Skip to content
Trending Posts: 30+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1430+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 630+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 730+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 830+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 930+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1130+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1030+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1230+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1330+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 7Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 6Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 8Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 10Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 9Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 11Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 12Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 13Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 13
T7. Th3 14th, 2026
Võ Việt Hoàng SEO

Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật

  • HOME
  • SEO
  • MARKETING
  • TOOL
  • THỦ THUẬT
  • WEBSITE
  • TRẮC NGHIỆM
  • SEO GENZ
  • VỀ TÔI
  • SITEMAP
  • Or check our Popular Categories...
    10k traffic GSC10k traffic GSC với Google Trend11 công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa18 tiêu chí tối ưu SEO Onpage200 yếu tố xếp hạng website200 yếu tố xếp hạng website của Google3 Bước Từ Chối Các Liên Kết Xấu304 Not Modified304 Not Modified ảnh hưởng đến SEO
Trending Posts: 30+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1430+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 630+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 730+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 830+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 930+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1130+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1030+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1230+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1330+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 7Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 6Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 8Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 10Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 9Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 11Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 12Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 13Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 13
T7. Th3 14th, 2026
  • HOME
  • SEO
  • MARKETING
  • TOOL
  • THỦ THUẬT
  • WEBSITE
  • TRẮC NGHIỆM
  • SEO GENZ
  • VỀ TÔI
  • SITEMAP
Võ Việt Hoàng SEO

Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật

  • Or check our Popular Categories...
    10k traffic GSC10k traffic GSC với Google Trend11 công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa18 tiêu chí tối ưu SEO Onpage200 yếu tố xếp hạng website200 yếu tố xếp hạng website của Google3 Bước Từ Chối Các Liên Kết Xấu304 Not Modified304 Not Modified ảnh hưởng đến SEO
Home » 150+ câu trắc nghiệm Quản trị học có đáp án

Các bộ trắc nghiệm liên quan:
  • Quản trị học
  • Đại cương về khoa học quản lý
  • Chương 1
  • Chương 2
  • Chương 3
  • Chương 4
  • Chương 5
  • Chương 6
  • Chương 7
  • Chương 8
  • Chương 9
  • Chương 10

Trắc nghiệm Kinh doanh, Quản lý & Vận hành

150+ câu trắc nghiệm Quản trị học có đáp án

Ngày cập nhật: 12/03/2026

Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm này được biên soạn nhằm phục vụ mục đích tham khảo và ôn luyện kiến thức. Chúng không đại diện cho bất kỳ tài liệu, đề thi chính thức hay đề thi chứng chỉ nào từ các tổ chức giáo dục hoặc cơ quan cấp chứng chỉ chuyên môn. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm.

Chào mừng bạn đã đến với bộ 150+ câu trắc nghiệm Quản trị học có đáp án. Tại đây, bạn sẽ tìm thấy nhiều câu hỏi hữu ích để rèn luyện kỹ năng và củng cố kiến thức. Hãy chọn một bộ câu hỏi bên dưới để bắt đầu ngay. Chúc bạn làm bài thật tốt và đạt điểm cao!

★★★★★
★★★★★
4.6/5 (147 đánh giá)

1. Công cụ nào sau đây thường được sử dụng để phân tích các yếu tố chính trị, kinh tế, xã hội và công nghệ ảnh hưởng đến một tổ chức?

A. SWOT
B. PEST
C. 5 Forces
D. BCG Matrix

2. Lý thuyết nào sau đây cho rằng động lực làm việc của nhân viên bị ảnh hưởng bởi sự so sánh giữa nỗ lực bỏ ra và phần thưởng nhận được so với người khác?

A. Thuyết hệ thống
B. Thuyết công bằng
C. Thuyết phân cấp nhu cầu Maslow
D. Thuyết hai yếu tố Herzberg

3. Loại hình cơ cấu tổ chức nào phù hợp nhất với một công ty đa quốc gia hoạt động trong nhiều lĩnh vực kinh doanh khác nhau?

A. Cơ cấu chức năng
B. Cơ cấu trực tuyến
C. Cơ cấu ma trận
D. Cơ cấu bộ phận

4. Lý thuyết nào cho rằng nhà quản lý nên điều chỉnh phong cách lãnh đạo của mình dựa trên mức độ trưởng thành của nhân viên?

A. Thuyết lãnh đạo tình huống
B. Thuyết lãnh đạo biến đổi
C. Thuyết lãnh đạo giao dịch
D. Thuyết lãnh đạo đặc điểm

5. Kỹ năng nào sau đây quan trọng nhất đối với một nhà quản lý cấp cao?

A. Kỹ năng kỹ thuật
B. Kỹ năng nhân sự
C. Kỹ năng tư duy
D. Kỹ năng hành chính

6. Điều gì sau đây KHÔNG phải là một yếu tố của Marketing Mix (4P)?

A. Sản phẩm (Product)
B. Giá cả (Price)
C. Phân phối (Place)
D. Con người (People)

7. Theo Henry Mintzberg, vai trò nào sau đây thuộc nhóm vai trò quan hệ con người của nhà quản trị?

A. Người đại diện (Figurehead)
B. Người liên lạc (Liaison)
C. Người phát ngôn (Spokesperson)
D. Người kiểm soát (Monitor)

8. Trong quản lý tài chính, ‘điểm hòa vốn’ là gì?

A. Doanh thu tối đa mà một công ty có thể đạt được
B. Mức sản lượng mà tại đó tổng doanh thu bằng tổng chi phí
C. Lợi nhuận ròng của một công ty sau khi trừ thuế
D. Giá trị tài sản ròng của một công ty

9. Trong quản lý dự án, phương pháp CPM (Critical Path Method) được sử dụng để làm gì?

A. Ước tính chi phí dự án
B. Xác định các hoạt động quan trọng và thời gian hoàn thành dự án
C. Quản lý rủi ro dự án
D. Phân bổ nguồn lực dự án

10. Điều gì sau đây là một ví dụ về ‘kiểm soát tiền tệ’ trong chính sách tiền tệ?

A. Giảm thuế thu nhập cá nhân
B. Tăng chi tiêu chính phủ cho cơ sở hạ tầng
C. Tăng lãi suất cơ bản
D. Nới lỏng các quy định về môi trường

11. Ma trận SWOT được sử dụng để làm gì?

A. Đánh giá hiệu quả hoạt động tài chính
B. Phân tích môi trường bên trong và bên ngoài của tổ chức
C. Xây dựng sơ đồ tổ chức
D. Quản lý chuỗi cung ứng

12. Trong quản lý chất lượng, ‘Six Sigma’ là gì?

A. Một hệ thống quản lý môi trường
B. Một phương pháp cải tiến quy trình để giảm thiểu sai sót
C. Một tiêu chuẩn an toàn lao động
D. Một công cụ phân tích tài chính

13. Phương pháp ra quyết định nào liên quan đến việc xác định vấn đề, thu thập thông tin, đưa ra các lựa chọn, và lựa chọn giải pháp tốt nhất?

