Skip to content
Trending Posts: 30+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1430+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 630+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 730+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 830+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 930+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1130+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1030+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1230+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1330+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 7Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 6Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 8Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 10Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 9Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 11Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 12Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 13Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 13
T5. Th3 12th, 2026
Võ Việt Hoàng SEO

Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật

  • HOME
  • SEO
  • MARKETING
  • TOOL
  • THỦ THUẬT
  • WEBSITE
  • TRẮC NGHIỆM
  • SEO GENZ
  • VỀ TÔI
  • SITEMAP
  • Or check our Popular Categories...
    10k traffic GSC10k traffic GSC với Google Trend11 công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa18 tiêu chí tối ưu SEO Onpage200 yếu tố xếp hạng website200 yếu tố xếp hạng website của Google3 Bước Từ Chối Các Liên Kết Xấu304 Not Modified304 Not Modified ảnh hưởng đến SEO
Trending Posts: 30+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1430+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 630+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 730+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 830+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 930+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1130+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1030+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1230+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 1330+ Câu trắc nghiệm Marketing Truyền thông tích hợp (IMC) – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Du lịch – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Marketing online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Research online – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing quốc tế – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 13Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 7Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 6Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 8Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 10Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 9Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 11Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 12Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 13Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 14Bộ 30+ Câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B – Bộ số 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 7Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 6Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 9Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 8Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 10Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 14Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 15Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 12Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 11Bộ 30+ câu hỏi trắc nghiệm Social Media Marketing – Bộ 13
T5. Th3 12th, 2026
  • HOME
  • SEO
  • MARKETING
  • TOOL
  • THỦ THUẬT
  • WEBSITE
  • TRẮC NGHIỆM
  • SEO GENZ
  • VỀ TÔI
  • SITEMAP
Võ Việt Hoàng SEO

Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật

  • Or check our Popular Categories...
    10k traffic GSC10k traffic GSC với Google Trend11 công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa18 tiêu chí tối ưu SEO Onpage200 yếu tố xếp hạng website200 yếu tố xếp hạng website của Google3 Bước Từ Chối Các Liên Kết Xấu304 Not Modified304 Not Modified ảnh hưởng đến SEO
Home » 150+ câu trắc nghiệm Hành vi tổ chức chương 8

Các bộ trắc nghiệm theo chương:
  • Chương 1
  • Chương 2
  • Chương 3
  • Chương 4
  • Chương 5
  • Chương 6
  • Chương 7
  • Chương 8
  • Chương 9
  • Chương 10

Trắc nghiệm Hành vi tổ chức

150+ câu trắc nghiệm Hành vi tổ chức chương 8

Ngày cập nhật: 08/03/2026

Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm này được biên soạn nhằm phục vụ mục đích tham khảo và ôn luyện kiến thức. Chúng không đại diện cho bất kỳ tài liệu, đề thi chính thức hay đề thi chứng chỉ nào từ các tổ chức giáo dục hoặc cơ quan cấp chứng chỉ chuyên môn. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm.

Cảm ơn bạn đã ghé thăm bộ 150+ câu trắc nghiệm Hành vi tổ chức chương 8. Đây là nơi tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm giúp bạn ôn luyện và kiểm tra kiến thức. Bạn có thể bắt đầu bằng cách nhấp vào bộ câu hỏi phía dưới. Chúc bạn học tốt và gặt hái nhiều thành công!

★★★★★
★★★★★
4.6/5 (156 đánh giá)

1. Đâu là một lợi ích tiềm năng của làm việc nhóm?

A. Giảm thiểu xung đột
B. Tăng tính sáng tạo
C. Quyết định nhanh chóng hơn
D. Giảm trách nhiệm cá nhân

2. Phong cách lãnh đạo nào khuyến khích sự tham gia của nhân viên vào quá trình ra quyết định?

A. Lãnh đạo độc đoán
B. Lãnh đạo dân chủ
C. Lãnh đạo ủy quyền
D. Lãnh đạo giao dịch

3. Phong cách lãnh đạo nào phù hợp nhất trong tình huống khẩn cấp đòi hỏi quyết định nhanh chóng?

A. Lãnh đạo dân chủ
B. Lãnh đạo ủy quyền
C. Lãnh đạo độc đoán
D. Lãnh đạo chuyển đổi

4. Điều gì là quan trọng nhất để xây dựng một nhóm hiệu quả?

A. Sự đồng nhất về quan điểm
B. Kỹ năng chuyên môn cao
C. Mục tiêu chung rõ ràng
D. Cơ cấu tổ chức chặt chẽ

5. Một người lãnh đạo có khả năng truyền cảm hứng và tạo động lực cho nhân viên để đạt được những mục tiêu vượt trội được gọi là gì?

A. Lãnh đạo độc đoán
B. Lãnh đạo giao dịch
C. Lãnh đạo chuyển đổi
D. Lãnh đạo ủy quyền

6. Điều gì sau đây có thể làm tăng sự gắn kết của một nhóm?

A. Sự cạnh tranh gay gắt giữa các thành viên
B. Mục tiêu chung khó đạt được
C. Thành công trong công việc
D. Sự khác biệt lớn về giá trị

7. Đâu là một cách để cải thiện kỹ năng giao tiếp?

A. Nói nhanh và nhiều
B. Ngắt lời người khác
C. Lắng nghe tích cực
D. Sử dụng ngôn ngữ phức tạp

8. Phong cách lãnh đạo nào tập trung vào việc thiết lập các tiêu chuẩn cao và mong đợi nhân viên đạt được những tiêu chuẩn đó?

A. Lãnh đạo định hướng thành tích
B. Lãnh đạo tham gia
C. Lãnh đạo hỗ trợ
D. Lãnh đạo độc đoán

9. Yếu tố nào sau đây có thể gây cản trở giao tiếp hiệu quả?

A. Nghe chủ động
B. Phản hồi rõ ràng
C. Sử dụng biệt ngữ
D. Sự đồng cảm

10. Trong giao tiếp, điều gì quan trọng hơn lời nói?

A. Sự rõ ràng của thông điệp
B. Ngôn ngữ cơ thể
C. Giọng điệu
D. Bối cảnh giao tiếp

11. Theo Maslow, nhu cầu nào sau đây là cao nhất trong tháp nhu cầu?

A. Nhu cầu sinh lý
B. Nhu cầu an toàn
C. Nhu cầu xã hội
D. Nhu cầu tự thể hiện

12. Điều gì KHÔNG phải là một loại quyền lực theo French và Raven?

A. Quyền lực chuyên môn
B. Quyền lực chính trị
C. Quyền lực tham khảo
D. Quyền lực hợp pháp

13. Phong cách lãnh đạo nào tập trung vào việc xây dựng mối quan hệ và hỗ trợ nhân viên?

A. Lãnh đạo độc đoán
B. Lãnh đạo dân chủ
C. Lãnh đạo ủy quyền
D. Lãnh đạo định hướng vào nhân viên

14. Điều gì KHÔNG phải là một yếu tố ảnh hưởng đến hiệu suất làm việc của nhóm?

