Skip to content
Trending Posts: 30+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1430+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 630+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 730+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 830+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 930+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1130+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1030+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1230+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1330+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 7Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 6Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 8Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 10Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 9Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 11Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 12Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 13Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 13
T3. Th3 3rd, 2026
Võ Việt Hoàng SEO

Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật

  • HOME
  • SEO
  • MARKETING
  • TOOL
  • THỦ THUẬT
  • WEBSITE
  • TRẮC NGHIỆM
  • SEO GENZ
  • VỀ TÔI
  • SITEMAP
  • Or check our Popular Categories...
    10k traffic GSC10k traffic GSC với Google Trend11 công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa18 tiêu chí tối ưu SEO Onpage200 yếu tố xếp hạng website200 yếu tố xếp hạng website của Google3 Bước Từ Chối Các Liên Kết Xấu304 Not Modified304 Not Modified ảnh hưởng đến SEO
Trending Posts: 30+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1430+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 630+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 730+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 830+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 930+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1130+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1030+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1230+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1330+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 7Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 6Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 8Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 10Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 9Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 11Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 12Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 13Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 13
T3. Th3 3rd, 2026
  • HOME
  • SEO
  • MARKETING
  • TOOL
  • THỦ THUẬT
  • WEBSITE
  • TRẮC NGHIỆM
  • SEO GENZ
  • VỀ TÔI
  • SITEMAP
Võ Việt Hoàng SEO

Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật

  • Or check our Popular Categories...
    10k traffic GSC10k traffic GSC với Google Trend11 công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa18 tiêu chí tối ưu SEO Onpage200 yếu tố xếp hạng website200 yếu tố xếp hạng website của Google3 Bước Từ Chối Các Liên Kết Xấu304 Not Modified304 Not Modified ảnh hưởng đến SEO
Home » 150+ câu trắc nghiệm Quản trị vận hành chương 6

Các bộ trắc nghiệm liên quan:
  • Chương 1
  • Chương 2
  • Chương 3
  • Chương 4
  • Chương 5
  • Chương 6
  • Chương 7

Trắc nghiệm Quản trị vận hành

150+ câu trắc nghiệm Quản trị vận hành chương 6

Ngày cập nhật: 25/02/2026

Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm này được biên soạn nhằm phục vụ mục đích tham khảo và ôn luyện kiến thức. Chúng không đại diện cho bất kỳ tài liệu, đề thi chính thức hay đề thi chứng chỉ nào từ các tổ chức giáo dục hoặc cơ quan cấp chứng chỉ chuyên môn. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm.

Rất vui khi bạn truy cập vào bộ 150+ câu trắc nghiệm Quản trị vận hành chương 6. Tại đây, bạn sẽ tìm thấy nhiều câu hỏi hữu ích để rèn luyện kỹ năng và củng cố kiến thức. Chọn bộ câu hỏi bạn muốn và bắt đầu làm bài ngay bây giờ. Hy vọng bạn sẽ có một buổi luyện tập hiệu quả và đạt kết quả như mong đợi!

★★★★★
★★★★★
4.8/5 (120 đánh giá)

1. Trong bố trí mặt bằng sản xuất, mục tiêu của việc cân bằng dây chuyền (line balancing) là gì?

A. Tối thiểu hóa số lượng công nhân
B. Tối đa hóa tốc độ dây chuyền
C. Phân bổ công việc đều cho các trạm làm việc
D. Giảm thiểu chi phí bảo trì

2. Trong quản lý rủi ro dự án, ma trận rủi ro (risk matrix) được sử dụng để làm gì?

A. Xác định các rủi ro
B. Đánh giá mức độ nghiêm trọng và khả năng xảy ra của rủi ro
C. Lập kế hoạch ứng phó rủi ro
D. Theo dõi và kiểm soát rủi ro

3. Loại hình bố trí mặt bằng nào phù hợp cho việc sản xuất các sản phẩm có kích thước lớn và khó di chuyển?

A. Bố trí theo sản phẩm
B. Bố trí theo quy trình
C. Bố trí theo vị trí cố định
D. Bố trí hỗn hợp

4. Phương pháp dự báo nào sau đây phù hợp nhất khi có dữ liệu lịch sử ngắn hạn và biến động mạnh?

A. Trung bình di động
B. San bằng mũ
C. Hồi quy tuyến tính
D. Phân tích chuỗi thời gian ARIMA

5. Trong quản lý chuỗi cung ứng, ‘reverse logistics’ (logistics ngược) đề cập đến điều gì?

A. Vận chuyển hàng hóa từ nhà cung cấp đến nhà sản xuất
B. Vận chuyển hàng hóa từ nhà sản xuất đến khách hàng
C. Vận chuyển hàng hóa trả lại từ khách hàng về nhà sản xuất
D. Vận chuyển hàng hóa giữa các nhà kho

6. Trong quản lý vận hành, năng lực sản xuất (capacity) được định nghĩa là gì?

A. Số lượng sản phẩm thực tế sản xuất được
B. Khả năng tối đa để sản xuất sản phẩm trong một khoảng thời gian nhất định
C. Tổng số máy móc và thiết bị
D. Số lượng nhân viên sản xuất

7. Trong lý thuyết ràng buộc (Theory of Constraints – TOC), bước nào sau đây là quan trọng nhất?

A. Khai thác các ràng buộc
B. Xác định các ràng buộc
C. Nâng cao các ràng buộc
D. Đánh giá các ràng buộc

8. Mục tiêu của bảo trì phòng ngừa (preventive maintenance) là gì?

A. Sửa chữa máy móc khi hỏng hóc xảy ra
B. Giảm thiểu chi phí bảo trì
C. Ngăn ngừa hỏng hóc trước khi xảy ra
D. Tăng năng suất máy móc

9. Trong quản lý vận hành, ‘bottleneck’ (điểm nghẽn) là gì?

A. Quá trình sản xuất nhanh nhất
B. Quá trình sản xuất chậm nhất, giới hạn năng lực sản xuất
C. Quá trình sản xuất có chi phí thấp nhất
D. Quá trình sản xuất quan trọng nhất

10. Chiến lược sản xuất ‘sản xuất để tồn kho’ (make-to-stock) phù hợp nhất với loại sản phẩm nào?

A. Sản phẩm tùy chỉnh theo yêu cầu
B. Sản phẩm có vòng đời ngắn
C. Sản phẩm tiêu chuẩn, nhu cầu ổn định
D. Sản phẩm công nghệ cao

11. Trong quản lý chất lượng toàn diện (TQM), yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất?

A. Kiểm tra chất lượng cuối cùng
B. Sự tham gia của tất cả nhân viên
C. Sử dụng công nghệ hiện đại
D. Tăng cường kiểm soát

12. Hệ thống sản xuất Just-in-Time (JIT) nhấn mạnh điều gì?

A. Duy trì lượng tồn kho lớn
B. Sản xuất hàng loạt để giảm chi phí
C. Sản xuất đúng số lượng cần thiết, đúng thời điểm cần thiết
D. Tối đa hóa sử dụng máy móc