A. Ra quyết định theo cảm tính
B. Ra quyết định theo nhóm
C. Ra quyết định theo quy trình
D. Ra quyết định theo trực giác

14. Chức năng nào của quản trị liên quan đến việc đo lường và điều chỉnh hiệu suất để đảm bảo mục tiêu được hoàn thành?

A. Hoạch định
B. Tổ chức
C. Lãnh đạo
D. Kiểm soát

15. Một nhà quản lý sử dụng quyền lực nào khi yêu cầu nhân viên thực hiện nhiệm vụ vì đó là một phần trong mô tả công việc của họ?

A. Quyền lực cưỡng bức
B. Quyền lực khen thưởng
C. Quyền lực hợp pháp
D. Quyền lực chuyên gia

16. Điều gì sau đây là một ví dụ về giao tiếp phi ngôn ngữ?

A. Viết email cho đồng nghiệp
B. Thuyết trình trước đám đông
C. Sử dụng ngôn ngữ cơ thể trong cuộc họp
D. Gọi điện thoại cho khách hàng

17. Phong cách lãnh đạo ‘biến đổi’ tập trung vào điều gì?

A. Duy trì trạng thái hiện tại
B. Truyền cảm hứng và tạo động lực cho nhân viên
C. Kiểm soát chặt chẽ và tuân thủ quy tắc
D. Khen thưởng và trừng phạt dựa trên hiệu suất

18. Trong quản lý rủi ro, ‘khẩu vị rủi ro’ đề cập đến điều gì?

A. Mức độ rủi ro mà một tổ chức sẵn sàng chấp nhận
B. Xác suất xảy ra một sự kiện rủi ro
C. Mức độ nghiêm trọng của hậu quả khi rủi ro xảy ra
D. Các biện pháp phòng ngừa rủi ro

19. Trong quản trị nguồn nhân lực, ‘tuyển dụng’ đề cập đến hoạt động nào?

A. Đánh giá hiệu suất làm việc của nhân viên
B. Thu hút ứng viên tiềm năng cho các vị trí còn trống
C. Đào tạo và phát triển kỹ năng cho nhân viên
D. Xây dựng chính sách lương thưởng

20. Trong quản lý sự thay đổi, điều gì sau đây là một lý do phổ biến khiến nhân viên chống lại sự thay đổi?

A. Thiếu thông tin và sự hiểu biết
B. Mong muốn cải thiện hiệu quả công việc
C. Sự hài lòng với hiện trạng
D. Tin tưởng vào khả năng thành công của sự thay đổi

21. Điều gì sau đây là một đặc điểm của tổ chức học tập?

A. Cứng nhắc và ít thay đổi
B. Khuyến khích thử nghiệm và học hỏi từ sai lầm
C. Tập trung vào kiểm soát và tuân thủ
D. Hạn chế chia sẻ thông tin

22. Khi một công ty mua lại một nhà cung cấp để kiểm soát chuỗi cung ứng, đây được gọi là gì?

A. Tích hợp ngang
B. Tích hợp dọc
C. Đa dạng hóa
D. Liên doanh

23. Điều gì sau đây KHÔNG phải là một yếu tố trong mô hình 5 lực lượng cạnh tranh của Michael Porter?

A. Sức mạnh nhà cung cấp
B. Sức mạnh khách hàng
C. Rào cản gia nhập ngành
D. Môi trường chính trị

24. Mục tiêu của quản trị chiến lược là gì?

A. Tối đa hóa lợi nhuận ngắn hạn
B. Đạt được lợi thế cạnh tranh bền vững
C. Giảm thiểu chi phí hoạt động
D. Duy trì sự ổn định của tổ chức

25. Trong quản lý chuỗi cung ứng, ‘Just-in-Time’ (JIT) là gì?

A. Một hệ thống quản lý kho hàng tự động
B. Một phương pháp sản xuất để giảm thiểu hàng tồn kho
C. Một chiến lược marketing để tăng doanh số
D. Một quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt

26. Điều gì sau đây là một ưu điểm của cơ cấu tổ chức theo chức năng?

A. Tăng cường sự phối hợp giữa các bộ phận
B. Dễ dàng thích ứng với thay đổi của môi trường
C. Chuyên môn hóa cao
D. Tập trung vào kết quả cuối cùng

27. Phong cách lãnh đạo nào sau đây phù hợp nhất trong tình huống khẩn cấp, đòi hỏi quyết định nhanh chóng?

A. Dân chủ
B. Ủy quyền
C. Độc đoán
D. Tham gia

28. Phương pháp định giá sản phẩm nào dựa trên việc cộng chi phí sản xuất với một tỷ lệ phần trăm lợi nhuận mong muốn?

A. Định giá cạnh tranh
B. Định giá hớt váng
C. Định giá chi phí cộng lãi
D. Định giá thâm nhập

29. Phương pháp nào sau đây giúp doanh nghiệp xác định và tập trung vào các hoạt động tạo ra giá trị cho khách hàng?

A. Phân tích SWOT
B. Phân tích chuỗi giá trị
C. Phân tích PEST
D. Phân tích mô hình 5 lực lượng

30. Trong quản lý dự án, điều gì sau đây KHÔNG phải là một ràng buộc chính?

A. Phạm vi (Scope)
B. Thời gian (Time)
C. Chi phí (Cost)
D. Rủi ro (Risk)

31. Trong quản trị rủi ro, hành động nào sau đây thể hiện việc chuyển giao rủi ro?

A. Mua bảo hiểm
B. Giảm thiểu rủi ro
C. Chấp nhận rủi ro
D. Loại bỏ rủi ro

32. Theo lý thuyết Z của William Ouchi, yếu tố nào sau đây được coi là quan trọng để xây dựng một tổ chức hiệu quả?

A. Tính chuyên môn hóa cao
B. Sự kiểm soát chặt chẽ
C. Sự tham gia của nhân viên
D. Quy trình làm việc nghiêm ngặt

33. Trong quản lý dự án, phương pháp đường găng (Critical Path Method – CPM) được sử dụng để làm gì?

A. Quản lý chi phí
B. Quản lý rủi ro
C. Xác định thời gian hoàn thành dự án tối thiểu
D. Phân bổ nguồn lực

34. Đâu là một yếu tố bên ngoài (external factor) ảnh hưởng đến quá trình ra quyết định của nhà quản trị?