A. Kỹ năng của các thành viên
B. Cơ cấu tổ chức
C. Sự đa dạng của các thành viên
D. Màu sắc yêu thích của các thành viên

15. Phương pháp nào sau đây giúp giải quyết xung đột bằng cách tìm kiếm giải pháp mà cả hai bên đều có lợi?

A. Tránh né
B. Thỏa hiệp
C. Cộng tác
D. Áp đặt

16. Đâu là một kỹ năng quan trọng để làm việc nhóm hiệu quả?

A. Chỉ trích người khác
B. Áp đặt ý kiến cá nhân
C. Lắng nghe và tôn trọng ý kiến của người khác
D. Tránh né xung đột

17. Theo thuyết công bằng, điều gì xảy ra khi một nhân viên cảm thấy mình bị đối xử bất công?

A. Tăng động lực làm việc
B. Giảm sự hài lòng trong công việc
C. Tăng sự gắn kết với tổ chức
D. Cải thiện hiệu suất làm việc

18. Điều gì KHÔNG phải là một đặc điểm của mục tiêu SMART?

A. Specific (Cụ thể)
B. Measurable (Đo lường được)
C. Achievable (Có thể đạt được)
D. Traditional (Truyền thống)

19. Loại quyền lực nào dựa trên khả năng gây ra nỗi sợ hãi hoặc áp đặt hình phạt?

A. Quyền lực hợp pháp
B. Quyền lực cưỡng bức
C. Quyền lực khen thưởng
D. Quyền lực tham khảo

20. Điều gì KHÔNG phải là một vai trò của thành viên trong nhóm?

A. Người khởi xướng
B. Người hòa giải
C. Người chỉ trích
D. Người độc đoán

21. Kỹ năng nào sau đây quan trọng nhất để giải quyết xung đột hiệu quả?

A. Áp đặt quan điểm cá nhân
B. Nghe tích cực và thấu hiểu
C. Tránh né xung đột
D. Sử dụng quyền lực

22. Theo thuyết hai yếu tố của Herzberg, yếu tố nào sau đây được coi là yếu tố duy trì (hygiene factors)?

A. Sự công nhận
B. Sự thăng tiến
C. Điều kiện làm việc
D. Thành tựu

23. Khi nào thì phong cách lãnh đạo ủy quyền là phù hợp nhất?

A. Khi nhân viên thiếu kinh nghiệm
B. Khi có thời gian gấp rút
C. Khi nhân viên có trình độ chuyên môn cao và tự chủ
D. Khi cần kiểm soát chặt chẽ

24. Điều gì KHÔNG phải là một cách để xây dựng lòng tin trong một nhóm?

A. Giữ bí mật thông tin
B. Thực hiện lời hứa
C. Chia sẻ thông tin
D. Thể hiện sự tin tưởng vào người khác

25. Theo thuyết kỳ vọng của Vroom, động lực làm việc của một cá nhân phụ thuộc vào yếu tố nào?

A. Nhu cầu sinh lý
B. Kỳ vọng, tính công cụ và giá trị
C. Sự công bằng trong đãi ngộ
D. Các yếu tố duy trì

26. Điều gì có thể gây ra xung đột trong một nhóm?

A. Mục tiêu chung rõ ràng
B. Sự hợp tác
C. Sự khác biệt về giá trị
D. Sự tin tưởng

27. Khi nào thì thỏa hiệp là một phương pháp giải quyết xung đột phù hợp?

A. Khi một bên có quyền lực lớn hơn
B. Khi vấn đề không quan trọng
C. Khi cần đạt được một giải pháp nhanh chóng và tạm thời
D. Khi cần tìm ra giải pháp tốt nhất cho cả hai bên

28. Quá trình một nhóm trải qua các giai đoạn hình thành, xung đột, ổn định, thực hiện và giải tán được gọi là gì?

A. Vòng đời sản phẩm
B. Vòng đời nhóm
C. Quá trình ra quyết định
D. Quá trình giao tiếp

29. Điều gì KHÔNG phải là một phong cách giải quyết xung đột?

A. Cạnh tranh
B. Hợp tác
C. Thoả hiệp
D. Lảng tránh

30. Lý thuyết nào cho rằng động lực của con người bắt nguồn từ nhu cầu đạt được thành tựu, quyền lực và liên kết?

A. Thuyết phân cấp nhu cầu của Maslow
B. Thuyết hai yếu tố của Herzberg
C. Thuyết ERG của Alderfer
D. Thuyết nhu cầu của McClelland

31. Vai trò của người hòa giải trong quản lý xung đột là gì?

A. Đưa ra quyết định cuối cùng để giải quyết xung đột.
B. Giúp các bên liên quan đạt được một thỏa thuận tự nguyện.
C. Phân xử các bên liên quan.
D. Báo cáo xung đột lên cấp trên.

32. Điều nào sau đây KHÔNG phải là một trong năm giai đoạn của mô hình nhóm năm giai đoạn?

A. Hình thành
B. Chuẩn hóa
C. Hoãn lại
D. Kiểm soát

33. Điều gì xảy ra trong giai đoạn ‘xung đột’ của sự phát triển nhóm theo mô hình năm giai đoạn?

A. Các thành viên bắt đầu xác định mục tiêu và vai trò của họ.
B. Các thành viên bắt đầu làm việc cùng nhau một cách hiệu quả.
C. Xảy ra xung đột nội bộ khi các thành viên phản kháng các ràng buộc đối với cá nhân.
D. Nhóm chuẩn bị giải tán.

34. Điều gì là quan trọng nhất để giao tiếp hiệu quả trong một đội ảo?

A. Sử dụng nhiều kênh giao tiếp khác nhau.
B. Thiết lập các quy tắc giao tiếp rõ ràng.
C. Giao tiếp thường xuyên và kịp thời.
D. Tất cả các đáp án trên.

35. Điều nào sau đây KHÔNG phải là một cách để xây dựng sự tin tưởng trong một đội?

A. Giao tiếp cởi mở và trung thực.
B. Thực hiện theo lời hứa.
C. Ủy thác trách nhiệm.
D. Giữ thông tin quan trọng cho riêng mình để duy trì lợi thế.

36. Điều gì có thể giúp giảm thiểu ‘sự lười biếng xã hội’ trong các đội?

A. Làm cho đóng góp cá nhân của mỗi thành viên rõ ràng.
B. Tăng quy mô của đội.
C. Giảm sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các thành viên.
D. Khuyến khích tính cạnh tranh giữa các thành viên.

37. Loại xung đột nào sau đây có thể có lợi cho hiệu quả của đội?

A. Xung đột quan hệ
B. Xung đột quy trình
C. Xung đột nhiệm vụ
D. Xung đột cá nhân

38. Một đội mà các thành viên có trình độ học vấn, kinh nghiệm và kỹ năng khác nhau được gọi là gì?

A. Đội đồng nhất
B. Đội đa dạng
C. Đội tự quản
D. Đội giải quyết vấn đề

39. Khi nào thì việc sử dụng phần thưởng dựa trên đội là phù hợp nhất?

A. Khi công việc có tính chất cá nhân và độc lập.
B. Khi hiệu suất của đội phụ thuộc vào sự hợp tác và phối hợp.
C. Khi cần khuyến khích tính cạnh tranh giữa các thành viên.
D. Khi muốn thưởng cho những cá nhân xuất sắc nhất.