13. Trong quản lý chất lượng, tiêu chuẩn ISO 9000 là gì?

A. Tiêu chuẩn về môi trường
B. Tiêu chuẩn về an toàn lao động
C. Tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng
D. Tiêu chuẩn về trách nhiệm xã hội

14. Mục tiêu chính của việc bố trí mặt bằng theo quy trình (process layout) là gì?

A. Giảm thiểu khoảng cách di chuyển của sản phẩm
B. Tối đa hóa sử dụng không gian
C. Tập trung các hoạt động tương tự lại với nhau
D. Tối ưu hóa dòng chảy sản phẩm liên tục

15. Trong quản lý chuỗi cung ứng, ‘hiệu ứng Bullwhip’ (Bullwhip effect) đề cập đến hiện tượng gì?

A. Sự chậm trễ trong vận chuyển hàng hóa
B. Sự biến động nhu cầu tăng dần khi đi ngược dòng cung ứng
C. Sự thiếu hụt hàng tồn kho
D. Sự cạnh tranh giữa các nhà cung cấp

16. Trong quản lý dự án, đường găng (critical path) là gì?

A. Đường có chi phí thấp nhất
B. Đường có thời gian hoàn thành ngắn nhất
C. Đường có nhiều hoạt động nhất
D. Đường có thời gian hoàn thành dài nhất

17. Hệ thống hoạch định nguồn lực sản xuất (MRP) chủ yếu giải quyết vấn đề nào?

A. Quản lý quan hệ khách hàng
B. Quản lý chuỗi cung ứng
C. Hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu
D. Quản lý tài chính

18. Công cụ nào sau đây được sử dụng để theo dõi và kiểm soát tiến độ dự án?

A. Biểu đồ Pareto
B. Sơ đồ Gantt
C. Biểu đồ kiểm soát
D. Sơ đồ nhân quả

19. Trong quản lý tồn kho, chi phí nào sau đây thể hiện chi phí cơ hội của việc giữ hàng tồn kho?

A. Chi phí bảo quản
B. Chi phí đặt hàng
C. Chi phí vốn
D. Chi phí thiếu hàng

20. Phương pháp bố trí mặt bằng nào thường được sử dụng trong sản xuất hàng loạt?

A. Bố trí theo vị trí cố định
B. Bố trí theo sản phẩm
C. Bố trí theo quy trình
D. Bố trí hỗn hợp

21. Trong quản lý chất lượng, ‘Six Sigma’ hướng đến mục tiêu gì?

A. Giảm thiểu chi phí sản xuất
B. Tăng sự hài lòng của khách hàng
C. Giảm thiểu sai sót đến mức gần như hoàn hảo
D. Tăng năng suất lao động

22. Trong quản lý dự án, phương pháp CPM (Critical Path Method) được sử dụng để làm gì?

A. Quản lý chi phí dự án
B. Quản lý rủi ro dự án
C. Lập kế hoạch và kiểm soát thời gian dự án
D. Quản lý nguồn lực dự án

23. Trong quản lý tồn kho, điểm đặt hàng lại (reorder point) là gì?

A. Mức tồn kho tối thiểu
B. Mức tồn kho tối đa
C. Thời điểm cần đặt hàng lại
D. Số lượng đặt hàng tối ưu

24. Trong quản lý chuỗi cung ứng, khái niệm ‘supply chain visibility’ (tính minh bạch của chuỗi cung ứng) đề cập đến điều gì?

A. Khả năng theo dõi và giám sát dòng chảy hàng hóa và thông tin trong toàn bộ chuỗi cung ứng
B. Khả năng đàm phán giá tốt với nhà cung cấp
C. Khả năng kiểm soát chất lượng sản phẩm
D. Khả năng dự báo nhu cầu chính xác

25. Phương pháp nào sau đây giúp xác định và loại bỏ lãng phí trong sản xuất?

A. Six Sigma
B. Lean Manufacturing
C. Kaizen
D. Just-in-Time

26. Trong quản trị vận hành, loại chi phí nào sau đây thường được coi là chi phí chìm?

A. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
B. Chi phí nhân công trực tiếp
C. Chi phí khấu hao tài sản cố định
D. Chi phí quảng cáo đã thực hiện

27. Trong quản lý tồn kho, mô hình EOQ (Economic Order Quantity) giúp xác định điều gì?

A. Thời điểm đặt hàng lại tối ưu
B. Số lượng đặt hàng tối ưu
C. Chi phí tồn kho tối thiểu
D. Mức tồn kho an toàn tối ưu

28. Trong quản lý chất lượng, biểu đồ kiểm soát (control chart) được sử dụng để làm gì?

A. Xác định nguyên nhân gốc rễ của vấn đề
B. Theo dõi quá trình sản xuất và phát hiện các biến động bất thường
C. Xác định các vấn đề chất lượng quan trọng nhất
D. Đánh giá sự hài lòng của khách hàng

29. Phương pháp dự báo nào sau đây sử dụng ý kiến của các chuyên gia?

A. Trung bình di động
B. San bằng mũ
C. Phương pháp Delphi
D. Hồi quy tuyến tính

30. Trong quản lý chất lượng, công cụ nào sau đây thường được sử dụng để xác định nguyên nhân gốc rễ của vấn đề?

A. Biểu đồ kiểm soát (Control Chart)
B. Biểu đồ Pareto
C. Sơ đồ nhân quả (Fishbone Diagram)
D. Lưu đồ (Flowchart)

31. Kaizen là gì?

A. Một phương pháp kiểm soát hàng tồn kho
B. Một triết lý cải tiến liên tục
C. Một hệ thống quản lý chất lượng
D. Một kỹ thuật dự báo

32. Phân tích ABC trong quản lý hàng tồn kho là gì?

A. Phân loại hàng tồn kho dựa trên giá trị sử dụng
B. Phân loại hàng tồn kho dựa trên chi phí lưu trữ
C. Phân loại hàng tồn kho dựa trên mức độ quan trọng
D. Phân loại hàng tồn kho dựa trên số lượng

33. Ứng dụng của Internet of Things (IoT) trong quản trị vận hành là gì?

A. Giám sát và điều khiển thiết bị từ xa
B. Tự động hóa quy trình sản xuất
C. Thu thập dữ liệu thời gian thực để phân tích và cải thiện hiệu suất
D. Tất cả các đáp án trên

34. KPI (Key Performance Indicator) là gì?

A. Một loại chi phí sản xuất
B. Một chỉ số đo lường hiệu suất chính
C. Một phương pháp quản lý hàng tồn kho
D. Một kỹ thuật lập kế hoạch dự án

35. Phương pháp dự báo nào dựa trên ý kiến của các chuyên gia để đưa ra ước tính?

A. Phân tích hồi quy
B. Trung bình trượt
C. Phương pháp Delphi
D. San bằng mũ

36. Trong các phương pháp dự báo định lượng, kỹ thuật nào sử dụng dữ liệu quá khứ để dự đoán nhu cầu trong tương lai?

A. Phương pháp Delphi
B. Phân tích chuỗi thời gian
C. Dự báo dựa trên ý kiến
D. Phân tích nhân quả

37. Phương pháp nào sau đây giúp doanh nghiệp xác định các hoạt động tạo ra giá trị và loại bỏ các hoạt động không tạo ra giá trị?