A. Phong cách lãnh đạo của nhà quản trị
B. Văn hóa tổ chức
C. Sự thay đổi của công nghệ
D. Năng lực của nhân viên

35. Phong cách lãnh đạo nào sau đây phù hợp với giai đoạn đầu của một dự án, khi nhân viên còn thiếu kinh nghiệm và cần hướng dẫn cụ thể?

A. Ủy thác
B. Tham gia
C. Bán
D. Chỉ đạo

36. Khi một công ty muốn tạo sự khác biệt so với đối thủ cạnh tranh, chiến lược nào sau đây là phù hợp nhất?

A. Chiến lược chi phí thấp
B. Chiến lược tập trung
C. Chiến lược khác biệt hóa
D. Chiến lược đa dạng hóa

37. Trong quản lý chất lượng, công cụ nào sau đây được sử dụng để xác định nguyên nhân gốc rễ của vấn đề?

A. Lưu đồ
B. Biểu đồ Pareto
C. Biểu đồ xương cá (Ishikawa)
D. Histogram

38. Phong cách lãnh đạo nào sau đây phù hợp nhất với một nhóm nhân viên có trình độ chuyên môn cao và có khả năng tự quản?

A. Độc đoán
B. Dân chủ
C. Tự do
D. Quan liêu

39. Hệ thống thông tin quản lý (MIS) đóng vai trò quan trọng nhất trong giai đoạn nào của quá trình ra quyết định?

A. Xác định vấn đề
B. Phân tích dữ liệu
C. Lựa chọn giải pháp
D. Đánh giá kết quả

40. Theo Henry Mintzberg, vai trò nào sau đây thuộc nhóm vai trò quan hệ con người của nhà quản trị?

A. Người đại diện (Figurehead)
B. Người liên lạc (Liaison)
C. Người thu thập thông tin (Monitor)
D. Người phổ biến thông tin (Disseminator)

41. Trong quản lý tài chính, chỉ số nào sau đây đo lường khả năng thanh toán các khoản nợ ngắn hạn của công ty?

A. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE)
B. Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu (Debt-to-equity ratio)
C. Tỷ lệ thanh toán hiện hành (Current ratio)
D. Vòng quay hàng tồn kho (Inventory turnover)

42. Điều gì KHÔNG phải là lợi ích của việc sử dụng KPIs (Key Performance Indicators) trong quản lý?

A. Đo lường hiệu quả hoạt động
B. Định hướng mục tiêu rõ ràng
C. Tăng cường sự phức tạp trong quản lý
D. Cải thiện quá trình ra quyết định

43. Theo Maslow, nhu cầu nào sau đây thuộc bậc cao nhất trong tháp nhu cầu?

A. Nhu cầu sinh lý
B. Nhu cầu an toàn
C. Nhu cầu xã hội
D. Nhu cầu tự thể hiện

44. Trong quản lý chuỗi cung ứng, hoạt động nào sau đây liên quan đến việc lập kế hoạch và kiểm soát dòng hàng hóa và thông tin?

A. Vận chuyển
B. Kho bãi
C. Dự báo
D. Mua hàng

45. Khi một công ty muốn đánh giá hiệu quả hoạt động của mình so với các đối thủ cạnh tranh tốt nhất, phương pháp nào sau đây là phù hợp nhất?

A. SWOT
B. Benchmarking
C. Balanced Scorecard
D. PEST

46. Phương pháp quản lý nào sau đây tập trung vào việc liên tục cải tiến quy trình để loại bỏ lãng phí?

A. SWOT
B. Balanced Scorecard
C. Six Sigma
D. Kaizen

47. Theo Peter Drucker, mục tiêu của quản trị là gì?

A. Tối đa hóa lợi nhuận
B. Tăng trưởng thị phần
C. Tạo ra khách hàng
D. Giảm thiểu chi phí

48. Khi một công ty quyết định mở rộng sang thị trường quốc tế, chiến lược nào sau đây thể hiện mức độ kiểm soát cao nhất?

A. Xuất khẩu
B. Cấp phép
C. Liên doanh
D. Đầu tư trực tiếp

49. Trong quá trình hoạch định, bước nào sau đây giúp nhà quản trị xác định rõ mục tiêu cần đạt được?

A. Phân tích môi trường
B. Xác định mục tiêu
C. Xây dựng các phương án
D. Đánh giá và lựa chọn phương án

50. Theo thuyết kỳ vọng của Vroom, điều gì quyết định động lực làm việc của một cá nhân?

A. Nhu cầu sinh lý
B. Sự công nhận
C. Kỳ vọng, tính công cụ và giá trị
D. Mức lương

51. Cơ cấu tổ chức theo chức năng (functional structure) có ưu điểm nổi bật nào sau đây?

A. Linh hoạt và thích ứng nhanh với thay đổi
B. Chuyên môn hóa cao và hiệu quả trong từng lĩnh vực
C. Dễ dàng kiểm soát và phối hợp giữa các bộ phận
D. Tập trung vào khách hàng và thị trường

52. Đâu là một ví dụ về quyền lực hợp pháp (legitimate power) của nhà quản trị?

A. Khả năng khen thưởng nhân viên
B. Kiến thức chuyên môn sâu rộng
C. Vị trí chính thức trong tổ chức
D. Sự ngưỡng mộ của nhân viên

53. Khi một công ty gặp khủng hoảng truyền thông, bước đầu tiên cần thực hiện là gì?

A. Phủ nhận thông tin
B. Đổ lỗi cho người khác
C. Thu thập thông tin và đánh giá tình hình
D. Giữ im lặng

54. Phương pháp kiểm soát nào sau đây tập trung vào việc ngăn ngừa sai sót trước khi chúng xảy ra?

A. Kiểm soát phản hồi
B. Kiểm soát đồng thời
C. Kiểm soát phòng ngừa
D. Kiểm soát sau

55. Trong quản lý nguồn nhân lực, hoạt động nào sau đây liên quan đến việc đánh giá hiệu quả làm việc của nhân viên?

A. Tuyển dụng
B. Đào tạo
C. Đánh giá hiệu suất
D. Phát triển nghề nghiệp

56. Trong quản lý sự thay đổi, điều gì quan trọng nhất để đảm bảo sự thành công?

A. Áp đặt thay đổi từ trên xuống
B. Truyền thông rõ ràng và sự tham gia của nhân viên
C. Giữ bí mật thông tin
D. Tránh xung đột

57. Trong đàm phán, chiến lược ‘cùng thắng’ (win-win) nhằm mục đích gì?

A. Đạt được lợi ích tối đa cho một bên
B. Tìm kiếm giải pháp mà cả hai bên đều có lợi
C. Tránh xung đột bằng mọi giá
D. Kéo dài thời gian đàm phán

58. Trong quản lý dự án, phương pháp nào sau đây giúp xác định các công việc cần thiết, thời gian thực hiện và mối quan hệ giữa chúng?