40. Tại sao sự tin tưởng lại quan trọng đối với hiệu quả của đội?

A. Nó cho phép các thành viên trong đội tin tưởng lẫn nhau và chấp nhận rủi ro.
B. Nó đảm bảo rằng mọi thành viên trong đội đều đồng ý với các quyết định của lãnh đạo.
C. Nó làm giảm nhu cầu giao tiếp giữa các thành viên trong đội.
D. Nó giúp các thành viên trong đội cạnh tranh với nhau để đạt được thành tích cá nhân.

41. Khi nào thì việc sử dụng ‘đội tự quản’ là phù hợp nhất?

A. Khi công việc đòi hỏi sự kiểm soát chặt chẽ từ quản lý.
B. Khi các thành viên trong đội có kỹ năng và động lực cao.
C. Khi công việc có tính chất lặp đi lặp lại và đơn giản.
D. Khi cần đưa ra quyết định nhanh chóng và hiệu quả.

42. Điều nào sau đây KHÔNG phải là một loại vai trò đội theo Belbin?

A. Plant (Người sáng tạo)
B. Resource Investigator (Người tìm kiếm tài nguyên)
C. Monitor Evaluator (Người đánh giá)
D. Controller (Người kiểm soát)

43. Theo Tuckman, giai đoạn nào mà các thành viên trong nhóm bắt đầu giải quyết các khác biệt và phát triển các quy tắc làm việc?

A. Forming (Hình thành)
B. Storming (Xung đột)
C. Norming (Chuẩn hóa)
D. Performing (Thực hiện)

44. Điều gì có thể gây ra ‘sự phân cực nhóm’ trong các đội?

A. Sự đa dạng về quan điểm và ý kiến.
B. Sự thảo luận và tranh luận.
C. Sự đồng thuận và nhất trí.
D. Sự tuân thủ các quy tắc và quy định.

45. Theo Robbins và Judge, yếu tố nào KHÔNG nằm trong mô hình hiệu quả nhóm?

A. Nguồn lực và bối cảnh
B. Cấu trúc nhóm
C. Thành phần nhóm
D. Văn hóa tổ chức

46. Điều gì có thể xảy ra nếu một đội thiếu sự lãnh đạo hiệu quả?

A. Các thành viên có thể trở nên mất phương hướng và không chắc chắn về mục tiêu của họ.
B. Các thành viên có thể trở nên quá tự tin và độc lập.
C. Các thành viên có thể trở nên quá phụ thuộc vào nhau.
D. Các thành viên có thể trở nên quá cạnh tranh và xung đột.

47. Điều gì có thể giúp tăng cường sự gắn kết trong một đội?

A. Tạo ra một môi trường cạnh tranh.
B. Tăng cường giao tiếp và tương tác giữa các thành viên.
C. Giảm thiểu sự phụ thuộc lẫn nhau.
D. Tập trung vào thành tích cá nhân.

48. Sự khác biệt chính giữa một nhóm làm việc và một đội làm việc là gì?

A. Các đội tạo ra sự hiệp lực tích cực thông qua nỗ lực phối hợp, trong khi các nhóm làm việc thì không.
B. Các nhóm làm việc luôn có nhiều thành viên hơn các đội làm việc.
C. Các đội làm việc tập trung vào việc chia sẻ thông tin, trong khi các nhóm làm việc tập trung vào hiệu suất tập thể.
D. Các nhóm làm việc luôn tạm thời, trong khi các đội làm việc thì thường xuyên.

49. Điều nào sau đây KHÔNG phải là một yếu tố quan trọng quyết định hiệu quả của đội?

A. Nguồn lực đầy đủ
B. Khả năng lãnh đạo hiệu quả
C. Tin tưởng lẫn nhau
D. Mức lương của các thành viên trong đội

50. Loại đội nào sau đây thường được sử dụng để cải thiện hiệu quả, giải quyết vấn đề và nâng cao chất lượng công việc?

A. Đội tự quản
B. Đội giải quyết vấn đề
C. Đội đa chức năng
D. Đội ảo

51. Điều gì là quan trọng nhất để đánh giá hiệu quả của một đội?

A. Tập trung vào thành tích cá nhân của từng thành viên.
B. Đánh giá hiệu suất của đội so với các mục tiêu đã đặt ra.
C. So sánh hiệu suất của đội với các đội khác.
D. Đánh giá sự hài lòng của các thành viên trong đội.

52. Khi nào thì việc sử dụng các đội là phù hợp nhất?

A. Khi công việc có thể được hoàn thành tốt hơn bởi một cá nhân.
B. Khi có sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nhiệm vụ.
C. Khi thời gian là yếu tố quan trọng nhất.
D. Khi các thành viên trong nhóm có kỹ năng và kinh nghiệm tương tự.

53. Tại sao việc đa dạng hóa thành viên trong đội lại quan trọng?

A. Nó giúp giảm xung đột và tăng cường sự gắn kết.
B. Nó mang lại nhiều quan điểm và kỹ năng khác nhau.
C. Nó giúp dễ dàng đạt được sự đồng thuận.
D. Nó giúp giảm sự phức tạp trong giao tiếp.

54. Trong bối cảnh của các đội, ‘vai trò’ được định nghĩa là gì?

A. Một tập hợp các khuôn mẫu hành vi được mong đợi ở một người chiếm một vị trí nhất định trong một đơn vị xã hội.
B. Khả năng ảnh hưởng đến người khác.
C. Mức độ hấp dẫn lẫn nhau của các thành viên trong đội.
D. Một nhiệm vụ cụ thể mà một thành viên trong đội được giao.

55. Điều gì có thể giúp giảm thiểu ‘tư duy nhóm’ trong các đội?

A. Khuyến khích sự đồng thuận và nhất trí.
B. Bổ nhiệm một ‘người phản biện’ để thách thức các ý tưởng.
C. Tăng cường sự gắn kết giữa các thành viên.
D. Giảm thiểu xung đột và tranh luận.

56. Đâu là một lợi ích tiềm năng của việc sử dụng các đội ảo?

A. Giảm chi phí đi lại và chỗ ở.
B. Tăng cường sự gắn kết giữa các thành viên.
C. Cải thiện giao tiếp trực tiếp.
D. Giảm sự phụ thuộc vào công nghệ.

57. Điều gì là quan trọng nhất để xây dựng một đội hiệu quả?

A. Chọn các thành viên có kỹ năng và kinh nghiệm tương tự.
B. Xác định rõ mục tiêu chung và vai trò của mỗi thành viên.
C. Tạo ra một môi trường cạnh tranh để thúc đẩy hiệu suất.
D. Giảm thiểu giao tiếp để tránh xung đột.