A. Phân tích SWOT
B. Phân tích chuỗi giá trị
C. Phân tích PEST
D. Phân tích chi phí-lợi ích

38. Trong quản lý chuỗi cung ứng, ‘bullwhip effect’ đề cập đến điều gì?

A. Sự gia tăng nhu cầu đột ngột và không dự đoán được
B. Sự biến động ngày càng tăng của đơn hàng khi chúng di chuyển ngược dòng trong chuỗi cung ứng
C. Sự chậm trễ trong việc giao hàng
D. Sự giảm giá mạnh để kích cầu

39. Chiến lược chuỗi cung ứng nào tập trung vào việc đáp ứng nhu cầu của khách hàng một cách nhanh chóng và hiệu quả?

A. Chuỗi cung ứng hiệu quả
B. Chuỗi cung ứng phản ứng nhanh
C. Chuỗi cung ứng tinh gọn
D. Chuỗi cung ứng tích hợp

40. Lean manufacturing tập trung vào điều gì?

A. Tối đa hóa sản lượng bất kể chi phí
B. Loại bỏ lãng phí và cải thiện hiệu quả trong sản xuất
C. Tăng cường kiểm soát chất lượng
D. Giảm giá thành sản phẩm

41. Mục tiêu của bảo trì phòng ngừa là gì?

A. Sửa chữa máy móc sau khi chúng bị hỏng
B. Ngăn chặn sự cố máy móc thông qua kiểm tra và bảo trì định kỳ
C. Tối đa hóa thời gian sử dụng máy móc mà không cần bảo trì
D. Giảm chi phí bảo trì

42. Công cụ nào sau đây thường được sử dụng trong quản lý chất lượng để xác định và phân tích nguyên nhân gốc rễ của vấn đề?

A. Biểu đồ kiểm soát
B. Biểu đồ Pareto
C. Biểu đồ xương cá (Ishikawa)
D. Lưu đồ

43. Trong quản lý dự án, Gantt chart được sử dụng để làm gì?

A. Xác định đường găng của dự án
B. Phân tích rủi ro dự án
C. Lập kế hoạch và theo dõi tiến độ dự án
D. Quản lý chi phí dự án

44. Ưu điểm chính của bố trí nhà máy theo quy trình (chức năng) là gì?

A. Tính linh hoạt cao để xử lý nhiều loại sản phẩm
B. Chi phí vận chuyển vật liệu thấp
C. Thời gian sản xuất ngắn
D. Tận dụng tối đa không gian sàn

45. Hệ thống JIT (Just-in-Time) tập trung vào điều gì?

A. Duy trì lượng hàng tồn kho lớn để đáp ứng nhu cầu đột ngột
B. Sản xuất hàng hóa chỉ khi có yêu cầu
C. Tìm kiếm nhà cung cấp với giá thấp nhất bất kể chất lượng
D. Sản xuất hàng loạt để giảm chi phí đơn vị

46. Ví dụ về KPI trong quản trị vận hành là gì?

A. Doanh thu
B. Chi phí marketing
C. Thời gian chu kỳ sản xuất
D. Số lượng nhân viên

47. Đường găng (Critical Path) trong quản lý dự án là gì?

A. Đường dẫn ngắn nhất qua mạng lưới dự án
B. Chuỗi các hoạt động có tổng thời gian dài nhất, xác định thời gian hoàn thành dự án tối thiểu
C. Chuỗi các hoạt động có chi phí thấp nhất
D. Chuỗi các hoạt động có rủi ro cao nhất

48. Phương pháp quản lý chất lượng nào tập trung vào việc cải tiến liên tục và giảm thiểu sai sót trong toàn bộ tổ chức?

A. Kiểm soát chất lượng (QC)
B. Đảm bảo chất lượng (QA)
C. Quản lý chất lượng toàn diện (TQM)
D. Kiểm tra

49. Trong quản trị vận hành, loại dự báo nào thường được sử dụng để lập kế hoạch sản xuất tổng thể trong trung hạn (ví dụ, từ 3 tháng đến 2 năm)?

A. Dự báo xu hướng
B. Dự báo định tính
C. Dự báo ngắn hạn
D. Dự báo trung hạn

50. Vai trò của ERP (Enterprise Resource Planning) trong quản trị vận hành là gì?

A. Quản lý quan hệ khách hàng
B. Tích hợp các quy trình kinh doanh và dữ liệu trong toàn tổ chức
C. Phân tích dữ liệu thị trường
D. Quản lý dự án

51. Mục tiêu chính của Six Sigma là gì?

A. Đạt được sáu sai sót trên một triệu cơ hội
B. Giảm thiểu biến động quy trình và sai sót đến mức gần như hoàn hảo
C. Tăng cường sự hài lòng của khách hàng
D. Giảm chi phí sản xuất

52. Phương pháp nào sau đây giúp xác định vị trí nhà máy tối ưu bằng cách xem xét các yếu tố như chi phí vận chuyển, chi phí lao động và chi phí mặt bằng?

A. Phân tích SWOT
B. Phân tích điểm hòa vốn
C. Mô hình trọng số yếu tố
D. Phân tích chuỗi giá trị

53. Điều gì là quan trọng nhất trong việc lựa chọn nhà cung cấp?

A. Giá thấp nhất
B. Chất lượng sản phẩm, độ tin cậy và khả năng đáp ứng
C. Vị trí gần
D. Quy mô lớn

54. Yếu tố nào sau đây không phải là một thành phần của một hệ thống hoạch định nguồn lực sản xuất (MRP)?

A. Bảng tiến độ sản xuất chính (MPS)
B. Bảng kê vật liệu (BOM)
C. Hồ sơ tồn kho
D. Phân tích điểm hòa vốn

55. Sai số dự báo nào đo lường độ lệch trung bình tuyệt đối giữa các giá trị dự báo và giá trị thực tế?

A. Sai số bình phương trung bình (MSE)
B. Độ lệch tuyệt đối trung bình (MAD)
C. Sai số phần trăm tuyệt đối trung bình (MAPE)
D. Sai số chuẩn

56. Mục tiêu chính của quản lý hàng tồn kho là gì?

A. Tối đa hóa chi phí lưu trữ
B. Giảm thiểu rủi ro hết hàng trong khi giảm thiểu chi phí tồn kho
C. Tăng số lượng nhà cung cấp
D. Tối đa hóa số lượng hàng tồn kho

57. Điều gì KHÔNG phải là lợi ích của việc sử dụng công nghệ trong quản trị vận hành?