A. SWOT
B. PEST
C. Gantt Chart
D. Balanced Scorecard

59. Theo Herzberg, yếu tố nào sau đây thuộc nhóm yếu tố duy trì (hygiene factors) trong công việc?

A. Sự thành đạt
B. Sự công nhận
C. Điều kiện làm việc
D. Trách nhiệm

60. Khi một công ty quyết định sử dụng chiến lược ‘đại dương xanh’, mục tiêu chính là gì?

A. Cạnh tranh trực tiếp với các đối thủ hiện tại
B. Tạo ra một thị trường mới, không cạnh tranh
C. Giảm chi phí sản xuất
D. Tăng cường quảng bá sản phẩm

61. Một công ty quyết định sử dụng chiến lược Marketing lan truyền (Viral Marketing). Điều này có nghĩa là gì?

A. Công ty tập trung vào quảng cáo trên truyền hình.
B. Công ty tạo ra nội dung hấp dẫn để khuyến khích mọi người chia sẻ.
C. Công ty sử dụng đội ngũ bán hàng trực tiếp để tiếp cận khách hàng.
D. Công ty giảm giá sản phẩm để thu hút khách hàng.

62. Trong quản lý tài chính, ROI (Return on Investment) được sử dụng để làm gì?

A. Đo lường khả năng thanh toán nợ ngắn hạn.
B. Đánh giá hiệu quả của một khoản đầu tư.
C. Xác định giá trị hiện tại của một tài sản.
D. Tính toán chi phí vốn.

63. Trong môi trường kinh doanh biến động, chiến lược nào giúp doanh nghiệp thích ứng nhanh chóng và linh hoạt với sự thay đổi?

A. Chiến lược tập trung vào cắt giảm chi phí.
B. Chiến lược đa dạng hóa sản phẩm.
C. Chiến lược xây dựng văn hóa học tập và đổi mới.
D. Chiến lược mở rộng thị trường ra nước ngoài.

64. Khi một doanh nghiệp thực hiện tái cấu trúc, mục tiêu chính thường là gì?

A. Tăng doanh thu bán hàng.
B. Nâng cao giá trị thương hiệu.
C. Cải thiện hiệu quả hoạt động và khả năng cạnh tranh.
D. Mở rộng thị trường quốc tế.

65. Phong cách lãnh đạo nào phù hợp nhất trong tình huống khủng hoảng, khi cần đưa ra quyết định nhanh chóng và dứt khoát?

A. Dân chủ.
B. Ủy quyền.
C. Độc đoán.
D. Tham gia.

66. Đâu là một trong những hạn chế lớn nhất của mô hình SWOT?

A. Khó xác định điểm mạnh và điểm yếu.
B. Chỉ tập trung vào yếu tố bên trong doanh nghiệp.
C. Có thể quá chủ quan và thiếu tính định lượng.
D. Không phù hợp với doanh nghiệp nhỏ.

67. Mục tiêu của quản trị chuỗi cung ứng là gì?

A. Tối đa hóa lợi nhuận cho nhà sản xuất.
B. Tối thiểu hóa chi phí vận chuyển.
C. Đáp ứng nhu cầu của khách hàng một cách hiệu quả và tiết kiệm chi phí.
D. Tăng cường quyền lực của nhà cung cấp.

68. Đâu là yếu tố quan trọng nhất để xây dựng một đội nhóm làm việc hiệu quả theo quan điểm Quản trị học?

A. Số lượng thành viên đông đảo để đảm bảo đa dạng ý kiến.
B. Sự đồng nhất về chuyên môn và kinh nghiệm của các thành viên.
C. Mục tiêu chung rõ ràng và sự cam kết của các thành viên.
D. Quy trình làm việc chi tiết và kiểm soát chặt chẽ từ quản lý.

69. Theo mô hình 5 lực lượng cạnh tranh của Michael Porter, yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là một trong năm lực lượng đó?

A. Sức mạnh của nhà cung cấp.
B. Sức mạnh của khách hàng.
C. Đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn.
D. Chi phí sản xuất.

70. Theo lý thuyết X và Y của McGregor, nhà quản lý theo thuyết Y có xu hướng tin rằng nhân viên như thế nào?

A. Cần được kiểm soát chặt chẽ để đạt hiệu quả.
B. Tránh né công việc và trách nhiệm.
C. Có khả năng tự giác và sáng tạo.
D. Chỉ làm việc vì tiền.

71. Khi một công ty quyết định thuê ngoài (outsourcing) một số hoạt động kinh doanh, điều này có nghĩa là gì?

A. Công ty tự thực hiện tất cả các hoạt động.
B. Công ty chuyển giao một số hoạt động cho một nhà cung cấp bên ngoài.
C. Công ty sáp nhập với một công ty khác.
D. Công ty đóng cửa một số bộ phận.

72. Trong quản trị rủi ro, hoạt động nào sau đây được thực hiện để giảm thiểu khả năng xảy ra hoặc tác động của rủi ro?

A. Nhận diện rủi ro.
B. Đánh giá rủi ro.
C. Phòng ngừa rủi ro.
D. Giám sát rủi ro.

73. Trong quản lý dự án Agile, thuật ngữ ‘Sprint’ dùng để chỉ điều gì?

A. Một cuộc họp hàng ngày của nhóm dự án.
B. Một giai đoạn phát triển ngắn, lặp đi lặp lại.
C. Một tài liệu mô tả yêu cầu của dự án.
D. Một công cụ quản lý công việc trực quan.

74. Theo thuyết Z của William Ouchi, yếu tố nào được coi là quan trọng để xây dựng một tổ chức hiệu quả?

A. Sự chuyên môn hóa cao độ.
B. Sự kiểm soát chặt chẽ từ quản lý.
C. Sự tham gia của nhân viên vào quá trình ra quyết định.
D. Hệ thống khen thưởng dựa trên năng suất cá nhân.

