | Site123 | Weebly

Copyright © 2026 Được Xây Dựng Bởi Võ Việt Hoàng (Võ Việt Hoàng SEO)

Bạn ơi!!! Để xem kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com và tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Nếu không tìm thấy, vui lòng tìm ở trang 2, 3, 4... của kết quả tìm kiếm nhé.

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu chính là SỐ LƯỢT XEM như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.