A. Tăng cường hiệu quả và năng suất
B. Giảm chi phí
C. Cải thiện chất lượng
D. Giảm sự phụ thuộc vào dữ liệu

58. Yếu tố nào sau đây không phải là một loại lãng phí trong Lean manufacturing?

A. Sản xuất thừa
B. Chờ đợi
C. Vận chuyển
D. Đầu tư vào công nghệ mới

59. Loại bố trí nhà máy nào phù hợp nhất cho một quy trình sản xuất mà sản phẩm di chuyển từ công đoạn này sang công đoạn khác theo một trình tự cố định?

A. Bố trí theo sản phẩm (dây chuyền)
B. Bố trí theo quy trình (chức năng)
C. Bố trí vị trí cố định
D. Bố trí theo nhóm

60. Phương pháp nào xác định số lượng đặt hàng tối ưu để giảm thiểu tổng chi phí hàng tồn kho, bao gồm chi phí đặt hàng và chi phí lưu trữ?

A. Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRP)
B. Mô hình số lượng đặt hàng kinh tế (EOQ)
C. Hệ thống ‘just-in-time’ (JIT)
D. Quản lý chất lượng toàn diện (TQM)

61. Chỉ số nào sau đây đo lường hiệu quả sử dụng tài sản của doanh nghiệp trong quá trình sản xuất?

A. Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (Return on Equity – ROE).
B. Vòng quay hàng tồn kho (Inventory Turnover).
C. Tỷ suất lợi nhuận gộp (Gross Profit Margin).
D. Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu (Debt-to-Equity Ratio).

62. Mục tiêu chính của bảo trì phòng ngừa (preventive maintenance) là gì?

A. Sửa chữa máy móc khi chúng bị hỏng.
B. Giảm thiểu thời gian ngừng hoạt động của máy móc thông qua việc bảo trì định kỳ.
C. Tăng năng suất của máy móc bằng cách sử dụng chúng hết công suất.
D. Thay thế tất cả các máy móc sau một thời gian sử dụng nhất định.

63. Hệ thống hoạch định nguồn lực sản xuất (MRP) chủ yếu tập trung vào việc quản lý yếu tố nào trong quá trình sản xuất?

A. Quản lý chất lượng sản phẩm cuối cùng.
B. Quản lý tài chính của doanh nghiệp.
C. Quản lý quan hệ khách hàng.
D. Quản lý nguyên vật liệu và lịch trình sản xuất.

64. Trong quản lý chuỗi cung ứng, ‘vertical integration’ đề cập đến chiến lược nào?

A. Hợp tác với các nhà cung cấp để giảm chi phí.
B. Mua lại hoặc kiểm soát các công ty trong chuỗi cung ứng (nhà cung cấp, nhà phân phối).
C. Tập trung vào một số ít nhà cung cấp chiến lược.
D. Thuê ngoài (outsourcing) các hoạt động không cốt lõi.

65. Loại chiến lược sản xuất nào tập trung vào việc tạo ra các sản phẩm hoặc dịch vụ độc đáo và khác biệt so với đối thủ cạnh tranh?

A. Chiến lược dẫn đầu về chi phí (Cost leadership strategy).
B. Chiến lược khác biệt hóa (Differentiation strategy).
C. Chiến lược tập trung (Focus strategy).
D. Chiến lược đáp ứng nhanh (Quick response strategy).

66. Loại hình bố trí sản xuất nào phù hợp khi sản xuất nhiều loại sản phẩm khác nhau với số lượng nhỏ?

A. Bố trí theo sản phẩm (Product layout).
B. Bố trí theo chức năng (Process layout).
C. Bố trí theo vị trí cố định (Fixed-position layout).
D. Bố trí tế bào (Cellular layout).

67. Phương pháp dự báo định tính nào sử dụng ý kiến của một nhóm chuyên gia để đưa ra dự báo?

A. Phân tích chuỗi thời gian (Time series analysis).
B. Hồi quy tuyến tính (Linear regression).
C. Phương pháp Delphi.
D. San bằng hàm mũ (Exponential smoothing).

68. Trong quản lý dự án, biểu đồ Gantt thường được sử dụng để làm gì?

A. Quản lý rủi ro dự án.
B. Theo dõi tiến độ và lịch trình của các hoạt động.
C. Ước tính chi phí dự án.
D. Phân bổ nguồn lực cho dự án.

69. Trong quản lý chất lượng, biểu đồ Pareto được sử dụng để làm gì?

A. Xác định nguyên nhân gốc rễ của vấn đề.
B. Xác định các vấn đề quan trọng nhất cần được giải quyết.
C. Theo dõi sự ổn định của quy trình.
D. Đo lường sự hài lòng của khách hàng.

70. Phương pháp bố trí mặt bằng sản xuất nào thích hợp cho việc sản xuất các sản phẩm có kích thước lớn, khó di chuyển?

A. Bố trí theo sản phẩm (Product layout).
B. Bố trí theo chức năng (Process layout).
C. Bố trí theo vị trí cố định (Fixed-position layout).
D. Bố trí hỗn hợp (Hybrid layout).

71. Trong quản lý chất lượng, ‘statistical process control’ (SPC) được sử dụng để làm gì?

A. Đánh giá sự hài lòng của khách hàng.
B. Kiểm soát chất lượng sản phẩm cuối cùng.
C. Theo dõi và kiểm soát sự biến động của quy trình sản xuất.
D. Xác định nguyên nhân gốc rễ của vấn đề.

72. Loại bố trí mặt bằng sản xuất nào phù hợp nhất với quy trình sản xuất hàng loạt các sản phẩm tương tự nhau?

A. Bố trí theo vị trí cố định (Fixed-position layout).
B. Bố trí theo chức năng (Process layout).
C. Bố trí theo sản phẩm (Product layout).
D. Bố trí hỗn hợp (Hybrid layout).

73. Chiến lược định vị nhà máy ‘plant location’ nào sau đây phù hợp khi công ty muốn tiếp cận thị trường mới, giảm chi phí vận chuyển và tận dụng ưu đãi của địa phương?

A. Chiến lược tập trung (focus strategy).
B. Chiến lược theo thị trường (market-oriented strategy).
C. Chiến lược theo chi phí (cost-oriented strategy).
D. Chiến lược theo sản phẩm (product-oriented strategy).

74. Trong quản lý chuỗi cung ứng, chỉ số ‘fill rate’ đo lường điều gì?

A. Tốc độ sản xuất sản phẩm.
B. Tỷ lệ đơn hàng được đáp ứng đầy đủ và đúng hạn.
C. Chi phí vận chuyển trung bình.
D. Mức độ hài lòng của khách hàng.

75. Trong quản lý chuỗi cung ứng, thuật ngữ ‘bullwhip effect’ đề cập đến hiện tượng gì?

A. Sự tăng trưởng nhanh chóng của một công ty trong chuỗi cung ứng.
B. Sự biến động ngày càng lớn của nhu cầu khi di chuyển ngược dòng chuỗi cung ứng.
C. Sự hợp tác chặt chẽ giữa các thành viên trong chuỗi cung ứng.
D. Sự chậm trễ trong việc giao hàng do các vấn đề vận chuyển.