75. Trong quản lý nhân sự, phương pháp nào giúp đánh giá hiệu quả làm việc của nhân viên dựa trên các mục tiêu đã được thống nhất trước đó?

A. Đánh giá 360 độ.
B. KPI (Key Performance Indicators).
C. Thang điểm đánh giá.
D. Phỏng vấn thôi việc.

76. Theo thuyết kỳ vọng của Vroom, động lực làm việc của nhân viên phụ thuộc vào yếu tố nào?

A. Mức độ hài lòng với công việc.
B. Kỳ vọng về phần thưởng, tính hữu dụng của phần thưởng và mối liên hệ giữa nỗ lực và thành tích.
C. Mức độ gắn bó với tổ chức.
D. Cơ hội thăng tiến trong công việc.

77. Theo lý thuyết của Maslow, nhu cầu nào sau đây cần được đáp ứng đầu tiên?

A. Nhu cầu được tôn trọng.
B. Nhu cầu an toàn.
C. Nhu cầu xã hội.
D. Nhu cầu sinh lý.

78. Trong quản lý dự án, Gantt chart được sử dụng để làm gì?

A. Theo dõi chi phí dự án.
B. Quản lý rủi ro dự án.
C. Lập kế hoạch và theo dõi tiến độ dự án.
D. Quản lý nguồn lực dự án.

79. Theo Herzberg, yếu tố nào sau đây thuộc nhóm yếu tố ‘duy trì’ (Hygiene factors) trong công việc?

A. Sự công nhận.
B. Cơ hội thăng tiến.
C. Mối quan hệ với đồng nghiệp.
D. Trách nhiệm.

80. Trong quản lý dự án, phương pháp nào tập trung vào việc chia nhỏ công việc thành các nhiệm vụ nhỏ hơn, dễ quản lý và theo dõi tiến độ?

A. Agile.
B. Waterfall.
C. Kanban.
D. PERT.

81. Trong quản lý chất lượng, phương pháp nào tập trung vào việc liên tục cải tiến các quy trình để giảm thiểu sai sót và tăng năng suất?

A. Six Sigma.
B. ISO 9001.
C. Kaizen.
D. TQM (Total Quality Management).

82. Trong quản trị chiến lược, chiến lược ‘Đại dương xanh’ (Blue Ocean Strategy) đề cập đến điều gì?

A. Cạnh tranh khốc liệt trong thị trường hiện có.
B. Tạo ra một thị trường mới, không có cạnh tranh.
C. Tập trung vào phân khúc thị trường ngách.
D. Giảm chi phí để tăng lợi nhuận.

83. Theo Kotler, Marketing Mix bao gồm những yếu tố nào?

A. Product, Price, Promotion, Place.
B. People, Process, Physical Evidence, Product.
C. Planning, Organizing, Leading, Controlling.
D. Profit, People, Planet, Purpose.

84. Theo Henry Mintzberg, vai trò nào sau đây thuộc nhóm vai trò quan hệ con người của nhà quản trị?

A. Người đại diện.
B. Người liên lạc.
C. Người thu thập thông tin.
D. Người ra quyết định.

85. Trong quản lý sự thay đổi, điều gì là quan trọng nhất để đảm bảo sự thành công của quá trình thay đổi?

A. Áp đặt thay đổi từ trên xuống.
B. Truyền đạt rõ ràng mục tiêu và lợi ích của sự thay đổi.
C. Bỏ qua ý kiến của nhân viên.
D. Thực hiện thay đổi một cách bí mật.

86. Trong quản lý xung đột, phong cách nào tập trung vào việc đáp ứng nhu cầu của người khác, ngay cả khi phải hy sinh lợi ích của bản thân?

A. Cạnh tranh.
B. Hợp tác.
C. Tránh né.
D. Nhượng bộ.

87. Trong đàm phán, chiến lược nào tập trung vào việc tạo ra giá trị chung cho cả hai bên, thay vì chỉ tập trung vào lợi ích của một bên?

A. Cứng rắn.
B. Mềm mỏng.
C. Hợp tác.
D. Tránh né.

88. Điều gì KHÔNG phải là một yếu tố của môi trường vĩ mô ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh của một doanh nghiệp?

A. Tỷ lệ lạm phát.
B. Chính sách thuế.
C. Văn hóa tiêu dùng.
D. Cấu trúc tổ chức nội bộ.

89. Điều gì KHÔNG phải là một đặc điểm của tổ chức học tập (Learning Organization)?

A. Liên tục thử nghiệm và đổi mới.
B. Chia sẻ kiến thức và kinh nghiệm.
C. Chấp nhận rủi ro và học hỏi từ sai lầm.
D. Tuân thủ nghiêm ngặt các quy trình đã được thiết lập.

90. Phong cách lãnh đạo ‘ủy quyền’ (Delegative Leadership) còn được gọi là gì?

A. Lãnh đạo độc đoán.
B. Lãnh đạo tự do.
C. Lãnh đạo dân chủ.
D. Lãnh đạo chuyển đổi.

91. Phong cách lãnh đạo nào tập trung vào việc trao quyền cho nhân viên và khuyến khích sự tham gia của họ vào quá trình ra quyết định?

A. Độc đoán
B. Quan liêu
C. Dân chủ
D. Tự do

92. Điều gì sau đây là một ví dụ về ‘học tập tổ chức’ (organizational learning)?

A. Nhân viên tham gia khóa đào tạo kỹ năng
B. Tổ chức áp dụng bài học kinh nghiệm từ một dự án thất bại để cải thiện quy trình
C. Tổ chức thuê tư vấn bên ngoài để giải quyết vấn đề
D. Tổ chức thực hiện khảo sát sự hài lòng của khách hàng

93. Trong quản trị rủi ro, chiến lược nào liên quan đến việc chuyển giao rủi ro cho một bên thứ ba?

A. Tránh rủi ro
B. Giảm thiểu rủi ro
C. Chấp nhận rủi ro
D. Chuyển giao rủi ro

94. Điều gì sau đây là một đặc điểm của quản lý theo mục tiêu (MBO)?

A. Nhấn mạnh vào kiểm soát từ trên xuống
B. Mục tiêu được đặt ra bởi cấp quản lý cao nhất và áp đặt cho nhân viên
C. Sự tham gia của nhân viên vào việc thiết lập mục tiêu
D. Tập trung vào việc tuân thủ các quy trình đã được thiết lập

95. Yếu tố nào sau đây không phải là một phần của môi trường bên ngoài của một tổ chức?

A. Đối thủ cạnh tranh
B. Nhà cung cấp
C. Văn hóa doanh nghiệp
D. Khách hàng

96. Điều gì sau đây là một ví dụ về kiểm soát ‘feedforward’ trong quản trị?