58. Tại sao việc quản lý xung đột một cách hiệu quả lại quan trọng đối với các đội?

A. Để loại bỏ tất cả các xung đột.
B. Để ngăn chặn xung đột trở thành phá hoại và khai thác các khía cạnh mang tính xây dựng của nó.
C. Để đảm bảo rằng mọi người đều đồng ý với mọi quyết định.
D. Để giảm thiểu giao tiếp và tương tác giữa các thành viên.

59. Điều gì có thể gây ra xung đột quy trình trong một đội?

A. Sự bất đồng về mục tiêu của đội.
B. Sự bất đồng về cách công việc nên được thực hiện.
C. Sự khác biệt về tính cách giữa các thành viên.
D. Sự thiếu rõ ràng về vai trò và trách nhiệm.

60. Điều gì là quan trọng nhất để một đội đa chức năng hoạt động hiệu quả?

A. Các thành viên phải có chuyên môn sâu trong lĩnh vực của họ.
B. Các thành viên phải sẵn sàng học hỏi từ nhau và hợp tác.
C. Các thành viên phải có tính cạnh tranh cao.
D. Các thành viên phải có kinh nghiệm làm việc trong nhiều lĩnh vực khác nhau.

61. Một nhân viên có sự gắn kết với công việc cao thường biểu hiện hành vi nào?

A. Thường xuyên đi làm muộn
B. Có năng suất thấp
C. Có tinh thần làm việc tự nguyện và tích cực
D. Thường xuyên phàn nàn về công việc

62. Khi một nhân viên thay đổi cảm xúc thật của mình dựa trên mong đợi của tổ chức, điều này được gọi là gì?

A. Hành động sâu sắc
B. Hành động bề mặt
C. Ảo tưởng cảm xúc
D. Quy định cảm xúc

63. Trong bối cảnh của sự đa dạng, điều gì đề cập đến việc tích cực tìm kiếm và đánh giá cao sự khác biệt giữa các cá nhân?

A. Đồng hóa
B. Phân biệt đối xử
C. Bao gồm
D. Khuôn mẫu

64. Điều gì mô tả tốt nhất ‘đe dọa khuôn mẫu’?

A. Sự phân biệt đối xử trực tiếp dựa trên khuôn mẫu.
B. Sự lo lắng của một cá nhân về việc bị đánh giá dựa trên một khuôn mẫu tiêu cực về nhóm của họ.
C. Sự củng cố tích cực của các khuôn mẫu trong một tổ chức.
D. Việc sử dụng khuôn mẫu để đưa ra quyết định tuyển dụng.

65. Điều gì là một ví dụ về ‘phân biệt đối xử vô ý’ trong tuyển dụng?

A. Từ chối tuyển dụng một người vì chủng tộc của họ.
B. Sử dụng một bài kiểm tra tuyển dụng có tác động bất lợi đến một nhóm nhân khẩu học cụ thể.
C. Ưu tiên tuyển dụng người thân của nhân viên hiện tại.
D. Tất cả các phương án trên đều là phân biệt đối xử vô ý.

66. Trong bối cảnh của sự đa dạng, điều gì đề cập đến việc đối xử bất công với một người dựa trên nhóm của họ?

A. Khuôn mẫu
B. Định kiến
C. Phân biệt đối xử
D. Bao gồm

67. Trong bối cảnh của hành vi tổ chức, điều gì được định nghĩa là một trạng thái cảm xúc mãnh liệt, ngắn ngủi, thường do một sự kiện cụ thể gây ra?

A. Tính khí
B. Tâm trạng
C. Cảm xúc
D. Thái độ

68. Loại đa dạng nào liên quan đến sự khác biệt về chủng tộc, giới tính, tuổi tác và khả năng thể chất?

A. Đa dạng chiều sâu
B. Đa dạng bề mặt
C. Đa dạng địa lý
D. Đa dạng chức năng

69. Khi một nhân viên thay đổi cảm xúc thật của mình dựa trên mong đợi của tổ chức, điều này được gọi là gì?

A. Hành động sâu sắc
B. Hành động bề mặt
C. Ảo tưởng cảm xúc
D. Quy định cảm xúc

70. Định kiến nào sau đây liên quan đến việc đánh giá quá cao khả năng của một người dựa trên nhóm nhân khẩu học của họ?

A. Phân biệt đối xử
B. Định kiến
C. Khuôn mẫu
D. Đe dọa khuôn mẫu

71. Điều gì là mục tiêu chính của các chương trình đa dạng và hòa nhập trong tổ chức?

A. Để tuân thủ luật pháp
B. Để cải thiện hình ảnh công ty
C. Để tạo ra một môi trường làm việc công bằng và tôn trọng cho tất cả nhân viên
D. Để tăng lợi nhuận

72. Điều gì là mục tiêu chính của các chương trình đa dạng và hòa nhập trong tổ chức?

A. Để tuân thủ luật pháp
B. Để cải thiện hình ảnh công ty
C. Để tạo ra một môi trường làm việc công bằng và tôn trọng cho tất cả nhân viên
D. Để tăng lợi nhuận

73. Điều gì mô tả tốt nhất ảnh hưởng của tâm trạng đến hiệu suất công việc?

A. Tâm trạng không ảnh hưởng đến hiệu suất công việc.
B. Tâm trạng tích cực có thể cải thiện hiệu suất công việc, trong khi tâm trạng tiêu cực có thể làm giảm hiệu suất.
C. Tâm trạng tiêu cực luôn cải thiện hiệu suất công việc.
D. Tâm trạng tích cực luôn làm giảm hiệu suất công việc.

74. Điều gì là một ví dụ về ‘quy tắc thể hiện’ trong bối cảnh của cảm xúc tại nơi làm việc?

A. Một nhân viên thể hiện sự tức giận khi nhận được một đánh giá tiêu cực.
B. Một nhân viên mỉm cười và thân thiện với khách hàng ngay cả khi họ đang cảm thấy căng thẳng.
C. Một nhân viên chia sẻ cảm xúc thật của họ với đồng nghiệp.
D. Một nhân viên cố gắng che giấu cảm xúc của họ hoàn toàn.

75. Trong bối cảnh của sự đa dạng lực lượng lao động, điều gì đề cập đến những khác biệt về giá trị, tính cách và sở thích?

A. Đa dạng bề mặt
B. Đa dạng chiều sâu
C. Đa dạng nhân khẩu học
D. Đa dạng địa lý

76. Điều gì mô tả tốt nhất ảnh hưởng của tâm trạng đến hiệu suất công việc?

A. Tâm trạng không ảnh hưởng đến hiệu suất công việc.
B. Tâm trạng tích cực có thể cải thiện hiệu suất công việc, trong khi tâm trạng tiêu cực có thể làm giảm hiệu suất.
C. Tâm trạng tiêu cực luôn cải thiện hiệu suất công việc.
D. Tâm trạng tích cực luôn làm giảm hiệu suất công việc.

77. Trong bối cảnh của sự đa dạng, điều gì đề cập đến việc chủ động tìm kiếm và đánh giá cao sự khác biệt giữa các cá nhân?