76. Hệ thống Kanban được sử dụng để kiểm soát yếu tố nào trong sản xuất JIT?

A. Chất lượng sản phẩm.
B. Số lượng sản phẩm sản xuất.
C. Chi phí sản xuất.
D. Lịch trình bảo trì máy móc.

77. Trong quản lý chất lượng toàn diện (TQM), yếu tố nào được coi là quan trọng nhất?

A. Sử dụng công nghệ hiện đại.
B. Tuân thủ nghiêm ngặt các quy trình.
C. Sự tham gia và cam kết của tất cả nhân viên.
D. Giảm thiểu chi phí sản xuất.

78. Trong quản lý dự án, WBS (Work Breakdown Structure) được sử dụng để làm gì?

A. Ước tính chi phí dự án.
B. Phân chia dự án thành các phần việc nhỏ hơn, dễ quản lý hơn.
C. Xác định đường găng của dự án.
D. Quản lý rủi ro dự án.

79. Phương pháp nào sau đây giúp xác định vị trí tối ưu cho một nhà máy mới bằng cách xem xét cả yếu tố định lượng và định tính?

A. Phân tích hòa vốn (Break-even analysis).
B. Phương pháp trọng số yếu tố (Factor-rating method).
C. Phương pháp vận tải (Transportation method).
D. Phân tích độ nhạy (Sensitivity analysis).

80. Phương pháp bố trí mặt bằng sản xuất nào phù hợp cho các quy trình sản xuất linh hoạt, sản xuất theo đơn đặt hàng?

A. Bố trí theo sản phẩm (Product layout).
B. Bố trí theo chức năng (Process layout).
C. Bố trí theo vị trí cố định (Fixed-position layout).
D. Bố trí tế bào (Cellular layout).

81. Trong quản lý tồn kho, mô hình EOQ (Economic Order Quantity) giúp xác định điều gì?

A. Số lượng đặt hàng tối ưu để giảm thiểu tổng chi phí tồn kho.
B. Thời điểm đặt hàng lại để tránh tình trạng hết hàng.
C. Số lượng hàng tồn kho an toàn cần duy trì.
D. Chi phí lưu kho tối đa cho phép.

82. Trong quản trị vận hành, chiến lược sản xuất ‘sản xuất để lưu kho’ (make-to-stock) phù hợp nhất với loại sản phẩm nào?

A. Sản phẩm có tính tùy biến cao theo yêu cầu khách hàng.
B. Sản phẩm có vòng đời ngắn và nhu cầu biến động mạnh.
C. Sản phẩm có chi phí lưu kho cao và dễ hư hỏng.
D. Sản phẩm có nhu cầu ổn định, dự đoán được và chi phí lưu kho thấp.

83. Mục tiêu chính của việc thiết kế công việc (job design) là gì?

A. Tăng năng suất lao động.
B. Giảm chi phí lao động.
C. Tạo ra công việc an toàn, hiệu quả và thỏa mãn cho người lao động.
D. Tự động hóa các công việc.

84. Phương pháp dự báo nào phù hợp nhất khi có dữ liệu lịch sử ngắn hạn và cần phản ứng nhanh với sự thay đổi của thị trường?

A. Trung bình di động (Moving average).
B. San bằng hàm mũ (Exponential smoothing).
C. Hồi quy tuyến tính (Linear regression).
D. Phân tích chuỗi thời gian (Time series analysis).

85. Khái niệm ‘Six Sigma’ tập trung vào việc cải thiện yếu tố nào trong quy trình sản xuất?

A. Tăng năng suất lao động.
B. Giảm chi phí nguyên vật liệu.
C. Giảm thiểu sai sót và biến động trong quy trình.
D. Cải thiện quan hệ với nhà cung cấp.

86. Trong quản lý rủi ro chuỗi cung ứng, chiến lược nào sau đây giúp giảm thiểu tác động của sự gián đoạn nguồn cung?

A. Giảm số lượng nhà cung cấp.
B. Tăng cường quan hệ với một nhà cung cấp duy nhất.
C. Đa dạng hóa nguồn cung (sử dụng nhiều nhà cung cấp).
D. Giảm mức tồn kho an toàn.

87. Trong quản lý dự án, phương pháp CPM (Critical Path Method) được sử dụng để làm gì?

A. Ước tính chi phí dự án.
B. Xác định các hoạt động quan trọng và thời gian hoàn thành dự án.
C. Phân bổ nguồn lực cho dự án.
D. Đánh giá rủi ro dự án.

88. Hệ thống JIT (Just-in-Time) nhấn mạnh vào việc loại bỏ yếu tố nào trong quá trình sản xuất?

A. Tăng cường kiểm soát chất lượng.
B. Giảm thiểu chi phí lao động.
C. Loại bỏ lãng phí (waste).
D. Tối đa hóa năng suất máy móc.

89. Trong quản lý chất lượng, công cụ nào sau đây thường được sử dụng để xác định nguyên nhân gốc rễ của một vấn đề?

A. Biểu đồ Pareto.
B. Biểu đồ kiểm soát (Control chart).
C. Biểu đồ xương cá (Fishbone diagram).
D. Lưu đồ (Flowchart).

90. Hệ thống sản xuất kéo (pull system) hoạt động dựa trên nguyên tắc nào?

A. Sản xuất dựa trên dự báo nhu cầu.
B. Sản xuất dựa trên yêu cầu thực tế của khách hàng hoặc công đoạn tiếp theo.
C. Sản xuất để lấp đầy công suất máy móc.
D. Sản xuất để tạo ra lượng hàng tồn kho lớn.

91. Điều gì sau đây KHÔNG phải là một loại lãng phí trong Lean Manufacturing?

A. Sản xuất thừa.
B. Chờ đợi.
C. Vận chuyển.
D. Đầu tư vào công nghệ mới.

92. Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để phân tích giá trị sản phẩm, nhằm xác định các thành phần không cần thiết hoặc quá tốn kém?

A. Phân tích SWOT.
B. Phân tích chi phí-lợi ích.
C. Kỹ thuật phân tích giá trị (Value Analysis).
D. Phân tích PESTEL.

93. Điều gì sau đây KHÔNG phải là một lợi ích của việc áp dụng công nghệ trong quản trị vận hành?

A. Tăng năng suất.
B. Giảm chi phí.
C. Cải thiện chất lượng.
D. Giảm sự phụ thuộc vào con người.

94. Phương pháp dự báo định tính thường dựa trên điều gì?

A. Dữ liệu lịch sử.
B. Ý kiến của các chuyên gia và khảo sát thị trường.
C. Các mô hình toán học.
D. Phân tích xu hướng.

95. Mục tiêu của việc thiết kế công việc là gì?

A. Tối đa hóa lợi nhuận.
B. Tạo ra công việc hiệu quả, an toàn và thỏa mãn cho người lao động.
C. Giảm chi phí lao động.
D. Tăng cường kiểm soát người lao động.