A. Đánh giá hiệu suất nhân viên hàng quý
B. Kiểm tra chất lượng sản phẩm sau khi sản xuất
C. Dự báo doanh thu để lập kế hoạch sản xuất
D. Phân tích sự hài lòng của khách hàng sau khi mua hàng

97. Trong quản lý chất lượng toàn diện (TQM), nguyên tắc nào sau đây là quan trọng nhất?

A. Liên tục cải tiến
B. Kiểm tra chất lượng cuối kỳ
C. Tập trung vào giảm chi phí
D. Tuân thủ nghiêm ngặt các quy trình

98. Trong quản lý dự án, phương pháp nào thường được sử dụng để xác định đường găng, tức là chuỗi các hoạt động quan trọng nhất ảnh hưởng đến thời gian hoàn thành dự án?

A. PERT/CPM
B. SWOT
C. BCG Matrix
D. Balanced Scorecard

99. Loại hình kiểm soát nào tập trung vào việc đánh giá kết quả cuối cùng của một quá trình hoặc hoạt động?

A. Kiểm soát đồng thời
B. Kiểm soát feedforward
C. Kiểm soát phản hồi
D. Tự kiểm soát

100. Công cụ quản lý nào thường được sử dụng để phân tích điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và thách thức của một tổ chức?

A. PEST
B. SWOT
C. 5 Forces của Porter
D. BCG Matrix

101. Theo Herzberg, yếu tố nào sau đây được coi là yếu tố ‘duy trì’ (hygiene factor) trong công việc?

A. Sự công nhận
B. Cơ hội thăng tiến
C. Mức lương
D. Trách nhiệm

102. Trong quản lý chuỗi cung ứng, khái niệm nào sau đây đề cập đến việc chia sẻ thông tin và hợp tác giữa các đối tác trong chuỗi để cải thiện hiệu quả tổng thể?

A. Quản lý hàng tồn kho
B. Hậu cần ngược
C. Cộng tác chuỗi cung ứng
D. Thuê ngoài

103. Trong đàm phán, chiến lược nào tập trung vào việc tìm kiếm giải pháp ‘win-win’ mà cả hai bên đều có lợi?

A. Đàm phán cạnh tranh
B. Đàm phán hợp tác
C. Đàm phán thỏa hiệp
D. Đàm phán né tránh

104. Theo lý thuyết của Maslow, nhu cầu nào sau đây là cao nhất trong hệ thống cấp bậc nhu cầu?

A. Nhu cầu sinh lý
B. Nhu cầu an toàn
C. Nhu cầu xã hội
D. Nhu cầu tự thể hiện

105. Phong cách quản lý nào nhấn mạnh vào việc xây dựng mối quan hệ tốt đẹp với nhân viên và tạo ra một môi trường làm việc hòa đồng?

A. Quản lý theo kiểu ‘cây gậy và củ cà rốt’
B. Quản lý theo kiểu ‘đồng đội’
C. Quản lý theo kiểu ‘độc đoán’
D. Quản lý theo kiểu ‘quan liêu’

106. Phong cách lãnh đạo nào phù hợp nhất trong tình huống khẩn cấp, khi cần đưa ra quyết định nhanh chóng và dứt khoát?

A. Dân chủ
B. Ủy quyền
C. Độc đoán
D. Tự do

107. Mục tiêu SMART là gì?

A. Specific, Measurable, Achievable, Relevant, Time-bound (Cụ thể, Đo lường được, Khả thi, Liên quan, Có thời hạn)
B. Strategic, Marketable, Adaptable, Reliable, Trainable (Chiến lược, Có thể bán được, Thích ứng, Đáng tin cậy, Có thể đào tạo)
C. Simple, Meaningful, Actionable, Realistic, Timely (Đơn giản, Ý nghĩa, Khả thi, Thực tế, Kịp thời)
D. Sustainable, Manageable, Accountable, Rewarding, Transparent (Bền vững, Quản lý được, Có trách nhiệm, Đáng khen thưởng, Minh bạch)

108. Chức năng nào của quản trị liên quan đến việc xác định mục tiêu và phương pháp tốt nhất để đạt được mục tiêu đó?

A. Kiểm soát
B. Lãnh đạo
C. Hoạch định
D. Tổ chức

109. Trong quản lý dự án, biểu đồ Gantt thường được sử dụng để làm gì?

A. Phân tích rủi ro
B. Lập kế hoạch và theo dõi tiến độ dự án
C. Quản lý ngân sách
D. Phân công nguồn lực

110. Điều gì sau đây là một ví dụ về ‘benchmarking’ trong quản trị?

A. Thực hiện khảo sát sự hài lòng của nhân viên
B. So sánh quy trình sản xuất của công ty với các đối thủ cạnh tranh hàng đầu
C. Thiết lập mục tiêu doanh thu hàng năm
D. Tái cấu trúc tổ chức để giảm chi phí

111. Khi một nhà quản lý giao nhiệm vụ cho nhân viên và trao cho họ quyền hạn để thực hiện nhiệm vụ đó, nhà quản lý đang thực hiện hoạt động nào?

A. Ủy quyền
B. Kiểm soát
C. Lãnh đạo
D. Hoạch định

112. Theo Mintzberg, vai trò nào sau đây thuộc nhóm vai trò ‘quan hệ’ của nhà quản lý?

A. Người đại diện
B. Người liên lạc
C. Người phổ biến thông tin
D. Doanh nhân

113. Điều gì sau đây là một ví dụ về ‘phân quyền’ (decentralization) trong tổ chức?

A. Tất cả các quyết định quan trọng đều do CEO đưa ra
B. Các nhà quản lý cấp trung được trao quyền tự chủ để đưa ra quyết định
C. Quy trình phê duyệt chi tiêu được chuẩn hóa cho tất cả các bộ phận
D. Thông tin được truyền đạt từ trên xuống dưới

114. Trong giao tiếp, điều gì sau đây là một ví dụ về rào cản ‘nhiễu’?

A. Sự khác biệt về văn hóa
B. Sử dụng thuật ngữ chuyên môn khó hiểu
C. Tiếng ồn trong môi trường làm việc
D. Thiếu phản hồi từ người nhận

115. Loại hình cơ cấu tổ chức nào phù hợp nhất cho một công ty hoạt động trong một môi trường năng động và thay đổi nhanh chóng?