A. Phân biệt đối xử
B. Bao gồm
C. Khuôn mẫu
D. Đồng hóa

78. Theo mô hình ba thành phần của thái độ, thành phần nào liên quan đến cảm xúc và tình cảm của một người đối với một đối tượng?

A. Hành vi
B. Nhận thức
C. Cảm xúc
D. Đánh giá

79. Điều gì mô tả tốt nhất sự khác biệt giữa sự hài lòng trong công việc và sự gắn kết với công việc?

A. Sự hài lòng trong công việc là một thái độ, trong khi sự gắn kết với công việc là một hành vi.
B. Sự hài lòng trong công việc là một đo lường của sự trung thành, trong khi sự gắn kết với công việc là một đo lường của năng suất.
C. Sự hài lòng trong công việc là một thái độ chung đối với công việc của một người, trong khi sự gắn kết với công việc là mức độ tham gia, hài lòng và nhiệt tình của một cá nhân với công việc của họ.
D. Không có sự khác biệt đáng kể giữa hai khái niệm này.

80. Điều gì mô tả tốt nhất ‘ảo tưởng cảm xúc’ tại nơi làm việc?

A. Khả năng nhận biết và hiểu cảm xúc của người khác.
B. Khả năng điều chỉnh cảm xúc của một người để phù hợp với những người khác.
C. Tình trạng mà nhân viên thể hiện những cảm xúc mà họ không thực sự cảm thấy.
D. Tình trạng mà cảm xúc của một nhân viên bị ảnh hưởng bởi cảm xúc của đồng nghiệp.

81. Cách tiếp cận nào sau đây là hiệu quả nhất để cải thiện sự hài lòng trong công việc cho nhân viên?

A. Cung cấp mức lương và phúc lợi cao hơn.
B. Cung cấp nhiều kỳ nghỉ hơn.
C. Đảm bảo công việc có ý nghĩa và cơ hội phát triển.
D. Tất cả các phương án trên đều hiệu quả như nhau.

82. Điều gì là một lợi ích tiềm năng của sự đa dạng trong lực lượng lao động?

A. Giảm xung đột
B. Cải thiện sự sáng tạo và đổi mới
C. Tăng tính đồng nhất
D. Giảm chi phí đào tạo

83. Trong bối cảnh của thái độ và sự hài lòng trong công việc, điều gì đề cập đến xu hướng của một số cá nhân cảm thấy không hài lòng với hầu hết mọi thứ?

A. Ảnh hưởng cốt lõi tích cực
B. Ảnh hưởng cốt lõi tiêu cực
C. Sự bất hòa nhận thức
D. Ảo tưởng cảm xúc

84. Trong bối cảnh của hành vi tổ chức, điều gì mô tả ‘quy định cảm xúc’?

A. Khả năng nhận biết cảm xúc của người khác.
B. Khả năng kiểm soát và điều chỉnh cảm xúc của một người.
C. Khả năng thể hiện cảm xúc một cách tự nhiên.
D. Khả năng hiểu rõ nguồn gốc cảm xúc của một người.

85. Chiến lược nào sau đây là hiệu quả nhất để giảm thiểu tác động tiêu cực của khuôn mẫu và đe dọa khuôn mẫu trong một tổ chức?

A. Phớt lờ sự tồn tại của khuôn mẫu.
B. Tăng cường sự đa dạng thông qua các chương trình tuyển dụng.
C. Tạo ra một môi trường hòa nhập và tôn trọng nơi sự khác biệt được đánh giá cao.
D. Thực hiện các chính sách nghiêm ngặt chống lại sự phân biệt đối xử.

86. Loại cảm xúc nào thường được xem là tích cực và có giá trị kích hoạt cao?

A. Buồn bã
B. Tức giận
C. Vui mừng
D. Sợ hãi

87. Điều gì là một ví dụ tốt nhất về sự bất hòa nhận thức?

A. Một người tin rằng hút thuốc là có hại nhưng vẫn tiếp tục hút thuốc.
B. Một người thích công việc của họ và được trả lương cao.
C. Một người ghét công việc của họ và đang tích cực tìm kiếm một công việc mới.
D. Một người tin rằng làm việc chăm chỉ sẽ dẫn đến thành công và họ làm việc chăm chỉ.

88. Điều gì là một lợi ích tiềm năng của sự đa dạng trong lực lượng lao động?

A. Giảm xung đột
B. Cải thiện sự sáng tạo và đổi mới
C. Tăng tính đồng nhất
D. Giảm chi phí đào tạo

89. Điều gì là một cách hiệu quả để quản lý sự bất hòa nhận thức?

A. Phớt lờ sự mâu thuẫn.
B. Thay đổi thái độ hoặc hành vi để giảm sự mâu thuẫn.
C. Tăng cường sự mâu thuẫn.
D. Tránh suy nghĩ về vấn đề.

90. Điều gì là một ví dụ về hành động bề mặt trong quản lý cảm xúc?

A. Cố gắng thực sự cảm thấy cảm xúc mà bạn đang thể hiện.
B. Thay đổi cảm xúc bên trong của bạn để phù hợp với yêu cầu công việc.
C. Giả vờ cảm thấy một cảm xúc mà bạn không thực sự cảm thấy.
D. Thể hiện cảm xúc thật của bạn bất kể tình huống.

91. Điều nào sau đây là một cách để quản lý xung đột trong các nhóm?

A. Tránh xung đột bằng mọi giá
B. Khuyến khích cạnh tranh
C. Tập trung vào lợi ích chung
D. Áp đặt một giải pháp

92. Điều nào sau đây KHÔNG phải là một yếu tố quyết định hiệu quả của nhóm?

A. Khả năng của các thành viên
B. Kích thước nhóm
C. Sự đa dạng của các thành viên
D. Mức lương của các thành viên

93. Điều nào sau đây là một lợi ích tiềm năng của các nhóm đa dạng?

A. Giảm xung đột
B. Ra quyết định nhanh hơn
C. Sáng tạo và đổi mới cao hơn
D. Giao tiếp hiệu quả hơn

94. Điều nào sau đây là một cách để giảm thiểu sự lười biếng xã hội trong các nhóm?

A. Làm cho nhiệm vụ trở nên khó khăn hơn
B. Tăng kích thước nhóm
C. Đánh giá đóng góp cá nhân
D. Giảm sự gắn kết của nhóm

95. Điều nào sau đây mô tả tốt nhất một nhóm làm việc?

A. Một nhóm người làm việc độc lập để đạt được mục tiêu cá nhân.
B. Một nhóm người có chung một mục tiêu nhưng không nhất thiết phải tương tác.
C. Một nhóm người có các kỹ năng bổ sung cho nhau làm việc để đạt được một mục tiêu chung.
D. Một nhóm người làm việc dưới sự chỉ đạo chặt chẽ của một người quản lý.