96. Phương pháp ‘Takt time’ được sử dụng để làm gì trong quản lý sản xuất?

A. Xác định thời gian cần thiết để hoàn thành một công việc.
B. Đồng bộ hóa tốc độ sản xuất với nhu cầu của khách hàng.
C. Giảm thiểu thời gian thiết lập máy.
D. Tối ưu hóa bố trí mặt bằng.

97. Phương pháp CPM (Critical Path Method) được sử dụng để làm gì?

A. Quản lý chi phí dự án.
B. Xác định đường găng của dự án.
C. Quản lý rủi ro dự án.
D. Phân bổ nguồn lực dự án.

98. Phương pháp ‘Lean Manufacturing’ tập trung vào điều gì?

A. Tăng cường kiểm soát chất lượng.
B. Loại bỏ lãng phí trong quá trình sản xuất.
C. Tự động hóa quy trình sản xuất.
D. Tăng cường quảng bá thương hiệu.

99. Loại quy trình sản xuất nào phù hợp nhất cho sản xuất hàng loạt các sản phẩm tiêu chuẩn hóa?

A. Sản xuất dự án.
B. Sản xuất theo lô.
C. Sản xuất liên tục.
D. Sản xuất đơn chiếc.

100. Tiêu chuẩn ISO 9000 tập trung vào điều gì?

A. Quản lý môi trường.
B. Quản lý an toàn lao động.
C. Quản lý chất lượng.
D. Quản lý chuỗi cung ứng.

101. KPI (Key Performance Indicator) là gì?

A. Một loại phần mềm quản lý dự án.
B. Các chỉ số đo lường hiệu suất chính để đánh giá sự thành công của một hoạt động hoặc dự án.
C. Một phương pháp kiểm soát chất lượng.
D. Một chiến lược marketing.

102. Mục tiêu của việc bảo trì phòng ngừa là gì?

A. Sửa chữa máy móc khi bị hỏng.
B. Ngăn chặn sự cố xảy ra bằng cách thực hiện bảo trì định kỳ.
C. Tăng cường năng suất lao động.
D. Giảm chi phí năng lượng.

103. Ergonomics là gì?

A. Một loại phần mềm quản lý nhân sự.
B. Nghiên cứu về cách thiết kế công việc và môi trường làm việc phù hợp với khả năng của con người.
C. Một phương pháp đánh giá hiệu suất lao động.
D. Một chiến lược marketing nội bộ.

104. Mục tiêu của việc dự báo nhu cầu là gì?

A. Tối đa hóa lợi nhuận.
B. Dự đoán nhu cầu của khách hàng để lập kế hoạch sản xuất và quản lý hàng tồn kho hiệu quả.
C. Giảm chi phí marketing.
D. Tăng cường quan hệ với nhà cung cấp.

105. Điều gì sau đây KHÔNG phải là một yếu tố cần xem xét khi lựa chọn địa điểm cho một nhà máy sản xuất?

A. Chi phí lao động.
B. Gần nguồn cung cấp nguyên vật liệu.
C. Gần thị trường tiêu thụ.
D. Màu sắc yêu thích của chủ doanh nghiệp.

106. Phương pháp ‘Just-in-Time’ (JIT) tập trung vào điều gì?

A. Sản xuất hàng loạt để giảm chi phí.
B. Duy trì lượng hàng tồn kho lớn để đáp ứng nhu cầu đột xuất.
C. Nhận nguyên vật liệu và sản xuất sản phẩm khi có nhu cầu.
D. Tìm kiếm nhà cung cấp có giá thấp nhất.

107. Trong quản trị vận hành, mục tiêu chính của việc thiết kế sản phẩm và dịch vụ là gì?

A. Giảm thiểu chi phí sản xuất.
B. Đáp ứng nhu cầu và mong đợi của khách hàng một cách hiệu quả và kinh tế.
C. Tăng cường quảng bá thương hiệu.
D. Đơn giản hóa quy trình sản xuất.

108. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng trực tiếp đến quyết định lựa chọn quy trình sản xuất?

A. Khối lượng sản xuất.
B. Mức độ tùy biến sản phẩm.
C. Chi phí lao động.
D. Sở thích của người quản lý.

109. Trong quản lý dự án, sơ đồ Gantt được sử dụng để làm gì?

A. Xác định chi phí dự án.
B. Lập kế hoạch và theo dõi tiến độ dự án.
C. Quản lý rủi ro dự án.
D. Phân bổ nguồn lực dự án.

110. Trong quản lý chuỗi cung ứng, ‘bullwhip effect’ đề cập đến hiện tượng gì?

A. Sự chậm trễ trong vận chuyển hàng hóa.
B. Sự biến động nhu cầu tăng dần khi đi ngược dòng chuỗi cung ứng.
C. Sự cạnh tranh gay gắt giữa các nhà cung cấp.
D. Sự thiếu hụt thông tin giữa các thành viên trong chuỗi cung ứng.

111. Ưu điểm chính của việc bố trí mặt bằng theo sản phẩm là gì?

A. Tính linh hoạt cao.
B. Sử dụng không gian hiệu quả.
C. Giảm thiểu thời gian chờ đợi.
D. Chuyên môn hóa cao.

112. Điều gì sau đây là mục tiêu chính của quản lý chất lượng toàn diện (TQM)?

A. Giảm chi phí kiểm tra chất lượng.
B. Đạt được sự hài lòng của khách hàng thông qua cải tiến liên tục.
C. Tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế.
D. Tăng cường kiểm soát chất lượng ở cuối quy trình sản xuất.

113. Mục tiêu chính của việc quản lý hàng tồn kho là gì?

A. Tối đa hóa doanh thu.
B. Giảm thiểu chi phí liên quan đến hàng tồn kho đồng thời đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
C. Tăng cường quan hệ với nhà cung cấp.
D. Đảm bảo có đủ hàng tồn kho để đáp ứng mọi nhu cầu.

114. Điều gì sau đây KHÔNG phải là một yếu tố ảnh hưởng đến năng suất lao động?

A. Trình độ kỹ năng của người lao động.
B. Công nghệ sử dụng.
C. Môi trường làm việc.
D. Màu sắc quần áo của người lao động.

115. Trong quá trình thiết kế dịch vụ, ‘blueprinting’ được sử dụng để làm gì?

A. Xác định chi phí dịch vụ.
B. Lập kế hoạch marketing cho dịch vụ.
C. Mô tả chi tiết quy trình cung cấp dịch vụ từ góc độ khách hàng và nhà cung cấp.
D. Đánh giá sự hài lòng của khách hàng.