A. Cơ cấu chức năng
B. Cơ cấu ma trận
C. Cơ cấu trực tuyến
D. Cơ cấu theo địa lý

116. Trong quản trị nguồn nhân lực, phương pháp nào sau đây được sử dụng để đánh giá hiệu suất làm việc của nhân viên dựa trên các hành vi cụ thể?

A. Đánh giá 360 độ
B. Thang đo đánh giá hành vi (BARS)
C. Đánh giá theo mục tiêu (MBO)
D. Đánh giá dựa trên phẩm chất cá nhân

117. Đâu là nhược điểm chính của cơ cấu tổ chức theo chức năng?

A. Khó khăn trong việc phối hợp giữa các bộ phận
B. Tập trung quá nhiều vào mục tiêu tổng thể của tổ chức
C. Dễ dàng thích ứng với thay đổi của môi trường
D. Tăng cường tính chuyên môn hóa

118. Phương pháp nào sau đây giúp doanh nghiệp xác định và đo lường hiệu quả hoạt động trên nhiều khía cạnh khác nhau như tài chính, khách hàng, quy trình nội bộ và học hỏi phát triển?

A. Phân tích SWOT
B. Thẻ điểm cân bằng (Balanced Scorecard)
C. Mô hình 5 lực lượng cạnh tranh
D. Ma trận BCG

119. Theo thuyết kỳ vọng (Expectancy Theory) của Vroom, điều gì quyết định động lực làm việc của một cá nhân?

A. Nhu cầu được thỏa mãn
B. Sự công bằng trong đãi ngộ
C. Kỳ vọng về kết quả, tính công cụ và giá trị
D. Mức độ gắn bó với tổ chức

120. Trong quản lý sự thay đổi, điều gì sau đây được coi là một yếu tố ‘neo giữ’ (anchoring) sự thay đổi?

A. Truyền đạt rõ ràng về tầm nhìn và mục tiêu của sự thay đổi
B. Tạo ra những thành công ngắn hạn để chứng minh giá trị của sự thay đổi
C. Đảm bảo rằng sự thay đổi được tích hợp vào văn hóa của tổ chức
D. Loại bỏ tất cả các rào cản đối với sự thay đổi

121. Quản lý sự thay đổi là gì?

A. Quá trình lập kế hoạch, thực hiện và kiểm soát sự thay đổi trong tổ chức
B. Quá trình né tránh tất cả các thay đổi
C. Quá trình chống lại sự thay đổi
D. Quá trình chấp nhận mọi thay đổi

122. Đâu KHÔNG phải là một hình thức truyền thông trong tổ chức?

A. Truyền thông bằng văn bản
B. Truyền thông phi ngôn ngữ
C. Truyền thông bằng hình ảnh
D. Truyền thông bằng mật mã

123. Chức năng nào của quản trị liên quan đến việc đo lường và điều chỉnh hiệu suất để đảm bảo rằng các mục tiêu được đáp ứng?

A. Hoạch định
B. Tổ chức
C. Lãnh đạo
D. Kiểm soát

124. Quản trị rủi ro là gì?

A. Quá trình xác định, đánh giá và kiểm soát các rủi ro
B. Quá trình né tránh tất cả các rủi ro
C. Quá trình chuyển giao rủi ro cho người khác
D. Quá trình chấp nhận tất cả các rủi ro

125. Ma trận SWOT được sử dụng để làm gì?

A. Đánh giá hiệu suất nhân viên
B. Phân tích môi trường bên trong và bên ngoài của tổ chức
C. Xây dựng ngân sách
D. Quản lý dự án

126. Điều gì KHÔNG phải là một vai trò của người quản lý dự án?

A. Lập kế hoạch dự án
B. Thực hiện dự án
C. Kiểm soát dự án
D. Sản xuất sản phẩm

127. Trong quản trị marketing, chiến lược nào tập trung vào việc tạo ra sự khác biệt cho sản phẩm hoặc dịch vụ của doanh nghiệp so với đối thủ cạnh tranh?

A. Chi phí thấp
B. Tập trung
C. Khác biệt hóa
D. Thâm nhập thị trường

128. Nguyên tắc nào sau đây KHÔNG thuộc về 14 nguyên tắc quản lý của Henri Fayol?

A. Thống nhất chỉ huy
B. Kỷ luật
C. Ủy quyền
D. Tính công bằng

129. Điều gì KHÔNG phải là một chức năng cơ bản của quản trị?

A. Hoạch định
B. Kiểm soát
C. Sản xuất
D. Tổ chức

130. Loại cấu trúc tổ chức nào phù hợp nhất cho một công ty đa quốc gia hoạt động trong nhiều lĩnh vực kinh doanh khác nhau?

A. Chức năng
B. Trực tuyến
C. Ma trận
D. Đơn vị kinh doanh chiến lược (SBU)

131. Mục tiêu SMART là gì?

A. Simple, Measurable, Achievable, Relevant, Time-bound
B. Specific, Meaningful, Aggressive, Realistic, Tangible
C. Strategic, Measurable, Attainable, Result-oriented, Time-sensitive
D. Specific, Measurable, Achievable, Relevant, Time-bound

132. Điều gì KHÔNG phải là một yếu tố của văn hóa tổ chức?

A. Giá trị
B. Chuẩn mực
C. Biểu tượng
D. Cơ cấu tổ chức

133. Điều gì KHÔNG phải là một công cụ kiểm soát?

A. Ngân sách
B. Phân tích điểm hòa vốn
C. Biểu đồ Gantt
D. Động não

134. Loại ngân sách nào được xây dựng dựa trên các hoạt động và dự án cụ thể?

A. Ngân sách hoạt động
B. Ngân sách vốn
C. Ngân sách linh hoạt
D. Ngân sách cố định

135. Trong quản lý nguồn nhân lực, hoạt động nào sau đây liên quan đến việc xác định nhu cầu đào tạo của nhân viên?

A. Tuyển dụng
B. Đánh giá hiệu suất
C. Phân tích công việc
D. Định hướng

136. Phong cách lãnh đạo nào tập trung vào việc xây dựng sự đồng thuận và khuyến khích sự tham gia của nhân viên trong quá trình ra quyết định?