96. Trong mô hình nhóm năm giai đoạn, giai đoạn nào được đặc trưng bởi xung đột và căng thẳng?

A. Hình thành
B. Bão tố
C. Chuẩn hóa
D. Thực hiện

97. Điều nào sau đây là một cách để cải thiện hiệu quả của các nhóm ảo?

A. Giảm giao tiếp
B. Xây dựng lòng tin thông qua giao tiếp thường xuyên
C. Tránh sử dụng công nghệ
D. Tập trung vào nhiệm vụ hơn là xây dựng mối quan hệ

98. Loại xung đột nào tập trung vào các vấn đề cá nhân và cảm xúc?

A. Xung đột nhiệm vụ
B. Xung đột quy trình
C. Xung đột quan hệ
D. Xung đột giá trị

99. Trong mô hình nhóm năm giai đoạn, giai đoạn nào được đặc trưng bởi sự hợp tác và tin tưởng?

A. Hình thành
B. Bão tố
C. Chuẩn hóa
D. Thực hiện

100. Kỹ thuật ra quyết định nào liên quan đến việc thu thập ý kiến từ các thành viên nhóm một cách độc lập và sau đó tổng hợp chúng?

A. Động não
B. Kỹ thuật nhóm danh nghĩa
C. Kỹ thuật Delphi
D. Ra quyết định theo đa số

101. Loại nhóm nào được hình thành một cách chính thức bởi tổ chức để thực hiện một nhiệm vụ cụ thể?

A. Nhóm lợi ích
B. Nhóm hữu nghị
C. Nhóm nhiệm vụ
D. Nhóm tự quản

102. Điều nào sau đây là một ví dụ về kỹ năng quan trọng đối với hiệu quả của nhóm?

A. Kỹ năng kỹ thuật
B. Kỹ năng giao tiếp
C. Kỹ năng quản lý thời gian
D. Tất cả các đáp án trên

103. Loại xung đột nào có thể mang lại lợi ích cho hiệu suất của nhóm?

A. Xung đột quan hệ
B. Xung đột nhiệm vụ
C. Xung đột quy trình
D. Xung đột giá trị

104. Điều nào sau đây là một lợi ích tiềm năng của việc sử dụng động não trong các nhóm?

A. Giảm xung đột
B. Tăng sự tuân thủ
C. Tạo ra nhiều ý tưởng
D. Đưa ra quyết định nhanh chóng

105. Điều nào sau đây KHÔNG phải là một triệu chứng của tư duy nhóm?

A. Ảo tưởng về sự bất khả chiến bại
B. Áp lực trực tiếp lên những người bất đồng chính kiến
C. Tự kiểm duyệt
D. Đánh giá khách quan các lựa chọn

106. Điều nào sau đây là một ví dụ về vai trò định hướng nhiệm vụ trong một nhóm?

A. Người hòa giải
B. Người khởi xướng
C. Người khuyến khích
D. Người theo dõi

107. Điều nào sau đây là một ví dụ về vai trò cá nhân trong một nhóm?

A. Người khởi xướng
B. Người cung cấp thông tin
C. Người gây hấn
D. Người hòa giải

108. Điều nào sau đây là một ví dụ về vai trò duy trì quan hệ trong một nhóm?

A. Người chỉ đạo
B. Người cung cấp thông tin
C. Người hòa giải
D. Người đánh giá

109. Điều nào sau đây là một cách để khuyến khích sự sáng tạo trong các nhóm?

A. Áp đặt các quy tắc và quy trình nghiêm ngặt
B. Khuyến khích tư duy khác biệt và thử nghiệm
C. Trừng phạt những sai lầm
D. Tập trung vào sự tuân thủ

110. Loại nhóm nào được hình thành dựa trên sự hấp dẫn chung hoặc tình bạn?

A. Nhóm nhiệm vụ
B. Nhóm lợi ích
C. Nhóm hữu nghị
D. Nhóm tự quản

111. Điều nào sau đây KHÔNG phải là một trong năm giai đoạn của mô hình nhóm năm giai đoạn?

A. Hình thành
B. Chuẩn hóa
C. Hoãn lại
D. Kiểm soát

112. Vai trò nào tập trung vào việc giữ cho các thành viên nhóm hòa thuận và hợp tác?

A. Vai trò định hướng nhiệm vụ
B. Vai trò duy trì quan hệ
C. Vai trò cá nhân
D. Vai trò bên ngoài

113. Điều nào sau đây là một nhược điểm tiềm ẩn của việc sử dụng các nhóm tự quản?

A. Giảm sự tham gia của nhân viên
B. Giảm trách nhiệm giải trình
C. Yêu cầu đào tạo và nguồn lực đáng kể
D. Giảm sự sáng tạo

114. Điều nào sau đây mô tả tốt nhất sự lười biếng xã hội?

A. Xu hướng làm việc chăm chỉ hơn khi có người khác xung quanh.
B. Xu hướng giảm nỗ lực cá nhân khi làm việc trong một nhóm.
C. Xu hướng trốn tránh trách nhiệm trong một nhóm.
D. Xu hướng dựa vào người khác để hoàn thành công việc.

115. Khi nào thì các nhóm đặc biệt phù hợp để ra quyết định?

A. Khi cần ra quyết định nhanh chóng.
B. Khi vấn đề đơn giản và rõ ràng.
C. Khi cần có nhiều quan điểm và kiến thức chuyên môn.
D. Khi cần duy trì bí mật.

116. Điều nào sau đây mô tả tốt nhất sự phân cực nhóm?

A. Xu hướng các nhóm đưa ra quyết định ít rủi ro hơn so với các cá nhân.
B. Xu hướng các nhóm đưa ra quyết định cực đoan hơn so với các cá nhân.
C. Xu hướng các nhóm đưa ra quyết định chậm hơn so với các cá nhân.
D. Xu hướng các nhóm đưa ra quyết định bảo thủ hơn so với các cá nhân.

117. Điều nào sau đây là một ví dụ về chuẩn mực nhóm?

A. Mục tiêu của nhóm
B. Quy trình làm việc
C. Tiêu chuẩn về trang phục
D. Cơ cấu tổ chức

118. Hiện tượng nào xảy ra khi các thành viên nhóm che giấu sự bất đồng để duy trì sự hòa hợp?

A. Sự lười biếng xã hội
B. Tư duy nhóm
C. Sự phân cực nhóm
D. Xung đột nhiệm vụ

119. Điều nào sau đây KHÔNG phải là một yếu tố của sự gắn kết nhóm?

A. Sự hấp dẫn giữa các thành viên
B. Cam kết với mục tiêu của nhóm
C. Kích thước nhóm
D. Sự cạnh tranh giữa các thành viên

120. Điều nào sau đây là một yếu tố thiết yếu để tạo dựng lòng tin trong nhóm?

A. Tính nhất quán
B. Bí mật
C. Cạnh tranh
D. Độc lập

121. Nhóm đa văn hóa có thể mang lại lợi ích gì cho tổ chức?

A. Giảm sự sáng tạo và đổi mới.
B. Tăng cường sự hiểu biết về các thị trường và khách hàng khác nhau.
C. Giảm xung đột và hiểu lầm.
D. Đơn giản hóa quá trình ra quyết định.