116. Công cụ nào sau đây thường được sử dụng để xác định nguyên nhân gốc rễ của các vấn đề chất lượng?

A. Biểu đồ kiểm soát.
B. Lưu đồ.
C. Biểu đồ Pareto.
D. Sơ đồ xương cá (Fishbone diagram).

117. Phương pháp Six Sigma hướng đến mục tiêu gì?

A. Giảm chi phí sản xuất.
B. Giảm thiểu sai sót đến mức gần như hoàn hảo.
C. Tăng năng suất lao động.
D. Cải thiện quan hệ với nhà cung cấp.

118. Điều gì sau đây KHÔNG phải là một lợi ích của việc sử dụng thiết kế mô-đun trong sản xuất?

A. Giảm chi phí phát triển sản phẩm mới.
B. Tăng tính linh hoạt trong sản xuất.
C. Giảm sự phức tạp trong quản lý chuỗi cung ứng.
D. Tăng tính độc đáo và khác biệt của sản phẩm.

119. Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP) giúp doanh nghiệp điều gì?

A. Tự động hóa quy trình sản xuất.
B. Tích hợp và quản lý tất cả các hoạt động kinh doanh trong một hệ thống duy nhất.
C. Tăng cường quảng bá thương hiệu.
D. Giảm chi phí marketing.

120. Phân tích ABC trong quản lý hàng tồn kho là gì?

A. Phương pháp xác định chi phí vận chuyển hàng hóa.
B. Phương pháp phân loại hàng tồn kho dựa trên giá trị sử dụng.
C. Phương pháp dự báo nhu cầu hàng hóa.
D. Phương pháp quản lý quan hệ khách hàng.

121. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là một phần của chi phí chất lượng?

A. Chi phí phòng ngừa
B. Chi phí đánh giá
C. Chi phí thất bại nội bộ
D. Chi phí nghiên cứu và phát triển

122. Phương pháp dự báo nào sử dụng ý kiến của các chuyên gia để đưa ra dự đoán về nhu cầu trong tương lai?

A. Phân tích chuỗi thời gian
B. Hồi quy tuyến tính
C. Phương pháp Delphi
D. Trung bình trượt

123. Trong quản lý hàng tồn kho, mô hình EOQ (Economic Order Quantity) giúp xác định điều gì?

A. Thời điểm đặt hàng lại
B. Số lượng đặt hàng tối ưu
C. Mức tồn kho an toàn
D. Chi phí lưu kho

124. Trong quản lý chuỗi cung ứng, SCM (Supply Chain Management) bao gồm những hoạt động nào?

A. Chỉ quản lý nhà cung cấp
B. Chỉ quản lý vận chuyển
C. Quản lý tất cả các hoạt động liên quan đến dòng chảy hàng hóa và thông tin từ nhà cung cấp đến khách hàng cuối cùng
D. Chỉ quản lý kho bãi

125. Trong quản lý dự án, CPM (Critical Path Method) là gì?

A. Một phương pháp quản lý chi phí dự án
B. Một kỹ thuật lập kế hoạch và kiểm soát dự án dựa trên đường găng
C. Một công cụ phân tích rủi ro dự án
D. Một phương pháp đánh giá hiệu suất dự án

126. Hệ thống sản xuất Just-in-Time (JIT) tập trung vào việc loại bỏ điều gì?

A. Sự lãng phí
B. Sự đa dạng
C. Sự phức tạp
D. Sự đổi mới

127. Trong quản lý chuỗi cung ứng, logistics ngược (reverse logistics) đề cập đến điều gì?

A. Việc vận chuyển hàng hóa từ nhà cung cấp đến nhà sản xuất
B. Việc vận chuyển hàng hóa từ nhà sản xuất đến khách hàng
C. Việc vận chuyển hàng hóa bị trả lại từ khách hàng về nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp
D. Việc vận chuyển hàng hóa giữa các kho hàng

128. Loại bố trí nhà máy nào phù hợp nhất cho việc sản xuất hàng loạt các sản phẩm tương tự nhau?

A. Bố trí theo sản phẩm
B. Bố trí theo quy trình
C. Bố trí vị trí cố định
D. Bố trí hỗn hợp

129. Trong quản lý vận hành, năng suất được định nghĩa là gì?

A. Tổng chi phí sản xuất
B. Tỷ lệ giữa đầu ra và đầu vào
C. Số lượng sản phẩm được sản xuất
D. Chất lượng của sản phẩm

130. Mục tiêu chính của bảo trì phòng ngừa là gì?

A. Giảm thiểu chi phí bảo trì
B. Ngăn chặn sự cố xảy ra
C. Tăng tuổi thọ của thiết bị
D. Cả ba đáp án trên

131. Công cụ nào sau đây được sử dụng để xác định các hoạt động cần thiết để hoàn thành một dự án và mối quan hệ giữa chúng?

A. Biểu đồ Gantt
B. Mạng lưới dự án (Network diagram)
C. Biểu đồ Pareto
D. Phân tích SWOT

132. Trong quản lý dự án, EVM (Earned Value Management) là gì?

A. Một phương pháp quản lý chi phí dự án
B. Một kỹ thuật đo lường hiệu suất dự án bằng cách so sánh giá trị thực hiện được với kế hoạch
C. Một công cụ phân tích rủi ro dự án
D. Một phương pháp đánh giá hiệu suất nhân viên

133. Trong quản lý vận hành, công suất (capacity) được định nghĩa là gì?

A. Số lượng sản phẩm thực tế được sản xuất
B. Khả năng tối đa của một hệ thống để sản xuất sản phẩm hoặc cung cấp dịch vụ trong một khoảng thời gian nhất định
C. Chi phí sản xuất một đơn vị sản phẩm
D. Thời gian cần thiết để sản xuất một đơn vị sản phẩm

134. Trong quản trị vận hành, chiến lược sản xuất nào tập trung vào việc tạo ra nhiều loại sản phẩm hoặc dịch vụ khác nhau để đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng?

A. Chiến lược tập trung vào chi phí thấp
B. Chiến lược tập trung vào sự khác biệt hóa
C. Chiến lược tập trung vào tốc độ
D. Chiến lược tập trung vào chất lượng

135. Trong quản lý chuỗi cung ứng, CRM (Customer Relationship Management) là gì?

A. Quản lý quan hệ khách hàng
B. Quản lý rủi ro
C. Quản lý nguồn lực
D. Quản lý chất lượng

136. Trong quản lý chất lượng toàn diện (TQM), yếu tố nào sau đây được coi là quan trọng nhất?

A. Sự tham gia của tất cả nhân viên
B. Sử dụng các công cụ thống kê
C. Tuân thủ các tiêu chuẩn ISO
D. Áp dụng công nghệ tiên tiến