A. Độc đoán
B. Dân chủ
C. Tự do
D. Quan liêu

137. Chuỗi giá trị (Value Chain) được sử dụng để làm gì?

A. Phân tích các hoạt động tạo ra giá trị cho khách hàng
B. Xây dựng thương hiệu
C. Quản lý tài chính
D. Tuyển dụng nhân viên

138. Theo Kotler, yếu tố nào sau đây thuộc về môi trường vi mô của doanh nghiệp?

A. Dân số
B. Kinh tế
C. Công nghệ
D. Nhà cung cấp

139. Cái nào sau đây KHÔNG phải là một loại kế hoạch?

A. Kế hoạch chiến lược
B. Kế hoạch tác nghiệp
C. Kế hoạch tài chính
D. Kế hoạch ngẫu nhiên

140. Theo Henry Mintzberg, vai trò nào sau đây thuộc nhóm vai trò quan hệ con người của nhà quản trị?

A. Người đại diện
B. Người liên lạc
C. Người thu thập thông tin
D. Người phổ biến thông tin

141. Phong cách lãnh đạo ‘bàn giao’ (laissez-faire) là gì?

A. Nhà lãnh đạo đưa ra tất cả các quyết định
B. Nhà lãnh đạo tham khảo ý kiến nhân viên trước khi đưa ra quyết định
C. Nhà lãnh đạo cho phép nhân viên tự do đưa ra quyết định
D. Nhà lãnh đạo giám sát chặt chẽ công việc của nhân viên

142. Loại quyền lực nào dựa trên khả năng trừng phạt hoặc đe dọa trừng phạt người khác?

A. Hợp pháp
B. Cưỡng bức
C. Chuyên môn
D. Tham chiếu

143. Lý thuyết nào cho rằng động lực làm việc của nhân viên bị ảnh hưởng bởi sự công bằng mà họ cảm nhận được trong tổ chức?

A. Tháp nhu cầu Maslow
B. Học thuyết Z
C. Lý thuyết công bằng
D. Thuyết hai yếu tố

144. Điều gì KHÔNG phải là một đặc điểm của kiểm soát tiền tệ?

A. Tính khách quan
B. Tính định lượng
C. Tính chủ quan
D. Tính toàn diện

145. Trong quản trị dự án, phương pháp nào thường được sử dụng để xác định đường găng?

A. SWOT
B. PERT/CPM
C. BSC
D. 5S

146. Điều gì KHÔNG phải là một giai đoạn trong quá trình ra quyết định?

A. Xác định vấn đề
B. Phát triển các giải pháp
C. Đánh giá các giải pháp
D. Báo cáo kết quả

147. Điều gì KHÔNG phải là một kỹ năng quản lý?

A. Kỹ năng kỹ thuật
B. Kỹ năng nhân sự
C. Kỹ năng tư duy
D. Kỹ năng viết code

148. Phương pháp quản lý nào tập trung vào việc liên tục cải tiến quy trình để giảm thiểu lãng phí và tăng hiệu quả?

A. Quản lý chất lượng toàn diện (TQM)
B. Tái cấu trúc
C. Ủy quyền
D. Kaizen

149. Điều gì KHÔNG phải là một yếu tố trong mô hình 5 lực lượng cạnh tranh của Michael Porter?

A. Đối thủ cạnh tranh hiện tại
B. Sức mạnh nhà cung cấp
C. Sức mạnh khách hàng
D. Môi trường chính trị

150. Điều gì KHÔNG phải là một cách để cải thiện động lực làm việc của nhân viên?

A. Cung cấp cơ hội phát triển
B. Giao việc thách thức
C. Công nhận và khen thưởng
D. Giám sát chặt chẽ

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Tác Giả

Xin chào! Tôi là Võ Việt Hoàng là một SEOer, Founder SEO Genz – Cộng Đồng Học Tập SEO, Tác giả của Voviethoang.top (Blog cá nhân của Võ Việt Hoàng – Trang chuyên chia sẻ các kiến thức về SEO, Marketing cùng với các mẹo, thủ thuật hay,…). Sinh năm 1998 tại Đông Hòa, Phú Yên. Hiện đang làm việc tại Hồ Chí Minh.

Vị trí: SEO Leader | Digital Marketer | Founder SEO GenZ | Tác giả các ấn phẩm Social Profile Entity SEO

Gmail: hoangvv.blogger@gmail.com

Miễn Trừ Trách Nhiệm

Voviethoang.top là blog cá nhân của Võ Việt Hoàng SEO, trang chuyên chia sẻ kiến thức và kinh nghiệm về SEO Marketing, với mục tiêu giúp người đọc tiếp cận thông tin trong lĩnh vực này. Nội dung trên website chỉ mang tính tham khảo, không đại diện cho quan điểm chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Trang web được tạo ra để hỗ trợ học tập và nghiên cứu, và sẽ gỡ bỏ tài liệu vi phạm bản quyền theo yêu cầu. Lưu ý: "Các kiến thức không phải cứ áp dụng theo là lên top hay gì đâu nhé”. Admin không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đâu nha.
Lưu ý quan trọng: Nội dung các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm thuộc danh mục "Trắc nghiệm online" được xây dựng với mục tiêu tham khảo và hỗ trợ học tập. Đây không phải là tài liệu chính thức hay đề thi từ bất kỳ tổ chức giáo dục hoặc đơn vị cấp chứng chỉ chuyên ngành nào. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm và nội dung bài viết trên Website.

Hệ sinh thái Võ Việt Hoàng SEO

Võ Việt Hoàng Blog Võ Việt Hoàng Portfolio SEO Genz Community Võ Việt Hoàng Official site

Vị Trí

Trách Nhiệm Nội Dung

Admin/Tác giả: Võ Việt Hoàng SEO

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: hoangvv.blogger@gmail.com

Social

  • Facebook
  • Instagram
  • X
  • YouTube
  • Threads
  • Bluesky
  • Spotify
  • TikTok
  • LinkedIn
  • Pinterest

SEO Publications

Slideshare | Google Scholar | Issuu | Fliphtml5 | Pubhtml5 | Anyflip | Academia.edu | Visual Paradigm | Files.fm | Scribd | Behance | Slideserve | Coda | Calameo | Archive.org

Professional Social Networks

Upwork | Ybox | Fiverr | Vlance | Freelancer | Brandsvietnam | Advertisingvietnam | Xing | Webflow | Site123 | Weebly

Copyright © 2026 Được Xây Dựng Bởi Võ Việt Hoàng (Võ Việt Hoàng SEO)

Bạn ơi!!! Để xem kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com và tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Nếu không tìm thấy, vui lòng tìm ở trang 2, 3, 4... của kết quả tìm kiếm nhé.

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu chính là SỐ LƯỢT XEM như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.