122. Giai đoạn ‘sóng gió’ trong phát triển nhóm thường liên quan đến điều gì?

A. Sự gắn kết cao độ và sự thống nhất mục tiêu.
B. Xung đột nội bộ và chấp nhận thứ bậc lãnh đạo.
C. Hiệu suất cao và sự tập trung vào kết quả.
D. Sự giải thể của nhóm.

123. Tại sao việc lựa chọn thành viên nhóm cẩn thận lại quan trọng?

A. Để đảm bảo rằng tất cả các thành viên có cùng quan điểm.
B. Để đảm bảo rằng tất cả các thành viên đều có kỹ năng giống nhau.
C. Để đảm bảo rằng các thành viên có kỹ năng và tính cách phù hợp với vai trò của họ trong nhóm.
D. Việc lựa chọn thành viên không quan trọng.

124. Điều gì có thể xảy ra khi một thành viên nhóm vi phạm các chuẩn mực đã thiết lập?

A. Thành viên đó sẽ được khen thưởng.
B. Không có hậu quả gì xảy ra.
C. Các thành viên khác có thể trừng phạt hoặc cô lập người đó.
D. Nhóm sẽ thay đổi chuẩn mực để phù hợp với hành vi của thành viên đó.

125. Đâu là định nghĩa chính xác nhất về ‘nhóm’ trong bối cảnh hành vi tổ chức?

A. Một tập hợp các cá nhân làm việc độc lập để đạt được các mục tiêu cá nhân.
B. Hai hoặc nhiều cá nhân, tương tác và phụ thuộc lẫn nhau, đến với nhau để đạt được các mục tiêu cụ thể.
C. Một nhóm người được chỉ định làm việc cùng nhau bởi tổ chức.
D. Bất kỳ số lượng người nào ở cùng một địa điểm vào cùng một thời điểm.

126. Đâu là một thách thức tiềm ẩn của việc sử dụng nhóm ảo?

A. Giảm sự đa dạng về quan điểm.
B. Khó khăn trong việc xây dựng lòng tin và gắn kết.
C. Giảm sự phụ thuộc vào công nghệ.
D. Tăng sự tương tác trực tiếp giữa các thành viên.

127. Đâu là một cách để giảm thiểu sự lười biếng xã hội trong nhóm?

A. Tăng quy mô nhóm.
B. Làm cho đóng góp cá nhân dễ dàng được xác định.
C. Giảm tính gắn kết của nhóm.
D. Giao các nhiệm vụ đơn giản và dễ dàng.

128. Trong mô hình phát triển nhóm tạm thời, nhóm tập trung vào điều gì trong giai đoạn chuyển tiếp?

A. Hoàn thành công việc được giao.
B. Lập kế hoạch và chiến lược cho tương lai.
C. Tăng tốc để hoàn thành công việc trước thời hạn.
D. Đánh giá hiệu suất và rút kinh nghiệm.

129. Sự lười biếng xã hội (social loafing) có xu hướng xảy ra nhiều hơn ở nhóm có kích thước như thế nào?

A. Nhóm rất nhỏ (2-3 người).
B. Nhóm vừa (4-6 người).
C. Nhóm lớn (hơn 7 người).
D. Sự lười biếng xã hội không liên quan đến kích thước nhóm.

130. Điều gì xảy ra khi địa vị của một thành viên trong nhóm không phù hợp với những gì người khác mong đợi?

A. Không có vấn đề gì xảy ra.
B. Nhóm hoạt động hiệu quả hơn.
C. Các thành viên khác trong nhóm có thể cảm thấy khó chịu và động lực làm việc giảm.
D. Thành viên đó sẽ được thăng chức.

131. Tính gắn kết của nhóm có nghĩa là gì?

A. Mức độ mà các thành viên nhóm bị thu hút lẫn nhau và có động lực ở lại trong nhóm.
B. Mức độ mà các thành viên nhóm khác biệt về kỹ năng và kinh nghiệm.
C. Mức độ mà các thành viên nhóm cạnh tranh với nhau.
D. Mức độ mà các thành viên nhóm tuân thủ các quy tắc và quy định của tổ chức.

132. Giai đoạn nào trong mô hình năm giai đoạn phát triển nhóm được đặc trưng bởi sự không chắc chắn và ‘thăm dò’ mục đích, cấu trúc và lãnh đạo của nhóm?

A. Hình thành.
B. Sóng gió.
C. Ổn định.
D. Thực hiện.

133. Trong bối cảnh hành vi tổ chức, ‘team efficacy’ (hiệu quả nhóm) đề cập đến điều gì?

A. Mức độ mà nhóm đạt được mục tiêu tài chính.
B. Niềm tin của nhóm vào khả năng thành công.
C. Khả năng của nhóm trong việc giải quyết xung đột.
D. Sự hài lòng của các thành viên trong nhóm.

134. Điều gì có thể giúp cải thiện hiệu quả của nhóm ảo?

A. Hạn chế giao tiếp trực tuyến.
B. Sử dụng các công cụ cộng tác và giao tiếp hiệu quả.
C. Tránh thiết lập các mục tiêu rõ ràng.
D. Giảm sự phụ thuộc vào công nghệ.

135. Điều gì có thể làm tăng tính gắn kết của nhóm?

A. Tăng quy mô nhóm.
B. Giảm sự cạnh tranh giữa các thành viên.
C. Tăng sự đa dạng về quan điểm.
D. Tạo ra các mục tiêu chung.

136. Kỹ thuật ra quyết định nhóm nào liên quan đến việc các thành viên viết ra ý tưởng một cách độc lập trước khi chia sẻ với nhóm?

A. Động não (brainstorming).
B. Kỹ thuật nhóm danh nghĩa (nominal group technique).
C. Ra quyết định theo đa số.
D. Ra quyết định theo sự đồng thuận.

137. Trong việc ra quyết định nhóm, ‘groupthink’ (tư duy nhóm) có thể dẫn đến điều gì?

A. Các quyết định sáng tạo và hiệu quả.
B. Các quyết định tồi tệ do áp lực tuân thủ.
C. Tăng cường tranh luận và phân tích.
D. Sự tham gia bình đẳng của tất cả các thành viên.

138. Điều gì có thể giúp ngăn ngừa ‘groupthink’ (tư duy nhóm)?

A. Khuyến khích sự đồng thuận tuyệt đối.
B. Chỉ định một người phản biện để thách thức các quan điểm.
C. Hạn chế tranh luận và thảo luận.
D. Cô lập nhóm khỏi thông tin bên ngoài.

139. Nhóm làm việc nào tạo ra sự hiệp lực tích cực thông qua nỗ lực phối hợp?

A. Nhóm giải quyết vấn đề.
B. Nhóm tự quản.
C. Nhóm làm việc ảo.
D. Nhóm làm việc hiệu quả.

140. Đâu là một chiến lược để quản lý hiệu quả các nhóm đa văn hóa?