137. Phương pháp bố trí nhà máy nào phù hợp nhất cho việc sản xuất các sản phẩm có kích thước lớn và khó di chuyển?

A. Bố trí theo sản phẩm
B. Bố trí theo quy trình
C. Bố trí vị trí cố định
D. Bố trí hỗn hợp

138. Phương pháp bố trí nào phù hợp nhất cho một bệnh viện?

A. Bố trí theo sản phẩm
B. Bố trí theo quy trình
C. Bố trí vị trí cố định
D. Bố trí hỗn hợp

139. Công cụ nào sau đây được sử dụng để xác định và phân tích các nguyên nhân gốc rễ của một vấn đề?

A. Biểu đồ kiểm soát
B. Biểu đồ xương cá (Ishikawa)
C. Biểu đồ phân tán
D. Biểu đồ Pareto

140. Phương pháp dự báo nào phù hợp nhất khi có dữ liệu lịch sử và muốn dự đoán xu hướng trong tương lai?

A. Phương pháp Delphi
B. Phân tích chuỗi thời gian
C. Hồi quy tuyến tính
D. Dự báo định tính

141. Trong quản lý chất lượng, Poka-Yoke là gì?

A. Một phương pháp kiểm tra chất lượng sản phẩm
B. Một kỹ thuật ngăn ngừa lỗi xảy ra trong quá trình sản xuất
C. Một công cụ thống kê để phân tích dữ liệu chất lượng
D. Một tiêu chuẩn về quản lý chất lượng

142. Phương pháp dự báo nào sử dụng các biến độc lập để dự đoán một biến phụ thuộc?

A. Phân tích chuỗi thời gian
B. Hồi quy tuyến tính
C. Phương pháp Delphi
D. Trung bình trượt

143. Trong quản lý chất lượng, SPC (Statistical Process Control) là gì?

A. Một phương pháp quản lý chi phí sản xuất
B. Một kỹ thuật sử dụng các công cụ thống kê để theo dõi và kiểm soát quá trình sản xuất
C. Một công cụ phân tích rủi ro dự án
D. Một phương pháp đánh giá hiệu suất nhân viên

144. Trong quản lý hàng tồn kho, chi phí nào sau đây KHÔNG thuộc chi phí liên quan đến việc duy trì hàng tồn kho?

A. Chi phí lưu kho
B. Chi phí cơ hội
C. Chi phí đặt hàng
D. Chi phí hao hụt

145. Trong quản lý dự án, đường găng (critical path) là gì?

A. Đường đi ngắn nhất trong mạng lưới dự án
B. Đường đi dài nhất trong mạng lưới dự án
C. Đường đi có chi phí thấp nhất
D. Đường đi có nhiều rủi ro nhất

146. Trong quản lý chất lượng, Six Sigma là gì?

A. Một phương pháp cải tiến quy trình nhằm giảm thiểu sai sót
B. Một tiêu chuẩn về quản lý chất lượng
C. Một công cụ thống kê để phân tích dữ liệu
D. Một hệ thống quản lý môi trường

147. Trong quản lý chuỗi cung ứng, thuật ngữ ‘bullwhip effect’ đề cập đến hiện tượng gì?

A. Sự biến động nhu cầu tăng dần khi di chuyển ngược dòng chuỗi cung ứng
B. Sự chậm trễ trong việc vận chuyển hàng hóa
C. Sự gián đoạn trong sản xuất do thiếu nguyên vật liệu
D. Sự cạnh tranh gay gắt giữa các nhà cung cấp

148. Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để theo dõi và kiểm soát tiến độ của dự án?

A. Biểu đồ Gantt
B. Phân tích SWOT
C. Biểu đồ Pareto
D. Phân tích hòa vốn

149. Trong quản lý dự án, WBS (Work Breakdown Structure) là gì?

A. Một công cụ để theo dõi chi phí dự án
B. Một sơ đồ phân tích rủi ro dự án
C. Một cấu trúc phân chia công việc thành các phần nhỏ hơn, dễ quản lý hơn
D. Một phương pháp đánh giá hiệu suất dự án

150. Trong quản lý chất lượng, tiêu chuẩn ISO 9000 là gì?

A. Một tiêu chuẩn về quản lý môi trường
B. Một tiêu chuẩn về quản lý an toàn lao động
C. Một tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng
D. Một tiêu chuẩn về trách nhiệm xã hội

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Tác Giả

Xin chào! Tôi là Võ Việt Hoàng là một SEOer, Founder SEO Genz – Cộng Đồng Học Tập SEO, Tác giả của Voviethoang.top (Blog cá nhân của Võ Việt Hoàng – Trang chuyên chia sẻ các kiến thức về SEO, Marketing cùng với các mẹo, thủ thuật hay,…). Sinh năm 1998 tại Đông Hòa, Phú Yên. Hiện đang làm việc tại Hồ Chí Minh.

Vị trí: SEO Leader | Digital Marketer | Founder SEO GenZ | Tác giả các ấn phẩm Social Profile Entity SEO

Gmail: hoangvv.blogger@gmail.com

Miễn Trừ Trách Nhiệm

Voviethoang.top là blog cá nhân của Võ Việt Hoàng SEO, trang chuyên chia sẻ kiến thức và kinh nghiệm về SEO Marketing, với mục tiêu giúp người đọc tiếp cận thông tin trong lĩnh vực này. Nội dung trên website chỉ mang tính tham khảo, không đại diện cho quan điểm chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Trang web được tạo ra để hỗ trợ học tập và nghiên cứu, và sẽ gỡ bỏ tài liệu vi phạm bản quyền theo yêu cầu. Lưu ý: "Các kiến thức không phải cứ áp dụng theo là lên top hay gì đâu nhé”. Admin không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đâu nha.
Lưu ý quan trọng: Nội dung các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm thuộc danh mục "Trắc nghiệm online" được xây dựng với mục tiêu tham khảo và hỗ trợ học tập. Đây không phải là tài liệu chính thức hay đề thi từ bất kỳ tổ chức giáo dục hoặc đơn vị cấp chứng chỉ chuyên ngành nào. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm và nội dung bài viết trên Website.

Hệ sinh thái Võ Việt Hoàng SEO

Võ Việt Hoàng Blog Võ Việt Hoàng Portfolio SEO Genz Community Võ Việt Hoàng Official site

Vị Trí

Trách Nhiệm Nội Dung

Admin/Tác giả: Võ Việt Hoàng SEO

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: hoangvv.blogger@gmail.com

Social

  • Facebook
  • Instagram
  • X
  • YouTube
  • Threads
  • Bluesky
  • Spotify
  • TikTok
  • LinkedIn
  • Pinterest

SEO Publications

Slideshare | Google Scholar | Issuu | Fliphtml5 | Pubhtml5 | Anyflip | Academia.edu | Visual Paradigm | Files.fm | Scribd | Behance | Slideserve | Coda | Calameo | Archive.org

Professional Social Networks

Upwork | Ybox | Fiverr | Vlance | Freelancer | Brandsvietnam | Advertisingvietnam | Xing | Webflow | Site123 | Weebly

Copyright © 2026 Được Xây Dựng Bởi Võ Việt Hoàng (Võ Việt Hoàng SEO)

Bạn ơi!!! Để xem kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com và tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Nếu không tìm thấy, vui lòng tìm ở trang 2, 3, 4... của kết quả tìm kiếm nhé.

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu chính là SỐ LƯỢT XEM như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.