A. Phớt lờ sự khác biệt văn hóa.
B. Khuyến khích sự giao tiếp cởi mở và tôn trọng sự khác biệt.
C. Áp đặt một nền văn hóa duy nhất lên tất cả các thành viên.
D. Tránh thảo luận về các vấn đề nhạy cảm về văn hóa.

141. Điều gì là quan trọng để xây dựng lòng tin trong nhóm?

A. Giữ bí mật thông tin.
B. Giao tiếp cởi mở và trung thực.
C. Cạnh tranh với nhau.
D. Tránh chia sẻ cảm xúc.

142. Chuẩn mực nhóm có ảnh hưởng lớn nhất đến yếu tố nào của nhân viên?

A. Năng lực cá nhân.
B. Động lực làm việc.
C. Năng suất và sự vắng mặt.
D. Sự hài lòng trong công việc.

143. Kích thước nhóm có ảnh hưởng đến hành vi của nhóm như thế nào?

A. Nhóm lớn luôn hiệu quả hơn nhóm nhỏ.
B. Nhóm nhỏ luôn hiệu quả hơn nhóm lớn.
C. Nhóm nhỏ hoàn thành nhiệm vụ nhanh hơn, nhóm lớn tốt hơn cho việc thu thập thông tin.
D. Kích thước nhóm không ảnh hưởng đến hành vi của nhóm.

144. Đâu là một ví dụ về ‘mental model’ (mô hình tinh thần) trong một nhóm?

A. Một bảng tính theo dõi tiến độ dự án.
B. Sự hiểu biết chung của các thành viên về cách hoàn thành một nhiệm vụ.
C. Một bộ quy tắc và quy định chính thức.
D. Một sơ đồ tổ chức hiển thị cấu trúc báo cáo.

145. Xung đột vai trò xảy ra khi nào?

A. Khi các thành viên nhóm đồng ý với nhau về mục tiêu của nhóm.
B. Khi một người phải đối mặt với các kỳ vọng vai trò khác nhau và khó đáp ứng tất cả.
C. Khi các thành viên nhóm có cùng quan điểm.
D. Khi các thành viên nhóm có kỹ năng và kinh nghiệm tương tự.

146. Sự đa dạng của thành viên trong nhóm có thể dẫn đến điều gì?

A. Giảm xung đột và tăng hiệu suất ngay lập tức.
B. Tăng xung đột nhưng có thể cải thiện hiệu suất về lâu dài.
C. Luôn làm giảm hiệu suất của nhóm.
D. Không ảnh hưởng đến hiệu suất của nhóm.

147. Vai trò nhóm là gì?

A. Một tập hợp các kỳ vọng về hành vi của một người chiếm một vị trí nhất định trong một đơn vị xã hội.
B. Khả năng ảnh hưởng đến người khác.
C. Sự khác biệt về địa vị giữa các thành viên trong nhóm.
D. Mức độ mà các thành viên nhóm đồng ý với nhau.

148. Điều gì xảy ra với hiệu suất của nhóm trong giai đoạn ‘thực hiện’ của mô hình năm giai đoạn?

A. Hiệu suất giảm do xung đột gia tăng.
B. Hiệu suất ổn định ở mức trung bình.
C. Hiệu suất đạt đỉnh điểm khi nhóm hoạt động đầy đủ chức năng.
D. Hiệu suất dao động thất thường.

149. Khi nào thì nên sử dụng nhóm để ra quyết định?

A. Khi cần đưa ra quyết định nhanh chóng.
B. Khi vấn đề đơn giản và rõ ràng.
C. Khi cần nhiều quan điểm và chuyên môn khác nhau.
D. Khi không có thời gian để thảo luận.

150. Loại nhóm nào được hình thành bởi các cá nhân có chung một hoặc nhiều đặc điểm?

A. Nhóm nhiệm vụ.
B. Nhóm lợi ích.
C. Nhóm hữu nghị.
D. Nhóm chính thức.

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Tác Giả

Xin chào! Tôi là Võ Việt Hoàng là một SEOer, Founder SEO Genz – Cộng Đồng Học Tập SEO, Tác giả của Voviethoang.top (Blog cá nhân của Võ Việt Hoàng – Trang chuyên chia sẻ các kiến thức về SEO, Marketing cùng với các mẹo, thủ thuật hay,…). Sinh năm 1998 tại Đông Hòa, Phú Yên. Hiện đang làm việc tại Hồ Chí Minh.

Vị trí: SEO Leader | Digital Marketer | Founder SEO GenZ | Tác giả các ấn phẩm Social Profile Entity SEO

Gmail: hoangvv.blogger@gmail.com

Miễn Trừ Trách Nhiệm

Voviethoang.top là blog cá nhân của Võ Việt Hoàng SEO, trang chuyên chia sẻ kiến thức và kinh nghiệm về SEO Marketing, với mục tiêu giúp người đọc tiếp cận thông tin trong lĩnh vực này. Nội dung trên website chỉ mang tính tham khảo, không đại diện cho quan điểm chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Trang web được tạo ra để hỗ trợ học tập và nghiên cứu, và sẽ gỡ bỏ tài liệu vi phạm bản quyền theo yêu cầu. Lưu ý: "Các kiến thức không phải cứ áp dụng theo là lên top hay gì đâu nhé”. Admin không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đâu nha.
Lưu ý quan trọng: Nội dung các câu hỏi và đáp án trong các bộ trắc nghiệm thuộc danh mục "Trắc nghiệm online" được xây dựng với mục tiêu tham khảo và hỗ trợ học tập. Đây không phải là tài liệu chính thức hay đề thi từ bất kỳ tổ chức giáo dục hoặc đơn vị cấp chứng chỉ chuyên ngành nào. Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm và nội dung bài viết trên Website.

Hệ sinh thái Võ Việt Hoàng SEO

Võ Việt Hoàng Blog Võ Việt Hoàng Portfolio SEO Genz Community Võ Việt Hoàng Official site

Vị Trí

Trách Nhiệm Nội Dung

Admin/Tác giả: Võ Việt Hoàng SEO

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: hoangvv.blogger@gmail.com

Social

  • Facebook
  • Instagram
  • X
  • YouTube
  • Threads
  • Bluesky
  • Spotify
  • TikTok
  • LinkedIn
  • Pinterest

SEO Publications

Slideshare | Google Scholar | Issuu | Fliphtml5 | Pubhtml5 | Anyflip | Academia.edu | Visual Paradigm | Files.fm | Scribd | Behance | Slideserve | Coda | Calameo | Archive.org

Professional Social Networks

Upwork | Ybox | Fiverr | Vlance | Freelancer | Brandsvietnam | Advertisingvietnam | Xing | Webflow | Site123 | Weebly

Copyright © 2026 Được Xây Dựng Bởi Võ Việt Hoàng (Võ Việt Hoàng SEO)

Bạn ơi!!! Để xem kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com và tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Nếu không tìm thấy, vui lòng tìm ở trang 2, 3, 4... của kết quả tìm kiếm nhé.

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu chính là SỐ LƯỢT XEM như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.